Rèn kỹ năng nói: Tiếp tục luyện tập lại cách đáp lại lời đồng ý trong một số tình huèng giao tiÕp... đồ dùng dạy học.[r]
Trang 1Tuần 26 Ngày soạn: 27 / 2 / 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
Chào cờ
Tập đọc
I mục đích yêu cầu
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc lưu loát ,trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời người kể với giọng các nhân vật( Tôm Càng,Cá Con)
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : búng càng, (nhìn) trân trân, nắc nỏm, mái chèo, bánh lái, quẹo
- Hiểu nội dung câu truyện: Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm Càng cứu
được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ càng khăng khít
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa nội dung tập đọc SGK, bảng phụ chép câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc bài: Bé nhìn biển 2, 3 HS đọc
- Qua bài giúp em hiểu điều gì ? - Bé rất yêu biển, biển to, rộng ngộ
nghĩnh như trẻ con
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Luyện đọc
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
Giáo viên theo dõi uốn nắn học sinh
đọc
b Đọc từng đoạn trước lớp :
- Giáo viên hướng dẫn cách đọc trên
bảng phụ
Giải nghĩa từ
- HS tiếp nối nhau đọc
Trang 2vọt lên để di chuyển + (nhìn) trân trân - (nhìn) thẳng và lâu không chớp mắt
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
Tiết 2
3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:
- Khi đang tập dưới đáy sông Tôm
Càng gặp chuyện gì ? dẹp hai mắt tròn xoe khắp người phủ 1 - Tôm Càng gặp một con vật lạ, thân
lớp bạc óng ánh Câu 2:
Cá Con làm quen với Tôm Càng
ntn? bằng lời chào lời tự giới thiệu tên, nơi - Cá Con làm quen với Tôm Càng
ở Câu 3:
Đuôi của Cá Con có ích gì ? - Đuôi Cá Con vừa là mái chèo vừa
là bánh lái
- Vẩy của Cá Con có ích gì ? - Vẩy của Cá Con là bộ áo áp bảo
vệ cơ thể nên Cá Con bị va vào đá không biết đau
- Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con ? - HS tiếp nối nhau kể
- Em thấy Côm Càng có gì đáng
khen ? nhẹn, dũng cảm cứu bạn thoát nạn - Tôm Càng thông minh nhanh
4 Luyện đọc lại - HS phân vai đọc lại truyện
- Lớp bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay
5 Củng cố - dặn dò
- Em học được ở nhân vật tôm điều
gì ? dũng cảm cứu bạn - Yêu quý bạn thông minh, dám
- Nhận xét giờ học
Toán
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố kĩ năng xem đồng hồ( khi kim phút chỉ số 3 hoặc số6)
- Tiếp tục phát triển số lượng về thời gian
+ Thời điểm
+ Khoảng thời gian
Trang 3+ Đơn vị đo thời gian
Gắn với việc sử dụng thời gian trong cuộc sống hàng ngày
II.đồ dùng dạy học
Mô hình đồng hồ
IIi Các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- GV nêu yêu cầu : Đặt đồng hồ chỉ
chỉ 9 giờ 30 phút, 12 giờ 15 phút - 2 HS lên bảng
3 Bài mới
- HS quan sát hình
a Nam cùng các bạn đến vườn thú
lúc mấy giờ ?
