- GV có thể cho HS nêu nhiều bài toán và phép tính phù hợp với tranh - HS nhìn tranh nêu bài toán - HS quan sát rồi làm bài cho phù hợp với tình huống trong tranh - Nhận xét chữa, củng c[r]
Trang 1TUẦN 15 Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
TOÁN : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Củng cố về bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 9
- Ghi nhớ bảng cộng và trừ trong phạm vi 9
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính phù hợp
B CHUẨN BỊ:- HS: - Bộ học toán - GV:Chọn mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- HS đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9
- HS đọc , HS nhận xét bổ sung
- GV nhận xét cho điểm
* GV hướng dẫn HS làm các bài tập :
Cho HS làm miệng, nhận xét, củng cố
về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- HS làmmiệng rồi chữa
- HS nhận xét về mối quan hệ giữa cộng và trừ
- HS tự làm bài rồi chữa
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm và
chữa bài tập - Nhận xét củng cố về bảng cộng và trừ trong phạm vi 9 - HS làm trong SGK - HS nhận xét, chữa - GV hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm và chữa củng cố về so sánh để điền dấu cho phù hợp - HS làm trong SGK - HS nhận xét, chữa - Giúp HS nhìn từng tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh - GV có thể cho HS nêu nhiều bài toán và phép tính phù hợp với tranh - HS nhìn tranh nêu bài toán - HS quan sát rồi làm bài cho phù hợp với tình huống trong tranh - Nhận xét chữa, củng cố về cách tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính tương ứng - Cho HS quan sát hình rồi tìm số hình vuông - HS làm việc cá nhân Tuyên dương những bạn làm bài tốt - Dặn dò HS về nhà học bài Xem trước bài hôm sau I, Kiếm tra bài cũ: 8 + 1 = 3 + 6 = 5 + 4 = II,HDHS thực hành làm các bài tập: Bài 1: Tính(cột1,2) 8 + 1 = 7 + 2 = …
1 + 8 = 2 + 7 = …
9 – 8 = 9 – 7 = …
9 – 1 = 9 – 2 = …
Bài 2: Số?(cột1) Bài 3: Số ? ( cột 1,3) 5 + … = 9 9 - … = 6 ……
4 + … =8 7 - … = 5 ……
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
9 – 6 = 3 6 + 3 = 9
9 – 3 = 6 3 + 6 = 9
Bài 5: Hình bên có mấy hình vuông?
Có 5 hình vuông
III, Củng cố - Dặn dò
Trang 2Người thực hiện: Ph Thị Thu An Đơn vị: Trường Tiểu học Khánh Cư
HỌC VẦN BÀI 60: OM, AM.
A MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu được cấu tạo và viết được các vần om, am, xóm, tràm
- Nhận ra om,am trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
- Đọc đúng câu ứng dụng; Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: *Bộ ghép chữ thực hành
*Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV yêu cầu 2 HS viết:
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng:
- GV nhận xét và cho điểm
TIẾT 1:
Hôm nay học 2 vần mới là vần om và vần am
- Vần om được tạo nên bởi âm nào? (HS trả lời)
- so sánh vần om với vần on?
- Gọi học sinh phân tích vần
- GV cho HS phát âm vần om
- HS ghép vần om
- Lớp đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa
? Có vần om muốn được tiếng xóm em thêm âm và
dấu gì ở vị trí nào? - 1,2 HS trả lời
- HS ghép tiếng khoá: xóm.
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
+) Giới thiệu từ khoá: làng xóm.
- HS đánh vần và đọc trơn từ
- Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết
vần om, am
- GV viết mẫu và HD quy trình viết
- HS quan sát và viết bảng con:
- GV nhận xét chữa lỗi.
- GV ghi bảng các từ:
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học
?Tìm tiếng có vần om, am mới học?
- GVđọc mẫu giải nghĩa 1 số từ rồi gọi HS đọc pt
(đom đóm: là con vật rất nhỏ có thể phát sáng vào
ban đêm.)
- Luyện đọc: (5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.)
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
bình minh, nhà rông, nắng chang chang
“Trên trời mây trắng như bông
II.DẠY - HỌC BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài:
2.Dạy vần* om:
a) Nhận diện chữ:
+Giống nhau: o đứng trước
+ Khác nhau: âm n, m đứng sau
b) Đánh vần, đọc trơn.*Vần: om.
O – mờ – om / om
* Tiếng khoá : xóm
X – om – xom – sắc – xóm / xóm
* từ khoá:làng xóm.
*am ( tương tự như om)
am, tràm, rừng tràm.
c) Viết: * Chữ ghi vần:
om, am
* Chữ ghi tiếng và từ:
làng xóm, rừng tràm.
d) Đọc từ ứng dụng:
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
Trang 3
TIẾT 2
- 5 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và
tìm tiếng có vần om, am (tám, rám, trám)
-HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: om,am
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu
- 3HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc
- Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát
- Gọi HS đọc.( CN- tập thể)
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)
- HS viết bài vào vở tập viết
- om, am, làng xóm, rừng tràm
*GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
-1 HS đọc chủ đề luỵên nói
- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận nhóm đôi
- HS thảo luận, trả lời
+ Trong tranh vẽ những ai?
+ Những người đó đang làm gì?
+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
+ Em đã nói “ xin cảm ơn” bao giờ chưa?
+ Em nói điều đó với ai,khi nào,?
+ Thường khi nào ta phải nói lời cảm ơn?
*GV nhận xét kết luận
- HS viết bảng
- HS đọc từ vừa tìm được
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tổ, nhóm tìm được
nhiều tiếng từ có vần om, am
- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK
- Dặn dò: Về đọc kỹ bài và xem trước bài 61
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* Đọc các vần ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng.
* Đọc SGK:
b)Viết:
om, am, làng xóm, rừng tràm
c)Luyện nói:
* Nói lời cảm ơn.
d) Trò chơi:
*Tìm vần, tiếng, từ có vần:
om, am
III CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Trang 4
Người thực hiện: Ph Thị Thu An Đơn vị: Trường Tiểu học Khánh Cư
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN
BÀI 61: ĂM, ÂM
A MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu được cấu tạo và viết được các vần , các tiếng từ: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Nhận ra ăm, âm trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
- Đọc đúng câu ứng dụng;
“Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:* Sách Tiếng Việt 1, tập I).Bộ ghép chữ thực hành
*Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng:
- GV nhận xét và cho điểm
TIẾT 1:
Hôm nay các em học 2 vần mới là vần ăm và vần âm.
- Vần ăm được tạo nên bởi âm nào? (HS trả lời)
- so sánh vần ăm với vần am?
- Gọi học sinh phân tích vần
- GV cho HS phát âm vần ăm
- HS ghép vần ăm
- Lớp đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa
? Có vần ăm muốn được tiếng tằm em thêm âm và dấu
gì ở vị trí nào? - 1,2 HS trả lời
- HS ghép tiếng khoá: tằm.
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
+) Giới thiệu từ khoá: nuôi tằm
- HS đánh vần và đọc trơn từ
- Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần
- HS quan sát và viết bảng :
- GV viết mẫu và HD quy trình viết
- HS quan sát và viết bảng con:
- Nhận xét chữa lỗi.
- GV ghi bảng các từ:
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học
?Tìm tiếng có vần ăm, âm mới học?
- GVđọc mẫu Giải nghĩa một số từ rồi gọi HS đọc ptích
- Luyện đọc: (5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.)
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
quả trám, chòm râu, trái cam.
Mưa tháng tám gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng II.DẠY - HỌC BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài:
2.Dạy vần * ăm:
a) Nhận diện chữ:
+Giống nhau: m đứng sau
+ Khác nhau: âm ă, a đứng trước
b) Đánh vần, đọc trơn.*Vần:
ăm.
ă- mờ- ăm / ăm
* Tiếng khoá : tằm
* Từ khoá:nuôi tằm.
âm ( tương tự như ăm)
âm,nấm,hái nấm.
c) Viết: * Chữ ghi vần:
ăm,âm
* Chữ ghi tiếng và từ:
Nuôi tằm, hái nấm
d) Đọc từ ứng dụng:
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
Trang 5TIẾT 2
- 5 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm
tiếng có vần ăm, âm(rầm, gặm)
-HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: ăm, âm
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu
- 3HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc
- Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát
- Gọi HS đọc
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)
- HS viết bài vào vở tập viết
- ăm, âm, nuôi tằm,hái nấm
*GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
-1 HS đọc chủ đề luỵên nói
- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận nhóm đôi
- HS thảo luận, trả lời
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Quyển lịch dùng để làm gì?
+ Thời khoá biểu dùng để làm gì?
+ Chúng nói lên điều gì chung?
+ Hãy đọc thời khoá biểu của lớp mình,?
