1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 2 tuần 4 - Trường TH Trường Thọ B

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 231,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh chép bµi - Nhắc học sinh ghi tên bài ở giữa, chữ đầu mỗi dòng cách lề vở 1 ô, ghi đúng dấu gạch ngang đầu lời thoại của nhân vật; nhìn bảng, đọc nhẩm từng cụm từ để chép chính x[r]

Trang 1

Tuần 4

Tập đọc: BÍM TểC ĐUễI SAM (2t)

I MUẽC TIEÂU

- Biết nghỉ hơi sau cỏc dấu chấm, dấu phẩy, giữa cỏc cụm từ; bước đầu biết đọc rừ lời nhõn vật trong bài

- Hiểu ND: Khụng nờn nghịch ỏc với bạn, cần đối xử tốt với cỏc bạn gỏi.( trả lời được cỏc Ch

trong sỏch SGK)

II CÁC KNS :

-Kiểm soỏt cảm xỳc

-Thể hiện sự cảm thụng

-Tỡm kiếm sự hổ trợ

-Tư duy phờ phỏn

III PP KĨ THUẬT DẠY HỌC :

-Trải nghiệm

-Thảo luận nhúm, trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn, phản hồi tớch cực

IV ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

 Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

 Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần hướng dẫn học sinh đọc đúng

V CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

TIẾT 1

A KIỂM TRA :

- Gọi 3 HS lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ: Gọi bạn

? Vỡ sao đến bõy giờ Dờ Trắng vẫn kờu Bờ! Bờ!?

? Bài thơ giỳp em hiểu điều gỡ về tỡnh bạn giữa Bờ Vàng và Dờ Trắng?

-Nhận xét, ghi điểm

B BAỉI MễÙI

1 Giới thiệu bài: Bớm túc đuụi sam

2 Luyện đọc

a Đọc mẫu:

-Giáo viên đọc mẫu toàn bài

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu:

-Yêu cầu học sinh đọc từng câu trong bài

-Hướng dẫn các em đọc đúng các từ có vần khó: loạng choạng, ngượng nghịu, ngã phịch, oà khóc

- Học sinh tiếp tục nối tiếp nhau đọc từng câu

*Luyện đọc đoạn trước lớp

- Gọi học sinh đọc phần chú giải trong SGK

Trang 2

- Đọc cá nhân

-Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn

-Hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi, nhấn giọng đúng

+Khi Hà đến trường,/ mấy bạn gái cùng lớp reo lên://” ái chà chà!// Bím tóc đẹp quá!”// +Vì vậy,/ mỗi lần cậu kéo bím tóc,// cô bé lại loạng choạng/ và cuối cùng/ ngã phịch xuống đất,//

+Rồi vừa khóc/ em vừa chạy đi mách thầy.//

+Đừng khóc,/ tóc em đẹp lắm!//

-1 học sinh đọc chú giải

-Học sinh tiếp tục đọc từng đoạn

* Luyện đọc đoạn trong nhóm

-Học sinh luyện đọc trong nhóm

TIẾT 2

* Thi đọc giữa các nhóm

-Các nhóm thi đọc đồng thanh đoạn 2,3

-Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc đúng, đọc hay

* Lớp đồng thanh

-Yêu cầu cả lớp đồng thanh cả bài

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

-Gọi 1 học sinh đọc lại toàn bài

-Yêu cầu học sinh đọc thầm và trả lời các câu hỏi trong SGK

Câu 1: Các bạn khen Hà thế nào?(Các bạn gái khen Hà có bím tóc rất đẹp.)

Câu 2: Vì sao Hà khóc? Em nghĩ như thế nào về trò đùa nghịch của Tuấn?

(Tuấn kéo mạnh bím tóc của Hà làm cho Hà bị ngã Sau đó, Tuấn vẫn còn đùa dai, nắm bím tóc của Hà mà kéo Tuấn không biết cách chơi với bạn.)

Câu 3: Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng cách nào? Vì sao lời khen của thầy làm Hà nín

khóc và cười ngay?

+ Thầy khen hai bím tóc của Hà rất đẹp

+ Vì nghe thầy khen, Hà thấy vui mừng và tự hào về mái tóc đẹp, trở nên tự tin, không buồn vì sự trêu chọc của Tuấn nữa

Câu 4: Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì? (Đến trước mặt Hà để xin lỗi bạn.)

4 Luyện đọc lại

-Đại diện 3 nhóm phân vai thi đọc toàn truyện

-Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay

-Các nhóm tự phân các vai: Người dẫn chuyện, mấy bạn gái, Tuấn, thầy giáo, Hà

C CỦNG CỐ- DẶN Dề

-Câu chuyện khuyờn ta điều gỡ?( Khụng nờn nghịch ỏc với bạn cần đối xử tốt với bạn, nhất là

đối với cỏc bạn gỏi)

-Dặn dò học sinh tập đọc thêm ở nhà để chuẩn bị học tiết kể chuyện



Trang 3

Kể chuyện: BÍM TểC ĐUễI SAM

I MUẽC TIEÂU

- Dựa theo tranh kể lại được đoạn 1, đoạn 2 của cõu chuyện (BT1); bước đầu kể lại được đoạn 3 bằng lời của mỡnh (BT2)

- Kể nối tiếp được từng đoạn của cõu chuyện

- HS khỏ, giỏi biết phõn biệt phõn vai, dựng lại cõu chuyện (BT3)

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- 2 tranh minh hoạ trong SGK

III CAÙC HOAẽY ẹOÄNG DAẽY HOẽC

A KIỂM TRA :

- 3 HS kể lại câu chuyện Bạn của Nai Nhỏ theo lối phân vai

- GV nhận xột ghi điểm

B BAỉI MễÙI

1.Giới thiệu bài:

2.Hưởng dẫn kể chuyện

a Kể lại đoạn 1,2 theo tranh

- Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS dựa vào tranh tập kể trong nhóm

- Khuyến khích các em kể bằng lời của mình

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày

- Đại diện các nhóm lên bảng thi

- Gọi HS nhận xét sau mỗi lần kể

Nêu câu hỏi gợi ý:

- Hà có hai bím tóc ra sao? Khi Hà đến trường , mấy bạn gái reo lên thế nào?

( tranh 1)

- Hai bím tóc nhỏ mỗi bên lại buộc một chiếc nơ xinh xinh Ái chà chà! Bớm tóc đẹp quá

- Tuấn đã trêu chọc Hà như thế nào?

- Tuấn sấn đến kéo bím tóc của Hà xuống

?Việc làm của Tuấn dẫn đến điều gì?(T2)

- Hà ngã phịch xuống đất và oà khóc vì đau, vì bị trêu

b Kể lại đoạn 3

- Gọi HS đọc yêu cầu 2 trong SGK lời của em

- Kể lại cuộc gặp gỡ của Hà bằng

- Kể bằng lời của em nghĩa là như thế nào?Em có thể kể y nguyên trong SGK không?

- Kể bằng từ ngữ của mình, không kể y nguyên sách

- Yêu cầu HS kể trước lớp

- HS theo dõi bạn kể và nhận xét

c Phân các vai dựng lại câu chuyện

- Yêu cầu HS phân vai kể chuyện

- 4HS kể lại câu chuyện theo 4 vai

- GV theo dõi, nhận xét, bình chọn cá nhân, nhóm kể chuyện hay nhất

- 2,3 nhóm thi kể chuyện theo vai

Trang 4

- Lớp nhận xét, bình chọn cá nhân, nhóm kể chuyện hay nhất

- Chọn 4 HS kể chuyện hay nhấtdựng hoạt cảnh theo vai

C CỦNG CỐ- DẶN Dề

- Cõu chuyện khuyờn em điều gỡ?

- Nhận xét, tuyên dương những HS kể chuyện hay, những HS nghe bạn kể chăm chú, có nhận xét chính xác

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe



Chính tả: (Tập chép) BÍM TểC ĐUễI SAM

I MUẽC TIEÂU

- Chép lại chính xác bài CT, biết trình bày đúng lời nhõn vật trong bài

- Làm được BT2; Bt(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Bảng phụ chép sẵn nội dung đoạn cần chép Nội dung các bài tập chính tả

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

A.KIỂM TRA :

-2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào giấy nhỏp : Cây gỗ, gây gổ, nghiờng ngó, nghi ngờ, nghe ngúng, ngon ngọt.

-Nhận xét

B BAỉI MễÙI

1 Giới thiệu bài:

- GV nờu mục đớch yờu cầu tiết học

2 Hướng dẫn tập chép

a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

- Giáo viên đọc đoạn chép

b.Hướng dẫn học sinh nắm nội dung đoạn cần chép

+Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện giữa ai với ai?

