Cụ thể, khi dùng đòn bẩy để nâng vật, nếu khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng vật lớn hơn khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lực, thì lực tác dụng nhỏ[r]
Trang 1Tuần : 20
Tiết ct : 20
Ngày soạn: 01/01/2012
Gv:
I Mục Tiêu
1 Kiến thức:
Nờu
này trong cỏc vớ ( 30
2 Kĩ năng :
[TH] Nờu
-
+ C:' ( O E1 quay)
-
-
- Dựng
[VD]
6 hàng ngày Nờu vớ :0
mỳc
3.Thái độ: Tớnh sỏng \+ , V( khộo lộo
4 BVMT : khụng gõy ụ
II Chuẩn B ị
GV: –
?J cỏi -#0
?J - kờ
Tranh minh T 15.1, 15.2, 15.3,15.4 HS: Cho '@ nhúm T sinh:
?J $( )3 cú QC O 2N 1e lờn
?J ) 1 kim $+\ cú múc 2N
?J giỏ f cú thanh ngang
III Kiểm tra bài cũ : 3’
HS1 :
HS2 :
Trang 2IV Ti ến trỡnh tiết dạy
1 hn định lớp
2 Cỏc hoạt động dạy học
2 Hoạt động 1 : _ W tỡnh
(H.15.1) $Y làm 3 cú `
dàng
15 Hoạt động 2: Tỡm hiểu cấu
tạo đũn bẩy.
Cho T sinh quan sỏt cỏc
hỡnh
' 1 Cho !3 cỏc -
#3 nào?
(Giỏo viờn túm
ghi lờn
C1:
O1; O2 vào i trớ thớch 6 trờn
H 15.2; H 15.3
HS quan sỏt cỏc hỡnh RM sau
1
HS 1& $9 cõu U GV
HS
I Tỡm hiểu cấu tạo đũn bẩy:
Cỏc
:' (
tỏc (O1)
– k( nõng - (F2) tỏc
2)
C1: 1 (O1) – 2 (O) – 3 (O2)
4 (O1) – 5 (O) – 6 (O2)
10 Hoạt động 3: Đũn bẩy giỳp
con người làm việc dễ dàng
hơn như thế nào?
Cho
, cõu U
– Trong H 15.4 cỏc :' O;
O1; O2 là gỡ?
gỡ?
và OO2 6& U món A
_ W cho T sinh làm thớ
2
thay . i trớ cỏc :' O; O1,
O2
C2:
Kộo $( )3 : nõng - lờn O
O0 CT và ghi V ; $(
HS
A SGK
HS 1& $9 cõu U gv
HS làm thớ sỏnh $( kộo F2 và
1 - khi thay
. i trớ cỏc :' O; O1,
O2
HS chộp
HS
II Đũn bẩy giỳp con người làm việc
dễ dàng hơn như thế nào?
1
1) thỡ cỏc 1 và OO2 6&
2 Thớ
a
$+\ cú múc, dõy !JM giỏ f cú thanh ngang
b
C2:
2 và ghi vào
3 Rỳt ra
Trang 3V Củng cố :
GV:Túm $\0 (3’)
C: $( F2 < F1 thỡ
(Chộp phần ghi nhớ vào vở).
VI Hướng dẫn học ở nhà : (2’)
Bài -6 A nhà: 15.2; 15.3 trong sỏch bài -60
- Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy :
C3:
vào
C3:
cỏch
$( nõng
-0
10 Hoạt động 4 : Ghi nhớ và
vận dụng
C4: Tỡm thớ
C5:Hóy ; ra :' (M cỏc
1, F2 lờn
C6: Hóy ch; ra cỏch c&i
ti3n viYc s5 dng ũn b"y
e hỡnh 15.1 : làm gi&m
l(c kộo
HS
C4: Tựy theo T sinh
C5: C:' (
– – _1 bỏnh xe cỳt kớt
– t vớt 8 , hai $f kộo
– _1 quay !^6 bờnh
1: –
– L@ 8 ', # thựng xe cỳt kớt
– L@ ^# \' vào $f kộo
–
2: – L@ tay N' mỏi chốo
– L@ tay N' xe cỳt kớt
– L@ tay N' kộo
–
C6:
phớa