1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học khối lớp 2 - Tuần 13 - Trường tiếu học Ea Bá

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 328,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày.. -Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả nă[r]

Trang 1

Thứ, ngày Môn Tên bài dạy

HAI

17/11

Đạo đức Toán Tập đọc Tập đọc

-Quan tâm giúp đỡ bạn (T2) -14 trừ đi một số 14 – 8 -Bông hoa niềm vui

-Bông hoa niềm vui

BA

18/11

Toán

Kể chuyện Chính tả(T/C)

Tự nhiên – XH Thể dục

-34 – 8 -Bông hoa niềm vui

-Bông hoa niềm vui

-Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở

-Ôn trò chơi “ Bỏ khăn” và “ nhóm ba nhóm bảy”

19/11

Toán Tập đọc Luyện từ và câu

Mĩ thuật

-54 – 18

-Quà của bố -Từ ngữ về công việc gia đình, câu hỏi Ai làm gì?

-Vẽ tranh : đề tài vườn hoa

NĂM

20/11

Toán Tập viết Thủ công Thể dục

-Luyện tập

-Chữ hoa L

-Gấp, cắt, dán hình tròn ( T1 ) -Điểm số 1 – 2, 1 – 2 theo đội hình vòng tròn

SÁU

21/11

Chính tả(N/V) Tập làm văn Toán

Am nhạc HĐGDNGLL

-Quà của bố

-Kề về gia đình

- 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

-Học hát bài: Chiến sĩ tý hon

Trang 2

Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009

Tiết 1: ĐẠO ĐỨC

Quan tâm giúp đỡ bạn ( T 2)

I/ MỤC TIÊU :

- 1.Kiến thức

- Học sinh biết được bạn bè cần phải quan tâm , giúp đỡ lẫn nhau.

-Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

-Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

2 Kỹ năng:

-HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn

3 Thái độ: -Yêu quý bạn bè, yêu quý những người biết quan tâm giúp đỡ bạn

II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :

- Bộ tranh

- Câu chuyện trong giờ ra chơi

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới :

- Giới thiệu bài Ghi tên bài lên bảng

HĐ1: Đoán xem điều gì xảy ra.

-GV cho HS quan sát tranh và nói nội

dung tranh: Cảnh trong giờ kiểm tra toán,

bạn Hà không làm được bài đang đề nghị

với Nam ngồi bên cạnh: "Nam ơi, cho tớ

chép bài với"

-GV nhận xét, chốt lại: Quan tâm giúp đỡ

bạn phải đúng lúc, đúng chỗ, không vi

phạm quy định của nhà trường

Hỏi: Em có ý kiến gì về việc làm của bạn

Nam?

-GV nhận xét

HĐ2: Tự liên hệ

MT: Định hướng cho HS biết quan tâm

giúp đỡ bạn trong cuộc sống.

-Yêu cầu HS nêu các việc đã làm thể

-2 HS nhắc lại tên bài đã học

3 HS nhắc lại tên bài

-HS quan sát tranh và đoán cách ứng xử của bạn Nam

+Nam không cho bạn Hà xem

+Nam cho Hà xem bài +Nam khuyên bạn tự làm bài

-HS phát biểu ý kiến

-HS tự liên hệ bản thân

-3 hs yếu nhắc lại

Nhiều hs phát biểu

Trang 3

hiện việc quan tâm giúp đỡ bạn.

Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ bạn đặc

biệt là những bạn có hoàn cảnh khó khăn

HĐ3: Trò chơi:

MT: Giúp HS củng cố những kiến thức

đã học

-Nêu 1 số câu hỏi

-GV kết luận chung: quan tâm giúp đỡ

bạn là việc làm của mỗi HS Em cần quý

trọng những bạn biết quan tâm giúp đỡ

bạn Khi được bạn bè quan tâm niềm vui

sẽ tăng lên, nõi buồn sẽ vơi đi

3.Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét

-Nhắc HS biết quan tâm giúp đỡ bạn

-HS lắng nghe

-HS phát biểu ý kiến

HS lắng nghe

Tiết 2: TOÁN

14 trừ đi một số : 14 – 8

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14-8, lập được bảng 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán dạng 14-8

2 Kỹ năng:

-Vận dụng bảng trừ để làm được bài tập

3 Thái độ:

-Có ý thức học và làm bài

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Que tính III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ

Gọi HS đọc lại bảng trừ 12, 13 trừ đi 1

số

-Nhận xét

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

2-H/d HS hoạt động với 1 bó 1 chục

que tính và 4 que tính rời.

-Lấy 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính

3 HS đọc lại

-2 HS nhắc lại tên bài -HS trả lời: CÓ 14 que tính

-3 hs yếu nhắc lại

Trang 4

rời và hỏi: Có tất cả bao nhiêu que tính?

*Nêu vấn đề: -Có 14 que tính, bới đi 8

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính

?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm gì ?

-GV viết lên bảng : 14 – 8

-Yêu cầu HS lấy 14 que tính và tìm

cách bới 8 que tính

-GV H/d cách bớt hợp lý nhất Đầu tiên

ta bớt 4 que rời trước sau đó tháo bó 1

chục que tính ra bớt tiếp 4 que tính nữa

còn lại 6 que tính

-Vậy 14 trừ 8 bằng mấy

-GV viết 14 – 8 = 6

-GV hướng dẫn đặt tính trừ thích hợp

-Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và nêu

cách tính

1 4 4 không trừ được 8 lấy 14

- 8 trừ 8 bằng 6 viết 6, nhớ 1

6 1 trừ 1 bằng

*GV hướng dẫn lập bảng trừ

-H/d HS dùng que tính để lập bảng trừ

-GV ghi kết qủa lên bảng

3-Thực hành

Bài 1: Tính nhẩm:(Giảm bớt cột cuối

câu a, và câu b)

-Nêu lần lượt từng cột tính

-GV ghi kết qủa

Bài 2:Tính:

GV ghi đề bài lên bảng và H/d

-GV nhậnxét , chữa bài

Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị

trừ và số trừ lần lượt là:

-Gv hướng dẫn, cho Hs làm vào B/C

-GV chữa bài

Bài 4: Giải bài toán.

GV hướng dẫn, gọi 1 HS lên bảng làm

bài

-Nghe và phân tích đề -Thực hiện phép trừ 14 – 8

-HS lấy 14 que tính,thao tác trên que tính, trả lời : còn lại

6 que tính

-14 trừ 8 bằng 6

-1 HS lên bảng đặt tính

-3 HS nhắc lại cách trừ -HS thao tác trên que tính để tìm kết qủa

-HS cùng lập bảng trừ

-1 HS đọc -Lớp đọc đồng thanh

2 HS đọc thuộc -3 HS nhắc lại yêu cầu bài

-HS tính nhẩm rồi nêu kết qủa

-3 HS nhắc lại yêu cầu bài -5 HS lên bảng làm -3 HS nhắc lại yêu cầu bài -HS làm bảng con

-3 HS đọc bài toán

-Lớp làm vào vở

-HS nhắc lại

đề toán theo gợi ý của GV

HS yếu nhắc lại

yếu nhắc lại

-HS yếu đọc nhiều lần

-3 hs yếu đọc lại và nhận xét đặc điểm từng cột tính

HS yếu nêu phép tính

Trang 5

-Nhận xét , chữa bài.

3-Củng cố, dặn dò

-Cho Hs đọc lại bảng trừ

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS làm BTVN

-3 HS đọc thuộc bảng trừ

-3 hs yếu nhắc lại

Tiết 3&4: TẬP ĐỌC

Bông Hoa niềm vui

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-Biết ngắt hơi nghỉ đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài

-Cảm nhận tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện ( trả lời được các câu hỏi trong sách GK )

2 Kỹ năng:

-Đọc đúng các từ: chần chừ, bệnh viện, cơn đau, kẹt mở, khỏi bệnh, mê hồn -HS yếu đọc được đoạn 1

3.Thái độ:

-Thích học môn Tiếng Việt Yêu quý cha mẹ, tuân thủ nội quy của trường học II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa bài đọc 1 bông hoa Cúc III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài Mẹ

- GV nhận xét

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài-Ghi tên bài lên bảng

2- Luyện đọc

* GV đọc mẫu

*H/d luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a) Hướng dẫn đọc từng câu

- GV giúp cho HS đọc đúng các từ khó:

Bệnh viện, dịu cơn đau, ngắm vẻ đẹp,

hãy hái, hiếu thảo, khỏi bệnh

- GV nhận xét,chỉnh sửa

b) Hướng dẫn đọc từng đoạn trước lớp

-Kết hợp giúp HS hiểu các từ chú giải

c)Hướng dẫn đọc từng đoạn trong

nhóm

- 3HS đọc và trả lời câu hỏi

HS quan sát tranh minh hoạ

và nói nội dung tranh

- HS theo dõi

- HS lần lượt đọc từng câu

- Lớp đọc đồng thanh

- HS đọc từng đoạn trước lớp

-2 hs yếu nhắc lại

Tăng thời gian

nhiều hs yếu đọc

-Tăng thời gian đọc đoạn

-HS yếu đọc đoạn 1

Trang 6

d) Cho các nhóm thi đọc.

- GV nhận xét

e) Cho cả lớp đọc ĐT đoạn 1, 2.

3- Tìm hiểu bài:

Câu 1: Mới sáng tinh mơ bạn Chi đã

vào vườn hoa để làm gì?

+Chi tìm bông hoa màu xanh để làm gì

?

+Bạn Chi đáng khen ở chổ nào?

+ Bông hoa niềm vui đẹp như thế nào?

+Bạn Chi đáng khen ở điểm nào nữa

Câu 2: Vì sao Chi không dám tự ý hái

bông hoa?

Câu 3: khi biết vì sao Chi cần bông hoa

cô giáo đã nói như thế nào?

Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo

như thế nào?

Câu4: Bố của Chi đã làm gì khi khỏi

bệnh?

4-Luyện đọc lại:

Nhận xét

5-Củng cố:

-Nhận xét tiết học,

-Nhắc Hs yêu quý bố mẹ

- HS đọc từng đoạn ở nhóm

- Thi đọc đoạn giữa các nhóm

-Cả lớp đọc

-Để tìm những bông hoa Niềm Vui mang vào BV cho bố

- Để tặng bố, làm dịu cơn đau của bố

- Bạn rất thương bố

- Rất lỗng lẫy

- Biết bảo vệ của công -Vì theo nội quy của trường không ai được hái bông hoa

-HS trả lời.Em hãy hái thêm

2 bông nữa

Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi

- Đến trường cảm ơn cô giáo

3 Hs thi đọc lại bài

-HS yếu nhắc lại

Hs nhắc lại lời

cô giáo

Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009

Tiết 1: TOÁN

34 – 8

I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức:- Giúp học sinh

-Biết thực hiện phép trừ dạng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34-8

-Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trù

-Biết giải toán về ít hơn

Kỹ năng:

-Vận dụng để làm tính và giải toán có liên quan II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Que tính bảng cài III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc

biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ

-GV nhận xét

HĐ2 Bài mới

1-Giới thiệu bài-Ghi tên bài lên bảng

2- Tổ chức ch HS tìm kết quả của

phép trừ 34-8

*Nêu vấn đề: Có 34 que tính, bới đi 8

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính ?

-Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính

ta phải làm gì

-Cho Hs nêu cách bớt

-GV viết 34 - 8 = ?

-GV viết : 34 – 8 = 26

-GV hướng dẫn cách tính

34 4 không trừ được 8 lấy 14

- 8 trừ 8 bằng 6 viết 6, nhớ 1

26 3 trừ 1 bằng 2,viết 2

3-Thực hành :

Bài 1.Tính(Giảm bớt cột 4, 5 cả hai

câu)

-H/d, phát phiếu BT

-GV nhận xét, sửa sai

Bài 2: (Có thể giảm bớt)

Bài 3: Giải bài toán.

GV hướng dẫn, cho HS làm vào vở

-GV chữa bài

Bài 4: Tìm x

-Gv hướng dẫn cho Hs nêu cách tìm

-2 HS đọc thuộc bảng trừ -3 HS nhắc lại tên bài

-Nghe, nhắc lại bài toán

-HS thao tác trên que tính để tìm kết qủa, còn lại 26

-Tính trừ

-HS nêu:Đầu tiên ta bớt 4 que rời trước sau đó tháo bó 1 chục que tính ra bớt tiếp 4 que tính nữa còn lại 6 que tính.3 chuc bớt đi 1 chục còn lại 2 chục

-2 HS nhắc lại

-3 HS nhắc lại yêu cầu bài

-HS làmvào phiếu, 1 HS lên bảng làm

-HS làm vảo vở

-3 HS đọc lại bài toán -1 HS lên bảng làm bài

Bài giải

Số con Gà nhà bạn Ly nuôi là

34 - 9 = 25(con) Đáp số : 25 con gà.

-HS nêu lại

-3 hs yếu nhắc lại

Nhóm hs yếu nhắc lại

-3 hs yếu nhắc lại cách tính

-3 hs yếu nhắc lại

Trang 8

số hạng chưa biết và tìm số bị trừ

-Ch HS làm vào B/C

-Nhận xét, chữa bài

4-Củng cố, dặn dò

-NHắc lại kiến thức

-Dặn HS làm BT

-2 hs lên bảng làm bài

Tiết 2: KỂ CHUYỆN

Bông hoa Niềm Vui

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-Biết kẻ đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: theo trình trự và thay đổi trình trự câu chuyện (BT1)

-Duwajtheo tranh , kể lại nội dung đoạn 2,3(BT2), kể lại đoạn cuối câu chuyện (BT3)

2 Kỹ năng:

- Lắng nghe bạn kể chuyện, nhận xét lời kể của bạn

3 Thái độ:

-Yêu quý bố mẹ Tôn trọng nội quy của trường II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh họa III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

2- Hướng dẫn kể chuyện

a) Kể đoạn mở đầu câu chuyện.

-H/d HS không nhất thiết phải kể

giống nguyên như SGK mà có thể kể

thêm 1 số chi tiết cho chuyện hấp dẫn

-Gợi ý:

+Vì sao Chi lại vào vườn hoa ?

+Em Hãy nêu hoàn cảnh của Chi

trước khi chi vào vườn hoa

-Cho Hs tập kể trong nhóm trước

-Gọi 1 số HS kể

-GV nhận xét, sửa từng câu

-2 HS nối tiếp kể lại chuyện "Sự tích cây vú sữa"

-2 HS nhắc lại tên bài -1 HS đọc yêu cầu của bài

Vì Chi muốn hái hoa tặng bố để

bố dịu cơn đau

-2 hs yếu nhắc lại

Trang 9

b) Dựa vào tranh kể laqị đoạn 2,3

bằng lời của em.

-Treo bức tranh 1 và hỏi

+Bức tranh vẽ cảnh gì?

+Chi vào trường để làm gì?

+Thái độ của Chi ra sao ?

-GV treo bức tranh 2

+Bức tranh có những gì ?

+Cô trao cho Chi cái gì ?

+Chi nói gì với cô giáo mà cô lại cho

Chi hái hoa?

-Gọi HS tập kể lại câu chuyện

-GV nhận xét từng HS

c) Kể đoạn cuối câu chuyện, tưởng

tượng thêm lời cảm ơn của bố Chi

-H/d, gọi 1 số HS khá kể lại

-GV nhận xét từng HS

3.Củng cố, dặn dò

-Ai có thể đặt tên khác cho truyện

-Dặn HS về nhà kể chuyện cho gia

đình nghe và tập đóng vai

-Hs tập kể trong nhóm -1 HS kể : mới sớm cơn đau -1 HS nhận xét lời kể của bạn -HS đọc lại yêu cầu

-HS quan sát và nói nội dung Chi vào vườn của trường để tìm hoa

-Chần chừ không dám hái -3 HS trả lời

-Cô giáo và bạn Chi -Bông hoa cúc

-Bố em đang ốm nặng

-4HS kể lại nội dung chính của chuyện

-HS đọc lại yêu cầu

-5 HS kể đoạn cuối và nói lời cảm ơn của mình

-Nhiều HS phát biểu

-Đứa con hiếu thảo / Bông Cúc Xanh

mẫu trước

-1 hs yếu nhắc lại

mẫu trước

Tiết 3: CHÍNH TẢ

(Tập chép) Bông hoa niềm vui

I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Chép chính xác bài CT, trình bày đúng lời nói của nhân vật -Làm được BT2, BT3 (3) a/b

2 Kỹ năng:

-Viết đúng các từ: khó, hãy hái, nữa, nhân hậu, hiếu thảo

-Làm đúng 1 số BT, viết đúng chính tả

3 Thái độ:

-Có ý thức rèn luyện chữ viết, giữ vở sạch chữ đẹp II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng lớp viết bài Chính tả

- Bảng phụ viết bài tập 3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc: lặng yên, tiếng nói, đêm

khuya, ngọn gió

-GV nhận xét

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên

bảng

2-H/dẫn tập chép

- GV đọc bài lần 1

- GV hỏi :+ Cô giáo cho phép Chi hái

thêm 2 bông hoa nữa cho những ai?

Vì sao ?

+Những chữ nào trong bài chính tả

được viết hoa? Vì sao?

- GV đọc các từ khó: hãy hái,nữa,

nhân hậu, hiếu thảo

- GV nhận xét, sửa sai, viết lại lên

bảng

- Đọc lại lần 2 và hướng dẫn HS chép

bài

- GV theo dõi, giúp HS yếu hoàn

thành viết

- GV đọc bài lần 3

- GV chấm 1 số bài và nhận xét

3- Hướng dẫn làm bài tập 2,3

Bài 2: Tìm những từ chứa tiếng có iê

và yê?

- GV hướng dẫn, đọc lần lượt từng

gợi ý:

a.Trái nghĩa với từ khoẻ

b chỉ con vật nhỏ sống thành đàn, rất

chăm chỉ

c.Cùng nghĩa với từ bảo ban

- GV nhận xét

Bài 3:Đặt câu

-H/d cách làm

- GV chữa bài

+Bát canh có nhiều mỡ Bé mở cửa

+Bệnh của bố em đã giảm một nửa

4.Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò

-2 HS lên bảng viết, lớp viết B/C

-2 HS nhắc lại tên bài

-2 HS đọc -HS trả lời: Cho mẹ và bố vì

bố mẹ đã -Chữ đầu câu và tên riêng

-HS viết vào bảng con

-3 Hs yếu đọc lại

-HS chép bài vào vở

-HS soát lỗi

-1 HS đọc yêu cầu bài -HS viết vào bảng con

+ Yếu + Kiến + Khuyên

-1 HS đọc yêu cầu -HS làm vào vở -Nhiều Hs đọc bài làm

nnn

-3 hs yếu nhắc lại

Tăng thời gian luyện viết

-HS yếu đọc lại

Giúp HS hiểu nghĩa các từ

Trang 11

Tiết 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

-Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở -Biết tham gia vẹ sinh môi trường nơi ở

2 Kỹ năng:

-Thực hiện giữ vệ sinh mọi nơi

3 Thái độ:

-Có ý thức thực hiện giữ vệ sinh vườn, khu vệ sinh -Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình vẽ trong ( SGK)

- Phiếu bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

-Khởi đông: Cho HS chơi trò chơi

"Bắt muỗi"

-Phổ biến và hướng dẫn cách chơi

Hỏi: Trò chơi muốn nói lên điều

gì?Làm thế nào để nơi ở của chúng ta

không còn muỗi

Kết hợp giới thiệu bài - Ghi tên bài

lên bảng

* HĐ1: Làm việc với SGK.

- GV treo tranh lên bảng và hỏi:

+ Mọi người trong từng tranh đang

làm gì để giữ sạch MT xung quanh

nhà ở?

+ Những hình ảnh nào cho thấy

+ Mọi người đều tham gia làm vệ

sinh quanh nhà ở

+ Giữ vệ sinh xung quanh nhà ở có

lợi gì?

- GV nhận xét, kết luận: Để đảm

bảo sức khỏe và phòng chống bệnh

tật mỗi người trong gia đình cần giữ

sạch môi trường xung quanh nhà ở.

* Hoạt động 2: Đóng vai.

-B1: Làm việc cả lớp

-HS chơi và trả lời

-3 HS nhắc lại tên bài

- HS làm việc theo cặp

- HS quan sát

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm phát biểu

ý kiến

- HS lắng nghe

-3 hs yếu nhắc lại

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w