1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Kế hoạch bài dạy các môn lớp 1 (chuẩn kiến thức, kĩ năng) - Tuần 18

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu HS quan sát tranh và nhận xét xem các cây thước và các đoạn thẳng - Hướng dẫn HS nhận ra và nêu kết luận về các biểu tượng dài ngắn của đoạn thẳng ở bài tập 1 Hoạt động 3: Thực [r]

Trang 1

TUẦN 18

  

Thứ hai ngày tháng năm 20

Học vần:

Bài 74: uôt - ươt

I Mục tiêu

- HS đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: + uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván ( viết được 1/ 2 số dòng qui định)

* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa

+ Luyện nói từ 2 – 4câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt.

* HS khá giỏi biết đọc trơn và luyện nói 1 – 3 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

- HS yêu thích học TV , tích cực phát biểu xây dựng bài

II Đồ dùng day học

- Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng và phần luyện nói

- Bảng con, vở tập viết, bảng cài, SGK

III Các hoạt động dạy và học

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Cho HS viết và đọc: con vịt, đông nghịt, thời

tiết, hiểu biết

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới: ( 30 phút)

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Giới thiệu hai vần, viết đọc

Hoạt động 2: Dạy vần uôt:

a Nhận diện vần:

- Phân tích cấu tạo vần uôt?

b.Đánh vần: u - ô - tờ - uôt.

- Cài bảng: uôt.

- Có vần uôt muốn có tiếng chuột ta làm như

thế nào?

- Phân tích tiếng chuột?

- Đánh vần: chờ - uôt - chuôt - nặng chuột.

- Cài bảng chuột

- Viết và đọc

- 2 HS đọc

- Nghe, đọc đồng thanh

- Do nguyên âm đôi uô và t tạo thành

- Đọc cá nhân, tổ, đồng thnah

- Cài bảng: uôt.

- Thêm âm ch và dấu nặng

- HS trả lời

- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh

Trang 2

- GV giới thiệu tranh, hỏi.

- GV ghi bảng: chuột nhắt.

- Đọc trơn

- Đọc tổng hợp: u - ô - tờ - uôt.

chờ - uôt - chuôt - nặng chuột

chuột nhắt

ươt:( Quy trình tương tự )

- Cấu tạo ươt

- So sánh uôt với ươt?

- Đánh vần: ư - ơ - tờ - ươt

lờ ươt lướt sắc lướt

lướt ván

Nghỉ giữa tiết.

c Hướng dẫn viết bảng con.

- GV vừa viết vừa hướng dẫn quy trình lần lượt:

uôt, ươt, chuột, lướt.

- GV cho HS viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa lỗi

d Đọc từ ứng dụng

- GV ghi bảng:

trắng muốt vượt lên

tuốt lúa ẩm ướt

- Gọi 2 HS đọc

- Tìm tiếng có vần mới học

- GV giới thiệu từ

- Cho HS luyện đọc

- GV đọc mẫu

TIẾT 2

Hoạt động 3: Luyện tập ( 30 phút)

1 Luyện đọc:

- Cho HS đọc vần, tiếng từ, từ ứng dụng ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

+ Giới thiệu tranh, nêu câu hỏi

+ Ghi bảng: Con Mèo … con Mèo

+ Cho HS đọc

+ Tìm tiếng có vần uôt, ươt?

+ Đọc nối tiếp từng câu, bài

- GV đọc mẫu

2.Luyện viết

- HS cài bảng chuột

- Quan sát tranh, nhận xét

- Đọc cá nhân

- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh

- HS thực hiện

- Quan sát

- HS viết bảng con

- 2 HS đọc

- HS trả lời

- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Quan sát tranh, nhận xét

- 2 HS đọc

- Chuột

- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh

* HS khá giỏi biết đọc trơn

- HS quan sát

Trang 3

- GV vừa viết vừa hướng dẫn quy trình lần lượt:

uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván

- Cho HS viết vào vở

* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập

viết

- Theo dõi, chấm, chỉnh sửa

Nghỉ giữa tiết.

3 Luyện nói

- Giới thiệu tranh, HS nói tên

+ Tranh vẽ gì?

+ Qua tranh em thấy các bạn như thế nào?

+ Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã

nhau?

* Em thích chơi cầu trượt không? Vì sao?