a Nam cùng các bạn đến vườn thú lúc
8 giờ 30
b Nam cùng các bạn đến chuồng
c Nam cùng các bạn đến chuồng
Hổ lúc mấy giờ ? c Nam cùng các bạn đến chuồng hổ lúc 9h15'
d Nam và các bạn ngồi nghỉ lúc
e Nam cùng các bạn ra về lúc mấy
Bài 2 :
a Hà đến trường lúc 7h
Toàn đến trường lúc 7h15' - Hà đến trường sớm hơn
Hà đến sớm hơn Toàn bao nhiêu
b Ngọc đi ngủ lúc 21h
Quyên ngủ lúc 21h30'
Bài 3
- Điền giờ hoặc phút vào chỗ thích
b Nam đi từ nhà đến trường mất 15'
c Em làm bài kiểm tra trong 35'
4 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
Trang 4Ngày soạn: 28 / 2 / 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán
I Mục tiêu
- Giúp học sinh biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia
- Biết cách trình bày bài giải dạng toán này
II Đồ dùng – dạy học
- Các tấm bìa hình vuông, hoặc hình tròn
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
3.1 Ôn lại quan hệ giữa phép nhân
và phép chia.
- Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2
hàng
- Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng đều
nhau Mỗi hàng có mấy ô vuông ? - Mỗi hàng 3 ô vuông
- Nêu phép chia 6 : 2 = 3
- Nêu tên gọi của phép chia SBC SC Thương
- Mỗi hàng có 3 ô Hỏi 3 hàng có tất
- Đối chiếu so sánh sự thay đổi vai trò
của mỗi số trong phép nhân và phép
chia
3.2 Giới thiệu cách tìm SBC chưa
biết
- Có phép chia : x : 2 = 5
- Nêu thành phần, tên gọi của phép
chia ? - x là số bị chia chưa biết - 2 là số chia
- 5 là thương
- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm
x : 2 = 5
x = 5 x 2
x = 10
- HS nhắc lại cách tìm SBC
4 Thực hành
Trang 5- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết
quả vào sgk - Cả lớp làm bài - Sau đó nhiều em đọc kết quả
a x : 2 = 3
x = 3 x 2
x = 6
b x : 3 = 2
x = 2 x3
- GV hướng dẫn HS phân tích tìm
Có tất cả số kẹo là :
3 5 = 15 (chiếc ) Đ/S : 15 chiếc kẹo
5 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
Chính tả: (tập chép)
I Mục đích - yêu cầu
1 Chép lại chính xác truyện vui vì sao cá không biết nói ?
2 Viết đúng 1 số tiếng có âm đầu r/d hoặc có vần ưt/ưc
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép mẫu chuyện
- Bảng lớp chép những vần thơ cần điền
III các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho học sinh viết : con trăn,
cá trê, nước trà - 4 HS lên bảng - Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét HS viết bài
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: GV nêu mục
đích, yêu cầu
3.2 Hướng dẫn tập chép
a Hướng dẫn chuẩn bị bài:
- Việt hỏi anh điều gì ? - Vì sao cá không biết nói (Lân chê
em hỏi ngớ ngẩn nhưng chính Lân mới ngớ ngẩn )
- Nêu cách trình bày bài ? - Viết tên bài giữa trang chữ đầu
Trang 6đoạn viết lùi vào 1 ô
- GV quan sát theo dõi học sinh viết
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
- Đổi chéo vở kiểm tra
c Chấm, chữa bài
- Chấm 1số bài nhận xét
4 Hướng dần làm bài tập
Se sợi chỉ âm thanh Khâu những đường rạo rực
- Nhận xét chữa bài
5 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết lại các chữ viết sai
Kể chuyện
I Mục tiêu – yêu cầu
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn câu chuyện Tôm Càng
và Cá Con
- Biết cùng các bạn phân vai dựng lại câu chuyện một cách tự nhiên
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn có thể kể tiếp nối lời bạn
II Đồ dùng dạy học
- 4 tranh minh hoạ SGK
iII hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể lại chuyện:Sơn Tinh Thuỷ Tinh
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện - 1 HS nêu - 3HS kể
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn kể chuyện:
a Kể từng đoạn theo tranh - HS quan sát 4 tranh ứng với 4 nội
dung
- Nêu nội dung tranh 1 - Tôm Càng và Cá Con làm quen với
nhau
- Nêu nội dung tranh 2 ? - Cá Con trổ tài bơi cho Tôm Càng
xem
Trang 7- Nội dung tranh 3 ? - Tôm Càng phát hiện ra kẻ ác kịp
thời cứu bạn
- Nội dung tranh 4 ? - Cá Con biết tài của Tôm Càng rất
nể trọng bạn
- GV theo dõi các nhóm kể
* Thi kể giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi kể
- GV nhận xét bình chọn các nhóm
kể
b Phân vai dựng vai câu chuyện - Mỗi nhóm 3 HS kể theo phân vai
dựng lại câu chuyện
- Thi dựng câu chuyện trước lớp - Các nhóm thi dựng lại câu chuyện
- GV lập 1 tổ trọng tài, các trọng tài
- Nhận xét, bình điểm
4 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe
Ngày soạn: 1 / 3 / 2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở chỗ có dấu câu và chỗ cần tách ý,gây ấn tượng trong những câu dài
- Biết đọc bài với giọng tả thong thả, nhẹ nhàng
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó : sắc độ, đặc ân, êm đềm …
- Cảm nhận được vẻ đẹp thơ mộng luôn biến đổi của Sông Hương qua cách miêu tả của tác giả
II đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, bảng phụ chép câu văn cần hướng dẫn
iii hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Tôm Càng và Cá Con 3 HS đọc 3 đoạn
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Luyện đọc:
Trang 8* GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
b Đọc từng đoạn trước lớp
- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 3 đoạn
Đoạn 1 : Từ đầu đến in trên mặt nước
Đoạn 2 : …lung linh dát vàng
Đoạn 3 : Còn lại
- GV hướng dẫn HS đọc ngắt giọng,
nhấn giọng 1 số câu trong bài - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Giải nghĩa từ
+ Lung linh dát vàng ánh trăng vàng chiếu xuống Sông
Hương dòng sông ánh xuống toàn màu vàng
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện giữa các nhóm thi đọc
3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Tìm những từ chỉ màu xanh khác
nhau của Sông Hương
- Đó là màu xanh với những sắc độ
đậm nhạt khác nhau xanh thẳm, xanh biếc, xanh non
- Những màu xanh ấy do cái gì tạo
nên ? mầu xanh biếc do cây lá tạo nên - Màu xanh thẳm do da trời tạo nên,
- Do đâu có sự thay đổi ấy ?
Câu 3:
Vì sao nói Sông Hương là 1 đặc ân
dành cho Huế ? Huế thêm đẹp làm cho không khí - Vì Sông Hương làm cho thành phố
thành phố trở nên trong lành
4 Luyện đọc lại
- 3 HS thi đọc lại bài văn
- Lớp nhận xét
5 Củng cố – dặn dò
- Sau khi học bài này em nghĩ thế
Toán
I Mục tiêu
- Giúp rèn luyện kỹ năng giải bài tập : "Tìm số bị chia khi chưa biết "
Trang 9- Rèn kĩ năng giải bài toán có phép chia.
II các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho HS viết bảng chia
- Gọi 2 HS lên bảng - Cả lớp viết bảng con
x : 5 = 4 x : 2 = 2
x = 4 x 5 x = 2 x 2
x = 20 x = 4
- Nhận xét, chữa bài
3 Bài mới
a y : 2 = 3 y : 3 = 5
y = 3 x 2 y = 5 x 3
y = 6 y = 15
c y : 3 = 1
y = 1 x 3
y = 3
- Yêu cầu cả lớp làm bài - HS làm vở nháp
- Muốn tìm số bị trừ ta làm ntn ? a x - 2 = 4 b x - 4 = 5
x = 4 + 2 x = 5 + 4
x = 6 x = 9
- Muốn tìm SBC ta làm ntn ? c x : 3 = 3 x - 3 = 3
x = 3 x 3 x = 3 + 3
x = 9 x = 6
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- HS đọc yêu cầu
Số bị chia 10 10 18 9 21 12
- Nhận xét chữa bài
- yêu cầu HS quan sát hình vẽ - HS quan sát hình vẽ
- GV hướng dẫn HS phân tích đề
Tất cả có số lít dầu là :
3 x 6 = 18 (lít) Đáp số : 18 lít
4 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét giờ học
Trang 10Luyện từ và câu
I mục tiêu
1 Mở rộng vốn từ về sông biển (các loài cá các con vật sống dưới nước)
2 Luyện đọc về dấu phẩy
II đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép sẵn 2 câu văn
- Tranh minh hoạ các loại cá (SGK)
- Kẻ sẵn 2 bảng phân loại
III các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Viết các từ ngữ có tiếng biển - 2 HS lên bảng
- Đặt câu hỏi cho bộ phận được
gạch dưới 2 câu văn đã viết sẵn
- Vì sao cỏ cây khô héo
- Vì sao đàn bó béo tròn
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: GV nêu mục
đích yêu cầu:
3.2 Hướng dẫn làm bài tập
- GV treo tranh và loại cá phóng to - HS quan sát các loại cá
- HS đọc tên từng loại
HS trao đổi theo cặp
- 2 nhóm lên thi làm bài Cá nước mặn (cá biển) Cá nước ngọt (cá ở sông áo hồ )
- Kể tên các con vật sống ở dưới
- Yêu cầu 3 nhóm lên thi tiếp sức
mỗi em viết nhanh tên 1 con vật trắm….VD : cá mè, cá chép, cá trôi, cá
- Đặt thêm dấu phẩy vào chỗ cần
thiết để tách các ý của câu văn câu 1
và câu 4
- Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng Trăng trên sông, trên đồng, trên làng quê tôi đã thấy nhiều …càng lên cao trăng càng nhỏ dần, càng vòng dần càng nhẹ dần
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Trang 11- Chú ý dấu phẩy khi viết câu
Ngày soạn: 2 / 3 / 2010 Ngày giảng: Thứ năm ngày 4 tháng 3 năm 2010
Toán
Chu vi hình tứ giác
I Mục tiêu
Giúp HS nhận biết được về chu vi hình tam giác chu vi hình tứ giác
- Biết tính chu vi hình tứ giác ,hình tam giác
II đồ dùng dạy học
- Thước đo độ dài
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ - 2 học sinh lên bảng
- Muốn tìm số bị chia ta làm thế
nào?
- GV nhận xét, cho điểm
x : 2 = 9 x : 4 = 10
x = 9 x 2 x = 10 x 4
x = 18 x = 40
3 Bài mới
Giới thiệu về cạnh và chu vi hình
tam giác hình tứ giác
* Hình tam giác : Vẽ lên bảng giới
Hình tam giác ABC có 3 cạnh là AB,
BC, CA
- Cho HS nhắc lại để nhớ tam giác
có 3 cạnh
- HS quan sát hình vẽ sgk để nêu
độ dài của mỗi cạnh - Độ dài cạnh AB là 3 cm- Độ dài cạnh BC là 5 cm
- Độ dài cạnh CA là 4 cm
? Hãy tính tổng độ dài các cạnh
của hình tam giác ABC
3cm + 5cm + 4cm = 12cm
* Cho HS nhắc lại * Chu vi hình tam giác là tổng độ
dài các cạnh của hình tam giác đó Như vậy chu vi của hình tam giác ABC là 12cm
* Hình tứ giác
- HDHS nhận biết các cạnh của
hình tứ giác DEGH DEGH - Tính độ dài các cạnh hình tứ giác
- Giới thiệu chu vi hình tứ giác đó
- Cho học sinh tự nêu tổng độ dài
các cạnh tam giác tứ giác là chu vi
hình đó
Trang 12? Muốn tính chu vi hình tứ giác,
hình tam giác ta làm ntn ? - Muốn tính chu vi hình tam giác hình tứ giác ta tính tổng độ dài các
cạnh của hình tam giác tứ giác đó
4 Thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu
Bài 1: Tính chu vi hình tam giác có
- Gọi 2 học sinh lên bảng
* Củng cố cách tính chu vi hình
tứ giác (tổng độ dài các cạnh của
hình tứ giác)
b Chu vi hình tứ giác là :
20 + 30 + 40 = 90 dm Đ/S : 90dm
c Chu vi hình T/giác là:
8 + 12 + 7 = 27 (cm) Đ/S : 27 (cm) Bài 2 : Tính chu vi tứ giác có độ dài
các cạnh
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vở
- Gọi HS lên chữa bài
* Củng cố cách tính chu vi hình
tứ giác (tổng độ dài các cạnh của tứ
giác )
Bài giải a) Chu vi hình T/giác đó là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18 (dm) Đ/S : 18dm
b Chu vi hình T/giác đó là:
20 + 20 + 20 + 20 = 60 (cm) Đ/S: 60 cm
a, HD học sinh đo ghi độ dài các
cạnh của hình T/giác ABC
a, Tính chu vi T/giác ABC Chu vi hình tam giác ABC là:
3 + 3 + 3 = 9 (cm) Đ/S : 9 cm Gọi yêu cầu hs chuyển
3 x 3 = 9 cm
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nêu cách tính chu vi hình tam
giác, hình tứ giác
Tập làm văn
i Mục đích yêu cầu
1 Rèn kỹ năng nói: Tiếp tục luyện tập lại cách đáp lại lời đồng ý trong một số tình
huống giao tiếp
2 Rèn kỹ năng viết: Trả lời câu hỏi về biển
Trang 13ii đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ cảnh biển (SGK trang 67)
iii các hoạt động dạy học
1 OÅn ủũnh lụựp
2 Kieồm tra baứi cuừ
Goùi 2 HS hoaùt ủoọng theo caởp trong caực tỡnh
huoỏng sau
Tỡnh huoỏng 1
HS 1: Hoỷi mửụùn baùn caựi buựt
HS 2: Noựi ủoàng yự
HS 1: ẹaựp laùi lụứi ủoàng yự cuỷa baùn
Tỡnh huoỏng 2
HS 1: ẹeà nghũ baùn laứm trửùc nhaọt hoọ vỡ bũ
oỏm
HS 2: Noựi ủoàng yự
HS 1: ẹaựp laùi lụứi ủoàng yự cuỷa baùn
- Goùi HS nhaọn xeựt
- Cho ủieồm tửứng HS
3 Baứi mụựi
3.1 Giụựi thieọu baứi:
- ẹaựp lụứi ủoàng yự Taỷ ngaộn veà bieồn
3.1 Hửụựng daón laứm baứi taọp
Baứi 1
- GV ủửa caực tỡnh huoỏng vaứ goùi 2 HS leõn
baỷng thửùc haứnh ủaựp laùi
- Moọt tỡnh huoỏng coự theồ cho nhieàu caởp HS
thửùc haứnh
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm tửứng HS
Baứi 2: (Vieỏt)
- GV treo bửực tranh
- Tranh veừ caỷnh gỡ?
- Haựt
- 2 caởp HS leõn baỷng thửùc haứnh
- HS dửụựi lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
- HS dửụựi lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
- HS 1: ẹoùc tỡnh huoỏng
HS 2: Noựi lụứi ủaựp laùi
- Tỡnh huoỏng a
HS 2: Chaựu caỷm ụn baực aù./ Caỷm
ụn baực Chaựu seừ ra ngay./…
- Tỡnh huoỏng b
HS 2: Chaựu caỷm ụn coõ aù./
May quaự, chaựu caỷm ụn coõ nhieàu./ Chaựu caỷm ụn coõ Coõ sang ngay nheự./
- Tỡnh huoỏng c
HS 2: Hay quaự Caọu sang ngay
nheự./ Nhanh leõn nheự Tụự chụứ…