1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 2 môn học Luyện từ và câu năm 2008 - Từ ngữ về sông biển, dấu phẩy

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 341,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh A- Baøi cuõ: - Kiểm tra HS HTL qui tắc tính chu vi hình - 2 HS thực hiện yêu cầu.. chữ nhật và BT: Một cái sân có chiều rộng - HS lớp làm v[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 02 tháng 01 năm 2006

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ TÌM HIỂU VỀ CẢNH ĐẸP ĐẤT NƯỚC

(Xem thiết kế bài dạy của khối)

ÔN TẬP: KIỂM TRA ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (T1)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

* Kiểm tra đọc

- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ/ 1 phút, biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: trả lời được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc

*Rèn luyện kỹ năng viết chính tả qua bài: Rừng cây trong nắng

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

Tập đọc

Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh

A- Bài cũ

B- Bài mới.

1- Gìới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu giờ học

2-Kiểm tra tập đọc:

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung

bài đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

3 Viết chính tả:

- GV đọc đoạn văn 1 lần

- HS lắng nghe

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- 2 HS đọc lại đoạn văn

TUẦN 18

Trang 2

+ Uy nghi: dáng vẻ tôn nghiêm gợi sự tôn

kính

+ Tráng lệ: Vẽ đẹp lộng lẫy

+ Đoạn văn tả cảnh gì?

+ Rừng cây trong nắng có gì đẹp?

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Trong đoạn văn những chữ nào viết hoa?

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn

- GV đọc từ khó: uy nghi, tráng lệ, vươn

thẳng, vọng mãi

- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS viết

bài

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- Thu bài chấm, nhận xét 1 số bài đã chấm

4 Củng cố, dặn dò:

BTVN: HS về nhà tập đọc và trả lời câu hỏi

trong các bài tập đọc

- Nhận xét tiết học

- Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng

- Có nắng vàng óng, rừng cây uy nghi, tráng lệ, mùi hương lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang xa vọng lên bầu trời xanh thẳm

- Có 4 câu

- Chữ đầu của các câu

- Uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, vọng mãi …

- HS viết bảng con, 1 HS lên bảng viết

- Nghe và viết bài

- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì soát lỗi

- Tổ trưởng thu vở

ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HTL (T2)

I- MỤC TIÊU:

- Kiểm tra đọc lấy điểm

- Ôn luyện về so sánh

- Ôn luyện về mở rộng vốn từ

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi sẵn bài tập đọc

- Bảng ghi sẵn BT2,3

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu giờ học, ghi tên bài lên bảng

2 Kiểm tra tập đọc:

- Tiếp tục kiểm tra ¼ số HS trong lớp

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài

- Gọi HS đọc bài và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung của bài

- HS lắng nghe

- HS thực hiện

- Đọc bài và trả lới câu hỏi

Trang 3

- Nhận xét và cho điểm

3 Ôn luyện về so sánh:

Bài 2:

+ Nến dùng để làm gì?

- Nến là vật để thắm sáng làm bằng mỡ hay

sáp, ở giữa có bấc, có nơi còn gọi là sáp hay

đèn cầy

+ Cái dù dùng để làm gì?

- Dù là vật cứng như chiếc ô dùng để che

mưa che nắng, che mưa cho khách trên bãi

biển

- Gọi HS chữa bài – GV gạch 1 gạch dưới các

hình ảnh so sánh, gạch 2 gạch dưới từ so

sánh

4 Mở rộng vốn từ:

Bài 3:

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển.

* Chốt lại và giải thích:

Từ “biển” trong biển lá xanh rờn không có

nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề

mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập

hợp rất nhiều sự vật: Lượng lá trong rừng

tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng khiến

ta tưởng như đang đứng trước một biển lá

- Gọi HS nhắc lại ý trên

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh?

- Các em về nhà ghi nhớ nghĩa của từ biển

trong biển lá xanh rờn, và ôn lại các bài tập

đọc

- Nhận xét tiết học

- 1 HS đọc yêu cầu SGK

- 2 HS đọc 2 câu văn ở BT2

- Nến dùng để thắp sáng

- Dùng để che nắng, che mưa

- Tự làm bài tập

- 2 HS chữa bài

HS làm bài vào vở

- Những thân cây tràm vương thẳng lên trời

Như Những cây nên khổng lồ

- Đước mọc san sát thẳng đuột

Như Hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi

- 1 HS đọc yêu cầu - 2 HS đọc câu văn

- 5 HS nói theo cách hiểu của mình

- 3 HS nhắc lại

- HS tự viết vào vở

- 5 HS đặt câu

-0o0 -

Trang 4

Tiết 86: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I- MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

- Vận dụng qui tắc tính chu vi hình chữ nhật để giải các bài toán có liên quan

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Thước thẳng, phấn màu

- Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 cm, 4 cm

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh

A- Bài cũ.

- Nêu đặc điểm của hình vuông?

- Nêu đặc điểm của hình chữ nhật?

- Gọi 2 HS lên vẽ hình vuông và hình chữ

nhật

- Nhận xét chữa bài, cho điểm

B- Bài mới.

1- Gìới thiệu bài

- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên

bảng

2- Hướng dẫn xây dựng công thức tính chu vi

hình chữ nhật:

* Ôn tập về chu vi các hình:

- Vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có độ dài

là 6 cm, 7 cm, 8cm, 9 cm và yêu cầu HS tính

chu vi của hình

+ Vậy muốn tính chu vi của 1 hình ta làm

như thế nào?

* Tính chu vi HCN:

- Vẽ lên bảng HCN ABCD Có chiều dài là 4

cm, chiều rộng là 3cm

+ Hãy tính chu vi của HCN ABCD?

- Yêu cầu HS tính tổng của 1 cạnh chiều dài

- 1 HS thực hiện yêu cầu

- 1 HS trả lời

- 2 HS lên bảng vẽ hình HS lớp nhận xét

- Nghe giới thiệu

- Chu vi hình tứ giác MNPQ là:

6cm+7cm+8cm+9cm = 30

+ Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó:

A 4cm B

3cm

D C + Chu vi của HCN ABCD là:

4cm+3cm+4cm+3cm = 14cm

- Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnh

Trang 5

và 1 cạnh chiều rộng.

+ 14 gấp mấy lần 7?

+ Vậy chu vi của HCN ABCD gấp mấy lần

tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều

dài?

* Kết luận:

- Khi muốn tính chu vi của HCN ta lấy chiều

dài cộng với chiều rộng, sau đó nhân với 2

- Ta viết: (4+3)x2 = 14 (cm)

> Muốn tính chu vi HCN ta làm thế nào?

-YC cả lớp đọc quy tắc

* Lưu ý: Số đo chiều dài và chiều rộng phải

được tính theo cùng một đơn vị đo

3 Luyện tập thực hành:

Bài 1:

- Nêu yêu cầu bài toán và yêu cầu HS làm

bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

> Hướng dẫn: Chu vi của mảnh đất, chính

là chu vi của HCN có chiều dài là 35m và

chiều rộng là 20m

- Chữa bài, cho điểm

Bài 3:

- Hướng dẫn HS tính chu vi của 2 hình chữ

nhật, sau đó so sánh chu vi với nhau và chọn

câu trả lời đúng

chiều rộng là:

4+3 = 7 (cm) + 14 gấp 2 lần 7

+ Chu vi HCN ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài

+ Lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2

- Cả lớp đọc lại qui tắc

- 1 HS lên bảng, lớp làm nháp

a Chu vi HCN là:

(10+5)x2 = 30 (cm) Đáp số: 30 cm

b Đổi 2dm = 20cm

Chu vi HCN là:

(20+13)x2 = 66 (cm) Đáp số: 66 cm

- 1 HS đọc đề bài

- Mảnh đất HCN

Chiều dài : 35m

Chiều rộng: 20m

- Chu vi của mảnh đất

- 1 HS lên bảng, lớp làm vở

Bài giải:

Chu vi của mảnh đất đó là:

(35+20)x2 = 110 (m) Đáp số: 110 m

- 1 HS đọc đề

- HS thực hiện yêu cầu

- Chu vi HCN ABCD là:

(63+31)x2 =188 (m)

- Chu vi HCN MNPQ là:

(54+40)x2 = 188 (m)

Trang 6

4 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS về luyện thêm về tính chu vi

HCN Học thuộn lòng qui tắc tính

- Nhận xét, tiết học

- Vậy chu vi hai HCN bằng nhau

- Khoanh vào chữ C

-0o0 -

ĐẠO ĐỨC Tiết 18: ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG HỌC KỲ I

I- MỤC TIÊU:

- HS thực hành kĩ năng tham gia công việc của lớp của trường – biết quý trọng các bạn tích cực làm việc trường, việc lớp

- Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng trong cuộc sống hàng ngày Có thái độ tôn trọng, quan tâm đến hàng xóm láng giềng

- Làm những công việc phù hợp để tỏ lòng biết ơn các thương binh liệt sĩ Có thái độ tôn trọng, biết ơn các thương binh, gia đình liệt sĩ

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các tranh ảnh và phiếu bài tập trắc nghiệm

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động 1: Đăng ký tham gia làm việc lớp,

việc trường

* Hoạt động cá nhân:

GV yêu cầu:

- Các em hãy suy nghĩ và ghi ra giấy những việc

lớp, việc trường mà các em có khả năng – thích

tham gia

- Đề nghị mỗi tổ cử 1 đại diện đọc to các phiếu

cho cả lớp cùng nghe

- GV cùng kết hợp với HS sắp xếp thành các

nhóm công việc và gia nhiệm vụ cho HS thực

hiện theo các nhóm công việc đó

- Yêu cầu các nhóm HS cam kết thực hiện tốt

công việc được giao

* GV chốt ý:

2 Hoạt động 2: Đánh giá hành vi

- Từng em làm và viết vào phiếu

- HS thực hiện yêu cầu

- HS nghe và nhận nhiệm vụ

- Đại diện nhóm lên thực hiện cam kết

- HS lắng nghe

Trang 7

GV nêu yêu cầu:

- Em hãy nhận xét những hành vi, việc làm sau

đây:

a Chào hỏi lễ phép khi gặp hàng xóm

b Đánh nhau với trẻ con hàng xóm

c Ném gà của nhà hàng xóm

d Hỏi thăm khi hàng xóm có chuyện buồn

e Hái trộm quả trong vườn của hàng xóm

f Không làm ồn trong giờ nghỉ trưa

g Không vứt rác sang nhà hàng xóm

* GV chốt ý.

3 Hoạt động 3: Báo cáo kết quả điều tra tìm

hiểu về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các

thương binh, gia đình liệt sĩ ở địa phương

- Chia nhóm 6 người

- Yếu cầu các nhóm thống kê và kể lại những

hoạt động đền ơn đáp nghĩa các thương binh, gia

đình liệt sĩ ở địa phương vào phiếu

- Cho đại diện các nhóm lên trình bày

- GV nhắc nhở HS tích cực ủng hộ, tham gia các

hoạt động đền ơn đáp nghĩa ở địa phương

* Liên hệ thực tế:

+ Ngày thương binh liệt sĩ là ngày nào?

+ Trong lớp ta những bạn nào đã tích cực tham

gia việc trường, việc lớp?

