HS hát GV kiểm tra HS đọc bài GV nhận xét và giới thiệu bài Học sinh trao đổi trong nhóm nêu các chữ, âm, dấu thanh, các tiếng từ đã học GV cho HS tìm các dấu thanh dấu sắc, dấu hỏi, dấu[r]
Trang 1Tuần 2
Ngày soạn : 27.08.2011.
Ngày giảng : Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011.
Tiết 1 : Hoạt động tập thể
Tiết 2
Môn
Tên bài
A.Mục tiêu
B.Đồ dùng
Học vần Dấu hỏi, dấu nặng
- HS nhận biết được các dấu hỏi, thanh hỏi; dấu nặng, thanh nặng
Đọc được các tiếng bẻ, bẹ.
Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
Các vật tựa dấu hỏi, tranh minh hoạ
Tập đọc Phần thưởng
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ND của câu chuyện: Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt.(trả lời được các câu hỏi 1,2,4) HS khá trả lời được câu hỏi 3
- GD các em có ý thức làm việc tốt
Tranh minh hoạ, câu đoạn cần HD
C Các hoạt động dạy và học
- GV gọi HS đọc bài cũ
- HS đọc bài
- GV nhận xét và giới thiệu bài
- HS đọc bài Tự thuật
- GV nhận xét
- GV giới thiệu bài
HS quan sát tranh và thảo luận
GV cho HS trình bày kết quả thảo luận
Giải thích:(giỏ, khỉ, thỏ, mỏ,hổ ) giống nhau là đều có dấu hỏi
Tên của dấu này là dấu hỏi: (quạ,
cọ, ngựa, cụ, nụ) giống nhau là đều có dấu nặng
Cho HS đọc dấu ?, dấu
GV đọc toàn bài
Đọc mẫu đoạn 1, 2
HS nhận diện dấu, ghép chữ và phát âm:
( be, bẻ, bẹ )
HS luyện đọc từng câu, từng đoạn nối tiếp trước lớp
GV cho HS đọc trước lớp và nhận diện (vị trí dấu ? được đặt ở
trên e; dấu đặt ở dưới e)
GV kết hợp giải nghĩa từ
HS đọc đoạn trong nhóm
HS thi đọc giữa các nhóm
HS đọc đồng thanh
Trang 24 5
HS tìm sự vật được dùng với tiếng bẹ,(bẹ măng, bẹ ngô, bập bẹ, )
HS đọc thầm đoạn 1,2 tìm hiểu bài
GV gọi HS trình bày
HD viết dấu thanh đứng riêng và trong kết hợp chữ
+ Câu chuyện này nói về ai? (Na)
+ Bạn ấy có đức tính gì?( Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè) + Hãy kể những việc làm tốt của Na? (Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng san sẻ những gì mình có cho bạn)
+ Theo em, điều bí mật được các bạn của Na bàn bạc là gì?( Các bạn đề nghị cô giáo khen thưởng cho Na vì lòng tốt của
Na đối với mọi người)
* Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung.
Tiết 3
Môn
Tên bài
A.Mục tiêu
B.Đồ dùng
Học vần Dấu hỏi, dấu nặng
Như tiết 1
Tập đọc Phần thưởng
Như tiết 1
C Các hoạt động dạy và học
GV cho HS phát âm tiếng bẻ, bẹ,
GV sửa sai
HS luyện đọc đọc đoạn 3
HS nối tiếp đọc từng câu trong mỗi đoạn
HS luyện đọc cá nhân GV uốn nắn tư thế đọc cho
HS, hướng dẫn HS đọc đúng
từ khó
GV kiểm tra đọc
HD viết
HS đọc cả đoạn trước lớp
4 4 HS viết bài trong vở tập viết(bẻ,
bẹ)
GV giải nghĩa các từ ngữ mới trong đoạn
Trang 34 5 GV kiểm tra, nhận xét Đọc cả đoạn trong nhóm
HS viết bài vào vở ( bẻ, bẹ) Thi đọc giữa các nhóm (đoạn
3)
Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
GV cho HS luyện nói trước lớp
ND: Tranh có bác nông dân đang
bẻ ngô, một bạn gái đang bẻ bánh
đa, mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái Giống nhau đều có tiếng bẻ chỉ hoạt động Nhưng các hoạt động rất khác nhau
Phát triển ND: Trước khi đến trường em sửa lại quần áo cho gọn gàng
+ Na có xứng đáng được thưởng không? Vì sao? ( xứng đáng, vì người tốt cần được thưởng, vì cần khuyến khích lòng tốt)
+ Khi Na được thưởng những
ai vui mừng? Vui mừng thế nào?( Na vui mừng; đến mức tưởng là nghe nhầm, đỏ bừng mặt; Cô giáo và các bạn ủi mừng: vỗ tay vang dậy; Mẹ vui mừng: khóc đỏ hoe cả mắt) + Em học điều gì ở bạn Na?(tốt bụng )
+ Nêu nội dung bài?
GV cùng cả lớp bình chọn người đọc hay nhất
* Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung.
Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 4 : Âm nhạc
GV bộ môn dạy
Tiết 5
Môn
Tên bài
A.Mục tiêu
Toán Luyện tập
- Giúp HS củng cố về:
Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Ghép các hình đã biết thành hình mới
- GD học sinh yêu thích
Toán Luyện tập
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết
số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản -Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường
Trang 4B.Đồ dùng
môn học Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác, que diêm( que tính, ),một số vật có mặt là các hình trên
hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm
Thước có vạch cm
C Các hoạt động dạy và học
Kiểm tra bộ đò dùng của HS
GV giới thiệu bài
Kiểm tra VBT toán nhận xét Giới thiệu bài
* Bài 1
GV hướng dẫn HS tô màu: dùng bút chì màu khác nhau để tô
* Bài 1
HS làm bài 1
GV kiểm tra sửa sai
HS tô màu các hình cho bài 1 * Bài 2
GV kiểm tra cho HS thực hành trên thước
GV kiểm tra
HS làm bài 2: Ghép lại thành các hình mới( sử dụng que tính, que diêm)
* Bài 3: (Cột 1, 2) a) 1dm = 10cm 5dm = 50cm 3dm = 30cm 2dm = 20cm
b) 30cm = 3dm 60cm = 6dm
* Trò chơi: Thi tìm các đồ vật có hình tròn, hình vuông, hình tam giác trong gia đình, lớp học
GV cho HS trình bày kết quả
* Bài 4
HS làm bài
5 6 GV kiểm tra, nhận xét.
Chốt lại bài
GV kiểm tra, nhận xét
Chốt lại bài
* Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung.
Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Buổi chiều
Tiết 1 + 2 :
Môn
Tên bài
A Mục
tiêu
B Chuẩn
bị
Tiếng việt
Ôn tập
- Củng cố về dâu thanh hỏi, thanh nặng
- Đọc được các tiếng bẻ, bẹ
- Viết được bẻ, bẹ
- Vở luyện viết
Tiếng việt
Ôn tập
- Luyện đọc trôi chảy bài : Phần thưởng
- Luyện viết đoạn 3 bài : Phần thưởng
- Vở luyện viết
Trang 5C Các hoạt động dạy học
1
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét giới thiệu bài
HS đọc bài : Ngày hôm qua đâu rồi
GV nhận xét cho điểm Giới thiệu bài
2
*Dấu hỏi
- Cho học sinh ghép tiếng be thêm
dấu hỏi (?) dưới chữ ghi âm e
- Giáo viên ghi bảng bẻ và đọc mẫu
- Giáo viên sửa lỗi
* Dấu chấm (.)
- Cho học sinh ghep tiếng be thêm
dấu chấm dưới chữ ghi âm e
- Cho học sinh ghép và nêu được
tiếng
- Giáo viên gi bảng và đọc mẫu
*Hướng dẫn viết bảng con:
Giáo viên viết mẫu lên bảng
Nêu quy trình viết
Lớp và Giáo viên nhận xét
- HS đọc bài : Phần thưởng
+ HS đọc nối tiếp từng câu
+ HS đọc theo nhóm
+ GV quan sát hướng dẫn HS đọc đúng
+ HS thi đọc trước lớp + GV nhận xét và sửa sai
3
Tiết 2
Học sinh luyện đọc lại bài trong
SKG
Gọi một số em đọc
Lớp và Giáo viên nhận xét
* Luyện viết:
Cho Học sinh lấy vở tập viết
Hướng dẫn học sinh viết
Giáo viên theo dõi giúp 1 số em còn
yếu
- Nhận xét
Tiết 2
- GV chép đoạn 3
- HS đọc đoạn 3
- GV hướng dẫn HS chép vào vở
- HS chép đoạn 3 vào vở theo kiểu chữ đứng
- GV quan sát giúp đỡ và chấm điểm
* Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung.
Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Trang 6
Tiết 3
Môn
Tên bài
Toán
Ôn tập
Toán
Ôn tập
A Mục tiêu
B Chuẩn bị
- HS nhận ra hình tam giác
Làm đươc các bài tập trong VBT
- VBTT1/2
- Củng cố về tên gọi, kí hiệu và độ lớn của dm Quan hệ giữa dm và cm
- VBTT2/1
C Các hoạt động dạy học
1
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - HS làm bài
23 + 24 = 45 + 34 =
GV nhận xét và giới thiệu bài
2
* Bài 1, 2, 3- T6VBTT
GV nêu yêu cầu : Tô màu
GV hướng dẫn HS
HS tô màu và các hình tam giác
GV nhận xét
* Bài 1-T7VBTT
HS nêu yêu cầu
GV hướng dẫn HS
HS làm bài
GV nhận xét
3
* Bài 4 Xếp thành các hình sau
GV hướng dẫn HS xếp
HS xếp hình theo nhóm
GV quan sát giúp đỡ HS
Các nhóm trình bày
GV nhận xét
* Bài 2 Tính
HS nêu yêu cầu
HS làm bảng dưới lớp làm bài vào VBT
GV cùng cả lớp chữa bài
* Bài 4
HS nêu yêu cầu
HS làm bảng dưới lớp làm bài vào VBT
GV cùng cả lớp chữa bài
* Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung.
Về xem lại và chuẩn bị bài sau
Ngày soạn : 28.08.2011.
Ngày giảng : Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011.
Tiết 1
Môn
Tên bài
A Mục
tiêu
Học vần Dấu huyền, dấu ngã
- HS nhận biết được dấu huyền và thanh huyền; dấu ngã và thanh ngã
Đọc được các tiếng bè, bẽ.
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản
Chính tả (Tập chép) Phần thưởng
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài
Phần thưởng(SGK).
- Làm được BT3, BT4;
Trang 7B Chuẩn
bị
về các bức tranh trong SGK
Bộ đồ dùng học vần
BT(2)a,b
Bài mẫu; bảng phụ ghi bài tập chính tả
C Các hoạt động dạy và học
GV kiểm tra HS đọc bài
GV nhận xét, giới thiệu bài
GV cho HS viết và đọc bẻ, bẹ Cho HS tìm các dấu hỏi trong:
củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe
cộ, cái kẹo
GV kiểm tra HS vở HS
GV nhận xét
* Hướng dẫn HS viết chính tả
HS đọc đoạn văn cần chép
HS quan sát và thảo luận tranh trang 1, 2
+Đoạn văn gồm mấy câu?( 2 câu)
+Cuối mỗi câu có dấu gì? ( chấm)
+Những chữ nào được viết hoa?
GV cho HS trình bày
KL: Các tiếng đó giống nhau là đều có dấu huyền họăc dấu ngã
GT tên hai dấu
HS chép bài vào vở
HS nhận diện dấu thanh.(dấu huyền là một nét xiên trái; dấu ngã là một nét móc có đuôi)
HS tìm những vật giống hai dấu đó
GV chấm bài, nhận xét
Cho HS nêu yêu cầu bài 2
GV cho HS trình bày
HD ghép chữ và phát âm
HS làm bài 2
HS thực hành ghép chữ và phát âm
GV kiểm tra kết quả bài 2
GV cho HS đọc, sửa sai
GV hướng dẫn viết dấu thanh (đứng riêng và trong kết hợp)
HS nghiên cứu bài 3
3 8 HS viết bài vào bảng con GV giúp HS hoàn thiện bảng chữ cái
3 9 GV kiểm tra, sửa sai HS học thuộc bảng chữ cái
* Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung.
