1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài dạy các môn lớp 1 (chuẩn) - Tuần 2 năm 2012

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 246,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV kiÓm tra bµi tËp cña HS - Nªu tªn tiÕt häc vµ ghi b¶ng - GV cho HS quan sát số lượng từng h×nh trong mçi tËp hîp.. -HS quan s¸t h×nh trong sgk.[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012

Học vần: (2 tiết) Bài 4: dấu hỏi (?) - dấu nặng (.)

I - Mục tiêu:

- HS nhận biết được dấu hỏi và dấu nặng

- Biết ghép tiếng bẻ, bẹ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động

II.Đồ dùng, thiết bị dạy học :

1-GV: Tranh minh họa SGK

2-HS: Bộ đồ dùng học Tiếng Việt của HS

3- Nội dung điều chỉnh: Giảm số cõu hỏi trong mục Luyện núi (giảm từ 1-3 cõu, do

GV chọn)

III - Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ

(3p)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3 Dạy dấu thanh

(28p)

-Thanh (?)

-Thanh (.)

Mục tiêu: HS nhận

biết được dấu hỏi và

dấu nặng

-Nhận diện chữ

- Ghép chữ và phát

âm

Mục tiêu: Biết ghép

tiếng bẻ, bẹ

-Hướng dẫn viết

chữ trên bảng con

Tiết 2:

4.Luyện lại tiết 1

và luyện nói

Mục tiêu:Phát triển

- Gọi HS lên đọc và viết bài bẻ, bẹ

- GV nhận xét cho điểm

-Treo tranh: tranh vẽ gì ?

- Gv nêu tên tiết học và ghi bảng

- GV cho HS thảo luận và hỏi "Các tranh này vẽ ai?, vẽ cái gì? vẽ con gì ?" Gv ghi bảng

- Nêu :Các tiếng: giỏ, thỏ, kể đều giống nhau có dấu hỏi

- Các tiếng: vẹt, nụ, cụ đều giống nhau có dấu gì ?

-gv chốt lại

- GV viết bảng: bẻ, bẹ -trong tiếng bẻ, bẹ có những âm nào ?

- Hướng dẫn hS mẫu ghép

- Vị trí dấu ?, trong tiếng bẻ, bẹ

- GV phát âm mẫu

- GV sửa lỗi cho HS qua phát âm

- GV viết mẫu

- GV hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh: bẻ, bẹ

- GV nhắc HS ngồi thẳng và cầm phấn đúng cách

- GV nhận xét và sửa lỗi

- HS đọc bài và viết bài -quan sát và trả lời

- HS thảo luận nhóm đôi và trả lời

-hs thảo luận trả lời

- HS đọc:dấu hỏi , dấu nặng

-âm b và âm e

- HS quan sát theo dõi

-thực hành ghép

- HS trả lời

- HS tập phát âm

-HS quan sát cách viết -hs tập viết trong không trung

- HS viết vào bảng con

Trang 2

lời nói tự nhiên

a Luyện đọc (10p)

b Luyện viết (15p)

c Luyện nói (5p)

5.Củng cố dặn dò:

(5p)

- GV sửa phát âm

- GV hướng dẫn

- GV quan sát uốn nắn HS

- Quan sát tranh em thấy những gì?

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Nhận xét cho điểm

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài

- HS lần lượt đọc và phát

âm chữ bẻ, bẹ

- HS tô chữ bẻ, bẹ vào trong

vở tập viết

- HS trả lời

- quả đu đủ, bó mạ, củ cà rốt, giỏ

- 2,3 HS đọc bài,

Âm nhạc: Ôn tập bài hát : Quê hương tươi đẹp

I- Mục tiêu:

- Học sinh hát đúng giai điệu và lời ca, hát đồng đều, rõ lời

- Tập biểu diễn bài hát Qua bài hát thêm yêu quê hương mình

II.Đồ dùng, thiết bị dạy học :

1- Giáo viên: - Hát chuẩn gia điệu bài "Quê hương tơi đẹp",

- Một vài động tác phụ hoạ cho bài hát 2- Học sinh: - Vở tập hát

3 Nội dung điều chỉnh: Không

III- Các hoạt động dạy - học:

1- ổn định tổ chức

(1')

2-Kiểm tra bài cũ:

(3')

3 Giới thiệu bài(1p)

4 Ôn bài hát " Quê

hương tươi đẹp"

(27p)

Mục tiêu: Học sinh hát

đúng giai điệu và lời

ca, hát đồng đều, rõ

lời.

- Tập biểu diễn bài hát

Qua bài hát thêm yêu

- Gọi học sinh hát bài hát "Quê hương tơi đẹp"

- GV: nhận xét, ghi điểm

- GV Giới thiệu bài

- Cho học sinh ôn lại bài hát

- GV: Nhận xét

- Cho hát kết hợp một vài động tác phụ hoạ, vỗ tay, dịch chuyển chân theo nhịp

- Gọi 1 số HS biểu diễn trước lớp

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Cho học sinh vừa hát vừa vỗ tay

- Học sinh ôn lại bài hát

"Quê hương tươi đẹp"

- Học sinh hát kết hợp với vận động phụ hoạ

- Học sinh lên biểu diễn trước lớp

Trang 3

quê hương mình.

5.Củng cố, dặn dò

(2')

theo nhịp tiết tấu lời ca

Quê hương em biết bao tươi đẹp

x x x x x x x

- GV nhận xét

- Tổng kết nội dung bài và nhận xét giờ học

- Học sinh về học bài, chuẩn bị bài sau

- Học sinh hát vỗ tay theo tiết tấu

2-3 em hát lại bài hát

Luyện Tiếng Việt: Dấu hỏi-Dấu nặng

I - Mục tiêu:

-Giúp hs củng cố các tiếng mang dấu hỏi;dấu nặng

-Viết được những tiếng mang dấu hỏi ;dấu nặng

II.Đồ dùng dạy – học :VL ,bảng phụ

III - Các hđ dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ

(3p)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3.Hd luyện tập

(25p)

Bài 1:Nối

Bài 2:Tô

4.Củng cố dặn dò;

(5p)

-Kiểm tra hs đọc bài dấu hỏi ;dấu nặng

-dẫn dắt giới thiệu bài và ghi bảng

- Cho hs quan sát tranh

- Gọi hs đọc tên các đồ vật

- Hd hs nối dấu với đồ vật có tiếng mang dấu hỏi ,đồ vật có tiếng mang dấu nặng

- Nhận xét bài làm của hs

- Gọi hs đọc tiếng :bẻ ;bẹ

- Hd nối từng chữ.Vd:Tiếng “bẻ” có chữ gì nối với chữ gì? thêm dấu gì?

- Quan sát bài làm của hs & sửa sai

- Lưu ý cho hs không được tô chờm ra ngoài chữ mẫu

- Chấm một số bài để nhận xét

- Hệ thống nội dung luyện tập

- Cho hs đọc lại các tiêng : bẹ , bẻ

Nhận xét giờ học

-Hs đọc bài theo yc

-Quan sát tranh &đọc tên các đồ vật có tiếng mang dấu hỏi, dấu nặng

- Nối các đồ vật tên là dấu hỏi hoặc dấu nặng tương ứng

-HS trả lời

- hs tô chữ bẻ và chữ bẹ theo mẫu

Luyện Toán: Hình tam giác

I - Mục tiêu:

Trang 4

-Giúp hs củng cố cách tô các hình:hình cùng dạng tô cùng màu.

-Củng cố cách ghép các đồ vật bằng hình(dùng que tính)

II.Đồ dùng dạy – học :VBT, que tính

III - Các hđ dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ

(3p)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3.Hd luyện tập:

( 25p)

Bài 1: Tô màu

Bài 2:Tô màu

Bài 3: Tô màu

Bài 4 :Xếp thành

các hình sau :

.Củng cố dặn dò:

( 5p)

-Gọi hs đọc hình hình vẽ trên bảng (hình vuông ,hình tròn ,hình tam giác) -dẫn dắt giới thiệu bài và ghi bảng

-Hd Hs làm bài tập

-Cho Hs quan sát hình

-Gọi Hs đọc tên hình

-Yc Hs tô màu vào hình

+VD: -Tất cả các hình cùng dạng đều tô cùng màu

-GV bao quát

*Cho Hs quan sát các mẫu trong vở

-Yc Hs tô màu các hình tam giác

- Chú ý các hình tam giác chung cạnh phải tô màu không để chờm ra ngoài

- Yêu cầu hs quan sát hình để tô đúng hình nào là hình tam giác

- Yêu cầu hs dùng que tính nhìn mẫu

và xếp thành các tam giác ,hình vuông liền nhau

- Nêu lại đặc điểm chung của hình tam giác

-Nhận xét chung giờ học

-2 Hs đọc

-2 Hs đọc -Hs tự tô

-Hs tự làm

- chọn và tô các hình nào là hình tam giác theo màu mà

hs thích

- Quan sát hình mẫu để xếp ( làm bài cá nhân )

An toàn giao thụng: đèn tín hiệu giao thông (T2)

I - Mục tiêu:

-Giúp HS nhận biết các màu của đèn tín hiệu điều khiển giao thông

-Giúp HS biết nơi có đèn tín hiệu ĐKGT

-Biết tuân theo luật giao thông khi qua đường

II.Đồ dùng, thiết bị dạy học :

1.GV: 3 tấm bìa : xanh ,đỏ ,vàng

2.HS: - Sách Po kê mon

3 Nội dung điều chỉnh: Không

Trang 5

III- Các hđ dạy - học chủ yếu:

1.Giới thiệu bài

(1’)

2.Trò chơi:Đèn

xanh đèn đỏ

( 20p)

+B1: Gt

+B2: Phổ biến

cách chơi

+B3: Thực hành

chơi

3 Ghi nhớ ( 10p)

4.Dặn dò: ( 5p)

- GV Giới thiệu bài

-GV phổ biến cách chơi + Đua 2 tay vòng trước ngực như đang tham gia giao thông

+ Đèn xanh quay 2 tay xung quanh, chân chạy tại chỗ như đang đi

+ Đèn vàng quay 2 tay chậm giảm tốc

độ,dừng lại

-Gv hô theo thứ tự cho Hs chơi nếu phạm luật phải nhảy lò cò

*Gv kết luận:Phải tuân theo tín hiệu

đèn ĐKGT để đảm bảo an toàn tránh tai nạn,ùn tắc giao thông

+ Thế nào là tuân theo tín hiệu đèn

điều khiển giao thông ?

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

-Hs quan sát nhận biết cách chơi trò chơi

-Hs chơi

-HS học thuộc ghi nhớ trong SGK

===================

Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012

Học vần: (2 tiết) Bài 5: dấu huyền - dấu ngã

I - Mục tiêu:

- HS nhận biết được dấu huyền, dấu ngã

- Biết ghép tiếng bẽ, bè

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động

II Đồ dùng, thiết bị dạy học :

1.GV: - Tranh minh họa

2.HS: - Bộ đồ dúng học TV

3 Nội dung điều chỉnh: Khụng

III - Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ

(3p)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3.Giới thiệu dấu

thanh: (23p)

- Thanh huyền

-Thanh ngã

Mục tiêu:- HS nhận

- Gọi HS lên đọc và viết bài bẻ, bẹ

- GV nhận xét cho điểm

- Nêu câu hỏi dẫn dắt để giới thiệu bài

- GV cho HS thảo luận và hỏi "Các tranh này vẽ ai?, vẽ gì?"

- Các tiếng:bè … đều giống nhau có dấu gì ?

- HS đọc bài và viết bài

- HS thảo luận theo cặp và trả lời

-dấu huyền

Trang 6

biết được dấu và

thanh huyền, ngã

-Nhận diện chữ

- Ghép chữ và phát

âm

Mục tiêu:- Biết ghép

tiếng bẽ, bè

4 Hướng dẫn viết

chữ trên bảng con

Tiết 2: 5.Luyện

lại tiết 1 và luyện

nói

Mục tiêu:Phát triển

lời nói tự nhiên

a Luyện đọc

(10p)

b.Luyện viết

(15p)

c Luyện nói

(5p)

6.Củng cố dặn dò:

(5p)

- Các tiếng: bẽ …đều giống nhau có dấu gì ?

- Nêu : Dấu huyền là 1 nét nghiêng trái

- GV viết bảng: bè

- Hướng dẫn hS mẫu ghép

- Nêu Vị trí dấu huyền, ngã trong tiếng bè, bẽ ?

- GV phát âm mẫu

- GV sửa lỗi cho HS qua phát âm

- GV viết mẫu

- GV hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh: bè, bẽ

-Chú ý về cách đánh dấu huyền và dấu ngã phải thẳng chữ e

- GV nhắc HS ngồi thẳng và cầm phấn đúng quy định

- GV nhận xét và sửa lỗi

-Cho hs đọc bài

- GV sửa phát âm

- GV hướng dẫn

- Yêu cầu hs tô tiếp các chữ còn lại

- GV quan sát uốn nắn HS

- Quan sát tranh em thấy những gì?

- Chốt lại đáp án đúng

- Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền ?

+ quê em thường dùng thuyền hay bè

để đi trên sông ? + Em hãy đọc lại tên của bài này ?

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà đọc bài

-dấu ngã

- HS đọc

- HS quan sát nhận biết về dấu huyền và chữ :bè -HS quan sát cách ghép và ghép tương tự

- HS trả lời -lắng nghe

- HS tập phát âm

- Quan sát cách viết -HS tập viết lên không trung

- HS viết vào bảng con

- HS lần lượt đọc và phát

âm chữ bè, bẽ theo nhóm ,cá nhân …

- HS đọc lại

- HS tô chữ bè, bẽ vào trong

vở tập viết

- HS trả lời : thuyền , bè ,

- Người ta đóng các cây lại thành 1 cái bè lớn vừa để vận chuyển luôn cây vừa làm thay thế thuyền để đi đực trên sông -HS liên hệ trả lời

-2,3 HS đọc bài cá nhân

Trang 7

Toán: Luyện tập

I - Mục tiêu: Giúp HS củng cố về

- Nhận biết về hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Bước đầu nhận ra các hình trên từ các vật

II.Đồ dùng, thiết bị dạy học :

1.GV: - SGK,

2.HS: - Bộ đồ dùng học TV của HS, - Một số hình trên và que tính

3 Nội dung điều chỉnh: Khụng

III - Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ

(3p)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3 Hướng dẫn hs

làm bài tập

Bài 1: Tô màu vào

các hình cùng 1

màu

(15p)

Bài 2 – 10 /Sgk

Ghép lại thành các

hình mới

(12p)

4.Củng cố, dặn dò:

(5p)

- GV kiểm tra đồ dùng của HS

- Gv nêu tên bài và ghi bảng

- Yêu cầu hs chỉ các hình có cùng hình dạng

- GV cho HS dùng chì màu tô hình có cùng hình dạng vừa xác định

-theo dõi hs làm bài

-Bài yêu cầu ghép những hình nào ?

- GV cho HS thực hành ghép hình

- GV quan sát giúp hs ghép đúng

được các hình đã học theo mẫu

- Khuyến khích động viên hs ghép

được các hình khác từ các hình vuông

và hình tam giác đã cho : VD : Hình ngôi nhà

- Củng cố lại đặc điểm khác nhau của hình vuông và hình tam giác

- GV nhận xét giờ học

- Yêu cầu HS Về nhà học bài

-HS trả lời

- HS tô các hình giống nhau cùng màu

- 4 hình tam giác được 2 hình vuông và thêm hình khác

- HS dùng que tính xếp hình vuông, hình tam giác

Luyện Tiếng Việt: Dấu huyền –Dấu ngã

I - Mục tiêu:

-Khắc sâu cho hs các dấu đã học:dấu huyền-dấu ngã

-Biết đọc các tiếng có dấu huyền;dấu ngã

-Rèn cho hs cách đọc ,viết

II.Đồ dùngdạy – học :VL,tranh

III - Các hđ dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ

(3p) -Gọi hs đọc lại dấu huyền,dấu ngã- Nhận xét -Hs đọc theo của gv.

Trang 8

2.Giới thiệu bài

:(1’)

3.Hd luyện tập:

( 25p)

Bài 1:Nối

Bài 2:Tô chữ

4.Củng cố, dặn

dò: (5)

-Hd làm bài tập trong vở luyện:

-Cho hs quan sát tranh vẽ của bài tập -Gọi hs đọc tên các bức tranh

-Hd hs nốidấu với tên các bức tranh có dấu tương ứng

-Gọi hs đọc bài nối

-Nhận xét

-Gọi hs đọc bài +Tiếng “be” thêm dấu huyền thành tiếng gì?

+Tiếng “be” thêm dấu ngã thành tiếng gì?

-Hd hs tô chữ(nét bắt đầu và nét kết thúc)-gv ghi bảng

-Cho hs tự tô,gv uốn nắn tư thế viết cho hs

- Hệ thống nội dung luyện tập.Nhận xét giờ học.Dặn hs về nhà viết các tiếng có dấu đã học

-Hs quan sát tranh vẽ và

đọc tên tranh

-Hs thực hành nối

-Hs trả lời

-Hs thực hành tô

Tiết 2: Luyện viết

I - Mục tiêu:

-Cho hs viết bảng,viết vở thành thạo các dấu đã học

-Viết đúng các dấu thanh ở các chữ

II.Đồ dùng dạy – học :Bảng phụ, chữ mẫu.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ

(3p)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3.hd viết bảng

( 5p)

4.Tập viết vở:

( 20p)

-Viết dấu

-Kiểm tra bút chì & vở viết của hs

-GV dẫn dắt giới thiệu bài

-Gv viết mẫu và hd từng chữ trong một dòng

-Cho hs viết từng dòng -Viết mỗi dấu một dòng -Kiểm tra hs viết

-Hs quan sát gv viết mẫu -hs tập viết bảng

-Thực hành viết bài vào vở

Trang 9

-Viết chữ

5.Củng cố dặn dò:

( 5p)

-Cho hs viết mỗi chữ một dòng

-Uốn nắn tư thế viết

- Gv chấm 2,3 bài và nhận xét

*Yc hs đọc lại dấu thanh & các chữ đã

viết

- Nhận xét giờ học

-Theo dõi -Hs đọc lại bài

Luyện Toán: Luyện tập

I - Mục tiêu:

-Củng cố nhận biết về hình tam giác ,hình vuông ,hình tròn

-Biết đọc tên các hình

-Tô đúng màu vào hình

II.Đồ dùngdạy – học : Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ

(3’)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3*.Hd luyện

tập:(25’)

Bài 1:Tô màu vào

các hình

Bài 2:Ghép hình

4.Củng cố dặn dò:

(5’)

-Các con đã được học những hình gì?

-GV dẫn dắt giới thiệu bài

-Hd hs làm bài tập trong VL -Gọi hs nêu yc

-Hd hs tô màu hình cùng dạng thì

cùng một màu -Kiểm tra hs làm bài

-Hd hs dùng que tính ghép hình theo mẫu

-Thu chấm ,nhận xét

- Hệ thống nội dung luyện tập

- nhận xét giờ học

-Hs nêu tên những hình đã học

-Hs thực hành tô màu

-Hs thực hành ghép hình tạo thành các hình vuông, tam giác …

-hs theo dõi

===================

Thứ tư ngày 29 tháng 8 năm 2012

Toán: Các số 1, 2, 3

- Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3

- Nhận biết số lượng nhóm 1, 2, 3 đồ vật

II.Đồ dùng, thiết bị dạy học :

1.GV: - SGK, - Các nhóm 1, 2, 3 đồ vật cùng loại

2.HS: - Bộ đồ dùng học Toán của HS

3 Nội dung điều chỉnh: Bài tập 1 chỉ yờu cầu HS viết nửa dũng (đối với mỗi dũng)

Trang 10

Khụng làm bài tập 3 cột 3.

III - Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ

(3p)

2 Giới thiệu bài

(1’)

3 Giới thiệu về các

số : 1,2,3 (12p)

a Số 1

b Số 2, 3

4 Thực hành (15p)

Bài 1 – 12 /SGk

Viết số : 1,2,3

Bài 2-12/sgk

Viết số vào ô trống

(theo mẫu )

Bài 3- 12/sgk :

Viết số hoặc vẽ số

chấm tròn thích

hợp

5.Củng cố dặn dò:

( 5p)

- GV kiểm tra bài về nhà của HS -nhận xét

- Nêu tên bài học và ghi bảng

- GV giơ tranh: 1 bạn gái, 1 con chim, 1 chấm tròn

+ Tranh vẽ mấy bạn gái ? + Tranh vẽ mấy con chim ? + Tranh vẽ mấy chấm tròn ?

- KL : Mỗi nhóm đồ vật : Một bạn gái, một con chim…đều có số lựơng

là 1 ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó Số một viết bằng chữ số một

- Viết bảng : số 1

- Cho hs quan sát số 1 in và số 1 viết

- Cho hs đọc nhiều lần : số 1

- Yêu cầu hs lấy trong hộp đồ dùng

số 1

- Cho hs đọc lại số 1

- GV giới thiệu tương tự như số 1

- GV quan sát uốn nắn

-Hướng dẫn cách viết số 1,2,3

- Cho HS viết số 1, 2, 3

- Gv cho HS quan sát tranh viết số tương ứng

- GV cho HS nhận biết số lượng đồ vật ở từng ô vuông

- yêu cầu hs viết chữ số tương ứng với số lựơng chấm tròn trong mỗi ô vuông hoặc vẽ thêm chấm tròn theo chữ số đã cho

+ Tiết học hôm nay các em được đọc

và viết những số nào ?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn hs Về nhà ôn lại bài

- HS nhắc lại

- Quan sát

- trả lời

- Quan sát và nhận biết về

số 1

- Hs đọc nhóm ,cá nhân,

đồng thanh

- HS lấy trong hộp đồ dùng

số 1

- 4,5HS đọc các số

- Hs nhận biết về số 2,3 theo hứng dẫn của gv

-Hs viết số 1, 2, 3 vào bảng

- HS viết số 1, 2, 3 vào vở

- HS tự làm bài

- theo dõi cách làm

- làm bài vào vở

- HS trả lời

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w