KiÓm tra bµi cò:10 phót HS1: Nêu điều kiện để một phân số với mẫu - 1 HS lªn b¶ng tr¶ lêi vµ lµm Bµi 68a + Các phân số viết được dưới dạng số thập dương viết được dưới dạng số thập phân [r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 14 Luyện tập I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS được củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng:
Viết một số thập phân dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, khoa học, cẩn thận
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 88 (SBT - 15)
- HS: Máy tính bỏ túi
III/ Phương pháp
- Dạy học tích cực, trực quan
IV/ Tổ chức giờ học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:(10 phút)
HS1: Nêu điều kiện để một phân số với mẫu
dương viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn Chữa bài 68a (SGK - 34)
HS2: Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số
hữu tỉ và số thập phân Chữa bài 68b
- GV nhận xét và cho điểm
- 1 HS lên bảng trả lời và làm Bài 68a + Các phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn: 5 3 14 2
; ;
8 20 35 5
+ Các phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuàn hoàn: 4 15 7
; ;
11 22 12
- 1 HS tiếp lên trả lời câu hỏi và làm bài 68b
0,625; 0,15; 0,(36)
15 0,6(81) 22
0,58(3); 0,4
3 các hoạt động day
- Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vào giải bài tập
- Đồ dùng: Bảng phụ; MTBT
- Thời gian: 30 phút
- Tiến hành:
Dạng 1: Viết một phân số hoặc một thương dưới dạng số thập phân (10 phút )
- Yêu cầu HS làm bài 69
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại cách
làm
- Yêu cầu HS làm bài 71
- HS làm bài 69
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
- HS làm bài 71
- Viết các phân số dưới dạng
Dạng 1: Viết một phân số hoặc một thương dưới dạng
số thập phân
Bài 69 ( SGK - 34 )
a) 8,5 : 3 2,8(3) b) 18,7:6 = 3,11(6) c) 58:11 = 5,(27) d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Bài 71 ( SGK - 35 )
Lop6.net
Trang 2? Xác định yêu cầu của bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại cách
làm
số thập phân
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
1 0,(01) 99
1 0,(001) 999
Dạng 2: Viết số thập phân dưới dạng phân số ( 10phút )
- Yêu cầu HS làm bài 70
? Xác định yêu cầu của bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Hướng dẫn đổi số thập phân
a ra phân số:
- GV nhận xét và chốt lại cách
làm
- GV treo bảng phụ bài 88
(SBT-15)
- GV hướng dẫn HS làm phân
a
- Gọi 2 HS lên bảng làm phần
b, c
- GV nhận xét và chốt lại cách
làm
- HS làm bài 70
- Viết các số thập phân dưới dạng phân số
- 2 HS lên bảng làm
- HS dùng MTBT kiểm tra
- HS lắng nghe
- HS quan sát nội dung
- HS làm theo hướng dẫn
- 2 HS lên bảng làm phần b, c
- HS lắng nghe
Dạng 2: Viết số thập phân dưới dạng phân số
Bài 70 ( SGK - 35 )
32 8 a) 0,32
100 25 -124 31 b) -0,124 =
1000 250
128 32 c) 1,28 =
100 25
312 78 d) 3,12
100 25
Bài 88 ( SBT - 15 )
a) 0,(5) = 0,(1).5 = 1 5
.5
9 9 b) 0,(34)=0,(01).34
= 34
99 99 c) 0,(123) = 0,(001).123
= 123
999 999
Dạng 3: So sánh ( 10phút )
- Yêu cầu HS làm bài 72
? Viết các số thập phân dưới
dạng không thu gọn
? Có nhận xét gì về hai số
thập phân này
- HS đọc và làm bài 72 + 0,(31) = 0,31313
+ 0,3(13) = 0,31313
+ 0,(31) = 0,3(13)
Dạng 3: So sánh
Bài 72 ( SGK - 35 )
Ta có:
0,(31) = 0,31313
0,3(13) = 0,31313
Vậy: 0,(31) = 0,3(13)
6 Tổng kết và hướng dẫn về nhà ( 5phút )
- Làm thành thạo cách viết: phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngược lại
- Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Làm bài tập: 91, 92 (SBT - 79)
- Đọc trước bài: “Làm tròn số”
- Hướng dẫn đổi số thập phân a ra phân số:
Mode 1 a SHIFT d c/
Lop6.net