* Về thái độ: -Rèn luyện tính cẩn thận , ý thức hợp tác làm việc trong nhóm II/PHÖÔNG PHAÙP: - Thuyeát trình - Thaûo luaän nhoùm III/.CHUAÅN BÒ : Chuaån bò cho nhoùm HS : - Moãi nhoùm co[r]
Trang 1Tuần : 5 Tiết : 5
Ngày soạn: 15/09/2010
Ngày dạy : 17/09/2010
Bài 5:
KHỐI LƯỢNG - ĐO KHỐI LƯỢNG
I/.MỤC TIÊU:
* Về kiến thức:
Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật
* Về kĩ năng:
-Trình bày được cách điều chỉnh số cho cân Rôbécvan và cách cân một vột bằng cân Rôbécvan
- Chỉ ra được ĐCNN và GHĐ của một cái cân
* Về thái độ:
-Rèn luyện tính cẩn thận , ý thức hợp tác làm việc trong nhóm
II/PHƯƠNG PHÁP:
- Thuyết trình
- Thảo luận nhóm
III/.CHUẨN BỊ :
Chuẩn bị cho nhóm HS :
- Mỗi nhóm có 1 chiếc cân Rôbécvan và bộ quả cân,1 vật cần cân
Chuẩn bị cho cả lớp:
Một cái cân Rôbécvan và 1 hộp quả cân
Vật để cân
Tranh vẽ to các loại cân trong SGK
IV/.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/.Ổn định lớp:kiểm diện
2/.Kiểm tra bài cũ : không
3/.Bài mới 35’
T
G
học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: tổ chức tình huống học
tập:
Trong thực tế chúng ta thấy để so sánh
I/.KHỐI LƯỢNG_ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG:
Trang 2khối lượng của vật này với vật kia
,xem vật nào có khối lượng lớn hơn
….hay đo khối lượng bằng dụng cụ gì ?
Để trả lời câu hỏi đó hôm nay chúng
ta sẽ học bài :”KHỐI LƯỢNG _ ĐO
KHỐI LƯỢNG”
- GV tổ chức cho HS thảo luận theo
nhóm để trả lời câu C1, C2,C3, C4,
C5, C6 (Gv gọi 1 HS trong nhóm tra
ûlời).Trước khi cho HS trả lời câu C1 ,
C2, C3, C4, C5, C6
GV cần nhắc lại :
- Mọi vật dù to hay nhỏ đều có khối
lượng
- Khối lượng của 1 vật làm bằng chất
nào chỉ lượng chất đó chứa trong vật
- Đơn vị đo khối lượng là gì ?
GV cho HS xem hình 5.1 SGK để giới
thiệu Kg mẫu :
Kilôgam mẫu là khối lượng của 1 khối
hình trụ tròn xoay có đường kính và
chiều cao đều bằng 39 mm , làm bằng
bạch kim pha iriđi, đặt ở viện đo lường
quốc tế ở Pháp
* Hoạt động 2: khối lượng , đơn vị
khối lượng
1g = ? Kg
1 lạng = ? g
1 t =? Kg
1mg= ?g
1 tạ = ? Kg
* Hoạt động 3 : Đo khối lượng
lượng sữa chứa trong hộp
lượng OMO chứa trong túi
C3:(1) 500g C4:(2) 397g
lượng
C6:(4) Lượng
- Đơn vị khối lượng là kg
- Ngoài ra còn có:
Tấn, tạ, yến, hg, dag,
g, mg
1000 1
1000 1
1hg=100g=1lạng 1kg = 1000 g
1/.Khối lượng:
C1: 397 g : chỉ lượng sữa chứa trong hộp
C2: 500 g : chỉ lượng bột giặt trong túi
C3: (1): 500 g C4: (2) : 397 g C5 : (3) : khối lượng
C6 : (4) : lượng
2/.Đơn vị khối lượng:
a/.Đơn vị đo khối lượng : Kilôgam
(ký hiệu : Kg)
- Kilôgam là khối lượng của 1 quả cân mẫu , đặt ở viện đo lường quốc tế ở Pháp
b/.Các đơn vị khối lượng thường gặp:
1000 1
1 lạng = 100 g tấn (ký hiệu : t)
1 t =1000 Kg
1000 1
1 tạ = 100 Kg
II/.ĐO KHỐI LƯỢNG:
Trang 3Người ta đo khối lượng bằng cân
.Trong phòng thí nghiệm người ta
thường dùng cân Rôbécvan để đo khối
lượng
Tổ chức cho HS làm những việc sau
để trả lời câu C7,C8:
-Tìm hiểu các bộ phận , ĐCNN , GHĐ
của cân Rôbécvan
- Cách điều chỉnh kim ngay vạch số 0
GV gọi HS chọn từ thích hợp trong
khung để điền vào chỗ trống trong các
câu C9
GV phát mỗi nhóm 1 cân Rôbécvan ,
hộp quả cân và vật cần cân sau đó
hướng dẫn HS trả lời câu
C10,C11,C12
1g = 1000 mg 1kg = 100000mg
C9) (1) điều chỉnh
vạch số 0
- (2) vật đem cân
- (3) quả cân
- (4) thăng bằng
- (5) đúng giữa
- (6) quả cân
- (7) vật đem cân
HS lên cân cái ổ khĩa,sỏi…
1/.Tìm hiểu cân Rôbécvan:
C7 : Các bộ phận của cân Rôbécvan: gồm có : đòn cân , đĩa cân,kim cân và hộp quả cân
C8 : GHĐ: 2 Kg
ĐCNN:1mg
2/.Cách dùng cân Rôbécvan để cân một vật :
C9: (1):Điều chỉnh số 0 (2): Vật đem cân (3): Quả cân (4) : thăng bằng (5) : Đúng giữa (6): Quả cân (7): Vật đem cân
3/ Các loại cân
C11: Hình 5.3 : cân tạ
Hình 5.4 : cân y tế
Hình 5.5 : cân đòn Hình 5.6 : cân đồng hồ
IIIVẬN DỤNG :
C12: HS tự làm C13 : Số 5T chỉ dẫn rằng xe có khối
Trang 4lượng trên 5tấn không được đi qua cầu
* Kết luận : SGK trang 20
4/.Củng cố ( Hoạt động 4 –Vận dụng )
C13 : Trước 1 chiếc cầu có 1 biển báo giao thông , trên có ghi 5T (Hình 5.7 SGK).Số 5t có ý nghĩa gì ?
GV gọi 1 vài HS phát biểu lại kết luận cuối bài
GV Giới thiệu phần có thể em chưa biết
? Dùng dụng cụ nào để đo khối lượng?
? Đơn vị đo khối lượng là gì ?
? GHĐ và ĐCNN của 1 cân là gì ?
5/Dặn dò :
-Học kỹ bài
-trả lời lại các câu từ C1 đến C13
- Về nhà làm BT : Từ 5.1 đến 5.5( Sách BT)
Chuẩn bị : Xem trước bài “LỰC _ HAI LỰC CÂN BẰNG”
6 Rút kinh nghiệm: