Vậy để chọn dụng cụ đo thích hợp ta học ta phải đặt nhiều lần KQ không cần dựa trên cơ sở nào chính xác -HS: Ước lượng gần đùng độ dài cần đo GV: treo hình 2.2 để khẳng định cần đặt C3[r]
Trang 1KÌ I
Ngày :
1: Bài1: ! DÀI
A %&' tiêu bài ,-.
1)
&' ' (
2)
3) Thái
B /*01 +2 '34 GV và HS:
*%6 nhóm /9' sinh - G 8H có #$$ mm G dây J mét
có
* Giáo viên: S T , dây…
C Các /<-( =>1? ,- /9' :
: !" # bài %&'(
- GV :
@A giúp '34 giáo viên <-( =>1? '34 /9' sinh
- Yêu "4 HS [ SGK trang 5 Cùng
trao
B4 ^ D" _ gì
- Yêu ,4 HS quan sàt trang D` trang 6
và
? Câu 4=> % 2 em nêu D" _
gì
? Hãy nêu
GV: W D , &' ' dài là
gì Bài
này
-
-
B4(
- Quan sát tranh
em
- Làm nào h chính xác dài dây
-
a 8 94: &' '
? W D dài trong > 0 W
D +6 C pháp % ta là gì
Ký
? W D dài 6 dùng !
W mét là gì
I / G1 52 =< => dài 1) Ôn J- 8>( :K =G1 52 =< => dài.
* W D : mét
Kí
Trang 2?
nhiêu +,(
GV: Yêu
GV:
các W D dài chính là mét Vì
D_ W D chính là mét
GV:
dài /l &' trong m ( dài %
Anh, Trung Quèc )
1 inh (inch) = 2,54cm
1ft (foot) = 30,48cm
1DÆm = 1,609 km
h ^ kích + trong Dv
sáng"
- Yêu
nhóm bàn
Yêu
nhân
? dài + và dài y
Ngoài racón có : dm, cm, mm, km
C1 : 1m = 10dm 1m = 100cm 1cm = 10mm 1km = 1000m
2) L' JMA1? => dài
C2:
-
-
cá nhân @C + dài 1 ngang tay
C3
- Nêu @ xét 2 cách + và y (
GV:
ta
d
Yêu
câu
- Yêu
#$$
? % là gì #$$ %
II/ < => dài
1) Tìm /P* ,&1? '& =< => dài
C4:
S dùng dây, HS dùng
-HS
* % là dài + " nghi trên
* chia liên
C5:
- a C6
-
- dùng 2 có #$$ là 1mm và là
Trang 3là gì.
GV: Treo tranh
. (
? Sm xác cà #$$ %
mà em có
- Yêu ,4 HS a C6
- HS
? Vì sao em
- Yêu
GV:
giúp ta chính xác W(
20cm 3 có 30cm và #$ 1mm
1m và #$$ là 1cm -Vì
a C7
- S may 6 dùng T có
% khách hàng
- Khi có và có #$ cho phù C(
Q: = dài (7')
VD: _ dày 40 sách D@ lý 6 mà
không chính xác
? h /l &' cách C lý
Vì sao?
GV: Treo : 1: *: Q 94:
dài h &| HS và ghi 8 94:
Yêu ,4 HS nhóm
GV: thu bài 1 vài nhóm cho HS @ xét
?
&' ' dài nào
? Vì sao em
? Em
? Giá 2 TB tính nào
2) < => dài
Quan sát : 1.1 và nghe &|
nhóm và ghi 8 94: vào :
#a có 1m và #$$ 1cm
#a ít +, "
GV: Yêu
1- 2.1
- Yêu ,4 HS trình bày
- Cho HS khác @ xét
GV: Yêu
1 - 2.2
? W D dài chính là gì
-
- Bài 1 - 2.1
B 10dm và 0,5cm Bài 1 - 2.2
B S 4 có 5m D1#$$ 5mm
- W D dài C pháp % VN
ta là mét
Trang 4? GHD và #$$ % là gì.
? Khi dùng ta , chú ý - KHi dùng và #$ %
- a 4 C, ghi ( a 2 C, 1 [ bài 2.Bài @C D_ nhà 1 - 2.3 1 - 2.6(SBT)
Ngày
Ngày :
Trang 52:
Bài 2: ! DÀI STCH
A %&' tiêu bài ,-.
1
2
+)
+) #a thích C
+) Xác
+) J -(
+) J k nhìn và a 8 94: -(
+)
3 Thái : - Rèn cho HS tính ? @ nghiêm túc và lòng yêu thích môn a
B /*01 +2 '34 GV và HS:
* %6 nhóm /9' sinh: - G 8H có #$$ mm.
- G dây J mét có #$$ 0,5 em
* Giáo viên: - S T , dây
- Hình D` to H2.1, H2.2, H2.3
C T1 trình ,- /9'
*) :6 tra bài H9
- S nào là và #$$ % ?
- Làm bài @C 2.5 SBT
*)
GV:
&' ' h (
GV: Yêu
GV: Yêu
không va ta
@A giúp '34 giáo viên <-( =>1? '34 /9' sinh
2: I 0, 1D cách dài
GV: Yêu ,4 HS : +4@ theo nhóm
bàn câu 1 câu 5
GV thu
% các nhóm
I Cách =< => dài
- HS:
a @C
- HS:
C1:
Trang 6?
? V@= h a &' ' thích C ta
, &m trên W /[ nào
GV: treo hình 2.2 h 8T , J
[ ,4 kia % D@
GV: Minh
cách ghi 8 94:
GV: giá chính xác %
nhóm qua các câu
C2: 8H _ dày 40 sách D@ ký
- HS:
chính xác
-HS: + , \ dài ,
C3 :
C4 : J .k nhìn theo vuông góc
C5:
theo D@
GV: Yêu ,4 HS cá nhân
trong ít phút - ghi
@C
&| HS : +4@ - 0 "
GV: yêu
sau
khi
? Tóm
qua ^ nào
GV:
- HS: cá nhân
- HS:
* Rút ra 8 +4@
C6: (1) dài (2)
(3) #$$
(4) sa theo (5) Ngang (6) Vuông góc (7) , "
F + dài , h a
thích C FJ và k nhìn - cách
* a , ghi 8 94: - qui
GV: Cho HS
- yêu ,4 HS a C8 - Suy
GV: Cho 1 HS lên
-
C7: J k theo hình C
- a câu C8 và tìm
-
C8: J k theo hình C
- a C9 Quan sát
Trang 7GV:
GV: bài @C 1 - 2.7
GV: Yêu ,4 HS a ' có h em
- Suy Bài 1 - 2.7
B 50 dm
-
- a 4 C, ghi
- a 2 bài h tích " +!
- BTVN 1 - 2.8 K 1 - 2.10
Ngày
Ngày :
3:
Bài 3: U TÍCH W X
Trang 8
A %&' tiêu : Qua bài này HS ,
1 : - Qh tên /0 &' ' 6 dùng h h tích " +!(
2
3 Thái : - #? @ nghiêm túc và lòng yêu thích môn a
B /*01 +2 '34 GV và HS:
- 1 xô m (
- Bình 1(
- Bình 2( m ít
- 1 Bình chia (
- 1 vài ca (
C Các /<-( =>1? ,- /9'.
*
*
- GV: làm
câu
@A giúp '34 giáo viên <-( =>1? '34 /9' sinh
H§2: Ôn 0 7 18 : tích (6’)
GV:
. h tích không gian
? W D h tích là gì
GV:
- Yêu ,4 HS a và làm ? 2
? Trong
I G1 52 =< (/P tích
- HS: W D h tích 6 dùng là m3
và lít
* 1 lít = 1dm3
1 ml = 1cm3 (1cc)
- HS: a ? 1 (1) 100dm3 (2) 1000 000 cm3
(3) 100 lít (4) 1000 000 ml (5) 1000 000 cc
H§3: Tìm
- Yêu
các &' ' h tích % " +!
trong ' II [ SGK
C4; C5
? h +"= - + 40 tiêm nhân
viên y 6 dùng &' ' nào
II < (/P tích '/[( J\1?
1) Tìm /P* ,&1? '& =< (/P tích.