- Cuộc trò chuyện giữa thầy giáo với Hà

c Hướng dẫn học sinh nhận xét

+ Bài chính tả có những dấu câu gì?

- Có dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng, dấu chấm than, dấu chấm hỏi, dấu chấm

d Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc : xinh xinh, vui vẻ, khuôn mặt, ngước, nớn khúc.

- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào bảng con

e Học sinh chộp bài

- Nhắc học sinh ghi tên bài ở giữa, chữ đầu mỗi dòng cách lề vở 1 ô, ghi đúng dấu gạch ngang

đầu lời thoại của nhân vật; nhìn bảng, đọc nhẩm từng cụm từ để chép chính xác

3 Chấm, chữa bài

-Giáo viên đọc để HS soát lại bài và tự chữa lỗi

Trang 5

-Chấm 7 bài của học sinh, nêu nhận xét.

4 Hướng dẫn làm bài tập chính taỷ :

Bài 2:

- Gv yêu cầu học sinh làm bài tập

- Gọi học sinh nhận xét bài bạn trên bảng

-Yêu cầu cả lớp đọc các từ trong bài tập đã điền

Lời giải: Yên ổn, cô tiên, chim yến, thiếu niên.

Bài 3:

-Giáo viên đọc yêu cầu bài tập 3a

Lời giải: Da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da

C CỦNG CỐ- DẶN Dề

- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em học tốt, viết đẹp, không mắc lỗi, động viên các em còn mắc lỗi cố gắng hơn

-Dặn học sinh về nhà viết lại những lỗi sai của mình



I MUẽC TIEÂU

- Biết nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu chấm, dấu phẩy, giữa cỏc cụm từ

- Hiểu ND: Tả chuyến du lịch thỳ vị trờn sụng của Dế Mốn và Dế trũi ( trả lời được CH1, 2)

- HS khỏ, giỏi trả lời CH3

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết những câu văn cần HDHS luyện đọc

III CAÙC HOAẽY ẹOÄNG DAẽY HOẽC

A KIỂM TRA :

- 2 HS nối tiếp nhau đọc lại bài Bớm túc đuụi sam

- Mỗi em đọc lại 2 đoạn trả lời cõu hỏi?

? Vỡ sao hà khúc?

? Nghe lời thầy, Tuấn đó là gỡ?

- Nhận xét, ghi điểm

B BAỉI MễÙI

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc

a Đọc mẫu - Giáo viên đọc mẫu toàn bài

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

Trang 6

- Đọc đoạn trước lớp

 Hướng dẫn học sinh đọc nhấn giọng, ngắt hơi ở câu dài

- Những anh gọng vó đen sạm,/ gầy và cao,/ nghênh cặp chân gọng vó/ đứng trên bãi lầy bái phục nhìn theo chúng tôi.//

- Đàn săn sắt và cá thầu dầu thoáng gặp đâu cũng lăng xăng/ cố bơi theo chiếc bè,/ hoan nghênh váng cả mặt nước.//

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn

 Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc đồng thanh

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

? Dế Mèn và Dế Trũi đi chơi xa bằng cách gì?

GV chỉ lá bèo sen trong tranh và nói: Bèo sen còn gọi là bèo lục bình hoặc bèo Nhật Bản Loại bèo này có lá to, cuốn là phồng lên như một chiếc phao có thể nổi trên mặt nước

?Trên đường đi, đôi bạn nhìn thấy cảnh vật ntn?

? Tìm những TN tả thái độ của các con vật đối với hai chú dế?

4 Luyện đọc lại

- Các nhóm thi đọc

- Hai chú dế gặp nhiều cảnh đẹp dọc đường, mở mang hiểu biết, được bạn bè nghênh dặn dò:

- Qua bài văn, em thấy cuộc đi chơi của hai chú dế có gì thú vị?

- Nhắc học sinh tìm đọc truyện Dế Mèn

C CỦNG CỐ- DẶN Dề

- Qua bài văn em thấy cuộc đi chơi của hai chỳ dế cú gỡ thỳ vị?

