3/ Hoạt động cuối cùng: Củng cố, dặn dò: - Dặn hs về nhà viết lại bài chính tả - Tiếp tục ôn luyện các bài tập đọc đã học - Nhận xét tiết học... - GV gọi HS lên đọc đoạn trong bài đã bốc[r]
Trang 1Tuần 18 Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2011
Môn: Tập đọc Tiết 52 Tên bài dạy: Ôn tập và kiểm tra cuối HKI ( Tiết 1)
Sgk:147 Tgdk: 35’
I/ Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở HK1 (phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/phút); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc 2 đoạn thơ đã học
- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu (BT2); biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học (BT3)
- HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40 tiếng/phút)
II/ Đồ dùng dạy – học:
- GV: phiếu thăm ghi đoạn các bài tập đọc đã học cho HS bốc thăm
III/ Các hoạt động dạy - học:
1/Hoạt động đầu tiên: Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài Gà “ tỉ tê” với gà
- Nhận xét- ghi điểm Nhận xét bài cũ
2/ Hoạt động dạy học bài mới:
a/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Ôn tập: Tập đọc + Luyện từ và
câu+ Tập làm văn ( tiết 1)
b/Hoạt động 2: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
* Luyện đọc các bài tập đọc:
- GV ghi tên các bài tập đọc đã học và các bài đọc thêm từ tuần 10 đến tuần 17+ Bài: Thương ông
- GV gọi lần lượt 2 HS lên bốc thăm và về chỗ xem lại bài 2 phút
- GV gọi HS lên đọc đoạn trong bài đã bốc thăm và TLCH liên quan đến đoạn đọc
- GV nhận xét, ghi điểm ( nếu có)
* Luyện đọc và học thuộc lòng.
- Bài Thương ông và yêu cầu HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ trong bài
- HS luyện đọc thuộc lòng trong nhóm – Thi đọc giữa các nhóm
- GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương
c/ Hoạt động 3: Ôn luyện từ và câu.
* Gọi 1 hs đọc yêu cầu 2: Tìm các từ chỉ sự vật trong câu sau
- Cả lớp đọc thầm bài HS làm vào vbt
- GV gọi 2 hs lên bảng làm Nhận xét chốt ý
GV chốt: Ô cửa máy bay,nhà cửa, ruộng đồng,làng xóm,núi non
d/ Hoạt động 4: Ôn tập: Tập làm văn.
* Gọi 1 hs đọc yêu cầu : Viết bản tự thuật theo mẫu đã học
Trang 2- Cả lớp đọc thầm bài GV gọi 1 hs làm mẫu,
- HS làm vào vbt
- GV gọi vài hs đọc bản tự thuật Nhận xét chốt ý
Họ và tên: B’ Rông Thị Lan Nam, nữ: Nữ
Ngày sinh: 10-04-2004 Nơi sinh: La Dạ- Hàm thuận Bắc Quê quán: Xã La Dạ- huyện Hàm Thuận Bắc- Bình Thuận
Nơi ở hiện nay: Thôn I-Xã La Dạ- huyện Hàm Thuận Bắc- Bình Thuận Học sinh lớp: 2A
Trường : Trường Tiểu học La Dạ 1
La Dạ, ngày 19/12/2011 Người tự thuật
Lan
3/ Hoạt động cuối cùng: Củng cố, dặn dò:
- Về nhà luyện đọc nhiều hơn các bài tập đọc
- Tiết sau tiếp tục đọc bài và ôn luyện Tlv+ Lt và câu
- GV nhận xét tiết học
IV/ Phần bổ sung :
- Thời gian ……….………
- Nội dung………
- Phương pháp………
Môn: Tập đọc Tiết 53
Tên bài dạy: Ôn tập và kiểm tra cuối HKI ( Tiết 2) Sgk:147 Tgdk: 35’
I/ Mục tiêu:
- Mức độ đọc yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác( bài tập 2)
- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng chính tả.( bài tập 3)
II/ Đồ dùng dạy – học:
- GV: phiếu thăm ghi đoạn các bài tập đọc đã học cho HS bốc thăm
III/ Các hoạt động dạy - học:
1/Hoạt động đầu tiên: Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu bài tập 2 và bài tập 3 của tiết 1
- Nhận xét- ghi điểm Nhận xét bài cũ
2/ Hoạt động dạy học bài mới:
a/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Ôn tập: Tập đọc +Tập làm văn+ Luyện từ và
câu( tiết 2)
b/Hoạt động 2: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
Trang 3* Luyện đọc các bài tập đọc:
- GV ghi tên các bài tập đọc đã học và các bài đọc thêm từ tuần 10 đến tuần 17+ Bài: Đi chợ
- GV gọi lần lượt 2 HS lên bốc thăm và về chỗ xem lại bài 2 phút
- GV gọi HS lên đọc đoạn trong bài đã bốc thăm và TLCH liên quan đến đoạn đọc
- GV nhận xét, ghi điểm ( nếu có)
* Luyện đọc và học thuộc lòng.
- GV chọn bài Thương ông và yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ
- HS luyện đọc thuộc lòng trong nhóm – Thi đọc giữa các nhóm
- GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương
c/ Hoạt động 3: Ôn tập: Tập làm văn
* Gọi 1 hs đọc yêu cầu 2: Em hãy đặt câu
- Cả lớp đọc thầm bài HS làm vào vbt
- GV gọi 2 hs lên bảng làm Nhận xét chốt ý
GV chốt: a) Cháu chào bác ạ ! Cháu tên là Như bạn của Hương, cháu học cùng
lớp với Hương.Bác cho cháu gặp bạn Hương một lúc ạ!
b)Thưa bác cháu tên là Sơn, con của bố Lâm Bố cháu bảo cháu sang mượn bác cái kìm ạ !
c) Thưa cô, em tên là Hằng, học sinh lớp 2A Cô Hiệp xin cô cho cô lớp em mượn lọ hoa !
c/ Hoạt động 3: Ôn luyện từ và câu
* Gọi 1 hs đọc yêu cầu : Dùng dấu chấm ngắt đọan sau thành 5 câu rồi viết lại cho đúng chính tả
- Cả lớp đọc thầm bài GV gọi 1 hs làm mẫu 1câu,
- HS làm vào vbt 1 hs làm bảng phụ
- HS trình bày GV và hs nhận xét
3/ Hoạt động cuối cùng: Củng cố, dặn dò:
- Về nhà luyện đọc nhiều hơn các bài tập đọc
- Tiết sau tiếp tục đọc bài và ôn luyện Tlv+ Chính tả
- GV nhận xét tiết học
IV/ Phần bổ sung :
- Thời gian ……….………
- Nội dung………
- Phương pháp………
Môn: Toán Tiết 81 Tên bài dạy: Ôn tập về phép cộng phép trừ
Sgk: 82 Tgdk: 35’
I/Mục tiêu:
Trang 4- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II/ Đồ dùng dạy - học:
GV: phiếu ghi bài tập
HS: VBT
III/ Các hoạt động dạy - học:
1/ Hoạt động đầu tiên: Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi hs lên bảng làm: GV cho hs thực hành xem lịch và trả lời các câu hỏi
do gv đưa ra( TCTV)
- Nhận xét ghi điểm Nhận xét bài cũ
2/ Hoạt động dạy học bài mới:
a/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Ôn tập về phép cộng và phép trừ.
b/ Hoạt động 2: Thực hành.
* Bài 1/vbt: Tính nhẩm.
* Củng cố tính nhẩm trong bảng đã học
- 1 hs đọc yêu cầu ( TCTV)
- HS tính nhẩm và nêu miệng kết quả ( TCTV)
- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai
*Bài 2/vbt: Đặt tính rồi tính
* Củng cố cách đặt tính và tinh theo cột dọc
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu ( TCTV)
- HS nêu 2 bước: đặt tính và tính ( TCTV)
- HS làm vbt – GV kèm HS yếu
- HS lên bảng làm bài - Lớp nhận xét sửa bài
+18 - 45 +49 - 66
* Bài 3a,c/vbt: số?
* Củng cố cách cộng theo yêu cầu
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu ( TCTV)
- HS làm bài – 2 HS lên bảng làm bài
- GV kèm HS yếu làm bài
- Lớp nhận xét, sửa bài
a)
+ 1 + 5
9 + 6 = 15
Trang 5c) 8 + 7 = 15
8 + 2 + 5 = 15
*Bài 4/vbt: Giải toán.
- Củng cố giải toán về nhiều hơn
- Gọi HS đọc bài toán – GV tóm tắt lên bảng
+ Bài toán cho biết gì? ( TCTV)
+ Lan vót dược bao nhiêu que tính? ( 34 que tính) ( TCTV)
+ Hoa vót nhiều hơn Lan bao nhiêu que tính? ( 18 que tính) ( TCTV)
+ Bài toán hỏi gì? ( Hoa vót được bao nhiêu que tính?) ( TCTV)
- HS nêu cách giải bài toán – GV nhận xét
Lan vót : 34 que tính
Hoa vót nhiều hơn Lan: 18 que tính
Hoa vót : … que tính?
- HS làm vở bài tập, 1 em làm phiếu bài tập – GV kèm HS yếu làm bài
- Lớp nhận xét, sửa bài
Bài giải
Hoa vót được số que tính là:
34+18=52( que tính)
Đáp số: 52 que tính 3/ Hoạt động cuối cùng: Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại cách đặt tính rồi tính
- BTVN: 4/sgk
- Tiết sau: Ôn tập về phép cộng phép trừ( tt)
IV/ Phần bổ sung :
- Thời gian ……….………
- Nội dung………
- Phương pháp………
Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012 Môn: Mĩ thuật Tiết 14 Tên bài dạy: VTT: Vẽ tiếp họa tiết vào hình vuông và vẽ màu
Vtv: 18 Tgdk: 35’
I/ Mục tiêu:
- Hiểu cách vẽ họa tiết đơn giản vào hình vuông và vẽ màu
- Biết cách vẽ họa tiết vào hình vuông
- Vẽ tiếp được họa tiết vào hình vuông và vẽ màu
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh vẽ họa tiết hình vuông, đồ vật dạng hình vuông có trang trí: khăng bang, gạch men
HS: Vở tập vẽ, màu, bút chì
Trang 6III/ Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động đầu tiên: Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập
- GV nhận xét
2 Hoạt động dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: TT
Hoạt động 2: Quan sát, nhận xét.
- GV giới thiệu khăn bàn, gạch men có trang trí và gợi ý để HS nhận xét một
số chi tiết và cách trang trí trong hình
- GV nhận xét
Hoạt động 3: Hướng dẫn cách vẽ họa tiết và vẽ màu vào hình vuông.
- HS xem hình vẽ ở vở tập vẽ để nhận ra các họa tiết cần vẽ tiếp
- Nhắc nhở HS nhìn từng họa tiết để vẽ cho đúng
GV lưu ý cách vẽ màu: Họa tiết giống nhau nên vẽ cùng màu
Hoạt động 4: Thực hành
- GV nhắc nhở HS vẽ màu phù hợp, tô khéo không lem
- HS thực hành vẽ tranh vẽ màu vào họa tiết
- GV hướng dẫn thêm cho HS còn lúng túng
Hoạt động 5: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn một số bài vẽ của HS cùng lớp nhận xét, đánh giá
- Chọn một số bài hòa chỉnh cho cả lớp cùng xem
- Tuyên dương bạn vẽ đẹp
- Động viên, khuyến khích những HS chưa hoàn thành bài về nhà tiếp tục hoàn thành
3/ Hoạt đỗng cuối cùng: Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS chưa hoàn thành về nhà tiếp tục hoàn thành bài
- Quan sát trước một cái cốc ( ly)
IV/ Phần bổ sung :
- Thời gian ……….………
- Nội dung………
- Phương pháp………
Môn: Toán Tiết 82 Tên bài dạy: Ôn tập về phép cộng phép trừ ( tt)
Sgk: 83 Tgdk: 35’
I/ Mục tiêu
- Thuộc bảng cộng,và bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán về ít hơn
II/Đồ dùng dạy - học:
- GV: phiếu ghi bài tập
Trang 7- HS: Bảng con.
III/ Các hoạt động dạy - học:
1/ Hoạt động đầu tiên: Kiểm tra bài cũ:
- HS lên bảng làm bt 2 vbt
- GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ
2/ Hoạt động dạy học bài mới:
a/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Ôn tập về phép cộng phép trừ ( tiếp theo) b/ Hoạt động 2: Thực hành vbt
*Bài 1/vbt: Tính nhẩm
* Củng cố cách tính nhẩm trong bảng đã học
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu
- HS làm bài và nêu miệng kết quả ( TCTV)
- HS nhận xét, sửa sai
- GV cho cả lớp đồng thanh nhắc lại nội dung bài tập 1( TCTV)
*Bài 2/vbt: Đặt tính rồi tính
- * Củng cố cách đặt tính và tính theo cột dõc
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu ( TCTV)
- HS làm bảng con -GV kèm HS yếu làm bài
- Nhận xét, sửa sai
+36 -22 - 58 +65
Bài 3a,c/vbt: Số?
- * Củng cố cách tính nhẩm trong bảng đã học
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu
- GV nhắc lại cách làm bài – HS tự làm vbt
- GV kèm HS yếu – HS lên bảng làm phiếu bt
- Lớp nhận xét, sửa bài
- GV cho cả lớp đồng thanh nhắc lại nội dung bài tập 3 ( TCTV)
a)
12 - 6 = 6 c) 17 - 9 = 8
17 - 7 - 2 = 8
Bài 4/vbt: Giải toán.
* Củng cố cách giải toán về ít hơn
Trang 8- Gọi HS đọc bài toán – GV tóm tắt lên bảng.
+ Buổi sáng cửa hàng bán được bao nhiêu lít nước mắm?( 64 lít) (TCTV)
+ Buổi chiều bán ít hơn buổi sán bao nhiêu lít? ( 18 lít) ( TCT V)
+ Bài toán hỏi gì? ( buổi chiểu bán dược bao nhiêu lít) ( TCTV)
Buổi sáng bán : 64l Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng: 18l Buổi chiều bán : …l?
- HS nêu dạng toán và cách giải bài toán ( TCTV) - GV nhận xét
- HS làm bài – GV kèm HS yếu, 1 HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét, sửa bài
Bài giải
Buổi chiều bán được số lít nước mắm là:
64-18=46( l)
Đáp số: 46 l
3.Hoạt động cuối cùng: Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung bài ( TCTV)
- Ghi nhớ cách đặt tính rồi tính và dạng toán đã học
- Nhận xét tiết học
- Tiết sau: Ôn tập về phép cộng phép trừ ( tiếp theo)
IV/ Phần bổ sung :
- Thời gian ……….………
- Nội dung………
- Phương pháp………
Môn: Chính tả Tiết 35 Tên bài dạy: Ôn tập và kiểm tra cuối HKI ( tiết 3) Sgk: 148 Tgdk: 35’
I/ Mục tiêu:
-Mức độ đọc yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết thực hành sử dụng mục lục sách( bài tập 2)
- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả; tốc độ viết khoảng 40 chữ/15 phút
II/Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ viết bài thơ
- HS: Vở chính tả, bảng con, sách Tiếng Việt 2/t1, vbt TV
III/ Các hoạt động dạy – học:
1/ Hoạt động đầu tiên: Kiểm tra bài cũ: 1 HS lên bảng viết các từ : mùi khét,
nũng nịu, tín hiệu, cây cau
- HS dưới lớp viết bảng con – GV nhận xét
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Hoạt động dạy học bài mới:
a/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Ôn tập: Tập đọc+ tập làm văn+chính tả
Trang 9( tiết 3)
b/Hoạt động 2: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
* Luyện đọc các bài tập đọc: Tiếp tục ôn luyện các bài tập đọc
- GV ghi tên các bài tập đọc đã học và các bài đọc thêm từ tuần 10 đến tuần 17+ Bài: Điện thoại
- GV gọi lần lượt 2 HS lên bốc thăm và về chỗ xem lại bài 2 phút
- GV gọi HS lên đọc đoạn trong bài đã bốc thăm và TLCH liên quan đến đoạn đọc
- GV nhận xét, ghi điểm ( nếu có)
* Luyện đọc và học thuộc lòng.
- GV chọn bài: Mẹ và yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ
- HS luyện đọc thuộc lòng trong nhóm – Thi đọc giữa các nhóm
- GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương
c/ Hoạt động 3: Thi tìm nhanh một số bài tập đọc trong sách tiếng việt 2, tập
một theo mục lục
- Gọi 2 hs đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn hs làm bài:Để tìm nhanh tên một bài tập đọc theo mục lục khi
có người nêu tên bài tập đọc đó, trước hết em phải nhớ xem bài tập đọc đó thuộc chủ điểm nào, tuần nào Sau đó em lước mục lục để dò tìm tên bài, số trang
- GV tổ chức cho hs thi tìm theo nhóm, nhóm nào lên bảng viết nhanh và đúng tên các bài tập đọc đó theo hình thức tiếp sức
- Nhận xét tuyên dương
d/ Hoạt động 4: Hướng dẫn HS nghe- viết.
* GV đọc bài cần viết chính tả trong sgk/148
- 1 HS khá đọc lại - Lớp theo dõi
- GV hỏi về nội dung và cách trình bày:
+ Cậu bé Bắc trong bài là ngừoi như thế nào?
+ Bài chính tả có mấy câu? ( 4 câu)
+ Những chữ nào trong bài cần viết hoa? ( Chữ cáu đầu câu,đầu đoạn, tên riêng)
* GV đọc các từ khó cho hs luyện viết: Bắc, quyết,trở thành,giảng
- HS viết bảng con – GV nhận xét, sửa sai
* GV đọc chính tả cho hs viết – HS nghe - viết bài
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
* HS tự đổi vở nhìn bảng phụ soát bài nhau
- GV thu vở chấm bài – sửa bài
* GV nhận xét chung
3/ Hoạt động cuối cùng: Củng cố, dặn dò:
- Dặn hs về nhà viết lại bài chính tả
- Tiếp tục ôn luyện các bài tập đọc đã học
- Nhận xét tiết học
IV/ Phần bổ sung :
Trang 10- Thời gian ……….………
- Nội dung………
- Phương pháp………
Môn: Kể chuyện Tiết 18 Tên bài dạy: Ôn tập và kiểm tra cuối HKI ( Tiết 4)
Sgk: 148, 149 Tgdk: 35’
I/ Mục tiêu:
- Mức độ đọc yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học( bài tập 2)
- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình( bài tập 4)
II/ Đồ dùng dạy - học:
III/ Các hoạt động dạy- học:
1/ Hoạt động đầu tiên: Kiểm tra bài cũ:
- Không thực hiện
2/Hoạt động dạy học bài mới:
a/ Hoạt động 1:Giới thiệu bài: : Ôn tập: Tập đọc+ Luyện từ và câu+ Tập làm
văn ( nôi dung tiết 4)
b/ Hoạt động 2: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
* Luyện đọc các bài tập đọc:
- GV ghi tên các bài tập đọc đã học và các bài đọc thêm từ tuần 10 đến tuần 17 + bài: Há miệng chờ sung( tuần 13)
- GV gọi lần lượt 2 HS lên bốc thăm và về chỗ xem lại bài 2 phút
- GV gọi HS lên đọc đoạn trong bài đã bốc thăm và TLCH liên quan đến đoạn đọc
- GV nhận xét, ghi điểm ( nếu có)
* Luyện đọc và học thuộc lòng.
- GV chọn bài: Tiếng võng kêu và yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ
- HS luyện đọc thuộc lòng trong nhóm – Thi đọc giữa các nhóm
- GV cùng lớp nhận xét, tuyên dương
c/ Hoạt động 3:
- 1 hs đọc và nêu yêu cầu của bài tập
- HS viết những từ tìm dược ra nháp
- Gôi hs lên bảng trỉnh bày
- Gv và cả lớp nhận xét,
- GV chốt: nằm(lì), lim dim, kêu, chạy, vươn, dang, vỗ, gáy
* Yêu cầu 3: Đoạn văn ở bài tập 2 có những dấu câu nào?
- Thực hiện tương tự như yêu cầu 2
- GV chốt: trong đoạn văn sử dụng những dấu câu: dấu phẩy,dấu châm than,dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm lửng
d/ Hoạt động 4: Đóng vai chú công an hỏi chuyện em bé.