- YC HS nêu cách tính nhẩm và nối - Vài HS nêu cách tính nhẩm sau đó nèi tiÕp nhau nªu kÕt qu¶ cña c¸c tiÕp nhau nªu kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh Bµi 3: Cñng cè gi¶i to¸n cã lêi v¨n phÐp tÝnh b[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2010
Chào cờ Toán
Tiết 71: 100 trừ đi một số
I Mục tiêu:
- HS biết cách thực hiện các phép tính trừ dạng 100 trừ đi một số (100 trừ đi số có 2 chữ số, số có 1 chữ số)
- Tính nhẩm 100 trừ đi 1 số tròn chục
- áp dụng giải toán có lời văn
II Đồ dùng: Que tính
III Hoạt động dạy- học:
1 KTBC:
- HS tính vào bảng con các phép tính sau: 50 - 26; 60 - 7
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài
2.2 Phép trừ 100-36.
Hoạt động dạy Hoạt động học
- Nêu bài toán
- Hỏi: Để biết còn lại bao nhiêu que
tính ta làm như thế nào?
- Ghi bảng 100-36, yc HS đọc
- Phép tính này có đặc điểm gì ?
- YC HS nêu cách đặt tính và tính
(HS khá)
- Gọi 1 số HS nêu lại (HS TB/ Y)
- Lưu ý: 100 – 36 = 064 thì không
cần ghi số 0 ở đằng trước mà kết quả
không thay đổi
2.3 Phép trừ: 100 - 5: (tương tự phép
trừ 100 - 36)
- YC HS đặt tính và tính, sau đó so
sánh dạng toán
- Nghe và phân tích
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính
ta thực hiện phép tính trừ: 100-36
- số có 3 chữ số tròn trăm trừ cho số
có 2 chữ số
- Nhiều HS nêu cách đặt tính và tính
- HS tự nêu đề toán, phân tích dạng toán
Trang 2- YC HS lấy ví dụ về hai dạng toán
vừa học
- Lưu ý: Số 0 trong kết quả các phép
trừ 064; 095 chỉ 0 trăm có thể không
ghi vào kết quả và nếu bớt đi kết quả
không thay đổi giá trị
3 Thực hành:
Bài 1: Củng cố cách đặt tính và tính
trừ
Y/c HS đọc và nêu yc của bài toán
- Gọi 1HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào vở
- Y/c HS nêu cách đặt tính và tính
- GV nhận xét, chốt dặt tính và tính
Bài 2: Rèn kĩ năng tính nhẩm 100
trừ đi một số tròn chục.
- Y/c HS đọc đề, nêu yc của đề
- HS khá làm mẫu: 100 - 20 =
- YC HS nêu cách tính nhẩm và nối
tiếp nhau nêu kết quả của phép tính
Bài 3: Củng cố giải toán có lời văn
bằng một phép tính trừ vận dụng
ND bài.
- HS đọc và nêu yc của bài, nhận
dạng bài toán
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Gọi 1HS lên bảng tóm tắt và giải, cả
lớp làm bài vào vở
- GV chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhiều HS nêu cách đặt tính và tính
- Cả lớp tìm ví dụ và làm vào bảng con
-1 HS đọc đề và nêu yc của đề
- HS làm bài
- 4 HS nêu cách đặt tính và tính
- 1 HS đọc đềvà nêu yc: Tính nhẩm
- Vài HS nêu cách tính nhẩm sau đó nối tiếp nhau nêu kết quả của các phép tính
- 2 HS đọc đề, phân tích đề, bài toán thuộc dạng toán ít hơn
- Bài toán về ít hơn
- HS làm bài
Trang 3làm toán tiếp sức, mỗi HS tự lập 1
phép tính theo ND bài học và tính
- Nhận xét chung tiết học
- HS tham gia chơi
- Nhận xét kết quả từng nhóm
Tập đọc (2t)
Hai anh em
I Mục tiêu:
- Đọc trơn được cả bài, đúng các từ khó; nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
và giữa các cụm từ
- HS hiểu nghĩa các từ: công bằng, kì lạ
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tình cảm anh em luôn yêu thương lo lắng, nhường nhịn nhau
- Giáo dục anh em trong nhà phải yêu thương đoàn kết, đùm bọc nhau
II Đồ dùng:
GV sử dụng tranh trong SGK
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài: "Nhắn tin"
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- Y/c HS quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ cảnh gì?
- GV dẫn dắt vào bài
2.2.Hướng dẫn luyện đọc
Hoạt động dạy Hoạt động học
a Đoạn 1, 2:
* GV đọc mẫu, yc HS đọc bài
* Luyện phát âm
- Yc HS đọc nối câu lần 1
- GV hướng dẫn đọc đúng từ khó: lúa,
nọ, nuôi, lấy lúa
- Y/c HS luyện đọc câu lần 2, 3 - GV
theo dõi, sửa phát âm cho HS
* Luyện ngắt giọng:
- Y/c HS đọc, tìm cách ngắt giọng một
số câu dài, khó ngắt (bảng phụ)
- HS theo dõi, đọc thầm
- HS đọc nối tiếp câu lần 1
- Luyện đọc từ khó
- Luyện đọc theo đoạn
Ngày mùa đến,/ họ gặt rồi bó lúa/ chất thành hai đống bằng nhau/ để cả ở ngoài đồng//
Trang 4- Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu:
công bằng
- Y/c luyện đọc nối tiếp theo đoạn (2
lần)
* Luyện đọc trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- Mời 2 nhóm thi đọc;
- Nhận xét sau mỗi nhóm đọc
2.3 Tìm hiểu đoạn 1, 2
- Y/c đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
1/ SGK
- Người em nghĩ gì và đã làm gì?
- Tình cảm của người em đối với anh
ntn?
- Người anh vất vả hơn em ở điểm nào?
Tiết 2
b Đoạn 3, 4
- Tiến hành tương tự đoạn 1, 2
- HD ngắt câu:
Thế rồi anh ra đồng/ lấy lúa của mình/
vỏ thêm vào phần của em.//
2.4.HD tìm hiểu doạn 3, 4
- Người anh bàn với vợ điểu gì?
- Người anh đã làm gì với vợ sau đó?
- > Tình cảm của hai anh em đối với
nhau ntn?
- GV nêu nội dung chính của bài
3 Củng cố dặn dò:
- Gọi HS đọc cả bài
Nếu phần của mình/ của anh/thì thật không công bằng //
- HS luyện đọc và sửa cho nhau trong nhóm đôi
- thi đọc giữa các nhóm, mỗi em
đọc một đoạn
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Người em nghĩ: Anh mình còn phải nuôi
- Rất yêu thương, nhường nhịn anh
- Còn phải nuôi vợ con
- HS luyện đọc từng câu, đoạn
- Em ta sống một mình
- Lấy lúa của mình bỏ thêm
- Hai anh em rất yêu thương nhau
- 1 HS đọc
* Anh em phải biết yêu thương,
đùm bọc lẫn nhau
Trang 5- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- GV nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị
cho tiết kể chuyện
_
Thứ ba, ngày 23 tháng 11 năm 2010
Kể chuyện
Hai anh em
I Mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý của GV tái hiện lại nội dung từng đoạn và cả chuyện
- Nói được ý nghĩa của hai anh em gặp nhau trên đồng
- Thể hiện lời kể tự nhiên giọng điệu, nét mặt
- Biết theo dõi, nhận xét và đánh giá lời bạn kể
II Đồ dùng dạy học:
Tranh của bài tập đọc
Các gợi ý trong SGK viết sẵn trên bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể: "Câu chuyện bó đũa"
- Nêu ý nghĩa của chuyện?
2 Bài mới:
2.1 Hướng dẫn kể chuyện theo gợi ý
a Kể lại từng đoạn truyện:
Hoạt động dạy Hoạt động học
- Treo bảng phụ có ghi sẵn gợi ý
- Yêu cầu HS kể theo 3 phần:
1 + Giới thiệu
2 + Diễn biến
3 + Phần kết thúc
- 2 HS đọc y/c
Trang 6- GV hướng dẫn:
1.Phần mở đầu: Câu chuyện xảy ra ở
đâu? Lúc đầu chia lúa như thế nào?
2 Phần cơ bản:
- Hai anh em nghĩ và làm gì?
3 Phần kết thúc
- Câu chuyện kết thúc ra sao?
* Kể theo nhóm
* Kể trước lớp: Gọi nhóm thi kể
trước lớp
- HD nhận xét sau mỗi nhóm kể
b Nói ý nghĩa của hai anh em khi
gặp nhau trên đường:
- Gọi HS đọc y/c BT2
- Gọi HS đọc lại đoạn 4 của câu
chuyện
- Gọi HS trả lời câu hỏi của bài
c Kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Y/c 4 HS kể nối tiếp
- Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét cho điểm từng HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều
gì ?
- Nhận xét chung tiết học
- HS trả lời, tự cho một câu mở đầu khác
- Em nghĩ thương anh vất vả nên ; anh nghĩ thương em sống một mình nên
- Hai anh em gặp nhau khi
- HS tự kể và nhận xét cho nhau trong nhóm 4
- Đại diện mỗi nhóm trình bày Mỗi nhóm chỉ kể một đoạn
- 1 HS đọc
- HS đọc, lớp theo dõi
- HS nói ý nghĩa của hai anh em: VD: Người anh: Em tốt quá! Em đã
bỏ lúa cho anh EM luôn lo lắng cho anh, anh hạnh phúc quá
- Em: Anh thật tốt với em
- Bốn HS kể nối tiếp
- HS kể câu chuyện
- HS nhận xét về nội dung, kết hợp
động tác, giọng kể và sáng tạo
- Anh em phải .yêu thương, đùm bọc lẫn nhau
Trang 7- Dặn HS về nhà kể lại chuyện.
Chính tả (TC)
Hai anh em
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác đoạn: Đêm hôm ấy phần của anh trong bài
"Hai anh em".
- Tìm đúng các từ có tiếng chứa âm đầu x/s ât/âc
- Tìm được tiếng có vần ai/ay
II Đồ dùng:
GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn cần chép
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 KTBC:
- Gọi 2 HS làm BT2/ Tr.118
2 Bài mới:
2.1 Hướng dẫn tập chép
* Ghi nhớ nội dung
-Treo bảng phụ đoạn cần chép
- GV đọc đoạn chính tả
- Hỏi: Đoạn văn kể về ai ?
- Người em đã suy nghĩ và làm gì ?
* Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu ?
- ý nghĩ của người em được viết như
thế nào ?
- Những chữ nào được viết hoa?
* Hướng dẫn viết từ khó
- Y/c HS đọc các từ khó, dễ lẫn
- Y/c HS viết các từ khó
- Hai HS lên bảng làm
- 2 HS đọc lại
- người em
- Anh còn phải nuôi vợ con
- Bốn câu
- trong ngoặc kép
- Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ
- 2 - 3 HS đọc
- HS viết bảng con
Trang 8* Chép bài
* Soát lỗi:
- GV đọc bài chính tả, nhẫn một số
tiếng khó
2.2 Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề
- Tổ chức thi tìm từ : thi tiếp sức
- Nhận xét kết quả từng nhóm
Bài 3: 4 nhóm làm việc, mỗi nhóm
hai HS viết
- Gọi HS nhận xét
- Kết luận đáp án đúng
3.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS đổi chéo vở soát lỗi
- HS tìm từ
- Các nhóm HS lên bảng làm trong 3'
- Lớp làm vào vở nháp
bác sĩ, sáo, sẻ, sơn ca, xấu; mất, gật, bậc.
Toán
Tiết 72: Tìm số trừ
I Mục tiêu:
- Biết tìm số trừ chưa biết trong phép trừ khi biết hiệu và số bị trừ
- áp dụng giải các bài toán có liên quan
- HS hứng thú khi học toán
II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng, cả lớp làm bài vào
bảng con
2 Bài mới:
2.1 Tìm số trừ
- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông bớt đi
1số ô vuông, còn lại 6 ô vuông Hỏi số
ô vuông bớt đi là bao nhiêu?
Tìm x:
HS1: x + 6 = 24 5 + x = 31 HS2: x - 8 = 32 x - 12 =28
- Nghe và phân tích, nhận dạng bài toán
Trang 9- Vậy số ô vuông chưa biết ta gọi là x.
- 10 ô vuông bớt đi x ô vuông còn lại 6
ô vuông Em hãy đọc phép tính tương
ứng
- Muốn tìm số ô vuông tương ứng ta
làm thế nào?
- Viết bảng: x = 10 - 6
x = 4
- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
(HS khá, giỏi)
- Y/c một số HS khác nhắc lại
2.2.Thực hành:
Bài 1: Tìm x
* Củng cố cách tìm ST chưa biết
15 - x =10 15 - x = 8
32 - x =14 32 - x = 18
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài, 4 HS lên bảng
- Nhận xét, chốt kiến thức
Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống
* Củng cố tìm SBT, ST, hiệu chưa
biết.
- GV treo bảng phụ yc HS nhận xét, yc
HS lên bảng điền
- Củng cố tìm hiệu, tìm số bị trừ và số
trừ
Bài 3: Củng cố giải toán có lời văn
vận dụng ND bài học.
- Gọi HS đọc đề, phân tích đề
- GV kết hợp tóm tắt
- Nhiều HS nhắc lại
- Đọc: 10 - x - 6
- Thực hiện phép tính trừ 10 - 6
- Nêu tên gọi các thành phần trong phép tính 10 - x = 6
- Lấy số bị trừ, trừ đi hiệu
- 3 - 5 HS nhắc lại
- Tìm số trừ
- Ta lấy số bị trừ - hiệu
- 4 HS làm bài, nhận xét bài của bạn
Cả lớp tự kiểm tra bài của rmình
- Nêu số đã biết, số phải tìm
- 1HS lên bảng điền, lớp làm bảng con
- 1 HS đọc, lớp phân tích đề
Trang 10- Tổ chức làm bài
- > Lưu ý xác định đúng ĐV kết quả
tìm được
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nêu quy tắc tìm số trừ
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS làm bảng lớp
- 1 - 2 HS nêu
Toán thực hành
I Mục tiêu
Giúp hs thực hiện phép toán 100 trừ đi một số
Ap dụng giải các bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy và học :
Vở thực hành
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy
Bài 1:Tính
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
Bài 2 : Tính nhẩm:
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
Bài 3:
Gọi hs đọc bài
- Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu hs làm bài
Hoạt động học
- Làm bài
- Làm bài
- Một thùng xăng có : 100 l
Đã lấy : 65 l Cònlại :…lít Bài giải
Trong thùng còn lại số lít xăng
Trang 11- Nhận xét
là : 100-65= 35 ( l ) Đáp số : 35 l
Thứ tư, ngày 24 tháng 11 năm 2010
Tập đọc
Bé Hoa
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát toàn bài, đọc đúng, hiểu nghĩa một số từ, hiểu nội dung
bài
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hiểu
- Giáo dục HS yêu thương em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết câu luyện đọc, đoạn 1
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 KTBC:
- Kiểm tra hai HS đọc và trả lời câu
hỏi bài "Hai anh em"
2 Bài mới
2.1.Giới thiệu bài
- Dùng tranh minh hoạ hỏi dẫn dắt
vào bài
2.2.Luyện đọc
* GV đọc mẫu
* Luyện đọc câu
- Y/c HS luyện đọc nối tiếp theo câu
- GV hướng dẫn đọc đúng tiếng khó:
Nụ, lớn lên, hát ru
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi theo
đoạn
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi theo y/c
- theo dõi, đọc thầm
- HS luyện đọc nối tiếp theo câu (3
Trang 12* Đọc đoạn
- Y/c luyện đọc theo đoạn
- GV kết hợp hướng dẫn ngát câu khó
(bảng phụ)
- Gọi HS đọc ngắt câu khó (HS khá)
- Kết hợp giải nghĩa từ: đen láy
* Đọc trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- Gọi đại diện của 3 nhóm, mỗi HS
đọc một đoạn
- HD nhận xét sau mỗi HS đọc
2.3.Tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời
câu hỏi 1/ SGK
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1, hỏi: Em Nụ
có những nét gì đáng yêu?
- Hoa đã làm gì giúp mẹ?
- Y/c đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu
hỏi 4
- GV nêu nội dung chính của bài
2.4.Luyện đọc lại
- Gọi HS đọc cả bài
- HD đọc diễn cảm đoạn 1 (bảng
phụ)
+ GV treo bảng, đọc mẫu
+ Gọi HS xung phong đọc diễn cảm
- GV nhận xét, khen ngợi HS đọc tốt
3 Củng cố, dặn dò:
- Bé Hoa ngoan ntn?
lần)
- Luyện đọc từ khó: Nam B, Trang B, Lúa
- HS luyện đọc theo đoạn
Hoa yêu em/ và rất thích đưa võng/
ru em ngủ.//
Đêm nay,/ Hoa hát/ mà về.//
- HS luyện đọc và tự sửa cho nhau trong nhóm
- Đại diện 3 nhóm thi đọc
- Gia đình Hoa có 4 người
- Môi đỏ hồng, mắt mở to và đen láy
- Ru em ngủ và trông em giúp mẹ
- Hoa kể rằng em Nụ rất ngoan
- 1 HS đọc
- theo dõi
- HS đọc trước lớp
Trang 13- Nhận xét chung tiết học - Biết giúp mẹ và rất yêu em bé
Luyện từ và câu
Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
I Mục tiêu:
- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật
và sự vật - Tìm từ chỉ đặc điểm người, vật, sự vật
- Đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) thế nào?
II Đồ dùng:
VBT, bảng nhóm
III Hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi ba HS lên bảng đặt câu kiểu Ai
làm gì?
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài.
- Nêu nội dung tiết học
2.2.Hướng dẫn làm bài
Bài 1:
* Mở rộng và củng cố hoá vốn từ
chỉ đặc điểm, tính chất của người,
vật, sự vật
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Y/c HS quan sát từng tranh và trả
lời Lưu ý HS mỗi câu hỏi có nhiều
câu trả lời đúng
- GV nhận xét từng HS
Bài 2:
* Tìm từ chỉ đặc điểm người, vật, sự
- HS thực hiện y/c
- Dựa vào tranh chọn một từ trong ngoặc đơn để trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi VD: Em bé rất xinh/ Em bé rất đẹp/
Em bé rất dễ thương
- 1 HS đọc y/c, 1 HS đọc nội dung
Trang 14- GV phát bảng, chia nhóm, y/c thảo
luận tìm từ chỉ đặc điểm của người
và vật
- Sau thời gian quy định, cho các
nhóm trình bày kết quả
- HS + GV nhận xét kết quả từng
nhóm
- Gọi HS đọc lại các từ đã tìm được
Bài 3:
* HS biết đặt câu theo mẫu Ai (cái
gì, con gì) thế nào?
- Gọi HS đọc y/c, 1 HS đọc câu mẫu
- Hỏi: Mái tóc ông em thế nào?
- Cái gì bạc trắng?
- Y/c HS làm bài vào VBT
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- Gọi HS nhận xét, chỉnh sửa cho HS
cho đúng mẫu câu Ai thế nào?
3 Củng cố, dặn dò.
- Mẫu câu học hôm nay?
- GV nhận xét tiết học
- Thảo luận nhóm 4 trong 7'
- Đại diện nhóm trình bày VD:
+ Tính tình của người: tốt, xấu, ngoan, hư, buồn, dữ, chăm chỉ
+ Màu sắc của vật: trắng, xanh, xanh
đen, trắng muốt
+ Hình dáng: cao, ngắn, dài, vuông, tròn, méo
- Đặt câu: Ai làm gì?
- bạc trắng
- Mái tóc ông em
- HS làm bài
- đọc bài làm:
Ai (cái gì, con gì)? thế nào?
Mái tóc của em Mái tóc của ông em
Mẹ em rất Tính tình của bố em Dáng đi của em bé
đen nhánh bạc trắng nhân hậu rất vui vẻ lon ton
Toán
Tiết 73: Đường thẳng