Về học bài và chuẩn bị bài
Trang 8Tiết 2
Môn
Tên bài
A.Mục tiêu
B.Đồ dùng
Học vần (T2) Dấu huyền, dấu ngã
Như tiết 1
Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói
Toán
Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
Các phiếu ghi bài tập, vở bai tập
C Các hoạt động dạy và học
10 1 HS luyện đọc bài HS nêu thành phần của phép cộng
GV nhận xét và giới thiệu bài
* Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu
GV viết : 59 - 35 = 24
HS đọc
GV giới thiệu thành phần và kết quả của phép trừ
GV viết phép trừ theo cột dọc
Cho HS nhắc lại tên các thành phần
HD luyện viết trong vở tập
tô: bè, bẽ
HS làm bài 1: Viết
Số trừ 6 30 25 50 0 34 hiệu 13 60 62 9 72 0
3 3 HS luyện viết bài vào vở GV kiểm tra, nhận xét
HD làm bài 2
HD luyện nói nội dung tranh trang13
ND: Bè đi dưới nước; Tên
của bài này là bè
HS làm bài 2: Đặt tính
3 5 HS tự luyện nói cá nhân GV cho HS trình bày, nhận xét
HD làm bài 3
4 6 GV cho HS trình bày trước
lớp, nhận xét
Chốt lại bài
HS làm bài 3
Bài giải Đoạn dây còn lại là:
8 – 3 =5 (dm) Đáp số: 5dm
5 7 HS xem và đọc lại toàn bài GV cho HS trình bày kết quả
Cho HS nêu lại tên thành phần và kết quả của phép trừ
Trang 9* Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung
Về học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 3 : Thể dục
GV bộ môn dạy
Tiết 4
Môn
Tên bài
A.Mục
tiêu
B.Đồ
dùng
Toán Các số 1, 2, 3
Nhận biết số lượng các nhóm
đồ vật có 1, 2,3 đồ vật; đọc, viết được các chữ số1,2,3;
biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ
tự ngược lại 3,2,1; biết thứ tự của các số1, 2, 3
3 bông hoa, 3 hình tròn, 3 hình vuông
Tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
Kể chuyện Phần thưởng
- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý trong tranh, kể lại được từng đoạn
câu chuyện Phần thưởng.
- HS khá bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT4) Tranh minh hoạ
C Các hoạt động dạy và học
GV giới thiệu bài
GV dùng các biểu tượng để
GT số 1, 2, 3
HS kể lại câu chuyện : Có công mài sắt có ngày nên kim
GV nhận xét và giới thiệu bài
HS đọc lại bài Phần thưởng
4
2
HS đếm từ 1 đến 3 và ngược lại(chỉ vào các cột hình lập phương)
GV hướng dẫn kể từng đoạn
HS tập kể đoạn 1 (các việc làm tốt của Na Điều băn khoăn của Na.)
4 3 GV cho HS đọc trước lớp
HD viết số 1, 2, 3
GV cho HS thi kể, nhận xét
4 4 HS viết số 1, 2, 3 HS tập kể đoạn 2 (các bạn của Na
bàn bạc với nhau Cô giáo khen sáng kiến của các bạn)
4 5 GV kiểm tra sửa sai GV cho HS thi kể, nhận xét
Trang 104 6 HS làm bài 2 (viết số ) HS tập kể đoạn 3 (Lời cô giáo
nói Niềm vui của Na, của các bạn
và của mẹ)
4 7 GV kiểm tra, nhận xét GV cho HS kể trước lớp, nhận xét
4 9 GV kiểm tra, nhận xét
Cho HS đếm ngược, đếm xuôi các số 1,2,3
GV cho HS kể trước lớp, nhận xét
Chốt lại câu chuyện
* Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung
Buổi chiều
Tiết 1 + 2
Môn
Tên bài
A Mục
tiêu
B Chuẩn
bị
Tiếng việt
Ôn tập
HS nắm chắc được các dấu thanh Ghép tiếng be với các dấu thanh đã học
Vở luyện viết
Tiếng việt
Ôn tập
HS đọc rõ ràng, rành mạch bài : Phần thưởng
Chép lại chính xác đoạn 1 bài phần thưởng
Vở luyện viết
C Các hoạt động dạy học
1 GV giới thiệu bài và ghi đầu bài GV kiểm tra vở viết của HS
GV nhận xét và giới thiệu bài
2
HS nhắc lại các dấu thanh đã được
học : dấu hỏi, dấu nặng, dấu sắc, dấu
huyền, dấu ngã
GV nhận xét
HS viết vào bảng các dấu thanh đã
được học
GV nhận xét
HS ghép các dấu thanh với tiếng be
theo nhóm đánh và đọc
HS đọc bài
GV nhận xét
GV đọc lại bài : Phần thưởng Hướng dẫn HS đọc
HS đọc CN
GV nhận xét
HS đọc bài theo nhóm
HS đọc bài
GV nhận xét
3 Tiết 2
Trang 11GV hướng dẫn HS viết : be, bé, bẻ,
bè
HS viết vào bảng con
GV nhận xét
HS viết vào vở luyện viết
GV quan sát giúp đỡ HS
GV chấm điểm
HS đọc đoạn 1 bài : Phần thưởng trên bảng
? Cuối mỗi câu có dấu gì (Dấu chấm)
HS viết vào bảng những chữ dễ viết sai
HS chép bài vào vở
GV theo dõi uốn nắn Chấm điểm
* Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung
Về học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 3
Môn
Tên bài
A Mục
tiêu
B Chuẩn
bị
Toán
Ôn tập
Giúp HS nắm chắc được các hình đã học
HS làm đươc các bài tập 1, 2- T7VBTT
VBTT1/1
Toán
Ôn tập
Giúp HS nắm chắc các thành phần của phép trừ
HS làm được các bài 1, 2, 3, VBTT2/1
C Các hoạt động dạy học
1
HS nêu tên các hình đã học
GV nhận xét Giới thiệu bài
GV kiểm tra vở bài tập của HS
HS làm bài
38 - 7 = 99 - 37 =
GV nhận xét Giới thiệu bài
2
Bài 1/7VBTT
GV nêu yêu cầu
HS quan sát các hình trong VBT
GV hướng dẫn HS làm bài
HS làm bài : Tô màu vào các hình
cùng hình dạng
GV quan sát giúp đỡ HS
Bài 1/9VBTT
HS nêu yêu cầu
GV hướng dẫn HS làm bài
HS làm bài và chữa bài
GV nhận xét Bài 2/9VBTT
HS nêu yêu cầu
GV hướng dẫn HS làm bài
HS làm bài và chữa bài vào VBTT
GV nhận xét 3
Bài 2/7VBTT
GV nêu yêu cầu
HS quan sát các hình trong VBT
Bài 3/9VBTT
HS nêu yêu cầu
GV hướng dẫn HS làm bài
Trang 12GV hướng dẫn HS làm bài
HS sử dụng bộ toán học để lắp
ghép hình
GV quan sát giúp đỡ HS
HS lên bảng làm bài dưới lớp làm vào vở
HS làm bài và chữa bài
GV nhận xét
* Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung
Về học bài và chuẩn bị bài sau
Ngày soạn : 29.08.2011.
Ngày giảng : Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2011.
Tiết 1
Môn
Tên bài
A.Mục
tiêu
B.Chuẩn
bị
Học vần Bài 6 : be, bè, bé, bẻ, bẽ,
bẹ
- HS nhận biết được các âm, chữ e, b và các dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã
- Đọc được tiếng be kết hợp với
các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ,
bẽ, bẹ.
- Tô được e, b, bé và các dấu
thanh
Bảng ôn, tranh ảnh minh hoạ,
bộ đồ dùng học vần
Luyện từ và câu
Từ ngữ về học tập Dấu
chấm hỏi
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập(BT1)
- Đặt câu được với 1 từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các
từ trong câu để tạo câu mới(BT3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi(BT4)
Phiếu ghi các bài tập Tranh minh hoạ BT
HS hát
GV kiểm tra HS đọc bài
GV nhận xét và giới thiệu bài Học sinh trao đổi trong nhóm nêu các chữ, âm, dấu thanh, các tiếng
từ đã học
HS hát
HS làm lại BT3 tiết LTVC tuần 1
GV nhận xét và giới thiệu bài
GV cho HS tìm các dấu thanh dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã.Viết dấu và đọc tiếng bè, bẽ; tìm dấu ngã, dấu huyền trong các tiếng: ngã, hè,
kẽ, vẽ
Bài 1
GV cho HS đọc yêu cầu bài 1
HD cách tìm
HS tìm các từ theo yêu cầu bài1
4 3 HS thực hiện sau đó quan sát tranh trang 14 và thảo luận GV gọi HS trình bày, nhận xétCác từ: