Một số HS chữa bài, nêu kết quả.HS đọc bài GV củng cố kĩ năng đọc tiếng + Bài tập 3 trang 32 : HS hoạt động cá nhân, đọc thầm các từ rồi nối từ để tạo câu có nghĩa.. - 1 HS chữa bài, gh[r]
Trang 19 hai ngày 20 tháng 10 2008
Bài 35 : uôi -
I tiêu bài : Giúp HS
- và ! : uôi, %$ & "'$ múi ( )
- ! các , và câu / trong bài
- Phát 03 45 nói 7 nhiên theo : ; : "'$ ( )$ vú <=
II $% dùng &()
GV : ?@ = vi tính, tranh & "'$ múi ( )
HS : ?@ 7 hành TV
III.Các
Tiết 1
1 -./ tra bài 2 ( 6’)
- 2 HS " : ui, $ B núi, C quà, vui E$ C mùi
- 2 HS khá, H câu / ( bài 34 )
- IJ (& con : K 1 : ui, K 2 : cái túi K 3 : C
2 4() bài /5 : > J M" bài
* Hoạt động 1 (12’) : NO P uôi, %
- GV A P J$ cho HS Q ($ nêu R" O1 P$ ghép P$
J trên (& cài
-HS P$ 0% P$ ( cá nhân, đồng thanh ).
- GV $ , cho HS $ G ! phân tích R" O1
- GV tranh minh ,$ HS quan sát, GV & ,
- HS 4O bài, so sánh 2 P uôi, %
* Giải lao (5’)
* Hoạt động 2 (10’): HS 4"M , / *
- GV A ,$ HS P$ Q ( J$ HS $ phân tích
J$ ,$ GV G ! & ,*
* Hoạt động 3 (7’): HS 4"M P$ , / trên (& con, GV
"' T$ rèn HS "*
Trang 2Tiết 2
3 6)7 !89
* Hoạt động 1 (20’): I"M
+ (& 1: GV Z (R kì cho HS *
+ câu / : HS P$ Q ( J$ J$
,$ câu ( cá nhân + B thanh ) GV 4 " ý cho HS cách T Z trong câu, rèn HS "
+ I"M SGK : HS P$ nhóm, rèn cá nhân
- Thi " các nhóm
* Giải lao (5’)
* Hoạt động 2 (5’): HS 4"M nói
- HS 1O @ nhóm #$ nói theo : ; “ Chuối, bưởi, vú sữa”.
- _@ <' HS nói 0 J 4J$ GV Q xét, rèn Ga 4"M nói
* Hoạt động 3 (7’): I"M ) Q *
- GV J b quy trình $ *
- HS bài, GV R$ Q xét G D"&*
4
- Nc dò: HS bài ) nhà, tìm $ , ) 0@ có P uôi, % ( Ví / : "'$ <"'$ cá "'$ J$ J$ 4 5 …)
Trang 3
6)7 !89
I tiêu bài : Giúp HS
- g: ' ; (& @ và làm tính @ trong O vi các <' h *
- g: ' ; phép @ @ <' J 0, tính R : phép @ ( khi K
i các <' trong phép @ $ G D"& không thay K )
II $% dùng &()
GV : ?& /$ (& nam châm, (& bóng
HS : ?@ 7 hành Toán, SGK
III Các
1 -./ tra bài 2 (5’) : 3 HS " (& @ trong O vi các <' h *
2 4() bài /5 : GV J M" bài
* Hoạt động 1 ( 5’) : Tính M
- HS làm ( bài tập 1 – trang 52 ):tính k
- _@ <' HS nêu G D"&$ 4J Q xét( GV củng cố về bảng cộng trong
phạm vi các số đã học )
* Hoạt động 2 ( 7’) : C / (& con
- HS làm bài Q 2 ( trang 52 ), 2HS " làm (& 4J
- HS Q xét ( GV củng cố về tính chất của phép cộng )
* Giải lao (5’)
* Hoạt động 3 ( 10’): C / SGK
- HS "$ TB làm bài Q 3 ( trang 52 ) GV R
- HS khá, H làm bài Q 3, 4 ( trang 52 ) GV R bài 4
- 2 HS = bài trên (& /$ (& bong HS Q xét ( GV củng cố về
phép cộng một số với 0, bảng cộng trong PV các <' 5 )
* Hoạt động 4 ( 5’) : C / BNC
+ Trò % : Thi G D"& nhanh 1 + 2 = 3 +2 = 1 + 4 =
2 + 2 = 0 + 4 = 5 + 0 =
-GV nêu 4"Q %$ 3 nhóm thi " % HS Q xét $ 4O bài
3
- Nc dò HS : "@ (& @ trong O vi các <' 5
Trang 4Sáng ba ngày 19 tháng 10 2010
Toán
6)7 !89 chung
I tiêu bài : Giúp sinh
- g: ' ; (& @ và làm tính @ trong O vi các <' h
- g: ' ; phép @ @ <' J 0
- Rèn Ga tính k
II. $% dùng &()
GV: (& /$ (& nam châm, R màu Tranh minh bài Q 4 HS: (@ 7 hành toán, SGK
III Các
1 -./ tra bài 2 ( 5’) :3 HS " 4O (& @ trong O vi các <' 5.
- IJ làm (& con: Tính
2 4() bài /5
* Hoạt động 1 ( 8’) : C / (& con
- HS làm bài Q 1 ( trang 53 ), 2 HS " làm (& 4J
- HS Q xét ( GV củng cố về kĩ năng đặt tính và tính )
* Hoạt động 2 ( 10’) : C / SGK
- HS yu, TB làm bài tQp 2 ( trang 53 ), GV chRm
- HS khá, H làm bài Q 2, 3 ( trang 53 ), GV R bài 3
- 2 HS = bài trên (& /$ BNC HS Q xét
( GV củng cố kĩ năng cộng 3 số, tính chất của phép cộng ).
* Giải lao ( 5’ )
* Hoạt động 3(5’) : C / (@ 7 hành toán
- GV ính tranh minh ha bài tQp 4 ( trang 53 )
- HS th&o luQn nhóm ôi, t7 nêu bài toán, lQp phép tính trên b&ng cài, HS nhQn xét, GV kt luQn
* Hoạt động 4 ( 5’) : Trò % “ Tính nhanh”.
- GV A @ dung bài Q cho 3 nhóm thi " nhanh G D"&
3
4O bài, c dò HS ghi J (& @
Trang 5
I tiêu bài : Giúp HS
- ay, ây, máy bay, & dây
- các , = có P ay, ây và câu / trong bài
- Phát 03 45 nói 7 M theo : ; : gO$ bay, (@$ xe
II $% dùng &()
GV: ?@ = vi tính, tranh máy bay, & dây, tranh 4"M nói
HS: ?@ 7 hành TV
III Các
Tiết 1
1 -./ tra bài 2 (5’): HS bài 35.
2 4() bài /5
* Hoạt động 1 (12’): NO P ay, ây.
- HS Q ( P J$ J$ 7 ghép trên (& cài
- Cho HS nêu R" D P , J (Đánh vần, đọc trơn)
- GV A @ dung trên (& $ rèn HS cá nhân, B thanh
- GV A tranh minh , khóa, & ,*
- HS so sánh 2 P ay, ây
* Giải lao (5’)
* Hoạt động 2 (8’): I"M , / *
- GV A ,$ HS P$ Q ( J$ nêu R" O1 *
- HS 4"M $ ,$ GV G ! & ,*
* Hoạt động 3 (7’): I"M (& con
- GV ay, ây, máy bay, & dây cho HS ghi J$ (& con
- GV "' T$ rèn HS t"*
Tiết 2
3 6)7 !89
* Hoạt động 1 ( 18’): HS 4"M
+ (& 4J : GV Z (& cho HS 7$ (R kì (đọc cá nhân +
đồng thanh) Rèn HS " G ! nêu R" O1
+ câu / : HS quan sát tranh, nêu @ dung ,GV ' 4O câu
/ *
- HS P$ Q ( J$ phân tích R" O1
Trang 6- I"M ,$ câu ( cá nhân + đồng thanh ).
