; Yêu cầu HS tự làm bài - Gọi HS lên bảng làm bài rồi chữa bài - Thu một số vở chấm, nhận xét Baøi 2: Tính nhaåm: - Yeâu caàu HS tính nhaåm roài vieát keát quaû sau daáu baèng - Gọi HS l[r]
Trang 1
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Tuần : 20 Từ ngày 10 01 11 đến 14.01.11
Cách ngôn: “ Giấy rách phải giữ lấy lề”
Thứ hai
10.01
CC
ĐĐ HV HV
Nghe nĩi chuyện dưới cờ
Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cơ giáo (T2) Bài 81: ach
Bài 81: ach
Thứ ba
11.01
HV
HV T TC
Bài 82: ich – êch Bài 82: ich – êch Phép cộng dạng 14 + 3 Gấp mũ ca lơ ( tiết 2) HĐNGLL:Tìm hiểu về tết cổ truyền Việt Nam
Thứ tư
12.01
HV HV
T TN- XH
Bài 83: Ơn tập Bài 83: Ơn tập Luyện tập
An tồn trên đường đi học
Thứ năm
13.01
HV
HV T SHL
Bài 84: op - ap Bài 84: op - ap Phép trừ dạng 17 – 3 Giữ gìn trường lớp Xanh- Sạch- Đẹp
Thứ sáu
14.01
HV
HV T TD
Bài 85: ăp – âp Bài 85: ăp – âp Luyện tập Bài thể dục – Trị chơi vận động
Trang 2Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2011 Đạo đức: Lễ phép vâng lời thầy cơ giáo (Tiết 2)
A Mục tiêu
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cơ giáo HS giỏi hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo, cơ giáo Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cơ giáo
-Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cơ giáo.HS giỏi biết nhắc nhở bạn phải lễ phép với thầy giáo, cơ giáo
* Lồng ghép GDKNS
B.Tài liệu và phương tiện: Tranh bài tập 3,4
C Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu: ghi đề
-Em hãy kể về 1 bạn đã biết vâng lời, lễ phép với thầy cô giáo
- HS quan sát và trao đổi: Em làm thế nào nếu là bạn đó?
- GV kể 1 -2 tấm gương của bạn trong lớp, trong trường
+ Biết chào hỏi thầy giáo, cô giáo đến thăm trường
+ Ăn bánh kẹo, xả rác đầy sân
+ Nhận quà của thầy giáo, cô giáo bằng 1 tay
-Bạn nào trong câu chuyện đã lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo?
Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm theo bài tập 4
- Chia nhóm và nêu tình huống
- GV cho HS sắm vai theo tình huống : Một hôm cô giáo vắng vì
bệnh, ở lớp các bạn nói chuyện rất thoải mái, khi có cô giáo của lớp
cạnh bên nhắc nhở, các bạn vẫn chưa thôi nói chuyện, bạn lớp
trưởng còn tham gia cùng các bạn chơi trò bắn bi
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày trước lớp
- Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô
giáo?
* GV kết luận: Khi bạn em chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo,
cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên
như vậy * Lồng ghép GDKNS
Hoạt động 3: HS vui múa hát về chủ đề :“Lễ phép, vâng lời thầy
giáo, cô giáo”
- Hướng dẫn HS đọc 2 câu thơ cuối bài
Hoạt động nối tiếp:
- Chuẩn bị bài: Em và các bạn
- 1 HS nhắc đề
- 2- 4 HS kể trước lớp
- Nhĩm đơi.HS trả lời
- HS nêu
- Lắng nghe
- HS trả lời
- Nhĩm 4, lắng nghe
- Các nhóm thảo luận sắm vai
- Đại diện nhóm trình bày -HS khá giỏi trả lời
- Lắng nghe
- Ca múa hát: cá nhân, tổ
- Đọc đồng thanh
***************************
Học vần: Bài 81: ach
A Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc được: ach, cuốn sách; các từ và câu ứng dụng
- Viết được: ach, cuốn sách
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu tự nhiên theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
B Đồ dùng dạy – học:
- Cuốn sách, viên gạch,tranh bài 81 Bảng cài; Bộ thực hành, thẻ từ
C Các hoạt động dạy – học:
I Bài cũ:
Trang 3- HS đọc: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn, công việc, cá diếc, cái lược,
thước kẻ
- HS đọc đoạn ứng dụng
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài
- Hôm nay chúng ta học bài 81: vần ach.Viết lên bảng: ach
2 Dạy vần mới: ach :
Ghi: ach – phát âm mẫu
- HS phân tích vần ach (gồm a trước,ch sau)
- Yêu cầu HS ghép vần : ach
- HS ghép tiếng: sách
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng: sách
- Ghi bảng: sách
- Giới thiệu cuốn sách và hỏi: Đây là cái gì?
- Ghi bảng: cuốn sách
- Yêu cầu HS đọc: ach – sách – cuốn sách
3.Luyện viết:
- Hướng dẫn quy trình viết, viết mẫu
4 Đọc từ ngữ ứng dụng
- Đính bảng các từ: viên gạch kênh rạch
sạch sẽ cây bạch đàn
- HS đọc trơn các tiếng, đọc trơn cả từ (thứ tự và không thứ tự)
- Giới thiệu viên gạch thật ; giải thích các từ ngữ
- HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
1 Đọc lại vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng,đọc bài ứng dụng
Đọc lại vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng ở tiết 1
Đọc bài ứng dụng:
- Giới thiệu tranh minh họa SGK
- Giới thiệu, ghi bảng: Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà dây bẩn
Sách, áo cũng bẩn ngay.
- HS đánh vần, đọc trơn tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn ứng dụng (thứ tự và không thứ tự)
Đọc bài SGK:
- HS mở SGK đọc bài
2 Luyện viết
- HD quy trình viết, viết mẫu: ach, cuốn sách
- Yêu cầu HS mở vở Tập viết, viết bài
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở…
- Thu một số vở chấm, nhận xét
3 Luyện nói
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói: Giữ gìn sách vở
- Giới thiệu tranh
+Tranh vẽ bạn nữ đang làm gì?Vở sách của bạn ấy như thế nào?
- Giới thiệu một số sách vở được giữ gìn sạch đẹp của các bạn trong
lớp
(?) Em đã làm gì để sách vở sạch, đẹp ?
Giáo dục tư tưởng
Trò chơi: Nối
- 2 – 3 HS
- 2 – 3 HS
- Nhìn bảng phát âm
- 2 HS
- Ghép, đánh vần, đọc trơn
- Ghép, đánh vần, đọc trơn
- 1 HS
- Lớp đọc
- Quan sát tranh
- Đọc cá nhân, nhóm
- Đọc tổng hợp
- Theo dõi gv viết mẫu
- Viết bảng con
-Nhẩm đọc tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc:cá nhân, nhóm , lớp
- Lớp quan sát
- 2- 4 HS
- 2- 4 HS đọc bài
- 2 HS
- Quan sát tranh sgk
- Nhẩm đọc tìm tiếng có chứa vần vừahọc
- Đọc: cá nhân, nhóm
- Luyện đọc cá nhân , nhóm
- Luyện đọc cá nhân , nhóm
- Nhắc cách ngồi viết
- Viết bài vào vở
- Nêu yêu cầu luyện nói
- Nhóm đôi quan sát, nói
- HS trả lời
- 2 – 3 HS
Trang 4Mẹ tơi lớn rất nhanh
Những cây bạch đàn mời khách uống nước
- Nhận xét, khen tổ nối đúng và nhanh nhất
III Củng cố, dặn dị:
- Về nhà đọc bài nhiều lần
- Chuẩn bị bài 82: ich - êch
2 HS
*****************************
Thứ ba ngày 11 tháng 01 năm 2011 Học vần: Bài 82: ich – êch
A Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch; các từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
* Lồng ghép GDBVMT
B Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh họa: tờ lịch, con ếch
- Bảng cài, Bộ thực hành, thẻ từ
C Các hoạt động dạy – học:
I Bài cũ:
- HS đọc- viết: cuốn sách, viên gạch, sạch sẽ
- HS đọc:ach,cuốn sách, viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn
- HS đọc đoạn ứng dụng: Mẹ, mẹ ơi cơ dạy
Phải giữ sạch đơi tay
Bàn tay mà dây bẩn
Sách, áo cũng bẩn ngay.
II Bài mới:
Giới thiệu bài: bài 82: vần ich – êch Viết lên bảng: ich – êch
a Dạy vần mới: ich :
Ghi: ich – phát âm mẫu
- HS phân tích vần ich (gồm i trước,ch sau)
- HS ghép vần : ich
- HS ghép tiếng: lịch
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng: lịch
- Ghi bảng: lịch
- Giới thiệu tờ lịch và hỏi: Đây là cái gì?
- Ghi bảng: tờ lịch
- Yêu cầu HS đọc: ich – lịch – tờ lịch
b Dạy vần mới: êch : ( quy trình tương tự ich)
c Luyện viết:
- Hướng dẫn quy trình viết, viết mẫu
d Đọc từ ngữ ứng dụng
- Đính bảng các từ: vở kịch mũi hếch
vui thích chênh chếch
- HS đọc trơn các tiếng, đọc trơn cả từ (thứ tự và khơng thứ tự)
- Giải thích các từ ngữ
- HS đọc lại tồn bài
- 4 HS
- 2 – 3 HS
- 2 – 3 HS
- Nhìn bảng phát âm
- 2 HS
- Ghép, đánh vần, đọc trơn
- Ghép, đánh vần, đọc trơn
- 1 HS
- Lớp đọc
- Quan sát tranh
- Đọc cá nhân, nhĩm
- Đọc tổng hợp
- Đọc tổng hợp
- Đọc tổng hợp 2vần
- Theo dõi gv viết mẫu
- Viết bảng con
- Lớp nhận xét
-Nhẩm đọc tìm tiếng cĩ vần vừa học
- Đọc:cá nhân, nhĩm , lớp
- Lớp lắng nghe
- 1 HS
Trang 5Tiết 2
1 Đọc lại vần, tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng, đọc bài ứng dụng
Đọc lại vần, tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng ở tiết 1
Đọc bài ứng dụng:
- Giới thiệu tranh minh họa SGK
- Giới thiệu, ghi bảng: Tơi là chim chích
Nhà ở cành chanh
Tìm sâu tơi bắt
Cho chanh quả nhiều
Ri rích, ri rích
Cĩ ích, cĩ ích
* Lồng ghép GDBVMT
- HS đánh vần, đọc trơn tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn ứng dụng (thứ tự và khơng thứ tự)
Đọc bài SGK:
- HS mở SGK đọc bài
2 Luyện viết
- HD quy trình viết, viết mẫu: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Yêu cầu HS mở vở Tập viết, viết bài
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở…
- Thu vở chấm, nhận xét
3 Luyện nĩi
- HS đọc tên bài luyện nĩi: Chúng em đi du lịch
- Giới thiệu tranh, hỏi: Tranh vẽ gì
+ Em nào đã được đi du lịch với nhà trường hoặc gia đình
+ Khi đi du lịch các bạn thường mang những gì ?
+ Kể tên những chuyến du lịch mà em được đi ?
Trị chơi: Nối
Chị tơi mua chênh chếch
Nắng chiều phích nước mới
Anh ấy chạy về đích đầu tiên
- Nhận xét, khen tổ nối đúng và nhanh nhất
4 Củng cố, dặn dị:
- Về nhà đọc bài nhiều lần Chuẩn bị bài 83: Ơn tập
- HS đọc bài
- 2 HS
- Quan sát tranh sgk
- Nhẩm đọc tìm tiếng cĩ chứa vần vừahọc
- Đọc: cá nhân, nhĩm
- Luyện đọc cá nhân , nhĩm
- Luyện đọc cá nhân , nhĩm
- Nhắc cách ngồi viết
- Viết bài vào vở
- Nêu yêu cầu luyện nĩi
- Nhĩm đơi quan sát, nĩi
- HS trả lời
- 2 – 3 HS
- 2 đội, 1 đội 2 HS
*************************
Toán: Phép cộng dạng 14 + 3
A Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng (không nhơ)ù trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
B Đồ dùng dạy học:
Các bó chục que tính và các que tính rời
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: - Hai mươi còn gọi là bao nhiêu ? Viết số hai mươi
- Số 20 có mấy chục và mấy đơn vị? Số 20 có mấy chữ số? Viết
số hai mươi
II Bài mới: Giới thiệu: ghi đề
1 Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3
a GVHDHS lấy 14 que tính(gồm 1 bó chục que tính và4 que tính
rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa.Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- HS 1
- HS 2
- Nhắc đề
- Thực hiện theo yêu cầu GV
Trang 6b GVHDHS đặt bó 1 chục que tính ở bên trái và 4 que tính rời ở
bên phải
- GV thể hiện ở bảng: “ Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục; 4 que
rời, viết 4 ở cột đơn vị”
- HS lấy thêm 3 que tính nữa rồi đặt ở dưới 4 que rời
-GV thể hiện ở bảng:“Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị”
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính, ta gộp 4 que tính rời với
3 que rời được 7 que rời.Có 1 bó chục và 7 que rời là 17 que tính
c GVHD cách đặt tính (từ trên xuống dưới)
+Viết 14, rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 (ở cột đơn vị) : 1 4
+ Viết dấu cộng;kẻ vạch ngang dưới 2 số đó 3
+ Tính (từ phải sang trái)
14 * 4 cộng 3 bằng 7, viết7
3 * Hạ 1, viết 1
1 7 14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17 )
2 Thực hành:
Bài 1/108: Tính (Cột 1,2,3)
- Yêu cầu HS làm bài vào vở ; Thu vở chấm
- (Cột 4, 5)
Bài 2/108: Tính (Cột 2,3)
- Gọi HS lên bảng làm bài rồi chữa bài
- (Cột 1)
Bài 3/108: (phần 1) Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
- Yêu cầu HS giải thích mẫu
- Gọi HS lên bảng thi làm bài
(phần 2)
III Hoạt động nối tiếp: Chuẩn bị bài: Luyện tập
Chục Đơn vị 1
+ 1
4 3 7
- Theo dõi
- Cả lớp thực hiện
- Chú ý theo dõi
- Theo dõi GV làm mẫu
- Làm bài; 3 HS làm bảng,
- HS giỏi thực hiện
- 1 HS nêu yêu cầu
- 3 HS;
- HS giỏi thực hiện
- 1 HS
- 2 HS thi làm bài;
- HS giỏi thực hiện
**************************
A Mục tiêu
- HS biết cách gấp mũ ca lơ bằng giấy
- Gấp được mũ ca lơ bằng giấy Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
* HS khéo tay: Gấp được mũ ca lơ bằng giấy Các nếp gấp phẳng, thẳng
* HĐNGLL: Tìm hiểu về tết cổ truyền Việt Nam
B Đồ dùng dạy học
GV: Mẫu cái mũ ca lơ được gấp bằng giấy - Quy trình gấp mũ ca lô
C Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập.
2.Bài mới: Giới thiệu bài: ghi đề.
Hoạt động 1: Nhắc lại các quy trình gấp mũ ca lô
- GV đính quy trình lên bảng
- Gấp mũ ca lô ta cần có tờ giấy màu hình gì ?
