Bài 2 Gọi nêu yêu cầu của bài: Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số theo yêu cầu của bài tập... * Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên.[r]
Trang 1Tuần 26
Thứ 2 ngày 3 thỏng 3 năm 2014 Buụỉ sỏng
Tập đọc BÀN TAY MẸ
I MỤC TIấU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng.
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )
* KNS : + Xỏc định giỏ trị
+ Tự nhận thức bản thõn
+ Lắng nghe tớch cực
+ Tư duy phờ phỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bài: Cỏi nhón vở
-Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi 1, 2 SGK
- GV nhận xét
2 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài
- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc
cõu
- Luyện đọc tiếng, từ: yờu nhất, giặt, rỏm
nắng, xương xương , GV gạch chõn tiếng,
từ khú yờu cầu HS đọc
- GV giải thớch từ: rỏm nắng, xương xương
* Luyện đọc theo nhúm: HS luyện đọc
từng cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ
cần nhấn giọng
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
HĐ2: ôn vần an ; at
Bài tập 1
? Tỡm tiếng trong bài cú vần an ?
- Giỏo viờn nhận xột
Bài tập 2
? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần an, at ?
-Chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
-HS đọc và trả lời cõu hỏi
* theo dừi
- cú 5 cõu
- HS luyện đọc cỏ nhõn, ĐT, cú thể kết hợp phõn tớch, đỏnh vần tiếng khú
- theo dừi
- luyờn đọc nối tiếp cõu theo nhúm
- Luyện đọc đoạn
- Đọc cả bài
bàn
* Thi tỡm tiếng, từ theo nhúm…
Học sinh tỡm từ theo nhúm
Trang 2Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV gọi HS đọc cõu đầu
- Nờu cõu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc 3 cõu tiếp theo
- Nờu cõu hỏi 2 SGK
- GV núi thờm: Bài văn núi về tỡnh cảm của
Bỡnh đối với mẹ
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK
-Thi đọc giữa cỏc nhúm
HĐ2: Luyện núi
- Tranh vẽ gỡ?
- Nờu chủ đề luyện núi ? Trả lời cỏc cõu hỏi
theo tranh
- Yờu cầu HS quan sỏt tranh, thảo luận
-GV nhận xột, sửa cõu cho HS
* Củng cố - Dặn dò
-Qua bài văn này em thấy Bỡnh là một bạn
nhỏ như thế nào?
- Nhận xột giờ học
* 2 em đọc
- 2 em trả lời, lớp nhận xột bổ sung
- 3 em đọc
- cỏ nhõn trả lời, lớp nhận xột
- theo dừi
- theo dừi
- luyện đọc cỏ nhõn theo nhúm +theo dừi, nhận xột
- hai bạn đang hỏi nhau
- luyện núi về chủ đề theo cõu hỏi gợi
ý của GV
Buổi chiều:
TH.tiếng việt TẬP ĐỌC: BÀN TAY MẸ
I MỤC TIấU :
- HS đọc trơn toàn bài Phỏt õm đỳng cỏc tiếng từ ngữ khú :yờu nhất, giặt, rỏm nắng, xương xương
- ễn vần : an , at - Tỡm được tiếng , núi được cõu chứa tiếng cú vần : an , at
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài: Bàn tay mẹ
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
a) Luyện đọc nối tiếp cõu, đoạn
- Nhận xột
b) Luyện đọc cõu :
- Cho học sinh đọc từng cõu
- Nhận xột
c)ễn lại cỏc vần : an , at
- Cho HS nờu tiếng , từ cú vần an , at
- Nhận xột
d) Luyện đọc toàn bài
- 1 em khỏ đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xột
*Cỏc nhúm điều khiển cỏc bạn trong nhúm đọc bài
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Nhận xột
- Nờu : chan chỏt, than thở, vạt ỏo
- Nhận xột
- Đọc diễn cảm cả bài
Trang 3- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
3 Luyện tập :
- Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có
vần :an , at
- Cho HS nêu lại nội dung bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
3 Cñng cè - DÆn dß
- Nhận xét giờ học
- Nhận xét
* Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần : an , at
-Vài em nhắc lại nội dung bài
- Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
TNXH CON GÀ
I MỤC TIÊU :
- Nêu ích lợi của con gà
-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ
* H khá giỏi phân biệt được gà trống, gà mái, về hình dáng và tiếng kêu
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
-Một số tranh ảnh về con gà
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 KiÓm tra bµi cò :
-Hãy nêu các bộ phận của con cá?
-Ăn thịt cá có lợi ích gì?
-Nhận xét bài cũ
2 Bµi míi :
-Cho cả lớp hát bài :Đàn gà con
-Bài hát nói đến con vật nào?
Hoạt động 1 Quan sát con gà.
-Học sinh biết tên các bộ phận của con gà,
phân biệt được gà trống, gà mái, gà con
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt
động
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
tranh vẽ con gà và phát phiếu học tập cho
học sinh
Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện
trên phiếu học tập
Nội dung Phiếu học tập
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu
đúng:
a Gà sống trên cạn
b Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông,
chân
c Gà ăn thóc, gạo, ngô
d Gà ngủ ở trong nhà
e Gà không có mũ
f Gà di chuyển bằng chân
g Mình gà chỉ có lông
2.Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy câu trả
-2 học sinh trả lời câu hỏi trên
-Học sinh hát bài hát : Đàn gà con kết hợp vỗ tay theo
* c sinh quan sát tranh vẽ con gà và thực hiện hoạt động trên phiếu học tập
-Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung
Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung
Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ, chân
Trang 4lời là đúng:
+ Cơ thể gà gồm:
Lông
+ Gà có ích lợi:
Lông để làm áo
Lông để nuôi lợn
Trứng và thịt để ăn
Phân để nuôi cá, bón ruộng
Để gáy báo thức
Để làm cảnh
3.Vẽ con gà mà em thích.
Giáo viên chữa bài cho học sinh
Hoạt động 2 Đi tìm kết luận
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con
gà?
+ Gà di chuyển bằng gì?
+ Gà trống, gà mái, gà con khác nhau chỗ
nào?
+ Gà cung cấp cho ta những gì?
3.Củng cố
-Gọi học sinh nêu những hiểu biết của
mình về con gà
-Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?
-Nhận xét Tuyên dương
Gà có lợi ích:
Trứng và thịt để ăn.
Phân để nuôi cá, bón ruộng.
Để gáy báo thức.
Để làm cảnh.
-Học sinh vẽ con gà theo ý thích
-Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có:
Đầu, mình, lông, mắt, chân …
Gà di chuyển bằng chân.
Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏ hơn gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé
tí xíu.
Thịt, trứng và lông.
-Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung
và hoàn chỉnh
-Học sinh xung phong nêu
Thứ 3 ngày 4 tháng 3 năm 2014
Buổi sáng
TẬP VIẾT T« ch÷ hoa C, D, Đ
I MỤC TIÊU :
- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: Bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
- Rèn kỹ năng viết chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- MÉu ch÷ hoa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 51 KiÓm tra bµi cò:
-Viết: mái trường, sao sáng
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng
dụng
- Treo chữ mẫu: C,D,Đ yêu cầu HS quan sát và
nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ
cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ C,D,Đ trong
khung chữ mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS
nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: bàn
tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và
trong vở
H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở
- HS tập tô chữ: C,D,Đ tập viết vần, từ ngữ: an, at,
anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ,
sạch sẽ
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách
cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến
vở…
H§3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
3 Cñng cè - DÆn dß :
- Nêu lại các chữ vừa viết?
-Nhận xét giờ học
-HS viết bảng con
* HS quan sát và nhận xét
- HS nêu lại quy trình viết
- HS viết bảng
- HS đọc các vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con
* HS tập tô chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xét
CHÍNH TẢ BÀN TAY MẸ
I MỤC TIÊU :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày,… chậu tã lót đầy ” 35 chữ
trong khoảng 15 – 17 phút
- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống.
- Làm được bài tập 2, 3- SGK
* KNS : rÌn kÜ n¨ng nh×n viÕt cho häc sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Bảng phụ ghi các bài tập.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 61 KiÓm tra bµi cò :
-Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
tuần trước đã làm
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ các tiếng: “biết bao,tã lót” HS đọc,
đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau
đó viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn
các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách
trình bày, cách viết hoa sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng
bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên
bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa
lỗi cho nhau ra bên lề vở
H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Điền vần “an” hoặc “at”
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài
tập, hướng dẫn cách làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận
xét sửa sai cho bạn
* Điền chữ “g” hoặc “gh”
- Tiến hành tương tự trên
3 Cñng cè - DÆn dß :
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học
* 2 học sinh làm bảng
* HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó,
cá nhân, tập thể
- HS đọc, đánh vần CN các tiếng dễ viết sai đó, viết bảng con
- HS tập chép vào vở
- HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
* HS nêu yêu cầu bài tập
-HS làm vào vở -HS chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn
To¸n : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết về số lượng ; biết đọc , viết , đếm các số từ 20 đến 50 ; nhận biết được thứ
tự các số từ 20 đến 50
- Bµi tËp cÇn lµm : Bµi 1 ; 2 ; 3
* KNS : Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Các thẻ que tính, que tính rời
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
H§1: Ôn các số có hai chữ số đã học
-Hãy nêu các số có hai chữ số đã học GV nhận
xét, cho điểm
H§2: Giới thiệu các số từ 20 đến 30
-1 số HS nêu
Trang 7-Hướng dẫn HS lấy 2 thẻ( mỗi thẻ 1 chục que
tớnh) thờm 3 que tớnh rời
-GV gắn bảng như SGK và nờu: Hai chục và ba
là hai mươi ba
-GV viết bảng số: 23 , đọc mẫu
- Tương tự giỳp HS nhận ra số lượng, đọc, viết
cỏc số từ 21 đến 30
*Giới thiệu cỏc số từ 30 đến 40(Hướng dẫn HS
tương tự như trờn )
*Giới thiệu cỏc số từ 40 đến 50(Hướng dẫn HS
tương tự như trờn )
HĐ3: Thực hành
Bài 1
-Yờu cầu học sinh tự làm bài
- Số 21, 22 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-Sau số 29 là số nào?
-Số liền trước số 31 là số nào?
Bài 3
-Yờu cầu tự làm bài
Số liền trước số 38 là số nào?
Bài 4
-Yờu cầu tự làm bài
Số liền sau số 27 là số nào?
Số liền sau số 39 là số nào?
GV chỉnh sửa, giỳp em yếu
Cỏc số đú là số cú mấy chữ số?
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
* HS lần lượt lấy và nờu -HS nhắc lại
-HS đọc
-HS thao tỏc với cỏc thẻ que tớnh và que tớnh rời
-HS đọc cỏc số từ 21 đến 30 -HS đọc cỏc số từ 30 đến 40
*HS đọc yờu cầu, -HS làm vào vở -đổi vở kiểm tra theo nhúm đụi -Nhúm trưởng kiểm tra
* Làm bài cỏ nhõn, đổi vở kiểm tra
* HS đọc đề bài -HS làm cỏ nhõn, chữa bài -HS làm bài cỏ nhõn, chữa bài
Buổi chiều
GĐ BD Toán: Luyện viết các số có hai chữ số
I MỤC TIấU :
- Củng cố đọc viết cỏc số cú hai chữ số, biết hàng chục và đơn vị
- Giỏo dục HS cú ý thức học tập mụn toỏn
* KNS : Rốn tớnh cẩn thận, kỹ năng tớnh toỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Bộ ĐDHT toỏn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1 Đọc cỏc số
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập
bốn mươi, bốn mươi ba, bốn mươi lăm, bảy
mươi chớn, tỏm mươi, sỏu mươi hai, sỏu
* H nêu y/c đề bài
- HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
Trang 8mươi tám
Bµi 2 Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc
các số đó
Bài 3 Viết (theo mẫu)
72 gồm 7 chục và 2 đơn vị
79 gồm chục và đơn vị
80 gồm chục và đơn vị
87 gồm chục và đơn vị
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 4: (Dành cho học sinh khá giỏi)
3 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giê häc
*2 H lªn b¶ng lµm , c¶ líp lµm bµi vµo
vë
- H ch÷a bµi , nhËn xÐt lÉn nhau
* Đọc yêu cầu của bài
2 H lªn b¶ng lµm , c¶ líp lµm bµi vµo
vë
- H ch÷a bµi , nhËn xÐt lÉn nhau
ĐẠO ĐỨC CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)
I MỤC TIÊU :
-Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
-Học sinh khá giỏi biết được ý nghĩa của cảm ơn và xin lỗi
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia tay
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Vở bài tập đạo đức.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 KiÓm tra bµi cò :
-Học sinh nêu đi bộ như thế nào là đúng quy
định
-Gọi 3 học sinh nêu
-GV nhận xét KTBC
2 Bµi míi :
Hoạt động 1 Quan sát tranh bài tập 1
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát
tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà.
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn.
Hoạt động 2 Thảo luận nhóm bài tập 2
- Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
thảo luận 1 tranh
Gọi đại diện nhóm trình bày
-3 HS nêu tên bài học và nêu cách
đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT
* học sinh hoạt động theo nhóm quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên
Trình bày trước lớp ý kiến của mình
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
* ng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh
Trang 9GV kết luận:
Tranh 1: Cần núi lời cảm ơn.
Tranh 2: Cần núi lời xin lỗi.
Tranh 3: Cần núi lời cảm ơn.
Tranh 4: Cần núi lời xin lỗi.
Hoạt động 3: Đúng vai (bài tập 4)
Giỏo viờn giao nhiệm vụ đúng vai cho cỏc
nhúm Cho học sinh thảo luận nhúm và vai
đúng
3.Củng cố
Nhận xột, tuyờn dương
Thực hiện núi lời cảm ơn và xin lỗi đỳng lỳc
trỡnh bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau
Học sinh nhắc lại
* Học sinh thực hành đúng vai theo hướng dẫn của giỏo viờn trỡnh bày trước lớp
Học sinh khỏc nhận xột và bổ sung Học sinh nhắc lại
Thứ 4 ngày 6 thỏng 3 năm 2013
Buổi sỏng
Tập đọc CÁI BỐNG
I MỤC TIấU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: khoẻ sảy, khộo sỏng, đường trơn, mưa rũng
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )
- Học thuộc lũng bài đồng dao
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS đọc bài và trả lời cõu hỏi:
? Bàn tay mẹ làm những việc gỡ cho chị em
Bỡnh?
- GV nhận xột cho điểm
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
+ Luyện đọc tiếng, từ khú
- GV dựng phấn màu gạch chõn dưới tiếng khú
đọc: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn, mưa
rũng
- Tiếng khộo được phõn tớch như thế nào?
- GV tiếp tục cho HS nối tiếp phõn tớch và đọc
cỏc tiếng cũn lại
- Lượt 2 GV cho HS đứng tại chỗ đọc lại cỏc
từ khú đọc: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn,
mưa rũng
* 2 H đọc 2 H trả lời câu hỏi
-Âm kh đứng trước vần eo đứng sau, dấu sắc đặt trờn e
- Cỏ nhõn nối tiếp nhau đọc
- HS đọc nối tiếp cỏ nhõn, cả lớp
Trang 10- GV giải nghĩa từ: đường trơn, gỏnh đỡ, mưa
rũng
* Luyện đọc cõu, đoạn, cả bài:
? Bài này cú mấy dũng thơ?
- GV yờu cầu học sinh luyện đọc nối tiếp bài
thơ theo nhúm
- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi HS nối
tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng dẫn HS
ngắt hơi )
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa cỏc dóy
bàn
- GV nhận xột tuyờn dương
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
HĐ2: ễn cỏc vần anh ach.
* Bài tập 1
? Tỡm tiếng trong bài cú vần anh?
- Giỏo viờn nhận xột
* Bài tập 2
? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần anh, ach ?
3 Củng cố - Dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
- Cú 4 dũng thơ
- HS đọc cỏ nhõn nối tiếp dũng thơ +Đọc 2 dũng nối tiếp
+ Đọc cả bài
- HS nối tiếp đọc đoạn 1
- HS nối tiếp đọc đoạn 2
- HS đọc đồng thanh toàn bài
* HS tỡm và nờu: gỏnh
- HS phõn tớch đỏnh vần và đọc trơn theo cỏ nhõn, cả lớp
* HS tỡm theo nhúm -Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hai nhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng
mang vần anh, ach
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV gọi HS nối tiếp đọc 2 dũng thơ đầu,
đọc thầm và trả lời cõu hỏi:
+ Bống đó làm gỡ giỳp mẹ nấu cơm?
- GV gọi HS nhận xột bổ sung
- GV gọi HS đọc 2 dũng thơ cuối
+ Bống đó làm gỡ khi mẹ đi chợ về?
+ Bống là người như thế nào?
- GV nhận xột và rỳt ra nội dung bài
HĐ2: Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lũng.
- Hướng dẫn HS đọc thuộc lũng theo nhúm
và cho HS cả lớp đọc đồng thanh, GV kết hợp
xúa dần từ, cõu
*Thi đọc thuộc lũng
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng cả
đoạn, bài thơ
- GV nhận xột tuyờn dương chấm điểm động
viờn
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
* 2 HS nối tiếp đọc 2 dũng thơ đầu, cả lớp đọc thầm và trả lời cõu hỏi
+ Bài thơ núi lờn tỡnh cảm quan tõm, yờu mến của Bỏc Hồ với cỏc bạn nhỏ
* HS đọc theo nhúm
- HS đọc đồng thanh cả lớp, nhúm, cỏ nhõn
- HS thi đọc cỏ nhõn, dóy bàn