Viết tiếng và từ - GV viết mẫu tiếng cau, từ cây cau ; cầu, cái cầu - HS quan sát nhận xét, GV hướng dẫn HS viết liền nét giữa c và au, viết đúng khoảng cách giữa cây và cau và lưu ý nét[r]
Trang 1KẾ HOẠCH bài học khối 1
TUẦN 9
( Từ ngày 28/ 10 /2013 đến ngày 01/ 11 /2013 )
2
28/10/2013
Chào cờ Toỏn Thể dục Học vần Học vần
37 10 83 84
Luyện tập Tuần 10 Bài 39: au, õu (Tiết 2)
3
29/ 10/2013
Học vần Học vần
Mỹ thuật Toỏn
85 86 10 38
Bài 40: iu, ờu ( Tiết 2)
Vẽ quả (quả dạng trũn) Phộp trừ trong phạm vi 4
4
30/10/2013
Học vần Học vần Toỏn Đạo đức
87 88 39 10
ễn tập
ễn tập Luyện tập
Lễ phộp với anh chị…(tiết 2)
5
31/10/2013
Học vần Học vần Hỏt nhạc TNXH
89 90 10 10
Kiểm tra giữa học kỡ I
Kiểm tra giữa học kỡ I
ễn tập 2 Bài hỏt:Tỡm bạn thõn
Ôn tập con người và sức khoẻ
6
01/11/2013
Học vần Học vần Toỏn Thủ cụng SHTT
91 92 40 10
Bài 41: iờu,yờu
( tiết 2 ) Phộp trừ trong phạm vi 5
Xộ, dỏn hỡnh con gà con
Trang 2Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2013
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3.Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ
*Ghi chú: + Bài tập cần làm: Bài 1(cội2,3)bài 2, bài3(cội2,3), bài 4
+HS K - G hoàn thành tất cả các bài tập trong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV chuẩn bị vật mẫu 3 con thỏ, 2 con gà
- Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3
- HS làm vào bảng con 3 – 2 =
3 - …= 2
- GV nhận xét đánh giá việc kiểm tra bài cũ
2 Dạy học bài mới.
Hoạt động 1: Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- GV gắn bảng phụ bài tập 1(Cột 2,3) HS nêu yêu cầu: Số?
- GV yêu cầu HS quan sát và nhận xét, từ đó HS có thể lập một phép cộng, một phép trừ
1 + 1 = 2
2 – 1 = 1
- Tương tự với tranh vẽ số con bướm
+ HS nêu bài toán tực quan, từ các số đã cho GV yêu cầu HS viết được 2 phép tính cộng và 2 phép tính trừ
1 + 2 = 3 3 – 2 = 1
2 + 1 = 3 3 – 1 = 2
- HS K -G hoàn thành cả bai
- GV củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Hoạt động 2: Củng cố bảng cộng và trừ trong phạm vi các số đã học
Bài 2: Tính
- HS nêu yêu cầu: Tính
- GV cho HS tự làm bài Gọi một số HS lên nối tiếp chữa bài
- GV củng cố chốt lại bảng cộng, trừ trong phạm vi các số đã học
Bài 3(cột 2,3): Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài (Lưu ý HS nhẩm miệng rồi nêu kết quả viết vào ô trống
- HS K -G hoàn thành cả bài
- GV giúp HS rút ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Hoạt động 3: Tập biểu thị tình huống
- GV cho HS nêu yêu cầu
- HS quan sát tranh vẽ và nêu bài toán
- HS nêu các tình huống thích hợp với tranh vẽ
Trang 3- HS làm phép tính : 3 – 1 = 2.
3 Củng cố, dặn dò:
- GV cho HS đọc lại phép trừ trong phạm vi 3
- Về nhà làm bài tập trong sách in vào vở ô li
Học vần BÀI 39: AU - ÂU
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Đọc được au, âu, cây cau, cái cầu từ và câu thơ ứng dụng.
- Viết được au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu thơ ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng tranh SGK bài 39
- Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC::
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc bài 38
- Cả lớp viết từ: trái đào
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ SGK - GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút
ra vần au - âu
- GV đọc HS đọc theo
* Dạy vần:
Vần au
a Nhận diện:
- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần au trên bảng cài
+ HS thực hành ghép vần au.
Lưu ý: HS yếu GV hỗ trợ thêm
b Phát âm, đánh vần:
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần này? GV nhận xét
+ HS yếu đọc lại
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng cau, từ cây cau và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại au - cau - cây cau (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
Vần âu
(Quy trình dạy tương tự vần au)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay a bằng â được âu
Trang 4- HS đọc trơn và nhận xét vần âu gồm 2 âm â và u
Yêu cầu HS so sánh au – âu để thấy sự giống và khác nhau.
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- HS yếu: GV hướng dẫn cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép từ: cái cầu
- HS đọc lại kết hợp phân tích âm vần
.c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu (bằng liên
hệ, trực quan)
d Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần au, âu vừa viết vừa hướng dẫn quy trình.
- Yêu cầu HS quan sát và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu tiếng cau, từ cây cau ; cầu, cái cầu
- HS quan sát nhận xét, GV hướng dẫn HS viết liền nét giữa c và au, viết đúng khoảng cách giữa cây và cau và lưu ý nét khuyết của chữ y ( GV lưu ý cách viết các nét nối từ âm c sang vần âu và dấu thanh huyền)
- HS yếu chỉ cần viết chữ cau, cầu.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
+ HS viết vào bảng con
- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)
TIẾT 2
- Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng:
- Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra câu đọc
- GV lưu ý: Đây là 1 câu thơ yêu cầu HS khá đọc
- GV chỉnh sửa cách đọc Hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
- GV gọi 1 số HS đọc lại
- Tìm tiếng có vần vừa học trong câu thơ HS phân tích màu, nâu, đâu
- GV nhận xét
b Luyện viết:
Trang 5- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 39.
- HS mở vở tập viết viết bài
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình.GV giúp đỡ HS yếu
- Thu chấm bài và nhận xét
c Luyện nói :
- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: Bà cháu.
- Cả lớp đọc lại
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK
- Thảo luận nhóm đôi (GV gợi ý 1 số câu hỏi nếu cần), GV giúp các nhóm nói
đúng chủ đề
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò:
- Đọc lại toàn bài - Tìm tiếng, từ có chứa vần vừa học - Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 29 tháng 10 năm 2013
Tiếng việt BÀI 40: IU, ƯI
I MỤC ĐICH YÊU CẦU:
- Đọc được iu , êu , lưỡi rìu, cái phễu, từ và câu ứng dụng.
- Viết được iu , êu , lưỡi rìu, cái phễu từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Sử dụng tranh SGK bài 40
- Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC::
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc bài 39
- Cả lớp viết từ: lau sậy
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ SGK và vật thật - GV giới thiệu và hướng
dẫn HS rút ra vần iu - êu
- GV đọc HS đọc theo
* Dạy vần:
Vần iu
a Nhận diện:
- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần iu trên bảng cài
+ HS thực hành ghép vần iu.
Lưu ý: HS yếu GV hỗ trợ thêm để ghép được
b Phát âm, đánh vần:
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần này? GV nhận xét
+ HS yếu đọc lại i – u – iu /iu
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 6- GV yêu cầu HS ghép tiếng rìu từ lưỡi rìu và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại iu - rìu - lưỡi rìu (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
Vần êu
(Quy trình dạy tương tự vần iu)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay i bằng ê được êu
- HS đọc trơn và nhận xét êu gồm 2 âm ê và u
Yêu cầu HS so sánh êu – iu để thấy sự giống và khác nhau.
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- HS yếu: GV hướng dẫn cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép từ: cái phễu
- HS đọc lại kết hợp phân tích âm, vần
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: líu lo, chịu khó , cây nêu , kêu gọi (bằng lời)
- HS đọc toàn bài (đồng thanh)
c Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần iu, êu vừa viết vừa hướng dẫn quy trình.
- Yêu cầu HS quan sát chữ viết và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu tiếng rìu, từ lưỡi rìu , tiếng phễu, từ cái phễu.
