1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Thiết kế bài dạy Lớp 3 Tuần 7 đến 10 - Trường TH Bạch Đằng

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 229,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đồ dùng để chơi sắm vai - Các truyện ,bài thơ III.Các hoạt động dạy và học GV HS *Hoạt động 1:Xem tranh và nhận xét việc làm -Từng cặp trao đổi về nội dung tranh Nêu yc Nhận xét việc l[r]

Trang 1

Tuần 9

  

Thứ hai, ngày tháng năm 2011

Học vần:

Bài 36: ay, â – ây

A.Mục tiêu:

- HS nhận biết được vần ay, â - ây

- Đọc được: ay- â –ây, máy bay, nhảy dây; các từ và câu ứng dụng

- Viết được: ay ,ây, mây bay, nhảy dây

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi, bộ, đi xe

* Chú ý: Rèn tư thế đọc đúng cho HS

B Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

- Tranh minh hoạ bài học

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

HS chuẩn bị

- SGK, bảng con.

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học

I.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

-Đọc và viết các từ: -tuổi thơ, - túi lưới.

-buổi tối, - tươi cười.

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) ( 2phút )

2 Quy trình dạy vần:(15 phút)

a Nhận diện vần: ay

-GV viết lại vần ay

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ay

+ Đánh vần:

+ ghép vần ay

-Viết lên bảng tiếng bay và đọc

-Ghép tiếng bay

-Nhận xét, điều chỉnh

-Đọc từ khoá: máy bay

b.Nhận diện vần: ây.

-GV viết lại vần ây

-Hãy so sánh vần ay và vần ây?

-4 HS cả lớp viết bảng con

-2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: ay, â- ây

-HS đọc cá nhân: ay -HS đánh vần: a-y-ay

-Cả lớp ghép: ay

-Đọc cá nhân: bờ-ay-bay

-Ghép tiếng bay

-HS đọc, cá nhân, nhóm, lớp

+ Giống nhau: kết thúc bằng âm y

Trang 2

*Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm: ây

-Phát âm mẫu: dây

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng dây và đọc

-Ghép tiếng: dây

-Nhận xét

-Đọc từ khoá: nhảy dây

*Giải lao: (2 phút )

c HDHS viết: (6phút)

-Viết mẫu:

Hỏi: Vần ay tạo bởi mấy con chữ ?

Hỏi: Vần ây tạo bởi mấy con chữ

d.Đọc từ ngữ ứng dụng: (7 phút )

-Đính từ lên bảng:

Cối xay vây cá

Ngày hội cây cối

-Giải nghĩa từ ứng dụng

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: (10 phút )

Luyện đọc tiết 1

*GV chỉ bảng:

-Đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết: (10 phút )

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: (10 phút )

+Yêu cầu quan sát tranh

* Trong tranh vẽ gì ?

*Em gọi tên các hoạt động trong tranh ?

* Khi nào thì phải đi máy bay?

*Hằng ngày em đi bộ hay đi xe đến lớp?

4 Củng cố, dặn dò: (5 phút )

* Trò chơi: Hái nấm.

* Nhận xét tiết học

+ Khác nhau: Vần ay có âm a đứng trước, vần ây có âm â đứng ở trước

-HS đánh vần: ớ-y-ây

-Đánh vần :dờ-ây dây

-Cả lớp ghép tiếng dây

-Đọc cá nhân,nhóm, lớp: nhảy dây

*Hát múa tập thể

-Viết bảng con: ay-ây, máy bay, nhảy dây -Nhận xét

-Đọc cá nhân , nhóm, lớp

-Nghe hiểu +Tìm tiếng chứa âm vừa học

-HS đọc toàn bài tiết 1 -Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Viết bảng con: ay-ây, máy bay, nhảy dây -HS viết vào vở:

HS nói tên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi

xe + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau

Toán

Luyện tập

I.Mục tiêu :

- Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học

Trang 3

- Làm bài tập 1, 2, 3.

*HSKG: Làm thêm bài 4

II Các hoạt động dạy học

1.Kiểm ta bài cũ: (5 phút )

-Tính: 3 + 0 = 4 + 0 =

2 + 0 = 4 + 0 =

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài) (2 phút)

b.Thực hành: (22 phút)

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

Tổ chức cho hs chơi trò chơi "Đố bạn"

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

H: 1 + 2 bằng 2 +1 không ?

Cho hs nhận xét các cặp phép tính tiếp

theo

H: Trong phép cộng, khi thay đổi chỗ các

số thì kết quả thế nào ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

+* Bài 4 yêu cầu làm gì ?

-Hướng dẫn HS khá giỏi làm

3.Củng cố, dặn dò:

*Nhận xét tiết học

-Dặn dò bài sau

-2 HS làm , lớp làm bảng con

-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài

Bài 1: Tính và ghi kết quả sau dấu bằng

Hs nhẩm rồi nêu kết quả Nhận xét - tuyên dương Bài 2: Tính rồi ghi kết quả sau dấu bằng

4 hs lên bảng làm - lớp làm vở Nhận xét - chữa bài

1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5 0 + 5 = 0

2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5 5 + 0 = 5

- 1 + 2 = 2 + 1 vì kết quả đều bằng 3

- Hs nhận xét tương tự

- thì tổng không thay đổi

Bài 3: Điền dấu > ,< , =

Hs tự nêu cách tính Làm bài - chữa bài

2 2 + 3 5 5 + 0 2 + 3 4 + 0

5 2 + 1 0 + 3 4 1 + 0 0 + 1

* Dành HS khá giỏi.

Bài 4: HS đọc thầm BT làm bài -HS khá giỏi làm - chữa bài

-Chuẩn bị bài học sau

Thủ công

Xé , dán hình cây đơn giản ( tiết 2)

I.Mục tiêu:

-Thực hành cách xé dán hình cây đơn giản

- Hình dán tương đối phẳng

II.Chuẩn bị:

Trang 4

1.GV: -Bài mẫu về xé,dán hình cây đơn giản.

-Giấy thủ công, hồ dán,

2.HS: -Giấy thủ công, bút chì, giấy trắng, khăn lau tay.

III.Các hoạt động dạy học:

1.HD HS quan sát và nhận xét:(7phút)

-GV cho HS xem bài mẫu đặt câu hỏi về đặc

điểm, hình dáng màu sắc

-Em nào biết thêm đặc điểm của cây mà em

nhìn thấy

2.GV hướng dẫn mẫu: (10 phút )

a.Xé hình tán lá cây

+ Xé tán lá cây tròn

+Xé tán lá cây dài

b.Xé hình thân cây

c.Hướng dẫn dán hình:

-Dán hình thân ngắn với hình lá tròn

-Dán phần thân dài với lá dài

*giải lao: (3 phút )

3.HS thực hành quan sát: (13phút)

-GV yêu cầu lấy giấy màu xé tán lá (tròn,dài)

-GV uốn nắn thao tác xé,dán cho những em

còn chậm

IV.Nhận xét tiết học: (2 phút)

a.Nhận xét chung tiết học

b.Đánh giá sản phẩm

c.Dặn dò:HS chuẩn bị giấy màu,giấy nháp có

kẻ ô,bút chì,bút màu,hồ dán cho bài học sau

"xé dán hình con gà"

HS trả lời -HS chọn màu mà em biết,em thích

-HS quan sát theo dõi

-Hát tập thể.

sắp xếp vị trí 2 cây cho cân đối -Bôi hồ đều, dán phẳng

-Thu dọn giấy thừa và lau sạch tay

Học vần*:

Ôn luyện: Tiết 1 (trang 58)

I/ Mục tiêu:

- Giúp hs củng cố, nắm chắc các vần uôi, ươi

- Đọc được đoạn: Ngựa gỗ

- Viết đựợc câu: Bi cưỡi ngựa cả buổi trưa

II/ Chuẩn bị:

VBTTH

III/ Hoạt động dạy học:

Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1: Nối tiếng với vần:

Hướng dẫn hs đọc các tiếng, từ có vần uôi

Quan sát bài mẫu Đọc các tiếng có vần uôi: chuôi, chuối, muỗi,

Trang 5

nối với vần uôi; tiếng , từ có vần ươi nối với

vần ươi tuổi,nguội Nối với vần uôi.Đọc tiếng có vần ươi: bưởi, tươi cười, cưới,

lưỡi, mười, cưỡi Nối với vần ươi Đổi vở - kiểm tra chữa bài

Bài 2: Hướng dẫn đọc

Ngựa gỗ

Buổi trưa , mẹ đi phố về Mẹ mua cho Bi

chú ngựa gỗ Chú ngựa có cái đuôi dài

Bi cưỡi ngựa rồi cho ngựa phi Chị Hà lè

lưỡi:

- Ái chà chà ! Bi cưỡi ngựa giỏi quá !

Nhẩm đọc - tìm tiếng có vần uôi, ươi: buổi, đuôi,cưỡi, lưỡi, cưỡi

Luyện đọc câu - cả bài Luyện đọc cá nhân - nhóm

Bài 3:Hướng dẫn viết

Bi cưỡi ngựa cả buổi trưa

Viết mẫu và nêu qui trình viết

Đọc câu

Quan sát - viết bảng con Viết bài vào vở

*Chấm bài

Nhận xét tiết học:

Toán*:

Ôn luyện: Bài 32 (trang 37)

I/ Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5, cộng với số 0.

- Biết so sánh các số trong phạm vi 5

II/ Đồ dùng dạy học:

VBT

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Giới thiệu bài: Luyện tập về phép cộng

trong phạm vi 5, cộng với số 0

2/ Hướng dẫn ôn tập:

a/ Gọi hs đọc bảng cộng trong phạm vi

5.Cộng với số 0

Hs xung phong đọc - nhận xét

Cho cả lớp đọc lại bảng cộng trong phạm

vi 5 Hs đọc đồng thanhNhận xét 0 cộng với số nào bằng chính số đó

và ngược lại

b/ Hướng dẫn hs làm bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

Tổ chức cho hs chơi trò chơi "Đố bạn" Bài 1: TínhNhẩm - đọc kết quả

Nhận xét - tuyên dương

0 + 1 = 0 + 2 = 0 + 3 = 0 + 4 =

1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 3 = 1 + 4 =

2 + 1 = 2 + 2 = 2 + 3 =

3 + 1 = 3 + 2 =

4 + 1 =

Trang 6

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ? Bài 2: Tính rồi ghi kết quả sau dấu bằng.

Thực hiện phép tính - ghi kết quả Làm bài - đọc kết quả

3 + 2 = 5 1 + 4 = 5 ;

2 + 3 = 5 4 + 1 = 5 ;

Nhận xét về 2 phép tính: 2 + 3 và 3 + 2 có kết quả giống nhau

Kết luận : Khi đổi chỗ các số thì kết quả không thay đổi

Nhận xét - chữa bài

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ? Bài 3: Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm

Hướng dẫn hs thực hiện các phép tính mỗi

vế rồi so sánh 3 + 2 4 5 + 0 5 3 + 1 4 + 32 + 1 2 0 + 4 3 2 + 0 0 + 2

Làm bài - nhận xét - chữa bài + Bài 4 yêu cầu làm gì ?

Hướng dẫn hs thực hiện

Bài 4: Viết kết quả phép cộng Quan sát - tính - viết kết quả vào ô vuông

Đọc kết quả Nhận xét - chữa bài

*Chấm bài

Nhận xét tiết học:

Thứ ba, ngày tháng năm 2011.

Học vần:

Bài 37: Ôn tập

A.Mục tiêu:

- HS đọc được các vần kết thúc bằng i /y; các từ ngữ và câu ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài

37

- Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cây khế.

*HS khá giỏi : Kể được 2 đến 3 đoạn truyện theo tranh

* Chú ý: -Rèn tư thế đọc đúng cho HS

B Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

- Tranh minh hoạ bài học

- Tranh minh hoạ phần kể chuyện

HS chuẩn bị:

- Bảng con, -Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ:(5 Phút )

-Đọc và viết các từ: -cối xay - vây cá. -4 HS, lớp viết bảng con

Trang 7

-ngày hội -cây cối.

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài:( 2 phút) (Ghi đề bài)

2/Ôn tập:.( 15 phút)

a.Các chữ và vần vừa học

-GV yêu cầu

+ GV đọc âm:

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Ghép chữ thành tiếng.

-GV yêu cầu:

*Nhận xét

c.HDHS viết :(7 phút)

-Viết mẫu lên bảng lớp

d.Đọc từ ngữ ứng dụng:(6 phút)

-Đính các từ lên bảng

-đôi đũa -tuổi thơ -mây bay.

-Giải thích từ khó

-Yêu cầu tìm tiếng chứa âm đã học

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:(10 phút )

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-Yêu cầu đọc đoạn thơ ứng dụng

b.Luyện viết (7 phút)

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Kể chuyện: (13 phút )

-Hướng dẫn kể chuyện:

+ Kể lần 1: diễn cảm

+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh

+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu

+ GV chỉ vào từng tranh:

-2HS -1 HS

-Đọc tên bài học: ôn tập

-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập

-HS chỉ chữ

-HS chỉ chữ và đọc âm

-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng

Viết bảng con: tuổi thơ, mây bay.

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp -Tìm cá nhân

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân: lớp, nhóm

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở: tuổi thơ, mây bay

-Đọc tên chủ đề câu chuyện “Cây khế”

+ HS nghe nội dung + HS QS tranh: Thảo luận và kể chuyện

+ HS kể từng tranh:

*Tranh 1: Muốn diễn tả nội dung gì?

*Tranh 2:Chuyện gì xảy ra với cây khế của người em?

*Tranh 3: Người em có theo chim đến đảo lấy vàng không?

*Tranh 4: Thấy người em trở nên giàu có , người anh đã có thái độ như thế nào?

*Tranh 5:Người anh cũng lấy ít vàng như người

Trang 8

*HS: khá giỏi kể

*Nêu ý nghĩa câu chuyện:

-Câu chuyện khuyên chúng ta không nên

quá tham lam

4 Củng cố, dặn dò :( 5 phút)

* Trò chơi: Thi kể chuyện

* Nhận xét tiết học

em và trở nên giàu có như người em, đunga không?

*Cử mỗi nhóm 1 bạn kể (3 HS)

*HS: khá giỏi kể 2-3 đoạn.

-Nghe phổ biến cách thi kể chuyện

Đạo đức

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (Tiết 1)

I Mục tiêu :

- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

-Yêu quý anh chị em trong gia đình

- Biết cử xử lễ phép với anh chị, hnhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

* Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

* Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị em, nhường nhịn em nhỏ

II.Chuẩn bị:

- Vở bài tập đạo đức

- Đồ dùng để chơi sắm vai

- Các truyện ,bài thơ

III.Các hoạt động dạy và học

*Hoạt động 1:Xem tranh và nhận xét việc

làm

Nêu yc

*Chốt bài nội dung tranh:

Tranh 1: Anh đưa cam cho em ăn ,em nói

lời cảm ơn Anh quan tâm đến em ,emlễ

phép với anh

Tranh 2 ;Hai chị em cùng nhau chơi đồ

hàng , chị giúp em mặc áo cho búp bê Hai

chị em chơi em chơi với nhau rất hoà thuận,

chị biết giúp đỡ em trong khi chơi

*Kết luận :Anh, chị em trong gia đình phải

yêu thương hoà thuận với nhau.

*Hoạt động 2 :phân tích tình huống

-Từng cặp trao đổi về nội dung tranh Nhận xét việc làm các bạn

Lớp trao đổi bổ sung

-Hs xem tranh cho biết tranh vẽ gì : -Lan đang chơi với em thì được cô cho quà

Trang 9

Nêu cách giải quyết

*Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài tiết sau

-Bạn hùng có một chiếc ô tô chơi Nhưng em

bé nhìn thấy và đòi mượn chơi

Hs nêu cách giải quyết Đại diện nhóm trình bày

Tự nhiên và Xã hội:

Hoạt động và nghỉ ngơi

I/ Mục tiêu :

- Kể được các hoạt động, trò chơi mà em thích

- Biết tư thế ngồi học,đi đứng có lợ cho sức khoẻ

*HS Khá, giỏi:

- Nêu được tác dụng của một số hoạt động trong các hình vẽ SGK

II/ Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ ở SGK bài 9

III/ Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Khi nào chúng ta cần phải ăn uống?

-Tại sao chúng ta cần uống hằng ngày?

-Nhận xét

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b.Dạy bài mới:

*Khởi động: trò chơi: Máy bay đến, máy

bay đi

*Hoạt động 1: Thảo luận

-Chia nhóm, giao nhiệm vụ

-Hằng ngày các em thích chơi những trò chơi

nào?

-Theo em trò chơi nào có lợi,trò chơi nào có

hại?

*GVChốt ý kết luận:

*Hoạt động 2: Làm việc với SGK.

-Đính tranh trang 20, 21 (sgk)

-Các bạn nhỏ trong tranh đang lám gì?

-Tác dụng của việc làm đó?

*GV chốt ý và kết luận ;

* Hoạt động nhóm nhỏ:

- Cho hs quan sát và phân tích tư thế nào

đúng , tư thế nào sai để nên làm và nên tránh

Trả lời câu hỏi

-Thảo luận nhóm 2 -Trình bày ý kiến

- Lắng nghe

-Quan sát Thảo luận nhóm4

-Đại diện nhóm trình bày

-Lắng nghe

-Trình bày tư thế ngồi đúng

Trang 10

*GV kết luận :

- Nhắc nhở HS nên thực hiện đúng các tư thế

ngồi viết đúng

-Cho 1 số em thực hiện cách đi, ngồi học ,

nghỉ của mình

3)Củng cố, dặn dò

-Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Ôn tập

“Con người và sức khoẻ

-Lắng nghe

Thứ tư, ngày tháng năm 2011.

Toán:

Luyện tập chung

I Mục tiêu :

- Biết làm tính phép cộng các số trong phạm vi các đã học, cộng với số 0

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 4

*HSKG: Làm thêm bài 3

II Các hoạt động dạy học

1.Kiểm ta bài cũ: (5 phút )

-Tính: 3 + 0 = 4 + 1 =

2 + 3 = 4 + 0 =

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài) (2 phút)

b.Thực hành: (22 phút)

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?

-2 HS làm , lớp làm bảng con

-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài

Bài 1:Tính theo cột dọc

Làm bài - chữa bài

2 4 1 3 1 0

+ + + + + +

3 0 2 2 4 5

Bài 2: Tính từ trái sang phải. Nêu cách tính Tính rồi ghi kết quả sau dấu bằng 2 + 1 + 2 = ; 3 + 1 + 1 = ; 2 + 0 + 2 = Đọc kết quả - nhận xét - chữa bài

Bài 4: Viết phép tính thích hợp.

Quan sát tranh - nêu bài toán - trả lời bài toán - viết phép tính:

a) 2 + 1 =3 b) 1 + 4 = 5

Trang 11

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

-Hướng dẫn HS khá giỏi làm

3.Củng cố, dặn dò: (3 phút)

*Nhận xét tiết học

-Dặn dò bài sau

*Bài 3: HS đọc thầm BT làm bài

-HS tự nêu cách tính

- Điền dấu > ,< , = -Làm bài ở sách

-Chuẩn bị bài học sau

Học vần:

Bài 38: eo - ao

A.Mục tiêu:

- HS nhận biết được vần eo, ao

- Đọc được:eo, ao , chú mèo , ngôi sao ; các từ và câu ứng dụng

- Viết được: eo, ao , chú mèo , ngôi sao

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Gío,mây, mưa, bão

* Chú ý: Rèn tư thế đọc đúng cho HS

B Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

- Tranh minh hoạ bài học

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

HS chuẩn bị:

- SGK, bảng con.

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học

I.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

-Đọc và viết các từ: - đôi đũa – tuổi thơ

-mây bay.

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) ( 2phút )

2 Quy trình dạy vần:(15 phút)

a Nhận diện vần:eo

-GV viết lại vần eo

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu eo

+ Đánh vần:

+ ghép vần eo

-4 HS cả lớp viết bảng con

-2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: eo -ao

-HS đọc cá nhân: eo -HS đánh vần: e-o -eo

-cá nhân, nhóm, lớp

-Cả lớp ghép: eo

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w