-HS :
C2: Ca to có là 1 lít và #$$ là 0,5 lít
Ca ! có là 0,5 lít và có #$$ là 0,5 lít
Can m có là 5 lít và có #$$ là 1 lít
C3: Chai ,
Trang 9?
/% &' ^ &' ' nào? chúng có
GV: g4 ý [ ^ bình chia D
chia ,4 tiên không y [ = bình mà
là
VD: Hình a D 10mml
GV:
khác
C4: a) 100ml , #$$ 2ml b) 250ml , #$$ML.+
c) 300ml , #$$ 50ml
C5:
* $^ &' ' h tích " +! chai +a can có nghi /O dung tích, bình chia , W tiêm
H§ 4: Tìm
? Hãy quan sát các hình và
câu 6; C7; C8
?
?
- V@=h h tích " +! y bình
chia
nào
GV: Cho HS S: +4@ 0 " h
9
? Qua C, 8 +4@ % câu C9 em hãy
cho
GV:
2) Tìm /P* cách =< (/P tích '/[( J\1?
- HS: Quan s¸t hình các câu
-
C6: J T B
C7:
C8: a) 70 cm3 b) 50 cm3
c) 40 cm3
* ^T( J*_1 : Khi h tích " +! y
bình chia ,
- #a bình chia có và #$$ thích C
- J bình chia T B
- trong bình
- a và ghi 8 94: theo D chia ,
H§5:
GV: Nêu ' 7 m hành là h
tích B trong 2 bình
Dùng bình 1 và bình 2 h xác dung
tích bình B và h tích còn có
trong bình
? Nêu CW án h tích %
trong bình
GV: yêu
- Cho HS m hành theo nhóm
3, /a' hành
- y ca có ghi /O dung tích
- y bình chia
-
- Sm hành và nghi Q 94: vào : 3.1
- HS:
- Các nhóm khác @ xét
Trang 10GV: Quan sát các nhóm m hành và
GV: Thu 8 94: và cho các nhóm @
xét
H§6:
?
/l &' ^ &' ' nào?
? G' 7 % m hành là gì
GV: Yêu
@C 3.1; 3.2 (SBT)
GV: Cho HS @ xét ] sung
HS : Tr¶ lêi
HS : Tr¶ lêi bµi tËp
Bài 3.1 SBT
B Bình 500ml;
Bài 3.2 SBT
C 100 cm3 và 2cm3
- a 4 C, ghi
- Làm bài 3.3 3.6 (SBT)
Ngày
Ngày :
4:
Bài 4: U TÍCH KHÔNG W% b
A %&' tiêu bài ,-. Qua bài này HS ,
1
tích D@ 2k có hình & " 8 không " (
Trang 112
3 Thái : - ? @ nghiêm túc, trung m và tích m trong quá trình a @C
B /*01 +2 '34 GV và 86 nhóm HS:
* GV: - 1 xô m (
*
- Bình tràn, 1 bình B dây 4( 1 Bình chia ( 1 vài ca có ghi /O dung tích
C Các /<-( =>1? ,- /9'
* :6 tra bài H :
HS1 : - Nêu các h tích " +!d #^ bài @C 3.2 ;3.4 SBT
*
GV:
? Có h dùng bình chia h h tích D@ 2k hòn không
@A giúp '34 giáo viên <-( =>1? '34 /9' sinh
D: Tìm : cách (18’)
GV: Yêu ,4 HS quan sát hình 4.2 và
mô : cách h tích % hòn y
bình chia
GV: Yêu ,4 HS : +4@ theo nhóm
bàn h mô :
-
GV cùng HS
?
? 4 hòn 1 không +a vào bình chia
thì ta làm nào?
GV:Yêu ,4 HS quan sát hình 4.3
theo nhóm bàn : +4@
CW pháp bình tràn
GV cùng HS
? Có cách nào làm khác
hay không?
