Nhận xét về lực mà lò tác dụng lên hòn bi + Cho HS làm thí nghiệm như hướng dẫn ở câu 6 -Sau khi hoàn thành các thí nghiệm GV tổ chức lớp nhận xét, thống nhất, chấm phiếu học tập 2 GV hư[r]
Trang 1Chương I : Cơ học
Tiết 1: Đo độ dài
I) 23 tiêu:
KT: HS biết GHĐ, ĐCNN của thước.
KN: Rèn luyện các kĩ năng:
- 56 7 8 9: ; 9;< 8 9./
@ tính giá C trung bình.
TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác trong nhóm.
II)Chuẩn bị:
2D nhóm:
-1
-1 6 dây .H 6 mét.
-Chép -K 1.1 SGK.
GV: Tranh M 6 M có & = là 20 cm và 9; chia N O là 2 mm.
LM 1.1
III) Hoạt động dạy học:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra chuẩn bị đầu năm ( 4’ )
3) Nội dung bài mới:
* 9; P+ 8 * 9; P+ Trò ,; dung ghi
3 /
10’
5’
Hoạt động 1: Tổ V tình
- GV cho HS xem tranh và
Hoạt động 2: Ôn * và 6
7 ; -> 9Z C 9; dài:
- GV 6 <[ HS ôn * ;
-> 9Z C 9 9; dài Y&L/
- Yêu
- 6 <[ HS 6 7 9;
dài 2 câu câu 2, câu 3 SGK.
3 9 9; dài:
- GV treo tranh 1.1 SGK cho
HS quan sát và yêu
- HS xem tranh
- HS 9 SGK, a * các 9Z C/
- HS tìm b thích 7J 9c vào D
>/
- HS J 6 7 và _ tra
- HS
Tiết 1: Đo độ dài.
I) Đợn vị đo độ dài:
1) Ôn * 9Z C 9 9; dài:
=Z C chính P+ 9 9; dài
là mét (m) Ngoài ra còn có:
dm, cm, mm, km 1m = 10 dm; 1m = 100 cm 1cm = 10mm; 1km =1000 m 2) 56 7 9; dài:
II) Đo độ dài:
Trang 2- Yêu
- GV treo tranh M 6 9_
- Yêu
các câu 5,6,7 Y SGK.
Hoạt động 4: Đo độ dài:
- Dùng 1.1 SGK 9_
6 <[ HS 9 và ghi 9; dài
6 <[ cách tính trung
bình.
- Yêu
<3 3^ cách làm và <3 3
cho HS hành theo nhóm.
$ 9 &L/
- HS quan sát theo dõi.
- HS Trình bày bài làm P+ mình theo yêu
- HS 9 SGK, a cách làm,
<3 3 hành.
1) Tìm
Giới hạn đo(GHĐ) P+
6 là 9; dài 6 O ghi
Y trên 6 /
Độ chia nhỏ nhất(ĐCNN)
là độ dài l+ 2 * chia
liên J P+ 6 /
2) = 9; dài:
4) Dặn dò: (3’)
Làm bài J 1.2.2 9 1.2.6
Trang 3Tiết 2: Đo độ dài (tiếp)
I) Mục tiêu:
KN: Cũng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thước.
Rèn
@ tính giá C trung bình.
TĐ: Rèn tính trung thực thông qua báo cáo.
II) Chuẩn bị:
Hình M 2.1, 2.1, 2.3 SGK
III) Hoạt động dạy học:
1) ổn định lớp:
2) Bài cũ: GHĐ và ĐCNN của thước là gì? Cách xác định Y trên 6 /
3) Bài mới:
* 9; P+ 8 * 9; P+ trò ,; dung ghi
dài:
- GV
J8 s hành 6 /
- Yêu
nhóm 9_ các câu N b câu 1
9 câu 5 SGK.
- Yêu
câu N và GV > * Y D câu.
Hoạt động 2: 6 <[ HS rút ra
- Yêu
câu 6.
-
O ý /
- & 9* <i nhóm lên 9c b Y
^ 6J theo dõi xét.
- HS 6 * bài 6 ^
N trên
- =* <i nhóm ^ 6J
xét.
- HS làm i cá nhân.
- HS
- =* <i nhóm lên làm bài.
n6J theo dõi xét ghi Y
Tiết 2: Đo độ dài fJ1 I) Cách đo độ dài:
Khi đo độ dài cần ®o:
a) 56 7 9; dài 8 9./
b) thích 7J/
c) =H 6 < theo 9; dài 8
t 6 * -> 0 P+ 6 / d) =H a nhìn theo 6 vuông góc
/
e)
Trang 4Hoạt động 3: Vận <3(
Cho HS làm các câu b câu 7 9
câu 10 SGK và
chung 6J
- Yêu
vào Y/
- Làm i cá nhân.
- Tham gia Ghi Y
chia
II) Vận dụng:
Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
4) Cũng cố:
- GV nêu câu N 9_ HS 9 và J8 6/
- GV o > * V 9v /
-5) Dặn dò:
- bài theo Y ghi + ghi 6 SGK.
- = thêm J8 “có _ em + y
- Làm các bài J 1.2.7 9 1.2.11SBT
-2D nhóm ; vài ca 9./
Ngày dạy: 21/9/2005
Tiết 3: Đo thể tích chất lỏng.
I) tiêu:
Trang 5
xỏc 9 tớch 9o thớch !
II)
1 xụ đ nư
nhúm: 1 bỡnh đ đ!" nư
1
1 bỡnh chia 9
# vài * ca 9ong
III) #$% đ& '%" (
1) ) đ
2) Bài -
? Hóy trỡnh bày cỏch 9o 9 dài
3) Bài
,* 9 0' 1 ,* 9 0' trũ 3 dung ghi 5
,* 9 1: 78 /
tỡnh 0 ( 1
- GV dựng hỡnh (= >
SGK 9@ ( 9A và &
B4 bài C
? Làm nào 9
trong bỡnh cũn E'
bao nhiờu n&
,* 9 2: ễn % đơn
2 đo 3 tớch:
- GV & B4 9Zn ( 9o
Yờu 14 HS làm cõu 1
,* 9 3:Tỡm 3
25 ' đo 3
tớch:
- Yờu 14 HS quan sỏt
hỡnh 3.1, 3.2 và % 9C
- Yờu 14 HS /5 cỏc
C2, C3, C4, C5
- H& Q HS 5
cõu /5
- HS dự đoán cách kiểm tra
- HS theo dõi và ghi vở
Làm việc cá nhân với câu 1
- HS quan sát hình,
đọc SGK
- HS trả lời
- HS thảo luận và trả
lời
6 7 3: Đo 3 tớch 8
9
I) Đơn 2 đo 3 tớch:
=Zn ( 9o tich
th dựng là một
;0 (m3) và lớt (l)
1lớt = 1 dm3; 1 ml = 1cm3
II) Đo 3 tớch 8
9
1) Tỡm 4 9o
tớch:
3d 9o
tớch
CL ca 9ong, cú ghi g
dung tớch, cỏc * ca
Trang 6#$% đ& 4: Tỡm 4
cỏch 9o tớch
6
- GV treo tranh cỏc hỡnh
(= 3.3, 3.4, 3.5 lờn yờu
14 HS /5 cỏc cõu
6, cõu 7, cõu 8
- H& Q HS 5
cõu
- Yờu 14 HS 9A vào
ra V 4R
- GV h& Q HS
!1 V 4R
,* 9 5: H ư
'> HS hành đo
3 tớch 8 9
- GV h& Q cỏch
làm
- Treo 5 3.1 và
h& Q cỏch ghi V
K45
,* 9 6: ;R
'
H& Q HS làm cỏc
bài R! 3.1, 3.4, 3.5,
3.6, 3.7 4
gian thỡ cho (A nhà
- HS làm việc cá nhân trả lời các câu hỏi
- HS thảo luận và trả
lời
- HS tìm từ điền vào chỗ trống
- HS thảo luận theo
9 dẫn của GV
- HS đọc SGK theo dõi
9 dẫn
- HS tự tìm cách đo
9ong 9ó tr& dung tớch, bỡnh chia 9L bZm tiờm
2) Tỡm 4 cỏch 9o
tớch
Khi 9o tớch
bỡnh chia 9 16 a) 5& l tớch 1 9o
b) NC bỡnh chia 9 cú
GH= và =CNN thich
!
c) =@ bỡnh chia 9
t 9E
d)
trong bỡnh
e) =C và ghi V K45 9o theo (* chia 1
III) 6 hành:
IV) @1 '
4) AB dũ:
- HS
- ,C bài theo (> ghi + ghi &
- Làm bài R! > SBT
Trang 7Ngày dạy:28/9/2005
n &
I) đích yêu !
