MUÏC TIEÂU: - Đọc đúng, rõ ràng tòan bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ - Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới th[r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
TẬP ĐỌC(2t)
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC TIÊU:
-
các $ %
-
7 thành cơng 9:4 *+ () các câu ; trong sách giáo khoa)
-
II.CHUẨN BỊ:
Tranh minh hoạ bài đọc như SGK Bảng phụ viết sẵn câu dài cần luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới: * GV treo tranh và hỏi:
- Tranh vẽ những ai?
- Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò
chuyện với cậu bé ra sao, muốn nhận được
lời khuyên hay Hôm nay chúng ta sẽ tập
đọc truyện: “Có công mài sắt có ngày nên
kim”
Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV lưu ý giọng đọc: Giọng người kể
chuyện: nhẹ nhàng, chậm rãi Giọng bà cụ:
ôn tồn, trìu mến Giọng cậu bé: ngây thơ,
hồn nhiên
- từ khó đọc có trong bài?
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn
trước lớp
- Luyện đọc câu dài:
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong
nhóm
- Hát
- Một bà cụ và một cậu bé
- HS lắng nghe
- HS đọc nối tiếp từng câu
o
- nắn nót, nguệch ngoạc, sắt.
Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ
đọc vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp
dài,/ rồi bỏ dở.//
o Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí,/ sẽ có ngày nó thành kim.//
- HS đọc trong nhóm
- HS đọc
Trang 2- Các nhóm thi đọc.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
* Đoạn 1:
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1
- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
Cậu bé khi làm thường mau chán và hay
bỏ dở công việc.
* Đoạn 2:
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?
- Những câu nói nào cho thấy cậu bé
không tin?
Cậu bé không tin khi thấy bà cụ mài thỏi sắt
vào tảng đá.
* Đoạn 3:
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3
- Bà cụ giảng giải thế nào?
- Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Em hiểu thế nào về ý nghĩa của câu: Có
công mài sắt, có ngày nên kim?
Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé đã
hiểu: việc gì dù khó khăn đến đâu nếu ta biết
nhẫn nại thì sẽ thành công.
Kết luận: Công việc dù khó khăn đến đâu,
nhưng nếu ta biết kiên trì nhẫn nại thì mọi
việc sẽ thành công.
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm
- Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai
Kết luận: Cần đọc đúng giọng nhân vật.
4 Củng cố – Dặn dò:
- Em thích nhân vật nào? Vì sao?
- Liên hệ thực tế GDTT
- Nhận xét tiết học
Luyện đọc thêm Chuẩn bị: Tự thuật.
- Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài Những lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót đ() vài dòng đã viết nguệch ngoạc
- HS đọc
- Mài thỏi sắt thành chiếc kim khâu để vá quần áo
- “Thỏi sắt to như thế làm sao bà
mài thành kim được.”
HS đọc
- Mỗi ngày … thành tài
- Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài
- Phải chăm chỉ, cần cù, không ngại gian khổ khi làm việc
- HS nêu theo cảm nhận riêng
- HS đọc theo hướng dẫn của GV
- HS đọc theo nhóm 3
- Nhóm bốc thăm thi đọc
HS
- HS tự nêu
Trang 3ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC TIÊU:
- A 1 các B trong 6 vi 100
- FG các B cĩ 1 " B các B cĩ 2 " BB *7 cĩ J " B B *7 cĩ hai " BB *K (7 B *K sau
- Làm () các BT 1 ; 2 ; 3
- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ :
- 1 bảng các ô vuông, 1 bảng 10 ô vuông SGK, VBT.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
_ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng
cụ học tập của HS
3 Bài mới: Ôn tập các số đến 100
* Bài 1:
- Hãy nêu các số có 1 chữ số từ bé
đếnlớn?
- Hãy nêu các số có 1 chữ số từ lớn
đếnbé?
-Các số này hơn kém nhau bao
nhiêuđơnvị?