* Ở trường có cầu trượt không? Các bạn thường

chơi vào lúc nào?

Hoạt động 4: Củng cố dặn dò ( 5phút)

- Đọc lại bài

- Cho HS tham gia trò chơi: Tiếp sức

+ HS tìm và ghi từ có vần mới học

- Nhận xét dặn dò tiết sau

- HS viết vào vở

* Viết được đủ số dòng qui định

- Quan sát tranh, nói tên phần luyện nói

- HS luyện nói

- Mở sgk đọc toàn bài

- HS tham gia trò chơi

Trang 4

Điểm, đoạn thẳng

I Mục tiêu

- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng; đọc tên điểm, đoạn thẳng; kẻ được đoạn thẳng

II Đồ dùng day học

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, thước, bút chì

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 2 phút)

Hoạt động 2: Giới thiệu “điểm, đoạn thẳng”(5p)

- Yêu cầu HS lấy SGK và quan sát các hình vẽ

trong SGK

1 Điểm

- Giới thiệu cho HS biết trong sách có điểm A;

điểm B

- Yêu cầu HS đọc tên

2 Đoạn thẳng

- Vẽ 2 chấm trên bảng, yêu cầu HS quan sát và

nói: Trên bảng có hai chấm, ta gọi tên một điểm là

A, điểm kia là B

- Nối điểm A với điểm B ta có đoạn thẳng AB

- Yêu cầu HS đọc

Hoạt động 3: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng (5 p)

1 Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng

- Để vẽ đoạn thẳng ta dùng thước thẳng

2 Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng

- HS vẽ đoạn thẳng

Hoạt động 4: Thực hành ( 15 phút)

Bài1: Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS quan sát và đọc tên các điểm, đoạn

thẳng trong sách

Bài 2: Hướng dẫn HS dùng bút và thước nối các

đoạn thẳng theo yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS đọc tên các đoạn thẳng

Bài 3: Yêu cầu HS nêu số đoạn thẳng, sau đó đọc

tên các đoạn thẳng

Hoạt động 5: Củng cố dặn dò ( 3 phút)

- Quan sát

- Đọc tên điểm: Điểm A, điểm B (bê)

- Quan sát

- Đọc tên: đoạn thẳng AB

- Quan sát và lắng nghe GV hướng dẫn

- HS thực hành trên giấy nháp

- Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN…

- HS thực hành nối, đọc Đoạn thẳng AB, BC, AC Đoạn thẳng CB, CD, BA, DA…

- Có 4 đoạn thẳng: AB, AD, DC, CB

Có 3 đoạn thẳng: MN, NP, PM

Có 6 đoạn thẳng: HG, GL, LK, KH, HO, OK

Trang 5

Thủ công:

Gấp cái ví (Tiết2)

I Mục tiêu

II Đồ dùng day học

1 GV: Một ví mẫu bằng giấy có kích thước lớn

Một tờ giấy màu hcn để gấp ví

2 HS: Một tờ giấy màu hình chữ nhật để gấp cái ví.

Một tờ giấy vở HS

Vở thủ công, hồ dán

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hành gấp cái

ví ( 30 phút)

- Nhắc lại qui trình gấp cái ví

B1: Gấp lấy đường dấu.

B2: Gấp 2 mép ví.

B3: Gấp ví.

- Yêu cầu HS thực hành gấp ví

- Khuyến khích HS trang trí ví cho đẹp

- GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS yếu

- Trưng bày sản phẩm của hS

- Chấm một số bài, nhận xét tuyên dương

Hoạt động 2.Nhận xét dặn dò ( 5 phút)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị 1 tờ giấy vở, 1 tờ giấy màu

để học bài sau

- Lắng nghe

- HS thực hành gấp ví theo qui trình

* Gấp được cái ví bằng giấy Các nếp gấp phẳng, thẳng Làm thêm quai sách và trang trí thêm cho ví

- Trình bày sản phẩm

Trang 6

Tiếng Việt*:

Ôn luyện: Tiết 1 (trang 120 )

Mục tiêu:

- Giúp hs củng cố, nắm chắc các vần it, iêt, yêt

- Đọc được đoạn: Không biết mình còn mệt tới đâu

- Viết đựợc câu: Bé viết chữ rất nắn nót

II/ Chuẩn bị:

VBTTH

III/ Hoạt động dạy học:

Hướng dẫn hs làm bài tập

Tiếng có vần it – đánh dấu + vào có vần it Tiếng có vần iêt – đánh dấu + vào có vần iêt Tiếng có vần yêt – đánh dấu + vào có yêt Nhận xét - chữa bài

Bài 2: Hướng dẫn đọc

Không biết mình còn mệt tới đâu

Thấy Gấu đang ngủ, Thỏ bèn lấy nhựa mít

dính vào áo của Gấu Nó không ngờ Gấu

biết

Giận quá, Gấu vùng dậy đuổi Thỏ Càng

đuổi, Thỏ càng chạy nhanh hơn

Mệt quá, Gấu bèn ngồi bệt xuống và nghĩ:

May mà mình đuổi nó Nếu nó đuổi mình thì

không biết mình còn mệt đến đâu nhỉ ?

Nhẩm đọc - tìm tiếng có vần it, iêt, yêt: mít, biết

Luyện đọc câu - cả bài Luyện đọc cá nhân - nhóm

Nhận xét - tuyên dương

Bài 3:Hướng dẫn viết

Bé viết chữ rất nắn nót

Viết mẫu và nêu qui trình viết

Đọc câu

Quan sát - viết bảng con Viết bài vào vở

*Chấm bài

Nhận xét tiết học:

Trang 7

Ôn luyện: Bài 66 (trang 73)

I/ Mục tiêu:

Nhận biết được điểm , đoạn thẳng, biết đọc được điểm , đoạn thẳng, vẽ được đoạn thẳng II/ Đồ dùng dạy học:

VBT Toán

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn ôn tập:

Hướng dẫn hs làm bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ? Bài 1: Đọc tên các điểm rồi nối các điểm để có

đoạn thẳng

Đọc tên điểm: điểm C, điểm D, … Nối 2 điểm để có đoạn thẳng: Nối điểm C và điểm

D có đoạn thẳng CD; …

Nhận xét - chữa bài + Bài 2 yêu cầu làm gì ? Bài 2: Dùng thước thẳng và bút để nối thành:

3 đoạn thẳng 4 đoạn thẳng

A

.

B C

6 đoạn thẳng 7 đoạn thẳng

.

Làm bài – nhận xét – chữa bài + Bài 3 yêu cầu làm gì ? Bài 3: Mỗi hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

A O B

………… ……… ………….

Làm bài – nêu kết quả Nhận xét – chữa bài

*Chấm bài:

Nhận xét tiết học:

Trang 8

Thứ ba, ngày …… tháng …… năm 20……

Học vần:

Bài 75: Ôn tập

I Mục tiêu.: Giúp HS

- HS đọc được các vần; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75

- Viết được: + các vần ; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75 ( viết được 1/ 2 số dòng qui định)

* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa

+ Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh trong truyện: Chuột nhà và

chuột đồng

* HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

- HS yêu thích học TV , tích cực phát biểu xây dựng bài

II Đồ dùng day học

- Tranh minh họa câu ứng dụng, câu chuyện, bảng ôn

III Các hoạt động dạy và học

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Cho HS viết và đọc các từ ứng dụng ở bài 74

- Cho HS đọc câu ứng dụng

II Dạy bài mới: ( 30 phút)

1 Giới thiệu bài , ghi đề

2 Ôn tập các vần

a Cho HS đọc các âm ở cột ngang, dọc:

- GV đọc yêu cầu HS chỉ

- Cho HS vừa đọc vừa chỉ

b Ghép âm thành vần

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng: chót vót bát ngát Việt Nam

- Tìm tiếng có vần có t ở cuối

- Cho HS đọc

- GV đọc mẫu

Nghỉ giữa tiết

3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng

- GV vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết :

chót vót, bát ngát

- Cho HS viết bảng con

- GV theo dõi và uốn nắn chữ viết cho HS

- HS viết bảng con và đọc

- 2 HS đọc

- HS đọc

- HS chỉ

- HS vừa đọc vừa chỉ

- HS ghép vần và đọc

- HS đọc

- HS trả lời

- HS luyện đọc

- HS viết bảng con

Trang 9

Tiết 2

3 Luyện tập ( 30 phút)

a Luyện đọc

- Cho HS đọc lại các vần, từ ứng dụng ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

+ Giới thiệu tranh

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Ghi bảng: Một đàn cò trắng phau phau

Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm

+ Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu

b Luyện viết vào vở

- GV vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết lần

lượt: chót vót, bát ngát

- Cho HS viết vào vở

* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập

viết

- GV theo dõi, nhận xét, uốn nắn

Nghỉ giữa tiết

c Kể chuyện: Chuột nhà chuột đồng

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát và kể:

Tranh 1: Một ngày nắng đẹp, chuột nhà về quê

thăm Chuột đồng Gặp chuột, nó liền hỏi:

- Dạo này bác sống thế nào? Đưa thử thức ăn

hằng ngày của bác ra đây tôi xem nào

Chuột đồng chui vào góc hang bê ra nào là

những thân cây đã khô queo, nào là những củ,

quả vẹo vọ Chuột đồng đã khó nhọc kiếm

chúng trên cánh đồng làng Chuột nhà chê:

- Thế mà cũng gọi là thức ăn à?Ở thành phố

thức ăn sạch sẽ, ngon lành mà dễ kiếm Thôi

bác lên thành phố với em đi, no đói có nhau

Nghe bùi tai, chuột đồng bỏ quê lên thành phố

Tranh 2: Tối đầu tiên đi kiếm ăn, chuột nhà

phân công:

- Em chạy vào nhà khuân thức ăn ra, còn bác

thì tha về nhà nhé Vừa đi một lát, chuột nhà

hớt hải quay lại một con mèo rượt theo, hai con

chui tọt vào hang

- HS luyện đọc từ, câu ứng dụng

- Trả lời

- HS đọc

- Quan sát

- HS viết vào vở

* Viết được đủ số dòng qui định

Trang 10

Chuột nhà an ủi chuột đồng:

- Thua keo này ta bày keo khác Ta sẽ đi lối

khác kiếm ăn

Tranh 3: Lần này chúng bò đến kho thực

phẩm Vừa lúc ấy, chủ nhà mở kho để lấy hàng

Một con chó dữ dằn cứ nhằm vào hai chị em

chuột mà sủa Chúng đành phải rút về hang với

cái bụng đói meo

Tranh 4: Sáng hôm sau, chuột đồng thu xếp

hành lý, vội chia tay chuột nhà, nó nói:

- Thôi thà về nhà cũ gặm mấy thứ xoàng xĩnh

nhưng do chính tay mình làm ra còn hơn ở đây

thức ăn thì có vẻ ngon đấy nhưng không phải

của mình Lúc nào cũng phải lo lắng, đề phòng

sợ lắm!

- Hướng dẫn HS kể theo từng đoạn câu truyện

theo tranh minh họa

- Cho HS xung phong kể truyện

* HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo

tranh

- Yêu cầu các nhóm thảo luận, cử đại diện thi

kể lại toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay

Ý nghĩa câu chuyện: Biết yêu quý những gì do

chính tay mình làm ra

Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)

- HS quan sát tranh và lắng nghe

- HS kể từng đoạn theo tranh

* Kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

- Đại dện các nhóm thi kể

- Vỗ tay

Trang 11

Đạo đức:

Ôn tập và thực hành kỹ năng cuối học kì I

I Mục tiêu

- Hệ thống lại các kiến thức đã học từ đầu năm đến nay

- ND ôn tập cả 8 bài

-HS phân tích và giải quyết tình huống, đóng vai, trả lời theo câu hỏi trắc nghiệm

II Đồ dùng day học

-Các tranh ảnh của các bài đã học

- Các bài hát , bài thơ nói về nội dung các chủ đề đã học

III Các hoạt động dạy và học

I Bài mới ( 5 phút)

- Yêu cầu HS nhắc lại các tên bài đã học

- GV viết nhanh các tên bài đạo đức đã học

lên bảng

II Hướng dẫn ôn tập ( 25 phút)

- Mỗi bài GV có thể chọn ra các tình huống

hoặc đưa ra các câu hỏi thảo luận hoặc đưa ra

các câu hỏi trắc nghiệm

1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

a.Mục tiêu: HS biết cách xử lí các tình huống

qua các bài tập đã học

b.Cách tiến hành

- Gv chia thành các nhóm 6 em

- Yêu cầu HS quan sát lại các hình vẽ SGK và

các tình huống trong các bài tập GV giao

nhiệm vụ cho từng nhóm

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét

2 Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến

- Dựa vào các bài tập đã học,GV nêu ra các

tình huống, HS biết bày tỏ ý kiến của mình có

liên quan đến nội dung bài học

III Củng cố, dặn dò ( 5phút)

