Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào.. Xác đị[r]
Trang 1
Chương
II.
Điện từ
học
8 tiết
1 Nêu
và quay
2 Nêu
"# 1
3 Nêu phân tác
4
vôn ' dùng cho dòng "#
5 Nêu giá
6 Nêu phí trên B dây D" "# @ E#
"# áp "# (6 + vào hai
G B dây
7 Nêu
8 Phát
trên tác
9
có khung dây quay châm quay.
10
phí "# 1 trên dây D" "#
11 Nêu -". áp @ E# 8 5" >? vòng dây
12
A tính % nguyên nhân gây ra dòng
13
vào
14
-W thí
"#
15
áp và
.
C6.1
0,3 C7.7
0,7
Trang 2Quang học
20 tiết " 6Z kính phân kì 17 Nêu
8 chính là U [ tinh và màng l 5"
18 Nêu kính
19
phát ra ánh sáng < thông
BZ ] phát ra ánh sáng màu và nêu
20
vào cùng
nhau và cho màu khác _Z có U < >? ánh sáng màu thích 5" nhau
21
$ ánh sáng màu nào thì
có màu & và tán $ kém các ánh sáng màu khác a8 màu
< có ' D 1 tán $
màu 9 không có ' D 1
tán $ - kì ánh sáng màu nào.
ánh sáng trong <B ánh sáng
23
D $Z góc khúc $ và góc D
$
24 Mô các tia sáng
tiêu kính là gì.
25 Nêu
6Z kính phân kì.
26 Nêu
8 chính là 8 kính, -] ?" và
27 Nêu
28 Nêu ? nhìn rõ 8 d các A trí xa,
G khác nhau.
29 Nêu
30 Nêu
dùng kính lúp có >? -" giác càng E5 thì quan sát D càng E5
31 Nêu
có khác nhau và mô tích ánh sáng < thành các ánh sáng màu.
32 Nêu
là kính " 6 hay
kính phân kì qua sát
này và qua quan sát 8 -d" các
kính &
34
kính " 6Z kính phân kì.
35
8 -d" kính " 6Z
kính phân kì -W cách
36
"# -W cách nêu
màu, < ánh sáng màu
8 là do nguyên nhân nào.
37 Xác sáng màu,
i CD, có D" là màu 0
38
"# U so sánh tác (6
8 có màu < và lên
8 có màu 9
tiêu " 6 -W thí
"#
Trang 3/" 1 E ?" 5" R" tác (6 này.
Chương 3
Bảo toàn
và chuyển
hóa năng
lượng
40 Nêu E khi 8 & có ' D 1
các 8 khác
41
46 Nêu
trình -". /" % kèm theo >K sang ( khác.
(100%)
Trang 4BẢNG TRỌNG SỐ
BẢNG
TÍNH
SỐ
CÂU
HỎI
" dung
". Lí .
Số lượng câu
Cấp
( chủ đề)
Trọng số
0ll m"# L 10 1 =1 bPZ=o,pc 0,5
0
III: Quang
37,5 2ZH=r7 2bZ=oCpc b,oIpc 3,5
1,2(LT)
0
IV: 1
E
2,5 0,3
0 II 11,4 1,14 r
1
b,oPpc 2
3,4(
8
(6c 0lll 33,9 3,39 r 3
,boCpc b,oHpc 3
0
IV
100 10 Cb2o7pc 7bHo2pc 10 bc
Trang 5ms THI tu KÌ II wT tu 2010 - 2011 Môn: Vật lí - L 5 9
Thời gian làm bài: 45 phút, khơng kể thời gian phát đề.
I
Câu 1: Một người cận phải đeo kính phân kỳ có tiêu cự 25cm Hỏi khi không đeo kính thì người đó nhìn rõ được vật
cách mắt xa nhất là bao nhiêu?
a 50cm b 75cm c 25cm d 15cm
Câu 2: Chùm tia sáng tới song song với trục chính qua thấu kính phân kì thì :
a Chùm tia ló cũng là chùm song song b Chùm tia ló là chùm hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính
c Chùmtia ló là chùm tia phân kì d Chùm tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính
Câu 3: Điểm cực viễn của mắt cận thị là
a Bằng điểm cực viễn của mắt thường b Gần hơn điểm cực viễn của mắt thường
c Xa hơn điểm cực viễn của mắt thường d Xa hơn điểm cực viễn của mắt lão
Câu 4: Sử dụng vôn kế xoay chiều để đo hiệu điện thế giữa 2 lỗ của ổ cắm điện tronggia đình thấy vôn
kế chỉ 220 V Nếu đổi chỗ hai đầu phích cắm thì số chỉ của vônkế là:
a Kim quay ngược chiều kim đồng hồ b.Kim quay cùng chiều kim đồng hồ
c Kim vôn kế chỉ 220 V d Kim vôn kế chỉ số 0
Câu 5: Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 500 KV xuống 2, 5 KV, biết cuộn dây sơ cấp có
100.000 vòng , cuộn thứ cấp nhận giá trị đúng nào sau đây:
a 500 vòng b 20.000 vòng c 12.500 vòng d 5000 vòng
Câu 6: Máy biến thế dùng để:
a thay đổi công suất b thay đổi hiệu điện thế
c thay đổi cường độ dòng điện d biến đổi điện năng sang các dạng năng lượng khác
Câu 7:Để tạo ra ánh sáng trắng ta có thể trộn các ánh sáng:
a vàng, đỏ, lam với nhau b đỏ, lục, lam với nhau c đỏ, tím, vàng với nhau d đỏ, tím, lam với nhau
Câu 8: Khi quan sát một bông hoa màu đỏ dưới ánh sáng trắng ta thấy bông hoa đó có màu :
a đỏ b hồng c trắng d vàng
Câu 9: Oâng Xuân có khoảng cực cận là 50 cm , Bà Hạ có khoảng cực viễn là 40 cm Em hãy chọn câu trả lời đúng :
a Oâng Xuân mắt cận , bà Hạ mắt lão b Cả ông Xuân và bà Hạ đều là mắt lão
c Cả ông Xuân và bà Hạ đều là mắt cận d Oâng Xuân mắt lão bà Hạ mắt cận
Câu 10: A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính hội tụ có tiêu điểm là f, ảnh A’B’ ngược chiều và cao bằng vật, gọi d là khoảng cách từ vật đến thấu kính, điều nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa d và f:
a d= f b d= 2f c d > f d d < f
Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nói về từ trường:
Trang 6Câu 12: Lõi kim loại trong nam châm điện thường được làm bằng chất:
a Nhôm b Thép c Sắt non d Đồng
Câu 13: Dòng điện chạy qua dụng cụ nào sau đây là dòng điện xoay chiều?
a Các thiết bị dùng trong gia đình b Bình điện phân c Động cơ điện 1 chiều d Bóng đèn pin
Câu 14: Những vật có màu nào có khả năng hấp thụ ánh sáng nhiều nhất ?
a Màu đỏ b Màu đen c Màu trắng d Màu vàng
Câu 15: Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều:
a Pin Vônta b Aêcquy c Máy phát điện của nhà máy thuỷ điện d Động cơ điện xoay chiều
II BÀI
Câu 1 Nêu các tác dụng của ánh sáng ,mỗi tác dụng lấy một số ví dụ minh họa?
Câu 2 Một vật sáng AB dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ
(A nằm trên trục chính )có tiêu cự f=25cm,cách thấu kính một khoảng d=20cm
Vẽ ảnh ,nhận xét ảnh của AB tạo bởi thấu kính
Câu 3 Em hãy giải thích vì sao ban ngày ta lại nhìn thấy bông hoa phượng có màu đỏ?
Hết
... class="page_container" data-page="5">ms THI tu KÌ II wT tu 2010 - 2011 Mơn: Vật lí - L 5 9< /h3>
Thời gian làm bài: 45 phút, khơng kể thời gian phát đề.
I... -d" kính " 6Z
kính phân kì -W cách
36
"# -W cách nêu
màu, < ánh sáng màu ...
8 có màu 9
tiêu " 6 -W thí
"#
Trang 3/"