IV.Các hoạt động dạy học : Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC : Viết: ao chuôm , vườn ươm, cháy Lớp viết bảng con đượm Gọi đọc câu ứng dụng tìm tiếng có chứa vần uôm, 1 em ươm[r]
Trang 1TUẦN 16
Thứ hai ngày tháng năm 2
Tiếng Việt: IM – UM
I.Yêu cầu:
-Đọc được:im , um, chim câu, trùm khăn , từ và câu ứng dụng ; Viết được:im , um, chim câu,
trùm khăn
-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Xanh đỏ tím, vàng
Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần im, um
II.Chuẩn bị:
Vật mẫu: Màu: xanh , đỏ , tím , vàng
Tranh: chim câu , trùm khăn , con nhím , mẹ con , câu ứng dụng
Bộ ghép chữ học vần
III.Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: ghế đệm , que kem, con tem
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần em ,
êm trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1:*Dạy vần im:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : im
Ghép vần im
-Phân tích vần im?
-So sánh vần im với vần em?
b)Đánh vần:
i - mờ - im
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm ch vào vần im để tạo tiếng mới
Phân tích tiếng chim?
Đánh vần: chờ - im - chim
Đọc từ : chim câu
Đọc toàn phần
Hoạt động 2:*Dạy vần um:
Dạy tương tự vần im
So sánh vần um với vần om?
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần im Vần im có âm i đứng trước, âm m đứng sau
+Giống: đều kết thúc àng âm m +Khác: vần im mở đầu bằng âm i Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng chim
Có âm ch đứng trước , vần im đứng sau,
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp +Giống: đều kết thúc bằng âm m +Khác: vần um mở đầu bằng âm u
Trang 2c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Hoạt động 3:Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2:
Hoạt động 4 :Luyện tập
Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần im, um?
Khi đọc hết mỗi câu cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Hoạt động 5 :Luyện nói:
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ những thứ gì ?
Những vật nào có màu xanh , đỏ , tím , vàng?
Em thích màu gì? Vì sao?
Ngoài các màu trên em còn biết màu gì?
V Củng cố dặn dò:So sánh vần im với vần um?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần im và vần um
Đọc viết thành thạo bài vần im , um
Xem trước bài: iêm , yêm
Theo dõi viết định hình Viết bảng con
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần um , im
Phân tích tiếng Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
Quan sát tranh trả lời
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu , phân tích nghỉ hơi
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
xanh , đỏ , tím , vàng xanh , đỏ , tím , vàng
HS nêu Thi nhau luyện nói về màu sắc em yêu
2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà
Trang 3Tiếng Việt: IÊM – YÊM
I.Yêu cầu:
-Đọc được:iêm , yêm, dừa xiêm, cái yếm , từ và câu ứng dụng ; Viết được:iêm , yêm, dừa
xiêm, cái yếm ; -Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Điểm mười
Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần iêm, yêm
II.Chuẩn bị:
Vật mẫu: thanh kiếm , điểm 10
Tranh: dừa xiêm , cái yếm , chim sẻ, câu ứng dụng
Bộ ghép chữ học vần
III.Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: trốn tìm , mũm mĩm , tủm tỉm.
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần im ,
um trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1 :Dạy vần iêm
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : iêm
Ghép vần iêm
-Phân tích vần iêm?
-So sánh vần iêm với vần im?
b)Đánh vần:
i - ê - mờ - iêm
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm x vào vần iêm để tạo tiếng mới
Phân tích tiếng xiêm?
Đánh vần: xờ - iêm - xiêm
Đọc từ : dừa xiêm
Đọc toàn phần
Hoạt động 2:*Vần yêm:Dạy tương tự vần yêm
So sánh vần yêm với vần iêm?
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần iêm Vần iêm có âm iê đứng trước, âm m đứng sau
+Giống: đều kết thúc àng âm m +Khác: vần iêm mở đầu bằng âm iê Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng xiêm
Có âm x đứng trước , vần iêm đứng sau,
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
+Giống: đều kết thúc bằng âm m +Khác: vần yêm mở đầu bằng âm y
Cá nhân , nhóm , lớp Theo dõi
Trang 4Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
d)Hoạt động 3:Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2:
Hoạt động 4:Luyện tập
Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần iêm, yêm?
Khi đọc hết mỗi câu cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Hoạt động 5:Luyện nói:
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
Em nghỉ bạn học sinh vui hay không vui khi cô giáo
cho điểm 10?
Khi nhận được điểm 10 em muốn khoe với ai đầu tiên?
Học thế nào mới được điểm 10?
Lớp em bạn nào hay đạt điểm 10? Em đã đạt điểm 10
chưa?
V Củng cố dặn dò:
So sánh vần iêm với vần yêm?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần iêm và vần yêm
Đọc viết thành thạo bài vần iêm , yêm
Xem trước bài: uôm , ươm
viết định hình Viết bảng con
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần iêm , yêm
Phân tích tiếng Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
Quan sát tranh trả lời
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu , phân tích nghỉ hơi
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
Các bạn học tập Bạn ấy rất vui Khoe với mẹ
Học tập phải chăm chỉ , chăm học Thi nhau kể
Thi nhau luyện nói về chủ đề trên 2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà
Trang 5Thứ ba ngày tháng năm 2
Toán: BÀI : LUYỆN TẬP
I.Yêu cầu:
-Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10 , viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Kĩ năng; Rèn cho HS có kĩ năng thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 10 thành thạo
*Ghi chú: Bài 1, bài 2 ( cột 1, 2), bài 3
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra về bảng
trừ trong phạm vi 10
Tính: 10 - 1 = 10 - 5 = 10 - 7 =
Nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Hoạt động 1 :Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Tính:
10 - 2 = 10 - 4 = 10 - 3 =
10 - 7 = 10 - 5 = 10 - 9 =
10 - 6 = 10 - 1 = 10 - 0 =
10 10 10 10 10 10
5 4 8 3 2 6
Nêu cách làm?
Bài 2: Số?
Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào? Gợi ý
học sinh nêu: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để
có kết qủa đúng
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Treo tranh tranh, gọi nêu đề bài toán
Gọi lớp làm phép tính ở bảng con
Hoạt động 2:Củng cố: Hỏi tên bài.
Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi đã học
Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học bài,
xem bài mới
Vài em lên bảng đọc các công thức trừ trong phạm vi 10
Lớp làm bảng con Học sinh nêu: Luyện tập
Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Nối tiếp nêu các phép tính , nhẩm rồi nối tiếp nêu kết quả
Đọc lại các phép tính trên
Làm bảng con Nêu yêu cầu của bài:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có kết qủa đúng
Học sinh làm vở Học sinh nêu đề toán và giải :
8 – 2 = 6 (quả) Học sinh đọc lại phép tính GV ghi để khắc sâu cách giải
Học sinh xung phong đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi đã học
Trang 6
Thứ tư ngày tháng năm 20
Tiếng Việt : UÔM – ƯƠM
I.Yêu cầu:
-Đọc được:uôm , ươm, cánh buồm, đàn bướm , từ và câu ứng dụng ; Viết được:uôm , ươm,
cánh buồm, đàn bướm ;-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim,cá cảnh
Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần uôm, ươm
II.Chuẩn bị:
Tranh: cánh buồm , đàn bướm , vườn ươm , bông cải nở rộ , chim , ong , cá cảnh , câu ứng dụng
Bộ ghép chữ học vần
III.Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: quý hiếm , âu yếm , đồng chiêm
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần iêm ,
yêm trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1;
*Dạy vần uôm:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : uôm
Ghép vần uôm
-Phân tích vần uôm?
-So sánh vần uôm với vần em?
b)Đánh vần:
u - ô - mờ - uôm
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm b , thanh huyền vào vần uôm để tạo
tiếng mới
Phân tích tiếng buồm?
Đánh vần: bờ - uôm - buôm - huyền - buồm
Đọc từ : cánh buồm Đọc toàn phần
Hoạt động 2;
* Dạy vần ươm:Dạy tương tự vần uôm
So sánh vần ươm với vần uôm?