GV
I Cách : tích 1, ES không O6
2"
1) Dùng bình chia
- HS: Quan sát hình - Suy
C1: h tích ban ,4 có trong bình chia ( V1 = 150cm3) : hòn vào bình chia ( h tích dâng nên trong bình (V2 = 200 cm3 ) h tích hòn y V2 - V1 = 200 - 150 = 50cm3
- HS: $4 không 4 dây vào D@ thì khi : D@ vào bình có h làm D bình
2) Dùng bình tràn
- HS: Quan sát hình 4.3 và suy b
- HS:
C2: Khi hòn không ! +a bình chia thì ] ,= vào bình tràn, : hòn vào bình tràn,
vào bình B ( h tích tràn ra y bình chia ( E là h tích % hòn
- HS: suy
Trang 12Yêu ,4 HS @ xét GV 0 "
câu
GV:
trong ít phút
-
* Rút ra 8 +4@
C3: (1) S: chìm (2) Dâng lên (3) S:
(4) Tràn ra
H§3: Q hành (12')
GV: Treo : hình 4.1 &| HS
m hành
? h h tích % D@ 2k không "
ta dùng &' ' nào?
GV: Yêu ,4 HS m hành theo 2 cách
+ Cách D@ : vào bình chia
+ Cách D@ không : vào bình
chia
GV: Quan sát các nhóm
{ % nhóm
- giá 8 94: (
3) Q hành : tích 1, ES
- HS: Nghe &| % GV
- Bình chia bình tràn , bình B
- Xô m
- HS: Sm hành theo nhóm và ghi 8 94: vào :(
H§4:
?
không " (
?
làm nào
gC @ xét ] sung
GV
-Yêu ,4 HS D_ nhà làm câu C5; C6
GV: Nêu
nhóm bàn
- HS: Suy
- HS: a C4: và C: Lau khô bát to 2 khi dùng
- Khi " ra không làm ] J sánh ra bát
- ] vào bình chia không ]
ra ngoài
Bài 4.1 - T7
C V3 = 31cm3
Bài 4.2 - T7
C Sh tích C, tràn ra bình tràn sang bình B
- a 4 C, ghi
- Làm m hành C5 ; C6
- Làm BT 4.3 - 4.4 (SBT)
Trang 13Ngày
Ngày
5:
Bài 5: c d - c d$
A %&' tiêu :
1
cân { 1kg , thì E { gì ?
-
- Trình bày
cân Rôbécvan
2
Trang 14- #{ ra DDCNN và % cỏi cõn.
3 Thỏi : - #? @ nghiờm tỳc, trung m và tớch m trong quỏ trỡnh a @C
B /*01 +2 '34 GV và HS:
- 1 cỏi cõn Rụbộcvan và C 94: cõn
-
C Cỏc /<-( =>1? ,- /9'
* :6 tra bài H :
- HS1 : Nờu cỏc h tớch % D@ 2k khụng " trong 2 26 C D@ 2k ! +a vào bỡnh chia và 26 C D@ 2k khụng ! +a vào bỡnh chia d
*
GV : Nờu cõu
?
Bài
@A giỳp '34 giỏo viờn <-( =>1? '34 /9' sinh
- GV:
cỏc cõu
C1: Trờn D! C /^ ễng Sa cú ghi
C2: Trờn D! tỳi J OMO cú ghi
500g 0 E { gỡ ?
- GV: Yờu
cõu C3, C4, C5, C6, 1HS lờn : m
- Q +4@(
GV: Cho HS
khi
GV: $ D@= D@ dự to hay ! _4
cú
nào thỡ { + " E B trong D@(
- Yờu ,4 HS a C, I.2 SGK
?
- Ngoài W D chớnh là kg ta cũn cỏc
W D nào khỏc
1
- HS: Chỳ ý theo dừi và
C1: 397g { + /^ B trong C(
C2: 500g { + J trong tỳi
1HS lờn C3(1) : 500g
C4(2) : 397g C5(3) : C3(4) : +(
* Mọi vật đều cú khối lượng.
* Khối lượng của một vật làm bằng chất nào thỡ chỉ lượng chất đú chứa trong vật.
2
-
* Cỏc đơn vị khỏc thường gặp là: g; mg; lạng, tạ, tấn.
- Các bộ phận của cân: Đòn cân, đĩa
Trang 15( Cho 1 vài HS lờn { cỏc C@ %
cõn Rụbộcvan)
GV: Cho
- Yờu
-Yêu cầu HS thực hiện câu C11 (gọi 1
vài h/s đứng tại chỗ trả lời, sau đó cho
h/s khác nhận xét đánh giá)
cân, kim cân và hộp quả cân
2 Cách dùng cân Rôbécvan:
- HS: S: +4@ nhúm trong vài phỳt
- HS:
- Cỏc nhúm khỏc @ xột
C9: (1)- điều chỉnh số 0
(2) - Vật đem cân
(3) - quả cân
(4)- thăng bằng
(5) - đúng giữa
(6) quả cân
(7) vật đem cân
3 Các loại cân:
- HS tìm hiểu các loại cân theo tranh vẽ
HĐ4:
GV: Cho HS @ xột, ] xung, GV 0
? Qua bài a hụm nay ta , k D^
? Khi cõn
gỡ
? Cõn
GV:
Yờu
C13:
-
a cõn cho phự C
Bài 5.1
C
- Yờu ,4 HS làm bài @C 5.1 5.5 SBT;
-
Ngày
Ngày :
=D _ : thực hiện từ ngày 03/10/2011.
Tiết 5
Bài 6:
A %&' tiờu.
1 :- HS { ra +m ?= +m hỳt, +m kộo Khi D@ này tỏc &' vào
Trang 16- Nêu thí &' D_ hai +m cân y { ra hai +m cân y @ xét 2 thái % D@ khi 4 tác &' +m(
2
3 Thái
B /*01 +2
GV:
châm, 94: ra 2a y /k giá (
HS : a 2 bài
C Các /<-( =>1? ,- /9'
* :6 tra bài H :
HS1: -
*
GV cho HS quan sát hình D`(
? Qua quan sát hình
%
GV:
@A giúp '34 giáo viên <-( =>1? '34 /9' sinh
D: Hình thành khái #6 0Q9&R(
GV:
hình 6.1
-
- Phát &' ' cho các nhóm
GV:
cách làm
GV: Yêu
GV
GV
GV
GV
các nhóm
- Yêu
vào j 20 trong câu C4
GV cho HS @ xét và 0 " 8
I a'.
1) Thí
-HS: Nghe
- HS:
- HS:
C1
- Lò xo tác &' +m ?= lên xe, xe ép vào
lò so làm lò xo méo
HS làm thí
- a C2
-
-
- Lò xo kéo xe
lò xo
- HS: a C3 - Làm thí
- Nam châm hút /k(
- Cá nhân HS tìm
j 20 trong câu C4
C4:
Trang 17- Yêu
khi
? Qua các thí
lên D@ kia
GV
? Hãy
bài
? Tìm /0 ví &' D_ +m(
(1) gm ?=(
(2) gm ép
(3) gm kéo (4) gm kéo
(5) gm hút
- gC @ xét
2) 0,:
* Khi D@ này ?= J kéo D@ kia ta nói D@ này tác &' +m nên D@ kia
-
-
- HS: g"= VD D_ +m(
GV yêu
6.1 và 6.2
? Có @ xét gì D_ 2 thái xe x(
GV 0 " C, @ xét
- Yêu
6.1 buông tay ra và @ xét
? Qua thí
GV
% +m(
II k/MG1? và '/l* '34 Ja'.
HS làm thí
- xe +x 4=h có CW &a theo
lò so và có
a
-HS: Làm
- Xe
*
C5:
GV cho HS quan sát hình 6.4 - nghiên
6 - C8
GV yêu
xét ] sung
? Em có
dây
GV cho HS : +4@ nhóm bàn - tìm
HS quan sát hình 6.4 - nghiên B4 và 2:
6 - C8
C6:
-
-
-
B yên
C7: +m nhau
C8: (1) Cân y
(2) B yên (3)
(4) CW
...nhân
? dài + dài y
Ngồi racón có : dm, cm, mm, km
C1< /sub> : 1m = 10 dm 1m = 10 0cm 1cm = 10 mm 1km = 10 00m
2) L'' JMA1? => dài< /b>
C2:... - 2.2
? W D dài
-
- Bài - 2 .1
B 10 dm 0,5cm Bài - 2.2
B S 4 có 5m D1#$$ 5mm
- W D dài C pháp % VN
ta mét