-Yêu cầu HS quan sát tranh và nhận xét xem các cây thước và các đoạn thẳng - Hướng dẫn HS nhận ra và nêu kết luận về các biểu tượng dài ngắn của đoạn thẳng ở bài tập 1 Hoạt động 3: Thực [r]
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày tháng năm 20
Học vần:
Bài 74: uôt - ươt
I Mục tiêu
- HS đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: + uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván ( viết được 1/ 2 số dòng qui định)
* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa
+ Luyện nói từ 2 – 4câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt.
* HS khá giỏi biết đọc trơn và luyện nói 1 – 3 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
- HS yêu thích học TV , tích cực phát biểu xây dựng bài
II Đồ dùng day học
- Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng và phần luyện nói
- Bảng con, vở tập viết, bảng cài, SGK
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Cho HS viết và đọc: con vịt, đông nghịt, thời
tiết, hiểu biết
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới: ( 30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giới thiệu hai vần, viết đọc
Hoạt động 2: Dạy vần uôt:
a Nhận diện vần:
- Phân tích cấu tạo vần uôt?
b.Đánh vần: u - ô - tờ - uôt.
- Cài bảng: uôt.
- Có vần uôt muốn có tiếng chuột ta làm như
thế nào?
- Phân tích tiếng chuột?
- Đánh vần: chờ - uôt - chuôt - nặng chuột.
- Cài bảng chuột
- Viết và đọc
- 2 HS đọc
- Nghe, đọc đồng thanh
- Do nguyên âm đôi uô và t tạo thành
- Đọc cá nhân, tổ, đồng thnah
- Cài bảng: uôt.
- Thêm âm ch và dấu nặng
- HS trả lời
- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh
Trang 2- GV giới thiệu tranh, hỏi.
- GV ghi bảng: chuột nhắt.
- Đọc trơn
- Đọc tổng hợp: u - ô - tờ - uôt.
chờ - uôt - chuôt - nặng chuột
chuột nhắt
ươt:( Quy trình tương tự )
- Cấu tạo ươt
- So sánh uôt với ươt?
- Đánh vần: ư - ơ - tờ - ươt
lờ ươt lướt sắc lướt
lướt ván
Nghỉ giữa tiết.
c Hướng dẫn viết bảng con.
- GV vừa viết vừa hướng dẫn quy trình lần lượt:
uôt, ươt, chuột, lướt.
- GV cho HS viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa lỗi
d Đọc từ ứng dụng
- GV ghi bảng:
trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
- Gọi 2 HS đọc
- Tìm tiếng có vần mới học
- GV giới thiệu từ
- Cho HS luyện đọc
- GV đọc mẫu
TIẾT 2
Hoạt động 3: Luyện tập ( 30 phút)
1 Luyện đọc:
- Cho HS đọc vần, tiếng từ, từ ứng dụng ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
+ Giới thiệu tranh, nêu câu hỏi
+ Ghi bảng: Con Mèo … con Mèo
+ Cho HS đọc
+ Tìm tiếng có vần uôt, ươt?
+ Đọc nối tiếp từng câu, bài
- GV đọc mẫu
2.Luyện viết
- HS cài bảng chuột
- Quan sát tranh, nhận xét
- Đọc cá nhân
- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh
- HS thực hiện
- Quan sát
- HS viết bảng con
- 2 HS đọc
- HS trả lời
- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Quan sát tranh, nhận xét
- 2 HS đọc
- Chuột
- Đọc cá nhân, tổ, đồng thanh
* HS khá giỏi biết đọc trơn
- HS quan sát
Trang 3- GV vừa viết vừa hướng dẫn quy trình lần lượt:
uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Cho HS viết vào vở
* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập
viết
- Theo dõi, chấm, chỉnh sửa
Nghỉ giữa tiết.
3 Luyện nói
- Giới thiệu tranh, HS nói tên
+ Tranh vẽ gì?
+ Qua tranh em thấy các bạn như thế nào?
+ Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã
nhau?
* Em thích chơi cầu trượt không? Vì sao?
* Ở trường có cầu trượt không? Các bạn thường
chơi vào lúc nào?
Hoạt động 4: Củng cố dặn dò ( 5phút)
- Đọc lại bài
- Cho HS tham gia trò chơi: Tiếp sức
+ HS tìm và ghi từ có vần mới học
- Nhận xét dặn dò tiết sau
- HS viết vào vở
* Viết được đủ số dòng qui định
- Quan sát tranh, nói tên phần luyện nói
- HS luyện nói
- Mở sgk đọc toàn bài
- HS tham gia trò chơi
Trang 4Điểm, đoạn thẳng
I Mục tiêu
- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng; đọc tên điểm, đoạn thẳng; kẻ được đoạn thẳng
II Đồ dùng day học
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, thước, bút chì
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 2 phút)
Hoạt động 2: Giới thiệu “điểm, đoạn thẳng”(5p)
- Yêu cầu HS lấy SGK và quan sát các hình vẽ
trong SGK
1 Điểm
- Giới thiệu cho HS biết trong sách có điểm A;
điểm B
- Yêu cầu HS đọc tên
2 Đoạn thẳng
- Vẽ 2 chấm trên bảng, yêu cầu HS quan sát và
nói: Trên bảng có hai chấm, ta gọi tên một điểm là
A, điểm kia là B
- Nối điểm A với điểm B ta có đoạn thẳng AB
- Yêu cầu HS đọc
Hoạt động 3: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng (5 p)
1 Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng
- Để vẽ đoạn thẳng ta dùng thước thẳng
2 Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng
- HS vẽ đoạn thẳng
Hoạt động 4: Thực hành ( 15 phút)
Bài1: Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS quan sát và đọc tên các điểm, đoạn
thẳng trong sách
Bài 2: Hướng dẫn HS dùng bút và thước nối các
đoạn thẳng theo yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS đọc tên các đoạn thẳng
Bài 3: Yêu cầu HS nêu số đoạn thẳng, sau đó đọc
tên các đoạn thẳng
Hoạt động 5: Củng cố dặn dò ( 3 phút)
- Quan sát
- Đọc tên điểm: Điểm A, điểm B (bê)
- Quan sát
- Đọc tên: đoạn thẳng AB
- Quan sát và lắng nghe GV hướng dẫn
- HS thực hành trên giấy nháp
- Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN…
- HS thực hành nối, đọc Đoạn thẳng AB, BC, AC Đoạn thẳng CB, CD, BA, DA…
- Có 4 đoạn thẳng: AB, AD, DC, CB
Có 3 đoạn thẳng: MN, NP, PM
Có 6 đoạn thẳng: HG, GL, LK, KH, HO, OK
Trang 5Thủ công:
Gấp cái ví (Tiết2)
I Mục tiêu
II Đồ dùng day học
1 GV: Một ví mẫu bằng giấy có kích thước lớn
Một tờ giấy màu hcn để gấp ví
2 HS: Một tờ giấy màu hình chữ nhật để gấp cái ví.
Một tờ giấy vở HS
Vở thủ công, hồ dán
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hành gấp cái
ví ( 30 phút)
- Nhắc lại qui trình gấp cái ví
B1: Gấp lấy đường dấu.
B2: Gấp 2 mép ví.
B3: Gấp ví.
- Yêu cầu HS thực hành gấp ví
- Khuyến khích HS trang trí ví cho đẹp
- GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS yếu
- Trưng bày sản phẩm của hS
- Chấm một số bài, nhận xét tuyên dương
Hoạt động 2.Nhận xét dặn dò ( 5 phút)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị 1 tờ giấy vở, 1 tờ giấy màu
để học bài sau
- Lắng nghe
- HS thực hành gấp ví theo qui trình
* Gấp được cái ví bằng giấy Các nếp gấp phẳng, thẳng Làm thêm quai sách và trang trí thêm cho ví
- Trình bày sản phẩm
Trang 6Tiếng Việt*:
Ôn luyện: Tiết 1 (trang 120 )
Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố, nắm chắc các vần it, iêt, yêt
- Đọc được đoạn: Không biết mình còn mệt tới đâu
- Viết đựợc câu: Bé viết chữ rất nắn nót
II/ Chuẩn bị:
VBTTH
III/ Hoạt động dạy học:
Hướng dẫn hs làm bài tập
Tiếng có vần it – đánh dấu + vào có vần it Tiếng có vần iêt – đánh dấu + vào có vần iêt Tiếng có vần yêt – đánh dấu + vào có yêt Nhận xét - chữa bài
Bài 2: Hướng dẫn đọc
Không biết mình còn mệt tới đâu
Thấy Gấu đang ngủ, Thỏ bèn lấy nhựa mít
dính vào áo của Gấu Nó không ngờ Gấu
biết
Giận quá, Gấu vùng dậy đuổi Thỏ Càng
đuổi, Thỏ càng chạy nhanh hơn
Mệt quá, Gấu bèn ngồi bệt xuống và nghĩ:
May mà mình đuổi nó Nếu nó đuổi mình thì
không biết mình còn mệt đến đâu nhỉ ?
Nhẩm đọc - tìm tiếng có vần it, iêt, yêt: mít, biết
Luyện đọc câu - cả bài Luyện đọc cá nhân - nhóm
Nhận xét - tuyên dương
Bài 3:Hướng dẫn viết
Bé viết chữ rất nắn nót
Viết mẫu và nêu qui trình viết
Đọc câu
Quan sát - viết bảng con Viết bài vào vở
*Chấm bài
Nhận xét tiết học:
Trang 7Ôn luyện: Bài 66 (trang 73)
I/ Mục tiêu:
Nhận biết được điểm , đoạn thẳng, biết đọc được điểm , đoạn thẳng, vẽ được đoạn thẳng II/ Đồ dùng dạy học:
VBT Toán
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn ôn tập:
Hướng dẫn hs làm bài tập:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ? Bài 1: Đọc tên các điểm rồi nối các điểm để có
đoạn thẳng
Đọc tên điểm: điểm C, điểm D, … Nối 2 điểm để có đoạn thẳng: Nối điểm C và điểm
D có đoạn thẳng CD; …
Nhận xét - chữa bài + Bài 2 yêu cầu làm gì ? Bài 2: Dùng thước thẳng và bút để nối thành:
3 đoạn thẳng 4 đoạn thẳng
A
.
B C
6 đoạn thẳng 7 đoạn thẳng
.
Làm bài – nhận xét – chữa bài + Bài 3 yêu cầu làm gì ? Bài 3: Mỗi hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
A O B
………… ……… ………….
Làm bài – nêu kết quả Nhận xét – chữa bài
*Chấm bài:
Nhận xét tiết học:
Trang 8Thứ ba, ngày …… tháng …… năm 20……
Học vần:
Bài 75: Ôn tập
I Mục tiêu.: Giúp HS
- HS đọc được các vần; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
- Viết được: + các vần ; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75 ( viết được 1/ 2 số dòng qui định)
* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa
+ Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh trong truyện: Chuột nhà và
chuột đồng
* HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
- HS yêu thích học TV , tích cực phát biểu xây dựng bài
II Đồ dùng day học
- Tranh minh họa câu ứng dụng, câu chuyện, bảng ôn
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Cho HS viết và đọc các từ ứng dụng ở bài 74
- Cho HS đọc câu ứng dụng
II Dạy bài mới: ( 30 phút)
1 Giới thiệu bài , ghi đề
2 Ôn tập các vần
a Cho HS đọc các âm ở cột ngang, dọc:
- GV đọc yêu cầu HS chỉ
- Cho HS vừa đọc vừa chỉ
b Ghép âm thành vần
c Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng: chót vót bát ngát Việt Nam
- Tìm tiếng có vần có t ở cuối
- Cho HS đọc
- GV đọc mẫu
Nghỉ giữa tiết
3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- GV vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết :
chót vót, bát ngát
- Cho HS viết bảng con
- GV theo dõi và uốn nắn chữ viết cho HS
- HS viết bảng con và đọc
- 2 HS đọc
- HS đọc
- HS chỉ
- HS vừa đọc vừa chỉ
- HS ghép vần và đọc
- HS đọc
- HS trả lời
- HS luyện đọc
- HS viết bảng con
Trang 9Tiết 2
3 Luyện tập ( 30 phút)
a Luyện đọc
- Cho HS đọc lại các vần, từ ứng dụng ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
+ Giới thiệu tranh
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Ghi bảng: Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm
+ Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
b Luyện viết vào vở
- GV vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết lần
lượt: chót vót, bát ngát
- Cho HS viết vào vở
* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập
viết
- GV theo dõi, nhận xét, uốn nắn
Nghỉ giữa tiết
c Kể chuyện: Chuột nhà chuột đồng
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát và kể:
Tranh 1: Một ngày nắng đẹp, chuột nhà về quê
thăm Chuột đồng Gặp chuột, nó liền hỏi:
- Dạo này bác sống thế nào? Đưa thử thức ăn
hằng ngày của bác ra đây tôi xem nào
Chuột đồng chui vào góc hang bê ra nào là
những thân cây đã khô queo, nào là những củ,
quả vẹo vọ Chuột đồng đã khó nhọc kiếm
chúng trên cánh đồng làng Chuột nhà chê:
- Thế mà cũng gọi là thức ăn à?Ở thành phố
thức ăn sạch sẽ, ngon lành mà dễ kiếm Thôi
bác lên thành phố với em đi, no đói có nhau
Nghe bùi tai, chuột đồng bỏ quê lên thành phố
Tranh 2: Tối đầu tiên đi kiếm ăn, chuột nhà
phân công:
- Em chạy vào nhà khuân thức ăn ra, còn bác
thì tha về nhà nhé Vừa đi một lát, chuột nhà
hớt hải quay lại một con mèo rượt theo, hai con
chui tọt vào hang
- HS luyện đọc từ, câu ứng dụng
- Trả lời
- HS đọc
- Quan sát
- HS viết vào vở
* Viết được đủ số dòng qui định
Trang 10Chuột nhà an ủi chuột đồng:
- Thua keo này ta bày keo khác Ta sẽ đi lối
khác kiếm ăn
Tranh 3: Lần này chúng bò đến kho thực
phẩm Vừa lúc ấy, chủ nhà mở kho để lấy hàng
Một con chó dữ dằn cứ nhằm vào hai chị em
chuột mà sủa Chúng đành phải rút về hang với
cái bụng đói meo
Tranh 4: Sáng hôm sau, chuột đồng thu xếp
hành lý, vội chia tay chuột nhà, nó nói:
- Thôi thà về nhà cũ gặm mấy thứ xoàng xĩnh
nhưng do chính tay mình làm ra còn hơn ở đây
thức ăn thì có vẻ ngon đấy nhưng không phải
của mình Lúc nào cũng phải lo lắng, đề phòng
sợ lắm!
- Hướng dẫn HS kể theo từng đoạn câu truyện
theo tranh minh họa
- Cho HS xung phong kể truyện
* HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo
tranh
- Yêu cầu các nhóm thảo luận, cử đại diện thi
kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay
Ý nghĩa câu chuyện: Biết yêu quý những gì do
chính tay mình làm ra
Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)
- HS quan sát tranh và lắng nghe
- HS kể từng đoạn theo tranh
* Kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
- Đại dện các nhóm thi kể
- Vỗ tay
Trang 11Đạo đức:
Ôn tập và thực hành kỹ năng cuối học kì I
I Mục tiêu
- Hệ thống lại các kiến thức đã học từ đầu năm đến nay
- ND ôn tập cả 8 bài
-HS phân tích và giải quyết tình huống, đóng vai, trả lời theo câu hỏi trắc nghiệm
II Đồ dùng day học
-Các tranh ảnh của các bài đã học
- Các bài hát , bài thơ nói về nội dung các chủ đề đã học
III Các hoạt động dạy và học
I Bài mới ( 5 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại các tên bài đã học
- GV viết nhanh các tên bài đạo đức đã học
lên bảng
II Hướng dẫn ôn tập ( 25 phút)
- Mỗi bài GV có thể chọn ra các tình huống
hoặc đưa ra các câu hỏi thảo luận hoặc đưa ra
các câu hỏi trắc nghiệm
1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
a.Mục tiêu: HS biết cách xử lí các tình huống
qua các bài tập đã học
b.Cách tiến hành
- Gv chia thành các nhóm 6 em
- Yêu cầu HS quan sát lại các hình vẽ SGK và
các tình huống trong các bài tập GV giao
nhiệm vụ cho từng nhóm
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
2 Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến
- Dựa vào các bài tập đã học,GV nêu ra các
tình huống, HS biết bày tỏ ý kiến của mình có
liên quan đến nội dung bài học
III Củng cố, dặn dò ( 5phút)
- Nêu lại nội dung của bài học hôm nay
- Về nhà ôn lại các bài đã học
- Nhận xét tiết học
- Trả lời
- HS chia thành nhóm 6 em thảo luận theo yêu cầu của Gv
- Các nhóm cử đại diện trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS nghe GV đọc các ý kiến, suy nghĩ và giơ tay tán thành hay không tán thành
- HS giải thích lí do tại sao mình tán thành? Tại sao mình không tán thành?
- Trả lời
Trang 12Tự nhiên và Xã hội:
Bài 18: Cuộc sống xung quanh
I Mục tiêu
- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi học sinh ở
* Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị
- Có ý thức gắn bó, mến yêu quê hương
II Đồ dùng day học
- Các hình vẽ bài 19, 20/sgk và một số tranh ảnh cùng chủ đề
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Quan sát hoạt động sinh sống của
cuộc sống ở xung quanh nơi học sinh ở
( 30 phút)
- Hướng dẫn HS trước khi đến trường quan sát:
+ Quang cảnh trên đường
+ Hai bên đường (nhà ở, cửa hàng, cơ sở sản xuất,
cây cối )
+Người dân địa phương làm nghề gì là chủ yếu?
+ Yêu cầu hS kể công việc mà bố mẹ và những
người khác trong gia đình làm hằng ngày
- Gọi HS trả lời
- Các hS khác bổ sung, nhận xét
- Nhận xét, kết luận
Hoạt động 2: Củng cố dặn dò ( 5 phút)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu hS về nhà xem tranh ở bài 18, 19 để biết
được cuộc sống ở nông thôn và thành thị
- Trả lời
- Bổ sung
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 13Thứ tư, ngày …… tháng …… năm 20……
Toán:
Độ dài đoạn thẳng
I Mục tiêu
- Có biểu tượng về “dài hơn”, “ngắn hơn’; có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng Biết so sánh độ dài
2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
II Đồ dùng day học
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Thước, que tính, bút chì có độ dài và màu sắc khác nhau
III Các hoạt động dạy và học
I Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Dạy biểu tượng dài hơn, ngắn
hơn và so sánh độ dài hai đoạn thẳng
( 15 phút)
1 GV giơ 2 cây thước (2 bút chì) dài ngắn khác
nhau và hỏi: làm thế nào để biết cái nào dài
hơn, cái nào ngắn hơn?
- GV làm mẫu hướng dẫn cho HS biết cách so
sánh
-Yêu cầu HS quan sát tranh và nhận xét xem
các cây thước và các đoạn thẳng
- Hướng dẫn HS nhận ra và nêu kết luận về các
biểu tượng dài ngắn của đoạn thẳng ở bài tập 1
Hoạt động 3: Thực hành ( 15 phút)
Bài 2: Yêu cầu HS đếm số ô vuông đặt vào mỗi
đoạn thẳng rồi ghi số thích hợp vào mỗi đoạn
thẳng tương ứng
- Yêu cầu HS quan sát các đoạn thẳng và so
sánh độ dài các đoạn thẳng
Bài 3: Yêu cầu HS đếm số ô vuông của 3 băng
giấy rồi xác đinh băng giấy nào ngắn nhất thì tô
màu
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò ( 5 phút)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về chuẩn bị bài Thực hành đo độ
dàì
- HS quan sát
- HS quan sát Gv làm
- Thước trên dài hơn thước dưới, thước dưới ngắn hơn thước trên và đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB
- HS thực hành so sánh từng cặp 2 đoạn thẳng trong bài tập 1
- 1 ô vuông, 2 ô, 4 ô, 7 ô, 5 ô, 3 ô
- Đoạn 7 ô dài nhất, đoạn 1 ô ngắn nhất
- Đoạn thứ nhất 7, đoạn thứ hai 5 ô, đoạn thứ
ba 6 ô, nên tô màu đoạn thứ 2