- HS để trên bàn
- 1 HS nhắc lại
- Theo dõi
- 2 HS +
+
Trang 7- GV nhắc lại quy trình gấp mũ ca lô ở tiết 1
- Gọi vài HS nhắc lại
Hoạt động 2 : Học sinh thực hành
- HS thực hành gấp mũ ca lô
- Theo dõi giúp đỡ những em còn lúng túng
- Gợi ý HS nào gấp hoàn chỉnh xong mũ ca lô, trang trí bên ngoài
mũ theo ý thích cho đẹp
- Tổ chức trưng bày sản phẩm và chọn một vài sản phẩm đẹp để
tuyên dương; Yêu cầu HS dán sản phẩm vào vở
- Nhắc HS thu dọn giấy vụn
LGHĐNGLL: Tìm hiểu về tết cổ truyền Việt Nam
- GV cho HS thảo luận nêu những phong tục, tập quán của tết cổ
truyền Việt Nam
- GV gọi HS nêu những trị chơi cĩ trong dịp tết cổ truyền Việt Nam
- GV củng cố, nhắc nhở những việc cấm cho HS trong dịp tết cổ
truyền Việt Nam
Nhận xét, dặn dò:
- Chuẩn bị : Ôn tập chương II: Kĩ thuật gấp hình
- Lắng nghe
- 2 HS
- Cả lớp thực hành
-Trưng bày sản phẩm theo tổ; dán sản phẩm vào vở
- Thu dọn giấy vụn
- Nhĩm 4 -HS nêu
**************************************
Thư ùtư ngày 12 tháng 01 năm 2011 Học vần: Bài 83: Ơn tập
A.Mục đích , yêu cầu:
- HS đọc được các vần , từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 76 đến bài 83
- Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 76 đến bài 83
- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
HS khá giỏi kể được từ 2 – 3 đoạn
- Rèn HS đọc to, rõ ràng, mạch lạc
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng ơn (trang 168) Thanh chữ gắn nam châm
C Các hoạt động dạy – học:
I Bài cũ:
- HS viết các từ: tờ lịch, con ếch, vở kịch
- HS đọc: ich, êch, tờ lịch, con ếch, vở kịch, vui thích, mũi hếch,
chênh chếch.
- HS đọc đoạn ứng dụng: Tơi là chim chích
Nhà ở cành chanh
Tìm sâu tơi bắt
Cho chanh quả nhiều
Ri rích, ri rích
Cĩ ích, cĩ ích.
II Bài mới:
1: Giới thiệu bài
- Giới thiệu tranh trong SGK, hỏi HS: Tranh vẽ gì ?
+ Tiếng bác được kết hợp bởi phụ âm đầu gì, vần gì ? Trong tiếng
sách cĩ vần gì ? Vần ac, ach cĩ âm cuối là âm gì ?
Hơm nay chúng ta sẽ ơn lại tất cả các vần đã học cĩ âm cuối là c và
ch Ghi đề bài
- Những vần nào đã học cĩ c, ch ở cuối
- Ghi các vần HS nêu ra ở gĩc bảng
- Gắn lên bảng Bảng ơn đã được chuẩn bị
- Viết bảng lớp, bảng con
- Đọc cá nhân
- Đọc: 2 HS
- Quan sát, trả lời
- Nhắc đề
- HS trả lời
- HS nêu
Trang 8- HS phát biểu bổ sung ( nếu thấy chưa khớp với bảng ơn)
2: Ơn các vần đã học, ghép âm thành vần
a, Các vần vừa học:
- GV đọc âm, yêu cầu học sinh lên bảng chỉ chữ
- HS lên bảng chỉ chữ và đọc âm
b, Ghép âm thành vần
- HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dịng ngang
3: Đọc từ ứng dụng
- Đính bảng các từ: thác nước chúc mừng ích lợi
- HS luyện đọc các từ ngữ trên
- Giảng từ
* Tập viết từ ứng dụng:
- Đọc: thác nước, ích lợi
Nét nối giữa các con chữ và vần, vị trí của các dấu thanh.
Trị chơi: Tìm tiếng cĩ vần vừa ơn
Nhận xét, tuyên dương
- HS đọc lại tồn bài trên bảng
Tiết 2 1: Đọc lại vần, từ ứng dụng; Đọc bài ứng dụng
HS đọc lại bài ở bảng lớp tiết 1
Đọc bài ứng dụng:
- Giới thiệu tranh minh họa SGK
- Giới thiệu đoạn thơ ứng dụng: Đi đến nơi nào
Lời chào đi trước
Lời chào dẫn bước
Chẳng sợ lạc nhà
Lời chào kết bạn
Con đường bớt xa.
- HS luyện đọc từng dịng thơ, cả đoạn thơ
Đọc bài SGK: HS mở sách đọc bài
3: Luyện viết
- HS viết bài vào vở: thác nước, ích lợi
- Thu vở chấm, nhận xét
4: Kể chuyện
- Giới thiệu tranh SGKvà hỏi: Tranh vẽ gì?
- Kể chuyện lần 1 Kể lần thứ 2 (cĩ kèm tranh minh họa)
- HS thảo luận nhĩm, cử đại diện thi tài(hình thức thi:Kể theo tranh)
Nhận xét, tuyên dương những em kể đúng và hay
Ý nghĩa câu chuyện: Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp được điều
tốt đẹp, được lấy cơng chúa làm vợ
Giáo dục
Trị chơi: Nối
Em thích rất dài.
Chiếc thước dây mùa đơng rất lạnh
Ở miền Bắc học mơn Tiếng Việt.
- Nhận xét khen tổ nối đúng và nhanh
5 Củng cố, dặn dị:
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài 84: op – ap
- HS bổ sung
- 3 HS
- 4 HS
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Theo dõi
- Đọc cá nhân, ĐT
- Lắng nghe
- Viết bảng con,
- 3 tổ: 1 tổ 1 HS tham gia chơi;
- Đọc cá nhân, ĐT
- 2- 4 HS
- 2- 4 HS
- Lớp quan sát
- Nhẩm tìm tiếng cĩ vần đang ơn; phân tích
- Đọc cá nhân, ĐT
- Mở sách đọc bài
- Viết bài theo HD của GV
- Đọc tên câu chuyện (CN, ĐT)
- Quan sát tranh, trả lời
- Lắng nghe
- 1 tổ cử 1 bạn kể tiếp sức
- Lắng nghe
- 3 HS đại diện 3 tổ thi chơi
*****************************
Toán: Luyện tập
A Mục tiêu:Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm.
B Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng nhĩm.
Trang 9C.Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ:
- Nêu cách đặt tính dọc dạng toán 14 + 3 rồi tính
Tính : 15 17 13 14
3 2 5 4
II Bài mới: Giới thiệu, ghi đề
Bài 1/109: Đặt tính rồi tính (cột1, 2, 4)
- Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì? Lớp làm bài
- Làm bài trước lớp
(cột 3)
- Thu vở chấm, nhận xét
Bài 2/109: Tính nhẩm(cột1, 2, 4)
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS lên bảng làm bài rồi chữa bài
- (cột 3)
Bài 3/109: Tính ( cột1, 3)
- HDHS làm từ trái sang phải(tính hoặc nhẩm) ghi kết quả cuối cùng
- Phát 2 bảng con HS cho 2 HS làm bài rồi chữa bài
( cột2)
Bài 4/109: Nối (theo mẫu)
- HDHS tìm kết quả của mỗi phép cộng rồi nối phép cộng đó với số
đã cho là kết quả của phép cộng
- Tổ chức cho HS thi làm bài tiếp sức
III Hoạt động nối tiếp:
- Về nhà xem lại các bài tập SGK
- Chuẩn bị bài: Phép trừ dạng 17 - 3
17 19 12 16 14 18
- HS1
- Làm bảng lớp, bảng con
- Nhắc đề
- Trả lời- Lớp làm bài
- 3 HS
- HS giỏi thực hiện
- 1 HS nêu yêu cầu
- Làm bài
- 3HS, mỗi em làm 1 cột;
- HS giỏi thực hiện
- Nêu yêu cầu
- Làm bài
- Đính bài làm lên bảng
- HS giỏi thực hiện
- HS giỏi thực hiện
- 2 Nhóm:1 nhóm 5 em thi
*******************************
Tự nhiên và xã hội: An tồn trên đường đi học
A Mục tiêu:
- Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học
-Biết đi bộ trên vỉa hèhoặc đi bộ sát lề đường bên phải HS khá giỏi phân tích được tình huống nguy hiểm xảy ra nếu khơng làm đúng qui định khi đi các loại phương tiện
- Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông
* Lồng ghép GDKNS
B Đồ dùng dạy – học: Các tranh trong bài 20 SGK; các tấm bìa tròn màu đỏ, xanh.
C Các hoạt động dạy – học:
11 + 7
15 + 1
12 + 2
13 + 3
14 + 3
17 + 2
Trang 10Giới thiệu, ghi đề bài
Hoạt động 1: Thảo luận tình huống
a Mục tiêu:
Biết mọt số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học
b Cách tiến hành:
* Bước 1: Chia nhóm
* Bước 2: Yêu cầu mỗi nhóm thảo luâïn một tình huống và trả lời theo
câu hỏi gợi ý: Điều gì có thể xảy ra ? Đã có khi nào em có những
hành động như trong tình huống đó không ? Em sẽ khuyên các bạn
trong tình huống đó như thế nào ?
* Bước 3: Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
Kết luận:
* Lồng ghép GDKNS
Hoạt động 2: Quan sát tranh
a Mục tiêu: Biết quy định về đi bộ trên đường* Lồng ghép GDKNS
b Cách tiến hành:
* Bước 1: HD HS quan sát tranh, hỏi và trả lời câu hỏi với bạn
+ Đường ở tranh thứ nhất khác gì với đường ở tranh thứ hai? (trang 43
SGK) Người đi bộ ở tranh thứ nhất(trang 43 SGK) đi ở vị trí nào trên
đường? Người đi bộ ở tranh thứ hai(trang 43 SGK) đi ở vị trí nào trên
đường?
* Bước 2: Gọi một số HS trả lời câu hỏi trước lớp
Kết luận:
* Lồng ghép GDKNS
Hoạt động 3: Trò chơi: “Đèn xanh, đèn đỏ”
a Mục tiêu: Biết thực hiện theo những quy định về trật tự ATGT
b Cách tiến hành:
* Bước 1: Cho HS biết các quy tắc đèn hiệu
* Bước 2: Dùng phấn kẻ một ngả tư đường phố ở sân trường.
- Yêu cầu HS thực hiện đi lại trên đường theo đèn hiệu
* Bước 3: Ai vi phạm luật sẽ bị “phạt”
Hoạt động nối tiếp: Thực hiện tốt các quy định về đi bộ trên đường;
Chuẩn bị bài: Ôn tập: Xã hội
- Nhắc đề
- Thảo luận nhóm 4 theo tình huống đã phân
- 1 nhóm trình bày 1 tình huống,
- Nhĩm đơi,1t em hỏi 1
em trả lời và ngược lại
- 5, 6 HS trả lời
- Lắng nghe
- Nghe
- Tiến hành chơi: 1 số HS đóng vai đèn hiệu, 1số
HS đóng vai người đi bộ
**************************************************************
Thư ùnăm ngày 13 tháng 01 năm 2011 Học vần: Bài 84: op – ap
A Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được: op, ap, họp nhĩm, múa sạp; các từ ngữ và đoạn ứng dụng
- Viết được: op, ap, họp nhĩm, múa sạp
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu tự nhiên theo chủ đề: Chĩp núi, ngọn cây, tháp chuơng
B Đồ dùng dạy – học:
Tranh minh họa từ: họp nhĩm, múa sạp Bảng cài; Bộ thực hành, thẻ từ
C Các hoạt động dạy – học:
I Bài cũ:
- HS đọc, viết: thác nước, chúc mừng, ích lợi
- Yêu cầu HS đọc đoạn ứng dụng:
II Bài mới:
- 4 HS
- 2 – 3 HS