1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Hình học lớp 7 - Tiết 68: Ôn tập cuối năm

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 110,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Phương pháp dạy học: - LuyÖn tËp thùc hµnh IV/ Tæ chøc giê häc 1.. - HS tr×nh bµy miÖng.[r]

Trang 1

Soạn: 01/5

Giảng: /5/2011

Tiết 68: ôn tập cuối năm I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về tam giác

- Vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tìm đường lối chứng minh và trình bày chứng minh và trình bày chứng minh bài tập hình ôn tập cuối năm

3 Thái độ:

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học

- GV: bảng phụ ghi hệ thống kiến thức, thước kẻ, compa, êke

- HS: Thước thẳng, compa, êke

III/ Phương pháp dạy học:

- Luyện tập thực hành

IV/ Tổ chức giờ học

1 ổn định:

2 Khởi động mở bài:

3 HĐ1: Lý thuyết ( 15phút )

- Mục tiêu: Hệ thống lại kiến thức về tam giác

- Đồ dùng:

- Các bước tiến hành:

? Phát biểu định lý tổng 3 góc

trong 1 tam giác

? Hãy thể hiện bằng hệ thức

? Góc ngoài của tam giác là gì

? Tính chất góc ngoài của tam

giác

? Thế nào là 2 tam giác bằng

nhau

? Nêu các TH bằng nhau của

tam giác

? Nêu các Th bằng nhau của

tam giác vuông

- HS phát biểu

- HS trình bày miệng

- HS trình bày

- HS phát biểu

- Có các cạnh các góc tương ứng bằng nhau

- HS trình bày

- HS nêu 4 TH bằng nhau

A Lý thuyết

1 Tổng 3 góc trong 1 tam giác

C B

A

AA B C  A A 1800

2 Góc ngoai của tam giác

x C B

A

là gócc ngoại của tam

A xAC

giác ABC

AACx AA BA

3 Các TH bằng nhau của tam giác

TH1: c.g.c TH2: c.c.c TH3: g.c.g

4 Các TH bằng nhau của tam giác vuông

Trang 2

? Thế nào là tam giác cân

? Tính chất của tam giác cân

? Phát biểu nội dung định lý

pitago

- Là tam giác có 2 cạnh bằng nhau

- 2 góc ở đáy bằng nhau

- Trong 1 tam giác vuông bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương 2 cạnh góc vuông

TH1: ch - cgv TH2: ch - gn TH3: cgv - gn TH4: 2cgv

5 Tam giác cân

C B

A

- Tam giác ABC cân tại A ( AB = AC )

- AB CA

6 Định lý pi ta go

C B

A

AC2= AB2 + BC2

4 HĐ2: Bài tập ( 25phút )

- Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức trên vào làm bài tập

- Đồ dùng: Thước thẳng, êke

- Các bước tiến hành:

? Yêu cầu HS đọc bài tập 4

- Yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT

+ Kl

? Muốn c/m CE = OD ta c/m

điều gì

? Hai tam giác trên có yếu tố

nào bằng nhau

- HS đọc bài tập 4

- 1 HS lên bảng làm

CE = OD

DOE = ECD 

B Bài tập:

Bài tập 4

2 1 2 1 d'

d

0

C

E

D

y

x

B A

GT

,B 0y

A0 900

A 0x; d là trung 

trực của 0A, d’ là trung trực của 0B

d d’ =  C

d 0A =   D

d’ 0B  E

KL a) CE = 0Db) CE CD

c) CA = CB

* Chứng minh:

a) Xét 2 tam giác D0E và tam giác ECD

EA1DA2 ( 2 góc slt; d //0y)

Trang 3

- Yêu cầu HS trình bày

? Muốn c/m CE CD ta làm 

như thế nào

? C/m AECD = 900 như thế

nào

- Gọi HS trình bày

? c/m 2 đoạn thẳng bằnh nhau

ta gắn vơí c/m điều gì

? Hai tam giác trên có yếu tố

nào bằng nhau

- Yêu cầu HS trình bày lời giải

- GV chốt lại kiến thức

AE1DA2

EA2 DA1

DE cạnh chung

- 1 HS lên bảng làm

CE CD

ECDA = 900

; = 900

- HS trình bày miệng

CB = CA

ADC = CBE 

CD = 0E = EB

CE = 0D = DA

- HS lên bảng làm

- HS ghi nhớ

EA2 DA1 ( 2 góc slt; d’ //0x)

DE cạnh chung D0E = ECD ( g.c.g)

CE = 0D ( 2 cạnh tương

ứng) b) Theo c/m phần ta có

( 2 góc tương ứng

)

Mà A0D E = 900

= 900

 AECD

CE CD

c) Xét 2 tam giác ADC và tam giác CBE có

CD = 0E = EB

CE = 0D = DA ADC = CBE( c.g.c)

CB = CA

5 Tổng kết và hướng dẫn về nhà ( 5phút )

- Xem lại toàn bộ lý thuyết của chương III

- Làm bài tập 5 ( SGK - 92)

- HD: Hình 62: áp dụng tính chất góc ngoài của tam giác, tam giác vuông cân và tam giác cân Hình 63: Kể đường thẳng qua C //AB

Ngày đăng: 31/03/2021, 00:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w