3.HS có thái độ đồng tình với các bạn, biết học tập sinh hoạt đúng giờ.. III.Hoạt động dạy học: 1.[r]
Trang 1Nguyễn Thị Hạnh Nguyên Tiểu học Thạch Bình 1
NS 13/ 8/ 10
Tuần 1
Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010
Đạo đức ( Tiết số 1) Học tập, sinh hoạt đúng giờ(Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Nêu một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Nêu lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
- Thực hiện theo theo thời gian biểu
- Khá, giỏi: lập thời gian biểu hàng ngày phù hợp với bản thân
II.Tài liệu và tiện:
+ Dụng cụ sắm vai cho hoạt động 2- tiết 1
+ Phiếu 3 màu dành cho HĐ1 tiết 2
III.Hoạt động dạy học:
1 ổn định : 2 ’
2 Bài mới : 30 ’
*Hoạt động 1:Bày tỏ ý kiến theo tranh.
- GV treo tranh phóng to của bài lên bảng.j
- HS quan sát tranh để trả lời câu hỏi
? Các bạn trong tranh đang làm gì?
- GV nêu 2 tình huống cho tr.1 và tr.2
- 2 HS nêu n/ dung vắn tắt từng tranh
TH1:Việc làm của 2 bạn là sai vì làm việc khác trong giờ học toán sẽ không nghe cô giáo giảng, không hiểu bài, ảnh X học tập
TH2:Việc làm của bạn ?Y sai vì vừa ăn cơm vừa đọc truyện có hại cho sức khoẻ
- HS thảo luận nhóm đôi:
? Việc làm nào đúng, việc làm nào sai
- Đại diện các nhóm bày tỏ ý kiến J= lớp
- Nhóm khác bổ xung, nhận xét
GV nêu kết luận:
*Hoạt động 2:Chọn cách ứng xử phù hợp.
- GV chia nhóm cho HS thảo luận
- 1 em đọc tình huống
? Ngọc đang ngồi xem ti vi, mẹ nhắc Ngọc đã đến giờ đi ngủ.Theo em Ngọc sẽ ứng
xử thế nào?
Trang 2Nguyễn Thị Hạnh Nguyên Tiểu học Thạch Bình 2
- HS thảo luận, từng nhóm chuẩn bị đóng vai
- HS trình bày J= lớp, HS khác nhận xét, chọn cách ứng xử phù hợp
- GV nêu kết luận cho HĐ2
*Hoạt động 3:Giờ nào việc nấy
- GV giao việc cho từng nhóm
- HS thảo luận kể cho nhau nghe những việc mình đã làm trong buổi giao, 1
em ghi lại
N.1:Nêu những việc em đã làm buổi sáng
N.2,3,4:Nêu những việc em đã làm vào buổi J) chiều, tối
- Đại diện nhóm trình bày
- GV khen ngợi các em đã thực hiện tốt
GV kết luận:Cần sắp xếp thời gian hợp lí để đủ thời gian học tập, vui chơi, làm việc và nghỉ ngơi
- Cả lớp đọc câu: Giờ nào việc nấy
3.Củng cố, dặn dò:2 ’
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà cùng cha mẹ lập TGB và thực hiện TGB
Đạo đức( Tiết số 2 Tuần 2) Học tập, sinh hoạt đúng giờ(Tiết 2)
I.Mục tiêu:
1.HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
2.HS biết cùng cha mẹ lập TGB hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng theo TGB 3.HS có thái độ đồng tình với các bạn, biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II.Tài liệu và tiện:
- Dụng cụ sắm vai cho hoạt động 2- tiết 1+ Phiếu 3 màu dành cho HĐ1 tiết 2
III.Hoạt động dạy học:
1 ổn định : 2 ’
2 Bài cũ : 3’
? Sắp xếp thời gian biểu hợp lí để làm gì ?
? Nêu lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
- GV đánh giá, nhận xét
a.Hoạt động 1:
- GV phát cho HS thẻ 3 màu và quy định: màu đỏ là tán thành, màu xanh không tán thành, trắng không biết
- GV treo bảng phụ đã ghi các ý kiến
- HS đọc thầm các ý kiến trên bảng
- HS thảo luận cả lớp để ra ý kiến đúng
- GV nêu từng ý kiến
Trang 3Nguyễn Thị Hạnh Nguyên Tiểu học Thạch Bình 3
GV kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lí để đủ thời gian học tập, vui chơi, làm việc và nghỉ ngơi
b.Hoạt động 2:GV chia lớp thành 4 nhóm, phát phiếu bài tập cho từng nhóm
- HS chọn màu và giơ thẻ để biểu thị thái độ của mình theo ý kiến GV
- GV nhận xét, bổ sung
c.Hoạt động 3:
- GV yêu cầu mỗi em tự lập một TGB cho hoạt động hàng ngày của mình
N.1:Nêu những việc em đã làm buổi sáng
N.2,3,4:Nêu những việc em đã làm vào buổi J) chiều, tối
- 2 em đọc yêu cầu phiếu bài tập
- HS thảo luận theo nhóm
- HS tự lập TGB, sau đó trao đổi về TGB của mình và góp ý với nhau xem bạn đã lập TGB hợp lí Q đã thực hiện thế nào?
- Một số em trình bày TGB J= lớp
- Đại diện mỗi nhóm phát biểu nội dung thảo luận
GV kết luận:Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻ và công việc cho bản thân
Cần học tập sinh hoạt đúng giờ để đảm bảo sức khoẻ, học hành mau tiến bộ
3.Củng cố, dặn dò:2’
- HS nhắc lại nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
- Thực hiện theo thời gian biểu
Tập đọc ( Tiết số :1, 2)
Có công mài sắt, có ngày Nên kim
I.Mục tiêu:
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- 1= đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật(lời cậu bé, bà cụ)
2.Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới: nguệch ngoạc, mải miết
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ: có công mài sắt có ngày nên kim
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: làm gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công ( Trả lời câu hỏi trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, tranh minh hoạ
III.Các hoạt động dạy học:
1 ổn định :1’
Trang 4Nguyễn Thị Hạnh Nguyên Tiểu học Thạch Bình 4
2.Bài mới:30 ’
a.Giới thiệu bài
- GV giới thiệu 8 chủ điểm trong SGK TV 2
- HS đọc tên các chủ điểm
b.Luyện đọc
- Gv đọc mẫu toàn bài
- H/dẫn HS đọc đoạn 1,2
*Đọc từng câu:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu của bài
- HS tìm và luyện đọc các từ khó :
+ quyển, nguệch ngoạc, ngáp ngắn ngáp dài
+ hiểu, quay, ôn tồn, giảng giải
*Đọc từng đoạn :
- GV h/dẫn HS cách đọc ngắt, nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, cụm từ dài
- 2 HS đọc nối tiếp 4 đoạn
- HS luyện đọc câu dài, HS khác nghe, nhận xét
+ Mỗi ngày mài một tí/ sẽ có ngày nó thành kim.//Giống cháu đi học,/ mỗi ngày cháu học một ít sẽ có ngày/ cháu thành tài.//
- HS đọc các từ chú giải trong SGk
- GV yêu cầu HS nói một câu có từ "mài"
*Đọc từng đoạn trong nhóm đôi:
- HS luyện đọc theo nhóm đôi, nghe và sửa sai cho nhau
- GV theo dõi h/dẫn các nhóm đọc
- HS đọc theo nhóm đôi, 1 em đọc, 1em nghe sửa sai cho bạn
- Đại diện các nhóm thi đọc
- GV và cả lớp nghe, bình chọn những em đọc tốt nhất
Tiết 2
c.HD tìm hiểu bài :
? Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
? Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
GV tiểu kết đoạn 1
? Bà cụ giảng giải thế nào?
? Lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không? Tìm những chi tiết chứng tỏ điều đó?
? Câu chuyện này khuyên em điều gì?
? Em hiểu "Có công mài sắt có ngày nên kim" thế nào?
- 1 HS trả lời- HS khác nghe, nhận xét đánh giá
d.Luyện đọc lại:
- GV tổ chức chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm 3 em luyện đọc theo vai
- Một số nhóm đọc theo vai J= lớp, cả lớp nghe, nhận xét, đánh giá cho điểm
- GV nhận xét, sửa sai cách đọc của các em
3.Củng cố, dặn dò:2 ’
Trang 5Nguyễn Thị Hạnh Nguyên Tiểu học Thạch Bình 5
- 1 HS đọc lại cả bài
? Em thích nhân vật nào nhất trong câu chuyện
- GV tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
- HS chuẩn bị tiết kể chuyện
Toán( Tiết số 1 )
Ôn tập các số đến 100
I.Mục tiêu:
- Biết đọc, đếm, viết các số đến 100
- Nhận biết các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất
có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền J=) số liền sau
II.Đồ dùng dạy học:
- Một bảng các ô vuông
III.Các hoạt động dạy học:
1, ổn định tổ chức lớp : 2’
2, Bài mới: 30’
- Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học
- HS mở sgk
Bài 1: Gv yêu cầu HS nêu các số có một chữ số
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Từng HS nêu các số rồi viết vào vở
- HS đọc lại các số có một chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn và lại
? Có bao nhiêu chữ số có một chữ số?
? Số nào là số bé nhất, số nào là số lớn nhất?
- GV nêu phần ghi nhớ(có 10 số có 1 chữ số, số 0 là số bé nhất, số 9 là số lớn nhất)
Bài 2:Gọi một HS đọc yêu cầu(viết các số thích hợp vào từng dòng ):
- GV kẻ sẵn bảng SGK, h/dẫn HS làm phần a
- HS viết tiếp các số rồi đọc các số theo thứ tự từ lớn đến bé, bé đến lớn
Bài 3:GV gọi HS lên bảng viết số liền J=) số liền sau số 34
- Số liền J= của 34 là 33 hoặc 33 là số liền J= của 34
- HS điền số và đổi vở kiểm tra bài
- GV cho HS chơi trò chơi nêu nhanh số liền J= và số liền sau của một số cho
J=
- GV đọc số bất kì, HS nghe và nêu đúng và nhanh nhất sẽ thắng
3.Củng cố, dặn dò:2’
- HS nhắc lại nội dung bài
- GVtóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
- GV giao bài tập về nhà
Trang 6Nguyễn Thị Hạnh Nguyên Tiểu học Thạch Bình 6
NS 13/ 8 / 10
Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010
Toán ( Tiết số2)
Ôn tập các số đến 100 (tiếp)
I.Mục tiêu:
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
II.Đồ dùng dạy học:
- Một bảngr phụ
III.Các hoạt động dạy học.
1 ổn định: 1 ’
2.Bài cũ:2’
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
- Cả lớp viết số liền sau của số 37
- Gv nhận xét
3.Bài mới:30 ’
Bài 1:Đọc số, viết số
- GV h/dẫn HS cách làm
- 1 HS đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm
- HS làm vở và chữa bài, lớp nhận xét
Bài 3:
- GV nêu yêu cầu bài(Điền dấu<, >, = vào chỗ chấm)
- HS làm và chữa bài, giải thích vì sao điền dấu đó?
72 > 70 vì hàng chục đều bằng 7, hàng đơn vị 2 > 0 nên 72 >70
- GV nhận xét, khen ngợi
Bài 4:GV h/dẫn HS tự nêu cách làm bài rồi làm bài vào vở
- HS chữa bài , nhận xét kết quả
Bài 5:- Xếp các số theo thứ tự:
+Từ bé đến lớn:
+Từ lớn đến bé:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- GV nhận xét
Bài 2( khá, giỏi):
- GV chia lớp làm 3 nhóm, mỗi nhóm viết 2 số theo mẫu:57= 50 + 7
- 3 HS lên bảng làm:
88 = 80 + 8
74 = 70 + 4
- Lớp làm bảng con, nhận xét bài bạn
Trang 7Nguyễn Thị Hạnh Nguyên Tiểu học Thạch Bình 7
GV nhận xét phần trình bày bài của HS
4 Củng cố, dặn dò:2’
- HS nhắc lại nội dung bài
- Gv nhận xét giờ học
- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bài "Số hạng - Tổng"
_
Chính tả ( Tiết số1)
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I.Mục tiêu:
1.Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài:"Có công mài sắt, có ngày nên kim".Qua bài tập chép, hiểu cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu phải viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào một ô Không mắc quá 5 lỗi
- Củng cố quy tắc viết c/k
2.Học thuộc bảng chữ cái
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu của bảng chữ cái
- Làm các bài tập 2, 3, 4
II.Đồ dùng dạy học:
+ GV:Bảng phụ
+ HS:Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
1.Mở đầu:2’
- GV nêu yêu cầu:Viết đúng sạch đẹp các bài chính tả và làm đúng bài tập
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài.
2.H/dẫn HS tập chép.
2.1.H/dẫn chuẩn bị
- GV đọc đoạn chép trên bảng
- 3 HS đọc đoạn chép
? Đoạn chép có mấy câu?
? Những chữ nào trong bài viết hoa? Chữ đầu đoạn viết thế nào?
- HS tìm và trả lời
- HS tập viết những chữ khó vào bảng con
2.2.GV theo dõi HS chép bài
- GV nhắc nhở các em thế ngồi viết
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
2.3.Chấm bài:
- GV chấm điểm 10 bài, nhận xét, cho điểm
c.H/dẫn làm bài tập chính tả.
Trang 8Nguyễn Thị Hạnh Nguyên Tiểu học Thạch Bình 8
Bài 2:Điền c/k
- kim khâu
- cậu bé
- GV nêu yêu cầu bài
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3:Thứ tự bảng chữ cái
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu(Viết tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái)
- GV viết sẵn bảng chữ cái còn thiếu lên bảng
- 3 HS lên bảng làm bài, HS khác làm vở, nhận xét bài bạn
- GV h/dẫn HS đọc thuộc lòng 9 chữ cái đã điền đúng
- GV xoá những chữ đã viết ở cột 2, yêu cầu HS nói hoặc viết lại những chữ đã viết vừa xoá
4.Củng cố, dặn dò:2 ’
-Y/cầu HS nhắc lại nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà tự soát lại bài
Thể dục ( Tiết số 1)
Trò chơi: Diệt các con vật
I.Mục tiêu:
- Biết một số nội quy trong giờ tập thể dục, biết tên 4 nội dung cơ bảncủa
Y trình thể dục lớp 2
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc, điểm đúng số của mình
- Biết cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp
- Thực hiện đúng y/c của trò chơi
II Địa điểm , tiện:
-Trên sân J- ) VS an toàn
- CB còi
III Nội dung và pháp lên lớp.
1, Phần mở đầu:5 8 ’
- GV cho HS tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- HS khởi động: Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
2, Phần cơ bản:30 ’
- GV giới thiệu Y trình thể dục lớp 2
- Nhắc nhở tinh thần học tập, tính kỷ luật
- Nhắc một số quy định khi học giờ thể dục
- Biên chế tổ luyện tập, chọn cán sự
* Lớp JX < Quỳnh EY
*Tổ 1: Quang Đạt
* Tổ 2:Trang Nhung
Trang 9Nguyễn Thị Hạnh Nguyên Tiểu học Thạch Bình 9
* Tổ 3: minh Nguyệt
* Ôn tập một số kiến thức, kĩ năng đã học ở lớp 1
- Chia 3 tổ luyện tập , tổ JX điều hành
- GV theo dõi uốn nắn HS
- Cả lớp thực hịên D= sự điều hành của lớp JX
- GV nhận xét nhắc nhở
* Trò chơi: Diệt các con vật
- GV nêu YC trò chơi
- HS chơi , GV theo dõi giúp đỡ HS
3, Phần kết thúc:5’
- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- GV hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: HS về nhà luyện tập
Kể chuyện ( Tiết số 1)
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I.Mục tiêu:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý D= mỗi tranh kể lại từng
đoạn và toàn bộ câu chuyện"Có công mài sắt có ngày nên kim"
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp nội dung
- Khá, giỏi: Kể lại toàn bộ câu chuyện
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: 4 tranh minh hoạ truyện SGk
- HS: một chiếc kim khâu, 1 khăn đội đầu, 1 chiếc bút lông để dựng lại câu chuyện
III.Các hoạt động dạy học.
1.Mở đầu:2’
- GV giới thiệu các tiết kể chuyện trong Y trình
2.Bài mới: 30 ’
a.Giới thiệu bài.
bH/dẫn kể chuyện
*Kể từng đoạn câu chuyện
- 1HS đọc yêu cầu
- Cả lớp quan sát tranh minh hoạ
- GV treo tranh minh hoạ lên bảng, yêu cầu HS dựa vào 4 tranh kể lại c/chuyện
Đoạn 1:
-Ngày \ có một cậu bé
Đoạn 2 :
-Một hôm, cậu nhìn thấy…
Trang 10Nguyễn Thị Hạnh Nguyên Tiểu học Thạch Bình 10
Đoạn 3 :
-Bà cụ ôn tồn giảng giải
Đoạn 3 :
- Cậu bé hiểu ra
+ Kể J= lớp
- HS nối tiếp nhau kể lại nội dung của 4 đoạn câu chuyện
- GV h/dẫn HS nhận xét về cách diễn đạt, nội dung
- HS khác và GV nhận xét, cho điểm
*Kể toàn bộ câu chuyện ( khá, giỏi)
- GVnêu yêu cầu
- GV h/dẫn cho các em kể từng giọng của nhân vật
+ 4 HS khá lên kể tiếp nối toàn bộ c/chuyện J= lớp
- Kể theo vai(1 em đóng vai bà cụ, 1em đóng vai cậu bé, 1em là - dẫn chuyện)
- Kể 2 ) mỗi 3 em
- HS và GV nhận xét về cách thể hiện giọng nói cử chỉ, điệu bộ
- GV nhận xét, khen ngợi những em kể hay
3.Củng cố, dặn dò:3 ’
- GV tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
- Khen ngợi những điểm của lớp, nhóm, cá nhân
_
NS 13/ 8 / 10
Thứ ngày 18 tháng 8 năm 2010
Tập đọc ( Tiết số 3)
Tự thuật
I.Mục tiêu:
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ có vần khó(quê quán, quận, J- p các từ dễ phát âm sai
do ảnh X (Y ngữ :nam, nữ, nơi sinh, lớp
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
2.Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Nắm nghĩa và biết cách dùng từ mới giải nghĩa sau bài đọc, các
từ chỉ đơn vị hành chính(xã, (- p
- Nắm những thông tin chính về bạn HS trong bài
- 1= đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch) ( Trả lời các câu hỏi trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học :