Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV và HS Néi dung bµi häc Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ + Đặt vấn đề bài mới 5 phút ?HS1:Cho một bình chia độ, một quả HS1: Đặt cái bát lên rên cái đĩa, đ[r]
Trang 1Chương I: Cơ học
Tiết1: Bài 1: đo độ dài
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ) độ chia nhỏ nhất(ĐCNN) của dụng cụ đo
* Kỹ năng:
- Biết 0! 01 gần đúng một số độ dài cần đo, đo độ dài trong một số tình huống thông 0:6 biết tính giá trị trung bình các kết quả đo,
* Thái độ: Cẩn thận, có ý thức hợp tác làm việc trong nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
*Học sinh: Mỗi nhóm: - Một 0! kẻ có độ chia nhỏ nhất đến mm, 0! dây hoắc 0! mét có độ chia nhỏ nhất đến 0,5cm
*Cả lớp: Bảng kết quả đo độ dài( Bảng 1.1/ 8 )
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1: Đặt vấn đề bài mới ( 3 phút)
GV cho HS quan sát tranh
? Tại sao đo độ dài của cùng một
đoạn dây mà hai chị em lại có các
kết quả khác nhau?
HS: nêu ra các 0W án trả lời
GV chốt : 0! đo của hai chị em
không giống nhau, cách đo không
chính xác, đọc kết quả không đúng
GV Để khỏi tranh cãi thì hai chị em
cần phải thống nhất với nhau điều gì?
Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả
lời điều đó
Hoạt động 2: Ôn lại và )* ()+ độ dài của một số đơn vị
đo độ dài( 10p)
? Em hãy cho biết đơn vị đo độ dài
hợp pháp là gì? kí hiệu là gì?
? Ngoài ra còn có đơn vị nào khác?
GV yêu cầu HS làm C1?
Chú ý: ngòai các đơn vị trên còn
có đơn vị đo độ dài là inh
( 1inh = 2,54 cm)
? Để đo độ dài của một vật nào đó
cần phải dùng dụng cụ gì? cách đo
I/ Đơn vị đo độ dài
1/ Ôn lại một số đơn vị đo độ dài
+ Đơn vị đo độ dài 0: dùng là: Mét (
kí hiệu : m) + Ngoài ra: dm, cm, mm, km
C1: 1m = 10dm; 1m = 100 cm 1cm = 10mm; 1km = 1000 m
2/ Ước 01 độ dài:
Trang 2nguyenthanhthcsngoclien@gmail.com 2 http://violet.vn/nguyenthanh1981
0 thế nào ?
GV yêu cầu mỗi bàn làm một nhóm
0! 01 độ dài 1m trên bàn và
dùng 0! kiểm tra xem nhóm mình
0! 01 có đúng không?
HS báo cáo kết quả sự sai lệch khi
0! 01 và dùng 0! đo
GV yêu cầu tất cả HS tự 0! 01
một gang tay của mình và dùng
0! kiểm tra kết quả 0! 01
GV gọi một vài em báo cáo sự sai
lệch khi kiểm tra kết quả
? Vậy để có kết quả chính xác thì ta
phải làm gì? ( Đo )
Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng cụ, cách đo độ dài ( 30p)
?Quan sát H1.1 cho biết 0: thợ
mộc, học sinh, 0: bán vải đang
dùng những loại 0! nào? ( 0!
cuộn, 0! mét và 0! kẻ?
HS: Thợ mộc: 0! cuộn
HS: 0! thẳng
Thợ may: T 0! mét
? Khi sử dụng 0! cần phải biết
01 đặc điểm gì của 0!S
(hạn giới đo và độ chia nhỏ nhất.)
? Giới hạn đo là gì? độ chia nhỏ nhất
là gì?
? Em hãy cho biết GHĐ và ĐCNN
của chiếc 0! mà em có? ( 3 HS
xác định)
GV yêu cầu Hs làm C6?
? ,0: thợ may dùng 0! nào để
đo chiều dài mảnh vải và dùng 0!
nào để đo số vòng trên cơ thể 0:S
HS: T 0! thẳng, 0! dây
? Muốn đo chiều dài chiếc bàn học
và chiều dài quyển sách vật lí thì
II/ Đo độ dài:
1/ Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
+ T 0! kẻ, 0! cuộn # 0! dây), 0! mét
+ Giới hạn đo( GHĐ) của 0! là độ dài lớn nhất ghi trên 0!
+ Độ chia nhỏ nhất( ĐCNN) của 0! là:
độ dài giữa hai vạch liên tiếp ghi trên 0!
C6: a, Đo chiều rộng sách dùng 0! GHĐ
20cm ĐCNN 1mm
b,Đo chiều dài sách dùng 0! GHĐ30
cm ĐCNN 1mm
c,Đo chiều dài bàn học dùng 0! GHĐ 1m ĐCNN 1cm
2/ Đo độ dài
Trang 3phải cần dụng cụ gì và cách đo 0
thế nào?
HS Nêu dụng cụ và các ;0! tiến
hành đo
GV:Chia lớp thành 4 nhóm 2 nhóm
đo độ dài chiếc bàn học, 2 nhóm đo
bề dầy cuốn sách vật lí và baó cáo
kết quả vào bảng 1.1?
HS nhận dụng cụ và tiến hành thí
nghiệm
GV treo bảng kết quả lên bảng yêu
cầu các nhóm làm thí nghiệm rồi báo
cáo kết quả vào bảng
GV sử lí bảng kết quả thí nghiệm
tuyên 0W những nhóm có kết quả
đo chính xác
a/ Dụng cụ: T 0! dây, 0! kẻ HS b/ Tiến hành đo:
+ Ước 01 độ dài cần đo
+ Chọn dụng cụ đo phù hợp GHĐ và
ĐCNN
+ Đo độ dài đo 3 lần rồi ghi vào bảng, tính giá trị trung bình
3
3 2
1 l l
Hoạt động 4: H)* dẫn học ở nhà( 2p)
- Học thuộc phần ghi nhớ SGK.
- Làm bài tập 1-2.1 đến 1-2.6 SBT
- Đọc 70! bài 2
Trang 4nguyenthanhthcsngoclien@gmail.com 4 http://violet.vn/nguyenthanh1981
NS: 21 /8/2009
Tiết2: Bài 2: đo độ dài ( tiếp theo)
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố các mục ở tiết 70! cụ thể biết 0! 01 độ dài cần đo, chọn 0! thíh hợp, xác định GHĐ và ĐCNN
- Biết đặt 0! đúng, biết đặt mắt để nhìn và đọc kết quả đo đúng
- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
*Kỹ năng:
- Xác định dụng cụ thí nghiêm.
* Thái độ: Trung thực thông qua việc ghi kết quả đo.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
* Cả lớp: Tranh h2.1, 2.2sgk.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 5phút)
?1: Làm bài 1- 2.4 SBT
?2: Làm bài 1- 2.5 SBT
GV yêu cầu các HS khác nhận xét
câu trả lời và cho điểm
GV ở bài 70! các em đã thực hành
đo chiều dài của cái bàn học và bề
dày của quyển sách vật lí vậy cách
đo độ dài của một vật 0 thế nào?
HS: trả lời
GV Để biết 01 câu trả lời của bạn
đúng hay sai thì ta đi nghiên cứu bài
hôm nay
Hoạt động 2: Thảo luận về cách đo độ dài ( 15p)
?GV 0! dẫn HS trả lời lần 01 từ
câu C1 đến câu C5 SGK
? Em hãy cho biết độ dài 0! 01
và độ dài thực tế sai khác nhau bao
nhiêu?
? Em đã chọn những dụng cụ nào để
đo?
? Tại sao em không chọn 0! kẻ để
đo chiều dài bàn học và 0! dây để
đo bề dầy cuốn sách vật lí?
I/ Cách đo độ dài
C1: Tuỳ vào từng nhóm.
C2: Chọn 0! dây để đo chiều dài
bàn học vì chỉ phải đo 1 hoắc 2 lần
Chọn 0! kẻ để đo bề dày cuốn sách vật lí vì 0! kể có
ĐCNN(1mm) nhỏ hơn so với ĐCNN của 0! dây(0,5cm) nên kết quả đo chính xác hơn
Trang 5Hoạt động 3: Vận dụng( 13p)
?GV yêu cầu HS làm việc cá nhân từ
C7 đến C10 nếu trả lời đúng cho
điểm?
GV 0! dẫn HS cả lớp làm bài tập
trong sách bài tập 1-2.7 đến 1-2.10
II/ Vận dụng:
C7: C C8: C C9: (1),(2),(3) = 7cm
Bài 1-2.7: B Bài 1-2.8: C
Bài 1-2.9: a/ 0,1cm hoặc 1mm b/1cm
c/ 0,1cm hoặc 0,5cm
Bài 1-2.10:
+ Đo 0: kính của quả bóng: Dựng
2 bao diêm song song với nhau đặt quả bóng bàn vào giữa đo khoảng cách giữa 2 bao diêm chính là 0:
kính của quả bóng
+ Lấy băng giấy quấn quanh quả
bóng bàn một vòng đánh dấu rồi lấy
0! đo chiêud dài trên băng giấy đó chính là chu vi của quả bóng
Hoạt động 5:H)* dẫn học ở nhà( 2p)
- Học thuộc phần ghi nhớ SGK.
? Khi đo các em đã đặt 0! đo 0
thế nào?
? Để có kết quả chính xác thì phải
đặt mắt 0 thế nào để đọc kết quả?
? Nếu đầu cuối của vật không ngang
bằng với vạch chia thì đọc kết quả đo
0 thế nào cho chính xác?
C3: Đặt 0! đo dọc theo chiều dài
của vật cần đo, vạch số 0 ngang với một đầu của vật
C4: Đặt mắt nhìn theo 0! vuông
góc với cạnh 0! ở đầu kia của vật
C5: Nếu đầu cuối của vật không
ngang bằng với vạch chia thì đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật
Hoạt động 3: )* dẫn HS rút ra kết luận ( 10p)
? GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
trả lời C6 GV 0! dẫn
*Kết luận: (1) Độ dài
(2) Giới hạn đo
(3) Độ chia nhỏ nhất (4) Dọc theo
(5) Ngang bằng với (6) Vuông góc (7) Gần nhất
Trang 6nguyenthanhthcsngoclien@gmail.com 6 http://violet.vn/nguyenthanh1981
- Làm câu C10 SGK
- Làm bài 1- 2.7 đến 1-2.13 SBT
Trang 7
NS: 23/8/2009
Tiết3: Bài 3: đo thể tích chất lỏng
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Kể tên 01 một số dụng cụ 0: dùng để đo thể tích chất lỏng
- Biết xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
* Kỹ năng:
- Biết sử dụng cụ đo chất lỏng
* Thái độ: Yêu thích môn học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
*Học sinh:
- Bình 2 đựng một ít 0!
- Một bình chia độ, vài cái ca đong
* Cả lớp: Một xô đựng 0!
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ + Đặt vấn đề bài mới (5 phút)
?1: Nêu dụng cụ và đơn vị đo độ dài,
cách đo độ dài?
GV ĐVĐ: Để biết chính xác một cái
ấm, cái bình đựng 01 bao nhiêu
0! thì ta phải làm 0 thế nào?
Để trả lời chính xác câu hỏi này thì
chúng ta nghiên cứu bài hôm nay?
Hoạt động 2: Ôn lại đơn vị đo thể tích (7p) ? Gvnói mỗi vật dù to hay nhỏ đều
chiếm một thể tích trong không gian
? Đơn vị 0: dùng để do thể tích là
gì?
? Mối liên hệ giữa lít, ml,cc với dm3
m3 , 0 thế nào? yêu cầu HS làm
câu C1?
? Dụng cụ dùng để đo thể tích là gì?
cách đo 0 thế nào?
I/ Đơn vị đo thể tích
- Đơn vị đo thể tích 0: dùng là: mét khối ( m3) và lít( l)
- Ngoài ra còn dùng ml, cc
1 lít = 1dm3 ; 1ml = 1cc C1: 1 m3 = 1000d m3 = 100000 c m3
1 m3 = 1000l = 100000ml = 100000cc
Hoạt động 3: Tìm hiểu về dụng cụ đo và cách đo thể tích chất lỏng
( 31p)
II/ Đo thể tích chất lỏng 1) Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
Trang 8nguyenthanhthcsngoclien@gmail.com 8 http://violet.vn/nguyenthanh1981
? Quan sát h3.1 cho biết tên các
dụng cụ đo, GHĐ, ĐCNN của những
dụng cụ đó?
? Nếu không có ca đong thì em có
thể dùng những dụng cụ nào để đo
thể tích?
? Quan sát h3.2 cho biết GHĐ,
ĐCNN của từng bình chia độ này?
Đọc thông tin SGK cho biết trong
thực tế có thể dùng dụng cụ gì để đa
vật lên cao?
? Tóm lại có những dụng cụ nào để
đo thể tích chất lỏng?
? Quan sát h3.3 cho biết cấch đặt
bình chia độ nào đo thể tích chất lỏng
chính xác?
? Quan sát h3.4 cho biết trong 3 cách
đặt mắt trên cách nào đọc đúng thể
tích cần đo?
? Hãy đọc thể tích chất lỏng có trong
các bình ở h3.5?
? Điền từ thích hợp vào C9?
GV Nội dung câu C9 là cách đo thể
tích của chất lỏng yêu cầu 1 em đọc
lại toàn bộ câu này?
? Để biết 01 chính xác cái ấm và
thì ta phải đo thể tích vậy dụng cụ
dùng để đo thể tích của chất lỏng là
gì?
C2: - Ca đong to GHĐ 1lít ĐCNN là 0,5 lít
- Ca đong nhỏ GHĐ, ĐCNN là 0,5 lít
- Can nhựa có GHĐ 5 lít,
ĐCNN là 1lít
C3: Dùng trai, lọ , can, bơm tiêm…đã có ghi sẵn dung tích.
C4:
C5: những dụng cu đo thể tích chất
lỏng gồm: Chai, lọ ,ca đong có ghi sẵn dung tích Bình chia độ, bơm tiêm
2) Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
C6: Hb: Đặt bình thẳng đứng
C7: Cách b: Đặt mắt nhìn ngang với
mực chất lỏng
C8: a) 70cm3 b) 50cm3 c) 40cm3
C9: ( 1) Thể tích
(2) GHĐ
(3) ĐCNN ( 4) thẳng hàng ( 5) ngang ( 6) gần nhất
3) Thực hành Dụng cụ:
- Bình chia độ ,chai, lọ, ca đong có ghi sẵn dụng tích
- 1 bình đựng đầy 0!6 một bình
Trang 9? Nêu các ;0! tiến hành đo?
HS: Nêu các ;0! 0 SGK
Yêu cầu các nhóm nhận dụng cụ thực
hành tiến hành đo thể tích chất lỏng
theo nhóm
GV phát phiếu học tập cho các nhóm
Bảng 3.1 yêu cầu HS các nhóm điền
kết quả vào bảng
GV treo bảng phụ yêu cầu HS sử lí
kết quả
đựng ít 0! Tiến hành đo: (SGK)
Hoạt động 5: H)* dẫn học ở nhà( 2p)
- Học thuộc phần ghi nhớ SGK.
- Làm bài tập 3.1 đến 3.7 SBT ( lớp B,C làm 5 bài)
- Lớp 6A làm thêm ở sách bài tập vật lý nâng cao
Trang 10
nguyenthanhthcsngoclien@gmail.com 10 http://violet.vn/nguyenthanh1981
NS: 28/8/2009
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết sử dụng các dụng cụ đo ( bình chia độ, bình tràn) để xác định thể tích của vật rắn bất kì có hình dạng không thấm 0!
* Kỹ năng:
- Biết xác định GHĐ- ĐCNN và thể tích đo 01 ghi trên bình chia độ
* Thái độ: Trung thực, có tinh thần ợp tác nhóm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
*Học sinh: Mỗi nhóm:
- Hòn đá sỏi hoặc cái đinh ốc, 1 bình chia độ, 1 cái ca có ghi sẵn dung tích, 1 dây buộc, 1 bình tràn ( nếu không có thay bằng cái ca) 1 bình chứa ( nếu không
có thay bằng cái khay)
- Kẻ sẵn bảng 4.1: “ Kết quả đo thể tích vật rắn”
Dụng cụ đo
Vật cần
Thể tích 0!
01 (cm3 ) Thể tích đo 01 (cm3 )
* Cả lớp: 1 xô đựng 0!
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ + Đặt vấn đề bài mới (7 phút)
?1 Kể tên những dụng cụ dùng để đo
thể tích chất lỏng mà em biết? Những
dụng cụ đó 0: 01 dùng ở đâu?
- Làm bài tập 3.1, 3.2 SBT?
?2: Làm bài 3.4, 3.5?
HS1: - Chai, lọ có ghi sẵn dung tích dùng
để: đong xăng, dầu, 0! mắm, bia…
- Các loại bình chia độ: dùng để đo thể tích chất lỏng trong các phòng thí nghiệm
- Xi lanh, bơm tiêm: dùng để ddo thể tích nhỏ thuốc tiêm…
Bài 3.1: B Bài 3.2: C
HS2:
Bài 3.4: C Bài 3.5: a) 0,2cm3
Trang 11Vậy thì làm ths nào để đo 01 thể
tích của một hòn đá hoặc một cái
đinh ốc?
HS:….
Để trả lời 01 câu hỏi này một cách
chính xác và xem câu trả lời của các
bạn có đúng không thì ta đi nghiên
cứu bài hôm nay?
b) 0,1cm3 hoặc 0,5cm3
Hoạt động 2: Tìm hiểu dụng cụ đo, cách đo thể tích của các vật rắn không
thấm )*/&12 ? Để đo thể tích của một vật rắn
không thấm 0! thì theo em có thể
dùng dụng cụ gì?
HS: ….
? Quan sát h4.2 hãy mô tả cách đo
thể tích của hòn đá bằng bình chia
độ?
HS: Mô tả cách làm thí nghiệm
? Vậy nếu hòn đá to hơn bình chia độ
không bỏ lọt bình thì đo 0 thế
nào?
? Quan sát hình 4.3 hãy quan sát
cách đo thể tích bằng 0W pháp
bình tràn?
? Tóm lại có mấy cách để đo thể tích
vật rắn không thấm 0! đó là những
cách nào? Tìm từ thích hợp điền vào
câu C3?
? Quan sát h4.4 nếu dùng ca thay cho
bình tràn và bát to thay co bình chứa
thì phải chú ý điều gì?
C4: - Lau khô bát to 70! khi dùng
- Khi nhấc ca ra không làm đổ
0! ra bát
- đổ 0! từ bát vào bình chia
I/ Cách đo thể tích vật rắn không thấm
)*
1) Dùng bình chia độ:
a - Đo thể tích ban đầu của 0! V1 b- Thả hòn đá chìm vào trong 0! đọc kết quả V2
c- Thể tích hòn đá 01 tính:
V2 – V1
2) Dùng bình tràn:
Khi hòn đá không bỏ lọt bình chia độ
a- Đổ 0! đầy bình tràn
b- Thả hòn đá vào bình tràn, hứng 0! tràn ra vào bình chứa
c- Đo thể tích 0! tràn ra bằng bình chia
độ đó là thể tích hòn đá
* Kết luận:
(1) - Thả chìm (2) - dâng lên (3) - thả
(4) - tràn ra
Trang 12nguyenthanhthcsngoclien@gmail.com 12 http://violet.vn/nguyenthanh1981
độ không làm đổ ra ngoài
Hoạt động 3: Thực hành đo thể tích vật rắn không thấm )* (15p)
? Khi nào thì dùng bình tràn , khi
nào thì dùng bình chia độ để đo thể
tích vật rắn không thấm 0!S
? GV yêu cầu các nhóm đọc thông
tin mục 3
- Nhận dụng cụ làm thực hành và
điền kết quả vào bảng 4.1 GV phát
phiếu học tập cho các nhóm
GV theo dõi 0! dẫn các nhóm
làm thí nghiệm theo các ;0! điền
kết quả vào bảng
GV thu kết quả và nhận xét
3)Thực hành đo thể tích vật rắn không thấm )*
(Học sinh làm thí nghiệm)
Hoạt động 5: H)* dẫn học ở nhà( 2p)
- Học thuộc phần ghi nhớ SGK.
- Lớp 6A làm C5, C6 Bài tập 4.1 đến 4.6 SBT
- Lớp 6 C,B làm C5, C6 Bài4.1 đến 4.4 SBT
- Đọc phần có thể em 0a biết
Trang 13
NS: /9/2009
Tiết5: Bài 5: khối lượng - đo khối lượng
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Trả lời 0W câu hỏi : Khi đặt túi 0: lên một cái cân, cân chỉ 1 kg, thì số chỉ
đó là gì?
- Nhận biết 01 quả cân 1 kg
- Trình bày 01 cách điều chỉnh số 0 cho cân Rô béc van và cách cân 1 vật bằng cân Rô béc van
* Kỹ năng:
- Biết sử dụng cân để đo khối 01 của một vật
- Chỉ ra 01 độ chia nhỏ nhất và giới hạn đo của một cái cân
* Thái độ: Yêu thích môn học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
*Học sinh: Mỗi nhóm: - Một cái cân bất kì, 1 vật để cân
* Cả lớp: 1 cân Rô béc van, 1 hộp quả cân, vật để cân
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ + Đặt vấn đề bài mới (5 phút)
?HS1:Cho một bình chia độ, một quả
trứng không bỏ lọt bình chia độ, 1 cái
bát , một cái đĩa và 0! hãy tìm
cách xác định thể tích quả trứng?
? Vậy muốn biết quả trứng nặng bao
nhiêug thì phải dùng dụng cụ gì?
HS1: Đặt cái bát lên rên cái đĩa, đổ đầy
0!6 bỏ quả trứng vào bát, 0! tràn ra
đĩa đổ 0! đó vào bình chia độ đọc thể tích 0! chính là thể tích quả trứng
Hoạt động 2: Khối ()+ - đơn vị khối ()+ ( 15p) ? Yêu cầu HS đọc câu C1 và trả lời?
C1: Khối 01 tịnh 397 g chỉ 01
sữa chứa trong hộp
? Trên vỏ túi bột giặt ôMô có ghi 500
g , số đó chỉ gì?
C2: 500g chỉ 01 bột giặt trong túi
I/ Khối 01W vị khối 01
1/ Khối 01
... Lớp 6A làm C5, C6 Bài tập 4 .1 đến 4 .6 SBT- Lớp C,B làm C5, C6 Bài4 .1 đến 4.4 SBT
- Đọc phần em 0a biết
Trang 13
độ khơng làm đổ ngồi
Hoạt