Bài mới : Hôm nay các em viết 12 dòng thơ trong bài: “Thư Trung thu” .Yêu cầu nghe viết đúng, trình bày đúng bài thơ 5 chữ và làm đúng các bài tập phân biệt.. Hướng dẫn nghe – viết.[r]
Trang 1Ngày 29 tháng 12 năm 2009
Tuần 19 CHÍNH TẢ ( Tập chép )
Tiết 37 CHUYỆN BỐN MÙA.
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Kiến thức : - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi.
2 Kỹ năng: - Làm được BT(2) a/b, hoặc BT (3) a/ b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn.
3.Thái độ : Thích viết đẹp, đúng , trình bày bài khoa học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Bảng phụ, bút dạ, giấy lớn
- HS : Vở, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ: Kt vbt, vở ct
3 Bài mới : Hôm nay các em viết một đoạn trong bài Chuyện bốn mùa: Từ Xuân làm cho
đâm chồi nảy lộc, yêu cầu viết chính xác, viết hoa đúng các tên riêng và làm đúng các bài tập phân biệt
* Hướng dẫn tập chép.
a Hướng dẫn chuẩn bị.(3).
Yêu cầu đọc bài
Giúp HS nắm nội dung bài viết
Đoạn chép này ghi lời của ai trong chuyện
bốn mùa?
Bà Đất nói gì?
Hướng dẫn HS nhận xét
Đoạn chép có những tên riêng nào?
Những tên riêng ấy phải viết thế nào?
b Hướng dẫn phân tích chữ khó (5).
Đọc từng câu rút ra chữ khó
Viết bảng: tựu trường, phân tích Lưu ý âm
(tr)
Viết tiếp: ấp ủ; nảy lộc Lưu ý dấu hỏi, âm
(l)
Đọc từng từ cả tiên riêng
c Viết bài vào vở (15).
Nhắc nhở hs tư thế ngồi, cách cầm bút, cách
để vở
Yêu cầu viết bài
- Đọc chậm toàn bài
d Chấm – chữa bài.
Đọc từng câu
Kiểm tra số lỗi sau mỗi câu
Thu 1 số vở chấm - nhận xét
Sửa lỗi sai cơ bản – viết bảng
2 em đọc bài trên bảng
Lời bà Đất
Bà khen các nàng tiên mỗi người mỗi vẻ, đều có ích, đều đáng yêu
Xuân, Hạ, Thu, Đông
- Viết hoa chữ cái đầu
- Đọc – tựu gồm có âm (t) + vần (ưu) + dấu nặng ở dưới con chữ (ư) ; trường gồm có âm (tr) + vần ương dấu (huyền) trên đầu con chữ (ơ)
Đọc – phân tích tương tự
Viết bảng con
Thực hiện lời dặn dò
Nhìn bảng chép bài chính xác vào vở
Soát bài
Theo dõi, bắt lỗi
Trang 23 Hướng dẫn làm BT chính tả (8).
BT2: Lựa chọn 2a.
Mời hs nêu yêu cầu của bài
Y/c làm bài, gọi hs lên bảng
Cho HS nhận xét
Chốt lời giải đúng: Trăng : Mồng một lưỡi
trai ; Mồng hai lá lúa
Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười chưa cười đã tối
BT3 Lựa chọn 3b.
Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu đọc bài tập đọc
- Yêu cầu làm bài – khuyến khích HS tìm
nhiều hơn 2 chữ
- Nhận xét , tuyên dương bảng viết đúng –
sửa bảng viết sai
- Chốt lời giải đúng: bảo; nảy; của; bưởi;
chỉ; thủ thỉ ; cỗ; đã; mỗi
Tự giác nhận lỗi bài viết
- Đọc – phân tích – viết bảng con
Điền vào chỗ trống (l) hay (n)
Lớp làm VBT – 2 em làm vào bảng quay (giấy lớn, dán lên bảng)
Nhận xét bài của từng bạn, bổ sung
- 2 em nhắc lại
Tìm trong chuyện bốn mùa: 2 chữ cĩ dấu hỏi, 2 chữ cĩ dấu ngã
Lớp đọc thầm bài: “Chuyện bốn mùa”
Lớp làm bảng con
Giơ bảng
Sửa bài – làm vở bài tập
4 Củng cố : Tuyên dương những em viết đúng, đẹp, trình bày rõ ràng nhắc nhở 1 số em viết cịn
sai, xấu
5 Dặn dị : Về nhà viết lại bài , xem lại các bài tập
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG CHO NĂM HỌC SAU
1 Về phương pháp:
-2 Về hình thức tổ chức:
-3 Về nội dung
-4 Về các nội dung khác:
Trang 3
-Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Tiết 38 CHÍNH TẢ ( Nghe- viết )
BÀI : THƯ TRUNG THU.
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Kiến thức : - Nghe –viết chính xác bài CT, trình bày đúnh hình thức bài thơ 5 chữ
2 Kỹ năng: - Làm được BT (2)a/ b, hoặc BT (3) a/ b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn 3.Thái độ : Thích viết đẹp, đúng , trình bày bài khoa học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Bảng phụ, bút dạ, giấy lớn
- HS : Vở, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng – lớp viết bảng con – giáo viên đọc.
Lưỡi trai - lá lúa
Vỡ tổ - bão táp
- Nhận xét chung
3 Bài mới : Hôm nay các em viết 12 dòng thơ trong bài: “Thư Trung thu” Yêu cầu nghe viết
đúng, trình bày đúng bài thơ 5 chữ và làm đúng các bài tập phân biệt
* Hướng dẫn nghe – viết.
a Hướng dẫn chuẩn bị (3).
Yêu cầu đọc bài
Giúp HS nắm nội dung bài viết
Nội dung bài thơ nói điều gì?
Hướng dẫn nhận xét
Bài thơ của Bác Hồ có những từ
xưng hô nào?
Những chữ nào trong bài phải
viết hoa? Vì sao?
b Hướng dẫn phân tích chữ khó
Đọc theo từng câu yêu cầu HS tìm
từ khó
Viết bảng: ngoan ngoãn ,phân tích.
Lưu ý dấu ngã
-Viết tiếp: mặt; tuổi; tuỳ; giữ gìn
Chữ tuổi các em hay viết nhầm lẫn
với chữ nào? So sánh, tìm từ so sánh
Lưu ý âm, vần dễ viết nhầm lẫn
Đọc từng từ
c Viết bài vào vở (15).
Đọc toàn bài 1 lần
Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm bút,
cách để vở
2 em đọc
Bác Hồ rất yêu thiếu nhi Bác mong thiếu nhi cố gắng học hành , tuổi nhỏ làm việc nhỏ tuỳ theo sức của mình để tham gia kháng chiến, giữ gìn hoà bình, xứng đáng cháu Bác Hồ
Bác, các cháu
Các chữ đầu dòng thơ, chữ Bác viết hoa
để tỏ lòng tôn kính Ba chữ Hồ Chí Minh viết hoa vì là tên riêng chỉ người
- Tìm chữ viết khó Đọc: ngoãn gồm có âm (ng) + vần (oan) + dấu ngã trên đầu con chữ (a)
Đọc – phân tích tương tự
Chữ tủi: giống nhau đều có âm (t) và dấu hỏi Khác nhau vần (uôi) và vần (ui)
Viết tuổi : tuổi tác ; cao tuổi ; chín tuổi Viết tủi : tủi thân ; buồn tủi ; tủi nhục Viết bảng con
Lắng nghe Thực hiện lời nhắc nhở
Trang 4Đọc từng dịng thơ.
Đọc chậm tồn bài
d Chấm – chữa bài
Đọc từng dịng thơ
Kiểm tra số lỗi sau mỗi dịng thơ
Thu 1 số vở chấm
Cho HS nhận xét
Sửa lỗi sai cơ bản – viết bảng
3 Hướng dẫn làm BT chính tả
BT2: Lựa chọn 2b.
Mời HS nêu yêu cầu của bài
Cho HS quan sát hình vẽ viết tên và
phát âm thầm các tiếng viết cho
đúng
Yêu cầu/c nhận xét
Chốt lời giải đúng: cái tủ; khúc gỗ;
cửa sổ ; con muỗi.
BT3: Lựa chọn 3a.
Cho HS nêu yêu cầu của bài tập
Yêu cầu đọc lại đề bài
Cho HS làm bài
Yêu cầu nhận xét
Chốt lời giải đúng :
lặng lẽ; nặng nề ; lo lắng ; đĩi no.
Viết bài chính xác
Sốt bài viết
Theo dõi, bắt lỗi ghi ra lề bằng bút chì
Đổi chéo vở kiểm tra lỗi – báo cáo
Đọc – phân tích – viết bảng con
-Viết tên các vật cĩ dấu hỏi hay dấu ngã
Lớp làm vở BT – 2 em lên làm vào tờ giấy lớn
2 em lần lượt đọc kết quả
Nhận xét
1 em nhắc lại
Em chọn những chữ nào trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống
Lớp đọc thầm
Lớp làm vở BT- 2 em lên làm vào bảng quay thi làm nhanh, làm đúng
Từng em đọc kết quả
Nhận xét
- 1 em nhắc lại
4 Củng cố : Tuyên dương những em viết đúng, đẹp, trình bày rõ ràng nhắc nhở 1 số em viết cịn
sai, xấu
5 Dặn dị : Làm bài tập con lại – sửa lỗi sai vào vở.
Đọc kĩ bài: Giĩ Xem trước bài tập 2, 3 / 16 Nhận xét tiết học
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG CHO NĂM HỌC SAU
1 Về phương pháp:
-2 Về hình thức tổ chức:
-3 Về nội dung
-4 Về các nội dung khác:
Trang 5
-Ngày 5 tháng 1 năm 2010
Tuần 20 CHÍNH TẢ ( Nghe – viết )
Tiết 39 BÀI : GIÓ.
Lồng ghép BVMT Mức độ : Bộ phận Khai thác gián tiếp ND bài
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Kiến thức : - Nghe – viết chính xác bài CT; biết trình bày đúnh hình thức bài thơ 7 chữ
2 Kỹ năng: - Làm được BT (2) a/ b, hoặc BT (3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
3.Thái độ : Yêu quý môi trường thiên nhiên.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Bảng phụ, bút dạ, giấy lớn
- HS : Vở, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng – lớp viết bảng con – giáo viên đọc.
Nặng nề - lo lắng Lặng lẽ - la hét Giả vờ - giã gạo
Nhận xét chung
3 Bài mới : Hôm nay các em viết 2 khổ thơ trong bài “Gió” Yêu cầu viết chính xác, biết cách
trình bày bài thơ 7 chữ và làm đúng bài tập
* Hướng dẫn nghe – viết.
Hướng dẫn chuẩn bị (3’).
Yêu cẩu HS đọc bài
Giúp HS nắm nội dung bài viết
Trong bài thơ ngọn gió có ý thích và
một
số hoạt động nào như con người ?
GDBVMT: Tính cách thật đáng yêu của
nhân vật Gió : Gió thích chơi thân với
mọi nhà, gió cù mèo mướp, gió rủ ong
mật đến thăm hoa, gió đưa những cánh
diều bay lên…….Từ đó thêm yêu quý
môi trường thiên nhiên
Hướng dẫn HS nhận xét
Bài viết có mấy khổ thơ ?
Mỗi khổ có mấy câu ?
Mỗi câu có mấy chữ ?
Những chữ nào bắt đầu bằng (r / d / gi)
Những chữ nào có dấu hỏi, dấu ngã ?
b Hướng dẫn phân tích chữ khó (5’).
Đọc từng khổ thơ rút ra chữ khó
Viết bảng : “thích” – phân tích
Lưu ý vần ich
Viết tiếp : “khe khẽ; cánh diều; trèo”.
Chữ “trèo” các em hay viết nhầm lẫn với
chữ nào ? so sánh, tìm từ so sánh
2 em đọc bài viết
-Gió thích chơi thân với mọi nhà, gió cù mèo mướp, gió rủ ong mật đến thăm hoa, gió đưa những cánh diều bay lên, gió ru cái ngủ, gió thèm ăn quả nên trèo bưởi, trèo na
Có 2 khổ thơ
Có 4 câu
Có 7 chữ
Gió, rất, rủ, ru, diều
Ở, khẽ, rủ, bẩy, ngủ, quả, bưởi
Đọc – “thích” gồm có âm (th)+ vần (ich)
+ dấu (sắc) trên đầu con chữ i
Đọc – phân tích tương tự
Chữ “chèo”: Giống nhau đều có vần (eo)
và dấu (huyền) Khác nhau âm đầu (tr /
ch.)
Viết “trèo”: trèo leo, trèo cây, trèo
Trang 6Đọc từng từ.
c Viết bài vào vở (15’).
Đọc tồn bài 1 lần
Nhắc nhở cách cầm bút, cách để vở, tư thế
ngồi
Đọc từng dịng thơ
Đọc chậm tồn bài
d Chấm – chữa bài.
Đọc từng câu
Kiểm tra số lỗi
Thu 1 số vở chấm
Sửa lỗi sai phổ biến – viết bảng
3 Hướng dẫn làm BT chính tả (8’).
BT2: Lựa chọn 2a.
Mời HS nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu HS làm bài – gọi hs lên bảng
- Yêu cầu HS nhận xét
- Tuyên dương em làm đúng, nhanh
- Chốt lời giải đúng: Hoa sen, xen lẫn,
hoa súng, xúng xính.
BT3: Lựa chọn 3b.
Mời HS nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu HS làm bài chỉ viết tiếng cần tìm
Nhận xét tuyên dương bảng viết đúng –
sửa bảng viết sai
- Chốt lời giải đúng: chảy xiết – điếc.
đèo
Viết “chèo”: chèo chống, chèo bẻo, chèo queo
Viết bảng con
-Lắng nghe
Thực hiện lời dặn dị
Viết bài chính xác
Sốt bài viết
Theo dõi, bắt lỗi viết các lỗi bằng bút chì
ra lề Đổi chéo vở – kiểm tra số lỗi, báo cáo
Đọc – phân tích – viết bảng con
- Điền vào chỗ trơng s hay x Lớp làm bảng con – 3 hs thi đua làm nhanh vào tờ giấy lớn – dán bảng Thứ tự từng em đọc kết quả
Sửa bài làm VB
Tìm các từ chứa tiếng cĩ vần iêc hay iêt
Lớp làm bảng con
Giơ bảng
1 em nhắc lại
4 Củng cố : Tuyên dương những em viết đúng, đẹp, trình bày rõ ràng nhắc nhở 1 số em viết cịn
sai, xấu
5 Dặn dị : Làm bài tập cịn lại – sửa lỗi sai.
Đọc kĩ bài: “Mưa bĩng mây” Xem trước bài- Nhận xét tiết học.
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG CHO NĂM HỌC SAU
1 Về phương pháp:
-2 Về hình thức tổ chức:
-3 Về nội dung
Trang 7
-4 Về các nội dung khác:
-Ngày 7 tháng 10 năm 2010
Tiết 40: CHÍNH TẢ ( Nghe- viết )
BÀI : MƯA BĨNG MÂY
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Kiến thức : - Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ và các dấu câu trong bài
2 Kỹ năng: - Làm được BT(2) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
3.Thái độ : Thích viết đẹp, đúng , trình bày bài khoa học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Bảng phụ, bút dạ, giấy lớn
- HS : Vở, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng – lớp viết bảng con - giáo viên đọc.
hoa sen - cây xoan.- cá diếc - diệt ruồi.- con sáo - giọt sương
Nhận xét chung
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài (2’)
Tiết học trước các em đã luyện nghe – viết hai khổ thơ của bài “Giĩ” Tiết học hơm nay các em
sẽ nghe – viết bài Mưa bĩng mây để vừa luyện viết chính tả vừa biết thêm hiện tượng thiên nhiên
thú vị – mưa bĩng mây Sau đĩ các em làm bài tập phân biệt những tiếng cĩ âm đầu s/x hoặc vần
uêt/iêc Dễ sai
3.2: Hướng dẫn nghe – viết.
Hướng dẫn chuẩn bị (5’).
Giáo viên đọc 1 lần, yêu cầu HS đọc
Giúp HS nắm nội dung bài viết
Bài thơ tả hiện tượng gì của thiên
nhiên?
Mưa bĩng mây cĩ điểm gì lạ ?
- Mưa bĩng mây cĩ diều gì làm bạn trẻ
thích thú?
Hướng dẫn HS nhận xét
Bài thơ cĩ mấy khổ, mỗi khổ cĩ mấy
dịng,
mỗi dịng cĩ mấy chữ ?
2 em đọc bài
Mưa bĩng mây
Thống qua rồi tạnh ngay, khơng làm ướt tĩc ai, bàn tay bé che trang
vở mưa chưa làm ướt bàn tay
Mưa dung dăng cùng đùa vui với bạn, mưa giống như bé làm nũng
mẹ, vừa khĩc xong đã cười
Cĩ 3 khổ, mỗi khổ cĩ 4 dịng, mỗi dịng cĩ 5 chữ
Chữ: cười, ướt, thống, tay.
Trang 8 Tìm những chữ cĩ vần (ươi, ươt, oang,
ay) trong bài ?
Hướng dẫn phân tích chữ khĩ (5’).
Đọc từng câu yêu cầu HS tìm chữ viết khĩ
Viết bảng: “thống” – phân tích.
Viết tiếp: cười, ướt, tay, dung dăng.
Chữ ướt các em hay viết nhầm lẫn với chữ
nào? So sánh, tìm từ so sánh
Lưu ý âm và vần dễ lẫn
Đọc từng từ
Viết bài vào vở (15’).
Đọc tồn bài 1 lần
Nhắc nhở tư thế ngồi, cách để vở, cách
cầm bút
Đọc từng dịng thơ
Đọc chậm tồn bài
Chấm – chữa bài.
Đọc từng dịng thơ
Kiểm tra số lỗi sau mỗi khổ thơ
Thu 1 số vở chấm
Nhận xét
Sửa lỗi sai cơ bản – viết bảng
3 Hướng dẫn làm BT chính tả (5’).
BT2: Lựa chọn 2b.
Mời HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu đọc lại đề bài
Yêu cầu làm bài – gọi hs lên bảng
Yêu cầu HS nhận xét
Chốt lời giải đúng: Chiết cành, chiếc lá.
Nhớ tiếc, tiết kiệm.
Hiểu biết, xanh biếc.
Tìm chữ viết khĩ dễ sai
Đọc: thống gồm cĩ âm (th) + vần
(oang) + dầu (sắc) trên đầu con chữ a
Đọc – phân tích tương tự
Chữ ước: Giống đều cĩ dấu (sắc)
Khác nhau vần (ươt / ươc).
Viết ướt: ướt át, ướt đẫm, ướt sũng
Viết ước: ước mơ, ước mong, ước ao
- Viết bảng con
- Theo dõi
Thực hiện lời nhắc nhở
Viết chính xác bài vào vở
Sốt lỗi
Theo dõi, bắt lỗi bằng bút chì viết
ra lề vở
- Tự giác nhận lỗi
Đọc – phân tích – viết bảng con
Em chọn những chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
Lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập
Lớp làm vở BT - 3 em lên làm vào
tờ giấy lớn, làm xong dán lên bảng
Thứ tự từng em đọc kết quả – Nhận xét, bổ sung
2 em nhắc lại bài
4 Củng cố : Tuyên dương những em viết đúng, đẹp, trình bày rõ ràng nhắc nhở 1 số em viết cịn
sai, xấu
5 Dặn dị : Làm bài tập cịn lại – sửa lỗi sai.
Đọc kĩ bài: Chim sơn ca Xem trước bài tập 2, 3 / 25 , 26 Nhận xét giờ học.
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG CHO NĂM HỌC SAU
1 Về phương pháp:
Trang 9
-2 Về hình thức tổ chức:
-3 Về nội dung
-4 Về các nội dung khác:
-Ngày 12 tháng 1 năm 2010
Tuần 21 CHÍNH TẢ ( Tập chép )
Tiết 41: CHIM SƠN CA
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Kiến thức : - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nĩi của nhân vật
2 Kỹ năng: - Làm được BT (2) a/ b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
3.Thái độ : Thích viết đẹp, đúng , trình bày bài khoa học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Bảng phụ, bút dạ, giấy lớn
- HS : Vở, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng – lớp viết bảng con – giáo viên đọc.
Sương mù - xương cá - Đường xa - phù sa - Chảy xiết - việc làm
Nhận xét chung
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài.
Hơm nay các em chép một đoạn từ (bên bờ rào bay về bầu trời xanh thẳm) trong Bài
“Chim sơn ca và bơng cúc trắng” Yêu cầu viết chính xác, trình bày đúng và làm bài tập phân
biệt đúng
3.2 Hướng dẫn tập chép.
a Hướng dẫn chuẩn bị (3’).
Treo bảng đọc bài – yêu cầu HS đọc
Giúp HS nắm nội dung đoạn chép
Đoạn này cho em biết điều gì về cúc và
sơn ca?
Hướng dẫn nhận xét
2 em đọc
Cúc và sơn ca sống vui vẻ, hạnh phúc trong những ngày được tự do
Trang 10 Đoạn chép có những dấu câu nào?
Tìm những chữ bắt đầu bằng (r, tr ,s.)?
Những chữ nào có dấu hỏi, dấu ngã ?
Hướng dẫn phân tích chữ khó (5’).
Đọc từng câu yêu cầu HS tìm chữ viết khó
Viết bảng: (sà xuống) – phân tích Lưu ý âm (S)
và âm (X)
Viết tiếp: sung sướng, véo von; xanh thẳm.
Chữ sướng các em hay viết nhầm lẫn với chữ
nào? So sánh , tìm từ so sánh
Lưu ý âm, vần , dấu thanh dễ lẫn
Đọc từng từ
Viết bài vào vở (15’).
Nhắc nhở tư thế ngồi, cách để vở, cách cầm bút
Yêu cầu viết bài – theo dõi, uốn nắn HS
Đọc chậm toàn bài
Chấm – chữa bài.
Đọc từng câu
Kiểm tra số lỗi sau mỗi câu
Thu số vở chấm
Sửa lỗi sai cơ bản – viết bảng
Hường dẫn làm BT chính tả (8’).
BT2:Lựa chọn 2a.
Mời HS nêu yêu cầu của bài
- Hướng dẫn làm mẫu – mời HS lên bảng
Thảo luận nhóm – viết vào giấy thi viết nhanh
làm đúng và viết nhiều từ
- Chia nhóm, phát giấy, bút
Yêu cầu thảo luận – theo dõi giúp đỡ nhóm yếu
Yêu cầu báo cáo
Tuyên dương nhóm thắng – chốt lời giải đúng
Dấu phẩy , dấu hai chấm, dấu chấm, dấu ngạch ngang, dấu chấm than
rào, rằng, trắng, trời, sơn, sà, sung, sướng
Giữa, cỏ, tả , mãi, thẳm
Tìm từ khó
sà gồm có âm (s)+ âm (a) + dấu
(huyền) trên đầu con chữ a
xuống gồm có âm (x) + vần (uông)
+ dấu (sắc) trên đầu con chữ ô
Đọc – phân tích tương tự
Chữ xướng Giống nhau về vần và
dấu sắc Khác nhau âm đầu (s / x)
Viết sướng: sung sướng, vui sướng, sướng rơn
Viết xướng: xướng âm, xướng ca, xướng xuất
Viết bảng con Thực hiện lời nhắc nhở
Nhìn bảng chép chính xác bài viết
Soát bài
Theo dõi, bắt lỗi bằng bút chì viết ra
lề vở
- Tự giác nhận lỗi viết sai
Đọc –phân tích – viết bảng con
Thi tìm từ ngữ chỉ các loại vật có
tiếng bắt đầu bằng ch, có tiếng bắt đầu bằng tr.
Em lên làm ch: chào mào Tr : trâu.
4 nhóm nhận giấy, bút
Các nhóm làm việc – dán lên bảng:
ch: chích choè, chèo bẻo, chiền chiện, châu chấu, cá chép, cá chuối, chìa vôi, chuột
tr: con trâu, cá trắm, cá trê,cá trôi, con trai, Chim trĩ, chim trả
- Đại diện nhóm đọc kết quả – Nxét
- 1 em nhắc lại