- y các (bình chia 9L bình tràn) 9 xác 9 tích 0' (R /u không
- Tuân
II)
nhóm: @1 DE không 8 nư
# bình tràn và bình E'
= 5 4.1 SGK
III) #$% đ& '%" (
1) ) đ
2) Bài -
? Trình bày cách 9o tích
? Làm bài R! 3.1, 3.2 SBT
3) Bài
,* 9 0' 1 ,* 9 0' trò 3 dung ghi 5
,* 9 1: 78 /
tình 0 ( 1
Dùng cái
9á 9 9@ ( 9A
Làm nào 9 xác
9 chính xác tích
0' hòn 9á 0' 9inh
,* 9 2: Tìm 3
cách đo 3 tích GH
I 21 DE không
8 nư
- GV & B4
và 9e (R 1 9o trong
hai tr ! C và
không C vào bình
chia 9
- Yêu 14 HS quan sát
- HS suy |
- HS theo dõi và quan sát hình (=
6 7 4: Đo 3 tích 21
DE không 8 nư
I) Đo 3 tích 21 DE
không 8 nư
1) Dùng bình chia 96 75 chìm (R 9ó vào 9% trong bình chia 9 7 tích
!1 dâng lên
tích 0' (R
/u
Trang 8hình 4.2, 4.3 mô 5
cách 9o tích hòn 9á
trong 2 trZng !
+ Phân &! 2 dãy,
nghiên E4 2 hình 4.2,
4.3
+ Yêu
theo các câu câu
1 @ câu 2
+ Các nhóm R xét
Q nhau
- GV h& Q và
% B tZng % nh
,* 9 3: 7%
hành đo 3 tích:
- GV phân nhóm HS,
phát và yêu
14 HS làm (B nh >
- GV theo dõi,
9A4 * 9
0' nhóm
,* 9 4: ;R
'
H& Q HS làm các
câu C4, C5, C6 và giao
(B (A nhà
- HS làm (B theo nhóm
- HS /5 theo các câu câu 1, câu 2
- HS % B tZng %
- HS làm theo nhóm, phân công nhau làm
d (B 1
- Ghi V K45 vào 5
2) Dùng bình tràn:
Khi không C (R /u
vào bình chia 9 thì 5 chìm (R 9ó vào trong bình tràn
7 tích 0' !1
tràn ra
tích 0' (R
II) 6 hành:
III) @1 '
4) AB dò:
- ,C bài theo (> ghi
- Làm các bài R! 4.1, 4.2 SBT
- Xem tr& bài 5
Trang 9Ngày dạy:
I) tiêu:
- HS
gì?
- 3R 9 K45 cân
-II)
N5 &!6 1 cân robevan
;R 9 cân Tranh (= các * cân SGK
III) #$% đ& '%" (
1) ) đ
2) Bài - J K tra trong bài (
3) Bài
,* 9 0' 1 ,* 9 0' trò 3 dung ghi 5
,* 9 1: 78 /
tình 0 ( 1
- GV nêu các tình
*L 9L bán cá,…
Ta dùng gì 9
l *L 9
Sau 9ó 9@ câu nh
> SGK
l ưL - Đơn 2 ;0
l ưL
- HS tr¶ lêi theo yªu cÇu cña GV
- đo
;0 lưL
I) J0 lưL - đơn 2
;0 lưL
Trang 10- GV 8 E và ý
h& Q HS tỡm 4
khỏi
- :;& B4 ! d'
( gúi @ và yờu
14 HS /5 cõu
C1, C2
- GV
0' HS
- Yờu 14 HS 9A S
vào
cõu C4, cõu C5, cõu
C6
- Cho 5 &! R xột,
GV
C6 ghi 5
- Yờu 14 HS 9C SGK
- GV
- :& B4 Kg là gỡ?
,* 9 3: =o ;0
l ưL
- Yờu 14 HS 9C SGK
- GV & B4 hỡnh (=
và cõn rụbecvan yờu
14 HS quan sỏt /5
cõu C7, cõu C8
:C HS lờn 5 /5
cõu 7
- Yờu 14 HS 9C SGK
!1 2, tỡm S thớch
- HS thảo luận theo nhóm các câu 1 và 2
- HS trả lời
- HS nhận xét và ghi vở
- HS đọc SGK nắm các
đơn vị
- HS theo dõi
- HS đọc SGK
- HS quan sát trả lời câu
7 và câu 8
- HS đọc SGK, thảo luận tìm từ thích hợp
điền vào câu C9
- Đại diện nhóm điền
từ, HS khác nhận xét
1)
ưL
l E' trong (R
2)
l là Kilụgam (kg).
Cỏc 9Zn ( khỏc:
Gam 1g = kg
1000 1
Hectụgam z*c
1 * = kg
10 1
Miligam (mg) 7 (t); *
II) Đo ;0 lưL
1) Tỡm 4 cõn Robecvan:
2) Cỏch dựng cõn robecvan
7* tiờn, !5 9A4 sao khi cha cõn,
L kim cõn 9ỳng (R
d' =ú là (B đ 5
N O0 0 ĐB 21 đem cõn lờn & đSH cõn =@
Trang 11câu C9
- :C 9* B nhóm
các HS khác tham gia
R xét
- GV cho HS (R
% B câu C10
- Yêu 14 HS % B
câu 11
,* 9 4: ;R
'
- GV h& Q qua
câu 12, 13 và cho HS
(A nhà % B
- §¹i diÖn HS thùc hiÖn, líp theo dâi
- HS lµm c©u 11
- HS theo dâi
lên 9|' cân bên kia & O0
T cân có ;0 l
phù ! sao cho 9òn cân
UV kim cân
U đúng IH 5 chia
các K45 cân trên 9|' = cân
3) Các * cân khác:
III) @1 '
4)
- ,C bài theo (> ghi + ghi &
- Làm các bài R! > SBT
- Xem tr& bài 6
Trang 12Ngày dạy:12/10/2005
7 6: D% hai % cõn
I) tiờu:
- Nờu 9 TD (A % 9v.L kộo…và ra 9 phZng, A4 0' % 9ú
- Nờu 9 TD (A 2 % cõn
- Nờu
- ?d 9ỳng cỏc 4R d6 % 9v.L % kộo, phZng A4L % cõn
II)
#k nhúm HS:
1 lũ xo lỏ trũn, 1 lũ xo dài V5 10 cm
1 thanh nam chõm tL 1 K45 gia /C
1 gia V! (* nng
III) #$% đ& '%" (
1) ) đ
2) Bài -
Cho HS làm
(R
3) Bài
,* 9 0' 1 ,* 9 0' trũ 3 ghi 5
,* 9 1: 7* tỡnh
0 ( 1
- GV %' vào hỡnh (= >
làm HS chỳ ý 9 tỏc
9v.L kộo 0' %
,* 9 2: Hỡnh
thành khỏi X
- GV h& Q HS làm
thớ
thớ
+ H& Q HS làm
thớ
theo S cỏc S
cỏc thớ
hành
Thớ X 1: ? Hóy
R xột tỏc 0'
-HS chú ý đến ví dụ
đẩy kéo của lực
-HS thực hiện theo nhóm các thí nghiệm
-HS thông qua cảm nhận của tay, nhận xét
7 6: D% 9,' % cõn
Z
Trang 13lũ xo lỏ trũn lờn xe
? Hóy R xột tỏc
0' lũ xo lờn xe
Thớ X 2: Hóy
R xột tỏc 0'
lũ xo lờn xe và 0' xe
lờn lũ xo
Thớ X 3: 3R
xột tỏc 0' nam
chõm lờn K45 @
-GV 8 E HS 9A S
vào
-Cho HS 5 4R
chung Sau 9ú, GV
,* 9 3: 3R xột
25 phương và 5
GH
-GV 8 E cho HS
9C SGK và làm *
HS R xột (A phZng
và A4 0' %
-GV h& Q HS /5
cõu 5
,* 9 4: Nghiờn
/ % cõn U
-Yờu 14 HS quan sỏt
hỡnh 6.4 và nờu %
9oỏn > cõu 6
978 E HS R xột
cõu 7
-Yờu 14 HS tỡm S
thớch ! 9A vào cõu
