Hoạt động của GV Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát và nhận xét hình mẫu 5 phút - GV hướng dẫn HS quan sát hình mẫu, gợi ý bằng các câu hỏi; + Hình chữ nhật có mấy cạnh.. + Độ dài các cạnh[r]
Trang 1TUẦN 24
Thứ hai, ngày …… tháng …… năm 20……
Học vần:
Bài 100: uân - uyên
I Mục tiêu
- HS đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: + uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền ( viết được 1/ 2 số dòng qui định)
* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa
+ Luyện nói từ 1 – 3câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện
* HS khá giỏi biết đọc trơn
- HS yêu thích học TV , tích cực phát biểu xây dựng bài
II Đồ dùng day học
1 Bảng phụ, tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 Bảng con, bảng cài, SGK, vở tập viết
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Cho HS đọc, viết các vần từ thuở xưa, huơ tay,
giấy pơ – luya, phéc – mơ - tuya.
- Cho HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu 2 vần uân, uyên
- Viết và đọc 2 vần
Hoạt động 2: Dạy vần ( 30 phút)
uân:
a Nhận diện vần
- Viết vần uân
- Phân tích cấu tạo vần uân?
b Đánh vần : u â nờ uân
- Cài bảng uân
- Có vần uân muốn có tiếng xuân ta làm như thế
nào?
- Phân tích tiếng xuân?
- Đánh vần tiếng xờ uân xuân
- Cài bảng xuân
- GV giới thiệu tranh
- GV ghi bảng: mùa xuân
- Cho HS đọc
- GV đọc mẫu
- HS đọc tổng hợp: uân – xuân - mùa xuân
uyên (Quy trình tương tự vần uân )
- Đọc, viết
- 2 HS đọc
- HS trả lời
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS cài bảng uân
- 2 HS trả lời
- HS trả lời
- Đọc cá nhân, tổ đồng thanh
- HS cài bảng xuân
- Quan sát tranh, nhận xét
- Đọc các nhân, đồng thanh
- HS thực hiện tương tự
Trang 2Nghỉ giữa tiết
c Luyện viết
- GV vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết lần lượt:
uân, uyên,mùa xuân, bóng chuyền
- Cho HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa
d Đọc từ ứng dụng
- GV ghi bảng:
huân chương chim khuyên
tuần lễ kể chuyện
- Gọi 2 HS đọc
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Giải thích từ
- Cho HS luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Hát
- HS chú ý
- HS viết bảng con
- HS đọc thầm
- HS đọc
- HS trả lời
- HS luyện đọc
Tiết 2
Hoạt động 3: Luyện tập ( 30 phút)
1 Luyện đọc
- Cho HS đọc các vần, tiếng từ khóa và các từ ngữ đã
học ở tiết 1
- Câu ứng dụng
+ GV giới thiệu tranh
+ GV ghi bảng câu ứng dụng: Chim én … cùng về.
+ Cho HS đọc
+ Cho HS tìm tiếng có vần vừa học
+ GV giải thích từ ngữ
+ Cho HS luyện đọc
2 Luyện viết
- GV vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết lần lượt uân,
uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Cho HS viết vào vở
* Viết được đủ số dòng qui định
- GV theo dõi, uốn nắn
Nghỉ giữa tiết
3 Luyện nói
- GV giới thiệu tranh minh họa phần luỵên nói
+ Tranh vẽ gì?
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Các em có thích đọc truyện không?
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò ( 5 phút)
- Cho HS tìm tiếng, từ có vần vừa học
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn dò chuẩn bị tiết sau
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Quan sát tranh, nêu nhận xét
- 2 HS đọc
- xuân
- HS luyện đọc
* HS khá giỏi biết đọc trơn
- HS chú ý
- HS viết vào vở
* Viết được đủ số dòng qui định
- HS quan sát tranh, nêu nhận và nói
tên chủ đề: Em thích đọc truyện
- HS luyện nói
- HS tham gia trò chơi
- HS đồng thanh đọc
Trang 3Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bước đầu nhận biết cấu tạo của số tròn chục ( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Gọi HS đọc các số tròn chục (từ 10 đến 90) và viết
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 2 phút)
2 Luyện tập ( 25 phút)
Bài tập 1: Nêu yêu cầu của bài
- Nối như thế nào?
- Yêu cầu HS đọc các số và nối vào sách
- Gọi HS lên bảng làm
- Cho HS đọc
Bài tập 2: Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu cấu tạo của các số và viết vào sách
- HS lên bảng làm
- Cho HS đọc
Bài tập 3: Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS quan sát các số và xem số nào bé nhất, lớn
nhất thì khoanh vào
- Cho HS làm vào sách
- HS lên bảng làm
Bài tập 4: Nêu yêu cầu bài
- Cho HS làm bài vào sách
- HS lên bảng làm
3 Củng cố dặn dò ( 3phút)
- 3 em đọc, viết bảng lớp Lớp viết bảng con
- Nối theo mẫu:
- Nối chữ với số
- HS làm bài
- Lên bảng làm
- Đọc
- Viết theo mẫu:
- HS làm bài
- Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
- Đọc
- Lắng nghe
- Khoanh vào số, bé nhất, lớn nhất
- HS làm bài
a Số bé nhất: 20 b Số lớn nhất: 90
- Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé
- HS làm bài
- Thứ tự từ bé đến lớn: 20; 50; 70; 80; 90 Thứ tự từ lớn đến bé: 90; 80; 70; 50; 20
Trang 4Thủ công:
Cắt, dán hình chữ nhật (tiết 1)
I Mục tiêu
- HS biết cách kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật
- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng
* Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật có kích thước khác
II Đồ dùng day học
1 GV: Hình chữ nhật mẫu (to).
Giấy màu, kéo, bút chì, thước kẻ
2 HS: Giấy màu, giấy vở, bút chì, thước kẻ, vở thủ công, hồ dán.
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát và nhận xét hình
mẫu ( 5 phút)
- GV hướng dẫn HS quan sát hình mẫu, gợi ý bằng
các câu hỏi;
+ Hình chữ nhật có mấy cạnh?
+ Độ dài các cạnh như thế nào?
Như vậy hình chữ nhật có 2 cạnh dài bằng nhau, 2
cạnh ngắn bằng nhau
Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu ( 25 phút)
1 GV hướng dẫn cách kẻ hình chữ nhật:
- GV thao tác từng bước
+ Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng
+ Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ điểm A đếm
xuống dưới 5 ô theo đường kẻ, ta được điểm D
+ Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo đường kẻ ta
được B và C
+ Nối lần lượt A với B, B với C, C với D, D với A, ta
được hình chữ nhật ABCD
2.Hướng dẫn cắt rời hình chữ nhật và dán
- Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được hình chữ
nhật
- Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng
GV thao tác mẫu từng bước cắt và dán
3 Hướng dẫn cách kẻ hình chữ nhật đơn giản hơn
- Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2 cạnh của hình
chữ nhật có độ dài cho trước Như vậy chỉ cần cắt 2
cạnh
- Ta chỉ cắt 2 cạnh sẽ được hình chữ nhật
- Cho HS tập thực hành kẻ, cắt hình chữ nhật trên
giấy nháp
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò ( 5 phút)
- Quan sát hình mẫu
- 4 cạnh
- 2 cạnh 5 ô, 2 cạnh 7 ô
- Quan sát
- Chú ý quan sát
- Quan sát
- HS thực hành kẻ cắt hình chữ nhật
Trang 5Tiếng Việt*:
Ôn luyện: Tiết 1(trang 40 )
Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố, nắm chắc các vần uân, uyên Nối tiếng ở cột bên trái và tiếng ở cột bên phải
để tạo thành từ thích hợp
- Đọc được đoạn: Chú mèo đi học
- Viết đựợc câu : Hoa kể chuyện mùa xuân
II/ Chuẩn bị:
VBTTH
III/ Hoạt động dạy học:
Hướng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: Điền vần,tiếng có vần uân, uyên.
Bài 2:Nối.
Hướng dẫn mẫu
Quan sát tranh – tìm tiếng , vần có vần uân, uyên để điền vào dưới mỗi tranh cho phù hợp
Đọc lại từ đã điền: huân chương, truyện tranh, kể chuyện, khuân vác, chiếc thuyền, tuần tra
Nhận xét - chữa bài Đọc tiếng ở cột bên trái và tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ thích hợp Nối - đọc từ
Mùa xuân,bong chuyền, chim khuyên, tuần lễ
Nhận xét - chữa bài
Bài 3: Hướng dẫn đọc
Chú mèo đi học
Meo mẻo mèo meo Gặp bông hoa đỏ
Chú mèo đi học Mèo phải đứng nhìn
Áo quần trắng muốt Gặp chú chuồn kim
Đôi hài xanh xanh Chơi trò đuổi bắt
Chân bước nhanh nhanh Gặp chim sằn sặt
Bên dòng mương nhỏ Gây chuyện cãi nhau…
NGUYỄN TRỌNG TẠO
Nhẩm đọc - tìm tiếng có vần uân, uyên: chuyện
Luyện đọc câu - cả bài Luyện đọc cá nhân - nhóm
Nhận xét - tuyên dương
Bài 4:Hướng dẫn viết.
Hoa kể chuyện mùa xuân
Viết mẫu và nêu qui trình viết
Theo dõi – uốn nắn
Đọc câu Quan sát - viết bảng con Viết bài vào vở
*Chấm bài
Nhận xét tiết học:
Trang 6Ôn luyện: Bài 90 (trang 24 )
I/ Mục tiêu:
- Biết đọc, viết , so sánh các số tròn chục
- Biết được cấu tạo số có hai chữ số
II/ Đồ dùng dạy học:
VBT Toán / t2.
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Nối (theo mẫu)
năm mươi tám mươi
20
ba mươi 40 70 hai mươi
50 80
bốn mươi bảy mươi
Hs làm bài - nhận xét - chữa bài
Bài 2 :Viết (theo mẫu) a/ Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
b/ Số 90 gồm … chục và … đơn vị c/ Số 60 gồm … chục và … đơn vị
Hs làm bài - đọc kết quả Nhận xét - Chữa bài
Bài 3 :
a/ Khoanh vào số bé nhất: 60 30 50 40 90
b/ Khoanh vào số lớn nhất: 40 70 20 80 50 Làm bài - Nhận xét - chữa bài
Bài 4:
a/ Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn: 30, 60,
10, 80, 40
b/ Viết số theo thứ tự lớn đến bé: 70, 40, 20,
90, 50
Hs so sánh rồi sắp xếp a/ 10, 30, 40, 60, 80
b/ 90, 70, 50, 40, 20
Làm bài - đọc kết quả Nhận xét - chữa bài
Bài 5: Số tròn chục ?
50 < < 70 Hs tìm số tròn chục thích hợp để điền vào ô trống ( 60)
Đọc kết quả - nhận xét - chữa bài
Trang 7Chấm bài
Nhận xét tiết học:
Trang 8Thứ ba, ngày …… tháng …… năm 20……
Học vần:
Bài 101 : uât - uyêt
I Mục tiêu
- HS đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: + uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh ( viết được 1/ 2 số dòng qui định)
* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa
+ Luyện nói từ 1 – 3câu theo chủ đề: Đất nước ta tươi đẹp.
* HS khá giỏi biết đọc trơn
- HS yêu thích học TV , tích cực phát biểu xây dựng bài
II Đồ dùng day học
1 Bảng phụ, tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 Bảng con, bảng cài, SGK, vở tập viết
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Cho HS đọc viết các từ: huân chương, chim
khuyên, tuần lễ, kể chuyện
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu 2 vần uât, uyêt
- Viết và đọc 2 vần
Hoạt động 2: Dạy vần ( 30 phút)
uât:
a Nhận diện vần
- Viết vần uât
- Phân tích cấu tạo vần uât?
b Đánh vần : u â tờ uât
- Cài bảng uât
- Có vần uât muốn có tiếng xuất ta làm như thế
nào?
- Phân tích tiếng xuất?
- Đánh vần xờ uât xuât sắc xuất
- Cài bảng xuất
- GV giới thiệu tranh
- GV ghi bảng sản xuất
- Cho HS đọc
- GV đọc mẫu
- HS đọc tổng hợp: uât - xuất - sản xuất
uyêt: (Quy trình tương tự vần uât )
- So sánh uyêt với uât
- Đánh vần u y ê tờ uyêt
- Đọc tổng hợp: uyêt - duyệt - duyệt binh
- HS viết và đọc
- 2 HS đọc
- HS trả lời
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS cài bảng uât
- 2 HS trả lời
- HS trả lời
- Đọc cá nhân, tổ đồng thanh
- HS cài bảng xuất
- Quan sát tranh, nhận xét
- Đọc các nhân, đồng thanh
- HS thực hiện tương tự
- Hát
Trang 9* Nghỉ giữa tiết
c Luyện viết
- GV vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết lần lượt:
uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh.
- Cho HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa
d Đọc từ ứng dụng
- GV ghi bảng:
luật giao thông băng tuyết
nghệ thuật tuyệt đẹp
- Gọi 2 HS đọc
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Giải thích từ
- Cho HS luyện đọc
- GV đọc mẫu
- HS chú ý
- HS viết bảng con
- HS đọc thầm
- HS đọc
- HS trả lời
- HS luyện đọc
Tiết 2
Hoạt động 3: Luyện tập ( 30 phút)
1 Luyện đọc
- Cho HS đọc các vần, tiếng từ khóa và các từ ngữ
đã học ở tiết 1
- Câu ứng dụng
+ GV giới thiệu tranh
+ GV ghi bảng câu ứng dụng: Những đêm nào đi
chơi
+ Cho HS đọc
+ Cho HS tìm tiếng có vần vừa học
+ GV giải thích từ ngữ
+ Cho HS luyện đọc
2 Luyện viết
- GV vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết lần lượt
uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Cho HS viết vào vở
* Viết được đủ số dòng qui định
- GV theo dõi, uốn nắn
Nghỉ giữa tiết
3 Luyện nói
- GV giới thiệu tranh minh họa phần luỵên nói
+ Tranh vẽ gì?
+ Đất nước ta có tên gọi là gì?
* Em biết nước ta có các cảnh đẹp nào?
* Em hãy kể về một cảnh đẹp mà em biết?
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò ( 5 phút)
- Cho HS tìm tiếng, từ có vần vừa học
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn dò chuẩn bị tiết sau
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Quan sát tranh, nêu nhận xét
- 2 HS đọc
- khuyết
- HS luyện đọc
* HS khá giỏi biết đọc trơn
- HS chú ý
- HS viết vào vở
* Viết được đủ số dòng qui định
- HS quan sát tranh, nêu nhận và nói
tên chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp.
- HS luyện nói
- HS tham gia trò chơi
- HS đồng thanh
Trang 10Đạo đức:
Đi bộ đúng quy định (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Nêu được một số qui định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng qui định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
* Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng qui định và sai qui định
- Có thái độ tôn trọng quy định về đi bộ theo luật và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện
I Các hoạt động dạy và học
I.KTBC: Hỏi bài trước: ( 5 phút)
GV nhận xét KTBC
II.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.
1 Hoạt động 1: Làm bài tập 3 ( 10 phút)
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, quan sát tranh bài
tập 3 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh có đi đúng quy định không?
+ Điều gì có thể xảy ra với 3 bạn đó? Vì sao?
+ Nếu gặp bạn mình đi như thế thì em sẽ nói gì với
bạn?
Kết luận:
2 Hoạt động 2: Bài tập 4 ( 10 phút)
- Yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 4 và nối tranh vẽ
người đi bộ đúng quy định với khuôn mặt cười
+ Trong những tranh đã nối, việc làm nào em đã làm
đúng quy định thì đánh dấu + vào ô
- Cho HS nối
* Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng qui định
và sai qui định
- Yêu cầu HS đánh dấu + vào việc mình đã làm
Kết luận:
Tranh 1, 2, 3, 4, 6 đi đúng quy định
Tranh 5, 7, 8 đi sai quy định
-Đi bộ đúng quy định là bảo vệ mình và bảo vệ
người khác
3 Hoạt động 3: Chơi TC “Đèn xanh, đèn đỏ”( 5’)
- GV hướng dẫn cách chơi:HS đứng tại chỗ, khi GV
hô đèn xanh thì hai tay quay nhanh, hô đèn vàng thì
quay từ từ, hô đèn đỏ thì tay không chuyển động
- Cho HS chơi
- HS nào làm sai thì bị phạt
-Cho HS đọc câu thơ cuối bài
4 Củng cố dặn dò ( 5 phút)
- Vài HS nhắc lại
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi với các câu hỏi giáo viên đưa ra
- Không đi đúng quy định
- Có thể xảy ra tai nạn chết người, hoặc gây gãy tay chân, vì các bạn đã đi sai quy định đối với người bộ khi đi trên đường
- Khuyên bạn phải đi đúng quy định
- Lắng nghe
- HS quan sát tranh và nối tranh 1, tranh 2, tranh 3, tranh 4, tranh 6 khuôn mặt tươi cười
* Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng qui định và sai qui định
- Đánh dấu + vào việc mình đã làm
- Lắng nghe
- Lắng nghe -HS thực hành chơi
- Đọc
Trang 11Tự nhiên và Xã hội
Bài 24: Cây gỗ
I Mục tiêu
- Kể được tên và nêu ích lợi một số cây gỗ
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ
* So sánh các bộ phận chính, hình dạng, kích thước, ích lợi của cây rau và cây gỗ
- HS có ý thức bảo vệ cây cối
II Đồ dùng day học
- Hình ảnh các cây gỗ trong bài 24 SGK
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Kể tên các bộ phận của cây hoa
- Kể tên và nêu ích lợi của một số cây hoa mà em
biết
II Dạy bài mới: ( 25 phút)
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Quan sát cây gỗ
- Cho HS ra sân trường quan sát 1 cây gỗ và trả lời
các câu hỏi sau:
+ Cây gỗ này tên gì?
+ Hãy chỉ thân, lá của cây?
+ Em có nhìn thấy rễ của cây không?
Kết luận: Các cây gỗ có rễ, thân, lá và hoa
Nghỉ giữa tiết.
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- Cho HS thảo luận nhóm đôi, đọc các câu hỏi trong
sách và trả lời:
+ Kể tên một số cây gỗ trồng mà em biết?
+ Nêu ích lợi của cây gỗ?
Kêt luận: Cây gỗ được trồng để lấy gỗ làm đồ dùng
và làm nhiều việc khác Cây gỗ được trồng nhiều
thành rừng, trồng ở đô thị để có bóng mát, làm cho
không khí trong lành
* Yêu cầu HS so sánh cây rau và cây gỗ về kích
thước, hình dạng, ích lợi của chúng
III Củng cố , dặn dò ( 5 phút)
- Trả lời
- Quan sát cây gỗ
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- Làm việc theo cặp, quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
* So sánh các bộ phận chính, hình dạng, kích thước, ích lợi của cây rau và cây gỗ