+ SGK : GV b"$ cho HS P$ nhóm #
- I"M cá nhân ;" em $ GV Z <C$ @ viên
- Thi " các nhóm
* Giải lao ( 5’)
* Hoạt động 2 (7’): HS 4"M nói theo : ; “ Chạy, bay, đi bộ, đi xe”.
- HS 1O @ nhóm #* GV J b ( rèn HS nói thành câu )
- _@ <' HS nói 0 J 4J$ GV "' T @ viên
* Hoạt động 3 ( 7’): HS 4"M ) Q - GV J b quy trình
$ HS bài GV u'n nTn, chRm bài nhQn xét
4
B : Ôn
Bài 36: ay - ây
I tiêu bài : Giúp HS
- g: ' ; các P$ $ ,$ 1O % / trong bài
- oQ ( có P ay, ây; ' , J , 3 O1 câu có
au ; P ay, ây 3 ! , thích !*
II
GV : ?& ôn, bài Q (& /$ BNC
HS : ?& con, SGK, ) BTTN >M
III.Các
* Hoạt động 1 ( 12’): I"M
- GV A (& ôn, cho HS P
- Rèn cá nhân ;" em $ GV Z <C$ @ viên
- IJ B thanh, thi " các nhóm
- HS 4"M 1O % / SGK
* Hoạt động 2 ( 15’): HS làm ) bài Q
+ Bài Q 1,2 ( trang 28) : HS P các $ Q ( có P
ay, ây _@ <' HS = bài, nêu G D"&* bài (GV củng cố kĩ năng đọc tiếng)
+ Bài Q 3 ( trang 29 ): HS 1O @ cá nhân, P các , 0B ' ,
3 O1 câu có a*
- 1 HS = bài, ghép các , trên (& nam châm
- GV R bài, Q xét HS câu J ghép (cá nhân, B thanh)
GV củng cố kĩ năng đọc câu.
* Hoạt động 3 ( 5’): HS làm (& con ( bài tập 4 – tr 29 ).
- 2 HS " làm (& 4J : ; P ay hay ây
! m… c… '
x… (@ m… bay
- HS Q xét, , (GV củng cố kĩ năng điền từ)
IV
- Nc dò HS : ; bài
Trang 7
&
I tiêu bài : Giúp HS
- Ôn @ <' Ga ; @ hình @ w Yêu P" HS 7 M chính xác, trât 7
- Ôn % (& $ 2 tay ; 0 J* @ tác
hai tay dang ngang, hai lên cao = V.Yêu P" HS 7 M )
% (& *
II
- Sân 0 5 $ còi, tranh y các @ tác 3 / RLTTCB
III Các
1 Phần mở đầu (5’)
- GV Q trung HS, K ( @ dung , yêu P" 5 *
*
- gO z nhàng 1 hàng trên sân
- Trò % “ Diệt các con vật có hại”.
2 Phần cơ bản (25’)
* Hoạt động 1: Ôn @ hình, @ w*
- HS ôn Q ! hàng $ dóng hàng, nghiêm, Z$ quay trái, quay & (2 – 3 4PX cán <7 4J ;" G3$ GV T )$ @ viên
- Các K thi " Q 1 – 2 4P*
* Hoạt động 2: Ôn 3 / rèn 4"M % (&*
+ Ôn % (&*$ hai tay ra 0 J (2 – 3 4PX*g <7 4J ;" G3*
+ @ tác: hai tay dang ngang, hai tay lên cao
= V
Trang 8- GV A tranh, HS quan sát Q xét @ tác.
