1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Môn Vật lí 6 - Tuần 34 - Tiết 33 - Bài 29: Sự sôi

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Caùc baøi taäp caàn laøm : Baøi 1 , baøi 2 , baøi 3 : III.Các hoạt động dạy học : giaùo vieân hoïc sinh 1.Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho[r]

Trang 1

Tuần 22:

Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011

Học vần

BÀI 90: ƠN TẬP

I Mục tiêu :

-Được các vần ,từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 84 đén bài 90

Viết được các vần ,từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đêùn bài 90

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh: "Ngỗng và tép "

II Đồ dùng dạy học:

GV: tranh

HS: BCTH, BC

III Các hoạt động dạy học: ( 40p' )

Bài cũ: Rau diếp, ướp cá, tiếp nối, nườm

nượp

- Đọc bài ứng dụng

- Nhận xét ghi điểm

Bài mới

1 Giới thiệu

- Đưa tranh

- Phân tích

ap

- Đưa bảng ơn

p

2 Ơn tập các chữ và vần đã học:

- Chỉ bảng

- Ghép chữ

- Nhận xét

p

- 2 HS viết

- 2 HS đọc

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Đọc thầm

- HS đọc, cá nhân , tổ, lớp

- Nhận xét

Trang 2

b Đọc từ ngữ ứng dụng:

đầy ắp đón tiếp ấp trứng

- Đọc mẫu, giảng từ

c Luyện viết

- Hướng dẫn viết từng con chữ

- Viết mẫu: đón tiếp, ấp trứng

- GV đọc

Tiết 2 : ( 40phuùt)

1 Luyện đọc:

-Yêu cầu HS đọc bài trên bảng

- GV theo dõi

- Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Treo tranh hỏi:

- Trong tranh vẽ gì?

Cá mè ăn nổi

Cá chép ăn chìm

Con tép lim dim

Trong chùm rễ cỏ

Con cua áo đỏ

Cắt cỏ trên bờ

Con cá múa cờ

Đẹp ơi là đẹp

Tìm tiếng có vần vừa ôn?

- GV theo dõi

- Nhận xét, tuyên dương

2.Luyện viết:

- Chấm, nhận xét

3 Luyện kể: Ngỗng và Tép

- GV kể mẫu

- GV kể theo tranh

- Yêu cầu HS kể

- Ý nghĩa của câu chuyện ra sao?

- GV chốt lại

Trò chơi: Thi kể

- Nhận xét

4.Nhận xét,dặn dò: Đọc, viết vở

- Giải lao

- HS đọc, cá nhân , tổ, lớp

- Lắng nghe

- Bảng con

- Nhận xét

- Cá nhân, tổ, lớp

-Vẽ cá

- Đọc thầm

- chép, tép, đẹp

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Nhận xét

- Viết vở Giải lao

- Lắng nghe

- Quan sát tranh và lắng nghe

- Kể từng đoạn

- Ca ngợi tình cảm của vợ chồng nhà Ngỗng đã sẵn sàng hi sinh vì nhau

- 2 HS

- Nhận xét

- HS thực hiện Đạo đức

EM VÀ CÁC BẠN (t )

Trang 3

I.Mục tiêu

-Bước đầu biết được :Trẻ em cần được học tập , được vui chơi và được kết giao bạn bè

-Biết cần phải đoàn kết thân ái ,giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi -Bước đầu vì sao cầp phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi -Đoàn kết ,thân ái với bạn bè xung quanh

-Biết nhắc nhở bạn bè phải đoàn kết thân ái ,giúp đỡ nhau trong học tập và trong vui chơi

II Đồ dùng dạy học:

GV: tranh

HS: vở

III Các hoạt động dạy học:( 40p')

Thứ ba ngày 25 tháng 1 năm 2011

TOÁN:

GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I.Mục tiêu:

-Giúp học sinh :

Khởi động

Hoạt động 1: Đĩng vai

- Phân nhĩm

- Nhận xét tuyên dương

KL: Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm

vui cho bạn và cho chính mình em sẽ

được bạn yêu quý và cĩ thêm nhiều bạn

Hoạt động 2: Vẽ tranh "Bạn em"

- Phân nhĩm

- Nhận xét tuyên dương

Kết luận chung

Củng cố, dặn dị:

- Chuẩn bị bài: "Đi bộ… định"

- Lớp chúng ta đồn kết

- 4 nhĩm

- Thảo luận

- Các nhĩm đĩng vai trình bày

- Nhận xét

- 4 nhĩm

- HS thực hiện vẽ

- Trình bày

- Nhận xét

- Lắng nghe

Trang 4

Giáo án Lớp 1 : Tuần 22-25 4 Nguyễn Thị Chiêm

- Hiểu đề toán :Cho gì ? hỏi gì ? biết bài giải gồm : câu lời giải ,phep tính ,đáp số

-Làm bài 1 , bài 3

II.Đồ dùng dạy học

-Sử dụng các tranh vẽ trong SGK

III Các hoạt động dạy học : ( 40p' )

1 Giới thiệu cách giải bài toán và cách

trình bày bài giải:

-Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán

-GV hỏi:

+Bài toán đã cho biết những gì?

+Bài toán hỏi gì?

-GV ghi tóm tắt lên bảng

-Hướng dẫn giải:

+Muốn biết nhà An có tất cả mấy con

gà ta làm thế nào?

-Hướng dẫn HS viết bài giải của bài

toán:

+Viết: “Bài giải”

+Viết câu lời giải: Dựa vào câu hỏi để

nêu câu lời giải:

-Nhà An có:

-Số con gà có tất cả:

-Nhà An có tất cả là:

+Viết phép tính:

-Hướng dẫn HS cách viết phép -HS

đọc phép tính

+Viết đáp số: Như cách viết trong

SGK

* Trình tự khi giải bài toán ta viết bài

toán như sau:

-Viết “Bài giải”

-Viết câu lời giải

-Viết phép tính

-Viết đáp số

2.Thực hành:

Bài 1: Cho HS tự nêu bài toán

-Cho HS dựa vào tóm tắt để nêu các

câu trả lời cho các câu hỏi

-Cho HS dựa vào bài giải để viết tiếp

các phần còn thiếu

Bài 2: Làm tương tự bài 1

Cần giúp HS tự nêu phép tính, tự

trình bày bài giải, rồi lựa chọn câu lời

giải phù hợp nhất của bài toán

Bài 3: Làm tương tự bài 2

3.Nhận xét –dặn dò:

-Củng cố:

-Xem tranh trong SGK rồi đọc bài toán

-HS trả lời:

_Vài HS nêu lại tóm tắt bài toán +Ta làm phép cộng Lấy 5 cộng 4 bằng

9 Như vậy nhà An có 9 con gà +Vài HS nhắc lại câu trả lời trên -Năm cộng bốn bằng chín

-Viết số thích hợp vào phần tóm tắt -Trả lời câu hỏi

-Làm bài -Đọc lại toàn bộ bài giải -HS tự giải, tự viết bài giải -Chữa bài

Lop1.net

Trang 5

Học vần

Bài 91: OA-OE

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được: oa, oe, họa sĩ, múa xoè

- Đọc được các từ, câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2- đến 4 câu: Sức khoẻ là vốn quý nhất

II Đồ dùng dạy học:

GV: tranh vẽ

HS: bảng con,, BCTHTV

III Các hoạt động dạy học: ( 40 p' )

Bài cũ: đầy ắp, đĩn tiếp, ấp trứng

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- Nhận xét, ghi điểm

Bài mới:

- Giới thiệu:

1 Dạy vần oa:

GV đọc

- Nêu cấu tạo vần oa

- GV gài oa

- Cĩ vần oa, thêm âm hờ và dấu nặng ta

được tiếng gì?

- Phân tích tiếng hoạ

- GV gài hoạ

- Treo tranh: hoạ sĩ

2 Tương tự vần oe, xoè, múa xoè

- So sánh oa, oe?

- GV đọc

3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

Sách giáo khoa chích choè

Hồ bình mạnh khoẻ

- Tìm tiếng cĩ vần vừa học?

- Giải thích

4 Hướng dẫn viết

- oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

- Nhận xét tuyên dương

- GV đọc

Tiết 2: (40phút )

1.Luyện tập:

- Treo tranh hỏi:

- Viết bảng con

- 2 HS đọc

- Nhận xét

- 2 HS đọc

- do âm o và âm a tạo nên

- Gài oa

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- hộp

- 2 HS

- Gài hoạ

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Giống âm o đầu

- Khác a và e Giải lao

- Đọc thầm

- khoa, hồ, choè, khoẻ

- Đánh vần

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Bảng con

- Nhận xét

- Quan sát, trả lời

Trang 6

Thứ tư ngày 26 tháng 1 năm 2011

HỌC VẦN

Bài 92: OAI - OAY

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được: oai, oay, điện thoại, giĩ xốy

- Đọc được các từ, câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề : Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

II Đồ dùng dạy học:

GV: tranh

HS: bảng con, vở, BCTHTV

III Các hoạt động dạy học: ( 40p')

- Trong tranh vẽ gì?

Hoa ban xoè xánh trắng

Lan tươi màu nắng vàng

Cành hồng khoe nụ thắm

Bay làn hương dịu dàng

- Tìm tiếng cĩ vần vừa học?

- GV đọc

2.Luyện viết:

- Chấm, theo dõi

- Chấm, nhận xét

3.Luyện nĩi: Sức khoẻ là vốn quý nhất

- Treo tranh hỏi:

- Trong tranh vẽ gì?

- Các bạn trai trong bức tranh đang làm

gì?

- Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào?

- Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì cho cơ

thể?

- Nĩi liên tục 1 đến 2 câu

- Trị chơi: Tìm tiếng cĩ vần vừa học

- Nhận xét tuyên dương

4.Dặn dị: Đọc, viết bài

- Đọc thầm

- xoè, khoe

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

Viết vở Giải lao

- Tranh vẽ các bạn lớp 1A

- HS trả lời

- Nĩi liên tục 1 đến 2 câu

- 2 đội

- Nhận xét

- HS thực hiện

Trang 7

Giáo viên Học sinh Bài cũ: sách giáo khoa chích choè

hoà bình mạnh khoẻ

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- Nhận xét, ghi điểm

Bài mới:

* Giới thiệu:

1 Dạy vần oai:

GV đọc

- Nêu cấu tạo vần oai?

- GV gài oai

- Có vần oai, thêm âm thờ và dấu nặng ta

được tiếng gì?

- Phân tích tiếng thoại?

- GV gài thoại

- Treo tranh: điện thoại

3.Tương tự vần oay, xoáy, gió xoáy

- So sánh oai, oay?

- GV đọc

4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

quả xoài hí hoáy

Khoai lang loay hoay

- Tìm tiếng có vần vừa học?

- Giải thích

- GV đọc

3 Hướng dẫn viết

- oai, oay, điện thoại, gió xoáy

- Nhận xét tuyên dương

Tiết 2:(40p') 1.Luyện tập:

- Treo tranh hỏi:

- Trong tranh vẽ gì?

Tháng chạp là tháng trồng khoai

Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng

Tháng ba cày vỡ ruộng ra

Tháng tư lam mạ, mưa sa đầy đồng

- Tìm tiếng có vần vừa học?

- Viết bảng con

- 2 HS đọc

- Nhận xét

- 2 HS đọc

- do âm o,a và âm i tạo nên

- Gài oai

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- thoại

- 2 HS

- Gài thoại

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Giống âm oa đầu

- Khác i và y

Giải lao

- Đọc thầm -xoài, khoai, hoáy, loai hoay

- Đánh vần

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Bảng con

- Nhận xét

- Quan sát, trả lời

- Đọc thầm

Trang 8

XĂNGTIMET- ĐO ĐỘ DÀI

I.Mục tiêu :

Giúp học sinh:

-Biết xăng ti mét là đơn vị đo độ dài ,biết xăng ti mét viết tắt là cm ; biết dùng thước có chia vạch xăng ti mét để đo độ dài đoạn thẳng

-Bài tập cần làm : bài 1 , bài 2 , bài 3 , bài 4

II.Đồ dùng dạy học :

-GV và HS đều có thước thẳng với các vạch chia thành từng xăngtimet

- Nên sử dụng các thước thẳng có vạch chia từ 0 đến 20 cm

III Các hoạt động dạy học: ( 40p')

- GV đọc

2.Luyện viết:

- Chấm, theo dõi

- Chấm, nhận xét

3.Luyện nĩi: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

- Treo tranh hỏi:

- Trong tranh vẽ gì?

- Nhà em cĩ loại ghế nào?

- Em thích nhất là loại ghế nào?Vì sao

em thích?

- Nĩi liên tục 1 đến 2 câu

- Trị chơi: Tìm tiếng cĩ vần vừa học

- Nhận xét tuyên dương

4.Dặn dị: Đọc, viết bài

- nhịp

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Viết vở Giải lao

- HS quan sát

- Tranh vẽ ghế

- HS trả lời

- 2 đội

- Nhận xét

- HS thực hiện

1 Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và

dụng cụ đo độ dài (thước thẳng có các

vạch chia thanh từng xăngtimet):

-GV giới thiệu: Đây là thước có vạch

chia thành từng xăngtimet Dùng

thước này để đo độ dài các đoạn

thẳng Vạch đầu tiên là vạch 0

+Độ dài từ vạch 0 đến vạch 1 là một

xăngtimet

+Độ dài từ vạch 1 đến vạch 2 cũng

bằng một xăngtimet

-HS quan sát thước kẻ

+Dùng đầu bút chì di chuyển từ 0 đến trên mép thước, khi đầu bút chì đến

Trang 9

Thứ năm ngày 27 tháng 1 năm 2011

TOÁN :

LUYÊÄN TẬP

+Tương tự với các độ dài từ vạch đến

vạch 3

-Xăngtimet viết tắt là cm GV viết

bảng: cm

2.Giới thiệu các thao tác đo độ dài:

-GV hướng dẫn đo độ dài theo 3 bước:

Bước 1: Đặt vạch 0 của thước trùng

vào một đầu của đoạn thẳng, mép

thước trùng với đoạn thẳng

Bước 2: Đọc số ghi ở vạch của thước,

trùng với đầu kia của đoạn thẳng, đọc

kèm theo tên đơn vị đo (xăngtimet)

Bước 3: Viết số đo độ dài đoạn thẳng

(vào chỗ thích hợp)

Chẳng hạn, viết 1 cm ở ngay dưới

đoạn thẳng AB; 3 cm ở ngay dưới

đoạn thẳng CD; viết 6 cm ở ngay dưới

đoạn thẳng MN

3.Thực hành:

Bài 1: Yêu cầu HS viết kí hiệu của

xăngtimet: cm

GV giúp HS viết đúng qui định

Bài 2: Cho HS tự đọc “lệnh” rồi làm

bài và chữa bài

Bài 3: Cho HS tự làm

-GV gợi ý

Bài 4: GV hướng dẫn HS tự đo độ

dài các đoạn thẳng theo 3 bước đã

nêu ở trên

3.Nhận xét –dặn dò:

-Củng cố:

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Chuẩn bị bài 84: Luyện tập

vạch 1 thì nói “một xăngtimet”

+Tương tự như trên -HS đọc: “xăngtimet”

-HS quan sát và thực hiện theo hướng dẫn của GV

-HS viết một dòng: cm

-HS làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài HS tập giải thích bằng lời

Trang 10

I.Mục tiêu :

Giúp học sinh :

-Biết giải toán có lời văn và trình bày bài giải

-Bài tập cần làm : bài 1 , bài 2 , bài 3

II.Đồ dùng dạy học :

-SGK và vở bài tập toán 1

III Các hoạt động dạy học : ( 40p')

1.Thực hành:

GV tổ chức, hướng dẫn HS tập dượt

tự giải bài toán Chẳng hạn:

Bài 1:

-Cho HS đọc đề toán

-Nêu tóm tắt

-Nêu lời giải

Cho HS trao đổi ý kiến, lựa chọn

câu lời giải thích hợp nhất rồi viết

vào bài giải

-HS tự đọc bài toán, quan sát tranh vẽ -HS tự nêu tóm tắt hoặc điền số _Nêu lời giải:

+Trong vườn có tất cả là:

+Số cây chuối trong vườn cótất cả là:

Trang 11

HỌC VẦN

Bài 93: OĂN – OĂN

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được: oan, oăn, giàn khoan, tĩc xoan

- Đọc được các từ, câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề : Con ngoan , trị giỏi

II Đồ dùng dạy học:

GV: tranh

HS: bảng con, vở, BCTHTV

III Các hoạt động dạy học ( 40p')

Bài cũ: quả xồi, hí hốy, khoai lang

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- Nhận xét, ghi điểm

Bài mới:

- 3 tổ viết

- 2 HS

- Nhận xét

-Viết phép tính

-Viết đáp số

Bài 2: Tiến hành tương tự như bài 1

để có bài giả

Bài 3: Tương tự bài 1 và bài 2

-GV gợi ý

2.Nhận xét –dặn dò:

-Củng cố:

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò Chuẩn bị :Luyện tập

-12 + 3 = 15 (cây) -Đáp số: 15 cây chuối

Bài giải

Số bức tranh trên tường có tất cả là:

13 + 2 = 16 (tranh)

Đáp số: 16 bức tranh

Bài giải Số hình vuông và hình tròn có tất cả là: 5 + 4 = 9 (hình)

Đáp số: 9 hình

Trang 12

* Giới thiệu:

1 Dạy vần oan:

GV đọc

- Nêu cấu tạo vần oan?

- GV gài oan

- Có vần oan, thêm âm khờ ta được tiếng

gì?

- Phân tích tiếng khoan?

- GV gài khoan

- Treo tranh: tóc khoan

2.Tương tự vần oăn, xoăn, tóc xoăn

- So sánh oan, oăn?

- GV đọc

3 Đọc từ ngữ ứng dụng:

Phiếu bé ngoan khoẻ khoắn

Học toán xoắn thừng

- Tìm tiếng có vần vừa học?

- Giải thích

- GV đọc

4 Hướng dẫn viết

- oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn

- Nhận xét tuyên dương

Tiết 2:(40p')

1 Luyện tập:

- Treo tranh hỏi:

- Trong tranh vẽ gì?

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

- Tìm tiếng có vần vừa học?

- GV đọc

2.Luyện viết:

- Chấm, theo dõi

- Chấm, nhận xét

3.Luyện nói: Con ngoan, trò giỏi

- Treo tranh hỏi:

- Trong tranh vẽ gì?

- Ở lớp, bạn học sinh đang làm gì?

- Ở nhà, bạn học sinh đang làm gì?

- Người học sinh như thế nào thì được

gọi là con ngoan trò giỏi?

- Nêu tên những bạn "con ngoan trò giỏi"

- 2 HS đọc

- do âm o,a và âm n tạo nên

- Gài oan

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- khoan

- 2 HS

- Gài khoan

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Giống âm o, n

- Khác a và ă

Giải lao

- Đọc thầm

- ngoan, toán, khoắn, xoắn

- Đánh vần

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Bảng con

- Nhận xét

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Quan sát, trả lời

- Đọc thầm

- ngoan

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Viết vở Giải lao

- HS quan sát

- Tranh vẽ một bạn nữ

- HS trả lời

Trang 13

- Nĩi liên tục 1 đến 2 câu

- Trị chơi: Tìm tiếng cĩ vần vừa học

- Nhận xét tuyên dương

4.Dặn dị: Đọc, viết bài

- Nhận xét

- HS thực hiện

Thứ sáu ngày 28 tháng 1 năm 2011

HỌC VẦN

Bài 94: OANG – OĂNG

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng

- Đọc được các từ, câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề : Áo chồng, áo len, áo sơ mi

II Đồ dùng dạy học:

GV: tranh

HS: BCTHTV

III Các hoạt động dạy học: ( 40p' )

Bài cũ: Phiếu bé ngoan, học tốn, khỏe

khoắn

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- Nhận xét, ghi điểm

Bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Dạy vần oang:

GV đọc

- Nêu cấu tạo vần oang?

- GV gài oang

- Cĩ vần oang, thêm âm hờ ta được tiếng

gì?

- Phân tích tiếng hoang?

- GV gài hoang

- Treo tranh: vỡ hoang

- Tương tự vần oăng, hoẵng, con hoẵng

- So sánh oang, oăng?

- GV đọc

- Đọc từ ngữ ứng dụng:

Áo chồng liến thoắng

Oang oang dài hoẵng

- Tìm tiếng cĩ vần vừa học?

- 3 tổ viết

- 2 HS

- Nhận xét

- 2 HS đọc

- do âm o,a và âm ng tạo nên

- Gài oang

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- khoan

- 2 HS

- Gài hoang

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Giống âm o, ng

- Khác a và ă Giải lao

- Đọc thầm

- chồng, oang oang, thoắng, hoẵng

Trang 14

SINH HOẠT LỚP

I Mục tiêu:

- Mục tiêu bài học giúp học sinh nhận biết các hoạt động trong tuần qua

- Biết được các việt nên làm và các việt khơng nên làm

- Biết phê và tự phê

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1:

- GV theo dõi

- Nhận xét ưu điểm, khuyết điểm

- Lớp trưởng điều khiển

- Các tổ thảo luận

- Đại diện tổ trình bày

- Giải thích

- GV đọc

3 Hướng dẫn viết

- oang, oăng,vỡ hoang, con hoẵng

- Nhận xét tuyên dương

Tiết 2: ( 40p' ) 1,Luyện tập:

- Treo tranh hỏi:

- Trong tranh vẽ gì?

Cơ dạy em tập viết

Giĩ đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cứa lớp

Xem chúng em học bài

- Tìm tiếng cĩ vần vừa học?

- GV đọc

2.Luyện viết:

- Chấm, theo dõi

- Chấm, nhận xét

3.Luyện nĩi: áo chồng, áo len, áo sơ mi

- Treo tranh hỏi:

- Trong tranh vẽ gì?

- HS nĩi tên từng kiểu loại áo đã quan sát

nĩi xem mỗi kiểu loại áo đĩ mặc vào thời

tiết lúc thời tiết như thế nào?

- Nĩi liên tục 1 đến 2 câu

- Trị chơi: Tìm tiếng cĩ vần vừa học

- Nhận xét tuyên dương

4.Dặn dị: Đọc, viết bài

- Đánh vần

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Bảng con

- Nhận xét

- Quan sát, trả lời

- Đọc thầm

- thoảng

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Viết vở Giải lao -HS nêu chủ đề luyện nói

- HS quan sát

- Vẽ ba bạn học sinh

- HS trả lời

- 2 đội

- Nhận xét

- HS thực hiện

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w