- HS quan sát nhận xét, GV hướng dẫn HS viết liền nét giữa r và iu đồng thời dấu thanh đặt đúng trên đầu chữ i, viết đúng khoảng cách giữa lưỡi và rìu - HS
yếu chỉ cần viết chữ rìu
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ âm ph sang vần êu và dấu thanh ngã đặt trên
đầu chữ ê - HS yếu chỉ cần viết chữ phễu
-HS viết vào bảng con.GV nhận xét
- HS đọc toàn bài (đồng thanh)
TIẾT 2
* Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
Trang 7+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng:
- Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra câu đọc
- GV lưu ý: Đây là 1 câu văn có dấu phẩy yêu cầu HS khi đọc phải nghỉ hơi
HS khá đọc lại
- GV chỉnh sửa cách đọc Hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
- GV gọi 1 số HS đọc lại
- Tìm tiếng có vần vừa học trong câu thơ HS phân tích đều, trĩu
- GV nhận xét
b Luyện viết:
- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 39
- HS mở vở tập viết viết bài
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình.GV giúp đỡ HS yếu
- Thu chấm bài và nhận xét
c Luyện nói:
- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: Ai chịu khó?
- Cả lớp đọc lại
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK
- Thảo luận nhóm đôi (GV gợi ý 1 số câu hỏi nếu cần), GV giúp các nhóm nói đúng chủ đề
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét, đánh giá GV lưu ý cách diễn đạt của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ có chứa vần iu, êu vừa học Chuẩn bị bài sau
bài 4
Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4, biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
*Ghi chú: + Bài tập cần làm: Bài 1(cội 1,2), bài 2, bài3
+HS K - G hoàn thành tất cả các bài tập trong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ thực hành toán
- Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3
- HS làm 2 phép tính 2 + 3 =
3 - 2 =
- GV nhận xét
Trang 82 Dạy học bài mới
Hoạt động 1:Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4.
a GV lần lượt giới thiệu các phép trừ
4 – 1 = ?
- GV yêu cầu HS lấy 4 que tính rồi cất bớt 1 que tính
- HS nêu bài toán trực quan.GV yêu cầu trả lời bài toán trực quan
- GV hướng dẫn 4 bớt 3 còn mấy? Các con làm phép tính gì? Hãy cài phép tính
vào bảng cài
- HS ghép 4 – 1 = 3 GV nhận xét và yêu cầu HS đọc lại ( cá nhân, nhóm, lớp)
Tương tự với các phép tính 4 – 3 =
4 – 2 =
b GV yêu cầu HS đọc lại bảng trừ HS đọc thuộc lòng.( GV xoá dần, HS tự lập lại
phép tính)
- GV gọi một số HS đọc thuộc lòng trước lớp
c Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trên bảng, nhận xét rồi rút ra kết luận:
3 – 1 = 2 1 + 2 = 3 4 – 1 = 3 1 + 3 = 4
3 – 2 = 1 2 + 1 = 3 4 – 3 = 1 3 + 1 = 4
- GV củng cố chốt lại mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1(cột 1,2): Tính
- HS nêu yêu cầu GV cho HS nhìn vào bài 1 trong vở bài tập nêu miệng kết quả
- HS K -G hoàn thành cả bài
- GV cùng HS nhận xét đánh giá
Bài 2: Tính
- HS nêu yêu cầu GV tổ chức cho HS làm bài vào bản con
- GV lưu ý HS viết số và đặt tính
Bài 3: HS nêu yêu cầu: Diền dấu lớn hơn, bé hơn, bằng nhau vào chỗ chấm
- HS làm bài vào vở, GV theo dõi nhắc nhở HS yếu
- GV lưu ý HS dựa vào bảng cộng, trừ các số đã học để tính rồi so sánh
Bài 4: Viết phép tính thích hợp (Dành cho HS K -G.)
- HS làm vào vở BT - GV kiểm tra,kết luận.
3 Củng cố dặn dò:
- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4
-Về làm các bài tập trong SGK
Thứ tư ngày 30 tháng 10 năm 2013
Học vần
ÔN TẬP: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Giúp HS ôn tập lại các âm vần đã học ở SGK Tiếng Việt 1 từ bai 1 - 40
- Biết đọc từ, câu ứng dụng trong các bài đã học
Trang 9- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 - 40
- Nói được từ 2 - 3 câu theo các chủ đề đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết một số từ và câu ứng dụng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.GV cho HS đọc lại các chữ ghi âm
- GV đưa bảng phụ yêu cầu HS đọc
- HS ghép và đọc bất kì tiếng nào mà GV yêu cầu
- GV cho HS đọc lại các bài trong SGK ( bài phần vần đã học)
- GV theo dõi chỉnh sửa cho HS
2 Hướng dẫn HS viết
- GV đọc cho HS viết các từ: tuổi thơ, cái túi, đôi đũa,con hươu, ngửi mùi ( HS viết vào bảng con)
- GV yêu cầu HS chép đoạn thơ vào vở ô li
gió từ tay mẹ
ru bé ngủ say
thay cho gió trời
giữa trưa oi ả
- GV yêu cầu HS viết đúng và trình bày sạch, đẹp
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- GV thu chấm một số bài
- Nhận xét bài viết
3 GV hướng dẫn HS tìm từ ngoài bài đã học có các vần đã học.
- GV cho HS thi đua tìm, GV và HS nhận xét
- GV yêu cầu HS đọc lại các từ đó và phân tích âm vần
4 Củng cố dặn dò:
- Về tập đọc thêm để tiết sau kiểm tra
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Tập biểu thị tình huống bằng một phép tính thích hợp (cộng hoặc trừ)
*Ghi chú: + Bài tập cần làm: Bài 1,bài 2(dòng 2), bài3, bài 5(b)
+HS K - G hoàn thành tất cả các bài tập trong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vật mẫu 4 con thỏ
- Vở bài tập toán, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 3 đến 5 HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4
- Cả lớp làm vào bảng con phép tính 3 + 1 =
4 – 1 =
- GV nhận xét việc học bài cũ ở nhà
2 Dạy học bài mới
Trang 10GV hướng dẫn HS làm các bài tập vở bài tập toán.
Bài 1: Tính
- HS nêu yêu cầu bài tập cả phần a và phần b
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con, GV giúp đỡ HS yếu đặt tính đúng và tính đúng
- Phần b, GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở, nêu cách làm
- GV củng cố chốt lại cách tính
Bài 2 (dòng 1): Viết số thích hợp vào ô trống
- HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
- GV gọi HS lên điền kết quả vào ô trống
-HS K -G hoàn thành cả bài
- GV củng cố chốt lại bảng cộng và trừ các số trong phạm vi đã học
Bài 3: HS nêu yêu cầu: Điền dấu >, <, =
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- GV yêu cầu HS nhận xét rồi củng cố cách làm
+ HS phải tính rồi mới so sánh kết quả
+ HS cùng GV nhận xét đánh giá
Bài 4: Viết phép tính thích hợp (Dành cho HS khá giỏi)
- HS K -G làm vào vở BT,GV nhận xét
Bài 5 (b): Đúng ghi đ, sai ghi s
- HS ghi vào chỗ chấm.(HS K -G hoàn thành cả bài.)
3 Củng cố dặn dò:
- GV chốt lại nội dung tiết học Về nhà làm bài tập SGK vào vở ô li
Đạo đức
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiếp)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
-HS KG biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp, chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Có khả năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bè
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.
- Tranh bài đạo đức, đồ dùng để sắm vai (vở bài tập đạo đức)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
* Hoạt động 1: HS làm bài tập 3, GV đưa tranh cho HS quan sát
- GV nêu yêu cầu, cách làm bài tập 3
- Hãy nối các bức tranh với chữ “Nên” và không nên cho phù hợp.
- HS tự làm vào vở bài tập
- GV hướng dẫn em yếu
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng lớp nối sau đó yêu cầu 1 số em nêu từng tranh và
GV hỏi vì sao?