Lia bút viết dấu sắc trên chữ ê -Nhận xét Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng - Giáo viên cho học sinh đọc thầm các từ trên bảng lớp và tìm tiếng có chứa vần it,ieât con vịt thời tiết đông ng[r]
Trang 1TUẦN 18: TỪ NGÀY 13/12/2010 ĐẾN NGÀY 17/12/2010
Thứ
Ngày
Tiết Tiết
PPCT
Môn Tên bài dạy
2 171 Học vần it - iêt
HAI
13/12
5 18 Đạo đức Thực hành kỹ năng cuối kỳ I
2 173 Học vần uôt - ươt
4 18 TN&XH Cuộc sống xung quanh
BA
14/12
5
3 18 Vẽ Vẽ tiếp hình và màu vào hình vuông
4 175 Học vần Ôn tập
TƯ
15/12
2 177 Học vần oc - ac
4 18 Thủ công Gấp cái ví (2)
NĂM
16/12
5
2 179 Học vần Ôn tập
3 180 Học vần Kiểm tra HK I
SÁU
17/12
5
Trang 2Môn: Tự nhiên & Xã hội Bài : Cuộc sống xung quanh
(GDBVMT-Mức độ:Liên hệ)
MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Giúp học sinh biết quan sát và nói một số nét chính về hoạt
động sinh sống của nhân dân địa phương
- Kĩ năng: Học sinh nói được về các hoạt động sinh động, sinh sống của
nhân dân địa phương
- *HSK-G: Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nơng
thơn và thành thị
*KNS: KN tìm kiếm và xử lí thông tin, Phát triển KN hợp tác
- Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức gắn bó, yêu mến quê hương.
- BVMT: Hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên và xã hội xung quanh
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo viên: Hình vẽ trong SGK.
- Học sinh: SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Giữ gìn lớp học sạch, đẹp
- Vì sao phải giữ lớp học sạch,đẹp?
- Em đã làm gì để giữ gìn lớp học sạch, đẹp?
Nhận xét
3 Dạy bài mới:
a Khám phá:
- Giới thiệu bài:
+Hằng ngày đi đến trường em thấy những gì
diễn ra trên đường, hai bên đường?
Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu cuộc sống đang
diễn ra chúng ta qua bài: Cuộc sống xung
quanh Ghi tựa
b Kết nối:
Hoạt động 1: Tham quan
Mục tiêu: Tập quan sát thực tế (KN tìm kiếm
và xử lí thông tin)
Bước 1: GV nêu yêu cầu
- Quan sát về quanh cảnh trên đường
- Quan sát quanh cảnh hai bên đường
- Người dân địa phương thường làm công việc
gì là chủ yếu?
Hát
-Giúp em khỏe mạnh và học tập tốt, -Nhặt rác, vứt rác đúng nơi quy định
-Người qua lại rất nhiều, …
ĐT-CN
- Học sinh quan sát trả lời -Người qua lại , họ đi bằng xe máy,… -Cĩ nhà ờ, ruộng , các cửa hàng,
- Buôn bán, …
Trang 3- Người qua lại đông hay vắng, họ đi bằng
phương tiện gì?
- Giáo viên phổ biến nội qui đi tham quan
- Yêu cầu học sinh phải luôn đảm bảo hàng
ngũ, không đi tự do
- Phải trật tự, nghe theo hướng dẫn của giáo
viên
Bước 2: Đưa học sinh đi tham quan.
- Giáo viên cho học sinh xếp hàng
- Giáo viên dẫn đi quanh khu vực trường
- Giáo viên quyết định những điểm dừng để
học sinh quan sát kĩ và trao đổi về những gì
các em trông thấy
Hoạt động 2: Thảo luận
Mục tiêu: Nói được những nét nổi bật về các
công việc sản xuất, buôn bán của nhân dân địa
phương(KN xử lí thông tin, phát triển KN hợp
tác)
Bước 1: Yêu cầu học sinh thảo luận về hoạt động
sinh sống của nhân dân
Bước 2: Học sinh trình bày
+Công việc của ba mẹ em là gì?
-Nhận xét
c Thực hành:
Hoạt động 3:Quan sát tranh SGK, tr 38
Mục tiêu: Phân tích nội dung tranh (KN xử lí
thông tin, phát triển KN hợp tác)
-HD HS quan sát tranh kể lại những gì em thấy
trong bức tranh
Câu hỏi cho HSKG:
* Đây là cuộc sống của người dân ở đâu? Tại sao
em biết?
KL: Tranh ở trang 38,39 vẽ về cuộc sống ở nông
thôn
4 Vận dụng:
BVMT:
-Cuộc sống ở nơng thơn cĩ gì khác so với cuộc
sống ở thành thị?
LK: Cuộc sống ở nông thôn không khí trong
lành, mát mẻ
-Hỏi tựa bài
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài 19: Cuộc sống xung quanh
- Người qua lại đông vào buổi sáng, họ
đi bằng xe máy, xe hơi, …
- Hs xếp thành hàng để đi
- Học sinh xếp thành 2 hàng để đi
- Học sinh vừa đi vừa quan sát
-Học sinh thảo luận nhĩm đơi
- …buôn bán, …
- …công nhân, buôn bán,…
-Bưu điện, trạm y tế xã, trường học, đồng ruộng, …
* Nơng thơn, …
* Ít xe cộ, nhiều cây xanh,…
Cuộc sống xung quanh
Trang 4Tiết 19
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Cuộc sống xung quanh
Gọi HS nêu nhận xét về quang cảnh trên
đường đi đến trường
Nhận xét 2 bên đường đến trường
3 Bài mới:
Ghi tựa: Cuộc sống xung quanh
a Thực hành:
Hoạt động 1: SGK.
Mục tiêu: Phân tích nội dung tranh (KN xử lí
thông tin, phát triển KN hợp tác)
- Bước 1: Quan sát tranh, thảo luận: Hãy kể
những gì bạn nhìn thấy trong bức tranh
- Tranh trang 40, 41 vẽ cuộc sống ở đâu? Tại
sao em biết?
Câu hỏi cho HSKG:
* Đây là cuộc sống của người dân ở đâu?
*Cuộc sống ở thành thị cĩ gì khác so với cuộc
sống ở nơng thơn?
- Bước 2: Trình bày trước lớp
-Kết luận: Bức tranh trang 40,41 vẽ cuộc
sống thành thị
b.Vận dụng:
Hoạt động 2: Hoạt động lớp
Mục tiêu: Nói được những nét nổi bật nơi em
sinh sống( KN tìm kiếm)
- Các em đang sinh sống ở đâu? Hãy nói về
cảnh vật nơi em đang sống?
Kết luận: Qua các bài hát, đặc điểm văn hoá,
ta cũng nhận ra phong tục tập quán của địa
phương đó
4 Tổng kết:
- Hỏi tựa bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Bài An toàn trên đường đi học
Hát -người … , phương tiện giao thông …
- nhà cửa …, cây cối … , cửa hàng … ĐT-CN
-Học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm 4
-thành thị … xe cộ đông đúc, cửa hàng cửa hiệu san sát nhau …
*thành thị
* Nhiều xe cộ, Ít cây xanh,…
- Các em nói về những công việc chủ yếu nào mà đa số người dân ở đây thường làm
Cuộc sống xung quanh
Trang 5Môn: Thủ công Bài : Gấp cái ví ( Tiết 2)
I MỤC TIÊU: :
- Kiến thức: HS biết cách gấp cái ví.
- Kĩ năng: HS gấp được cái ví bằng giấy Ví có thể chưa cân đối Các nếp
gấp tương đối thẳng, phẳng
* HSK-G: Các nếp gấp thẳng, phẳng Làm thêm được quai xách và trang trí
cho ví
- Thái độ: Giáo dục học sinh tính chăm chỉ, khéo léo.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mẫu gấp, giấy màu hình chữ nhật gấp ví.
- Học sinh: 1 Tờ giấy nháp hình chữ nhật, vở thủ công
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Gấp cái ví
- Kiểm tra dụng cụ học thủ công
3 Bài mới:
Giới thiệu bài Ghi tựa: Gấp cái ví
Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn mẫu
cách gấp
- Giáo viên thao tác trên tờ giấy hình chữ
nhật to, học sinh quan sát bước gấp
Bước 1: Lấy đường dấu giữa.
- Gấp đôi tờ giấy lấy dấu rồi mở tờ giấy ra
Bước 2: Gấp 2 mép ví.
- Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô như
hình vẽ
Bước 3: Gấp ví
- Gấp tiếp 2 phần ngoài vào trong sao cho
miệng ví sát vào đường dấu giữa
Hát
- Giấy màu, hồ dán,…
ĐT-CN -Học sinh quan sát
Trang 6-Lật giấy ra mặt sau theo bề ngang giấy
Gấp 2 phần ngoài vào trong sao cho cân đối
Gấp đôi 2 đường dấu giữa, cái ví hoàn chỉnh
Hoạt động 2: Thực hành
- Giáo viên cho học sinh gấp trên giấy màu
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh
Hoạt động 3: Đánh giá sản phẩm
- HS gấp được cái ví Ví có thể chưa cân đối
Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
Nhận xét
4 Củng cố:
- Hỏi tựa bài
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: bài Gấp mũ ca lô
Học sinh thực hành trên giấy thủ công
Học sinh hoàn thành sản phẩm
* HSK-G :Các nếp gấp thẳng, phẳng
Làm thêm được quai xách và trang trí cho ví
Học sinh quan sát, nhận xét Gấp cái ví
Trang 7Môn: Đạo đức
Bài : Thực hành kĩ năng cuối kì I
Tiết: 18
- Kiến thức : Thực hành kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 17
- Kĩ năng: Học sinh nhận xét đánh giá hành vi của bản thân và những người
xung quanh theo chuẩn mực đã học
- Thái độ : Giáo dục học sinh thái độ biết tự trọng
- Nội dung ôn tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động: hát
2.Bài cũ:Trật tự trong trường học
- Giữ trật tự lớp học có lợi gì ?
- Nếu các bạn chưa giữ trật tự trong giờ
học thì em phải làm gì?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới
Giới thiệu bài Ghi tựa: Thực hành kỹ năng
cuối kì I
Hoạt động 1:Thực hành bài 2 -4
Bước 1:
Giáo viên treo tranh :
- Bạn nào gọn gàng sạch sẽ ?
- Em có muốn gọn gàng giống như
bạn không ?
- Giáo viên nhận xét
- Em hãy đọc hai câu thơ đã học nói
về sự gọn gàng , sạch sẽ
Bước 2:
- Giáo viên kiểm tra ĐDHT, sách vở
- Em hãy nêu tên các loại dụng cụ
học tập của mình
- Làm thế nào để giữ gìn dụng cụ bền
lâu?
Bước 3:
- Em hãy kể về gia đình mình ?
- Em cảm thấy thế nào khi luôn có
mái ấm?
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành bài
Giáo viên cho học sinh giơ bản: Đ-S
Hát
-… nghe cô giáo giảng bài
- … nhắc nhở các bạn giữ trật tự
ĐT-CN
- Học sinh thảo luận
- Bạn số 4, số 8
- Em muốn gọn gàng giống như bạn
HS đọc cá nhân:
Đầu tóc em chải gọn gàng
Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu
- Học sinh nêu: bút, thước, sách ,vở, …
- Học sinh thảo luận : xếp ngay ngắn, ………
- Ông, bà, cha, mẹ, … -Vui, hạnh phúc, …
- Học sinh trình bày
Trang 8- Bạn Lâm được cô cho quà, bạn giữ
lại cả, không cho em
- Bạn Hải có ô-tô , bạn cho em mượn
Giáo viên yêu cầu học sinh nói
nên hay không nên
- Khi chào cờ phải đứng nghiêm,
không nói chuyện
- Nói chuyện khi chào cờ
- Đi học đều và đúng giờ
- Ra vào lớp xô đẩy nhau
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Tổng kết- Tuyên
dương
4.Tổng kết – dặn dò:
-Hỏi tựa bài
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị: Lễphép vâng lời thầy giáo, cô
giáo
- S -Đ
-Nên
- Không nên -Nên
-Không nên
Thực hành kỹ năng cuối kì I
Trang 9Thứ hai, ngày 13 tháng 12 năm 2010
Môn: Tiếng Việt Bài: it – iêt (Tiết 1)
Tiết : 171 Tuần 18
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: it, trái mít, iêt, chữ viết Nhận ra các tiếng, từ ngữ cĩ it, iêt trong các từ, đoạn thơ ứng dụng: “Con gì… đẻ trứng?” Luyện nĩi câu theo chủ đề: Em tơ, vẽ, viết
Kĩ năng: Rèn tư thế đọc đúng Biết ghép vần tạo tiếng Viết đúng :it, iêt, con vịt, biết bơi(ở tiết 2) Viết được ½ số dòng quy định Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề *HSK-G biết đọc trơn, bước đầu nhận biết một số từ thông dụng qua tranh
SGK, viết đủ số dòng quy định(4 dòng) Luyện nói 4 - 5 câu theo chủ đề
Thái độ: Giáo dục học sinh biết yêu quý con vật
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , phần luyện nói.
Học sinh: SGK , bộ ĐDTV, bảng, vở luyện chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: ut, ưt
- Đọc bảng con: bút chì, mứt gừng, chim cút,
sứt răng NX
- Đọc đoạn thơ ứng dụng “Bay cao….da trời”
-KT bảng con: chim cút
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3 Các hoạt động:
-Giới thiệu bài.Ghi tựa: it, iêt
Hoạt động 1: Dạy vần it
Ghi bảng: it
a Nhận diện vần:
-Tơ màu vần it
-Vần it cĩ mấy âm? Được tạo nên từ âm
nào? Âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
NX
- So sánh it và ut
- YCHS cài vần it
b Đánh vần:
-Đánh vần i – t - it
-Đọc trơn: it NX
-Cĩ vần it muốn cĩ tiếng mít em làm sao?
NX
-YCHS cài tiếng : mít NX
-YCHS phân tích tiếng mít
Hát -4 HS đọc
-3 HS đọc -HS viết bảng con
- ĐT -CN: it, iêt
ĐT -CN it
-Vần it cĩ 2 âm:âm i và âm t.âm i đứng trước âm t đứng sau
-Giống: kết thúc bằng âm t Khác: it bắt đầu bằng i, ut bắt đầu bằng u
- HS cài it
- ĐT –CN e – t - et
- ĐT –CN et -Thêm âm m đứng trước vần it, dấu
sắc trên âm i
-Cài mít -Âm m đứng trước vần it đứng sau, dấu sắc trên âm i
Trang 10-Ghi bảng: mít tơ màu: it
-Đánh vần mờ – it – mit – sắc – mít
-Đọc trơn: mít NX
c Giới thiệu từ khĩa:
-Giáo viên treo tranh và hỏi:
+ Đây là tráiû gì?
- Giáo viên giải nghĩa từ: trái mít
- Giáo viên ghi bảng trái mít
- Đọc trơn: trái mít
-Đọc tổng hợp: it, mít, trái mít
d Viết:
-GV viết mẫu HDQT viết it, trái mít
it: ĐĐB ở ĐKN2 ĐDB ở ĐKN 2.
trái mít: Viết chữ trái ĐĐB ở ĐKN2 ĐDB ở
ĐKN2 Lia bút viết dấu sắc trên chữ a Cách 1
con chữ o viết chữ mít ĐĐB trên ĐKN2 ĐDB
ở ĐKN2, Lia bút viết dấu sắc trên chữ i
-Nhận xét
Hoạt động 2: Dạy vần iêt
( Quy trình tương tự vần it)
-So sánh vần iêt, it
- Đọc tổng hợp: iêt, viết, chữ viết
*Viết:
-Gv viết mẫu, HDQT viết: iêt, chữ viết
iêt: ĐĐB ngay ĐKN2 ĐDB ngay ĐKN 2 Lia
bút viết dấu chấm chữ i, dấu mũ chữ ê
chữ viết: Viết chữ chữ ĐĐB dưới ĐKN3 ĐDB
ở ĐKN 2 Lia bút viết dấu ngã trên chữ ư Cách
1 con chữ o viết chữ viết ĐĐB trên ĐKN2
ĐDB ở ĐKN 2 Lia bút viết dấu sắc trên chữ ê
-Nhận xét
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh đọc thầm các từ
trên bảng lớp và tìm tiếng có chứa vần
it,iêt
con vịt thời tiết
đơng nghịt hiểu biết
*YC HS K - G đọc trơn
-YC hs đọc trơn từ thứ tự và khơng thứ tự
- GV giảng từ:
Câu hỏi dành cho HS K -G:
*con vịt: là lồi gia cầm đẻ trứng trong đêm,
không biết ấp trứng như ga,ø biết bơi dưới nước
*đơng nghịt: nơi rất đơng người
*thời tiết: hiện tượng mưa, nắng
*hiểu biết: thấu hiểu, hiểu rõ
- mờ -it -mit - sắc - mít ĐT-CN
- mít ĐT-CN
-Hs trả lời:
+trái mít
- trái mít ĐT-CN
* it, mít, trái mít ĐT-CN
- HS viết bảng :it, trái mít
-Giống: t Khác: iê, i
- iêt, viết, chữ viết ĐT-CN
- HS viết bảng: iêt, chữ viết
- Học sinh đọc thầm và phát hiện các
tiếng cĩ chứa vần it, iêt: vịt, nghịt, tiết, biết
*2 HS K -G đọc
- CN - ĐT
*con vịt: là lồi gia cầm đẻ trứng
trong đêm , biết bơi dưới nước
*đơng nghịt: nơi rất đơng người
*thời tiết: hiện tượng mưa, nắng
*hiểu biết: thấu hiểu, hiểu rõ
Trang 11- Giáo viên đọc mẫu.
4 Củng cố:
- Đọc SGK
-Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
5.NX – TD:
-Hát chuyển tiết 2
-CN-ĐT -it, iêt ,mít, viết ,trái mít, chữ viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1.Khởi động:
2.Kiểm tra tiết 1:
-Hỏi tựa bài
-Các em vừa được học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
-Gọi học sinhđđọc bài ở tiết 1
-Nhận xét phần kiểm tra tiết 1
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
a.Đọc vần, tiếng, từ ứng dụng
- Đọc lại bài trên bảng: vần, tiếng, từ (Lưu
ý học sinh yếu)
b Đọc câu ứng dụng
-Đính tranh:quan sát tranh vẽ gì? NX
Câu hỏi cho HSK-G
* Bài thơ nói về con gì?
- Giới thiệu bài thơ: Con gì … đẻ trứng
*YCHSK-G đọc câu
- YCHS tìm tiếng có vần it, iêt
- Luyện đọc câu: * HSK-G đọc trơn
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs
- Đọc mẫu YCHS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu nội dung viết: it, đông nghịt; iêt,
hiểu biết -Viết mẫu – HDQT
it, iêt: (quy trình như tiết 1)
con vịt: Viết chữ con ĐĐB dưới ĐKN3.
ĐDB ngay ĐKN2 Cách 1 con chữ o viết chữ vịt
ĐĐB dưới ĐKN3 ĐDB ngay ĐKN2 Lia bút
viết dấu nặng dưới chữ i
biết bơi: Viết chữ biết ĐĐB ngay ĐKN2 ĐDB
ngay ĐKN2.lia bút viết dấu sắc trên chữ ê Cách
Hát
-it, iêt
- it, iêt ,mít, viết ,trái mít, chữ viết
- 2 Học sinh lần lượt đọc
-CN- NT-ĐT
-đàn vịt đang bơi…
- con vịt
* 2 – 3 học sinh đọc
- Tiếng cĩ vần iêt: biết
*CN ĐT -2 HS đọc
- it: tô, viết 1 dòng
- iêt : tô, viết 1 dòng
- con vịt: viết 1 dòng
- biết bơi : viết 1 dòng
-Viết được ½ số dòng quy định
*HSK-G: viết đủ 4 dòng.
Trang 12
1 con chữ o viết chữ bơi ĐĐB ngay ĐKN2
ĐDB ngay ĐKN2
-Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút, chú ý viết
đúng đẹp
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ hs viết chậm
-Thu một số vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nĩi.
-YCHS nêu chủ đề
- Đính tranh -Gợi ý:
+Tranh vẽ gì?
+Em hãy chỉ rõ cơng việc của từng bạn?
+Em thấy các bạn làm việc như thế nào?
+Em thích tơ, vẽ hay viết? Vì sao?
Câu hỏi cho HSK-G
* Vẽ khác viết như thế nào? Tô khác vẽ như thế
nào?
4 Củng cố:
- Hỏi tựa bài
- Đọc lại toàn bài (SGK)
- Tìm từ mới có vần it, iêt
Nhận xét
5.Tổng kết – Dặn dị:
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài: uơt, ươt
Em tơ, vẽ, viết
Hs trả lời
-Các bạn đang tơ, vẽ, viết -Bạn gái đang viết, ……
-Các bạn làm việc rất chăm chỉ -Em thích viết,…
*vẽ hoa lá… , viết chữ …
-it, iêt