- GV dán băng giấy 10 ô
GV nhận xét
- Hướng dẫn HS làm câu b, c Trong các
số vừa tìm, các em tìm số lớn nhất, số
bénhất?
* Bài 2:
- GV hướng dẫn HS làm mẫu dòng 1
- Hãy nêu các số trong vòng 10 từ bé đến
lớn?
- GV dán băng giấy Yêu cầu HS làm tiếp
- Câu b, c, GV hướng dẫn HS làm tương tự
1b, c
Lưu ý kỹ dãy số tự nhiên có một chữ số.
* Bài 3: Số liền trước, số liền sau.
- Hát
- Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho GV
- HS đọc yêu cầu
- 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
- 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0
- 1 đơn vị
- 1 HS lên bảng sửa câu 1a, lớp làm vào vở
- HS làm miệng và nêu kết quả
- HS sửa bài
- HS đọc đề
- HS quan sát
- 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19
- HS làm bài, sau đó sửa bài: 1 HS làm 1 dòng HS nêu miệng
- 17
- 15
- Kém 1 đơn vị so với số 16
Trang 4- GV viết số 16 lên bảng.
- Tìm số liền sau?
- Số liền trước?
- Số liền trước hơn hay kém số 16?
Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn
vị.
- Số liền sau hơn hay kém số 16?
Để tìm số liền sau của một số thì ta lấy
số đó cộng 1 đơn vị.
- Yêu cầu 1 HS làm mẫu câu a
Nhận xét
Kết luận: Số liền trước ít hơn số đã cho 1
đơn vị, số liền sau nhiều hơn số đã cho 1
đơn vị.
4 Củng cố ,dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)
- HS nhắc lại
- Hơn số 16 1 đơn vị
- HS nhắc lại
- 1 HS khá làm a) 40
- Lớp làm những câu còn lại b) 89 c) 98 d) 100
ĐẠO ĐỨC
HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)
- Nêu
-
- :R / theo + gian '
- LG + gian ' phù ) 17 4 thân
TTCC :2 ;3 N X 1 :cả lớp
II CHUẨN BỊ: Phiếu giao việc, VBT.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Nêu ý kiến
Thảo luận, trình bày
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu thảo luận và
trình bày những tình huống sau:
o Tình huống 1: Trong giờ học Toán, cô giáo
đang hướng dẫn cả lớp làm bài Bạn Minh tranh thủ
làm bài tập Tiếng Việt, còn bạn Hùng vẽ máy bay
- Hát
- 4 nhóm nhận việc, thảo luận và trình bày
Trang 5lên vở nháp Hai bạn làm như vậy đúng hay sai ?
Tại sao ?
o Tình huống 2: Cả nhà đang ăn cơm vui vẻ,
riêng An vừa ăn vừa xem truyện tranh Theo em,
bạn An đúng hay sai ? Vì sao ?
Làm 2 việc cùng một lúc không phải là học tập,
sinh hoạt đúng giờ.
o Tình huống 3: Nga đang ngồi xem ti vi rất hay
Mẹ nhắc nhở Nga đã đến giờ đi ngủ Theo em, Nga
sẽ ứng xử ra sao ? Em hãy giúp Nga chọn cách ứng
xử phù hợp Vì sao em chọn cách đó?
o Tình huống 4: Đầu giờ học, Nam và Hằng đi
học trễ Nam bèn rủ Hằng, mình xuống căn tin mua
ít bánh ăn đi Em hãy giúp Hằng cách ứng xử phù
hợp và giải thích lý do ?
Với tình huống 3, 4 GV cho HS sắm vai
Kết luận: Mỗi tình huống có nhiều cách ứng xử, ta
nên chọn cách phù hợp.
* Hoạt động 2: Giờ nào việc nấy
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi sắm vai
GV nhận xét
Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời
gian học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi.
4 Củng cố – Dặn dò:
- GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS trả lời để củng cố
nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Về nhà cùng cha mẹ xây dựng thời gian biểu và
thực hiện theo
Chuẩn bị: Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết 2)
- HS chơi trò chơi làm phóng viên Phóng viên đi hỏi các bạn trả lời về những việc àm của mình trong từng thời gian khác nhau của ngày: buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối
TỐN
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
- A 1 các B trong 6 vi 100
- FG các B cĩ 1 " B các B cĩ 2 " BB *7 cĩ J " B B *7 cĩ hai " BB *K (7 B *K sau
- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận
Trang 6II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1, Kiểm tra bài cũ: KKT
2, Bài ôn.
Bài 1:
A, Các B có J " B là: ………
B, VB bé có J " B là: …
C, VB *7 có J " B là: …
Bài 2:
A, VB bé có hai " B là: ……
B, VB *7 có hai " B là: ……
C, Các B tròn $ có hai " B là: …
Bài 3: VBX
A, VB *K sau @ 90 là: …
B, VB *K (7 @ 90 là: …
C, VB *K (7 @ 10 là: …
ZVB *K sau @ 99 là: …
E, VB tròn $ *K sau @ 70 là: …
III CỦNG CỐ DẶN DÒ
T ^ bài sau
TIẾNG VIỆT(2T):
I MUÏC TIEÂU:
-
các $ %
-
7 thành công 9:4 *+ () các câu ; trong sách giáo khoa)
-
kim
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1._' tra bài 3
- HS bài: Có công mài H ngày nên kim
2 Bài ôn
- HS ` toàn bài
- B theo câu (7 *7E
- B <6 theo nhóm
- Thi
- FG xét bài E
* Tìm ' bài: 4 *+ các câu ; trong bài
Trang 7- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?
- Những câu nói nào cho thấy cậu bé không tin?
- Bà cụ giảng giải thế nào?
- Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
Em hiểu thế nào về ý nghĩa của câu: Có công mài sắt, có ngày nên kim?
- GV hướng dẫn HS cách đọc theo vai
- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm
- Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai
-
- T ^ bài sau
Thứ 3 ngày 7 tháng 9 năm 2010
TỐN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
- A so sánh các B trong 6 vi 100
-
- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận
II CHUẨN BỊ: Bảng kẻ như bài 1 SGK, VBT.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100
_ GV yêu cầu 3 HS đứng lên trả lời những
câu hỏi sau:
o Số liền trước số 72 là số nào ?
o Số liền sau số 72 là số nào ?
o Nêu các số có 1 chữ số ?
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)
* Bài 1:
- GV làm mẫu 1 bài:
- Hát
- 3 HS lần lượt trả lời câu hỏi của GV
- HS đọc đề
Trang 8o Số có 8 chục và 5 đơn vị được viết là 85.
o 85 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS sửa bài
Nhận xét
* Bài 2: HS khá, giỏi làm
* Bài 3:
- GV yêu cầu HS nêu cách so sánh hai số
- GV yêu cầu HS làm bài Sau đó sửa bài
bằng hình thức 3 nhóm tiếp sức điền dấu
Yêu cầu lớp giải thích vì sao điền dấu >, <, =
Nhận xét
Kết luận: Khi so sánh số có 2 chữ số,
tasosánh số chục trước, sau đó so sánh tiếp số
đơn vị.
* Bài 4:
- Yêu cầu HS làm bài Sửa bài
Nhận xét
* Bài 5:
- Yêu cầu HS làm bài
Sửa bài Nhận xét.
Kết luận: Muốn viết các số theo thứ tự từ bé
đến lớn hoặc từ lớn đến bé, trước hết các em
hãy so sánh các số với nhau rồi viết
4 Củng cố
- GV tổ chức cho HS thi đua điền thêm số
tròn chục vào tiếp dãy số sau:
10 30 60 80 100
GV nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Số hạng – Tổng.
- 8 chục, 5 đơn vị
- HS làm bài
- HS sửa miệng
3 chục, 6 đơn vị viết là 36, đọc là
ba mươi sáu, 36 = 30 + 6
- HS đọc đề
- HS nêu
- HS tự làm bài vào vở
38 > 34 27 < 72
72 > 70 68 = 68
80 + 6 > 85 40 + 4 = 44
- HS đọc đề
- HS làm bài, 2 HS lên sửa bài
a) 28; 33; 45; 54.
b) 54; 45; 33; 28.
- HS đọc đề.
- 67; 70; 76; 80; 84; 90; 93; 98; 100.
- HS sửa bài miệng
- HS thi đua
KỂ CHUYỆN
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC TIÊU:
Trang 9-
-
- Yêu thích kể chuyện
II CHUẨN BỊ:Tranh minh hoạ như SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới: Có công mài sắt,
có ngày nên kim
Hoạt động 1: Kể từng đoạn
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu
của bài
- GV treo tranh và hỏi nội
dung từng tranh
- GV yêu cầu HS kể nội dung
từng tranh
Nhận xét
Kết luận: Cần kể đúng nội
dung của tranh.
Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu
chuyện
- GV yêu cầu HS kể toàn bộ
câu chuyện bằng cách liên kết
từng đoạn lại với nhau
Nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò:
- Yêu cầu 1 HS kể lại toàn bộ
câu chuyện
- Về nhà luyện kể
Chuẩn bị: Phần thưởng.
-Hát
-HS trả lời
-HS kể trước lớp:
oTranh 1: Ngày xưa, có 1 cậu bé làm việc gì
cũng chán Cứ cầm quyển sách là cậu ngáp ngắn ngáp dài, rồi ngủ lúc nào cũng không biết Lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót được vài dòng rồi cũng viết đại cho xong chuyện.
oTranh 2: Một hôm, trên đường đi, cậu gặp
một bà cụ mái tóc bạc phơi, vẻ mặt hiền từ ngồi mài một miếng sắt vào tảng đá, thấy lạ, cậu hỏi…
oTranh 3: Hôm nay, bà mài một ít, ngày mai
bà lại mài thì chắc chắn có ngày nó thành kim.
oTranh 4: Cậu bé thấm thía lời bà, cậu tức
tốc quay về nhà, ngồi vào bàn học, sau này cậu trở thành 1 người có ích.
-HS kể
-1 HS kể
Trang 10CHÍNH TẢ
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC TIÊU: :
- Chép
quá 5 *g trong bài
- Làm () bài G 2,3,4
- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn chữ giữ vở
II.Chuẩn bị: Bảng lớp viết sẵn đoạn văn tập chép Bảng phụ viết sẵn nội dung
bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
_ 3 Bài mới: Có công mài sắt, có ngày
nên kim
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
- GV đọc bài chép
- Đoạn chép này từ bài nào?
- Đoạn này là lời của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì?
- Đoạn này có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ nào được viết hoa?
- GV yêu cầu HS viết từ khó vào bảng
con:
Nhận xét
- GV yêu cầu HS nhìn bảng, chép bài
vào vở
- GV theo dõi, kiểm tra, uốn nắn
những HS nào viết còn lúng túng
GV thu vở chấm, nhận xét
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 2:
- GV làm mẫu từ đầu
- Hát
- HS lắng nghe
- Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Bà cụ nói với cậu bé
- Kiên trì nhẫn nại thì việc gì cũng thành công
- 2 câu
- Dấu chấm
- Giống, Mỗi
- ngày, mài, sắt, cháu, cậu bé.
- HS viết
- HS đọc yêu cầu của bài
Trang 11- GV yêu cầu lớp làm vào vở.
Nhận xét
* Bài 3:
- GV yêu cầu lớp viết vào vở những
chữ cái còn thiếu trong bảng
- Yêu cầu HS đọc bảng chữ
cáivừaviết
Nhận xét
Kết luận: Nhớ kỹ thứ tự những chữ cái
có trong bảng.
4 Củng cố – Dặn dò: - GV xóa bảng
từng cột để HS đọc thuộc bảng chữ cái
- GV tổ chức cho HS thi đua đọc thuộc
Nhận xét, tuyên dương
Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi ?
- HS theo dõi
- HS làm bài vào VBT: cậu bé, bà
cụ, kiên nhẫn.
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm vào vở, 9 HS lên bảng điền vào
- 5 –10 HS đọc
- HS học theo hướng dẫn của GV
HS bốc thăm thi đua đọc thuộc
TỐN
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
- A so sánh các B trong 6 vi 100
-
- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận
II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1, Kiểm tra bài cũ: KKT
2, Bài ơn
Bài 1:
<
>
=
52…56 81…80
69…96 88….80 + 8
70 + 4 … 74
30 + 5… 53
Bài 2: n các B 42, 59, 38, 70
A, theo d R % bé W *7 0 …
B, Theo d R % *7 bé: …
Bài 3:
III CỦNG CỐ DẶN DỊ
T ^ bài sau.
Trang 12
TIẾNG VIỆT:
MỤC TIÊU:
-
-
- Yêu thích kể chuyện
- Chép
quá 5 *g trong bài
II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1, Kiểm tra bài cũ: KKT
2, Bài ơn
A, Kể truyện:
Hoạt động 1: Kể từng đoạn
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- GV yêu cầu HS kể nội dung từng tranh
Nhận xét
Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện
- GV yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện bằng cách liên kết từng đoạn lại với nhau GV lưu ý HS từng giọng nhân vật và kèm theo nét mặt, cử chỉ khi kể chuyện
Nhận xét
B, Viết bài
- GV đọc bài chép
- Đoạn chép này từ bài nào?
- Đoạn này là lời của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì?
- Đoạn này có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ nào được viết hoa?
- GV yêu cầu HS nhìn bảng, chép bài vào vở
- GV theo dõi, kiểm tra, uốn nắn những HS nào viết còn lúng túng
GV thu vở chấm, nhận xét
III CỦNG CỐ DẶN DỊ
T ^ bài sau.
Trang 13Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
TẬP ĐỌC
TỰ THUẬT
I MỤC TIÊU:
-
` yêu ` và ` 4 *+ o g dịng
-
khái
- HS thích học môn Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ : bảng phụ ghi sẵn nội dung bản tự thuật.SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Yêu cầu HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Tự thuật
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng dòng cho
đến hết bài
- Từ khó đọc có trong bài?
- GV luyện HS đọc đoạn, lưu ý đọc tự thuật
không cần đọc diễn cảm
- GV hướng dẫn HS ngắt nhịp:
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm lên thi đọc
Nhận xét
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (10’)
- Em biết được những gì về bạn Thanh Hà?
o Nêu họ và tên bạn Thanh Hà?
o Bạn là nam hay nữ?
o Bạn sinh ở đâu? Ngày sinh của bạn?
o Em hãy nói về quê quán và nơi ở hiện
nay của bạn Thanh Hà?
- Hát
-4 HS đọc, 1 HS/ 1 đoạn và trà lời câu hỏi
-HS đọc nối tiếp từng dòng
- xã, huyện, Hàn Thuyên
Ngày sinh: // 23 – 4 – 1996 Họ và tên: // Bùi Thanh Hà Nam, nữ: // Nữ.
Nơi sinh: // Hà Nội.
Bùi Thanh Hà
-Nữ
-Hà Nội 23 – 4 – 1996
-Quê quán Hà Tây, nơi ở: …
... sau.- Hát
- Tổ trưởng kiểm tra báo lại cho GV
- HS đọc yêu cầu
- 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;
- 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;
- đơn vị
- HS lên bảng... lên bảng sửa câu 1a, lớp làm vào
- HS làm miệng nêu kết
- HS sửa
- HS đọc đề
- HS quan sát
- 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19
- HS làm bài, sau sửa... bài
- GV đọc chép
- Đoạn chép từ nào?
- Đoạn lời nói với ai?
- Bà cụ nói gì?
- Đoạn có câu?
- Cuối câu có dấu gì?
- Chữ viết hoa?
- GV yêu