- Kể lại những việc đã làm để giúp đỡ hàng xóm

láng giềng

- Nhận xét tiết học

- HS nhận định đúng sai bằng thẻ màu

- HS lắng nghe

- HS làm việc theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi

- HS trả lời

- HS nêu

- HS nối tiếp trả lời

-0o0 -

Thứ ba ngày 03 tháng 01 năm 2006

TOÁN

Tiết 87: CHU VI HÌNH VUÔNG

I- MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết cách tính chu vi hình vuông (lấy độ dài của một cạnh nhân với 4)

- Vận dụng quy tắc để tính chu vi một số hình có dạng hình vuông

Trang 8

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Thước phẳng, phấn màu

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh

A- Bài cũ:

- Kiểm tra HS HTL qui tắc tính chu vi hình

chữ nhật và BT: Một cái sân có chiều rộng

25m, chiều dài 35m tính chu vi cái sân đó

- Nhận xét, cho điểm

B- Bài mới:

1 Gìới thiệu:

2 Hướng dẫn xây dựng công thức tính chu vi

hình vuông:

- Vẽ lên bảng hình vuông ABCD có cạnh là

3cm

- Yêu cầu HS tính chu vi của hình vuông?

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3:

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

+ Muốn tính chu vi của HCN ta phải biết

được điều gì?

+ HCN được tạo bởi 3 viên gạch hoa có

chiều rộng là bao nhiêu?

+ Chiều dài HCN mới như thế nào so với

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- HS lớp làm vở nháp

Bài giải:

Chu vi của cái sân đó là:

(35+25)x2 = 120 (m) Đáp số: 120 m

- HS lắng nghe

A 3cm B 3cm 3cm

D 3cm C

- 1 HS lên bảng, lớp làm vở nháp

… 1 cạnh: 10 cm + Tính độ dài đoạn dây đó

+ Ta tính chu vi của hình vuông có cạnh là 10cm

- 1 HS lên bảng, lớp làm vở

Bài giải:

Độ dài đoạn dây là:

10x4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm

- 1 HS đọc đề, lớp theo dõi SGK

- HS quan sát

+ Ta biết được chiều dài và chiều rộng của HCN

+ Chiều rộng HCN chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuông

+ Chiều dài của HCN gấp 3 lần 1 cạnh của

Trang 9

cạnh của viên gạch hình vuông?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, cho điểm HS

- Yêu cầu HS tìm cách giải khác?

Bài 4:

- Yêu cầu HS tự làm bài

Đo độ dài cạnh hình vuông, rồi tính chu vi

hình vuông đó

- Nhận xét, chữa bài

4 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình

vuông

BTVN: Về làm BT để luyện tập thêm

- Nhận xét tiết học

viên gạch hình vuông

- 1 HS lên bảng, lớp làm vở

Bài giải:

Chiều dài của HCN là:

20x3 = 60 (cm) Chu vi của HCN là:

(60+20)x2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm

- Ta “đếm” để thấy chu vi HCN bằng độ dài của 8 cạnh viên gạch Từ đó tính được chu vi HCN là:

20x8 = 160 (cm)

- 1 HS đọc đề

- 1 HS thực hiện yêu cầu

M N 3cm

Q P

Bài giải:

Chu vi hình vuông MNPQ là:

3x4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm

- 2 HS nêu lại

-0o0 -

CHÍNH TẢ

ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HTL (Tiết 3)

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

- Kiểm tra đọc

- Luyện tập viết giấy mời theo mẫu

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 10

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học.

- BT2 phô tô 2 phiếu to và số lượng phiếu nhỏ là 31 phiếu

- Bút dạ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh

A- Bài cũ.

B- Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra tập đọc:

- Kiểm tra ¼ số HS tiếp theo

- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc

- Yêu cầu HS đọc bài và trả lới 1 câu hỏi trong

nội dung bài

- Nhận xét, cho điểm

3 Luyện tập viết giấy mời theo mẫu:

Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Phát phiếu cho HS, nhắc HS ghi nhớ nội dung

của giấy mời như: lời lẽ ngắn gon, , ghi rõ ngày

tháng

- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình

- HS lắng nghe

- 1 HS thực hiện yêu cầu

- HS đọc bài + trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS đọc mẫu giấy mời

- Tự làm vào phiếu, 2 HS lên viết phiếu trên bảng

- 3 HS đọc giấy mời Cả lớp theo dõi nhận xét

Giấy Mời

Kính gửi: Cô Hiệu trưởng Trường tiểu học Nguyễn Trãi

Lớp 3B trân trọng kính mời cô

Tới dự: Buổi liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11

Vào hồi: 8 giờ ngày 19-11-2005

Tại: Phòng lớp 3B

Chúng em rất mong được đón cô

Ngày 16 tháng 11 năm 2005

Thay mặt lớp Lớp trưởng Lê Tường Linh

4 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS ghi nhớ mẫu giấy mời để viết khi cần thiết

- Nhận xét tiết học

- -0o0 -

Trang 11

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

TIẾT 35: ÔN TẬP HỌC KỲ I (Tiết 2)

I- MỤC TIÊU:

Sau bài học, HS biết:

- Nêu một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

- Vẽ sơ đồ và giới thiệu các thành viên trong gia đình

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Các bảng, biểu phụ, giấy khổ to, bút, băng dính

- Các bảng ghi tên sản phẩm hàng hóa

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 2: Gia đình yêu qúi của em

* Mục tiêu: Từng em vẽ sơ đồ và giới thiệu

được về gia đình của mình

- Phát cho mỗi HS 1 phiếu bài tập yêu cầu mỗi

HS trả lời các câu hỏi trong phiếu, vẽ sơ đồ về

các thành viên trong gia đình và giới thiệu

công việc của mỗi người

- HS nhận phiếu bài tập và trả lời các câu hỏi yêu cầu trong phiếu

Gia đình yêu quý của em

Họ và tên:

1 Gia đình em sống ở

2 Các thành viên trong gia đình em gồm

(Hãy vẽ sơ đồ về gia đình em)

3 Công việc của gia đình em

Các thành viên Làm việc gì? Làm ở đâu?

- Sau 10-15 phút, yêu cầu HS báo cáo

kết quả của mình

- Yêu cầu HS dán phiếu của mình lên

tường, để giới thiệu cho các bạn về gia

- Đại diện nhóm lên báo cáo

- HS dán phiếu lên tường để giới thiệu gia đình mình cho các bạn nghe

Trang 12

đình của mình.

- Yêu cầu 2-3 HS đứng trước lớp giới

thiệu cho cả lớp nghe

+ Gia đình em sống ở làng quê hay đô

thị?

+ Bố em làm nông nghiệp hay sản xuất

công nghiệp, hay thương mại buôn

bán?

+ Các em giúp đỡ bố mẹ như thế nào?

Hoạt động 3:

Trò chơi ai lựa chọn nhanh nhất:

* Mục tiêu: Kể được 1 số hoạt động

nông nghiệp, công nghiệp, thương mại,

thông tin liên lạc

* Cách tiến hành:

GV chuẩn bị các tấm bìa ghi sẵn tên

hàng hóa, hoặc các vật thật, vật mô

phỏng, mô hình các hàng hóa sau:

(Chia thành 2 nhóm sản phẩm)

Nhóm 1: Tôm cá, đỗ tương, dầu mỏ,

giấy, quần áo, thư, bưu phẩm, tin tức

Nhóm 2: Lợn, gà, dứa, chè, than đá,

sắt thép, máy vi tính, phim ảnh, bản

tin, báo

- Treo bảng phụ ở 2 bên nội dung như

sau:

- 3 HS thực hiện

- 1-2 HS trả lời

- 2-3 HS trả lời

- 2-3 HS trả lời

Sản phẩm nông nghiệp Sản phẩm công nghiệp Sản phẩm TTLLạc

- Tổ chức cho HS thi xếp sản phẩm vào

đúng nhóm

- Nêu cách chơi, luật chơi

- Đội trả lời nhanh ,đúng- thắng cuộc

Đáp án:

Nhóm 1:

SPNN SPCN SPTTLL

- Gạo - Dầu mỏ - Thư

- HS thực hiện yêu cầu

- HS theo dõi và thực hiện

- Các HS khác nhận xét bổ sung

Ngày đăng: 31/03/2021, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w