1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học khối lớp 2 - Tuần dạy thứ 19

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 238,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Hôm nay các em viết 12 dòng thơ trong bài: “Thư Trung thu” .Yêu cầu nghe viết đúng, trình bày đúng bài thơ 5 chữ và làm đúng các bài tập phân biệt.. Hướng dẫn nghe – viết.[r]

Trang 1

Ngày 29 tháng 12 năm 2009

Tuần 19 CHÍNH TẢ ( Tập chép )

Tiết 37 CHUYỆN BỐN MÙA.

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức : - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi.

2 Kỹ năng: - Làm được BT(2) a/b, hoặc BT (3) a/ b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn.

3.Thái độ : Thích viết đẹp, đúng , trình bày bài khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : Bảng phụ, bút dạ, giấy lớn

- HS : Vở, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: Kt vbt, vở ct

3 Bài mới : Hôm nay các em viết một đoạn trong bài Chuyện bốn mùa: Từ Xuân làm cho

đâm chồi nảy lộc, yêu cầu viết chính xác, viết hoa đúng các tên riêng và làm đúng các bài tập phân biệt

* Hướng dẫn tập chép.

a Hướng dẫn chuẩn bị.(3).

Yêu cầu đọc bài

Giúp HS nắm nội dung bài viết

Đoạn chép này ghi lời của ai trong chuyện

bốn mùa?

Bà Đất nói gì?

Hướng dẫn HS nhận xét

Đoạn chép có những tên riêng nào?

Những tên riêng ấy phải viết thế nào?

b Hướng dẫn phân tích chữ khó (5).

Đọc từng câu rút ra chữ khó

Viết bảng: tựu trường, phân tích Lưu ý âm

(tr)

Viết tiếp: ấp ủ; nảy lộc Lưu ý dấu hỏi, âm

(l)

Đọc từng từ cả tiên riêng

c Viết bài vào vở (15).

Nhắc nhở hs tư thế ngồi, cách cầm bút, cách

để vở

Yêu cầu viết bài

- Đọc chậm toàn bài

d Chấm – chữa bài.

Đọc từng câu

Kiểm tra số lỗi sau mỗi câu

Thu 1 số vở chấm - nhận xét

Sửa lỗi sai cơ bản – viết bảng

2 em đọc bài trên bảng

Lời bà Đất

Bà khen các nàng tiên mỗi người mỗi vẻ, đều có ích, đều đáng yêu

Xuân, Hạ, Thu, Đông

- Viết hoa chữ cái đầu

- Đọc – tựu gồm có âm (t) + vần (ưu) + dấu nặng ở dưới con chữ (ư) ; trường gồm có âm (tr) + vần ương dấu (huyền) trên đầu con chữ (ơ)

Đọc – phân tích tương tự

Viết bảng con

Thực hiện lời dặn dò

Nhìn bảng chép bài chính xác vào vở

Soát bài

Theo dõi, bắt lỗi

Trang 2

3 Hướng dẫn làm BT chính tả (8).

BT2: Lựa chọn 2a.

Mời hs nêu yêu cầu của bài

Y/c làm bài, gọi hs lên bảng

Cho HS nhận xét

Chốt lời giải đúng: Trăng : Mồng một lưỡi

trai ; Mồng hai lá lúa

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối

BT3 Lựa chọn 3b.

Cho HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu đọc bài tập đọc

- Yêu cầu làm bài – khuyến khích HS tìm

nhiều hơn 2 chữ

- Nhận xét , tuyên dương bảng viết đúng –

sửa bảng viết sai

- Chốt lời giải đúng: bảo; nảy; của; bưởi;

chỉ; thủ thỉ ; cỗ; đã; mỗi

Tự giác nhận lỗi bài viết

- Đọc – phân tích – viết bảng con

Điền vào chỗ trống (l) hay (n)

Lớp làm VBT – 2 em làm vào bảng quay (giấy lớn, dán lên bảng)

Nhận xét bài của từng bạn, bổ sung

- 2 em nhắc lại

Tìm trong chuyện bốn mùa: 2 chữ cĩ dấu hỏi, 2 chữ cĩ dấu ngã

Lớp đọc thầm bài: “Chuyện bốn mùa”

Lớp làm bảng con

Giơ bảng

Sửa bài – làm vở bài tập

4 Củng cố : Tuyên dương những em viết đúng, đẹp, trình bày rõ ràng nhắc nhở 1 số em viết cịn

sai, xấu

5 Dặn dị : Về nhà viết lại bài , xem lại các bài tập

ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG CHO NĂM HỌC SAU

1 Về phương pháp:

-2 Về hình thức tổ chức:

-3 Về nội dung

-4 Về các nội dung khác:

Trang 3

-Ngày 31 tháng 12 năm 2009

Tiết 38 CHÍNH TẢ ( Nghe- viết )

BÀI : THƯ TRUNG THU.

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức : - Nghe –viết chính xác bài CT, trình bày đúnh hình thức bài thơ 5 chữ

2 Kỹ năng: - Làm được BT (2)a/ b, hoặc BT (3) a/ b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn 3.Thái độ : Thích viết đẹp, đúng , trình bày bài khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : Bảng phụ, bút dạ, giấy lớn

- HS : Vở, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng – lớp viết bảng con – giáo viên đọc.

Lưỡi trai - lá lúa

Vỡ tổ - bão táp

- Nhận xét chung

3 Bài mới : Hôm nay các em viết 12 dòng thơ trong bài: “Thư Trung thu” Yêu cầu nghe viết

đúng, trình bày đúng bài thơ 5 chữ và làm đúng các bài tập phân biệt

* Hướng dẫn nghe – viết.

a Hướng dẫn chuẩn bị (3).

Yêu cầu đọc bài

Giúp HS nắm nội dung bài viết

 Nội dung bài thơ nói điều gì?

Hướng dẫn nhận xét

 Bài thơ của Bác Hồ có những từ

xưng hô nào?

 Những chữ nào trong bài phải

viết hoa? Vì sao?

b Hướng dẫn phân tích chữ khó

Đọc theo từng câu yêu cầu HS tìm

từ khó

Viết bảng: ngoan ngoãn ,phân tích.

Lưu ý dấu ngã

-Viết tiếp: mặt; tuổi; tuỳ; giữ gìn

Chữ tuổi các em hay viết nhầm lẫn

với chữ nào? So sánh, tìm từ so sánh

Lưu ý âm, vần dễ viết nhầm lẫn

Đọc từng từ

c Viết bài vào vở (15).

Đọc toàn bài 1 lần

Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm bút,

cách để vở

2 em đọc

Bác Hồ rất yêu thiếu nhi Bác mong thiếu nhi cố gắng học hành , tuổi nhỏ làm việc nhỏ tuỳ theo sức của mình để tham gia kháng chiến, giữ gìn hoà bình, xứng đáng cháu Bác Hồ

Bác, các cháu

Các chữ đầu dòng thơ, chữ Bác viết hoa

để tỏ lòng tôn kính Ba chữ Hồ Chí Minh viết hoa vì là tên riêng chỉ người

- Tìm chữ viết khó Đọc: ngoãn gồm có âm (ng) + vần (oan) + dấu ngã trên đầu con chữ (a)

Đọc – phân tích tương tự

Chữ tủi: giống nhau đều có âm (t) và dấu hỏi Khác nhau vần (uôi) và vần (ui)

Viết tuổi : tuổi tác ; cao tuổi ; chín tuổi Viết tủi : tủi thân ; buồn tủi ; tủi nhục Viết bảng con

Lắng nghe Thực hiện lời nhắc nhở

Trang 4

Đọc từng dịng thơ.

Đọc chậm tồn bài

d Chấm – chữa bài

Đọc từng dịng thơ

Kiểm tra số lỗi sau mỗi dịng thơ

Thu 1 số vở chấm

Cho HS nhận xét

Sửa lỗi sai cơ bản – viết bảng

3 Hướng dẫn làm BT chính tả

BT2: Lựa chọn 2b.

Mời HS nêu yêu cầu của bài

Cho HS quan sát hình vẽ viết tên và

phát âm thầm các tiếng viết cho

đúng

Yêu cầu/c nhận xét

Chốt lời giải đúng: cái tủ; khúc gỗ;

cửa sổ ; con muỗi.

BT3: Lựa chọn 3a.

Cho HS nêu yêu cầu của bài tập

Yêu cầu đọc lại đề bài

Cho HS làm bài

Yêu cầu nhận xét

Chốt lời giải đúng :

lặng lẽ; nặng nề ; lo lắng ; đĩi no.

Viết bài chính xác

Sốt bài viết

Theo dõi, bắt lỗi ghi ra lề bằng bút chì

Đổi chéo vở kiểm tra lỗi – báo cáo

Đọc – phân tích – viết bảng con

-Viết tên các vật cĩ dấu hỏi hay dấu ngã

Lớp làm vở BT – 2 em lên làm vào tờ giấy lớn

2 em lần lượt đọc kết quả

Nhận xét

1 em nhắc lại

Em chọn những chữ nào trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống

Lớp đọc thầm

Lớp làm vở BT- 2 em lên làm vào bảng quay thi làm nhanh, làm đúng

Từng em đọc kết quả

Nhận xét

- 1 em nhắc lại

4 Củng cố : Tuyên dương những em viết đúng, đẹp, trình bày rõ ràng nhắc nhở 1 số em viết cịn

sai, xấu

5 Dặn dị : Làm bài tập con lại – sửa lỗi sai vào vở.

Đọc kĩ bài: Giĩ Xem trước bài tập 2, 3 / 16 Nhận xét tiết học

ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG CHO NĂM HỌC SAU

1 Về phương pháp:

-2 Về hình thức tổ chức:

-3 Về nội dung

-4 Về các nội dung khác:

Trang 5

-Ngày 5 tháng 1 năm 2010

Tuần 20 CHÍNH TẢ ( Nghe – viết )

Tiết 39 BÀI : GIÓ.

Lồng ghép BVMT Mức độ : Bộ phận Khai thác gián tiếp ND bài

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức : - Nghe – viết chính xác bài CT; biết trình bày đúnh hình thức bài thơ 7 chữ

2 Kỹ năng: - Làm được BT (2) a/ b, hoặc BT (3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

3.Thái độ : Yêu quý môi trường thiên nhiên.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : Bảng phụ, bút dạ, giấy lớn

- HS : Vở, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng – lớp viết bảng con – giáo viên đọc.

Nặng nề - lo lắng Lặng lẽ - la hét Giả vờ - giã gạo

Nhận xét chung

3 Bài mới : Hôm nay các em viết 2 khổ thơ trong bài “Gió” Yêu cầu viết chính xác, biết cách

trình bày bài thơ 7 chữ và làm đúng bài tập

* Hướng dẫn nghe – viết.

Hướng dẫn chuẩn bị (3’).

Yêu cẩu HS đọc bài

Giúp HS nắm nội dung bài viết

 Trong bài thơ ngọn gió có ý thích và

một

số hoạt động nào như con người ?

GDBVMT: Tính cách thật đáng yêu của

nhân vật Gió : Gió thích chơi thân với

mọi nhà, gió cù mèo mướp, gió rủ ong

mật đến thăm hoa, gió đưa những cánh

diều bay lên…….Từ đó thêm yêu quý

môi trường thiên nhiên

Hướng dẫn HS nhận xét

 Bài viết có mấy khổ thơ ?

 Mỗi khổ có mấy câu ?

 Mỗi câu có mấy chữ ?

 Những chữ nào bắt đầu bằng (r / d / gi)

 Những chữ nào có dấu hỏi, dấu ngã ?

b Hướng dẫn phân tích chữ khó (5’).

Đọc từng khổ thơ rút ra chữ khó

Viết bảng : “thích” – phân tích

Lưu ý vần ich

Viết tiếp : “khe khẽ; cánh diều; trèo”.

Chữ “trèo” các em hay viết nhầm lẫn với

chữ nào ? so sánh, tìm từ so sánh

2 em đọc bài viết

-Gió thích chơi thân với mọi nhà, gió cù mèo mướp, gió rủ ong mật đến thăm hoa, gió đưa những cánh diều bay lên, gió ru cái ngủ, gió thèm ăn quả nên trèo bưởi, trèo na

Có 2 khổ thơ

Có 4 câu

Có 7 chữ

Gió, rất, rủ, ru, diều

Ở, khẽ, rủ, bẩy, ngủ, quả, bưởi

Đọc – “thích” gồm có âm (th)+ vần (ich)

+ dấu (sắc) trên đầu con chữ i

Đọc – phân tích tương tự

Chữ “chèo”: Giống nhau đều có vần (eo)

và dấu (huyền) Khác nhau âm đầu (tr /

ch.)

 Viết “trèo”: trèo leo, trèo cây, trèo

Trang 6

Đọc từng từ.

c Viết bài vào vở (15’).

Đọc tồn bài 1 lần

Nhắc nhở cách cầm bút, cách để vở, tư thế

ngồi

Đọc từng dịng thơ

Đọc chậm tồn bài

d Chấm – chữa bài.

Đọc từng câu

Kiểm tra số lỗi

Thu 1 số vở chấm

Sửa lỗi sai phổ biến – viết bảng

3 Hướng dẫn làm BT chính tả (8’).

BT2: Lựa chọn 2a.

Mời HS nêu yêu cầu của bài

Yêu cầu HS làm bài – gọi hs lên bảng

- Yêu cầu HS nhận xét

- Tuyên dương em làm đúng, nhanh

- Chốt lời giải đúng: Hoa sen, xen lẫn,

hoa súng, xúng xính.

BT3: Lựa chọn 3b.

Mời HS nêu yêu cầu của bài

Yêu cầu HS làm bài chỉ viết tiếng cần tìm

Nhận xét tuyên dương bảng viết đúng –

sửa bảng viết sai

- Chốt lời giải đúng: chảy xiết – điếc.

đèo

 Viết “chèo”: chèo chống, chèo bẻo, chèo queo

Viết bảng con

-Lắng nghe

Thực hiện lời dặn dị

Viết bài chính xác

Sốt bài viết

Theo dõi, bắt lỗi viết các lỗi bằng bút chì

ra lề Đổi chéo vở – kiểm tra số lỗi, báo cáo

Đọc – phân tích – viết bảng con

- Điền vào chỗ trơng s hay x Lớp làm bảng con – 3 hs thi đua làm nhanh vào tờ giấy lớn – dán bảng Thứ tự từng em đọc kết quả

Sửa bài làm VB

Tìm các từ chứa tiếng cĩ vần iêc hay iêt

Lớp làm bảng con

Giơ bảng

1 em nhắc lại

4 Củng cố : Tuyên dương những em viết đúng, đẹp, trình bày rõ ràng nhắc nhở 1 số em viết cịn

sai, xấu

5 Dặn dị : Làm bài tập cịn lại – sửa lỗi sai.

Đọc kĩ bài: “Mưa bĩng mây” Xem trước bài- Nhận xét tiết học.

ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG CHO NĂM HỌC SAU

1 Về phương pháp:

-2 Về hình thức tổ chức:

-3 Về nội dung

Trang 7

-4 Về các nội dung khác:

-Ngày 7 tháng 10 năm 2010

Tiết 40: CHÍNH TẢ ( Nghe- viết )

BÀI : MƯA BĨNG MÂY

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức : - Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ và các dấu câu trong bài

2 Kỹ năng: - Làm được BT(2) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.

3.Thái độ : Thích viết đẹp, đúng , trình bày bài khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : Bảng phụ, bút dạ, giấy lớn

- HS : Vở, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng – lớp viết bảng con - giáo viên đọc.

hoa sen - cây xoan.- cá diếc - diệt ruồi.- con sáo - giọt sương

Nhận xét chung

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài (2’)

Tiết học trước các em đã luyện nghe – viết hai khổ thơ của bài “Giĩ” Tiết học hơm nay các em

sẽ nghe – viết bài Mưa bĩng mây để vừa luyện viết chính tả vừa biết thêm hiện tượng thiên nhiên

thú vị – mưa bĩng mây Sau đĩ các em làm bài tập phân biệt những tiếng cĩ âm đầu s/x hoặc vần

uêt/iêc Dễ sai

3.2: Hướng dẫn nghe – viết.

Hướng dẫn chuẩn bị (5’).

Giáo viên đọc 1 lần, yêu cầu HS đọc

Giúp HS nắm nội dung bài viết

 Bài thơ tả hiện tượng gì của thiên

nhiên?

 Mưa bĩng mây cĩ điểm gì lạ ?

- Mưa bĩng mây cĩ diều gì làm bạn trẻ

thích thú?

Hướng dẫn HS nhận xét

 Bài thơ cĩ mấy khổ, mỗi khổ cĩ mấy

dịng,

mỗi dịng cĩ mấy chữ ?

2 em đọc bài

Mưa bĩng mây

Thống qua rồi tạnh ngay, khơng làm ướt tĩc ai, bàn tay bé che trang

vở mưa chưa làm ướt bàn tay

Mưa dung dăng cùng đùa vui với bạn, mưa giống như bé làm nũng

mẹ, vừa khĩc xong đã cười

Cĩ 3 khổ, mỗi khổ cĩ 4 dịng, mỗi dịng cĩ 5 chữ

Chữ: cười, ướt, thống, tay.

Trang 8

 Tìm những chữ cĩ vần (ươi, ươt, oang,

ay) trong bài ?

Hướng dẫn phân tích chữ khĩ (5’).

Đọc từng câu yêu cầu HS tìm chữ viết khĩ

Viết bảng: “thống” – phân tích.

Viết tiếp: cười, ướt, tay, dung dăng.

Chữ ướt các em hay viết nhầm lẫn với chữ

nào? So sánh, tìm từ so sánh

Lưu ý âm và vần dễ lẫn

Đọc từng từ

Viết bài vào vở (15’).

Đọc tồn bài 1 lần

Nhắc nhở tư thế ngồi, cách để vở, cách

cầm bút

Đọc từng dịng thơ

Đọc chậm tồn bài

Chấm – chữa bài.

Đọc từng dịng thơ

Kiểm tra số lỗi sau mỗi khổ thơ

Thu 1 số vở chấm

Nhận xét

Sửa lỗi sai cơ bản – viết bảng

3 Hướng dẫn làm BT chính tả (5’).

BT2: Lựa chọn 2b.

Mời HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu đọc lại đề bài

Yêu cầu làm bài – gọi hs lên bảng

Yêu cầu HS nhận xét

Chốt lời giải đúng: Chiết cành, chiếc lá.

Nhớ tiếc, tiết kiệm.

Hiểu biết, xanh biếc.

Tìm chữ viết khĩ dễ sai

Đọc: thống gồm cĩ âm (th) + vần

(oang) + dầu (sắc) trên đầu con chữ a

Đọc – phân tích tương tự

Chữ ước: Giống đều cĩ dấu (sắc)

Khác nhau vần (ươt / ươc).

 Viết ướt: ướt át, ướt đẫm, ướt sũng

 Viết ước: ước mơ, ước mong, ước ao

- Viết bảng con

- Theo dõi

Thực hiện lời nhắc nhở

Viết chính xác bài vào vở

Sốt lỗi

Theo dõi, bắt lỗi bằng bút chì viết

ra lề vở

- Tự giác nhận lỗi

Đọc – phân tích – viết bảng con

Em chọn những chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống

Lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập

Lớp làm vở BT - 3 em lên làm vào

tờ giấy lớn, làm xong dán lên bảng

Thứ tự từng em đọc kết quả – Nhận xét, bổ sung

2 em nhắc lại bài

4 Củng cố : Tuyên dương những em viết đúng, đẹp, trình bày rõ ràng nhắc nhở 1 số em viết cịn

sai, xấu

5 Dặn dị : Làm bài tập cịn lại – sửa lỗi sai.

Đọc kĩ bài: Chim sơn ca Xem trước bài tập 2, 3 / 25 , 26 Nhận xét giờ học.

ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG CHO NĂM HỌC SAU

1 Về phương pháp:

Trang 9

-2 Về hình thức tổ chức:

-3 Về nội dung

-4 Về các nội dung khác:

-Ngày 12 tháng 1 năm 2010

Tuần 21 CHÍNH TẢ ( Tập chép )

Tiết 41: CHIM SƠN CA

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức : - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nĩi của nhân vật

2 Kỹ năng: - Làm được BT (2) a/ b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.

3.Thái độ : Thích viết đẹp, đúng , trình bày bài khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : Bảng phụ, bút dạ, giấy lớn

- HS : Vở, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng – lớp viết bảng con – giáo viên đọc.

Sương mù - xương cá - Đường xa - phù sa - Chảy xiết - việc làm

Nhận xét chung

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài.

Hơm nay các em chép một đoạn từ (bên bờ rào bay về bầu trời xanh thẳm) trong Bài

“Chim sơn ca và bơng cúc trắng” Yêu cầu viết chính xác, trình bày đúng và làm bài tập phân

biệt đúng

3.2 Hướng dẫn tập chép.

a Hướng dẫn chuẩn bị (3’).

Treo bảng đọc bài – yêu cầu HS đọc

Giúp HS nắm nội dung đoạn chép

 Đoạn này cho em biết điều gì về cúc và

sơn ca?

Hướng dẫn nhận xét

2 em đọc

Cúc và sơn ca sống vui vẻ, hạnh phúc trong những ngày được tự do

Trang 10

 Đoạn chép có những dấu câu nào?

 Tìm những chữ bắt đầu bằng (r, tr ,s.)?

 Những chữ nào có dấu hỏi, dấu ngã ?

Hướng dẫn phân tích chữ khó (5’).

Đọc từng câu yêu cầu HS tìm chữ viết khó

Viết bảng: (sà xuống) – phân tích Lưu ý âm (S)

và âm (X)

Viết tiếp: sung sướng, véo von; xanh thẳm.

Chữ sướng các em hay viết nhầm lẫn với chữ

nào? So sánh , tìm từ so sánh

Lưu ý âm, vần , dấu thanh dễ lẫn

Đọc từng từ

Viết bài vào vở (15’).

Nhắc nhở tư thế ngồi, cách để vở, cách cầm bút

Yêu cầu viết bài – theo dõi, uốn nắn HS

Đọc chậm toàn bài

Chấm – chữa bài.

Đọc từng câu

Kiểm tra số lỗi sau mỗi câu

Thu số vở chấm

Sửa lỗi sai cơ bản – viết bảng

Hường dẫn làm BT chính tả (8’).

BT2:Lựa chọn 2a.

Mời HS nêu yêu cầu của bài

- Hướng dẫn làm mẫu – mời HS lên bảng

Thảo luận nhóm – viết vào giấy thi viết nhanh

làm đúng và viết nhiều từ

- Chia nhóm, phát giấy, bút

Yêu cầu thảo luận – theo dõi giúp đỡ nhóm yếu

Yêu cầu báo cáo

Tuyên dương nhóm thắng – chốt lời giải đúng

Dấu phẩy , dấu hai chấm, dấu chấm, dấu ngạch ngang, dấu chấm than

rào, rằng, trắng, trời, sơn, sà, sung, sướng

Giữa, cỏ, tả , mãi, thẳm

Tìm từ khó

 sà gồm có âm (s)+ âm (a) + dấu

(huyền) trên đầu con chữ a

 xuống gồm có âm (x) + vần (uông)

+ dấu (sắc) trên đầu con chữ ô

Đọc – phân tích tương tự

Chữ xướng Giống nhau về vần và

dấu sắc Khác nhau âm đầu (s / x)

 Viết sướng: sung sướng, vui sướng, sướng rơn

 Viết xướng: xướng âm, xướng ca, xướng xuất

Viết bảng con Thực hiện lời nhắc nhở

Nhìn bảng chép chính xác bài viết

Soát bài

Theo dõi, bắt lỗi bằng bút chì viết ra

lề vở

- Tự giác nhận lỗi viết sai

Đọc –phân tích – viết bảng con

Thi tìm từ ngữ chỉ các loại vật có

tiếng bắt đầu bằng ch, có tiếng bắt đầu bằng tr.

Em lên làm ch: chào mào Tr : trâu.

4 nhóm nhận giấy, bút

Các nhóm làm việc – dán lên bảng:

 ch: chích choè, chèo bẻo, chiền chiện, châu chấu, cá chép, cá chuối, chìa vôi, chuột

 tr: con trâu, cá trắm, cá trê,cá trôi, con trai, Chim trĩ, chim trả

- Đại diện nhóm đọc kết quả – Nxét

- 1 em nhắc lại

Ngày đăng: 31/03/2021, 00:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w