Trường Tiểu học Số 1 Nam Phước - Tổ chức cho học sinh chơi - Tổng kết sau khi kết thúc trò chơi III/ Phần kết thúc : - Đứng - vỗ tay và hát - GV cùng hs hệ thống lại bài học - Giao bài t[r]
Trang 1TUẦN : 7
I Mục tiêu :
- Đọc được : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 22
đến bài 27
- Viết được : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ ứng dụng.
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : tre ngà.
* HS khá, giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh.
II Đồ dùng :
- Tranh nhà ga ; Kênh hình SGK
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định : (1 phút)
2 Kiểm tra (5 phút):
- Đọc bảng bin gô, bìa vàng
- Viết : y tá, tre ngà
3 Bài mới (5 phút) : Giới thiệu bài : Ôn tập
a HĐ1 (12 phút): Ôn chữ và âm vừa học :
+ GV chỉ từng âm gọi HS đọc
b.HĐ2 (7 phút) : Ghép tiếng :
+ Cho HS xung phong ghép tiếng
c.HĐ3 (7 phút) : HD đọc từ :
nhà ga tre già quả nho ý nghĩ d.HĐ4 (7 phút) : HD viết bảng con :
tre già, quả nho
* Lưu ý : chữ tre viết liền 1 nét bút
Tiết 2 :
a.HĐ1 (5 phút) : Luyện đọc :
+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HD đọc câu ứng dụng :
quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò
b.HĐ2(5 phút) : HD viết vào vở :
tre già, quả nho
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, bộ đồ dùng T.Việt
+ Đoc bài : y, tr
+ Viết : y tá, tre ngà
+ HS đọc :
ph - ô - phố ; qu - ê - quê
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Phúc
+ HS đọc cá nhân - đồng thanh
- Chú trọng HS yếu đọc cá nhân
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Phúc
+ HS ghép tiếng và luyện đọc cá nhân - đồng thanh
+ HS yếu đọc đánh vần + HS khá giỏi đọc trơn (ngược - xuôi)
+ HS viết bóng - viết bảng con
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Phúc
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Phúc
+ Đọc cá nhân - đồng thanh
- Ôn cho HS yếu : qu, ngh, ph, ng, gi
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi + HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Phúc, Linh
Tuần : 7
Tiết : 59 + 60
Tiếng Viêt
Bài 27 : ÔN TẬP
NS : 07 / 10/ 2012
NG : 08 / 10 / 2012
Trang 2+ Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để vở, tư thế
ngồi viết của HS
+ Lưu ý khoảng cách : chữ cách chữ là nửa ô,
từ cách từ là một ô
c.HĐ3 (14 phút) : Kể chuyện : tre ngà
+ HD HS quan sát tranh
+ GV kể chuyện :
Tranh 1 : Có một em bé lên ba tuổi vẫn chưa
biết cười nói
Tranh 2 : Bỗng một hôm có người rao : vua
đang cần người đánh giặc
Tranh 3 : Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi
Tranh 4 : Chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết
như rạ, trốn chạy tan tác
Tranh 5 : Gậy sắt gãy, tiện tay chú liền nhổ
luôn cụm tre cạnh đó thay gậy, tiếp tục chiến
đấu với kẻ thù
Tranh 6 : Đất nước trở lại yên bình Chú dừng
tay, buông cụm tre xuống Tre gặp đất, trở lại
tươi tốt lạ thường Vì tre đã nhuộm khói lửa
chiến tranh nên vàng óng …
… Ngựa sắt lại hí vang, móng đập đập xuống
đá rồi nhún một cái, đưa chú bé bay thẳng về
trời
* Ý nghĩa : Truyền thống đánh giặc cứu nước
của trẻ nước Nam.
d.HĐ4 (6 phút) : Đọc bài SGK :
e.HĐ5 (3 phút) : Trò chơi : "Tiếp sức"
+ Nối ?
phố về giá qua trở nhỏ ghé đỗ
4 Dặn dò (1 phút) :
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : tre già, quả nho ;
+ Làm bài tập trang 28/VBT
+ HS quan sát tranh + HS theo dõi và lắng nghe
+ HS thảo luận nhóm 4
+ Đại diện kể lại từng đoạn
* HS khá, giỏi kể 2 - 3 đoạn
+ Đọc tiếp sức, truyền điện
+ 2đội, mỗi đội 4 HS
* Mọi HS theo dõi
Trang 3
-∞ -A.MỤC TIÊU : (Giúp học sinh)
- Biết hát theo giai điệu với lời 1, lời 2 của bài
- Biết hát kết hợp một vài động tác phụ họa đơn giản
- Biết hát đúng 2 lời của bài hát
B.CHUẨN BỊ :
- Hát chuẩn xác 2 lời ca, đặc biệt hát âm luyến
- Chuẩn bị vài động tác phụ hoạ
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Phần hoạt động :
- Khởi động giọng
- Ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ
2.Phần nội dung :
Hoạt động 1 ;
- Giới thiệu bài
- Hát mẫu
- Cho đọc lời ca
Dạy hát lời 2 bài : Tìm bạn thân
Rồi tung tăng ta đi bên nhau
Bạn thân yêu ta còn ở đâu
Tìm đến đây ta cầm tay
Múa vui nào
- Dạy hát từng câu của lời 2 và nối các câu hát
cho dến hết lời 2
Hoạt động 2 :
- Dạy hát kết hợp vận động phụ hoạ
3.Phần kết thúc :
- Củng cố
- Dặn dò : Về nhà tập hát lại bài này
- Nhận xét
- 2 em hát lại lời 1 của bài Tìm bạn thân
- Cả lớp hát lại lời 1
- Học sinh đọc đồng thanh lời 2
- Hát luân phiên các nhóm cho đến khi thuộc lời 2
- Tập thể lớp cùng hát đúng 2 lời cả bài
- Cả lớp thực hiện vài động tác phụ hoạ theo sự hướng dẫn của giáo viên
- Cả lớp hát đúng 2 lời của bài hát
I/ Mục tiêu :
- Bước đầu nhận biết trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
Tuần : 7
Tiết : 7 HỌC HÁT BÀI : TÌM BẠN THÂN (tiếp theo) Âm nhạc :
NS : 07 / 10/ 2012
NG : 08 / 10 / 2012
Tuần : 7
Tiết : 7
Đạo đức :
GIA ĐÌNH EM (Tiết 1)
NS : 07 / 10/ 2012
NG : 08 / 10 / 2012
Trang 4II/ Đồ dùng : tranh gia đình em
III/ Hoạt động dạy và học :
1/ Ổn định : Kiểm tra VBT
2/ Bài cũ : Muốn cho sách vở sạch sẽ em cần
làm gì ?
3/ Bài mới : Khởi động : HS hát bài : Cả nhà
thương nhau
a.HĐ1 : HS kể về gia đình
b.HĐ2 : Kể lại nôi dung tranh BT2
GV chia nhóm, mỗi nhóm kể lại 1 tranh
Tranh 1 : Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài
Tranh 2 : Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công
viên
Tranh 3 : một gia đình đang sum họp bên mâm
cơm
Tranh 4 : Một bạn nhỏ trong tổ bán báo “xa mẹ”
đang bán báo trên đường phố
- Bạn nhỏ trong tranh nào đang được sống hạnh
phúc với gia đình ?
- Bạn nào phải sống xa mẹ ? Vì sao ?
c.HĐ3 : HS đóng vai theo các tình huống ở
BT3
GV kết luận về cách ứng xử phù hợp trong các
tình huống
4/ Củng cố : Gia đình em gồm có những ai ?
Đối với ông bà, cha mẹ các em cần phải làm gì ?
5/ Dặn dò : Dặn HS phải kính trọng, lễ phép với
ông bà, cha mẹ
HS tự kể theo nhóm
HS kể trước lớp
HS thảo luận nhóm
HS kể trước lớp
Tranh 1, 2, 3 Tranh 4 Vì bạn đó không có bố mẹ
HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 Từng nhóm lên đóng theo tranh
HS trả lời
* Mọi HS theo dõi
Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012
I Mục tiêu :
- Đọc - viết được các âm - chữ ghi âm đã học
- Biết ghép các tiếng từ các âm và dấu thanh đã học
- Củng cố quy tắc chính tả : k, gh, ngh chỉ ghép với e, ê, i
II Đồ dùng :
- Bảng bin gô âm
Tuần : 7
Tiết : 61 + 62
Tiếng Viêt
ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
NS : 07 / 10/ 2012
NG : 09 / 10 / 2012
Trang 5III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định (1 phút) :
2 Kiểm tra (5 phút) :
- Đọc bảng bin gô, bìa vàng
- Viết : tre già, quả nho
3 Bài mới (5 phút) : Giới thiệu bài : Ôn tập
a.HĐ1(12 phút) : Ôn chữ và âm vừa học :
+ GV chỉ từng âm gọi HS đọc
b.HĐ2 (10 phút): Ghép tiếng :
+ Cho HS xung phong ghép tiếng
c.HĐ3 (12 phút) : Luyện viết bảng con
+ GV đọc âm, tiếng - từ
* Lưu ý củng cố quy tắc chính tả : k, gh, ngh chỉ
ghép với e, ê, i
Tiết 2 :
a.HĐ1 (14 phút) : Ôn các âm có 2 - 3 con chữ
b.HĐ2 (8 phút) : Luyện viết vào vở
+ GV hướng dẫn học sinh viết các từ khóa có âm
2 - 3 con chữ
c.HĐ3 (1 phút) : Trò chơi : “Ai nhanh nhất ?”
+ GV chỉ phụ âm và nguyên âm, yêu cầu HS thêm
dấu thanh và ghép chữ
4 Dặn dò (1 phút) :
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết chữ khóa có phụ âm 2 - 3 con chữ
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt
+ Đoc bài : ôn tập ; + Viết : tre già, quả nho
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Linh, Phúc
+ HS đọc cá nhân - đồng thanh
(Chú trọng HS yếu đọc cá nhân)
+ HS ghép tiếng và luyện đọc (đọc cá nhân - đồng thanh)
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Linh, Phúc
+ HS viết theo GV đọc
Q.tâm : Thịnh, Trí, Linh, Phúc đọc cá nhân
+ HS viết vào vở theo HD của GV
+ HS tham gia trò chơi
* Mọi HS theo dõi
I Mục tiêu : Tập trung vào đánh giá :
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10
- Đọc, viết các số, nhận biết thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II Đồ dùng : VTH Toán.
III Hoạt động dạy học :
3.Bài kiểm tra : HDHS làm bài (35 phút) :
Tuần : 7
Tiết : 23
Toán:
KIỂM TRA
NS : 07 / 10/ 2012
NG : 09 / 10 / 2012
Trang 6+ HD yêu cầu từng bài.
Đáp án :
Bài 1 : 2 điểm
Bài 2 : 2 điểm
Bài 3 : 2 điểm
Bài 4 : 2 điểm
Bài 5 : 1 điểm
Bài 6 : 1 điểm
+ HS làm bài vào vở
+ Nối đúng 3 ô được 1 điểm
+ Viết đúng thứ tự 1 dãy số được 1 điểm + Xếp đúng mỗi câu được 1 điểm
+ Khoanh đúng mỗi câu được 1 điểm
+ Vẽ thêm đúng 2 khung được 0,5 điểm, 3 khung được 1 điểm
+ Điền số đúng mỗi bài được 0,5 điểm
-∞ -I Mục tiêu :
- Củng cố lại cách phát âm và viết các âm y, tr
- Đọc, viết được các tiếng ghép bởi các âm trên
- Làm được các bài tập điền âm
II Đồ dùng : bảng con, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học:
I Ổn định : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ : - Đọc bảng bin-gô
- Đọc bảng con các từ : củ nghệ, ngã tư, cá ngừ,
nghi ngờ.
- GV đọc cho hs viết bảng con : củ nghệ
II Bài ôn: Giới thiệu bài : Trực tiếp
1 HĐ1: Ôn tập về đọc:
a Ôn các âm đã học
- Dùng bảng bin - gô chỉ các âm đã học : i, a, n,
m, d, đ ,b, v, e, ê, o, ô, ơ, u, ư, x, ch, r, s, k, kh, g,
gh, ng, ngh, y, tr.
- Sửa sai cho hs
b Luyện đọc từ ứng dụng
- Lần lượt ghi từ, yêu cầu hs nhẩm đọc : nhà trẻ,
pha trà, ý nghĩ, tre già, nhà trọ, trí nhớ, trẻ thơ.
- GV giải nghĩa một số từ
- Yêu cầu HS luyện đọc
- HD học sinh đọc bìa vàng
c Đọc SGK :
- Yêu cầu HS luyện đọc
2 HĐ2 : Luyện viết :
- HS đặt sách vở, dụng cụ học tập lên bàn
Gọi hs đọc
- HS viết bảng con
Gọi hs yếu đọc (Thịnh, Trí, Linh, Phúc)
- HS đọc cá nhân, đồng thanh các tiếng trên
- HS đọc theo nhóm đôi, cá nhân, đồng thanh
- HS đọc đồng thanh
- HS mở SGK trang 54
- HS đọc nhóm đôi, nhóm 4
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc cả bài : cá nhân, đồng thanh
- HS viết bóng, viết bảng con
Tuần : 7
Tiết : 4
Luyện Tiếng Viêt
NS : 07 / 10/ 2012
NG : 09 / 10 / 2012
Trang 7- Hướng dẫn viết bảng con các từ : trẻ thơ, ý nghĩ
- Hướng dẫn HS viết vào vở ô li từ : trẻ thơ
* Lưu ý cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi viết
của học sinh
3 HĐ3 : Củng cố :
*Trò chơi : Tìm nhanh những tiếng có chứa âm
y, tr đã học
- Nhận xét - Tuyên dương
- HS viết vào vở
Quan tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc
- HS tham gia trò chơi
- HS theo dõi, lắng nghe
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012
I Mục tiêu :
- Bước đầu nhận diện được chữ in hoa
- Đọc đượccâu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Ba Vì
II Đồ dùng :
- Bảng Chữ thường - Chữ hoa
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định (1 phút) :
2 Kiểm tra (5 phút) :
- Đọc bảng bin gô, bìa vàng
- Viết : ghế gỗ, củ nghệ
3 Bài mới (8 phút) : Giới thiệu bài : Chữ
thường - Chữ hoa
a.HĐ1 : Nhận diện chữ hoa
Treo bảng Chữ thường - Chữ hoa
+ Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường ?
+ Chữ in hoa nào khác nhau với chữ in
thường ?
b.HĐ2 (15 phút) : Luyện đọc
+ GV chỉ vào chữ in hoa gọi HS đọc
+ GV che chữ in thường chỉ vào chữ in hoa
gọi HS đọc
c.HĐ3 : Trò chơi (4phút) : “Ai nhanh hơn ?”
+ GV đọc chữ ghi âm
Tiết 2 :
a.HĐ1(12 phút) : : Luyện đọc :
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt
+ Đọc âm có 2 - 3 con chữ + Viết bảng con : ghế gỗ, củ nghệ
HS nhận diện chữ hoa + C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư,
V, X, Y
+ A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Linh, Phúc
+ HS dựa vào chữ in thường để đọc âm do
GV chỉ
+ HS đọc âm do GV chỉ
+ Từng cặp 2HS thi với nhau
+ HS thi đua chỉ nhanh chữ ghi âm do GV đọc
Tuần : 7
Tiết : 63 + 64
Tiếng Viêt
CHỮ THƯỜNG, CHỮ HOA
NS : 09 / 10/ 2012
NG : 10 / 10 / 2012
Trang 8+ Đọc bài ở bảng Chữ thường - Chữ hoa.
+ HD đọc câu ứng dụng :
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
+ Những chữ nào viết hoa ?
+ Chữ nào đứng đầu câu ?
+ Tên riêng gồm những chữ nào ?
b.HĐ (8 phút) : : Luyện nói :
chủ đề : Ba Vì
+ Tranh vẽ những gì ?
+ Núi Ba Vì ở đâu ?
+ Em biết gì về Ba Vì ?
+ Ở Ba Vì người ta có thể phát triển nghề gì ?
c.HĐ3 (8 phút) : Đọc bài SGK :
d.HĐ4 : Trò chơi : "Tiếp sức"
+ Nối ?
võ thu hà Lê Sĩ A ngô tử quý Đỗ Thị Kĩ
đỗ thị kĩ Ngô Tử Quý
lê sĩ a Võ Thu Hà
* Dặn dò :
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Làm bài tập trang 29/ VBT
+ Đọc cá nhân - đồng thanh
+ Bố, Kha, Sa Pa
+ Bố + Kha, Sa Pa
- Ôn cho HS yếu : B, ch, Kh, ngh, S, P
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi
+ Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4
+ Tranh vẽ : bò ăn cỏ, núi, … + Núi Ba Vì thuộc tỉnh Hà Tây
+ Ba Vì là khu du lịch nổi tiếng
+ Ở Ba Vì người ta có thể phát triển nghề chăn nuôi bò sữa
+ Đọc tiếp sức, truyền điện
+ 2đội, mỗi đội 4 HS
* Mọi HS theo dõi
I/ Mục tiêu : - Thuộc bảng công trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
II/ Đồ dùng : 2 bông hoa, 3 cái lá, 3 hình vuông
III/ Các hoạt động dạy và học :
1/ Ổn định : Kiểm tra VBT, SGK
2/ Bài mới :
a/ Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 3
*/ Hướng dẫn phép cộng : 1 + 1 = 2
GV đính lên bảng 1 bông hoa Hỏi :
Có mấy bông hoa ?
Đính thêm 1 bông hoa Hỏi : Có mấy bông
hoa ?
Có 1 bông hoa thêm 1 bông hoa là mấy bông
hoa ?
1 bông hoa
1 bông hoa
Có 1 bông hoa thêm 1 bông hoa là 2 bông hoa
Tuần : 7
Tiết: 24
Toán :
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
NS : 09 / 10/ 2012
NG : 10 / 10 / 2012
Trang 91 thêm 1 bằng mấy ?
Ta viết như sau : 1 + 1= 2
Dấu + được gọi là cộng đọc là” 1 cộng 1 bằng
2”
*/ Hướng dẫn phép cộng : 2 + 1 =3
GV đính 2 cái lá Hỏi : Có mấy cái lá ?
Đính thêm 1 cái lá nữa Hỏi : Có mấy cái lá ?
HS nêu đề toán
HS trả lời
2 thêm 1 bằng mấy ?
Ta viết như sau : 2 + 1 = 3
* /Hướng dẫn phép cộng : 1 + 2 =3
Tương tự như 2 + 1 (với 3 hình vuông )
GV nêu : 1 cộng 1bằng mấy ?
2 cộng 1 bằng mấy ?
1 cộng 2 bằng mấy ?
3 bằng mấy cộng với mấy ?
2/ SGK : HS mở SGK quan sát hình vẽ cuối
cùng H : 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy
chấm tròn ?
2 thêm 1 bằng mấy ?
GV ghi 2 + 1 = 3
GV cũng hỏi tương tự với phép tính 1 + 2 =3 ;
1 + 2 =3 giống như 2 + 1 =3 vì cũng bằng 3
Thực hành : Bài 1/VTH
Bài : 2 GV hướng mẫu 2
1
Bài : 3 Trò chơi
Nối phép cộng với số thích hợp
1 + 2 1 + 1 2 + 1
1 2 3
* HSG : làm bài tập 4,5
IV/Củng cố : Ôn lại các phép cộng trong phạm
vi 3
V/ Dặn dò : HS làm bài 4, 5 VTH
1 thêm 1 bằng 2
HS đọc 1 + 1 = 2
2 cái lá
1 cái lá
Có 2 cái lá thêm 1 cái lá Hỏi có tất cả mấy cái lá ?
Có 2 cái lá thêm 1 cái lá là 3 cái lá
2 thêm 1 bằng 3
HS đọc : 2 + 1 = 3
HS trả lời
3 = 2 + 1 = 1 + 2
3 chấm tròn 3
HS làm cột 1, 2 VTH sau đó nêu miệng
- HS làm bảng con
2 nhóm mỗi nhóm 3 em điền tiếp sức
HS đọc : 1 + 1 = 2, 2 + 1 = 3, 1 + 2 = 3
-∞ -Tuần : 7
Tiết : 7
Tự nhiên và xã hội
THỰC HÀNH : ĐÁNH RĂNG, RỬA MẶT
NS : 09 / 10/ 2012
NG : 10 / 10 / 2012 +
Trang 10I Mục tiêu :
- Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách
II Đồ dùng :
- Tranh bài 7 trang 16,17.
- Bàn chải người lớn + trẻ em ; kem đánh răng, mô hình răng, muối ăn
- Chậu rau mặt, xà phòng thơm, 4 cái xô nhựa, cốc múc nước, khăn mặt sạch
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Muốn phòng sâu răng và có hàm răng khỏe,
đẹp ta phải làm gì ?
- Vì sao em phải giữ VS răng, miệng ?
3 Bài mới : - GT
a Hoạt động1 : Thực hành đánh răng.
MT : Giúp HS biết đánh răng đúng cách
+ B1: - Trên tay có gì ?
- Ai chỉ vào mô hình hàm răng và nói đâu là :
* Mặt trong của răng ?
* Mặt ngoài của răng ?
* Mặt nhai của răng ?
- Trước khi đánh răng em phải làm gì ?
- Hằng ngày em quen chải răng ntn ?
+ HS QS các hình ở trang 16 nhận xét xem bạn
làm đúng hay làm sai ? Vì sao ?
- Em có thể nêu cách đánh răng mà em cho là
đúng và hợp vệ sinh nhất ?
- Vì sao phải đánh răng đúng cách ?
* GV làm mẫu – hs quan sát – nhận xét
* Chuẩn bị cốc và nước sạch
* Bước 1 : Lấy kem đánh răng và bàn chải
* Bước 2 : Chải răng theo hướng đưa bàn chải
từ trên xuống, từ dưới lên -> Chải mặt ngoài,
mặt trong và mặt nhai của răng -> Súc miệng kĩ
rồi nhổ ra - vài lần -> Rửa sạch và cất bàn chải
vào đúng chỗ sau khi đánh răng (cắm ngược
bàn chải)
+ Bước 3 : - HS thực hành đánh răng
- GV theo dõi - giúp đỡ
+ Nhận xét : - Khen HS làm đúng cách (vừa
sạch răng, vừa không làm lợi bị tổn thương :
+ Hát
- Hằng ngày phải bảo vệ và giữ VS răng miệng sạch sẽ
- Phòng chống các bệnh về răng, miệng
- HS nhắc lại
- Mô hình răng
- Lấy bàn chải, kem đánh răng, cốc nước
- HS nói và làm qua mô hình răng
- Cả lớp quan sát nhận xét bạn thực hiện : đúng - sai
- HS nói và làm qua mô hình răng
- Cả lớp quan sát - nhận xét
- Để giữ VS cho răng
+ Cả lớp thực hành theo nhóm nhỏ