- Về nhà cỏc em đọc truyện Dế Mốn phiờu lưu kớ

- Nhận xột, tổng kết giờ học

- Dặn về nhà học và đọc lại bài nhiều lần, chuyển bị bài sau



Luyện từ và câu:

TỪ CHỈ SỰ VẬT- TỪ NGỮ VỀ NGÀY, THÁNG, NĂM

I MUẽC TIEÂU

- Tỡm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cõy cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời cõu hỏi về thời gian (BT2)

- Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành cỏc cõu trọn ý(BT3)

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Bảng kẻ phân loại từ chỉ sự vật

- Bảng phụ ghi ND bài tập 3

- 4 tấm bìa cứng và bút dạ

III CAÙC HOAẽY ẹOÄNG DAẽY HOẽC

A KIỂM TRA :

- Gọi 2 HS lờn bảng mỗi HS đặt hai cõu theo mẫu: Ai( cỏi gỡ, con gỡ) là gỡ?

Trang 7

- Nhận xột gi điểm

B BAỉI MễÙI

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:-Trò chơi : Thi tìm từ nhanh

- Nêu yêu cầu: Tìm các từ chỉ người, chỉ vật, chỉ cây cối, con vật

- Chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 tấm bìa cứng

- Nhóm1: Từ chỉ người

- Nhóm 2: Từ chỉ đồ vật

- Nhóm 3: Từ chỉ con vật

- Nhóm 4: Từ chỉ cây cối

- Các thành viên trong nhóm nối tiếp nhau ghi vào tấm bìa cứng các từ tìm được

- Nhóm nào xong thì gắn lên bảng

- Kiểm tra số từ các nhóm tìm được

- Công bố nhóm thắng cuộc

- Đại diện các nhóm lên bảng gắn và đọc các từ của nhóm mình

Lời giải

+Từ chỉ người: bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, công

+Từ chỉ đồ vật: bàn,ghế, nhà,ô tô, máy bay

+ Từ chỉ con vật: gấu, chó, mèo, sư tử, gà, vịt

+Từ chỉ cây cối: lan, huệ, hồng, đào, thông

Bài 2:

- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp với bạn bên cạnh

- Một số ví dụ về câu hỏi:

+Bạn sinh năm nào? … năm 1996

+Tháng hai có mấy tuần? có bốn tuần

Bài 3:

- Khi đọc mà không ngắt hơi, em thấy thế nào?

- Nếu cứ đọc liền như vậy thì có hiểu ND của đoạn văn không?

- Để giúp người đọc, người nghe dễ hiểu ý nghĩa của đoạn, chúng ta phải ngắt đoạn thành các câu

- Học sinh trả lời theo ý của mình

- Khi ngắt đoạn văn thành câu, cuối câu phải đặt dấu gì? Chữ cái đầu câu viết thế nào?

( Cuối câu viết dấu chấm Chữ cái đầu câu viết hoa.)

- Đoạn văn này có 4 câu, hãy thực hiện ngắt đoạn văn thành 4 câu.( Câu phải có ý trọn vẹn )

- 1học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

+Trời mưa to/ Hà quên mang áo mưa/.Lan rủ bạn đi chung áo mưa với mình/ Đôi bạn vui vẻ ra về/.

- Hướng dẫn học sinh chữa bài

- Lớp nhận xét, chữa bài

C CỦNG CỐ- DẶN Dề

Trang 8

- Khi đặt cõu thường chỳ ý điều gỡ?

- Về nhà cỏc em đặt cõu chỉ sự vật

- Nhận xét tiết học, tuyên dương những học sinh hoạt động tích cực

- Dặn: Về nhà làm cỏc bài tập ở vở bài tập



Tập viết : CHỮ HOA: C

I MUẽC TIEÂU

- Viết đỳng chữ C (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ), chữ và cõu ứng dụng: Chia (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ), Chia ngọt sẻ ựi (3 lần)

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Mẫu chữ cái viết hoa đặt trong khung chữ.Vở tập viết

III CAÙC HOAẽY ẹOÄNG DAẽY HOẽC

A.KIỂM TRA :

- GV gọi 2 HS lờn bảng viết chữ cỏi B

- Cả lớp viết vào bảng con

- GV nhận xét

- Gọi 1HS nhắc lờn ứng dụng bài trước Bạn bố sung họp

- Cả lớp viết chữ ứng dụng Bạn vào bảng con

- GV nhận xột

B BAỉI MễÙI

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn viết chữ cái hoa

a Quan sát và nhận xét chữ C

- Đính khung chữ hoa C lên bảng

- Chữ cái C hoa cao mấy ô, rộng mấy đơn vị chữ?