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần uôm Vần uôm có âm uô đứng trước, âm m đứng sau
+Giống: đều kết thúc bằng âm m +Khác: vần uôm mở đầu bằng âm uô Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng buồm
Có âm b đứng trước , vần uôm đứng sau, thanh huyền đặt trên âm ô
Cá nhân, nhóm , lớp +Giống: đều kết thúc bằng âm m +Khác: vần ươm mở đầu bằng âm ươ
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Trang 7Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Hoạt động 3;
Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2:
Hoạt động 4; Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần uôm, ươm?
Khi đọc hết mỗi câu cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Chấm 1/3 lớp nhận xét
Hoạt động 5;
Luyện nói:
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ những con gì ?
Mỗi con vật thích gì?
Những con vật đó có lợi gì?
V Củng cố dặn dò:
So sánh vần uôm với vần ươm?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần uôm và vần ươm
Đọc viết thành thạo bài vần uôm , ươm
Xem trước bài: iêm , yêm
Theo dõi viết định hình Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần uôm , ươm
Phân tích tiếng Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
Quan sát tranh trả lời: bông cải nở rộ
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu , phân tích nghỉ hơi
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
Ong , bướm , chim , cá cảnh Ong , bướm , chim , cá cảnh
HS nêu: ong thichs mật , chim thích sâu , lúa
Thi nhau luyện nói về chủ đề trên
2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà
Trang 8Toán: BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I.Yêu cầu:
Thuộc bảng cộng, trừ;biết làm tính cộng , trừ trong phạm vi 10 ;Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10 thành thạo
.II.Chuẩn bị:
Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
Bảng phụ , phiếu học tập , bộ ghép toán
*Ghi chú: Làm bài 1, bài 3
III.Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
Đọc thuộc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
Tính : 10 - 7 = 2 + 7 = 10 - 0 =
Nhận xét sửa sai ghi điểm
2.Bài mới:
Hoạt động 1:
Lập bảng cộng và trừ trong phạm vi 10.
Hoạt động 2;
Luyện tập:HS làm BT vào vở
Bài 1: Tính
3 + 7 = 4 + 5 = 7 - 2 = 8 - 1 =
6 + 3 = 10 - 5 = 6 + 4 = 9 - 4 =
5 7 8 5 10 2 5 3
4 5 1 3 9 2 4 7
Nêu cách đặt tính , cách tính ?
Nhận xét sửa sai
Bài 2: Điền số:
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
Treo tranh
Nhận xét bổ sung hoàn chỉnh
Viết phép tính thích hợp vào vở ô li
Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 , nhận xét sửa sai
V.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
Nhận xét giờ học , xem trước bài luyện tập
2 em Lớp làm bảng con
Dùng que tính thực hành đặt đề toán , viết phép tính
Cá nhân, nhóm , lớp Xung phong đọc thuộc
Nêu yêu cầu Nối tiếp nêu phép tính Nhẩm 1phút , nối tiếp nêu kết quả
3 em lên bảng , lớp bảng con
Nêu yêu cầu
Quan sát tranh đặt đề toán
2 em lên bảng , lớp làm vở ô li
2 em Thực hiện ở nhà
Trang 9Thủ công: BÀI : GẤP CÁI QUẠT (Tiết 2)
I.Yêu cầu:
Biết cách gấp cái quạt, Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy Các nếp gấp có thể chưa đều , chưa thẳng theo đường kẻ
Kĩ năng: Rèn cho HS gấp cái quạt thành thạo, đẹp
II.Chuẩn bị:
-Mẫu gấp quạt giấy mẫu
-1 tờ giấy màu hình chữ nhật, 1 sợi chỉ màu
-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công
III.Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu
Giáo viên dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học sinh
2.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1:
GV hướng dẫn học sinh quan sát và nhắc lại quy
trình gấp quạt trên mẫu
Hoạt động 2;
Học sinh thực hành:
Cho học sinh thực hành gấp theo từng giai đoạn
GV nhắc nhở học sinh mỗi nếp gấp phải được
miết kĩ và bôi hồ thật mỏng, đều buộc dây đảm
bảo chắc đẹp
GV giúp đỡ những em lúng túng giúp các em
hoàn thành sản phẩm của mình
Tổ chức trình bày sản phẩm, chọn sản phẩm đẹp
tuyên dương
3.Củng cố:
Hỏi tên bài, nêu lại quy trình gấp cái quạt giấy
4.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét, về tinh thần học tập của các em
Chuẩn bị tiết sau.giấy màu , hồ dán , giấy A4, vở
thủ công
Hát
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho Giáo viên kểm tra
Vài HS nêu lại Học sinh quan sát mẫu gấp cái quạt giấy
Học sinh gấp theo hướng dẫn của GV qua từng bước
Học sinh trình bày sản phẩm
Học sinh nêu quy trình gấp
Trang 10Thứ năm ngày tháng năm 2
Tiếng Việt: BÀI : ÔN TẬP
I.Yêu cầu:
-Đọc được các vần có kết thúc bằng m, các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67 -Viết được các vần,các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Đi tìm bạn
Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết các vần , từ đã học thành thạo
II.Chuẩn bị :
-Tranh phóng to bảng chữ SGK
-Tranh minh hoạluyện nói Đi tìm bạn
III.Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Viết: ao chuôm , vườn ươm, cháy
đượm
Gọi đọc câu ứng dụng tìm tiếng có chứa vần uôm,
ươm
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1:Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng.
Gọi nêu âm cô ghi bảng
Gọi học sinh ghép, GV chỉ bảng lớp
m
Hoạt động 2:Gọi đọc các vần đã ghép.
GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Lớp viết bảng con
1 em
Học sinh nêu : am , im , um , ăm, em,
ơm , … Nối tiếp ghép tiếng Học sinh đọc 10 em, đồng thanh lớp
Đọc cá nhân , nhóm , lớp
Trang 11Gọi đọc từ ứng dụng
GV theo dõi nhận xét
Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự
Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
Chỉnh sửa , giải thích
Hướng dẫn viết từ :xâu kim, lưỡi liềm
GV nhận xét viết bảng con
3.Củng cố tiết 1: Đọc bài.
NX tiết 1
Tiết 2 Hoạt động 3:Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
GV theo dõi nhận xét
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Đọc mẫu , hướng dẫn ngắt hơi ở dấu phẩy, nghỉ
hơi ở dấu chấm
Gọi đánh vần tiếng có vần mới ôn
Gọi học sinh đọc trơn toàn câu
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 4:Kể chuyện theo tranh vẽ: “ Đi tìm
bạn".
GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học sinh dựa
vào câu hỏi để kể lại chuyện "Đi tìm bạn"
Kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ:
Nêu câu hỏi gị ý từng tranh
T1: Nhím và Sóc là đôi bạn thân chúng hái cũ
T2: Nhưng gió lạnh từ đâu kéo về sóc buồn lắm
T3:Gặp Thỏ Sóc hỏi Sóc chạy đi tìm nhím
khắp nơi
T4:Mùa xuân đến cây cối đi tìm chỗ để tránh
rét
Nhận xét cách nhập vai
Qua câu chuyện em rút ra được bài học gì?
4.Củng cố dặn dò: Học bài cũ
xem bài ở nhà.Xem trước bài ot, at
Nghỉ giữa tiết Đọc thầm tìm tiếng chứa vần ở bảng ôn Nối tiếp đọc từ ứng dụng, nhóm , lớp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 6 em, nhóm
CN 2 em
Toàn lớp viết bảng con
CN 6 em, đồng thanh
CN , đánh vần, đọc trơn tiếng
Nhóm, lớp Những hs yếu: Phước , Tân , Định , Thanh
Đọc trơn câu, cá nhân 7 em, ĐT
Nghỉ giữa tiết Quan sát từng tranh , lắng nghe và trả lời câu hỏi theo tranh theo nhóm 4
Đại diện các nhóm thi kể trước lớp Nhóm khác nhận xét bổ sung
HS thi kể đóng vai: 1 em vai nhím , 1 em vai sóc , 1 em vai người dẫn chuyện
Tình cảm của Sóc dành cho Nhím thật đáng quý
Thực hiện ở nhà