Luyện đọc: Đọc bài T1 ở bảng kết hợp phân tích giáo 5 - 7 học sinh đọc viên nhận xét cho điểm * Đọc câu ứng dụng: Giáo viên ghi câu lên bảng “Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối.Nó th[r]
Trang 1-TUẦN 11 Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN (47):BÀI 42: ƯU - ƯƠU
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng: Buổi trưa,Cừu chạy theo mẹ…
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh hoạ, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Sách giáo khoa + đồ dùng
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Viết + đọc: Lưỡi rìu, cái phễu, lều vải
Đọc sách giáo khoa câu ứng dụng - Giáo viên nhận
xét cho điểm
Học sinh viết bảng con, 3 em đọc
2 em đọc SGK
II - BÀI MỚI (31')
1.Giới thiệu bài
2 Dạy vần
* ƯU
a Nhận diện: Gọi học sinh phân tích vần ưu 1 học sinh
b Đánh vần, đọc:
Giáo viên đánh vần mẫu: (ư-u-ưu/ưu)
CN, tổ đọc(ư-u-ưu)
Giáo viên hướng dẫn đánh vần + đọc trơn Học sinh đọcCN, tổ
+) Giới thiệu từ: TRÁI LỰU( giáo viên giới thiệu
bằng tranh sách giáo khoa ) 2 học sinh đọc + phân tích tiếng từ
c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu Lớp viết bảng con: ưu, lựu
Lưu ý khoảng cách chữ và nét nối
ƯƠU
(quy trình tương tự)
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
chú cừu bầu rượu
mưu trí bướu cổ
HS đọc chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ
Trang 2Luyện đọc, tìm tiếng ghi vần, phân tích 6 học sinh
Giáo viên giải thích từ + đọc mẫu 3 học sinh, tổ đọc
TIẾT 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc: Đọc bài T1 ở bảng kết hợp phân tích (giáo
viên nhận xét cho điểm)
5 - 7 học sinh đọc
* Đọc câu ứng dụng: Giáo viên ghi câu lên bảng
“Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối.Nó thấy hươu
Luyện đọc kết hợp tìm tiếng ghi vần:Cừu, Hươu 5 học sinh, tổ
* Đọc trong sách giáo khoa: nhận xét tranh minh hoạ câu 1 em nhận xét
Đọc kết hợp tìm tiếng (giáo viên nhận xét)
b Luyện viết:
GV viết mẫu HD HS viết
Học sinh đọc CN
Học sinh viết trong vở
c Luyện nói: Hổ, báo, hươu nai, voi 1 học sinh đọc chủ đề
Hổ, báo, hươu nai, voi Giáo viên nêu câu hỏi gợi ý yêu cầu học sinh thảo luận
?+) Bức tranh vẽ những con vật gì? 3 cặp thảo luận trước lớp
+) Những con vật này thường sống ở đâu? Học sinh khác nhận xét bổ xung
* Hoạt động chung:
+) Con vật nào thích ăn mật ong? (Gấu) Học sinh nói cá nhân
+) Con hươu, con nai thường ăn gì? (cỏ,lá cây)
+)Em biết gì về hổ và báo?
+)?Em còn biết những con vật nào nữa?
Giáo viên + học sinh nhận xét kết luận
* Trò chơi: Tìm tiếng, từ ghi vần mới ưu, ươu Học sinh viết bảng con
Giáo viên hướng dẫn cách chơi, nhận xét trò chơi
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 Học sinh đọc lại bài
- Nhắc học sinh ôn bài, chuẩn bị bài sau
Trang 3-TOÁN (40):LUYỆN TẬP
A - MỤC TIÊU:
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 5
- Rèn kỹ năng làm tính HS khá giỏi làm tất cả các bài HS TB làm bài 1,2(cột1, 3),bài 3(cột 1,3)
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Nội dung bài tập - Học sinh: Vở bài tập, sách giáo khoa
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Đọc bảng trừ trong phạm vi 5
Số ? 4 + = 5 3 + = 5 3 học sinh 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
II - BÀI MỚI (31')
1.Giới thiệu bài
2 Thực hành
Giáo viên nêu số lượng bài tập và nội dung giảm:bài tập
2 cột 1
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập Lớp làm và đổi chéo làm bài để K T
Lưu ý: Viết các số thẳng cột 2 học sinh lên bảng làm
Gọi nhận xét và nêu cách tính
5 - 1 - 2 =
5 - 2 - 1 =
Bài 3: >, <, =
Gọi học sinh nhận nêu cách làm 2 học sinh lên bảng: Lớp làm và đổi chéo
để kiểm tra
Bài 4: Cho học sinh thảo luận nhóm đôi 1 HS nêu đề toán, 1 học sinh trả lời
Cho học sinh viết phép tính vào vở
Giáo viên + học sinh nhận xét bổ xung
Giáo viên yêu cầu hướng dẫn cách chơi và nhận xét
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 Học sinh nhắc lại bài - Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh ôn bài, xem trước bài 41
Trang 4Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN (48):BÀI 43: ÔN TẬP
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc viết, viết thành thạo các vần kết thúc bằng u, o
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể :Sói và Cừu
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh hoạ câu, truyện kể như sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Đọc, viết:
- Chú cừu, mưu trí, bầu rượu
- Đọc câu ứng dụng sách giáo khoa (giáo viên nhận
xét kết luận)
Học sinh viết bảng con, 3 học sinh đọc
2 học sinh, cả lớp
II - BÀI MỚI (31')
1 Giới thiệu bài
GV giới thiệu ghi bảng tên bài: Bài 43: Ôn tập
Cho học sinh quan sát tranh để giới thiệu vần au, ao Học sinh nhận xét tranh
2 Ôn các vần đã học
? +Trong tuần qua chúng ta đã học những vần nào? Học sinh trả lời cá nhân
Giáo viên đưa bảng ôn
a Giáo viên đọc âm - học sinh chỉ chữ 3 học sinh
Đọc theo giáo viên chỉ (giáo viên nhận xét chỉnh sửa) 5 học sinh, cả lớp
Giáo viên ghi bảng theo học sinh trả lời Cá nhân, tổ, đọc
c Đọc từ ứng dụng:ao bèo ,cá sấu, kì diệu 2 học sinh
Giáo viên: giải nghĩa 1 số từ và đọc mẫu 6 học sinh, tổ, lớp
d Luyện viết: ao bèo, cá sấu
Giáo viên đọc 1 số vần cho học sinh viết
GV chữa bài cho học sinh
Nhận xét cho điểm
HS viết bài vào báng con
Trang 5-TIẾT 2
3 Luyện tập (33')
a Luyện đọc: * Đọc bài ở bảng T1
(giáo viên nhận xét cho điểm) 6 học sinh , tổ đọc
* Đọc câu ứng dụng: Giáo viên ghi bảng
“Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo có nhiều
châu chấu,cào cào.”
1 học sinh đọc
Luyện đọc kết hợp phân tích tiếng 5 học sinh
Giáo viên hướng dẫn, đọc mẫu 3 học sinh, cả lớp
* Đọc trong sách giáo khoa: Gọi nhận xét tranh 1 học sinh
Luyện đọc - Giáo viên chỉnh sửa 6 học sinh, tổ
b Luyện viết: Từ trong vở tập viết Học sinh viết bảng con
Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu
Giáo viên: kể lần 1
Lần 2: Kể theo tranh minh hoạ
Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm quan sát 1
bức tranh và kể nội dung tranh Học sinh thảo luận nhóm và 1 số nhóm trình bày trước lớp Giáo viên nhận xét bổ xung
*Hoạt động chung
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc cho học sinh ôn bài Dặn học sinh đọc trước bài sau
Trang 6-TOÁN (41):SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
A - MỤC TIÊU: Bước đầu nắm được 0 là kết quả của phép trừ 2 sốbằng nhau, một số trừ đi 0 kết quả bằng chính nó
- Rèn kỹ năng tính toán
- Tập biểu thị tình huống bằng phép trừ thích hợp
- HS khá giỏi làm tất cả các bài HS TB làm bài 1,2(cột1, 2),bài 3
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Sử dụng bộ đồ dùng, mô hình con bò - Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
2 - 5 = 4 - 2 =
5 - 3 = 3 - 1 = Lớp làm bảng con2 học sinh lên bảng làm
II - BÀI MỚI (31')
1.Giới thiệu bài
2 Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau
a 1 - 1 =
GV: Đính lên bảng 1 con bò và làm động tác bớt Lớp quan sát 1 HS nêu đề toán
Gọi học sinh trả lời theo đề toán đã nêu 2 em
Giáo viên ghi bảng phép tính 1 - 1 = 0 Vài cá nhân đọc
b 3 - 3 = 0 (quy trình dạy tương từ 1 - 1 = 0)
c Giáo viên đưa thêm phép trừ 2 - 2 = 4 - 4 = Học sinh nêu miệng kết quả
3 Giới thiệu phép trừ 1 số đi 0
b Giới thiệu phép trừ 5 - 0 =
(Tương tự phép trừ 4 - 0= 4)
Học sinh lập phép tính và đọc
c Gọi học sinh nêu 1 số phép trừ khác
*Kết luận: Một số trừ đi không bằng chính số đó
3 Thực hành
Bài 1: Tính (giáo viên gọi học sinh đọc nhanh kết quả) Lớp làm bài
Lưu ý: Viết kết quả thẳng cột 3 học sinh lên bảng
Bài 3: Viết phép tính thích hợp 2 học sinh nêu đề toán và trả lời
Giáo viên nêu yêu cầu hướng dẫn cách chơi và nhận xét
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh yếu làm bài tập trong vở bài tập, chuẩn bài sau
Trang 7-Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN :BÀI 44: ON - AN
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc viết được on, an, mẹ con, nhà sàn
- Đọc được câu ứng dụng trongbài:Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ…
- Phát triển lời nói từ ngữ theo chủ đề : Bé và bạn bè
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Viết, đọc từ: kì diệu, diều sáo, yêu quý
- Đọc bài trong sách giáo khoa (giáo viên nhận xét
cho điểm)
Lớp viết bảng con, 3 học sinh đọc
2 học sinh đọc SGK
II - BÀI MỚI (31')
1.Giới thiệu bài
2 Dạy vần
* ON
a Nhận diện: So sánh on và oi Gọi HS phân tích on học sinh phân tích on
b Đánh vần, đọc: GV hướng dẫn học HS đánh vần CN, tổ
+) Giới thiệu tiếng khoá:CON
+) Giới thiệu từ : MẸ CON 2 học sinh đọc, phân tích tiếng từ
* AN (quy trình dạy tương tự)
c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu Học sinh viết bảng con: on,an, …
d Đọc từ ứng dụng: giáo viên ghi bảng:
rau non thợ hàn
hòn đá bàn ghế
5 học sinh, tổđọc, tìm tiếng, phân tích tiếng
có vần mới Giáo viên giải nghĩa + đọc mẫu 3 học sinh, lớp
Trang 8TIẾT 2
3 Luyện tập (34')
a Luyện đọc
Giáo viên nhận xét cho điểm
* Đọc câu ứng dụng: Giáo viên ghi bảng: “Gấu mẹ dạy
con chơi đàn.Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.”
1 học sinh đọc: Gấu mẹ dạy con chơi đàn.Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.”
Giáo viên hướng dẫn, đọc mẫu 3 học sinh, lớp đọc
* Đọc sách giáo khoa: gọi học sinh nhận xét tranh minh
Giáo viên nhận xét và sửa
b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn viết mẫu Học sinh viết vở: on, an, mẹ con , nhà sàn Giáo viên chấm và nhận xét
c Luyện nói: Bé tự giới thiệu 1 học sinh đọc chủ đề
Giáo viên: Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận Học sinh thảo luận nhóm đôi
? Trong tranh vẽ những ai, các bạn ấy đang làm gì ? 3 cặp nói trước lớp
* Hoạt động chung: Bạn của em là ai, họ ở đâu? Học sinh trả lời cá nhân
? +Em và các bạn thường chơi trò chơi gì?
+ Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những gì?
* Trò chơi: Viết từ, tiếng mang vần mới Học sinh viết bảng con
Giáo viên nhận xét trò chơi + tuyên dương
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh ôn bài, xem trước bài sau
Trang 9
-TOÁN (42):LUYỆN TẬP
A - MỤC TIÊU:
- Củng cố về phép trừ 2 số bằng nhau, phép trừ 1 số đi 0
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Học sinh chịu khó làm bài tập
HS khá giỏi làm tất cả các bài HS TB làm bài :1(cột 1, 2, 3), 2, 3(cột 1, 2), 4(cột 2, 3), 5(a)
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Nội dung, bài tập - Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
5 - 5 = 3 - 0 = 2 - 2 =
Giáo viên nhận xét cho điểm Lớp làm bảng con3 học sinh lên bảng làm
II - BÀI MỚI (31')
1.Giới thiệu bài
2 Thực hành
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các bài tập
Thông báo phẩn giảm tải BT2 có thể giảm bớt cột3
Giáo viên: gọi học sinh nhận xét bài bạn Lớp làm, 3 học sinh lên bảng
Lưu ý: Viết kết quả thẳng cột Vài học sinh nêu cách làm
Gọi 2 học sinh lên bảng làm, chữa bài và nhận xét
Bài 4: >, <, =
Nhắc học sinh tính rồi mới so sánh điền dấu
Học sinh làm, chữa và nêu cách làm
Giáo viên + học sinh nhận xét và chấm 1 số bài
* Trò chơi: Nối phép tính với số thích hợp
Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn học sinh chơi Học sinh đại diện 2 tổ chơi, 1 tổ làm trọng tài
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 học sinh nhắc lại bài Giáo viên nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà
- Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau
Trang 10-Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN : BÀI 45: ÂN - Ă, ĂN
A - MỤC TIÊU:
- Đọc viết được ân, ăn, cái cân, con trăn
- Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài :Bé chơi thân với bạn Lê.Bố bạn…
- Phát triển lời nói theo chủ đề: Nặn đồ chơi
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ chữ tiếng việt
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Viết đọc, từ: rau non, hòn đá, thợ hàn
Đọc câu ứng dụng sách giáo khoa (giáo viên nhận xét
cho điểm )
Học sinh viết bảng con, 3 học sinh đọc
2 học sinh đọc SGK
II - BÀI MỚI (31')
1.Giới thiệu bài
2 Dạy vần
* ÂN
b Hướng dẫn đánh vần, đọc giáo viên đọc mẫu:â-n-ân/ân Học sinh đọcCN, tổ
+) Giới thiệu tiếng : CÂN
Gọi học sinh đọc + phân tích tiếng 2 học sinh đọc CÂN
+)Đưa tranh giới thiệu từ: CÁI CÂN 2 học sinh đọc + phân tích
* Ă - ĂN (giáo viên dạy quy trình tương tự)
Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau 2 HS
c Luyện viết: giáo viên hướng dẫn, viết mẫu Học sinh viết bảng con
ăn , ân , cân, trăn
d Đọc từ ngữ ứng dụng: Giáo viên ghi bảng
bạn thân ,khăn rằn, gần gũi, dặn dò
1 học sinh đọc Luyện đọc kết hợp tìm tiếng ghi vần mới và luyện đọc 5 học sinh , tổ
Giáo viên: Đọc mẫu + giải thích
Trang 11-ơ
TIẾT 2
3 Luyện tập (35')
a Luyện đọc:
* Đọc T1 ở bảng - giáo viên nhận xét cho điểm 6 học sinh, tổ
* Đọc câu: Cho học sinh luyện đọc + phân tích:
Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn 5 học sinh đọc
Giáo viên: Hướng dẫn cách đọc + đọc mẫu 3 học sinh, tổ
* Đọc trong sách giáo khoa: nhận xét tranh minh hoạ câu 1 học sinh
Luyện đọc kết hợp phân tích 6 học sinh, tổ, lớp
b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu HS luyện viết vào vở
Giáo viên chấm, nhận xét
c Luyện nói: Nặn đồ chơi
- Giáo viên nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận Học sinh thảo luận nhóm đôi
?+Bức tranh vẽ các bạn đang làm gì ? (nặn đồ chơi) 2 nhóm trình bày trước lớp
+ Các bạn nặn được những con vật gì ?(chim,gà,…)
* Hoạt động chung: ? Em có hay nặn đồ chơi không? Cá nhân luyện nói trước lớp
+ Em nặn được những con vật gì ?
+Trong số các bạn nặn đồ chơi ai nặn đẹp nhất?
+ Sau khi nặn đồ chơi xong em phải làm gì?(rửa tay)
Giáo viên nhận xét bổ xung
d Trò chơi: Thi tìm từ, tiếng ghi vần ăn, ân
Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi và nhận xét
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 học sinh đọc bài Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh ôn bài + đọc trước lớp bài 46
Trang 12-TẬP VIẾT (9):CÁI KÉO, TRÁI ĐÀO, SÁO SẬU
- Học sinh viết được từ ngữ trong bài, đúng mẫu, đúng kích cỡ
- Rèn kỹ năng ngồi viết, đúng tư thế
- Học sinh chịu khó luyện chữ viết
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Bài mẫu - Học sinh: Vở
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Giáo viên nhận xét bài viết hôm trước
II - BÀI MỚI (30')
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn phân tích chữ và viết mẫu
- Giáo viên cho học sinh quan sát bài mẫu 2 học sinh đọc bài
Giải thích 1 số từ
? Những chữ nào cao 5 li, 4 li, 3 li, 2 li Học sinh trả lời cá nhân
* Hướng dẫn phân tích từ cái kéo
? Có mấy chữ, chữ nào viết trước, chữ nào viết sau? 2 chữ : cái trước,kéo sau
? Chữ ghi tiếng cái viết như thế nào? (chữ ghi âm c
ghép với chữ ghi vần ai dấu sắc trên đầu con chữ a)
? +Chữ ghi tiếng kéo viết như thế nào?
- Giáo viên hướng dẫn + viết mẫu Học sinh viết bảng con
* Các từ: trái đào, sáo sậu GV hướng dẫn tương tự từ cái
kéo
3 Thực hành viết vở
Gọi học sinh nêu tư thế ngồi viết HS viết bài theo HD của GV
GV quan sát + giúp đỡ HS - chấm 1 số bài, nhận xét
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh viết lại bài + chuẩn bị bài sau