1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 2 tuần 20 bài: Luyện tập Bảng nhân 4

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 256,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên nhận xét, sửa sai Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng Hoạt động 2:Vận dụng thực hành Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Gọi học sinh nêu yêu cầu bài VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2[r]

Trang 1

TUẦN 8 Thứ 2 ngày 11 tháng 10 năm 2010

Sáng:

TOÁN: Tiết 29: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4

 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp Làm bài tập 1,2,3

 Giáo dục học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách mẫu vật

 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, b¶ng con

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: HS lµm b¶ng con

3 + 1 = 2 + 2 = 1 + 3 =

3/Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Hoạt động 1: ¤n bảng cộng

Bài 1:

Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1

-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau

Giáo viên nhận xét, sửa sai

Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng

Hoạt động 2:Vận dụng thực hành

Bài 2:

Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết 2 vào ô

trống:

+1

1

Bài 3:

Giáo viên treo tranh

-H: Ta phải làm bài này như thế nào?

Bài 4:

Yêu cầu tính theo hàng dọc Học sinh làm bài

Học sinh lần lượt lên làm bài Học sinh đổi vở chữa bài Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

Viết số thích hợp vào ô trống:

+1

1 2

Lấy 1 + 1 = 2, lấy 2 + 1 = 3 Viết 3 vào sau dấu =

Học sinh quan sát tranh

Cộng từ trái sang phải Học sinh lên bảng , cả lớp làm vào bài

2 + 1 + 1 = 4 1

+ 2 + 1 = 4 Đổi vở chữa bài

Viết phép tính thích hợp

Trang 2

Giỏo viờn treo tranh

-Gọi học sinh nờu bài toỏn

-H: Ta nờn viết phộp tớnh như thế nào?

-Gọi 1 em lờn bảng làm

Học sinh quan sỏt tranh , nờu bài toỏn

Học sinh nờu 1 + 3 = 4

Học sinh tự viết vào cỏc ụ trống

1 + 3 = 4 Đổi vở chữa bài

4/ Củng cố:

-Thu bài, chấm

- Nhận xét, tuyên dương

5/ Dặn dũ:

-Về tập làm 1 số bài tập, học thuộc phộp cộng trong phạm vi 4

TIẾNG VIỆT:Bài 30: UA – ƯA

I/ Mục tiờu:

 Học sinh đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

 Nhận ra cỏc tiếng cú vần ua - ưa Đọc được từ, cõu ứng dụng

 Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: Giữa trưa

II/ Chuẩn bị:

 Giỏo viờn: Tranh

 Học sinh: Bộ ghộp chữ, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-HS đọc ở bài SGK (2 em)

-HS viết bảng con: lá mía, vỉa hè

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần ua

- T viết bảng: ua

H: Đõy là vần gỡ?

-Phỏt õm: ua

-Hướng dẫn HS gắn vần ua

-Hướng dẫn HS phõn tớch vần ua

-Hướng dẫn HS đỏnh vần vần ua

-Đọc: ua

-Hướng dẫn học sinh gắn: cua

-Hướng dẫn học sinh phõn tớch tiếng

Hướng dẫn học sinh đỏnh vần

-Đọc: cua

-Treo tranh giới thiệu: cua bể

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

Vần ua

Cỏ nhõn, lớp

Thực hiện trờn bảng gắn

Cỏ nhõn

U – a – ua: cỏ nhõn, nhúm, lớp

Cỏ nhõn, nhúm, lớp

Thực hiện trờn bảng gắn

cờ – ua – cua: cỏ nhõn

Cỏ nhõn, lớp

Cỏ nhõn, nhúm, lớp

Trang 3

-Đọc phần 1.

*Viết bảng: ưa

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: ưa

-Hướng dẫn HS gắn vần ưa

-Hướng dẫn HS phân tích vần ưa

-So sánh:

+Giống: a cuối

+Khác: u – ư đầu

-Hướng dẫn HS đánh vần vần ưa

-Đọc: ưa

-Hướng dẫn HS gắn tiếng ngựa

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng ngựa

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng ngựa

-Treo tranh giới thiệu: ngựa gỗ

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :

ngựa gỗ

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

cà chua tre nøa

nô đùa xưa kia

Giảng từ

-Hướng dẫn nhận biết tiếng có ua –

ưa

-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn

từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

–Đọc bài tiết 1

-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng:

Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết

Cá nhân, nhóm

Vần ưa

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

So sánh

Ư – a – ưa: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 em đọc

chua, đùa, nứa, xưa

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có ua - ưa

Cá nhân, lớp

Trang 4

-Lưu ý nột nối giữa cỏc chữ và cỏc

dấu

-Thu chấm, nhận xột

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện núi

-Chủ đề: Giữa trưa

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gỡ?

H: Nhỡn tranh sao em biết lỳc này là

giữa trưa?

H: Giữa trưa thỡ đồng hồ chỉ mấy

giờ?

H: Tại sao người nụng dõn phải nghỉ

vào giờ này?

H: Hàng ngày, giữa trưa thỡ ở nhà em,

mọi người làm gỡ?

-Nờu lại chủ đề: Giữa trưa

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong

SGK

Viết vào vở tập viết

Hỏt mỳa

Cỏ nhõn, lớp

Giữa trưa

Vỡ nắng trờn đỉnh đầu

12 giờ

Vỡ giữa trưa trời nắng nờn mọi người nghỉ ngơi

Tự trả lời

Cỏ nhõn, lớp

Cỏ nhõn, lớp

4/ Củng cố:

-Chơi trũ chơi tỡm nhanh tiếng cú ua – ưa: cua, thua, ngựa, xưa

5/ Dặn dũ:

-Dặn HS học thuộc bài ua – ưa

Chiều:

ễN TIẾNG VIỆT: LUYỆN VIẾT

I.Mục tiờu:

-Học sinh đọc và viết thành thạo vần ua-ưa

-Học sinh đọc, viết được một số từ ứng dụng và cõu chớnh tả ứng dụng

-Làm được cỏc bài tập trong VBT Tiếng Việt

-HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dựng dạy học:

-VBT Tiếng Việt

-Vở ụn luyện Tiếng Việt

III Cỏc hoạt động dạy học:

Trang 5

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

*Hoạt động 1:ễn đọc-viết

-Giỏo viờn chỉ cỏc chữ trong bài

ua-ưa đó được viết sẵn ở bảng phụ và gọi

học sinh đọc

-Giỏo viờn đọc cỏc vần , từ: ua, xưa

kia, nô đùa, ưa, ngựa gỗ, cà chua, để

học sinh viết vào bảng con

-Giỏo viờn đọc để học sinh viết chớnh

tả cõu ứng dụng : mẹ đi chợ mua khế,

mớa, dừa, thị cho bộ

*Hoạt động 2: Làm việc với VBT

Tiếng Việt

Bài 1: Bài 1 yờu cầu chỳng ta làm gỡ?

-Học sinh nối Giỏo viờn quan sỏt và

nhận xột

Bài 2: Bài tập yờu cầu chỳng ta điều

gỡ?

-Học sinh điền vần vào cỏc tiếng dưới

mỗi bức tranh thành tiếng cú nghĩa

- Giỏo viờn gọi học sinh đọc và giải

nghĩa cỏc từ khúa

-Học sinh đọc bài

-Học sinh trung bỡnh yờu cầu học sinh đỏnh vần và đọc trơn

-Học sinh khỏ giỏi yờu cầu học sinh chỉ nhẩm bài và đọc trơn

-Học sinh viết bài vào bảng con

-Học sinh viết vào vở ụ li

-Học sinh lấy VBT TV

-Nối tiếng thớch hợp

-Học sinh nối : mẹ mua dưa- quả khế chua-bộ chưa ngủ và nờu kết quả

-Điền vần thớch hợp vào chỗ chấm

-Học sinh chữa bài: ca mỳa, bũ sữa, cửa sổ

ễN TOÁN: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiờu:

 Học sinh hỡnh thỏnh khỏi niệm ban đầu về phộp cộng

 Thành lập và ghi nhớ phộp cộng trong phạm vi 4

 Biết làm tớnh cộng trong phạm vi 4

 Giáo dục HS tính toán nhanh, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

 Giỏo viờn: Cỏc nhúm mẫu vật, số, dấu, sỏch

 Học sinh: Sỏch, bộ đồ dựng học toỏn

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ KT bài cũ: HS làm bảng con

Trang 6

1 2 3 + + +

3 2 1

3/ Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Hoạt động 1: Ôn phép cộng, bảng

cộng trong phạm vi 4

-Cho cả lớp đọc bảng cộng trong

phạm vi 4

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành

Bài 1: TÝnh:

2 3 1

+ 2 + 1 + 2

Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

2 + = 4 1 + = 3

3 + = 4 4 = 3 +

Bài 3:<, >, = ?

3 2+1 1+2 4 1+3 3

Bài 4: Số? (Dành cho HSKG)

4=1+1+□

2+1+□=4

-Học sinh học thuộc bảng cộng : cá nhân, nhóm, đồng thanh

HS lµm b¶ng con

HS lµm vë

-Học sinh tự điền dấu, chữa bài

Học sinh đổi vở chữa bài

- HSKG làm bài

- Chữa bài

4/ Củng cố:

-Thi đua theo nhóm

4 = 3 + ? 4 = 1 + ?

5/ Dặn dò:

-Về xem lại bài

Sinh hoạt tập thể: ATGT Bài 4: ĐI BỘ AN TOÀN

TRÊN ĐƯỜNG

I Mục tiêu:

- Biết những quy định về an toàn khi đi trên đường phố

- Xác định được những nơi an toàn để chơi và đi bộ

- Chấp hành quy định về an toàn khi đi bộ trên đường phố

II Chuẩn bị:

- Tranh vẽ SGK

III Hoạt động dạy – học:

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

- GV giới thiệu những quy định khi đi

bộ trên đường

- Cho HS quan sát tranh vẽ SGK

T14-15

+Khi đi bộ trên đường phố, mọi người

phải đi ở đâu?Trẻ em khi qua đường

cần phải làm gì?

Hoạt động 2: Trò chơi đóng vai.

(SGV)

Hoạt động 3: Tổng kết.

- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm

thảo luận và trả lời một câu hỏi

- Khi đi bộ trên đường phố, cần đi ở

đâu để đảm bảo an toàn?

- Trẻ em đi bộ, chơi đùa dưới lòng

đường thì sẽ nguy hiểm như thế nào?

- GV bổ sung và nhấn mạnh phần trả

lời ở từng câu hỏi để HS ghi nhớ

Hoạt động 4: Củng cố.

- Khi đi trên đường các em nhớ nắm

tay bố mẹ hoặc anh chị

- Nghe

- Quan sát tranh, thảo luận

- Đi trên vỉa hè bên phải, nếu đường không có vỉa hè thì đi sát mép đường

- Thảo luận, đại diện nhóm trình bày

Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010

Sáng:

TOÁN: Tiết 30: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I/ Mục tiêu:

 Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5

 Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

 Học sinh làm bài tập 1,2,4

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách

 Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán, b¶ng con, vë « li

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4

-Học sinh làm bảng con

2 + 1 + 1 =

1 + 2 + 1 =

3/ Dạy học bài mới:

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Giới thiệu bài: Phép cộng trong

phạm vi 5 Ghi đề

*Hoạt động 1: Giới thiệu bảng cộng

trong phạm vi 5

Treo tranh con cá

-Yêu cầu học sinh gắn phép tính

-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5

-Treo tranh cái mũ

-Yêu cầu học sinh gắn phép tính

-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5

-H: Có nhận xét gì về kết quả 2 phép

tính?

