1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 - Trường TH Nguyễn Văn Bé - Tuần 20

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 260,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: * GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp * HD viết chính tả a HD HS chuẩn bị - Đọc 1 lần bài thơ gió - Tìm hiểu nội dung bài viết + Trong bài thơ, ngọn gió có 1 số ý thích và[r]

Trang 1

TUẦN 20

Ngày soạn:8 tháng 1 năm 2012

Ngày dạy: Thứ hai ngày 9 tháng 1 năm 1012

TOÁN BANG NHÂN 3

I.Mục tiêu :

- Lập bảng nhân 3

- Nhớ được bảng nhân 3

- Biết giải bài tốn có một phép nhân ( trong bảng nhân 3 )

- Biết đếm thêm 3

II Đồ dùng dạy học:

- GV: các tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn

- HS: dụng cụ môn học

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Oån định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bảng nhân 2 Nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

BẢNG NHÂN 3

* Hướng dẫn HS lập bảng nhân 3

( lấy 3 nhân với một số)

- Giới thiệu các tấm bìa – Mỗi tấm có 3 chấm tròn

- Đính lên bảng 1 tấm bìa và nêu Mỗi tấm bìa có 3

chấm tròn, ta lấy 1 tấm bìa tức là 3 (chấm tròn)

được lấy 1 lần, ta viết

3 x 1 = 3 đọc là : 3 nhân 1 bằng 3

- Gắn 2 tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn lên bảng

rồi hỏi

+ 3 được lấy mấy lần?

+ Mỗi lần lấy mấy chấm tròn?

+ Ta viết thế nào?

- Viết bảng : 3 x 2 = 3 + 3 = 6

+Vậy 3 nhân 2 bằng mấy?

- Viết bảng : 3 x 2 = 6

Tương tự 3 x 3 = 9……

………

3 x 10 = 30

- Đây là bảng nhân 3

3 x 1 = 3

3 x 2 = 6

………

3 x 4 = 12

3 x 5 = 15

………

3 x 10 = 30

- Cho HS đọc lần lượt, che dần kết quả

* Thực hành:

- BT1: Tính nhẩm – HS làm bảng con

3 x 3 = 9 3 x 8 = 24

- Vài em đọc bảng nhân 2

- 3 được lấy 2 lần

- Mỗi lần lấy 3 chấm tròn

- Ta viết ba nhân hai bằng ba cộng ba bằng sáu

- 3 nhân 2 bằng 6

- Đọc 3 x 2 = 6

Trang 2

3 x 5 = 15 3 x 4 = 12

3 x 9 = 27 3 x 2 = 6

Gọi 2 HS lên bảng thi đua tính nhanh:

3 x 1 = 3 3 x 6 = 18

3 x 10 = 30 3 x 7 = 21

- BT2: Gọi 1 em đọc đề bài

- BT3: Điền thêm 3 rồi viết số thích hợp vào ô

trống

- Gọi HS đọc dãy số – nhận xét

- Như vậy ta tìm được từng số thích hợp ở mỗi

ô trống là dãy số ntn?

- Gọi HS đếm thêm 3

+ Từ 3 30

+ Đếm bớt từ 30  3

- Cho HS đếm thêm, bớt từ một số bất kỳ của

dãy số

4 Củng cố:

- Gọi HS đọc bảng nhân 3

- Nhận xét

Dặn dò:

- Về học thuộc bảng nhân và làm BT trong vở

BT

- Đọc lần lượt bảng nhân 3

- Xung phong đọc thuộc bảng nhân 3

- Làm bảng con từng phép tính

-2 em lên điền kết quả

- 1 em đọc đề bài

- Tự tóm tắt và giải

3 x 10 = 30 ( HS) ĐS: 30 HS

- Đọc : 3, 6 ,9

Từ số thứ hai mỗi số đều bằng số đứng ngay trước nó cộng với 3

- Ta có dãy số 3, 6 , 9, 12, 15, 18, 21, 24,

27, 30

- Vài em đếm

- vài HS đếm

………

TẬP ĐỌC

ÔNG MẠNH THẮNG THẦN GIÓ+KNS

I.Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi dúng chỗ ; đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung:Con người chiến thắng thần gió tức là chiến thắng thiên nhiên nhờ quyết tâm và lao

động.Nhưng con người cũng biết sống thân ái, hồ thuận với thiên nhiên.( trả lời được câu hỏi 1, 2, 3,

4)

*KNS: KN giao tiếp; KN ra quyết định; KN kiên định

II Đồ dùng dạy học:

-GV: bài dạy

-HS: xem bài trước

III Các hoạt động dạy và học:

TIẾT 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ôn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc thuôc lòng bài thơ “ Thơ trung

thu” và trả lời câu hỏi SGK

- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng

* luyện đọc

- Đọc diễn cảm bài văn

- HD luyện đọc và kết hợp giải thích nghĩa từ

a) Đọc từng câu:

- HD HS phát âm từ khó: hồnh hành, lăn quay,

ngạo nghễ, quật đổ, ngào ngạt, ven biển, sinh

- BCSS

- HS lắng nghe

Hs lặp lại tựa bài

- Theo dõi

Trang 3

sống, vững chãi, lồi người, lồm cồm.

b) Đọc từng đoạn trước lớp:

- HD cách ngắt giọng các câu

+ Oâng vào rừng/ lấy gỗ/ dựng nhà//

+ Cuối cùng/ ông quyết định dựng một ngôi

nhà thật vững chãi//

- Goị một em đọc phần chú giải

- Giảng thêm “lồm cồm” chống cả hai tay để

nhổm người dậy

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

- Theo dõi – giúp đỡ HS đọc đúng

d) Thi đọc giữa các nhóm

e) Đọc đồng thanh

TIẾT 2

* Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc từng đoạn và trả lời:

+ Thần gió làm gì khiến ông Mạnh nổi giận?

+ Kể lại việc làm của ông Mạnh chống lại thần

gió?

+ Hình ảnh nào chứng tỏ Thần giói phải bó

tay?

+ Ông Mạnh làm gì để thần gió làm bạn?

+ Ông Mạnh tượng trưng cho ai? Thần gió

tượng trưng cho cái gi?

4 Củng cố:

- Hôm nay các em học bàihọc gi?

- Để sống hồ thuận, thân ái với thiên nhiên, các

em phải làm gi?

5 Dặn dò:

- Về học bài

- Chuẩn bị bài sau

-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- Đọc từ chú giải

-Lần lượt HS đọc trong nhóm -Nhận xét bạn đọc

-Cử đại diện từng nhóm thi đọc

-Cả lớp đọc đoạn 3 -HS đọc từng đoạn -HS trả lời câu hỏi

………

THỦ CÔNG

GẤP, CẮT TRANG TRÍ THIẾP CHÚC MỪNG

A/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh gấp, cắt trang trí thiếp chúc mừng

2 Kỹ năng Học sinh có kỹ năng gấp, cắt trang trí thiếp chúc mừng sáng tạo, trình bày đẹp, phù hợp

với ND chúc mừng

3.GD h/s yêu thích môn học, có hứng thú làm thiếp chúc mừng để dùng

B/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Một số thiếp chúc mừng

- HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán

C/ Phương pháp:

- Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, thực hành luyện tập…

D/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ :(1-2’)

- Nêu lại các bước gấp, cắt trang trí thiếp chúc mừng?

- Nhận xét

3 Bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài:

Hát

- Gồm hai bước: Bước 1 gấp, cắt thiếp, bước2: Trang trí thiếp

Trang 4

- Ghi đầu bài:

b HD thực hành.

- YC nhắc lại các bước gấp, cắt thiếp chúc mừng

- Chia nhóm

c Đánh giá sản phẩm:

- Trang trí đẹp, phù hợp với nội dung chúc mừng

4 Củng cố – dặn dò: (2’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau gấp, cắt trang trí phong

- Nhắc lại

+ Bước1: gấp, cắt thiếp chúc mừng

+ Bước2: Trang trí thiếp chúc mừng

- Các nhóm thực hành gấp, cắt, trang trí thiếp chúc mừng

- Trình bày sản phẩm

……….

Ngày soạn:9 tháng 1 năm 2012

Ngày dạy: Thứ ba ngày 10 tháng 1 năm 1012

CHÍNH TẢ : GIÓ + MT

I.Mục tiêu :

- Nghe viết chính xác bài chính tả ; biết trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ

- Làm được BT 2 a/b hoặc BT3 a/b hoặc Bt chính tả phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:

-GV: chép bài bảng lớp

-HS: dụng cụ môn học

III Các hoạt đồng dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Oån định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS viết lại 1 số từ dễ sai

( nặng nề, thi đỗ, la hét, lặng lẽ, giả gạo)

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp

* HD viết chính tả

a) HD HS chuẩn bị

- Đọc 1 lần bài thơ gió

- Tìm hiểu nội dung bài viết

+ Trong bài thơ, ngọn gió có 1 số ý thích và

hoạt động như con người Hãy nêu một số ý

thích và hoạt động ấy

+ GDBVMT : Tính cách của Gió trong bài thật

đáng yêu Gió có trong môi trường thiên nhiên,

các em phải biết bảo vệ môi trường thiên nhiên.

b) HD HS nhận xét:

- Bài thơ có mấy khổ, mỗi khổ có mấy câu, mỗi

câu có mấy tiếng?

- Những chữ nào có dấu hỏi, ngã?

- Cho HS viết từ khó vào bảng con.ư

c) GV dọc:

- Chấm – chữa bài

- Chấm từ 5 – 7 HS

- Nhận xét bài chấm

* HD HS làm bài tập:

- HS lặp lại tựa bài

- Gío thích chơi thân với mọi nhà, gió cù mèo mướp, gió rủ rê ong bướm đến thăm hoa, gió đưa những cánh diều bay lên, gió ru cái ngủ, gió thèm an quả nên trèo bưởi, trèo na

-Có 2 khổ, mỗi khổ có 4 câu, mỗi câu 7 chữ

-Ở, khẽ, rủ, bẩy, ngủ, quả bưởi

-Viết bảng con: mèo mướp, bưởi, rất xa, khe khẽ, ong mật, ……

-HS viết bài vào vở

-HS làm vào vở BT

Trang 5

- BT2: ( lựa chọn)

+ Cho HS làm BT3 a

+ Gọi vài em lên bảng làm

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng : Hoa sen,

xúng xính, xen lẫn, hoa súng

- BT3: HS làm bài 3b

Chỉ định 2 HS đọc lời đố và lời giải

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Thi làm bài đúng nhanh -Lớp nhận xét

-Cả lớp làm bảng con -Nước chảy rất mạnh: chảy xiết -Tai nghe rất kém – tai điếc

……….

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : giúp HS - Thuộc bảng nhân 3 - Biết giải bài tốn có một phép nhân ( trong bảng nhân 3 ) II Đồ dùng dạy học: - GV: bài dạy - HS: xem bài trước III Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 Oån định: BCSS 2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS đọc bảng nhân 3 - Nhận xét ghi điểm cho từng em 3 Bài mới: * Giới thiệu : luyện tập

* Hướng dẫn HS + Bài 1: số ?

- HD HS tự làm: 3 x 3 9

+ Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống ( theo mẫu) -Các em hãy sử dụng bảng nhân 3 để tìm thừa số thứ hai thích hợp trong mỗi phép nhân - Ghi bảng -3 x ? 12

hỏi: + 3 nhân với số nào bằng 12 + phải viết số nào vào chỗ ? -Gọi vài em lên bảng * Bài 3: gọi 1 em đọc đề – tóm tắt – giải * Bài 4: - HS lặp lại tựa bài - Làm vào vở 3 x 9 27

3 x 5 15

- 3 nhân 4 bằng 12 - Số vào chỗ ? - HS làm các bài còn lại 3 x 2 6

3 x 10 30

3 x 1 3

…………

3 x 8 24 -Đọc đề tốn và giải

Số Lít dầu đựng trong 5 can

3 x 5 = 15 (l) ĐS: 15 l

Trang 6

* Bài 5

HD HS làm bài

- Các em có nhận xét gì về các dãy số này

3, 6, 9, 12, 15

10, 12, 14, 16, 18

21, 24, 27, 30, 33

4 Củng cố: Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài - Làm BT trong vở BT

- Tự làm – sửa bài

Số túi gạo có là:

3 x 8 = 24 (Kg) ĐS: 24 Kg

- Làm – sửa bài

- 3, 6, 9, 12, 15 a) 10 12, 14, 16, 18 b) 21, 24, 27, 30, 33 a) Mỗi số tìm được bằng số đứng trước cộng thêm 3

b) Mỗi số tìm được bằng số đứng trước cộng thêm 2

Mỗi số tìm được bằng số đứng trước cộng thêm 3

………

Ngày soạn:10 tháng 1 năm 2012

Ngày dạy: Thứ tư ngày 11 tháng 1 năm 1012

Tập đọc

MÙA XUÂN ĐẾN

I.Mục tiêu :

- Biết ngát nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rành mạch được bài văn

- Hiểu nội dung: ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân ( trả lời được câu hỏi 1, 2 ; 3 mục a/b)

II Đồ dùng dạy học :

-GV: bài dạy

- HS: xem bài trước

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc bài “ Oâng Mạnh thắng thần

gió” và trả lời câu hỏi SGK

- GV nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng

* luyện đọc

a) Đọc từng câu:

- HD HS phát âm từ khó: rực rỡ, nảy lộc, nồng

nàn, khướu, nắng vàng

b) Đọc từng đoạn trước lớp:

- Chia 3 đoạn:

+ Đoạn 1: Từ đầu …….thoảng qua

+ Đoạn 2: Vườn cây ………… trầm ngâm

+ Đoạn 3: còn lại

- HD cách ngắt giọng, nhấn giọng các câu

Nhưng trong trí nhớ thơ ngây của chú/ còn

mãi sáng ngời hình ảnh một cành hoa mận

trắng/ biếc nở cuối đông để báo trước mùa xuân

tới …//

- Giảng thêm: tàn ý khô rụng, sắp hết mùa

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

- Báo cáo sĩ số

- 3 Hs dọc bài và trả lời câu hỏi

- HS lặp lại tựa bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Gọi HS đọc phần chú giải: mận, nồng nàn, khướu, đỏm dáng, trầm ngâm

Trang 7

d) Thi đọc giữa các nhóm

e) Đọc đồng thanh

* Tìm hiểu bài:

- Câu 1: dấu hiệu nào báo mùa xuân đến?

- Câu 2: kể lại những thay đổi của bầu trời và

với vật khi mùa xuân đến?

-Câu 3: tìm từ ngữ trong bài giúp em cảm nhận

được những hương vị riêng của mỗi lồi hoa

xuân, vẽ riêng của mỗi lồi chim.ư

* Bài văn ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân Mùa

xuân đến làm hco cảnh sắc thiên nhiên thay đổi,

trở nên tươi đẹp bội phần

4 Củng cố:

- Hôm nay các em học bàihọc gi?

- Qua bài văn em biết những gì về mùa xuân?

( Khi mùa xuân đến bầu trời và mọi vật tươi đẹp

hẳn lên)

+ GDBVMT : Mùa xuân đến làm cho cả bầu

trời và mọi vật đều trở nên đẹp đẽ và giàu sức

sống Các em phải biết yêu quý môi trường thiên

nhiên và bảo vệ chúng

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau “ Mùa nước nổi”

-Từng em trong nhóm đọc

-Hoa mận tàn mùa xuân đến

-Bầu trời thêm xanh, nắng vàng ngày càng rực

rỡ – vườn cây đâm chồi nảy lộc, ra hoa đầy tiếng chim và bóng chim bay nhảy

-Hoa bưởi nồng nàn, hoa nhản ngọt, hoa cau thoảng qua – chích choè nhảu, khướu đỏm dáng, cu gáy trầm ngâm

………

BẢNG NHÂN 4

I.Mục tiêu : giúp HS

- Lập bảng nhân 4

- Nhớ được bảng nhân 4

- Biết giải bài tốn có một phép nhân ( trong bảng nhân 4)

- Biết đếm thêm 4

II Đồ dùng dạy học :

-GV: Bộ đồ dùng dạy tốn

-HS: dụng cụ học tốn

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 3 HS đọc bảng nhân 3

Nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới:

* Giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp

* Hướng dẫn HS lập bảng nhân 4

- Giới thiệu các tấm bìa

-Lấy một tấm bìa gắn lên bảng và nêu

-Mỗi tấm có 3 chấm tròn, ta lấy 1 tấm bìa tức là 4

(chấm tròn) được lấy 1 lần, ta viết

4 x 1 = 4 đọc là : 4 nhân 1 bằng 4

- Gắn 2 tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn lên bảng

- HS nhắc lại tựa bài

- Đọc bốn nhân một bằng bốn

Trang 8

rồi hỏi

+ Mỗi bìa có mấy chấm tròn?

+ Được lấy mấy lần?

+ Ta viết thế nào?

Vậy 4 x 2 = ?

- Viết bảng : 4 x 2 = 8

Tương tự 4 x 3; 4x4; ……… 4x10 = 40

- Đây là bảng nhân 4

4 x 1 = 4

4 x 2 = 8

4 x 10 = 40

- HD HS đọc bảng nhân 4 Đọc từ trên xuống, từ

dưới lên, cách quãng

* Thực hành:

- BT1: Tính nhẩm

- GV nhận xét

- BT2: cho HS đọc đề bài, tóm tắt rồi giải.

BT3: Đếm thêm 4 rồi viết số thích hợp vào ô trống

+Gọi HS đếm xuôi từ 4  40

+ Từ 40  4

4 Củng cố:

- Gọi HS đọc bảng nhân 4

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Về xem lại bài

- Học thuộc bảng nhân 4

-4 chấm tròn -2 lần

-Ta viết 4 x 2 = 4 + 4 = 8

- 4 x 2 = 8

- Đọc bốn nhân 2 bằng tám

- Đọc lần lượt bảng nhân 4  xung phong đọc thuộc lòng

- Tự làm và sửa bài

- Đọc đề bài - Tự tóm tắt và giải Giải

5 ô tô có số bánh là:

4 x 5 = 20 (bánh) ĐS: 20 bánh

-( 4, 8, 12, ………40)

- (40, 36, 32 ……… 4)

………

TẬP VIẾT

CHỮ HOA : Q

I.Mục tiêu :

-Viết đúng chữ hoa Q ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng dụng : Quê ( 1 dòng cỡ vừa, 1

dòng cỡ nhỏ), Quê hương tươi đẹp (3 lần )

II Đồ dùng dạy học :

-GV: chữ mẫu

-HS: xem bài trước, dụng cụ môn học

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập

- Nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng

* Hướng dẫn viết chữ hoa: (Q)

a) HD HS quan sát và nhận xét.

- Hát vui

Trang 9

- Cấu tạo

+ Chữ Q (hoa) cỡ vừa mấy li?

+ Gồm mấy nét?

+ Nét 1 giống chữ nào đã học?

+ Nét 2 là nét lượn ngang giống như một dấu ngã

lớn

- Cách viết

+ Nét 1: viết như chữ O

+ Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1 lia bút xuống

gần ĐK 2, viết nét lượn ngang từ trong lòng chữ ra

ngồi DB trên ĐK2

- Viết mẫu chữ Q lên bảng – vừa viết vừa nói lại

cách viết

b) HD HS viết trên bảng con:

- Nhận xét uốn nắn

* HD HS viết cụm từ ứng dụng

- Giải thích ứng dụng

* HD HS quan sát cụm từ ứng dụng trên bảng, nêu

nhận xét

+ Các chữ Q, h, g cao mấy li?

+ Cách chữ : đ, p cao mấy li?

+ Chữ t cao mấy li?

+ Các chữ còn lại cao mấy li?

+ Khoảng cách giữa các chữ thế nào?

+ Viết mẫu chữ quê lên dòng kẻ

* HD HS viết bảng con

- Nhận xét uốn nắn

* HS viết từng phần vào ( VTV)

- Chấm – chữa bài

- Nhận xét

4 Củng cố:

Cho HS thi viết bảng lớp chữ Q – và từ ứng dụng

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- Viết thêm các dòng trong VTV

Hs lặp lại tựa bài

- 5 li

- 2 nét

- Chữ O

- Tập viết chữ Q 2, 3 lần

- 1 em đọc cụm từ ứng dụng: Quê hương tươi đẹp

- Cao 2,5 li

- Cao 2 li

- Cao 1,5 li

- Cao 1 li

- Bằng khoảng cách con chữ O

- Quan sát Viết bảng con chữ quên 2 lần

Quê hương tươi đẹp

Ngày soạn:11 tháng 1 năm 2012

Ngày dạy: Thứ năm ngày 12 tháng 1 năm 1012

Tự nhiên xã hội

AN TOÀN KHI ĐI CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

I.Mục tiêu :

- Nhận biết một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra khi đi các phương tiện giao thông

- Thực hiện đúng các quy định khi đi các phương tiện giao thông

*KNS: KN ra quyết định; KN tư duy phê phán; KN làm chủ bản thân

II Đồ dùng dạy học :

- GV: bài dạy, tranh minh hoạ

- HS: xem bài trước

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

- Hát vui

Trang 10

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng

a) Hoạt động 1:

Nhận biết một số tình huống nguy hiểm cĩ thể

gây ra khi đi các phương tiện giao thơng

- Theo tranh SGK trang 42

- Chia nhĩm (ứng với tranh) gợi ý thảo luận

+ Tranh vẽ gì?

+ Điều gì cĩ thể xảy ra?

+ Cĩ lần nào em hành động như tình huống đo

khơng?

+ Em khuyên các bạn trong tình huống đĩ thế

nào?

- Kết luận : để đảm bảo an tồn khi ngồi sau xe

đạp, xe máy phải bám chắc người ngồi phía

trước, khơng đi lại nơ đùa Khi đi trên ơ tơ, tàu

hoả, thuyền bè, khơng bám ở cửa ra vào khơng

thị đầu tay ra ngồi … Khi tàu đang chạy

b) Hoạt động 2:

Biết 1 số quy định khi đi các phương tiện giao

thơng

- Treo tranh trang 43

- HD HS quan sát và nêu câu hỏi

+ Bức tranh 1: hành khách đang làm gì? Ơû

đâu? Họ đứng gần hay xa mép đường?

+ Bức tranh 2: hành khách đang làm gì? Họ

lên xe khi nào?

+ Bức tranh 3: hành khách đang làm gì? Theo

bạn hành khách phải như thế nào? Oû trên xe ơ

tơ?

+ Bức tranh 4: Hành khách đang làm gì? Họ

xuống xe ở cửa bên phải hay bên trái của xe?

* Kết luận: khi đi xe buýt chờ xe ở bến và khơng

đứng sát mép đường Đợi xe dừng hẳn mới lên

xe Khơng đi lại, thị đầu, tay ra ngồi trong khi xe

đang chạy Khi xe dừng hẳn mới xuống và xuống

ở phía cửa phải của xe

c) Hoạt động 3:

Củng cố kiến thức

- HS vẽ 1 phương tiện giao thơng

- 2 HS ngồi cạnh nhau cho nhau xem tranh và

nĩi về:

+ Tên phương tiện giao thơng mà mình vẽ

+ Phương tiện đĩ đi trên loại đường giao

thơng nào?

+ Những điều lưu ý khi cần đi phương tiện

giao thơng đĩ

- 1 số HS trình bày trước lớp

- GV đánh giá

4 Củng cố: Dặn dị:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- HS lặp lại tựa bài

- Thảo luận nhĩm về tình huống được vẽ trong tranh

Đại diện nhĩm trình bày

- Nhĩm khác nhận xét bổ sung

- Làm việc theo cặp

- Quan sát

- Đứng ở điểm đợi xe buýt xa mép đường

- Hành khách lên xe khi xe dừng hẳn

- Hành khách đang ngồi ngay ngắn trên xe

Khi ở trên xe ơ tơ khơng nên đi lại nơ đùa, khơng thị đầu, thị tay qua cửa sổ

- Đang xuống xe Xuống cửa bên phải

- Làm vịêc cả lớp

- Một số HS nêu 1 số điểm cần lưu ý khi đi

xe buýt

- Hs làm việc theo cặp

- Dại diện Hs trình bày trước lớp

- Hs nhận xét

Ngày đăng: 30/03/2021, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w