Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh A- Baøi cuõ: - Kiểm tra HS HTL qui tắc tính chu vi hình - 2 HS thực hiện yêu cầu.. chữ nhật và BT: Một cái sân có chiều rộng - HS lớp làm v[r]
Trang 1Thứ hai ngày 02 tháng 01 năm 2006
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ TÌM HIỂU VỀ CẢNH ĐẸP ĐẤT NƯỚC
(Xem thiết kế bài dạy của khối)
ÔN TẬP: KIỂM TRA ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (T1)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
* Kiểm tra đọc
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ/ 1 phút, biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: trả lời được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc
*Rèn luyện kỹ năng viết chính tả qua bài: Rừng cây trong nắng
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
Tập đọc
Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ
B- Bài mới.
1- Gìới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu giờ học
2-Kiểm tra tập đọc:
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung
bài đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
3 Viết chính tả:
- GV đọc đoạn văn 1 lần
- HS lắng nghe
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc lại đoạn văn
TUẦN 18
Trang 2+ Uy nghi: dáng vẻ tôn nghiêm gợi sự tôn
kính
+ Tráng lệ: Vẽ đẹp lộng lẫy
+ Đoạn văn tả cảnh gì?
+ Rừng cây trong nắng có gì đẹp?
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Trong đoạn văn những chữ nào viết hoa?
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn
- GV đọc từ khó: uy nghi, tráng lệ, vươn
thẳng, vọng mãi
- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS viết
bài
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Thu bài chấm, nhận xét 1 số bài đã chấm
4 Củng cố, dặn dò:
BTVN: HS về nhà tập đọc và trả lời câu hỏi
trong các bài tập đọc
- Nhận xét tiết học
- Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
- Có nắng vàng óng, rừng cây uy nghi, tráng lệ, mùi hương lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang xa vọng lên bầu trời xanh thẳm
- Có 4 câu
- Chữ đầu của các câu
- Uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, vọng mãi …
- HS viết bảng con, 1 HS lên bảng viết
- Nghe và viết bài
- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì soát lỗi
- Tổ trưởng thu vở
ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HTL (T2)
I- MỤC TIÊU:
- Kiểm tra đọc lấy điểm
- Ôn luyện về so sánh
- Ôn luyện về mở rộng vốn từ
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi sẵn bài tập đọc
- Bảng ghi sẵn BT2,3
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu giờ học, ghi tên bài lên bảng
2 Kiểm tra tập đọc:
- Tiếp tục kiểm tra ¼ số HS trong lớp
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài
- Gọi HS đọc bài và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung của bài
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
- Đọc bài và trả lới câu hỏi
Trang 3- Nhận xét và cho điểm
3 Ôn luyện về so sánh:
Bài 2:
+ Nến dùng để làm gì?
- Nến là vật để thắm sáng làm bằng mỡ hay
sáp, ở giữa có bấc, có nơi còn gọi là sáp hay
đèn cầy
+ Cái dù dùng để làm gì?
- Dù là vật cứng như chiếc ô dùng để che
mưa che nắng, che mưa cho khách trên bãi
biển
- Gọi HS chữa bài – GV gạch 1 gạch dưới các
hình ảnh so sánh, gạch 2 gạch dưới từ so
sánh
4 Mở rộng vốn từ:
Bài 3:
- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển.
* Chốt lại và giải thích:
Từ “biển” trong biển lá xanh rờn không có
nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề
mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập
hợp rất nhiều sự vật: Lượng lá trong rừng
tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng khiến
ta tưởng như đang đứng trước một biển lá
- Gọi HS nhắc lại ý trên
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh?
- Các em về nhà ghi nhớ nghĩa của từ biển
trong biển lá xanh rờn, và ôn lại các bài tập
đọc
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc yêu cầu SGK
- 2 HS đọc 2 câu văn ở BT2
- Nến dùng để thắp sáng
- Dùng để che nắng, che mưa
- Tự làm bài tập
- 2 HS chữa bài
HS làm bài vào vở
- Những thân cây tràm vương thẳng lên trời
Như Những cây nên khổng lồ
- Đước mọc san sát thẳng đuột
Như Hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi
- 1 HS đọc yêu cầu - 2 HS đọc câu văn
- 5 HS nói theo cách hiểu của mình
- 3 HS nhắc lại
- HS tự viết vào vở
- 5 HS đặt câu
-0o0 -
Trang 4Tiết 86: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I- MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vận dụng qui tắc tính chu vi hình chữ nhật để giải các bài toán có liên quan
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thước thẳng, phấn màu
- Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 cm, 4 cm
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ.
- Nêu đặc điểm của hình vuông?
- Nêu đặc điểm của hình chữ nhật?
- Gọi 2 HS lên vẽ hình vuông và hình chữ
nhật
- Nhận xét chữa bài, cho điểm
B- Bài mới.
1- Gìới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên
bảng
2- Hướng dẫn xây dựng công thức tính chu vi
hình chữ nhật:
* Ôn tập về chu vi các hình:
- Vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có độ dài
là 6 cm, 7 cm, 8cm, 9 cm và yêu cầu HS tính
chu vi của hình
+ Vậy muốn tính chu vi của 1 hình ta làm
như thế nào?
* Tính chu vi HCN:
- Vẽ lên bảng HCN ABCD Có chiều dài là 4
cm, chiều rộng là 3cm
+ Hãy tính chu vi của HCN ABCD?
- Yêu cầu HS tính tổng của 1 cạnh chiều dài
- 1 HS thực hiện yêu cầu
- 1 HS trả lời
- 2 HS lên bảng vẽ hình HS lớp nhận xét
- Nghe giới thiệu
- Chu vi hình tứ giác MNPQ là:
6cm+7cm+8cm+9cm = 30
+ Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó:
A 4cm B
3cm
D C + Chu vi của HCN ABCD là:
4cm+3cm+4cm+3cm = 14cm
- Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnh
Trang 5và 1 cạnh chiều rộng.
+ 14 gấp mấy lần 7?
+ Vậy chu vi của HCN ABCD gấp mấy lần
tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều
dài?
* Kết luận:
- Khi muốn tính chu vi của HCN ta lấy chiều
dài cộng với chiều rộng, sau đó nhân với 2
- Ta viết: (4+3)x2 = 14 (cm)
> Muốn tính chu vi HCN ta làm thế nào?
-YC cả lớp đọc quy tắc
* Lưu ý: Số đo chiều dài và chiều rộng phải
được tính theo cùng một đơn vị đo
3 Luyện tập thực hành:
Bài 1:
- Nêu yêu cầu bài toán và yêu cầu HS làm
bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
> Hướng dẫn: Chu vi của mảnh đất, chính
là chu vi của HCN có chiều dài là 35m và
chiều rộng là 20m
- Chữa bài, cho điểm
Bài 3:
- Hướng dẫn HS tính chu vi của 2 hình chữ
nhật, sau đó so sánh chu vi với nhau và chọn
câu trả lời đúng
chiều rộng là:
4+3 = 7 (cm) + 14 gấp 2 lần 7
+ Chu vi HCN ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài
+ Lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2
- Cả lớp đọc lại qui tắc
- 1 HS lên bảng, lớp làm nháp
a Chu vi HCN là:
(10+5)x2 = 30 (cm) Đáp số: 30 cm
b Đổi 2dm = 20cm
Chu vi HCN là:
(20+13)x2 = 66 (cm) Đáp số: 66 cm
- 1 HS đọc đề bài
- Mảnh đất HCN
Chiều dài : 35m
Chiều rộng: 20m
- Chu vi của mảnh đất
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở
Bài giải:
Chu vi của mảnh đất đó là:
(35+20)x2 = 110 (m) Đáp số: 110 m
- 1 HS đọc đề
- HS thực hiện yêu cầu
- Chu vi HCN ABCD là:
(63+31)x2 =188 (m)
- Chu vi HCN MNPQ là:
(54+40)x2 = 188 (m)
Trang 64 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về luyện thêm về tính chu vi
HCN Học thuộn lòng qui tắc tính
- Nhận xét, tiết học
- Vậy chu vi hai HCN bằng nhau
- Khoanh vào chữ C
-0o0 -
ĐẠO ĐỨC Tiết 18: ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG HỌC KỲ I
I- MỤC TIÊU:
- HS thực hành kĩ năng tham gia công việc của lớp của trường – biết quý trọng các bạn tích cực làm việc trường, việc lớp
- Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng trong cuộc sống hàng ngày Có thái độ tôn trọng, quan tâm đến hàng xóm láng giềng
- Làm những công việc phù hợp để tỏ lòng biết ơn các thương binh liệt sĩ Có thái độ tôn trọng, biết ơn các thương binh, gia đình liệt sĩ
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các tranh ảnh và phiếu bài tập trắc nghiệm
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động 1: Đăng ký tham gia làm việc lớp,
việc trường
* Hoạt động cá nhân:
GV yêu cầu:
- Các em hãy suy nghĩ và ghi ra giấy những việc
lớp, việc trường mà các em có khả năng – thích
tham gia
- Đề nghị mỗi tổ cử 1 đại diện đọc to các phiếu
cho cả lớp cùng nghe
- GV cùng kết hợp với HS sắp xếp thành các
nhóm công việc và gia nhiệm vụ cho HS thực
hiện theo các nhóm công việc đó
- Yêu cầu các nhóm HS cam kết thực hiện tốt
công việc được giao
* GV chốt ý:
2 Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
- Từng em làm và viết vào phiếu
- HS thực hiện yêu cầu
- HS nghe và nhận nhiệm vụ
- Đại diện nhóm lên thực hiện cam kết
- HS lắng nghe
Trang 7GV nêu yêu cầu:
- Em hãy nhận xét những hành vi, việc làm sau
đây:
a Chào hỏi lễ phép khi gặp hàng xóm
b Đánh nhau với trẻ con hàng xóm
c Ném gà của nhà hàng xóm
d Hỏi thăm khi hàng xóm có chuyện buồn
e Hái trộm quả trong vườn của hàng xóm
f Không làm ồn trong giờ nghỉ trưa
g Không vứt rác sang nhà hàng xóm
* GV chốt ý.
3 Hoạt động 3: Báo cáo kết quả điều tra tìm
hiểu về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các
thương binh, gia đình liệt sĩ ở địa phương
- Chia nhóm 6 người
- Yếu cầu các nhóm thống kê và kể lại những
hoạt động đền ơn đáp nghĩa các thương binh, gia
đình liệt sĩ ở địa phương vào phiếu
- Cho đại diện các nhóm lên trình bày
- GV nhắc nhở HS tích cực ủng hộ, tham gia các
hoạt động đền ơn đáp nghĩa ở địa phương
* Liên hệ thực tế:
+ Ngày thương binh liệt sĩ là ngày nào?
+ Trong lớp ta những bạn nào đã tích cực tham
gia việc trường, việc lớp?
- Kể lại những việc đã làm để giúp đỡ hàng xóm
láng giềng
- Nhận xét tiết học
- HS nhận định đúng sai bằng thẻ màu
- HS lắng nghe
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi
- HS trả lời
- HS nêu
- HS nối tiếp trả lời
-0o0 -
Thứ ba ngày 03 tháng 01 năm 2006
TOÁN
Tiết 87: CHU VI HÌNH VUÔNG
I- MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Biết cách tính chu vi hình vuông (lấy độ dài của một cạnh nhân với 4)
- Vận dụng quy tắc để tính chu vi một số hình có dạng hình vuông
Trang 8II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thước phẳng, phấn màu
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ:
- Kiểm tra HS HTL qui tắc tính chu vi hình
chữ nhật và BT: Một cái sân có chiều rộng
25m, chiều dài 35m tính chu vi cái sân đó
- Nhận xét, cho điểm
B- Bài mới:
1 Gìới thiệu:
2 Hướng dẫn xây dựng công thức tính chu vi
hình vuông:
- Vẽ lên bảng hình vuông ABCD có cạnh là
3cm
- Yêu cầu HS tính chu vi của hình vuông?
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3:
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
+ Muốn tính chu vi của HCN ta phải biết
được điều gì?
+ HCN được tạo bởi 3 viên gạch hoa có
chiều rộng là bao nhiêu?
+ Chiều dài HCN mới như thế nào so với
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- HS lớp làm vở nháp
Bài giải:
Chu vi của cái sân đó là:
(35+25)x2 = 120 (m) Đáp số: 120 m
- HS lắng nghe
A 3cm B 3cm 3cm
D 3cm C
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở nháp
… 1 cạnh: 10 cm + Tính độ dài đoạn dây đó
+ Ta tính chu vi của hình vuông có cạnh là 10cm
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở
Bài giải:
Độ dài đoạn dây là:
10x4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm
- 1 HS đọc đề, lớp theo dõi SGK
- HS quan sát
+ Ta biết được chiều dài và chiều rộng của HCN
+ Chiều rộng HCN chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuông
+ Chiều dài của HCN gấp 3 lần 1 cạnh của
Trang 9cạnh của viên gạch hình vuông?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, cho điểm HS
- Yêu cầu HS tìm cách giải khác?
Bài 4:
- Yêu cầu HS tự làm bài
Đo độ dài cạnh hình vuông, rồi tính chu vi
hình vuông đó
- Nhận xét, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình
vuông
BTVN: Về làm BT để luyện tập thêm
- Nhận xét tiết học
viên gạch hình vuông
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở
Bài giải:
Chiều dài của HCN là:
20x3 = 60 (cm) Chu vi của HCN là:
(60+20)x2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm
- Ta “đếm” để thấy chu vi HCN bằng độ dài của 8 cạnh viên gạch Từ đó tính được chu vi HCN là:
20x8 = 160 (cm)
- 1 HS đọc đề
- 1 HS thực hiện yêu cầu
M N 3cm
Q P
Bài giải:
Chu vi hình vuông MNPQ là:
3x4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm
- 2 HS nêu lại
-0o0 -
CHÍNH TẢ
ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HTL (Tiết 3)
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- Kiểm tra đọc
- Luyện tập viết giấy mời theo mẫu
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 10- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học.
- BT2 phô tô 2 phiếu to và số lượng phiếu nhỏ là 31 phiếu
- Bút dạ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ.
B- Bài mới.
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc:
- Kiểm tra ¼ số HS tiếp theo
- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài và trả lới 1 câu hỏi trong
nội dung bài
- Nhận xét, cho điểm
3 Luyện tập viết giấy mời theo mẫu:
Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- Phát phiếu cho HS, nhắc HS ghi nhớ nội dung
của giấy mời như: lời lẽ ngắn gon, , ghi rõ ngày
tháng
- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình
- HS lắng nghe
- 1 HS thực hiện yêu cầu
- HS đọc bài + trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc mẫu giấy mời
- Tự làm vào phiếu, 2 HS lên viết phiếu trên bảng
- 3 HS đọc giấy mời Cả lớp theo dõi nhận xét
Giấy Mời
Kính gửi: Cô Hiệu trưởng Trường tiểu học Nguyễn Trãi
Lớp 3B trân trọng kính mời cô
Tới dự: Buổi liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11
Vào hồi: 8 giờ ngày 19-11-2005
Tại: Phòng lớp 3B
Chúng em rất mong được đón cô
Ngày 16 tháng 11 năm 2005
Thay mặt lớp Lớp trưởng Lê Tường Linh
4 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS ghi nhớ mẫu giấy mời để viết khi cần thiết
- Nhận xét tiết học
- -0o0 -
Trang 11TỰ NHIÊN XÃ HỘI
TIẾT 35: ÔN TẬP HỌC KỲ I (Tiết 2)
I- MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS biết:
- Nêu một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc
- Vẽ sơ đồ và giới thiệu các thành viên trong gia đình
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Các bảng, biểu phụ, giấy khổ to, bút, băng dính
- Các bảng ghi tên sản phẩm hàng hóa
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 2: Gia đình yêu qúi của em
* Mục tiêu: Từng em vẽ sơ đồ và giới thiệu
được về gia đình của mình
- Phát cho mỗi HS 1 phiếu bài tập yêu cầu mỗi
HS trả lời các câu hỏi trong phiếu, vẽ sơ đồ về
các thành viên trong gia đình và giới thiệu
công việc của mỗi người
- HS nhận phiếu bài tập và trả lời các câu hỏi yêu cầu trong phiếu
Gia đình yêu quý của em
Họ và tên:
1 Gia đình em sống ở
2 Các thành viên trong gia đình em gồm
(Hãy vẽ sơ đồ về gia đình em)
3 Công việc của gia đình em
Các thành viên Làm việc gì? Làm ở đâu?
- Sau 10-15 phút, yêu cầu HS báo cáo
kết quả của mình
- Yêu cầu HS dán phiếu của mình lên
tường, để giới thiệu cho các bạn về gia
- Đại diện nhóm lên báo cáo
- HS dán phiếu lên tường để giới thiệu gia đình mình cho các bạn nghe
Trang 12đình của mình.
- Yêu cầu 2-3 HS đứng trước lớp giới
thiệu cho cả lớp nghe
+ Gia đình em sống ở làng quê hay đô
thị?
+ Bố em làm nông nghiệp hay sản xuất
công nghiệp, hay thương mại buôn
bán?
+ Các em giúp đỡ bố mẹ như thế nào?
Hoạt động 3:
Trò chơi ai lựa chọn nhanh nhất:
* Mục tiêu: Kể được 1 số hoạt động
nông nghiệp, công nghiệp, thương mại,
thông tin liên lạc
* Cách tiến hành:
GV chuẩn bị các tấm bìa ghi sẵn tên
hàng hóa, hoặc các vật thật, vật mô
phỏng, mô hình các hàng hóa sau:
(Chia thành 2 nhóm sản phẩm)
Nhóm 1: Tôm cá, đỗ tương, dầu mỏ,
giấy, quần áo, thư, bưu phẩm, tin tức
Nhóm 2: Lợn, gà, dứa, chè, than đá,
sắt thép, máy vi tính, phim ảnh, bản
tin, báo
- Treo bảng phụ ở 2 bên nội dung như
sau:
- 3 HS thực hiện
- 1-2 HS trả lời
- 2-3 HS trả lời
- 2-3 HS trả lời
Sản phẩm nông nghiệp Sản phẩm công nghiệp Sản phẩm TTLLạc
- Tổ chức cho HS thi xếp sản phẩm vào
đúng nhóm
- Nêu cách chơi, luật chơi
- Đội trả lời nhanh ,đúng- thắng cuộc
Đáp án:
Nhóm 1:
SPNN SPCN SPTTLL
- Gạo - Dầu mỏ - Thư
- HS thực hiện yêu cầu
- HS theo dõi và thực hiện
- Các HS khác nhận xét bổ sung