8
-GV
,* 9 5: ;R '
-HS nhận xét thông qua thí nghiệm
-HS quan sát rút ra nhận xét
-HS làm việc cá nhân tìm từ điền vào câu 4 -HS tham gia nhận xét
-HS đọc SGK và nhận xét
-Trả lời
-HS quan sát rồi nêu các
dự đoán theo yêu cầu của câu 6
-HS làm việc cá nhân tìm từ thích hợp điền vào
-HS làm việc cá nhân câu 9, câu 10
Khi (R này 9v.L kộo (R
kia, ta núi (R này tỏc
% lờn (R kia
II Ph ương và 5
GH
#k % cú phZng và A4 9
III.Hai cõn U
Hai % cõn là hai
cựng phZng nhng
ng A4
@@1 '
Trang 14-Yêu 14 HS làm câu 9,
câu 10
=AB dò:
- ,C bài theo (> ghi + ghi & > SGK
- =C !1 “Có em cha
- Làm các bài R! 6.1 9 6.3 SBT
- =C tr& bài 7
Ngày dạy: 19/10/2005
7 7: Tìm 4 V K45 tác 0' %
tiêu:
* J 7 /
(R làm (R *
-Nêu
làm * (R
^JS năng:
9 u! ráp TN
*Thái đ&
-Nghiêm túc nghiên E4 B t (R lí, y lý các thông tin thu R! 9
^ nhóm:
9# xe ln 9# máng ngiêng, 9# lò xo dài,
9# lò xo lá tròn, 9# hòn bi,
9# dây
#$% đ& '%" và (
1) ) đ
2) J 3 tra bài -
HS1? 7 nào C là tác % + Tìm thí % có % tác + HS2? 7 nào C là hai % cân + Tìm thí % có hai % cân
+
3) \& dung bài
,* 9 0' 1 ,* 9 0' trò 3 dung ghi 5
Trang 15,* 9 1: 78 /
tỡnh 0 ( 1
97S hai hỡnh (= > 914
bài, GV
dZng cung, ng ta
!5 tỏc % vào
dõycung ;R !5 làm
nào 9 9ó cú %
tỏc vào dõy cung
,* 9 2: Tỡm 3
I X tưL "
ra khi cú tỏc '
-GV h& Q HS 9C
SGK !1 1
-GV treo 5 ! 9ó
4v d B
t này lờn 5L y/c
HS 9C và ghi &
- GV yờu 14 HS tỡm thớ
theo yờu 14 0' cõu
C1
-GV h& Q HS 9C
!1 2 yờu 14 HS /5
cõu C2
,* 9 3: Nghiờn
/ I ;7 T tỏc
' GH
1)GV tổ chức cho HS
làm thớ nghiệm:
+ GV làm
hỡnh 6.1 cho HS quan sỏt
c9 0' xe
?
nào
+ H& Q HS làm thớ
? Hóy R xột (A %
tỏc 0' tay lờn xe
thụng qua dõy
-HS theo dõi vấn đề
-HS đọc SGK phần 1
-Theodõi bảng phụ
và ghi nhớ
-HS tìm thí dụ
-HS đọc phần 2 -HS thảo luận trả lời
-HS quan sát thí nghiệm 1 ở câu 3
-HS thảo luận nhóm trả lời
-HS làm thí nghiệm theo nhóm
-HS thảo luận nhóm trả lời
-HS làm thí nghiệm
7 7:Tỡm 4 V T tỏc ' GH
\I X tưL ! chỳ ý quan sỏt khi cú
tỏc '
"c3d % 98 0' 4. 9
(SGK)
Fc3d % *6
(SGK)
II) \I ;7 T tỏc ' GH
1/Thớ -Hỡnh 6.4 -Hỡnh7.1 -Hỡnh 7.2 -Cõu C6
...C1, C2
- GV
0'' HS
- Yờu 14 HS 9A S
vào
cõu C4, cõu C5, cõu
C6
- Cho &! R xột,
GV
C6 ghi 5
- Yờu 14 HS...
- GV cho HS (R
% B câu C10
- Yêu 14 HS % B
câu 11
,* 9 4: ;R
''
- GV h& Q qua
câu 12 , 13 cho... (> ghi + ghi & > SGK
- =C ! 1 “Có em cha
- Làm R! 6. 1 9 6. 3 SBT
- =C tr&
Ngày dạy: 19 /10 /2005
7 7: Tìm 4 V