-Giảng: Trong phép cộng khi đổi chỗ

các số thì kết quả không thay đổi

Treo tranh con vịt

-Yêu cầu học sinh gắn phép tính

-Cho học sinh nhận xét về 2 phép tính

vừa gắn

-Cho học sinh đọc lại toàn bài, giáo

viên xóa dần kết quả

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành :

Bài 1:

Cho học sinh nêu yêu cầu, gọi HS lên

chữa bài.Học sinh nhận xét

Bài 2:

– Học sinh nêu yêu cầu ,hướng dẫn làm

bài, HS lên bảng chữa bài

Bài 3:

Điền số vào dấu chấm

Bài 4:

Quan sát tranh nêu bài toán

-Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý cho

học sinh nêu bài toán theo 2 cách

Cá nhân, lớp

Nhắc lại đề bài

1 em nêu bài toán 1 em trả lời

Cả lớp gắn 4 + 1 = 5, đọc cả lớp

Học sinh đọc

1 em nêu bài toán 1 em trả lời

1 + 4 = 5 Đọc cá nhân,cả lớp

Kết quả 2 phép tính bằng nhau

Học sinh nêu lại

1 em nêu đề toán, 1 học sinh trả lời

3 + 2 = 5, đọc cả lớp

2 + 3 = 5, đọc cả lớp

3 + 2 = 2 + 3

Cá nhân, nhóm, lớp

Tính, ghi kết quả sau dấu =

4 + 1= 5 2 + 3= 5 2 + 2= 4 4+1= 5

3 + 2= 5 1 + 4= 5 2 + 3= 5 3+1= 5

Cả lớp làm vở, đổi vở chữa bài

Tính

Tính theo hàng dọc, viết kết quả thẳng

số ở trên

Học sinh điền kết quả vào 2 dòng đầu

“Nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

Xem tranh, nêu bài toán

Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả mấy con hươu? Học sinh viết vào ô trống 4 + 1 = 5

Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi có tất cả mấy con hươu? Học sinh viết 1 + 4 = 5

Trang 9

-Cho học sinh xem tranh 2, nêu đề toán

theo 2 cách

-Gọi học sinh lên chữa bài

Có 3 con chim và 2 con chim Hỏi có tất cả mấy con chim?

Học sinh có thể viết theo 2 cách

3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhận xét

-Thi đọc thuộc các phép tính: Cá nhân, lớp

5/ Dặn dò:

-Học thuộc các phép tính

TIẾNG VIỆT: Bài 31:ÔN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Củng cố các vần đã học có kết thúc bằng a Đọc được ia, ua, ưa, các từ ngữ

và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

 Viết được ia,ua,ưa, các từ ngữ ứng dụng

 Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa.Học sinh khá giỏi kể được 2-3 đoạn theo tranh

II/ Chuẩn bị:

 GV: Bảng ôn, tranh

 HS: Bộ ghép chữ, b¶ng con

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ KT bài cũ:

-HS đọc bµi ë Sgk (2 em)

-HS viết b¶ng con: cµ chua, tre nøa

3/ Dạy học bài mới:

Tiết 1:

*Giới thiệu bài: Ôn tập

*Hoạt động1: Ôn vần đã học

-HS nhắc lại những vần có a ở cuối

-GV ghi góc bảng

-GV treo bảng ôn

-Hướng dẫn học sinh ghép âm thành

vần

-GV viết vào bảng ôn

* Đọc từ ứng dụng:

mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

-Giáo viên giảng từ

-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn

ia – ua – ưa

Ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành vần

2 em đọc

Học sinh gạch chân những tiếng có vần

Trang 10

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,

đọc trơn từ

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2:Viết bảng con:

-Hướng dẫn cách viết

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng

-Luyện đọc câu ứng dụng

-Treo tranh

-H: Bức tranh vẽ gì?

-Giới thiệu bài ứng dụng:

Gió lùa kẽ lá L¸ khÏ ®u ®­a Giã qua cöa sæ

Bé vừa ngủ trưa

-Giáo viên giảng nội dung bài ứng

dụng Hướng dẫn học sinh nhận biết 1

số tiếng có vần ua – ưa

*Hoạt động 2: Luyện viết

mùa dưa, ngựa tía

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Kể chuyện Khỉ và rùa

-Giới thiệu câu chuyện

-GV kể chuyện lần 1

-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh

họa

-T1: Rùa và Khỉ chơi rất thân Rùa thì

chậm chạp nhưng lại nhanh mồm,

nhanh miệng Một hôm, Khỉ bảo cho

Rùa biết vợ Khỉ mới sinh con Rùa vội

vàng theo Khỉ đến thăm gia đình Khỉ

-T2: Sắp đến nhà, Khỉ chỉ cho Rùa biết

nhà của nó ở trên 1 chạc cây cao Khỉ

bảo bác Rùa cứ nắm chặt đuôi tôi Tôi

lên đến đâu bác lên đến đó

-T3: Khỉ trèo được lên cây, Rùa chưa

lên đến nhà, vợ Khỉ đã đon đả chào:

Chào bác Rùa

-T4: Vốn là người hay nói, Rùa liền

đáp lại Nhưng vừa mở miệng để nói

vừa ôn

Đánh vần, đọc từ

Cá nhân, lớp

Hát múa

Học sinh viết bảng con mùa dưa, ngựa tía

Hát múa

Cá nhân, lớp

Bé đang nằm ngủ trên võng

2 em đọc

Nhận biết 1 số tiếng có vần ua – ưa (lùa, đưa, cửa, trưa)

HS đọc cá nhân, lớp

Viết vở tập viết

Theo dõi

Trang 11

thì Rùa đã rơi bịch xuống đất, cái mai

bị rạn nứt cả Ngày nay, trên mai Rùa

vẫn còn những vết rạn nứt ngày ấy

-Gọi học sinh kể

->Ý nghĩa: Khi đã là bạn thân thì vui

buồn có nhau, nhớ đến nhau Chào hỏi

lễ phép là rất tốt, nhưng cũng cần chú ý

hoàn cảnh, tư thế của mình khi chào

hỏi

*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK

HS kể theo nội dung tranh

1 HS kể toàn chuyện

Cá nhân, lớp nhắc lại

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi tìm tiếng có vần vừa ôn

5/ Dặn dò:

-Dặn học sinh về học bài

Chiều:

ÔN TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC

I.Mục Tiêu:

-Học sinh đọc đúng vần, tiếng, từ, câu ở bài ôn tập

-Học sinh viết được một số từ ứng dụng

-Làm được các bài tập trong VBT Tiếng Việt

II Đồ Dùng Dạy Học:

-VBT Tiếng Việt

-Vở ôn luyện Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Hoạt động 1: Ôn đọc-viết

-Giáo viên chỉ các chữ trong bài ôn

tập đã được viết sẵn ở bảng phụ và

gọi học sinh đọc

-Giáo viên đọc các vần , từ: ia,ua,ưa,

mùa dưa, trỉa đỗ để học sinh viết vào

bảng con

*Hoạt động 2: Làm việc với VBT

Tiếng Việt

Bài 1: Bài 1 yêu cầu chúng ta làm gì?

-Học sinh nối Giáo viên quan sát và

nhận xét

-Học sinh đọc bài

-Học sinh trung bình yêu cầu học sinh đánh vần và đọc trơn

-Học sinh khá giỏi yêu cầu học sinh chỉ nhẩm bài và đọc trơn

-Học sinh viết bài vào bảng con

-Học sinh lấy VBT TV

-Nối từ thích hợp

-Học sinh nối : Thỏ thua rùa, mẹ đưa bé

về bà, ngự tía của nhà vua và nêu kết

Ngày đăng: 30/03/2021, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w