- 2 HS làm b"$ GV J b @ tác
- IJ Q 2 – 3 4P$ GV "' T @ viên
- Thi " các K*
3 Phần kết thúc (5’)
- HS O i i tay và hát, GV M ' 4O bài
- Nc dò HS "k (| 5 sau
¤n to¸n
LuyÖn tËp
I tiêu bài : Giúp sinh
- g: ' ; (& @ và làm tính @ trong O vi các <' h
- g: ' ; phép @ @ <' J 0
- Rèn Ga tính k
II $% dùng &()
GV: (& /$ (& nam châm, R màu
HS: (@ 7 hành toán, >) BTTNT.
III Các
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)-3 HS " 4O (& @ trong
O vi các <' 5.
- IJ làm (& con: Tính
3 + 1 = 2 + 3 = 0 + 2 =
số đã học )
2 Dạy học bài mới(28’)
* Hoạt động 1 ( 8’) : C / (& con
- HS làm bài Q 1 ( trang 53 ), 2 HS " làm (& 4J
- HS Q xét ( GV củng cố về kĩ năng đặt tính và tính )
* Hoạt động 2 ( 10’) : C / SGK
- HS y u, TB làm bài tQp 2 ( trang 53 ), GV chRm
- HS khá, H làm bài Q 2, 3 ( trang 53 ), GV R bài
3
- 2 HS = bài trên (& /$ BNC HS Q xét
Trang 9( GV củng cố kĩ năng cộng 3 số, tính chất của phép cộng
).
* Giải lao ( 5’ )
* Hoạt động 3(5’) : C / (@ 7 hành toán
- GV ính tranh minh ha bài tQp 4 ( trang 53 ).
- HS th &o luQn nhóm ôi, t7 nêu bài toán, lQp phép tính trên b &ng cài, HS nhQn xét, GV kt luQn
* Hoạt động 4 ( 5’) : Trò % “ Tính nhanh”.
- GV A @ dung bài Q cho 3 nhóm thi " nhanh G D"&
3 Củng cố dặn dò ( 3’) : HS 4O (& @ trong PV các
<' h GV ' 4O bài, c dò HS ghi J (& @
-Tù häc: ¤n TiÕng ViÖt
Bài 36: ay - ây
I tiêu bài : Giúp HS
- g: ' ; các P$ $ ,$ 1O % / trong bài
- o' ! = J hình o' các , 3 O1 câu có
a
- ; P ia 1c ua 3 ! , thích !
II
GV : ?& ôn, bài Q (& /$ BNC
HS : ?& con, SGK, ) BTTN >M
III.Các
* Hoạt động 1 ( 12’): I"M
- GV A (& ôn, cho HS P
- Rèn cá nhân ;" em $ GV Z <C$ @ viên
- IJ B thanh, thi " các nhóm
- HS 4"M 1O % / SGK
* Hoạt động 2 ( 15’) LuyMn vit
- GV h Jng dbn quy trình vit, HS vit v) , HS TB – yu vit 3 dòng, hS khá – giHi vit 5 dòng
Trang 10- GV u 'n nTn, chRm bài nhQn xét
IV
- Nc dò HS : ; Ga bài
Toán
-./ tra *J kì (giữa kì I)
Bài 37 : Ôn !89
I tiêu bài : Giúp HS
+$ @ cách T T các P h có G thúc (~ i và y
- các , và 1O % / trong bài
- Nghe 3" và G3 ! @ <' tình quan 0 theo tranh 0"M G3
“ Cây khế”.
II $% dùng &()
GV : ?& ôn, tranh minh 0"M G3 Cây G
HS : ?@ 7 hành TV
III Các
Tiết 1
1 -./ tra bài 2 ( 5’) : 2 HS " c ay, ây, máy bay, nhảy dây, cối xay, vây
cá, cây cối
- IJ (& con : K 1 : ay, ây K 2 : máy bay K 3 : ngày hội
- 2 HS khá câu / SGK
2 4() bài /5
a U5 !7 bài : ( 3’) HS 7 J và nêu 4O các P h $ GV ghi (&
cho HS $ J M" (& ôn
b Ôn !89
* Hoạt động 1 ( 12’) : Ôn các P , trong "P
- HS các âm ) @ ngang, và các âm ) @ ( rèn HS đọc yếu )
- HS ghép các âm 3 O1 P ( ghép trên (& cài )
- I"M các P ( cá nhân + đồng thanh ) Rèn HS " G !
phân tích P
* Giải lao ( 5’)
Trang 11* Hoạt động 2 ( 8’): I"M , /
- GV A các ,$ cho HS P$ Q ( các có P , ôn
- HS $ , ( cá nhân + đồng thanh ) GV G ! & ,
* Hoạt động 3 ( 7’): I"M (& con
- GV , : "K %$ mây bay cho HS (& con
GV "' T$ rèn HS "
Tiết 2
3 6)7 !89
* Hoạt động 1 ( 18’) : HS 4"M
+
nhân, rèn HS " IJ B thanh
+
, ôn
- HS c ting, c t,, c t,ng dòng th%, c oOn ( cá nhân + đồng thanh)
- GV chZnh sCa phát âm, khuyn khích HS c tr%n
+ Luy 7n *c SGK : GV c mbu, cho HS c thPm
- Rèn cá nhân nhi;u em c, HS nhQn xét, GV nhTc nh), @ng viên
LJp c Bng thanh, thi ua các nhóm
* Gi ải lao ( 5’)
* Ho ạt động 2 ( 10’): K3 chuyMn “ Khỉ và Rùa”.
- GV giJi thiMu câu chuyMn, k3 mbu, HS lTng nghe
- HS hoOt @ng nhóm ôi, quan sát tranh tQp k3 t,ng oOn câu chuyMn
- Oi diMn các nhóm lên k3 kt h!p chZ tranh, HS nhQn xét
- 2 HS k3 toàn b@ n@i dung câu chuyMn
- HS nêu ý nghaa n@i dung câu chuyMn GV kt luQn
* Ho ạt động 3 (5’): LuyMn vit
- GV h Jng dbn quy trình vit, HS vit v) tQp vit
- GV u'n nTn, chRm bài nhQn xét
4 C;ng c< d=n dò (3’): HS c lOi bài, GV ch't lOi bài
- Dcn dò HS : v; c ka bài ôn
Trang 12S¸ng : Thø n¨m, ngµy 21 th¸ng 10 n¨m 2010
Häc vÇn
Bài 38: eo - ao
I tiêu bài : Giúp HS
- eo ao, chú mèo, ngôi sao.
- các , = có P eo, ao và 1 % / trong bài.
- Phát 03 45 nói 7 M theo : ; : Gió, mây, $ bão $4w*
II $% dùng &()
GV: ?@ = vi tính, tranh chú mèo, ngôi sao,…
HS: ?@ 7 hành TV.
III Các
Tiết 1
1 -./ tra bài 2 (5’) 3 HS bài ôn ; # w$ "K %$
mây bay.
1 HS 1 % /
2 4() bài /5
* Hoạt động 1 (12’): NO P eo, ao.
- HS Q ( P J$ J$ 7 ghép trên (& cài.
- Cho HS nêu R" O1 P , J (Đánh vần, đọc
trơn)
- GV A @ dung trên (& $ rèn HS cá nhân, B thanh.
- GV A tranh minh , khóa, & ,*
- HS so sánh 2 P eo, ao.
* Giải lao (5’)
* Hoạt động 2 (8’): I"M , / *
- GV A ,$ HS P$ Q ( J$ nêu R"
O1 *
- HS 4"M $ ,$ GV G ! & ,*
* Hoạt động 3 (7’): I"M (& con
- GV eo, ao, chú mèo, ngôi sao cho HS ghi J$
(& con.
... class="page_container" data-page="4">Sáng ba ngày 19 tháng 10 2 010
Toán
6)7 ! 89 chung
I tiêu : Giúp sinh
- g: '' ;... = bài, nêu G D"&* (GV củng cố kĩ đọc tiếng)
+ Bài Q ( trang 29 ): HS 1O @ cá nhân, P , 0B '' ,
3 O1 câu có a*
- HS = bài, ... class="text_page_counter">Trang 12
S¸ng : Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2 010
Học vần
Bi 38: eo - ao
I