1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 2 tuần 2 - Trường tiểu học Ea Bá

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 126,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt 1.. Kieåm tra baøi cuõ 3.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2

2

23/8

Đạo đức Toán Tập đọc Tập đọc

- Học tập sinh hoạt đúng giờ (T2)

- Luyện tập

-Phần thưởng -Phần thưởng

3

24/8

Toán Kể chuyện Chính tả Tự nhiện xã hội Thể dục

-Số bị trừ - số trừ - hiệu

Phần thưởng

-Phần thưởng

-Bộ xương Dàn hàng ngang, dồn hàng

4

25/8

Toán Tập đọc Luyện từ và câu Mỹ thuật

-Luyện tập -Làm việc thật là vui -Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi

-Vẽ trang trí, vẽ đạm vẽ nhạt

5

26/8

Toán Tập đọc Tập viết Thủ công Thể dục

-Luyện tập

-Mít làm thơ -Chữ hoa Ă, Â -Gấp tên lửa (T2) -Dàn hàng ngang, dồn hàng."Nhanh lên B.Ơ

6

27/8

Chính tả Tập làm văn Toán Hát nhạc

-Làm việc thật là vui -Chào hỏi Tự giới thiệu -Luyện tập chung

-Thật là hay

Trang 2

Thứ hai ngày 23 tháng 08 năm 2010

Tiết 1: ĐẠO ĐỨC

Bài : Học tập sinh hoạt đúng giờ (T2)

I/ MỤC TIÊU :

- Nêu một số biểu hiện của học tập ,sinh hoạt đúng giờ.

- Nêu được ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ.

- Biết cùng cha mẹ cùng lập thời giang biểu hằng bgày của bản thân.

- Thực hiện theo thời gian biểu.

II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :

- Dụng cụ phục vụ chơi sắm vai

- Phiếu 3 màu dùng cho HĐ 1

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

a) Hoạt động 1: Tiểu phẩm

bạn Hùng thật đáng khen

- GV đọc kịch bản

-GV cho HS thảo luận

+ Bạn Hùng đã làm gì trong

buổi sinh nhật

+ Hãy đoán xem vì sao bạn

Hùng làm như vậy

- GV nhận xét, kết luận

Vứt rác đúng nơi quy định

là góp phần giữ gìn trường

- 2 HS nhắc lại tên bài

-HS nghe

- 1 số HS lên đọc tiểu phẩm

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày

HS lắng nghe

- 2 HS nhắc lại

- HS quan sát – thảo luận

HS trung bình

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Trang 3

lớp sạch đẹp

b) Hoạt động 2: bày tỏ thái

độ

- GV treo tranh lên

+ Em có đồng ý với việc

làm trong tranh không ? Vì

sao?

+ Nếu là nạn trong tranh

em sẽ làm gì ?

- GV kết luận :

Để giữ gìn trường lờp sạch

đẹp, chúng ta nên làm nhật

hàng ngày, không bôi bẩn

vẽ bậy lên bàn ghế, trường,

không vứt rác bừa bãi, đi vệ

sinh đúng nơi qui định

c) Hoạt động 3: bày tỏ ý

kiến

GV phát phiếu bài tập

- GV kết luận :

Giữ gìn trường lớp là bổi

phận của mỗi học sinh

Điều đó thể hiện lòng yêu

trường, yêu lớp và giúp các

em được học tập trong môi

trường trong lành

4.Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét

- Đại diện các nhóm trình bày

- 2 HS nhắc lại

- HS làm bài vào phiếu

- Một số HS trình bày ý kiến của mình và giải thích

- Các HS khác bổ sung Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Trang 4

TIẾT 2: TOÁN

Bài : Luyện tập

I/ MỤC TIÊU :

-Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

-Nhận biết độ dài dê- xi- mét trên thước thẳng thẳng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Thước thẳng có chia vạch cm

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- GV viết : 2dm, 3 dm,

40cm

- GV đọc : 6dm, 9dm, 1dm

- GV nhận xét

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

Bài 1:

a, 10cm = …… dm, 1dm=…….cm

b, Vẽ đoạn thẳng AB dài

1dm

Bài 2:

a, Tìm trên thước thẳng

vạch 2dm

- GV nhận xét

b, 2dm=………cm

- GV Vạch số 10 chì 10cm,

10cm = 1dm, từ vạch 0 -

2 HS đọc

- 1 HS lên bảng viết

- 2 HS nhắc lại

- 2 HS lên bảng làm 10cm = 1dm, 1dm = 10cm

- 4 HS lên bảng vẽ

- 2 HS tìm

- 2 dm = 10cm

- Lớp đọc đồng thanh

- HS lắng nghe

- HS tự làm bài

-HS yếu

Hướng dẫn HS yếu làm trên bảng

Trang 5

vạch 20 có 1dm + 1dm = 2

dm như vậy trên thước

thẳng số vạch 20 chỉ 2dm

Bài 3: ( cột 1,2)

- GV cho HS làm vào vở

- GV nhận xét

Bài 4:

-GV cho HS thảo luận

nhóm

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- HS đọc kết qủa

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS thảo luận và điền kết quả vào vở

- Trao đổi ý kiến trong nhóm ; đại diện nhóm lên ghi kết quả

Chú ý HS yếu

TIẾT 3-4: TẬP ĐỌC

Bài : Phần thưởng

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Biết nghĩ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ

-Hiểu ND: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến HS làm việc tốt (trả lời câu hỏi 1,2,3,4 )

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

- 2 HS đọc thuộc lòng bài "

Ngày hôm qua đâu rồi "

- 2 HS nhắc lại tên bài

Trang 6

- GV treo tranh và giới thiệu

- GV đọc mẫu

- GV hướng dẫn đọc từng

câu, đoạn 1,2

- Gv nhận xét sửa sai hướng

dẫn đọc từ khó, phần

thưởng, sáng kiến, lặng lẽ…

- GV nhận xét sửa sai

- GV hướng dẫn đọc từng

đoạn

- GV nhận xét, sửa sai

- GV giải nghĩa các từ mới

- GV nhận xét

- Hướng dẫn tìm hình ảnh

bài 1 - 2

- Câu chuyện nói về ai?

- Bạn ấy có đức tính gì ?

- Hãy kể những việc tốt của

Na

- Na sắn sàng san sẽ những

gì mình có cho bạn

- Theo em điều bí mật được

các bạn bàn bạc là gì ?

- Gv nhận xét

- GV cho cả lớp đọc đồng

thanh

TIẾT 2:

- HS quan sát và lắng nghe

- HS theo dõi

- HS nối tiếp đọc từng câu

- HS đọc cá nhân , đồng thanh

- HS nối tiếp đọc từng đoạn

- HS lắng nghe

- HS luyện đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nói về bạn Na

- Tốt bụng, hay giúp bạn bè

- HS kể

- HS lắng nghe

- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na

- Lớp đọc đồng thanh đoạn

1 - 2

- HS nối tiếp đọc

- HS đọc

- HS đọc theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu sữa đọc sai từ

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Trang 7

* GV hướng dẫn đọc đoạn

3

- Hướng dẫn đọc từng câu

- GV nhận xét, sửa sai

- GV hướng dẫn đọc cả

đoạn

- GV nhận xét

- GV nhận xét

- Em có nghĩ Na xứng đáng

được thưởng không ? Vì

sao?

- GV nhận xét, và khẳng

định Na được thưởng, vì có

tấm lòng tốt Trong trường

học có nhiều loại phần

thưởng cho HS giỏi , thưởng

cho HS có đạo đức tốt …

- Khi Na được phần thưởng

ai vui mừng?

- Mọi người vui mừng ntn?

* Luyện đọc lại

- GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò

- Em học được gì ở bạn Na

- Về nhà học bài để chuẩn

bị cho tiết sau

- Na xứng đáng được thưởng vì Na rất tốt bụng

- HS lắng nghe

- Na, cô giáo, các bạn, mẹ vui mừng

- HS trả lời

- 1 số HS thi đọc lại câu chuyện

- Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người

Chú ý HS yếu

Trang 8

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

TIẾT 1: TOÁN

Bài : Số bị trừ - số trừ - hiệu

I/ MỤC TIÊU :

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu.

- Biết thực hiện phép trừ các số cõ hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.

- Biết giải bài toán bằng một phép trừ.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- 5 bó que tính 1 chục và 11 que rời

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- GV chấm vở bài tập

-GV nhận xét

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

- GV viết 59 35 = 24

- Trong phép trừ này 59 gọi là số bị

trừ ( Viết và kẻ mũi tên như SGK),

35 gọi là số trừ ( Viết, kẻ), 24 gọi

là hiệu ( Viết, kẻ)

- GV : 59

35

24

- GV nêu phép tính hàng ngàn

* Thực hành:

Bài 1: GV hướng dẫn

- GV chữa bài

-2 HS nhắc lại tên bài

- HS đọc -HS lắng nghe

- 3HS lần lượt nêu tên gọi của 3 số trên bảng

-HS theo dõi

- HS tự làm bài vào vở

Gọi HS yếu đọc

Chú ý HS yếu

Trang 9

Bài 2: GV hướng dẫn

Viết số bị trừ rồi viết số trừ bên

dưới sao cho đơn vị thẳng cột đơn

vị của số bị trừ chục thẳng cột chục

của số bị trừ, viết dấu trừ và kẻ

gạch ngang

Bài 3 :

- GV hướng dẫn

- GV chữa bài, nhận xét

- Củng cố,dặn dò

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 1 HS lên bảng làm bài

- Đoạn dây còn lại dài là

8 dm - 3dm = 5 dm

Đáp số: 5 dm

Chú ý HS yếu

TIẾT 2: KỂ CHUYỆN

Bài : Phần thưởng

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Dựa vào tranh minh họa và gợi ý (SGK), kể lại từng đoạn câu chuyện (BT1,2,3)

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh họa câu chuyện

- Bảng phụ viết sẵn lời gợi ý nd từng tranh

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV nhận xét

-3 HS nối tiếp kể lại câu chuyện " Có công mài sắt , có ngày nên kim"

Trang 10

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

* Hướng dẫn kể chuyện

- GV treo tranh

- Kể từng đoạn

- Na là một cô bé ntn?

- Trong tranh này Na làm gì ?

- Na còn băn khoăn điều gì?

- Cuối năm học, các bạn bàn tán về

chuyện gì ?

- Các bạn đang thầm thì bàn nhau

chuyện gì ?

- Cô giáo khen các bạn ntn?

- Phần đầu buổi lễ diễn ra ntn ?

- Có điều gì bất ngờ ?

- GV cho HS kể chuyện

- GV nhận xét

- GV nhận xét, nội dung , diễn đạt

- GV nhận xét

4.Củng cố, dặn dò

- Khuyến khích HS về nhà kể lại

câu chuyện cho người thân nghe

- Nhận xét tiết học

-2 HS nhắc lại tên bài

- HS quan sát

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Tốt bụng

- Na cho Minh nửa cục tẩy

- Học chưa giỏi

- Cả lớp bàn tán về điểm thi và phần thưởng

- Các bạn bàn đề nghị cô giáo tặng cho Na phần thưởng

- Khen sáng kiến của các bạn rất hay

- HS trả lời

- Cô mời Na lên nhận phần thưởng

- HS nối tiếp kể từng đoạn của chuyện trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện kể huyện trước lớp

- HS nhận xét

- 1 số HS kể từng đoạn câu chuyện

-HS yếu

-Chú ý HS yếu

Trang 11

Tiết 3: CHÍNH TẢ(Tập chép)

Bài : Phần thưởng

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn tóm tắt bài

- Làm được BT 3-4 hoặc (2) a/b

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết đoạn văn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc: Nàng tiên , làng xóm,

làm lại, nhẫn nại

- GV nhận xét

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

- GV treo bảng phụ

- Đoạn này có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Những chữ nào được viết hoa ?

- GV hướng dẫn từ khó

- GV nhận xét sửa sai

- GV chấm bài, nhận xét

* Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu của bài

a:

- GV và cả lớp nhận xét

-2 HS lên bảng viết

- Lớp viết bảng con

-2 HS nhắc lại tên bài

- 2 HS đọc lại đoạn chép

- Có 2 câu

- Có dấu chấm

- Cuối, Đây, Na

- HS viết bảng con Nghị, người, nam, lớp, luẫn

- HS chép bài vào vở

HS tự chữa lỗi

- HS lắng nghe

- 2 HS lên bảng làm bài

HS yếu

HS yếu -Chú ý HS yếu

-Chú ý HS yếu

Trang 12

- GV xóa những chữ đã viết ở cột

2:

- GV xóa bảng

- GV nhận xét

4.Củng cố, dặn dò

- GV khen ngợi những HS chép bài

chính xác, sạch, dẹp

- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng chữ

cái 92 chữ

- Lớp làm vàovở BT

- 3 HS đọc lại bảng chữ cái

- Cả lớp viết vào vở 10 chữ cái từ P - Y

- 1 số HS lên bảng viết lại

- Lớp nhìn cột 3 đọc 10 chữ cái

- Từng HS đọc thuộc tên 10 chữ cái

-Chú ý HS yếu

-Chú ý HS yếu

Tiết 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Bài : Bộ xương

I/ MỤC TIÊU :

-Nêu được tên và chỉ được các vị trí các vùng xương chính của bộ xương: xương đầu , xương mặt, xương sườn, xương sống , xương tay, xương chân

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ bộ xương và các phiếu rời ghi tên một số xương, khớp xương

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Cơ quan vận động của cơ thể gồm

bộ phận nào ?

- Nêu vai trò của xương, cơ

- GV nhận xét

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

* HĐ1 : Quan sát hình vẽ bộ

- 1 HS nêu

- 1 HS nêu

2 HS nhắc lại tên bài

Trang 13

- GV yêu cầu HS quan sát tranh chỉ

và nói tên 1 số xương, gớp xương

- GV kiểm tra và giúp HS

- GV treo tranh bộ xương phóng to

lên bảng

-GV nhận xét, sửa sai

- Cho lớp thảo luận

+ Hình dạng và kích thước

các xương có giống nhau không ?

- Nêu vai trò của hộp sọ, lồng

ngực, cốt sống và của các khớp

xương như : Khớp bả vai, khuỷu

tay…

- GV nhận xét, kết luận bộ xương

chủa cơ thể gồm rất nhiều xương,

khoảng 200 chiếc với hình kích cở

khác nhau, làm bảo vệ các cơ quan

quan trọng như : Não, tim, phổi …

* HĐ 2 : Thảo luận về cách giữ gìn

bộ xương, bảo vệ

- GV theo dõi, giúp đỡ

- Tạo sao hằng ngày chúng ta phải

ngồi, đi, đứng tư thế?

- Chúng ta cần làm gì để xương

phát trển tốt ?

* GV nhận xét , kết luận , Muốn

xương phát trển tốt chúng ta cần

ngồi học ngay ngắn, không mang

vác nặng

4 Củng cố, dặn dò

- HS làm việc theo cặp, chỉ và nói cùng nhau

- 1 HS vừa chỉ vào tranh vừa nói tên xương, khớp xương

- 1 HS dán phiếu rời tên xương vào tranh vẽ

- Lớp thảo luận

- HS trả lời

- HS lắng nghe

- 2 HS quan sát hình 2 và 3 SGK trả lời câu hỏi dưới mỗi hình với nhau

- HS thảo luận

- HS trả lời

- HS lắng nghe

-Hướng dẫn cho

HS chỉ, chú ý HS yếu

-Chú ý HS yếu

-Chú ý HS yếu

Trang 14

Tiết 5: THỂ DỤC

Bài: Dàn hàng ngang , dồn hàng trò chơi "Qua đường lội"

I.MỤC TIÊU:

- Ôn một số kỹ năng ĐHĐN đã học ở lớp 1

- Ôn cách chào, báo cáo khi HV nhận lớp và kết thúc

- Ôn trò chơi " Quang đường lội "

II.ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm: trên sân trường,

- Chuẩn bị 1 còi và thước kẻ sân cho trò chơi " Quan đường lội"

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt 1.Ổn định lớp

2.Phần cơ bản:

-GV điều khiển

- GV dùng khẩu lệnh cho HS quay

mặt vào tâm

3.Phần kết thúc:

-GV hướng dẫn và điều khiển

-GV nhận xét

* Trò chơi " quan đường lội"

- GV nêu tên trò chơi nhắc lại cách

chơi

- GV nhận xét

4 Phần kết thúc

- Gv cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét, dặn dò

- HS giậm chân tại chỗ

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

- Đi vòng tròn và hít thở

- Lớp tập hợp hàng ngang dóng hàng, điểm số …

- Dàn hàng ngang, dóng hàng

- Các tổ tự thực hiện

- Các tổ tự tập luyện

- Các tổ thi

- Đứng tại chỗ hát

Chú ý hướng dẫn học sinh yếu

Trang 15

Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010 Tiết 1: TOÁN

Bài : Luyện tập

I/ MỤC TIÊU :

-Biết nhấmố tròn chục có hai chữ số

-Biết thực hiện phép trừ các số cóù hai chữ số khônhg nhớ trong phạm vi 100 -Biết giải toán bằng một phép trừ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Que tính

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 Oån định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- GV chấm 1 số vở BT

- GV nhận xét

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

Bài 1: Cho HS đọc từgbài rồi nêu

kết qủa tính

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV Ghi lên bảng

60-10-30=20; 90-10-20=60

60-40=20; 90-30=60

Bài 3: GV hướng dẫn

- GV nhận xét

Bài 4: GV hướng dẫn

- GV chữa bài, nhận xét

4.Củng cố, dặn dò

2 HS mang vở lên

- 2 HS nhắc lại bài

- 3 HS lên bảng làm bài

- HS đọc kết qủa nhẩm

- Lớp làm vào bảng con

- - - 31

84

53

77

19 59

53 24 40

-HS yếu

-Chú ý HS yếu

-Chú ý HS yếu

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm