1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Hình học lớp 7 - Tiết 37: Định lí Py - Ta - go

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học, biết vận dụng tính chất đó vào trong một số bài toán thực tế II/ §å dïng d¹y häc - GV: Bảng phụ ghi nội dung định lí và một số bài tập; hai tấm bì[r]

Trang 2

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 37 định lí pY - ta - go I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết định lí Py - ta - go và quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác vuông và

định lí Py - ta - go đảo

2 Kĩ năng:

Vận dụng định lí Py - ta - go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của

hai cạnh kia Bước đầu vận dụng định lí Pytago dảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

3 Thái độ:

Cẩn thận, chính xác, khoa học, biết vận dụng tính chất đó vào trong một số bài toán thực tế

II/ Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ ghi nội dung định lí và một số bài tập; hai tấm bìa màu hình vuông thực hiện yêu cầu ?2 , bảng phụ ?3

- HS: Thước thẳng, com pa, máy tính bỏ túi

III/ Phương pháp dạy học:

- Phương pháp thảo luận nhóm

- Phương pháp cắt ghép

IV/ Tổ chức giờ học:

1 ổn định tổ chức:

2 Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ ( 3phút )

? Thế nào là tam giác cân, tam giác đều

3 Hoạt động 1 Định lí Py - ta - go ( 20phút )

- Mục tiêu: HS phát biểu được định lý pi ta go

- Đồ dùng: êke, thước thẳng, hai tấm bìa hình vuông, bảng phụ ?3

- Tiến hành:

- Gọi HS đọc ?1

- Yêu cầu HS thực hiện ?1

? Đo độ dài cạnh huyền và

cho biết cạnh huyền có độ dài

bằng bao nhiêu

- GV: Ta có

32 + 42 = 9 + 16 = 25

52 = 25  32 + 42 = 52

? Như vậy qua đo đạc, ta phát

hiện ra điều gì liên hệ giữa độ

dài ba cạnh của tam giác

vuông

- Gọi HS đọc yêu cầu ?2

- Yêu cầu HS thực hiện ?2

theo hướng dẫn như hình 121

và hình 122

? ở hình 1 phần bìa không bị

che lấp là một hình vuông có

- HS đọc ?1

- 1 HS lên bảng vẽ hình, HS khác thực hiện vào vở

- Độ dài cạnh huyền bằng 5

- Trong tam giác vuông , bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phương độ dài hai cạnh góc vuông

- HS đọc ?2

- HS thực hiện cắt và dán hình theo hướng dẫn

- Diện tích phần bìa đó bằng

c2

1 Định lí Py-ta-go

?1

- Độ dài cạnh huyền của tam giác vuông bằng 5 cm

?2 a)

- Diện tích phần bìa đó bằng

c2 b)

- Diện tích phần bìa đó bằng

C

B

3

Trang 3

cạnh bằng c, hãy tính diện tích

phần bìa đó theo c

? ở hình 2, phần bìa trong bị

che lấp gồm hai hình vuông

có cạnh là a và b, hãy tính

diện tích phần bìa đó theo a và

b

? Có nhận xét gì về diện tích

phần bìa không bị che lấp ở

hai hình và giải thích

? Rút ra nhận xét về quan hệ

giữa c2 và a2 + b2

? Hệ thức: c2 = a2 + b2 nói lên

điều gì

- GV: Đó chính là nội dung

Pytago mà sau này sẽ được

chứng minh

- GV gọi HS đọc nội dung

định lí Py - ta - go

- GV vẽ hình và ghi kí hiệu

nội dung định lí

- Gọi HS đọc nội dung lưu ý

- Gọi HS đọc ?3

? Muốn tính độ dài x hình 124

ta làm thế nào

? Tương tự muốn tính độ dài x

ở hình 125 ta làm thế nào

- GV nhận xét và đánh giá

- Diện tích phần bìa đó bằng

a2 + b2

- Diện tích phần bìa không bị che lấp ở hai hình bằng nhau vì diện tích phần bìa không bị che lấp ở hai hình đều bằng diện tích hình vuông trừ đi diện tích của bốn tam giác vuông

+ c2 = a2 + b2

- HS phát biểu nội dung hệ thức

- HS đọc nội dung định lí

- HS vẽ theo hướng dẫn

- HS đọc nội dung lưu ý

- HS đọc ?3

- HS trả lời

- Tương tự HS trả lời

- HS lắng nghe ghi vở

a2 + b2

c) c2 = a2 + b2

- Trong tam giác vuông, bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phương độ dài hai cạnh góc vuông

* Định lí Py - ta - go

ABC có = 900

BC2 = AB2 + AC2

* Lưu ý ( SGK - 130 )

?3

8

10

x

C A

B

a) ABC có = 90 AB 0 nên:

AB2 + BC2=AC2 (Đ/l pytago)

AB2 + 82 = 102

AB2 = 102- 82

AB2 = 36 = 62

AB = 6 x = 6

1

x 1

F D

E

b) EF = 2 hay x = 2

4 Hoạt động 2 Định lí Py - ta - go đảo ( 12phút )

C B

A

Trang 4

- Mục tiêu: HS phát biểu đựoc định lý pi ta go đảo

- Đồ dùng: Thước thẳng, com pa

- Tiến hành:

- Gọi HS đọc yêu cầu ?4

- Yêu cầu HS thực hiện ?4

? Dùng thước đo góc xác định

số đo góc BAC

? Qua ?4 em có nhận xét gì

- GV: Đó chính là nội dung

của định lí Pytago đảo, gọi 2

HS đọc nội dung định lí

- GV giới thiệu kí hiệu hình

học

- HS đọc yêu cầu ?4

- HS thực hiện ?4

- HS: BAC = 90 A 0

- HS phát biểu: ABC, BC 2 =

AB2 + AC2 thì BAC = 90 A 0

- HS đọc nội dung định lí

- HS ghi nhớ

2 Định lí Py - ta - go đảo

?4

+ BAC = 90 A 0

* Định lí Pytago đảo ( SGK -

130 )

ABC, BC 2 = AB2 + AC2

 A BAC = 900

5 Hoạt động 3 Luyện tập ( 8phút )

- Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vào làm bài tập

- Đồ dùng: Bảng phụ bài 53

- Tiến hành:

- GV treo bảng phụ ghi bài 53

? Tìm độ dài cạnh x ở hình

127a, b

- GV gọi HS nhận xét

- GV chốt lại nội dung của bài

- HS quan sát bảng phụ

- HS đứng tại chỗ trả lời

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

3 Bài tập

Bài 53 ( SGK - 131 )

a) x = 13 b) x = 5

6 Tổng kết và hướng dẫn về nhà ( 2phút )

- Học thuộc định lý pytago thuận và đảo

- Làm bài tập: 53; 54; 55; 56 (SGK - 131)

- Đọc mục có thể em chưa biết

- Hướng dẫn bài 55 (SGK-131): Chiều cao của bức tường là một cạnh góc vuông của tam giác vuông áp dụng định lý pytago để tính chiều cao của tường

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 38 luyện tập

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về định lí Py - ta - go thuận và định lí Py - ta - go đảo

2 Kĩ năng:

- Vận dụng được định lí Py - ta - go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông và vận dụng

5

4

3

C B

A

Trang 5

định lí Py - ta - go đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông.

- Hiểu và biết vận dụng định lí vào một số bài toán thực tế

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học.

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 57, thước kẻ, ê ke

- HS: Thước thảng, ê ke

III/ Phương pháp dạy học:

- Luyện tập thực hành, trực quan, phân tích

IV/ Tổ chức giờ học:

1 ổn định tổ chức:

2 Khởi động mở bài: * Kiểm tra bài cũ ( 5phút )

? Phát biểu nội dung định lí Py - ta - go thuận

và đảo

? Viết biểu thức:

C

B

b

a

- HS trả lời + Định lý thuận: ABC vuông tại A

abc

+ Định lý đảo : Nếu a2 b2c2 hay

ABACBC

Thì ABC vuông tại A

3 Hoạt động 1 Vận dụng định lý đảo để kiểm tra tam là tam giác vuông hay không ( 20phút )

- Mục tiêu: HS vận dụng được định lý đảo vào c/m tam giác vuông

- Đồ dùng: Bảng phụ bài 57

- Tiến hành:

- Yêu cầu HS đọc bài 56

? Bài tập 56 yêu cầu gì

? Muốn xét một tam giác có

phải là tam giác vuông không

làm thế nào

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét và sửa sai nếu

- GV treo bảng phụ ghi nội

dung bài tập 57

? Lời giải trên của ban Tâm

đúng hay sai

- HS đọc bài tập 56 + Xét xem tam giác nào là tam giác vuông

+ So sánh bình phương cạnh dài nhất với tổng bình phương hai cạnh còn lại

- 3 HS lên bảng làm

- 1 HS đứng tại chỗ nhận xét

- HS lắng nghe

- HS quan sát và đọc yêu cầu bài toán

+ Lời giải của bạn Tâm là sai

Dạng 1: Vận dụng định lý

đảo để kiểm tra tam là tam giác vuông hay không

Bài 56 ( SGK - 131 )

a) Ta có:

92 + 122 = 81 + 144 = 225

152 = 225

92 + 122 =152

- Vậy tam giác này là tam giác vuông theo định lí Py - ta

- go đảo

b) Ta có: 52 + 122 = 25 + 144 = 169

132 = 169

92 + 122 =152

- Vậy tam giác này là tam giác vuông theo định lí Py - ta

- go đảo

c) Ta có:

72 + 72 = 49 + 49 = 98

102 =100

72 + 72 102

- Vậy tam giác này không phải là tam giác vuông

Bài 57 ( SGK - 131 )

- Lời giải của bạn Tâm là sai

- Ta phải so sánh bình phương của cạnh lớn nhất với tổng

Trang 6

- Yêu cầu HS sửa lại lời giải

? ABC vuông tại đâu

- GV đưa ra nhận xét

- 1 HS đứng tại chỗ sửa lại lời giải bài toán

- Trong ba cạnh, cạnh AC =

17 là cạnh lớn nhất Vậy 

ABC có =90AB 0

- HS lắng nghe

bình phương hai cạnh còn lại

82 + 152 = 64 + 225 = 289

172 = 289

82 + 152 =172

Vậy tam giác ABC là tam

giác vuông tại B

4 Hoạt động 2: Tính độ dài các cạnh của tam giác vuông ( 17phút )

- Mục tiêu: HS tính được độ dài cạnh huyền trong tam giác vuông

- Đồ dùng: Bảng phụ bài 87

- Tiến hành:

- GV treo bảng phụ ghi nội

dung bài tập:

- Gọi HS lên bảng vẽ hình và

ghi GT, KL

? Muốn tính độ dài 1 cạnh

trong tam giác vuông áp dụng

kiến thức nào

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ tính

độ dài AB

- Tương tự hãy tính độ dài các

cạnh: BC, CD, DA

- GV nhận xét và sửa sai

- GV gọi HS đọc nội dung có

thể em chưa biết

- HS đọc nội dung yêu cầu

- HS vẽ hình, ghi GT, KL

- áp dụng định lý py ta go

- 1 HS đứng tại chỗ thực hiện

- HS làm tương tự tính độ dài

BC, CD, DA

- HS lắng nghe

- HS đọc nội dung có thể em chưa biết

Dạng 2: Tính độ dài các cạnh của tam giác vuông

Bài 55 ( SGK - 108 )

GT

AC BD tại O

OA = OC; OB = OD

AC = 12 cm

BD = 16 cm

KL Tính AB, BC, CD, DA

Chứng minh

- AOB vuông tại O ta có:

AB2 = OA2 + OB2 = 62 + 82 = 100

=> AB = 10cm

- AOD vuông tại O ta có:

AD2 = OA2 + OD2 = 62 + 82 = 100

=> AD = 10cm

- BOC vuông tại O ta có:

BC2 = OB2 + OC2 = 82 + 62 = 100

=> BC = 10cm

- COD vuông tại O ta có:

CD2 = OC2 + OD2 = 62 + 82 = 100

=> BC = 10cm

5 Tổng kết và hướng dẫn về nhà ( 3phút )

- Làm bài tập 58 (SGK - 132); 86 (SBT - 108)

- Ôn tập và xem lại nội dung định lí Pytago; Đọc nội dung “Có thể em chưa biết” ghép hai hình vuông thành một hình vuông

- Hướng dẫn bài 58: Gọi đường chéo của tủ là d Ta tính d2 = 202 + 42 => d = ? sau đó so sánh với chiều cao của nhà

\\

\\

/ O /

D

C B

A

Ngày đăng: 31/03/2021, 00:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w