- Chữ C hoa được viết bởi mấy nét?

- Gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản: Cong dưới và cong trái nối liền nhau, tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ

- Chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại cách viết

b Hướng dẫn học sinh viết bảng

- Yêu cầu học sinh viết vào không trung chữ C hoa sau đó viết vào bảng con ( 2,3 lượt)

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

a.Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm từ ứng dụng

-Đọc: Chia ngọt sẻ bùi

- Chia bùi sẻ ngọt có nghĩa là gì?

- Nghĩa là yêu thương đùm bọc lẫn nhau, sung sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu

Trang 9

b Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét.

- Yêu cầu học sinh quan sát và nêu nhận xét

- Chia ngọt sẻ bùi gồm mấy chữ? Là những chữ nào?

+ Những chữ nào cao 1 đơn vị?

+ Những chữ nào cao 1 đơn vị rưỡi?

+ Những chữ còn lại chỉ cao mấy đơn vị ?

+ Yêu cầu học sinh quan sát và nêu vị trí các dấu thanh

c Viết bảng:

4 Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết.

- Yêu cầu học sinh viếtđúng cỡ, đúng mẫu

5 Chấm, chữa bài:

- Chấm bài 7 em, nhận xé

C CỦNG CỐ- DẶN Dề

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà tập viết vào vở tập viết



Chính tả:(Nghe- viết) TRấN CHIẾC Bẩ

I MUẽC TIEÂU

- Nghe - viết chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng CT

- Làm được BT2; BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3

III CAÙC HOAẽY ẹOÄNG DAẽY HOẽC

A KIỂM TRA

- GV đọc các từ sau: Yờn ổn cụ tiờn, kiờn cường, bạn thõn, yờn xe

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con

- Nhận xét

B BAỉI MễÙI

1 Giới thiệu bài:… Trên chiếc bè.

2 Hướng dẫn viết chính tả

a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

Trang 10

- Giáo viên đọc đoạn chính tả

- Dế Mèn và Dế Trũi rủ nhau đi đâu?

- Đụi bạn đi chơi xa bằng cỏch nào?

- Học sinh đọc nhẩm

- Đi ngao du thiên hạ - dạo chơi khắp đó đây

- Ghép ba, bốn lá bèo sen lại, làm thành một chiếc bè thả trôi trên sông

b Học sinh nhận xét:

- Đoạn trích có mấy câu?(Đoạn trích có 5 câu.)

-Chữ đầu câu viết thế nào?( Viết hoa chữ cái đầu câu.)

- Bài viết có mấy đoạn?Chữ đầu đoạn viết thế nào?(Có 3 đoạn.-Viết hoa chữ cái đầu đoạn và lùi vào 1 ô li.)

- Ngoài những chữ cái đầu câu, đầu đoạn còn phải viết hoa những chữ nào? Vì sao?

(Viết hoa chữ Trên vì đây là tên bài, viết hoa chữ Dế trũi vì đây là tên riêng.)

c Hướng dẫn viết từ khó

-Yêu cầu học sinh tìm đọc các từ dễ lẫn, các từ viết khó trong bài

- Giáo viên đọc cho học sinh ghi các từ khó

- Yêu cầu học sinh viết các từ vừa tìm được

d Viết chính tả

- Giáo viên đọc bài cho học sinh viết

e Chấm, chữa bài

- Đọc bài cho học sinh soát lỗi

- Chấm một số bài, nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2:

- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi tìm chữ có iê, yê

- Học sinh viết vào bảng con các chữ có iê, các chữ có yê.(Kiên cường, liên tưởng, viên phấn hiền lành, triền núi, cái giếng )

- Mỗi nhóm cử 5 bạn

- Cả lớp nhận xét và làm bài vào vở

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Lời giải: Vần thơ, dân làng, vầng trăng, dâng lên…

C CỦNG CỐ- DẶN Dề

- Cho 2 HS nhỏc lại quy tắc chớnh tả đó học

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò học sinh về nhà viết lại cho đúng những lỗi sai, ghi nhớ những trường hợp cần phân biệt chính tả trong bài



Ngày đăng: 30/03/2021, 23:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w