1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 6 Vật lí - Bài 16 - Tiết 19 - Tuần 20: Ròng rọc

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 329,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Ñieàu khieån hoïc sinh thaûo luaän phöông aùn thí nghieäm kieåm tra .Hoïc sinh có thể trả lời trên cơ sở dựa vào bài sự nở vì nhiệt của chất lỏng nhưng thường cho rằng nhúng bình thu[r]

Trang 1

Bài:16

ND: 03/01/2001  CM : 20

I  TIÊU

1   !"

- Nêu  tác  ! "# ròng $& là làm !)( '* kéo / và 0 12! "# '*

- Nêu

2

1= rõ ' ích "# nó

3 Thái (): @ 1/A trung 1*A yêu thích môn 1&5

II

III

GV: Tranh

HS:

S1-R túi cát có $&! '! U! U!VA 1 ròng $& P W1A 1 ròng $& G!A dây

.Y qua ròng $&A 1 giá thí !1J(5

IV  TRÌNH

1 + ( , "!" và /0 12: 6A1: 6A2: 6A3: 6A4: 6A5:

2 /0 tra 02

TL: L % H@3 \ có: N<( *# O, <( tác  ! "# '* F1 là O1A<( tác  !

"# '* F2 là O2

- Bài 15.4 trang 49 SBT

TL: Dùng thìa ZE (_  Y8 1G8 ` 1U Vì +1-)! cách a <( *# SQ1 "#

nhau ,

!; ( 1L tay ( ) _ thìa '2 1U _ c! xu

- Mô

TL: Ròng $& là (G bánh xe quay quanh $ A vành bánh xe có rãnh < 'c dây kéo

3 Bài 04

   GV _ HS

!"# $%&' 1: Vào bài

1 SGK

GV: Treo hình 16.2 lên H)!5

GV: (Y 1 HG ròng $& G!A 1 HG ròng $& P

W15

GV: !2 1J chung \ ròng $& :1 bánh xe có

rãnh, quay quanh 1 $  có móc treo

HS: $) '; câu 1i

_ Trong

_

P W1k

HS: $) '; câu C1

Ròng $& _ hình 16.2(a) có l Q- : 1 bánh

xe có rãnh < Y dây qua, $  "# bánh xe

 (Y P W1 (có móc treo trên xà).Khi kéo

dây , bánh xe quay quanh $  P W15

RÒNG

I Tìm -./0 12 ròng 356

- Ròng $& là (G bánh xe quay quanh $ A vành bánh xe có rãnh < 'c dây kéo

- Có hai '-Q ròng $& : + Ròng $& P W1 là ròng $& 1= quay quanh (G $ 

P W15 + Ròng $& G! là ròng

$& mà khi ta kéo dây thì không

1:! ròng $& quay mà còn

13< G! cùng 2 / 5

Trang 2

Ròng $& _ hình 16.2(b) o! có l Q- là

1 bánh xe có rãnh < Y dây qua, $  "# bánh

xe không  (Y P W1 Khi kéo dây, bánh

xe a# quay a# 13< G! cùng 2 $  "#

!"# $%&' 3: Ròng ;" giúp con  làm

-2" 1? dàng @   nào?

GV: < +<( tra xem ròng $& giúp con !;

làm

P "# '* kéo / _ ròng $&5

+ K2! "# '*

+ ;! G "# '*

HS: 1)- '/ nhóm

GV: 12! p HS cách 'Y8 thí !1J( và các

câu C2  ghi

* Chú ý:

T! Q1 ZP 0) ' ý cách (Y ròng $& sao

cho +1P $ +1i HW $U5

HS:

HS:

HS:

HS: 1)- '/ nhóm câu C3, C4

!"# $%&' 4:  1B

HS: $) '; câu 1i C5,C6

GV: hoàn 1=1 C5,C6

GV: Dùng ròng

5 lên, ta không 1 8'$ tác :; 6< theo

GV: Trong xây :< các công trình 'D7 2E

công nhân

các HI 6J lên cao.

GV:

hao phí

GV: 12! p HS $) '; câu C7

_ 67  ! ròng $& _ hình 16.6 giúp con

GV: !2 1J \ t#'u!A nêu tác  ! "#

t#'u!5

II Ròng 356 giúp con &';< làm 1.?6 @A dàng -B& &-; #-C nào?

1 Thí &'-.?,

2 -F& xét

3 Rút ra JC# =0F&

_ Ròng $& P W1 giúp làm thay 0 12! "# '* kéo so _ Ròng $& G! giúp làm '* kéo / lên 1i 1U $&!

'! "# / 5

III F& @K&'

C5:

_ Trên =1 G ; có (Y

(G ròng $& P W1 < khi treo 1-R tháo ; ta không 81) trèo lên G ;5

_ v  móc các  @ hay

xe ôtô  @ \  'Y8 (G 1J 1P! các ròng $& G! và ròng $& P W1A 1; ? mà

!; ta có 1< di 13< (G cách ` dàng các / $l R! lên cao 2 (G '* 1i 1U $&!

'! "# chúng

C6: Dùng ròng $& P W1 giúp làm thay 0 12! "# '* kéo S ' \ 12!VA dùng ròng

$& G!  ' \ '*

C7: 67  ! 1J 1P! ròng $&

P W1 và ròng $& G!? '

1U vì a#  ' \ G '2 , .a#  ' \ 12! "# '*

kéo

4 Câu G , bài > ": "I

- Khi dùng ròng $& P W1A ròng $& G! ta  ' gì?

TL: Ròng

Trang 3

Ròng $& G! giúp làm '* kéo / lên 1i 1U $&! '! "# / 5

- Bài 16.1 trang 53 SBT

TL: G!A P W1

- Bài 16.2 trang 53 SBT

TL: câu B

5 4 1J ;" sinh L ;"

- Hoàn thành C1

-

- BTVN: Bài 16.3

- Ôn /8 G dung 1U! I

- N& G dung bài 17

1 M) dung

3

!2E Hòa, ngày 03/01/2011

TTCM

!3` 1W Thúy K|!

Bài: 17

ND: 10/01/2011  CM :21

I  TIÊU

1

2

trong

3 Thái

II

III

GV: Câu

H)! 81 Ô 1: hình 17.2 ,17.3 1@ HW Z ra H)! 81 1-R !l3 A0

HS: Nhãn ghi +1P '! W1 "# gói kem !R , kéo Y kim '-Q5

IV  TRÌNH

1 + ( , "!" và /0 12: 6A1: 6A2: 6A3: 6A4: 6A5:

2 /0 tra 02 :Không

3 Bài 04

Trang 4

   GV _

HS

 1 : Vào bài

Hôm nay chúng ta ôn /8

các

1U! I

 2 : Ôn 9   !" (T

;"

GV: ' ' 12! p 1&

sinh

13

HS: ' ' $) ';

HS: 1/ xét

GV: 1/ xét và hoàn 1=1

 3 :  1B

HS: 1)- '/ nhóm a câu 2

HS: Q J nhóm trình bày

G dung 1)- '/

_ Nhóm 1, 2 : câu 1, 2, 3

_ Nhóm 3, 4 : câu 4, 5, 6

HS: 1/ xét

I ÔN TU

Câu 1:

a 12

b bình chia GA bình tràn

c

d cân

Câu 2: '*

Câu 3: Khi có '* tác  ! lên / có 1< làm /

Câu 4: hai '* cân H|!

Câu 5: $&! '* hay $&! '!

Câu 6: '*  1c

Câu 7: +1P '! "# kem !R trong 1G8 Câu 8: +1P '! riêng

Câu 9:

- mét ; m

- mét +1P ; m3

-  U ; N

- kilôgam ; kg

- kilôgam trên mét +1P ; kg/m3

Câu 10: P = 10 m Câu 11: D = m

V

Câu 12: (R 81‚! nghiêng, % H@3A ròng $&5 Câu 13:

- Ròng $&

- R 81‚! nghiêng

- N% H@3

II T 

Câu 2: 1& câu C Câu 3: cách B.

Câu 4:

a kilôgam trên mét +1P

b  U

c kilôgam

d  U trên mét +1P

e mét +1P

Câu 5

a (R 81‚! nghiêng

b ròng $& P W1

c % H@3

d ròng $& G!

Trang 5

GV: 1/ xét và hoàn 1=1

 3 : Trò "@ ô "Y

GV: treo H)! ô 1: hình

17.2

HS: ' ' \ vào hàng

ngang *# vào câu 1i SGK

HS: tìm ô 1: hàng &

GV: treo H)! ô 1: hình

17.3

HS: ' ' \ vào hàng

ngang *# vào câu 1i SGK

HS: tìm ô 1: hàng &

Câu 6

a N< làm cho '* mà 'ƒ kéo tác  ! vào l(

kim '-Q '2 1U '* mà tay ta tác  ! vào tay (5 b.Vì < Y !l3 1-R Y tóc thì 1=  '* 1i , nên tuy 'ƒ kéo dài 1U tay ( mà '* "# tay ta .p có 1< Y  Bù 'Q ta  \ ' là tay ta di

A Ô 6-W #-X &-Y#

Theo hàng ngang

1 Ròng $& G!

2 Bình chia G

3 1< tích

4 Máy U U !)

5 R 81‚! nghiêng

6 $&! '*

7 t#'u!

a theo hàng & Z[ \

B Ô 6-W #-X hai

Theo hàng ngang

1 $&! '*

2 h1P '!

3 Cái cân

4 M*  1c

5 N% H@3

6 12 dây

a theo hàng & ]\ ^_

4 Câu G , bài > ": "I

GV:

5 4 1J ;" sinh L ;"

- U- H3 bài '% V 5 '% này:

Hoàn thành G dung VBT

Ôn /8 G dung 1U! I

- U- H3 bài '% V 5 '% 58 theo: $) '; câu 1i sau

Khi nào 1l $Y _ ra?

Khi nào 1l $Y co 'Qk

1 M) dung

3

Trang 6

!2E Hịa, ngày 10/01/2011

TTCM

!3` 1W Thúy K|!

Chương II

NHIỆT HỌC

1 Sự nở vì nhiệt.

a Kiến thức

- Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt củøa các chất rắn, lỏng, khí

- Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực

lớn

b Kĩ năng: Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số

hiện tượng và ứng dụng thực tế

c Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong công việc thu

thập thông tin trong nhóm

2 Nhiệt độ Nhiệt kế Thang nhiệt độ.

a Kiến thức

- Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất

lỏng

- Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế

rượu và nhiệt kế y tế

- Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen - xi -

ut

b Kĩ năng

- Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực tiếp

hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ

- Biết sử dụng nhiệt kế thông thường để đo nhiệt độ theo đúng quy trình

- Lập được bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của một vật theo thời gian

c Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong công việc thu

thập thông tin trong nhóm

3 Sự chuyển thể.

a Kiến thức

- Mô tả được các quá trình chuyển thể: sự nóng chảy và đông đặc, sự bay

hơi và ngưng tụ, sự sôi Nêu được đặc điểm về nhiệt độ trong mỗi quá trình này

- Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng đồng

thời vào nhiều yếu tố, chẳng hạn qua việc tìm hiểu tốc độ bay hơi

Trang 7

b Kĩ năng

- Dựa vào bảng số liệu đã cho, vẽ đươcï đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt

độ trong quá trình nóng chảy của chất rắn và quá trình sôi

- Nêu được dự đoán về các yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi và xây dựng

được phương án thí nghiệm đơn giản để kiểm chứng tác dụng của từng yếu tố

- Vận dụng được kiến thức về các quá trình chuyển thể để giải thích một số

hiện tượng thực tế có liên quan

c Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong công việc thu

thập thông tin trong nhóm

Bài:18 Tiết CT :21

ND: 17/01/2011 Tuần CM : 22

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt củøa các chất rắn

- Nhận biết được các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

2 Kĩ năng

- Biết đọc các biểu bảng để rút ra kết luận cần thiết

- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng

và ứng dụng thực tế

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong công việc thu

thập thông tin trong nhóm

II TRỌNG TÂM : Sự nở vì nhiệt củøa chất rắn.

III CHUẨN BỊ

GV: 1 quả cầu kim loại, 1 vòng kim loại,1 đèn cồn,1 chậu nước và khăn khô,

sạch

Bảng ghi độ tăng chiều dài của các thanh kim loại khác nhau có chiều dài

ban đầu là 100 cm khi nhiệt độ tăng thêm 500C

Tranh vẽ tháp Ep-phen

HS: phiếu học tập 1, 2 (được in sẵn )

IV TIẾN TRÌNH

1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: 6A1: 6A2: 6A3: 6A4: 6A5:

2 Kiểm tra miệng: Không.

3 Bài mới

Hoạt động 1: Vào bài

HS: xem hình ảnh tháp Ep-phen ở Pari

GV: giới thiệu đôi điều về tháp Ep-phen ở

Pari

GV: các phép đo vào tháng 1 và tháng 7

cho thấy trong vòng 6 tháng tháp cao lên

SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN

SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA

CHẤT RẮN

Trang 8

10 cm.Tại sao lại có hiện tượng kỳ lạ đó ?

Chẳng lẽ 1 cái tháp bằng thép lại có thể

“lớn lên” được hay sao ? Bài học hôm nay

sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi đó

Hoạt động 2 : Thí nghiệm về sự nở vì

nhiệt của chất rắn

GV : tiến hành thí nghiệm

Thả một quả cầu kim loại (được nối

bằng một sợi dây kim loại gắn với một

cán cầm cách nhiệt) qua một vòng kim

loại (được gắn với một cán cầm cách

nhiệt)

Quan sát hiện tượng khi: quả cầu kim

loại chưa được nung nóng, quả cầu kim

loại được nung nóng, quả cầu kim loại

đang nóng được làm lạnh

HS: quan sát , nhận xét hiện tượng và

hoàn thành phiếu học tập 1 theo mẫu đã

chuẩn bị sẵn

GV: yêu cầu 1, 2 nhóm đọc nhận xét ở

phiếu học tập của nhóm mình, các nhóm

khác nhận xét

HS: thảo luận câu hỏi

GV : yêu cầu học sinh đọc câu hỏi C1, C2

thống nhất câu trả lời trong các nhóm

GV:

Khi quả cầu kim loại chưa được nung

nóng, thì quả cầu lọt khít qua vòng kim

loại

Khi quả cầu kim loại được nung nóng,

thì quả cầu kim loại không lọt qua vòng

kim loại Điều đó chứng tỏ, quả cầu kim

loại nở ra khi nóng lên

Khi quả cầu kim loại đang nóng được

làm lạnh, thì quả cầu kim loại lọt qua

vòng kim loại Điều đó chứng tỏ, quả cầu

kim loại co lại khi lạnh đi

Hoạt động 3: Rút ra kết luận

HS: rút ra kết luận qua quá trình tiến hành

thí nghiệm

GV: hoàn chỉnh kết luận ( C3 )

Hoạt động 4 : So sánh sự nở vì nhiệt của

các chất rắn

GV: treo bảng ghi độ tăng thể tích của các

1 Thí nghiệm

2 Trả lời câu hỏi

3 Rút ra kết luận

- Các chất rắn nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi

Trang 9

thanh kim loại khác nhau có chiều dài ban

đầu 100 cm lên bảng

GV: như vậy các chất rắn nở ra khi nóng

lên và co lại khi lạnh đi , vậy các chất rắn

khác nhau dãn nở vì nhiệt có giống nhau

hay không?

HS: nêu ý kiến nhận xét

Hoạt động 5: Vận dụng

HS: lần lượt hoàn thành C5, C6, C7

HS: Nhận xét câu trả lời của bạn

GV: Hoàn chỉnh câu trả lời của học sinh

GV: Sự nở vì nhiệt của chất rắn là kiến

thức cơ bản cần nắm vững của những

người làm công việc thiết kế chi tiết máy

trong ngành cơ khí chế tạo, thiết kế cầu,

thiết kế và lắp đặt đường ray trong ngành

giao thông vận tải.

- Các chất rắn khác nhau, nở vì nhiệt khác nhau Nhôm nở ra nhiều nhất rồi đến đồng, sắt

4 Vận dụng C5 : Phải nung nóng khâu dao

,liềm vì khi được đun nóng , khâu nở ra dễ lắp vào cán, khi nguội đi khâu co lại xiết chặt vào cán

C6 : Nung nóng vòng kim loại

(HS tự đưa ra phương án làm thí nghiệm)

C7 : Vào mùa hè nhiệt độ tăng

lên , thép nở ra, nên thép dài ra (tháp cao hơn)

4 Câu hỏi , bài tập củng cố

- Nêu các kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn.

TL: Các chất rắn nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi

Các chất rắn khác nhau, nở vì nhiệt khác nhau Nhôm nở ra nhiều nhất rồi

đến đồng, sắt

- Bài 18 1 trang 57 SBT.

TL : câu D

- Bài 18 2 trang 57 SBT

TL : câu B

5 Hướng dẫn học sinh tự học

- Đối với bài học ở tiết học này:

Học bài, tự giải thích một số hiện tượng về sự nở vì nhiệt của chất rắn

Hoàn chỉnh C1 đến C7 vào VBT

BTVN: Bài 18.3 đến 18.11 trang 57, 58 SBT

Đọc phần “ Có thể em chưa biết”

- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Trả lời câu hỏi sau

Khi nào chất lỏng nở ra?

Khi nào chất lỏng co lại?

V RÚT KINH NGHIỆM

1 Nội dung

2 Phương pháp

Trang 10

3 Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học

Trường Hòa, ngày 17/01/2011

TTCM

Nguyễn Thị Thúy Hằng

Bài:19 Tiết CT : 22

ND: 24/01/2011 Tuần CM : 23

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức : Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất lỏng.

2 Kĩ năng : Nhận biết được các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

3 Thái độ: Rèn tình cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong công việc thu

thập thông tin trong nhóm Giáo dục hướng nghiệp

II TRỌNG TÂM:

III CHUẨN BỊ

GV: Một bình thuỷ tính đáy bằng, một ống thuỷ tinh thẳng có thành đáy, một

nút cao su có đục lỗ, một chậu bằng thuỷ tinh hoặc nhựa, nước có pha màu, một

phích nước nóng, một chậu nước thường hay nước lạnh, một miếng bìa trắng (4cm

x 10cm ) có vẽ vạch chia và được cắt ở hai chỗ để lồng vào ống thuỷ tinh

HS: Tranh vẽ to hình 19.3, hai bình thuỷ tinh giống nhau có nút cao su gắn ống

thuỷ tinh, một bình đựng nước có pha màu, một bình đựng rượu pha màu (khác

màu nước), lượng nước và rượu như nhau, chậu thuỷ tinh to chứa được hai bình

trên, phích nước nóng

IV TIẾN TRÌNH

1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: 6A1: 6A2: 6A3: 6A4: 6A5:

2 Kiểm tra miệng

- Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn (5đ )

TL: Các chất rắn nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi

Các chất rắn khác nhau, nở vì nhiệt khác nhau

- Bài 18.3 trang 57 SBT (5đ )

1 C Hợp kim platinit

2 Vì thủy tinh chịu lửa nở vì nhiệt ít hơn thủy tinh thường 3 lần

- Khi nào chất lỏng nở ra? (5đ )

TL: Các chất lỏng nở ra khi nóng lên

- Khi nào chất lỏng co lại? (5đ )

SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA

CHẤT LỎNG

...

_ 67  ! rịng $& _ hình 16. 6 giúp

GV: !2 1J \ t#''u!A nêu tác  ! "#

t#''u!5

II Ròng 3 56 giúp &'';< làm 1. ?6 @A dàng -B& & ;-; #-C nào?... Tìm -. /0 12 rịng 3 56< /b>

- Ròng $& (G bánh xe quay quanh $ A vành bánh xe có rãnh < ''c dây kéo

- Có hai ''-Q rịng $& : + Ròng $& P W1 ròng $& 1=... / 5

- Bài 16. 1 trang 53 SBT

TL: G!A P W1

- Bài 16. 2 trang 53 SBT

TL: câu B

4 1J ;" sinh L ;"

- Hoàn thành

Ngày đăng: 31/03/2021, 00:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm