Clinker ra lò chất lượng, màu sắc đạt, nhiệt độ vỏ lò bình thường.. Clinker ra lò chất lượng, màu sắc đạt, nhiệt độ vỏ lò bình thường.. Xuất Clk bãi 0 tấn.. - Trong ngày nhập hỗn h
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÔNG LAM
PHÒNG ĐIỀU HÀNH TRUNG TÂM
Kính gửi : Ban lãnh đạo Tập Đoàn
BÁO CÁO SẢN XUẤT HÀNG NGÀY
Ngày:
1.Tình trạng kiểm kê
Đá vôi 102.607 24.615 225.192 809.557 22.292 258.255 826.651 49.223 69.544 495.720 52,1% 1,246 1,282 81,2 85,1 Sét cao nhôm 6.777 1.256 5.136 6.401 1.163 7.694 9.985 4.220 4.220 12.852 59,9% 0,071 0,005 8,8 0,2 Đất giàu sắt 14.949 - - 5.969 136 2.452 16.201 3.524 12.497 20.564 11,9% - 0,024 - 1,0 Sét cao Silic 358.154 486 6.565 124.685 2.484 32.666 106.649 1.638 332.053 62.424 52,3% 0,133 0,186 5,9 12,4 Thạch cao nhân tạo 1.205 - 3.696 3.696 49 601 2.920 2.299 4.300 3.306 18,2% - 0,006 - 0,4
-Xỉ thép 8.934 - 3.517 17.134 675 7.905 14.597 4.547 4.547 24.970 31,7% 0,066 0,012 4,2 1,0 Than nhập A - 8.543 44.678 988 13.801 44.201 2.444 26.255 52,6% 0,143
Than nhập B - 11.200 47.602 986 13.855 44.502 2.644 26.255 52,8% 0,143 Kho Đ.vôi A 23.545
Liệu nghiền A 13.499 12.593 148.626 472.015 11.240 157.187 505.539 15.941 15.941 286.000 52,0% 1,516 Đất giàu sắt 8.973
Lily) 0
Liệu nghiền B 10.461 13.462 152.610 474.124 11.226 158.232 509.514 15.915 15.915 286.000 53,4% 1,516 Than tàu Dz Wehai 19.184
Yun Shan) 35.976
Ngày 12.593 24,0 525 85,9 Suất ĐNTT Ngày 1,3 24,7 5,2 22,1 2,0 55,2
LK Tháng 148.626 273,0 544,4 94,5 A LK Tháng 2,6 24,6 5,3 22,2 1,6 56,3
LK Năm 472.015 849,2 555,8 96,1 kWh/t clk LK Năm 2,3 24,2 5,4 22,4 1,6 55,8
LK Tháng 152.610 271,8 561,5 99,2 A LK Tháng 1,7 16,2 39,7 22,2 1,6
LK Năm 474.124 853,2 555,7 95,9 kWh/t Sản phẩm LK Năm 1,4 16,0 40,6 22,4 1,6
Ngày 914 17,3 53 105,6 Suất ĐNTT Ngày 1,3 22,7 5,4 21,9 2,0 53,3
LK Tháng 12.762 243,6 52,4 104,6 B LK Tháng 2,6 23,5 5,4 21,9 1,6 55,0
LK Năm 40.873 800,5 51,1 98,1 kWh/t clk LK Năm 2,3 23,9 5,4 22,1 1,6 55,3
LK Năm 41.151 811,1 50,7 97,3 kWh/t Sản phẩm LK Năm 1,4 15,8 41,0 22,1 1,6 Xuất CLK HC - Đội xe
Ngày 6.896 24,0 6.896 98,5 Suất ĐNTT Ngày 1,3 23,7 5,3 22,0 2,0 54,2 1,2 0,05
LK Tháng 96.433 336,0 6.888 98,4 A+B LK Tháng 2,6 24,0 5,3 22,1 1,6 55,6 1,3 0,06 333.450
LK Năm 310.147 1.078,5 6.902 98,5 kWh/t clk LK Năm 2,3 24,1 5,4 22,3 1,6 55,5 1,4 0,07 Tổng 110kV
LK Tháng 97.075 336,0 6.934 99,1 A+B LK Tháng 413.658 4.776.183 1.026.945 4.275.765 301.799 10.794.349 215.368 11.433 6.468.330
LK Năm 312.585 1.080,0 6.946 99,2 kWh LK Năm 1.401.115 15.014.144 3.346.902 13.858.665 990.419 34.611.246 739.112 40.737 21.036.565
63.074
55.160
213.734
Tạ Đức Thìn
Thời gian chạy lò/tháng
SL điện khí dư (kWh)
PHÒNG ĐIỀU HÀNH TRUNG TÂM ĐÔ LƯƠNG Giá điện trung bình ngày VNĐ/kWh
% Phối liệu (Theo Ngày) Thực hiện (%
KH )
Nhiệt tiêu hao (kcal/kg clk)
Silo BL B(m)
Đá vôi
09/39 Silo CLK B(m)
Tiêu hao/t CLK (Theo Tháng)
Clinker
06/39
Silo BL A (m)
Lò nung A
Silo CLK A(m)
Nghiền than B
Tình trạng hoạt động của thiết bị
- Lò nung A: Hoạt động liên tục Sản lượng 6,896 tấn Clk/d Clinker ra lò chất lượng, màu sắc đạt, nhiệt độ vỏ lò bình thường
- Lò nung B: Hoạt động liên tục Sản lượng 6,887 tấn Clk/d Clinker ra lò chất lượng, màu sắc đạt, nhiệt độ vỏ lò bình thường
- CĐ N.Liệu A: Hoạt động 24/24 Năng suất TB 525 tấn/h
- CĐ N.Than A: Hoạt động theo lò Năng suất TB 53 t/h
Phối than: 50% than tàu (Dz wehai) + 50% than 4B Úc tàu (Qing yun Shan) đổ vào két than cal và lò cho DC A và B.
- Đập đá: Hoạt dộng bình thường, Năng suất trung bình 1,252 tấn/h.
- Nhiệt khí dư 750A: Hoạt động theo lò Công suất phát TB 7,36 MW.
- Xuất Clk trong ngày: Tổng xuất Clk trong ngày đi Nghi thiết: 13,863 tấn Trong đó: Xuất Clk C3A từ Silo 445 tấn Xuất Clk thường từ Silo 13,418 tấn Xuất Clk bãi 0 tấn.
- Clk đổ bãi trong ngày 0 tấn (Đổ C3A ra bãi: 0 tấn; Clinker thường: 0 tấn) Tồn Clk bãi trong tháng 108,876 tấn trong đó Tồn: (Clinker C3A là 0 Tấn, tồn Clinker thường 108,876 tấn)
- Xuất Clinker C3A trong ngày: 445 tấn Tổng xuất C3A trong tháng 48,159 tấn.
- Trong ngày nhập hỗn hợp vét bãi 0 tấn Trong tháng sử dụng hỗn hợp vét bãi 0 tấn.
- Ghi chú: + Hiện tại tồn Xỉ thép 4,547 tấn.
14/2/2021
)
Nguyên liệu
Bột liệu
Tồn nhà máy
Nhiên liệu
Nghiền liệu A
Nghiền liệu B
Nghiền than A
Lò nung B
VIS.SL.ĐL.PCN.TT.BM.05.01