1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án tổng hợp lớp 2 - Tuần 1, 2

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 264,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: - Đọc đúng, rõ ràng tòan bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ - Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới th[r]

Trang 1

TUẦN 1

Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

TẬP ĐỌC(2t)

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

-

các $ %

-

7 thành cơng 9: 4 *+ () các câu ; trong sách giáo khoa)

-

II.CHUẨN BỊ:

Tranh minh hoạ bài đọc như SGK Bảng phụ viết sẵn câu dài cần luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới: * GV treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ những ai?

- Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò

chuyện với cậu bé ra sao, muốn nhận được

lời khuyên hay Hôm nay chúng ta sẽ tập

đọc truyện: “Có công mài sắt có ngày nên

kim”

Hoạt động 1: Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV lưu ý giọng đọc: Giọng người kể

chuyện: nhẹ nhàng, chậm rãi Giọng bà cụ:

ôn tồn, trìu mến Giọng cậu bé: ngây thơ,

hồn nhiên

-  từ khó đọc có trong bài?

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn

trước lớp

- Luyện đọc câu dài:

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong

nhóm

- Hát

- Một bà cụ và một cậu bé

- HS lắng nghe

- HS đọc nối tiếp từng câu

o

- nắn nót, nguệch ngoạc, sắt.

Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ

đọc vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp

dài,/ rồi bỏ dở.//

o Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí,/ sẽ có ngày nó thành kim.//

- HS đọc trong nhóm

- HS đọc

Trang 2

- Các nhóm thi đọc.

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

* Đoạn 1:

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1

- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

 Cậu bé khi làm thường mau chán và hay

bỏ dở công việc.

* Đoạn 2:

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

- Những câu nói nào cho thấy cậu bé

không tin?

Cậu bé không tin khi thấy bà cụ mài thỏi sắt

vào tảng đá.

* Đoạn 3:

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3

- Bà cụ giảng giải thế nào?

- Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

- Em hiểu thế nào về ý nghĩa của câu: Có

công mài sắt, có ngày nên kim?

 Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé đã

hiểu: việc gì dù khó khăn đến đâu nếu ta biết

nhẫn nại thì sẽ thành công.

Kết luận: Công việc dù khó khăn đến đâu,

nhưng nếu ta biết kiên trì nhẫn nại thì mọi

việc sẽ thành công.

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm

- Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai

Kết luận: Cần đọc đúng giọng nhân vật.

4 Củng cố – Dặn dò:

- Em thích nhân vật nào? Vì sao?

- Liên hệ thực tế  GDTT

- Nhận xét tiết học

Luyện đọc thêm Chuẩn bị: Tự thuật.

- Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài Những lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót đ() vài dòng đã viết nguệch ngoạc

- HS đọc

- Mài thỏi sắt thành chiếc kim khâu để vá quần áo

- “Thỏi sắt to như thế làm sao bà

mài thành kim được.”

HS đọc

- Mỗi ngày … thành tài

- Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài

- Phải chăm chỉ, cần cù, không ngại gian khổ khi làm việc

- HS nêu theo cảm nhận riêng

- HS đọc theo hướng dẫn của GV

- HS đọc theo nhóm 3

- Nhóm bốc thăm thi đọc

HS

- HS tự nêu

Trang 3

ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU:

- A   1 các B trong 6 vi 100

- FG  các B cĩ 1 " B các B cĩ 2 " BB *7  cĩ J " B B *7  cĩ hai " B B *K  (7 B *K sau

- Làm () các BT 1 ; 2 ; 3

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.

II CHUẨN BỊ :

- 1 bảng các ô vuông, 1 bảng 10 ô vuông SGK, VBT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

_ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng

cụ học tập của HS

3 Bài mới: Ôn tập các số đến 100

* Bài 1:

- Hãy nêu các số có 1 chữ số từ bé

đếnlớn?

- Hãy nêu các số có 1 chữ số từ lớn

đếnbé?

-Các số này hơn kém nhau bao

nhiêuđơnvị?

- GV dán băng giấy 10 ô

 GV nhận xét

- Hướng dẫn HS làm câu b, c Trong các

số vừa tìm, các em tìm số lớn nhất, số

bénhất?

* Bài 2:

- GV hướng dẫn HS làm mẫu dòng 1

- Hãy nêu các số trong vòng 10 từ bé đến

lớn?

- GV dán băng giấy Yêu cầu HS làm tiếp

- Câu b, c, GV hướng dẫn HS làm tương tự

1b, c

Lưu ý kỹ dãy số tự nhiên có một chữ số.

* Bài 3: Số liền trước, số liền sau.

- Hát

- Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho GV

- HS đọc yêu cầu

- 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

- 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0

- 1 đơn vị

- 1 HS lên bảng sửa câu 1a, lớp làm vào vở

- HS làm miệng và nêu kết quả

- HS sửa bài

- HS đọc đề

- HS quan sát

- 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19

- HS làm bài, sau đó sửa bài: 1 HS làm 1 dòng HS nêu miệng

- 17

- 15

- Kém 1 đơn vị so với số 16

Trang 4

- GV viết số 16 lên bảng.

- Tìm số liền sau?

- Số liền trước?

- Số liền trước hơn hay kém số 16?

 Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn

vị.

- Số liền sau hơn hay kém số 16?

 Để tìm số liền sau của một số thì ta lấy

số đó cộng 1 đơn vị.

- Yêu cầu 1 HS làm mẫu câu a

 Nhận xét

Kết luận: Số liền trước ít hơn số đã cho 1

đơn vị, số liền sau nhiều hơn số đã cho 1

đơn vị.

4 Củng cố ,dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)

- HS nhắc lại

- Hơn số 16 1 đơn vị

- HS nhắc lại

- 1 HS khá làm a) 40

- Lớp làm những câu còn lại b) 89 c) 98 d) 100

ĐẠO ĐỨC

HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)

- Nêu

-

- :R / theo + gian '

- LG + gian ' phù ) 17 4 thân

TTCC :2 ;3 N X 1 :cả lớp

II CHUẨN BỊ: Phiếu giao việc, VBT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Nêu ý kiến

Thảo luận, trình bày

- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu thảo luận và

trình bày những tình huống sau:

o Tình huống 1: Trong giờ học Toán, cô giáo

đang hướng dẫn cả lớp làm bài Bạn Minh tranh thủ

làm bài tập Tiếng Việt, còn bạn Hùng vẽ máy bay

- Hát

- 4 nhóm nhận việc, thảo luận và trình bày

Trang 5

lên vở nháp Hai bạn làm như vậy đúng hay sai ?

Tại sao ?

o Tình huống 2: Cả nhà đang ăn cơm vui vẻ,

riêng An vừa ăn vừa xem truyện tranh Theo em,

bạn An đúng hay sai ? Vì sao ?

 Làm 2 việc cùng một lúc không phải là học tập,

sinh hoạt đúng giờ.

o Tình huống 3: Nga đang ngồi xem ti vi rất hay

Mẹ nhắc nhở Nga đã đến giờ đi ngủ Theo em, Nga

sẽ ứng xử ra sao ? Em hãy giúp Nga chọn cách ứng

xử phù hợp Vì sao em chọn cách đó?

o Tình huống 4: Đầu giờ học, Nam và Hằng đi

học trễ Nam bèn rủ Hằng, mình xuống căn tin mua

ít bánh ăn đi Em hãy giúp Hằng cách ứng xử phù

hợp và giải thích lý do ?

 Với tình huống 3, 4 GV cho HS sắm vai

Kết luận: Mỗi tình huống có nhiều cách ứng xử, ta

nên chọn cách phù hợp.

* Hoạt động 2: Giờ nào việc nấy

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi sắm vai

 GV nhận xét

Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời

gian học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi.

4 Củng cố – Dặn dò:

- GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS trả lời để củng cố

nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

- Về nhà cùng cha mẹ xây dựng thời gian biểu và

thực hiện theo

Chuẩn bị: Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết 2)

- HS chơi trò chơi làm phóng viên Phóng viên đi hỏi các bạn trả lời về những việc àm của mình trong từng thời gian khác nhau của ngày: buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối

TỐN

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

- A   1 các B trong 6 vi 100

- FG  các B cĩ 1 " B các B cĩ 2 " BB *7  cĩ J " B B *7  cĩ hai " B B *K  (7 B *K sau

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận

Trang 6

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1, Kiểm tra bài cũ: KKT

2, Bài ôn.

Bài 1:

A, Các B có J " B là: ………

B, VB bé  có J " B là: …

C, VB *7  có J " B là: …

Bài 2:

A, VB bé  có hai " B là: ……

B, VB *7  có hai " B là: ……

C, Các B tròn $ có hai " B là: …

Bài 3: VBX

A, VB *K sau @ 90 là: …

B, VB *K  (7 @ 90 là: …

C, VB *K  (7 @ 10 là: …

Z VB *K sau @ 99 là: …

E, VB tròn $ *K sau @ 70 là: …

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

T ^ bài sau

TIẾNG VIỆT(2T):

I MUÏC TIEÂU:

-

các $ %

-

7 thành công 9: 4 *+ () các câu ; trong sách giáo khoa)

-

kim

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1._' tra bài 3

- HS  bài: Có công mài  H ngày nên kim

2 Bài ôn

- HS  ` toàn bài

-  B  theo câu  (7 *7E

-  B  <6 theo nhóm

- Thi

- FG xét bài E

* Tìm ' bài:  4 *+ các câu ; trong bài

Trang 7

- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

- Những câu nói nào cho thấy cậu bé không tin?

- Bà cụ giảng giải thế nào?

- Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

 Em hiểu thế nào về ý nghĩa của câu: Có công mài sắt, có ngày nên kim?

- GV hướng dẫn HS cách đọc theo vai

- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm

- Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai

-

- T ^ bài sau

Thứ 3 ngày 7 tháng 9 năm 2010

TỐN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

- A so sánh các B trong 6 vi 100

-

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận

II CHUẨN BỊ: Bảng kẻ như bài 1 SGK, VBT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100

_ GV yêu cầu 3 HS đứng lên trả lời những

câu hỏi sau:

o Số liền trước số 72 là số nào ?

o Số liền sau số 72 là số nào ?

o Nêu các số có 1 chữ số ?

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)

* Bài 1:

- GV làm mẫu 1 bài:

- Hát

- 3 HS lần lượt trả lời câu hỏi của GV

- HS đọc đề

Trang 8

o Số có 8 chục và 5 đơn vị được viết là 85.

o 85 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV yêu cầu HS sửa bài

 Nhận xét

* Bài 2: HS khá, giỏi làm

* Bài 3:

- GV yêu cầu HS nêu cách so sánh hai số

- GV yêu cầu HS làm bài Sau đó sửa bài

bằng hình thức 3 nhóm tiếp sức điền dấu

Yêu cầu lớp giải thích vì sao điền dấu >, <, =

 Nhận xét

Kết luận: Khi so sánh số có 2 chữ số,

tasosánh số chục trước, sau đó so sánh tiếp số

đơn vị.

* Bài 4:

- Yêu cầu HS làm bài Sửa bài

 Nhận xét

* Bài 5:

- Yêu cầu HS làm bài

 Sửa bài  Nhận xét.

Kết luận: Muốn viết các số theo thứ tự từ bé

đến lớn hoặc từ lớn đến bé, trước hết các em

hãy so sánh các số với nhau rồi viết

4 Củng cố

- GV tổ chức cho HS thi đua điền thêm số

tròn chục vào tiếp dãy số sau:

10 30 60 80 100

 GV nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Số hạng – Tổng.

- 8 chục, 5 đơn vị

- HS làm bài

- HS sửa miệng

3 chục, 6 đơn vị viết là 36, đọc là

ba mươi sáu, 36 = 30 + 6

- HS đọc đề

- HS nêu

- HS tự làm bài vào vở

38 > 34 27 < 72

72 > 70 68 = 68

80 + 6 > 85 40 + 4 = 44

- HS đọc đề

- HS làm bài, 2 HS lên sửa bài

a) 28; 33; 45; 54.

b) 54; 45; 33; 28.

- HS đọc đề.

- 67; 70; 76; 80; 84; 90; 93; 98; 100.

- HS sửa bài miệng

- HS thi đua

KỂ CHUYỆN

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

Trang 9

-

-

- Yêu thích kể chuyện

II CHUẨN BỊ:Tranh minh hoạ như SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới: Có công mài sắt,

có ngày nên kim

Hoạt động 1: Kể từng đoạn

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu

của bài

- GV treo tranh và hỏi nội

dung từng tranh

- GV yêu cầu HS kể nội dung

từng tranh

 Nhận xét

Kết luận: Cần kể đúng nội

dung của tranh.

Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu

chuyện

- GV yêu cầu HS kể toàn bộ

câu chuyện bằng cách liên kết

từng đoạn lại với nhau

 Nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò:

- Yêu cầu 1 HS kể lại toàn bộ

câu chuyện

- Về nhà luyện kể

Chuẩn bị: Phần thưởng.

-Hát

-HS trả lời

-HS kể trước lớp:

oTranh 1: Ngày xưa, có 1 cậu bé làm việc gì

cũng chán Cứ cầm quyển sách là cậu ngáp ngắn ngáp dài, rồi ngủ lúc nào cũng không biết Lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót được vài dòng rồi cũng viết đại cho xong chuyện.

oTranh 2: Một hôm, trên đường đi, cậu gặp

một bà cụ mái tóc bạc phơi, vẻ mặt hiền từ ngồi mài một miếng sắt vào tảng đá, thấy lạ, cậu hỏi…

oTranh 3: Hôm nay, bà mài một ít, ngày mai

bà lại mài thì chắc chắn có ngày nó thành kim.

oTranh 4: Cậu bé thấm thía lời bà, cậu tức

tốc quay về nhà, ngồi vào bàn học, sau này cậu trở thành 1 người có ích.

-HS kể

-1 HS kể

Trang 10

CHÍNH TẢ

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU: :

- Chép

quá 5 *g trong bài

- Làm () bài G 2,3,4

- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn chữ giữ vở

II.Chuẩn bị: Bảng lớp viết sẵn đoạn văn tập chép Bảng phụ viết sẵn nội dung

bài tập 2

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

_ 3 Bài mới: Có công mài sắt, có ngày

nên kim

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

- GV đọc bài chép

- Đoạn chép này từ bài nào?

- Đoạn này là lời của ai nói với ai?

- Bà cụ nói gì?

- Đoạn này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ nào được viết hoa?

- GV yêu cầu HS viết từ khó vào bảng

con:

 Nhận xét

- GV yêu cầu HS nhìn bảng, chép bài

vào vở

- GV theo dõi, kiểm tra, uốn nắn

những HS nào viết còn lúng túng

 GV thu vở chấm, nhận xét

 Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 2:

- GV làm mẫu từ đầu

- Hát

- HS lắng nghe

- Có công mài sắt, có ngày nên kim

- Bà cụ nói với cậu bé

- Kiên trì nhẫn nại thì việc gì cũng thành công

- 2 câu

- Dấu chấm

- Giống, Mỗi

- ngày, mài, sắt, cháu, cậu bé.

- HS viết

- HS đọc yêu cầu của bài

Trang 11

- GV yêu cầu lớp làm vào vở.

 Nhận xét

* Bài 3:

- GV yêu cầu lớp viết vào vở những

chữ cái còn thiếu trong bảng

- Yêu cầu HS đọc bảng chữ

cáivừaviết

 Nhận xét

Kết luận: Nhớ kỹ thứ tự những chữ cái

có trong bảng.

4 Củng cố – Dặn dò: - GV xóa bảng

từng cột để HS đọc thuộc bảng chữ cái

- GV tổ chức cho HS thi đua đọc thuộc

 Nhận xét, tuyên dương

Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi ?

- HS theo dõi

- HS làm bài vào VBT: cậu bé, bà

cụ, kiên nhẫn.

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm vào vở, 9 HS lên bảng điền vào

- 5 –10 HS đọc

- HS học theo hướng dẫn của GV

HS bốc thăm thi đua đọc thuộc

TỐN

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

- A so sánh các B trong 6 vi 100

-

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1, Kiểm tra bài cũ: KKT

2, Bài ơn

Bài 1:

<

>

=

52…56 81…80

69…96 88….80 + 8

70 + 4 … 74

30 + 5… 53

Bài 2: n các B 42, 59, 38, 70

A, theo d R % bé W *7 0 …

B, Theo d R % *7  bé: …

Bài 3:

III CỦNG CỐ DẶN DỊ

T ^ bài sau.

Trang 12

TIẾNG VIỆT:

MỤC TIÊU:

-

-

- Yêu thích kể chuyện

- Chép

quá 5 *g trong bài

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1, Kiểm tra bài cũ: KKT

2, Bài ơn

A, Kể truyện:

Hoạt động 1: Kể từng đoạn

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS kể nội dung từng tranh

 Nhận xét

Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện

- GV yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện bằng cách liên kết từng đoạn lại với nhau GV lưu ý HS từng giọng nhân vật và kèm theo nét mặt, cử chỉ khi kể chuyện

 Nhận xét

B, Viết bài

- GV đọc bài chép

- Đoạn chép này từ bài nào?

- Đoạn này là lời của ai nói với ai?

- Bà cụ nói gì?

- Đoạn này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ nào được viết hoa?

- GV yêu cầu HS nhìn bảng, chép bài vào vở

- GV theo dõi, kiểm tra, uốn nắn những HS nào viết còn lúng túng

 GV thu vở chấm, nhận xét

III CỦNG CỐ DẶN DỊ

T ^ bài sau.

Trang 13

Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010

TẬP ĐỌC

TỰ THUẬT

I MỤC TIÊU:

-

` yêu ` và `  4 *+ o g dịng

-

khái

- HS thích học môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ : bảng phụ ghi sẵn nội dung bản tự thuật.SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Có công mài sắt, có ngày nên kim

- Yêu cầu HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Tự thuật

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng dòng cho

đến hết bài

- Từ khó đọc có trong bài?

- GV luyện HS đọc đoạn, lưu ý đọc tự thuật

không cần đọc diễn cảm

- GV hướng dẫn HS ngắt nhịp:

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Các nhóm lên thi đọc

 Nhận xét

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (10’)

- Em biết được những gì về bạn Thanh Hà?

o Nêu họ và tên bạn Thanh Hà?

o Bạn là nam hay nữ?

o Bạn sinh ở đâu? Ngày sinh của bạn?

o Em hãy nói về quê quán và nơi ở hiện

nay của bạn Thanh Hà?

- Hát

-4 HS đọc, 1 HS/ 1 đoạn và trà lời câu hỏi

-HS đọc nối tiếp từng dòng

- xã, huyện, Hàn Thuyên

Ngày sinh: // 23 – 4 – 1996 Họ và tên: // Bùi Thanh Hà Nam, nữ: // Nữ.

Nơi sinh: // Hà Nội.

Bùi Thanh Hà

-Nữ

-Hà Nội 23 – 4 – 1996

-Quê quán Hà Tây, nơi ở: …

... sau.

- Hát

- Tổ trưởng kiểm tra báo lại cho GV

- HS đọc yêu cầu

- 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;

- 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;

- đơn vị

- HS lên bảng... lên bảng sửa câu 1a, lớp làm vào

- HS làm miệng nêu kết

- HS sửa

- HS đọc đề

- HS quan sát

- 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19

- HS làm bài, sau sửa... bài

- GV đọc chép

- Đoạn chép từ nào?

- Đoạn lời nói với ai?

- Bà cụ nói gì?

- Đoạn có câu?

- Cuối câu có dấu gì?

- Chữ viết hoa?

- GV yêu

Ngày đăng: 30/03/2021, 22:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w