- Nêu lại nội dung của bài học hôm nay

- Về nhà ôn lại các bài đã học

- Nhận xét tiết học

- Trả lời

- HS chia thành nhóm 6 em thảo luận theo yêu cầu của Gv

- Các nhóm cử đại diện trình bày

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS nghe GV đọc các ý kiến, suy nghĩ và giơ tay tán thành hay không tán thành

- HS giải thích lí do tại sao mình tán thành? Tại sao mình không tán thành?

- Trả lời

Trang 12

Tự nhiên và Xã hội:

Bài 18: Cuộc sống xung quanh

I Mục tiêu

- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi học sinh ở

* Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị

- Có ý thức gắn bó, mến yêu quê hương

II Đồ dùng day học

- Các hình vẽ bài 19, 20/sgk và một số tranh ảnh cùng chủ đề

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Quan sát hoạt động sinh sống của

cuộc sống ở xung quanh nơi học sinh ở

( 30 phút)

- Hướng dẫn HS trước khi đến trường quan sát:

+ Quang cảnh trên đường

+ Hai bên đường (nhà ở, cửa hàng, cơ sở sản xuất,

cây cối )

+Người dân địa phương làm nghề gì là chủ yếu?

+ Yêu cầu hS kể công việc mà bố mẹ và những

người khác trong gia đình làm hằng ngày

- Gọi HS trả lời

- Các hS khác bổ sung, nhận xét

- Nhận xét, kết luận

Hoạt động 2: Củng cố dặn dò ( 5 phút)

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu hS về nhà xem tranh ở bài 18, 19 để biết

được cuộc sống ở nông thôn và thành thị

- Trả lời

- Bổ sung

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Trang 13

Thứ tư, ngày …… tháng …… năm 20……

Toán:

Độ dài đoạn thẳng

I Mục tiêu

- Có biểu tượng về “dài hơn”, “ngắn hơn’; có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng Biết so sánh độ dài

2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp

II Đồ dùng day học

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- Thước, que tính, bút chì có độ dài và màu sắc khác nhau

III Các hoạt động dạy và học

I Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Dạy biểu tượng dài hơn, ngắn

hơn và so sánh độ dài hai đoạn thẳng

( 15 phút)

1 GV giơ 2 cây thước (2 bút chì) dài ngắn khác

nhau và hỏi: làm thế nào để biết cái nào dài

hơn, cái nào ngắn hơn?

- GV làm mẫu hướng dẫn cho HS biết cách so

sánh

-Yêu cầu HS quan sát tranh và nhận xét xem

các cây thước và các đoạn thẳng

- Hướng dẫn HS nhận ra và nêu kết luận về các

biểu tượng dài ngắn của đoạn thẳng ở bài tập 1

Hoạt động 3: Thực hành ( 15 phút)

Bài 2: Yêu cầu HS đếm số ô vuông đặt vào mỗi

đoạn thẳng rồi ghi số thích hợp vào mỗi đoạn

thẳng tương ứng

- Yêu cầu HS quan sát các đoạn thẳng và so

sánh độ dài các đoạn thẳng

Bài 3: Yêu cầu HS đếm số ô vuông của 3 băng

giấy rồi xác đinh băng giấy nào ngắn nhất thì tô

màu

Hoạt động 3: Củng cố dặn dò ( 5 phút)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về chuẩn bị bài Thực hành đo độ

dàì

- HS quan sát

- HS quan sát Gv làm

- Thước trên dài hơn thước dưới, thước dưới ngắn hơn thước trên và đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB

- HS thực hành so sánh từng cặp 2 đoạn thẳng trong bài tập 1

- 1 ô vuông, 2 ô, 4 ô, 7 ô, 5 ô, 3 ô

- Đoạn 7 ô dài nhất, đoạn 1 ô ngắn nhất

- Đoạn thứ nhất 7, đoạn thứ hai 5 ô, đoạn thứ

ba 6 ô, nên tô màu đoạn thứ 2

Ngày đăng: 31/03/2021, 00:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w