1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tổng hợp môn lớp 2 - Trường TH Thanh Hòa - Tuần 14

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 192,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 Những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp - Yeâu caàu: Caùc nhoùm HS thaûo luaän, ghi ra - HS caùc nhoùm thaûo luaän vaø ghi keát quaû thaûo luaän ra giaáy khoå to.. [r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 14

N

GHÉP

Đ D D H

C C

T Đ 2

T

TV

HAI

23/11

14 40,41

66 14

Tuần 12

Câu chuyện bó đũa

55-8 ; 56-7 ; 37-8 ; 68-9 Chữ hoa M

Phiếu BT Chữ mẫu

TD

ÂN

T

KC

CT

BA

24/11

27 14 67 14 27

Trò chơi : Vòng tròn Oân tập bài hát : Chiến sĩ tí hon 65-38 ; 46-17 ; 57-28 ; 78-29 Câu chuyện bó đũa

N – V : Câu chuyện bó đũa

BVMT

Còi Nhạc cu Phiếu BT Tranh Tranh,Bphu

MT

T

ĐĐ

TNXH

25/11

42 14 68 14 14

Nhắn tin VTT: Vẽ tiếp họa tiết vào hình vuông va…….ø Luyện tập

Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T1) Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà BVMT

Mẩu nhắn tin Tranh Phiếu BT Tranh,B phụ Tranh

TD

T

LTVC

TC

NĂM

26/11

28 69 14 14

Trò chơi : Vòng tròn Bảng trừ

TN về TC GĐ.Câu kiểu Ai làm gì ? Gấp,cắt,dán hình tròn (T2)

Còi Phiếu BT Tranh,b phụ

Q trình Mẫu

T

CT

TLV

27/11

70 28 14 14

Luyện tập Tập chép :Tiếng võng kêu Quan sát tranh trả lời câu hỏi.Viết tin nhắn Tuần 14

Phiếu BT

B phụ Tranh

Trang 2

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I/ MỤC TIÊU :

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ;biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

Hiểu ND:Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh.Anh chị em phải đoàn kết thương yêu nhau

(Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)

*HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4

*Lồng ghép BVMT:GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1.Giáo viên : Tranh : Câu chuyện bó đũa, một bó đũa, túi tiền

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I/ Ổn định

II/ Bài cũ:

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi của bài trước

III/ Bài mới:

* GTB: Câu chuyện bó đũa

- GV đọc mẫu cả bài

- HD đọc và giải nghĩa từ

+ Cho HS đọc từng câu

GV rút ra từ khó: lúc nhỏ, lớn lên, đùm bọc, hợp lại,

bẻ gãy, thong thả, đoàn kết, đặt bó đũa

+ Cho HS đọc đoạn trước lớp

- HD HS đọc ngắt nghỉ hơi và nhấn giọng các từ

gợi tả

+ HD đọc đoạn trong nhóm

+ Tổ chức cho các nhóm thi đọc với nhau

- GV nhận xét - tuyên dương

+ Cho HS đọc đồng thanh

- HD tìm hiểu bài:

Câu 1:

Câu chuyện này có những nhân vật nào?

Thấy các con không thương yêu nhau, ông cụ làm gì?

Câu2:

Tại sao bốn người con không ai bẻ gãy được bó đũa?

Câu 3:

Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?

Nhắc lại tựa

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS giải nghĩa và luyện đọc

- Nối tiếp nhau đọc đoạn trước lớp

- HS trong từng nhóm nối tiếp nhau đọc

- Đại diện từng nhóm thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Có năm nhân vật: Ông cụ và bốn người con

- Ông cụ rất buồn phiền, bèn tìm cách dạy bảo các con: ông đặt một túi tiền, một bó đũa lên bàn, gọi các con lại và nói sẽ thưởng túi tiền cho ai bẻ được bó đũa

- Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ./ Vì không thể bẻ gãy cả bó đũa

- Người cha cởi cả bó đũa ra, thong thả bẻ

Trang 3

Câu 4:Dành cho HS khá giỏi

Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?

Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?

Câu 5:

Người cha muốn khuyên con điều gì?

*Lồng ghép BVMT:

GV nhận xét sau mỗi câu trả lời của HS

* Cho HS luyện đọc lại

IV/.Củng cố :

- HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

- Gọi 1 em đọc lại cả bài

V/.Dặn dò :

– Đọc bài

-Chuẩn bị bài sau

-Nhận xét tiết học

gãy từng chiếc

- Với từng người con./ Với sự chia rẻ./ Với sự mất đoàn kết

- Với bốn người con./ Với sự yêu thương đùm bọc./ Với sự đoàn kết

- Anh em phải đoàn kết, thương yêu đùm bọc lẫn nhau Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẻ thì sẽ yếu

- HS luyện đọc cá nhân, đọc diễn cảm

Toán

Tiết 66 : 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 - 9

I/ MỤC TIÊU :

-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,dạng 55-8 ; 56-7 ; 37-8 ; 68-9

-Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

Bài tập cần làm:BT1(cột 1,2,3);BT2(a,b)

* HS khá giỏi:làm thêm BT3

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Giáo viên : Hình vẽ bài 3, bảng phụ

2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định

2.Bài cũ : Luyện tập tìm số bị trừ.

-Ghi : 15 – 8 18 - 9 18 – 9 - 5

-Nhận xét, cho điểm

3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 55 - 8, 56 – 7,

37 – 8, 68 – 9

Mục tiêu : Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ

-3 em đặt tính và tính, tính nhẩm.Lớp bảng con

Trang 4

dạng 55 - 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9.

a/ Phép trừ 55 – 8.

Nêu vấn đề: Có 55 que tính, bớt đi 8 que tính.Hỏi còn

lại bao nhiêu que tính?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào ?

-Giáo viên viết bảng : 55 – 8

-Mời 1 em lên bảng thực hiện tính trừ Lớp làm nháp

-Em nêu cách đặt tính và tính ?

-Bắt đầu tính từ đâu ?

-Vậy 55 – 8 = ?

Viết bảng : 55 – 8 = 47

b/ Phép tính : 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9.

-Nêu vấn đề :

-Gọi 1 em lên đặt tính

-Em tính như thế nào ?

-Ghi bảng : 56 – 7 = 49

c / Phép tính : 37 – 8.

d/ Phép tính 68 – 9.

Hoạt động 2 : Luyện tập

-Nghe và phân tích đề toán

-1 em nhắc lại bài toán

-Thực hiện phép trừ 55 - 8

-1 em lên đặt tính và tính

55 -8 47 -Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới, sao cho 8 thẳng cột với 5 (đơn vị) Viết dấu – và kẻ gạch ngang

-Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ­

8 bằng 7 viết 7 nhớ 1, 5 trừ 1 bằng 4 viết

4 Vậy : 55 – 8 = 47

-Nhiều em nhắc lại cách đặt tính và tính

- Nghe và phân tích đề toán

-1 em nhắc lại bài toán

-Thực hiện phép trừ 56 - 7 -1 em lên đặt tính và tính

56 -7 49 -Viết 56 rồi viết 7 xuống dưới, sao cho 7 thẳng cột với 6 (đơn vị) Viết dấu – và kẻ gạch ngang

-Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 6 không trừ được 7, lấy 16 trừ 7 bằng 9 viết 9 nhớ 1, 5 trừ 1 bằng 4 viết 4 Vậy 56 – 7 = 49

-1 em lên đặt tính và tính

37 7 không trừ được 8, lấy 17 trừ -8

8 bằng 9, viết 9 nhớ 1, 3 trừ 1

29 bằng 2 viết 2.Vậy 37 – 8 = 29 -1 em lên đặt tính và tính

68 8 không trừ được 9, lấy 18 trừ –9

9 bằng 9 viết 9 nhớ 1, 6 trừ 1

59 bằng 5 viết 5 68 – 9 = 59 -4 em nhắc lại cách tính 4 bài

-3 em lên bảng làm, mỗi em 1 cột

Trang 5

Bài 1 :

-Gọi 3 em lên bảng Lớp tự làm

-Nhận xét, cho điểm

Bài 2 :

-Tại sao lấy 27 – 9 ?

-Muốn tìm số hạng chưa biết em tìm như thế nào ?

-Nhận xét, cho điểm

Bài 3 :Dành cho HS khá giỏi

Trực quan : Hình chữ nhật ghép với hình tam giác

-Mẫu gồm có những hình nào ?

-Gọi 1 em lên chỉ

-Nhận xét, cho điểm

4 Củng cố : Khi đặt tính cột dọc phải chú ý gì ?

-Thực hiện bắt đầu từ đâu ?

-Nhận xét tiết học

5 Dặn dò- Học bài.

-Chuẩn bị bài sau

-Nhận xét tiết học

45 96 87 -9 -9 -9

36 87 78 -Nhận xét

-Tự làm bài

x + 9 = 27

x = 27 – 9

x = 18 -Vì x là tìm số hạng chưa biết.Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

-1 em nêu

-Quan sát

-Hình chữ nhật và tam giác

-1 em lên chỉ hình chữ nhật, tam giác -Tự vẽ

-Chú ý sao cho đơn vị thẳng cột với đơn

vị, chục thẳng cột với chục

-Từ hàng đơn vị

-Học bài

CHỮ HOA M I/ MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ);chữ và câu ứng dụng:

Miệng (1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ); Miệng nói tay làm. (3 lần)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1.Giáo viên : Mẫu chữ M hoa Bảng phụ : Miệng, Miệng nói tay làm.

2.Học sinh : Vở Tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định

2.Bài cũ : Kiểm tra vở tập viết của một số học sinh.

-Cho học sinh viết chữ L, Lá vào bảng con.

-Nhận xét

3.Dạy bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu

nội dung và yêu cầu bài học

Mục tiêu : Biết viết chữ M hoa, cụm từ ứng

-Nộp vở theo yêu cầu

-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

-Chữ M hoa, Miệng nói tay làm.

Trang 6

dụng cỡ vừa và nhỏ.

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết chữ hoa.

A Quan sát số nét, quy trình viết :

-Chữ M hoa cao mấy li ?

-Chữ M hoa gồm có những nét cơ bản nào ?

-Vừa nói vừa tô trong khung chữ : Chữ M gồm4 nét

cơ bản : nét móc ngược trái, thẳng đứng, thẳng xiên

và móc ngược phải

Nét 1 :Đặt bút trên đường kẻ 2, viết nét móc từ dưới

lên, lượn sang phải, DB ở ĐK 6

Nét 2 : từ điểm DB của nét 1, đổi chiều bút, viết một

nét thẳng đứng xuống ĐK 1

Nét 3 : từ điểm DB của nét 2, đổi chiều bút, viết một

nét thẳng xiên (hơi lượn ở hai đầu) lên ĐK 6

Nét 4 : từ điểm dừng bút của nét 3, đổi chiều bút,

viết nét móc ngược phải, DB trên ĐK 2

-Quan sát mẫu và cho biết điểm đặt bút ?

Chữ M hoa.

-Giáo viên viết mẫu (vừa viết vừa nói).

B/ Viết bảng :

-Yêu cầu HS viết 2 chữ M vào bảng

C/ Viết cụm từ ứng dụng :

-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm từ ứng

dụng

D/ Quan sát và nhận xét :

-Miệng nói tay làm theo em hiểu như thế nào ?

Nêu : Cụm từ này có ý chỉ lời nói đi đôi với việc làm

-Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm những tiếng

nào ?

-Độ cao của các chữ trong cụm từ “Miệng nói tay

làm”ø như thế nào ?

-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

-Khi viết chữ Miệng ta nối chữ M với chữ i như thế

nào?

-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như thế nào ?

Viết bảng.

Hoạt động 3 : Viết vở.

-Hướng dẫn viết vở

-Cao 5 li

-Chữ M gồm4 nét cơ bản : nét móc ngược trái, thẳng đứng, thẳng xiên và móc ngược phải

-3- 5 em nhắc lại

-2ø-3 em nhắc lại

-Cả lớp viết trên không

-Viết vào bảng con M - M

-Đọc : M

-2-3 em đọc : Miệng nói tay làm

-Quan sát

-1 em nêu : Nói đi đôi với làm

-1 em nhắc lại

-4 tiếng : Miệng, nói, tay, làm

-Chữ M, g, l, y cao 2,5 li, t cao 1, 5 li, các chữ còn lại cao 1 li

-Dấu nặng đặt dưới ê trong chữ Miệng, dấu sắc trên o trong chữ nói, dấu huyền đặt trên

a ở chữ làm

-Nét móc của M nối với nét hất của i

-Bằng khoảng cách viết 1ù chữ cái o

-Bảng con : M – Miệng.

-Viết vở

Trang 7

-Chú ý chỉnh sửa cho các em.

1 dòng

1 dòng

1 dòng

1 dòng

3 lần

4.Củng cố : Nhận xét bài viết của học sinh.

-Khen ngợi những em có tiến bộ Giáo dục tư tưởng

5.Dặn dò : -Hoàn thành bài viết

-Chuẩn bị bài sau

-Nhận xét tiết học

-L ( cỡ vừa : cao 5 li) -L (cỡ nhỏ :cao 2,5 li) -Miệng (cỡ vừa) -Miệng (cỡ nhỏ) -Miệng nói tay làm ( cỡ nhỏ) -Viết bài nhà/ tr 30

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009

Thể dục

Tiết 27 : TRÒ CHƠI “VÒNG TRÒN”

I MỤC TIÊU:

Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được

TTCC1,2,3 của NX 4 cho các HS tổ 3

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN.

_ Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn.

_ Còi, kẻ 3 vỏng tròn đồng tâm.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Phần mở đầu :

_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,

yêu cầu bài học

_ Dậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

_ Ôn bài thể dục phát triển chung

2 Phần cơ bản:

_ Học trò chơi : “ Vòng tròn”.

Cho hs điểm số theo đội hình vòng tròn

-Tập nhảy theo đội hình( theo khẩu

lệnh nhảy” chuẩn bị…… nhảy” hoặc két

hợp với tiếng còi

3 Phần kết thúc :

.Cúi người thả lỏng : 5 – 6 lần.

_ Nhảy thả lỏng : 5 – 6 lần

_ GV nêu tên trò chơi, cùng HS nhắc lại

cách chơi

_ GV nhận xét, giao bài tập về nhà

5’

1’

2’

2’

20’

20’

5’

1’

1’

2’

1’

1’

X x x x x x

X x x x x x

X x x x x x

X x x x x x

&

x x x x x x x x x x x x x x x

Trang 8

Tiết 14 Aâm nhạc

ÔN TẬP BÀI HÁT: CHIẾN SĨ TÍ HON.

(GV chuyên trách dạy)

………

Toán

Tiết 67 : 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29.

I/ MỤC TIÊU :

-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,dạng 65-38;46-17;57-28;78-29

-Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên

Bài tập cần làm:BT1(cột 1,2,3);BT2(cột 1);BT3

*HS khá giỏi làm thêm:BT1(cột 5,6)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Giáo viên : Hình vẽ bài 3, bảng phụ

2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định

2 Bài cũ : Luyện tập tìm số bị trừ.

-Ghi : 56 – 8 47 - 19 78 - 9

-Nhận xét, cho điểm

3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 65 – 38, 46 – 17,

57 – 28, 78 – 29

a/ Phép trừ 65 - 38

Nêu vấn đề: Có 65 que tính, bớt đi 38 que tính.Hỏi

còn lại bao nhiêu que tính?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào ?

-Giáo viên viết bảng : 65 – 38

-Mời 1 em lên bảng thực hiện tính trừ Lớp làm nháp

-Em nêu cách đặt tính và tính ?

-Bắt đầu tính từ đâu ?

-Vậy 65 – 38 = ?

-3 em đặt tính và tính, tính nhẩm.Lớp bảng con

-Nghe và phân tích đề toán

-1 em nhắc lại bài toán

-Thực hiện phép trừ 65 - 38

-1 em lên đặt tính và tính

65 -38 27 -Viết 65 rồi viết 38 xuống dưới, sao cho 8 thẳng cột với 5 (đơn vị), 3 thẳng cột với 6.Viết dấu – và kẻ gạch ngang

-Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7 viết 7 nhớ 1, 3 thêm 1 là 4, 6 trừ 4 bằng 2 viết 2

* 65 – 38 = 27

Trang 9

-Viết bảng : 65 – 38 = 27.

b/ Phép tính : 46 – 17, 57 – 28, 78 –29.

-Ghi bảng : 46 – 17, 57 – 28, 78 –29

-Gọi 3 em lên đặt tính và tính

-Gọi 3 em nêu cách thực hiện phép trừ

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 1 : Yêu cầu gì ?

-Gọi 5 em lên bảng Lớp tự làm vào bảng con

*HS khá giỏi làm thêm cột 5,6

-Nhận xét, cho điểm

Bài 2: Gọi HS đọc y/c của BT

GV cho HS làm theo nhóm nhỏ trên băng giấy cột 1

Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

Nhận xét

Bài 3 :

-Bài toán thuộc dạng gì ?

-Muốn tính tuổi mẹ ta làm như thế nào ?

-Nhận xét, cho điểm

4 Củng cố : Khi đặt tính cột dọc phải chú ý gì ?

-Thực hiện bắt đầu từ đâu ?

5 Dặn do ø- Học bài.

-Chuẩn bị bài sau

-Nhận xét tiết học

-Nhiều em nhắc lại và làm bài :

85 – 27, 55 – 18, 95 – 46, 75 – 39,

45 – 37 ( 5 em lên bảng) Nhận xét

- Đọc phép tính

-3 em lên bảng làm

46 57 78

-17 -28 -29

29 29 49

-3 em trả lời

-Cả lớp làm bài trên bảng con (5 em lên bảng làm)

96 – 48, 98 – 19, 76 – 28

-Nhận xét

-Điền số thích hợp vào ô trống

-3 nhóm làm bài -Nhận xét

-1 em đọc đề

-Về ít hơn vì kém hơn là ít hơn

-Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn

-Làm bài

Tóm tắt Tuổi bà : 65 tuổi Mẹ kém bà : 27 tuổi Mẹ : ? tuổi.

Giải Số tuổi của mẹ.

65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số : 38 tuổi.

-Chú ý sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục

-Từ hàng đơn vị

-Học bài

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA.

I/ MỤC TIÊU :

Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh,kể lại được từng đoạn của câu chuyện

*HS khá giỏi:Biết phân vai dựng lại câu chuyện(BT2)

*Lồng ghép BVMT:GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình

Trang 10

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1.Giáo viên : 5 Tranh Câu chuyện bó đũa

2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định

2 Bài cũ : Gọi 2 em nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện : Bông hoa Niềm Vui

-Nhận xét

3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

-Tiết tập đọc vừa rồi em đọc bài gì ?

-Câu chuyện kể về ai?

-Câu chuyện nói lên điều gì?

-Tiết kể chuyện hôm nay chúng ta cùng kể lại câu

chuyện “Câu chuyện bó đũa”

Hoạt động 1 : Kể từng đoạn theo tranh.

Trực quan : 5 bức tranh.

-Phần 1 yêu cầu gì ?

-GV theo dõi

-Dựa vào tranh 1 em hãy kể lại bằng lời của mình

( chú ý không kể đọc rập khuôn theo sách )

-GV yêu cầu kể chuyện trong nhóm

-GV nhận xét

-Kể trước lớp

-GV nhận xét, đánh giá

Hoạt động 2 : Phân vai, dựng lại câu chuyện.

Dành cho HS khá giỏi

-2 em kể lại câu chuyện

-Câu chuyện bó đũa

-Người cha và bốn người con

-Anh em trong một nhà phải đoàn kết thương yêu nhau

-Quan sát

-1 em nêu yêu cầu : Dựa theo tranh kể lại từng đoạn Câu chuyện bó đũa

-1 em giỏi nói vắn tắt nội dung từng tranh Tranh 1 : Vợ chồng người anh và

người em cãi nhau Oâng cụ thấy cảnh ấy rất đau buồn

Tranh 2 : Ông cụ lấy chuyện bó đũa để dạy các con

Tranh 3 : Hai anh em ra sức bẻ bó đũa mà không nổi

Tranh 4 : Oâng cụ bẻ gãy từng chiếc đũa rất dễ dàng

Tranh 5 : Những người con đã hiểu ra lời khuyên của cha

-1 em kể mẫu theo tranh 1

-Quan sát từng tranh

-Đọc thầm từ gợi ý dưới tranh

-Chia nhóm ( HS trong nhóm kể từng đoạn trước nhóm) hế\t 1 lượt quay lại từ đầu đoạn 1 nhưng thay bạn khác

-Các nhóm cử đại diện lên thi kể

-Nhận xét

-Sắm vai : -Nhóm tự phân vai (người dẫn chuyện, ông

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w