+ Vào thứ bảy hoặc chủ nhật em thường làm gì?
+ Em thích thứ nào trong tuần nhất? Vì sao?
+ Hãy đọc ngày tháng năm hôm nay?
+ Khi nào đến hè?
+ Khi nào đến tết?
* GV nhận xét kết luận
- HS viết bảng
- HS đọc từ vừa tìm được
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tổ, nhóm tìm được nhiều
tiếng từ có vần ăm, âm
- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK
- Dặn dò: Về đọc kỹ bài và xem trước bài 62
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* Đọc các vần ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
* Đọc SGK:
b)Viết:
ăm, âm, nuôi tằm,hái nấm.
c)Luyện nói:
* Thứ, ngày, tháng, năm.
* hoạt động chung
-HS trả lời.( xem ngày tháng)
-HS trả lời.(sử dụng thời gian)
d) Trò chơi:
*Tìm vần, tiếng, từ có vần:
ăm, âm
III CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Trang 6Người thực hiện: Ph Thị Thu An Đơn vị: Trường Tiểu học Khánh Cư
TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng trong phạm vi 10
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 10
B CHUẨN BỊ: - GV:Chọn mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài - HS: - Bộ học toán
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ( mô hình tương
ứng) để nêu thành bài toán cần giải quyết
- HS quan sát nêu bài toán
- Gọi HS tự nêu câu trả lời
- HS vừa chỉ mô hình vừa nói" Chín con gà thêm
một con gà được mười con gà.Chín thêm 1 được10"
- GV nêu: Ta viết 9 thêm 1 bằng 10 như sau
- Cho HS đọc chín cộng một bằng mười
- HS viết lại, đọc lại
- Cho HS nêu bài toán khác với mô hình và ghi
phép tính tương ứng:
- HS nêu và viết phép tính tương ứng vào bảng con
Cho HS thực hiện phép tính ở bảng dắt
- HS đọc lại các phép cộng trên bảng
- HS thực hiện nêu miệng phép tính
- Cho HS thực hiện phép tính ở bảng con
- Cho HS đọc thuộc phép cộng trong phạm vi 10
- GV nêu câu hỏi để HS trả lời để ghi nhớ công
thức cộng trong phạm vi 10
VD: " Mười bằng mấy cộng mấy? "……
- Mười bằng 1 cộng 9
* GV HD học sinh làm các bài tập :
- ý a, GV hướng dẫn HS làm bảng con
- ý b, cho HS nêu miệng
- HS làm bảng con.nhận xét củng cố về đặt tính
theo cột dọc
- HS nêu miệng ý b và nhận xét
- Cho hs tự làm vào trong sách toán in,
- Nhận xét và chữa
- Cho HS tự nêu cách làm rồi làm và chữa
- GV có thể cho HS nêu nhiều bài toán và phép tính
phù hợp với tranh
- HS nhìn tranh nêu bài toán ghi phép tính tương
ứng
- HS QS rồi làm bài cho phù hợp với tình huống
trong tranh
- GV chấm một số vở - Nhận xét, tuyên dương
I Kiểm tra: 9 – 3 = 9 – 1 =
9 – 7 = 9 – 8 =
II.Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 10
a) Hướng dẫn HS học phép cộng
9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10.
9 + 1 = 10
1 + 9 = 10
b) Hướng dẫn HS học phép cộng
8 + 2= 10, 2 + 8 = 10.( Tương Tự) c) HDHS học phép cộng
7 + 3 = 10, 3 + 7 = 10 (Tương Tự)
d) Hướng dẫn HS học phép cộng
5 + 5 =10 (Tương Tự).
III Thực hành :
Bài 1: Tính:
a
b 1 + 9 = 2 + 8 = …
9 + 1 = 8 + 2 = …
9 – 1 = 8 – 2 = …
Bài 2: Số?
Bài 3:Viết phép tính thích hợp:
6 + 4 = 10 hoặc 4 + 6 = 10
IV Củng cố - Dặn dò:
Trang 7Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010
HỌC VẦN
BÀI 62: ÔM, ƠM
A MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu được cấu tạo và viết được các vần tiếng, từ: ôm, ơm, con tôm,đống rơm.
- Nhận ra ôm, ơm trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
- Đọc đúng câu ứng dụng; Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ Đường tới trường xôn xao.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : * Sách Tiếng Việt 1, tập I).*Bộ ghép chữ thực hành.
*Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết (HS đọc.)
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng:
- GV nhận xét và cho điểm
TIẾT 1:
Hôm nay các em học 2 vần mới là vần ôm và vần ơm.
- Vần ôm được tạo nên bởi âm nào? (HS trả lời)
- so sánh vần ôm với vần om?
- Gọi học sinh phân tích vần
- GV cho HS phát âm vần ôm
- HS ghép vần ôm
- Lớp đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa
? Có vần ôm muốn được tiếng tôm em thêm âm và dấu gì
ở vị trí nào?1,2 HS trả lời
- HS ghép tiếng khoá: tôm.
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
+) Giới thiệu từ khoá: con tôm qua tranh vẽ
- HS đánh vần và đọc trơn từ
- Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần
- HS quan sát và viết bảng con:
- GV nhận xét chữa lỗi.
- GV ghi bảng các từ:
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học
?Tìm tiếng có vần ôm, ơm mới học?
- GVđọc mẫu Giải nghĩa một số từ rồi gọi HS đọc ptích
- Luyện đọc: (5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.)
I Kiểm tra bài cũ:
tăm tre, đỏ thắm, mầm non Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
II Dạy - học bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Dạy vần * ôm:
a) Nhận diện chữ:
+Giống nhau: m đứng sau
+ Khác nhau: âm o, ô đứng trước
b) Đánh vần, đọc trơn.*Vần: ôm.
ô - mờ- ôm/ ôm
* Tiếng khoá : tôm
Tờ- ôm – tôm / tôm
* từ khoá: con tôm.
*ơm ( tương tự như ôm)
- ơm, rơm, đống rơm.
c) Viết: * Chữ ghi vần:
ôm, ơm
* Chữ ghi tiếng và từ:
Con tôm,đóng rơm
d) Đọc từ ứng dụng:
chó đốm sáng sớm chôm chôm mùi thơm
Trang 8Người thực hiện: Ph Thị Thu An Đơn vị: Trường Tiểu học Khánh Cư
TIẾT 2
- 5 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm
tiếng có vần ôm, ơm (thơm)
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: ôm, ơm
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu
- 3HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc
- Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát
- Gọi HS đọc
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)
- HS viết bài vào vở tập viết
- ôm, ơm, con tôm, đống rơm
*GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
-1 HS đọc chủ đề luỵên nói
- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận nhóm đôi
- HS thảo luận, trả lời
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Trong bữa cơm có những ai?
+ Một ngày em ăn mấy bữa cơm? Mỗi bữa có những món
gì?
+ Bữa sáng em thường ăn gì?
+ ở nhà em ai là người đi chợ,nấu cơm?
+ Em thích ăn món gì nhất?
+ Trước khi vào bữa ăn, em phải làm gì?
+ Trước khi ăn cơm ,em phải làm gì?
*GV nhận xét kết luận
- HS viết bảng
- HS đọc từ vừa tìm được
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tổ, nhóm tìm được nhiều
tiếng từ có vần ôm, ơm
- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK
- Dặn dò: Về đọc kỹ bài và xem trước bài 63
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* Đọc các vần ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
Vàng mơ như trái chín Chùm giẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ Đường tới trường xôn xao.
* Đọc SGK:
b)Viết:
ôm, ơm, con tôm, đống rơm
c)Luyện nói:
* Bữa cơm.
* hoạt động chung
-HS trả lời.(rửa tay sạch sẽ) -HS trả lời.(mời mọi người ăn cơm)
d) Trò chơi:
*Tìm vần, tiếng, từ có vần:
ôm, ơm
III CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Trang 9LUYỆN TẬP
- Củng cố về bảng cộng trong phạm vi 10
- Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính phù hợp
B CHUẨN BỊ:
- GV:Chọn mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài
- HS: - Bộ học toán
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC SINH NỘI DUNG
- GVghi bảng, HS làm bảng con
-2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 10
- Nhận xét bổ sung
* HDHS thực hành làm các bài tập:
- Cho HS làm trong miệng, nhận xét,củng cố về
bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 8
- HS làm miệng rồi chữa
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm và
chữa bài tập
- Nhận xét củng cố về đặt tính theo cột dọc
- HS làm bài vào bảng con, nhận xét và chữa
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm và
chữa củng cố về cách tính nhẩm
- HS thực hiện vào sách giáo khoa
- Nhận xét chữa
- Cho HS tính nhẩm và điền kết quả vào
phép tính
- HS làm trong SGK
- Giúp HS nhìn từng tranh vẽ nêu từng bài toán
rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống
trong tranh
- HS nhìn tranh nêu bài toán
- GVcó thể cho HS nêu nhiều bài toán và phép
tính phù hợp với tranh
-HS quan sát rồi làm bài cho phù hợp với tình
huống trong tranh
- NX chữa, củng cố về cách tập biểu thị tình
huống trong tranh bằng phép tính tương ứng
- Nhận xét tuyên dương những bạn làm tốt
- Dặn dò HS về nhà học bài và làm bài ở nhà
Chuẩn bị bài hôm sau
a, Kiểm tra bài cũ:
1 + 9 = 5 + 5 = 7 + 3 =
b, Thực hành làm các bài tập:
Bài 1: Tính:
9 + 1 = 8 + 2 = 7 + 3 = …
1 + 9 = 2 + 8 = 3 + 7 = …
Bài 2: Tính:
4 5 8 3 + + + +
5 5 2 7
Bài 3:Số?(còn thời gian thì làm)
Bài 4: Tính:
5 + 3 + 2 = 4 + 4 + 1 = 6 + 3 – 5 =
Bài 5:Viết phép tính thích hợp:
7 + 3 = 10 hoặc 3 + 7 = 10
c Củng cố - Dặn dò:
Trang 10Người thực hiện: Ph Thị Thu An Đơn vị: Trường Tiểu học Khánh Cư
Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
TOÁN : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
- Hình thành khái niệm ban đầu về phép trừ trong phạm vi 10
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 10
B CHUẨN BỊ: GV:Chọn mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài
- HS: - Bộ học toán
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Gọi 2 em lên bảng làm bài
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ( mô hình tương ứng)
để nêu thành bài toán cần giải quyết
- HS quan sát nêu bài toán - Gọi HS tự nêu câu trả lời
- HS vừa chỉ mô hình vừa nói"Mười hình vuông bớt một
hình vuông còn chín hình vuông.Mười bớt 1 còn 9"
- GV nêu: Ta viết 10 trừ 1 bằng 9 như sau:
- HS đọc : Mười trừ một bằng chín
- HS viết lại, đọc lại
- Cho HS nêu bài toán khác với mô hình và ghi phép
tính tương ứng: ( Tương tự)
- Tương Tự:HS ghi phép tính vào bảng con
- Tương Tự:HS thực hiện phép tính vào bảng dắt
- HS nêu miệng phép tính
- HS nêu và viết phép tính tương ứng vào bảng con
- HS đọc lại các phép trừ trên bảng
- HS đọc thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 10
- GV nêu câu hỏi để HS trả lời để ghi nhớ công thức trừ
trong phạm vi 10
VD: " mười trừ một bằng mấy? "…
* HDHS thực hành trừ trong phạm vi 10:
- GVHDHS làm bảng con.
- HS làm bảng con.NX củng cố về đặt tính theo cột dọc
- Cho hs tự làm miệng, nhận xét , củng cố về bảng trừ
trong phạm vi 8 và trừ với o, mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
- HS làm bài miệng rồi chữa
- HD HS nêu cách làm, làm thử1 phép và làm bài
- HS nêu cách làm và làm rồi chữa
- HS nêu đề bài ,ghi phép tính tương ứng
- Cho HS tự nêu cách làm rồi làm và chữa
- GV chấm một số vở
- Nhận xét, HDVN
- Dặn dò học sinh về nhà học bài và làm bài tập ở nhà
1.Kiêmtra: 1+ 9 = 6 + 4 =
7 + 3 = 2 + 8 =
II.GT phép trừ trong phạm vi 10
a) Hướng dẫn HS học phép trừ
10 - 1 = 9 và 10 - 9 = 1.
10 - 1 = 9
10 - 9 = 1
b) HDHS học phép trừ
10 - 2= 8, 10 - 8 = 2
c) HDHS học phép cộng
10 - 3 = 7, 10 - 7 = 3
d) H ướng dẫn thực hiện phép trừ
10 - 4 = 6, 10 - 6 = 4
e, Cho HS nêu phép tính
10 - 5 = 5
- Mười trừ 1 bằng 9
2 Thực hành :
Bài 1:Tính:
Bài 2: Số? (còn thời gian thì
làm)
Bài 3: >, <, = ? (còn thời gian
thì làm)
9 < 10 10 > 4
Bài 4:Viết phép tính thích hợp:
6 + 4 = 10 hoặc 4 + 6 = 10
III Củng cố - Dặn dò: