Giáo viên nhận xét, sửa sai Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng Hoạt động 2:Vận dụng thực hành Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Gọi học sinh nêu yêu cầu bài VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2[r]
Trang 1TUẦN 8 Thứ 2 ngày 11 tháng 10 năm 2010
Sáng:
TOÁN: Tiết 29: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp Làm bài tập 1,2,3
Giáo dục học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách mẫu vật
Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, b¶ng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: HS lµm b¶ng con
3 + 1 = 2 + 2 = 1 + 3 =
3/Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: ¤n bảng cộng
Bài 1:
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau
Giáo viên nhận xét, sửa sai
Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng
Hoạt động 2:Vận dụng thực hành
Bài 2:
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết 2 vào ô
trống:
+1
1
Bài 3:
Giáo viên treo tranh
-H: Ta phải làm bài này như thế nào?
Bài 4:
Yêu cầu tính theo hàng dọc Học sinh làm bài
Học sinh lần lượt lên làm bài Học sinh đổi vở chữa bài Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Viết số thích hợp vào ô trống:
+1
1 2
Lấy 1 + 1 = 2, lấy 2 + 1 = 3 Viết 3 vào sau dấu =
Học sinh quan sát tranh
Cộng từ trái sang phải Học sinh lên bảng , cả lớp làm vào bài
2 + 1 + 1 = 4 1
+ 2 + 1 = 4 Đổi vở chữa bài
Viết phép tính thích hợp
Trang 2Giỏo viờn treo tranh
-Gọi học sinh nờu bài toỏn
-H: Ta nờn viết phộp tớnh như thế nào?
-Gọi 1 em lờn bảng làm
Học sinh quan sỏt tranh , nờu bài toỏn
Học sinh nờu 1 + 3 = 4
Học sinh tự viết vào cỏc ụ trống
1 + 3 = 4 Đổi vở chữa bài
4/ Củng cố:
-Thu bài, chấm
- Nhận xét, tuyên dương
5/ Dặn dũ:
-Về tập làm 1 số bài tập, học thuộc phộp cộng trong phạm vi 4
TIẾNG VIỆT:Bài 30: UA – ƯA
I/ Mục tiờu:
Học sinh đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Nhận ra cỏc tiếng cú vần ua - ưa Đọc được từ, cõu ứng dụng
Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: Giữa trưa
II/ Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Tranh
Học sinh: Bộ ghộp chữ, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc ở bài SGK (2 em)
-HS viết bảng con: lá mía, vỉa hè
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần ua
- T viết bảng: ua
H: Đõy là vần gỡ?
-Phỏt õm: ua
-Hướng dẫn HS gắn vần ua
-Hướng dẫn HS phõn tớch vần ua
-Hướng dẫn HS đỏnh vần vần ua
-Đọc: ua
-Hướng dẫn học sinh gắn: cua
-Hướng dẫn học sinh phõn tớch tiếng
Hướng dẫn học sinh đỏnh vần
-Đọc: cua
-Treo tranh giới thiệu: cua bể
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
Vần ua
Cỏ nhõn, lớp
Thực hiện trờn bảng gắn
Cỏ nhõn
U – a – ua: cỏ nhõn, nhúm, lớp
Cỏ nhõn, nhúm, lớp
Thực hiện trờn bảng gắn
cờ – ua – cua: cỏ nhõn
Cỏ nhõn, lớp
Cỏ nhõn, nhúm, lớp
Trang 3-Đọc phần 1.
*Viết bảng: ưa
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ưa
-Hướng dẫn HS gắn vần ưa
-Hướng dẫn HS phân tích vần ưa
-So sánh:
+Giống: a cuối
+Khác: u – ư đầu
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ưa
-Đọc: ưa
-Hướng dẫn HS gắn tiếng ngựa
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng ngựa
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng ngựa
-Treo tranh giới thiệu: ngựa gỗ
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :
ngựa gỗ
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
cà chua tre nøa
nô đùa xưa kia
Giảng từ
-Hướng dẫn nhận biết tiếng có ua –
ưa
-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn
từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
–Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho
bé
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết
Cá nhân, nhóm
Vần ưa
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
So sánh
Ư – a – ưa: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
HS viết bảng con
2 em đọc
chua, đùa, nứa, xưa
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ua - ưa
Cá nhân, lớp
Trang 4-Lưu ý nột nối giữa cỏc chữ và cỏc
dấu
-Thu chấm, nhận xột
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện núi
-Chủ đề: Giữa trưa
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gỡ?
H: Nhỡn tranh sao em biết lỳc này là
giữa trưa?
H: Giữa trưa thỡ đồng hồ chỉ mấy
giờ?
H: Tại sao người nụng dõn phải nghỉ
vào giờ này?
H: Hàng ngày, giữa trưa thỡ ở nhà em,
mọi người làm gỡ?
-Nờu lại chủ đề: Giữa trưa
*Hoạt động 4: HS đọc bài trong
SGK
Viết vào vở tập viết
Hỏt mỳa
Cỏ nhõn, lớp
Giữa trưa
Vỡ nắng trờn đỉnh đầu
12 giờ
Vỡ giữa trưa trời nắng nờn mọi người nghỉ ngơi
Tự trả lời
Cỏ nhõn, lớp
Cỏ nhõn, lớp
4/ Củng cố:
-Chơi trũ chơi tỡm nhanh tiếng cú ua – ưa: cua, thua, ngựa, xưa
5/ Dặn dũ:
-Dặn HS học thuộc bài ua – ưa
Chiều:
ễN TIẾNG VIỆT: LUYỆN VIẾT
I.Mục tiờu:
-Học sinh đọc và viết thành thạo vần ua-ưa
-Học sinh đọc, viết được một số từ ứng dụng và cõu chớnh tả ứng dụng
-Làm được cỏc bài tập trong VBT Tiếng Việt
-HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dựng dạy học:
-VBT Tiếng Việt
-Vở ụn luyện Tiếng Việt
III Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 5Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1:ễn đọc-viết
-Giỏo viờn chỉ cỏc chữ trong bài
ua-ưa đó được viết sẵn ở bảng phụ và gọi
học sinh đọc
-Giỏo viờn đọc cỏc vần , từ: ua, xưa
kia, nô đùa, ưa, ngựa gỗ, cà chua, để
học sinh viết vào bảng con
-Giỏo viờn đọc để học sinh viết chớnh
tả cõu ứng dụng : mẹ đi chợ mua khế,
mớa, dừa, thị cho bộ
*Hoạt động 2: Làm việc với VBT
Tiếng Việt
Bài 1: Bài 1 yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
-Học sinh nối Giỏo viờn quan sỏt và
nhận xột
Bài 2: Bài tập yờu cầu chỳng ta điều
gỡ?
-Học sinh điền vần vào cỏc tiếng dưới
mỗi bức tranh thành tiếng cú nghĩa
- Giỏo viờn gọi học sinh đọc và giải
nghĩa cỏc từ khúa
-Học sinh đọc bài
-Học sinh trung bỡnh yờu cầu học sinh đỏnh vần và đọc trơn
-Học sinh khỏ giỏi yờu cầu học sinh chỉ nhẩm bài và đọc trơn
-Học sinh viết bài vào bảng con
-Học sinh viết vào vở ụ li
-Học sinh lấy VBT TV
-Nối tiếng thớch hợp
-Học sinh nối : mẹ mua dưa- quả khế chua-bộ chưa ngủ và nờu kết quả
-Điền vần thớch hợp vào chỗ chấm
-Học sinh chữa bài: ca mỳa, bũ sữa, cửa sổ
ễN TOÁN: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiờu:
Học sinh hỡnh thỏnh khỏi niệm ban đầu về phộp cộng
Thành lập và ghi nhớ phộp cộng trong phạm vi 4
Biết làm tớnh cộng trong phạm vi 4
Giáo dục HS tính toán nhanh, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Cỏc nhúm mẫu vật, số, dấu, sỏch
Học sinh: Sỏch, bộ đồ dựng học toỏn
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ KT bài cũ: HS làm bảng con
Trang 61 2 3 + + +
3 2 1
3/ Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Ôn phép cộng, bảng
cộng trong phạm vi 4
-Cho cả lớp đọc bảng cộng trong
phạm vi 4
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành
Bài 1: TÝnh:
2 3 1
+ 2 + 1 + 2
Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
2 + = 4 1 + = 3
3 + = 4 4 = 3 +
Bài 3:<, >, = ?
3 2+1 1+2 4 1+3 3
Bài 4: Số? (Dành cho HSKG)
4=1+1+□
2+1+□=4
-Học sinh học thuộc bảng cộng : cá nhân, nhóm, đồng thanh
HS lµm b¶ng con
HS lµm vë
-Học sinh tự điền dấu, chữa bài
Học sinh đổi vở chữa bài
- HSKG làm bài
- Chữa bài
4/ Củng cố:
-Thi đua theo nhóm
4 = 3 + ? 4 = 1 + ?
5/ Dặn dò:
-Về xem lại bài
Sinh hoạt tập thể: ATGT Bài 4: ĐI BỘ AN TOÀN
TRÊN ĐƯỜNG
I Mục tiêu:
- Biết những quy định về an toàn khi đi trên đường phố
- Xác định được những nơi an toàn để chơi và đi bộ
- Chấp hành quy định về an toàn khi đi bộ trên đường phố
II Chuẩn bị:
- Tranh vẽ SGK
III Hoạt động dạy – học:
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
- GV giới thiệu những quy định khi đi
bộ trên đường
- Cho HS quan sát tranh vẽ SGK
T14-15
+Khi đi bộ trên đường phố, mọi người
phải đi ở đâu?Trẻ em khi qua đường
cần phải làm gì?
Hoạt động 2: Trò chơi đóng vai.
(SGV)
Hoạt động 3: Tổng kết.
- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm
thảo luận và trả lời một câu hỏi
- Khi đi bộ trên đường phố, cần đi ở
đâu để đảm bảo an toàn?
- Trẻ em đi bộ, chơi đùa dưới lòng
đường thì sẽ nguy hiểm như thế nào?
- GV bổ sung và nhấn mạnh phần trả
lời ở từng câu hỏi để HS ghi nhớ
Hoạt động 4: Củng cố.
- Khi đi trên đường các em nhớ nắm
tay bố mẹ hoặc anh chị
- Nghe
- Quan sát tranh, thảo luận
- Đi trên vỉa hè bên phải, nếu đường không có vỉa hè thì đi sát mép đường
- Thảo luận, đại diện nhóm trình bày
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
Sáng:
TOÁN: Tiết 30: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I/ Mục tiêu:
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5
Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Học sinh làm bài tập 1,2,4
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách
Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán, b¶ng con, vë « li
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4
-Học sinh làm bảng con
2 + 1 + 1 =
1 + 2 + 1 =
3/ Dạy học bài mới:
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Giới thiệu bài: Phép cộng trong
phạm vi 5 Ghi đề
*Hoạt động 1: Giới thiệu bảng cộng
trong phạm vi 5
Treo tranh con cá
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5
-Treo tranh cái mũ
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5
-H: Có nhận xét gì về kết quả 2 phép
tính?
-Giảng: Trong phép cộng khi đổi chỗ
các số thì kết quả không thay đổi
Treo tranh con vịt
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Cho học sinh nhận xét về 2 phép tính
vừa gắn
-Cho học sinh đọc lại toàn bài, giáo
viên xóa dần kết quả
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành :
Bài 1:
Cho học sinh nêu yêu cầu, gọi HS lên
chữa bài.Học sinh nhận xét
Bài 2:
– Học sinh nêu yêu cầu ,hướng dẫn làm
bài, HS lên bảng chữa bài
Bài 3:
Điền số vào dấu chấm
Bài 4:
Quan sát tranh nêu bài toán
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý cho
học sinh nêu bài toán theo 2 cách
Cá nhân, lớp
Nhắc lại đề bài
1 em nêu bài toán 1 em trả lời
Cả lớp gắn 4 + 1 = 5, đọc cả lớp
Học sinh đọc
1 em nêu bài toán 1 em trả lời
1 + 4 = 5 Đọc cá nhân,cả lớp
Kết quả 2 phép tính bằng nhau
Học sinh nêu lại
1 em nêu đề toán, 1 học sinh trả lời
3 + 2 = 5, đọc cả lớp
2 + 3 = 5, đọc cả lớp
3 + 2 = 2 + 3
Cá nhân, nhóm, lớp
Tính, ghi kết quả sau dấu =
4 + 1= 5 2 + 3= 5 2 + 2= 4 4+1= 5
3 + 2= 5 1 + 4= 5 2 + 3= 5 3+1= 5
Cả lớp làm vở, đổi vở chữa bài
Tính
Tính theo hàng dọc, viết kết quả thẳng
số ở trên
Học sinh điền kết quả vào 2 dòng đầu
“Nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
Xem tranh, nêu bài toán
Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả mấy con hươu? Học sinh viết vào ô trống 4 + 1 = 5
Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi có tất cả mấy con hươu? Học sinh viết 1 + 4 = 5
Trang 9-Cho học sinh xem tranh 2, nêu đề toán
theo 2 cách
-Gọi học sinh lên chữa bài
Có 3 con chim và 2 con chim Hỏi có tất cả mấy con chim?
Học sinh có thể viết theo 2 cách
3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhận xét
-Thi đọc thuộc các phép tính: Cá nhân, lớp
5/ Dặn dò:
-Học thuộc các phép tính
TIẾNG VIỆT: Bài 31:ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
Củng cố các vần đã học có kết thúc bằng a Đọc được ia, ua, ưa, các từ ngữ
và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
Viết được ia,ua,ưa, các từ ngữ ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa.Học sinh khá giỏi kể được 2-3 đoạn theo tranh
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng ôn, tranh
HS: Bộ ghép chữ, b¶ng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ KT bài cũ:
-HS đọc bµi ë Sgk (2 em)
-HS viết b¶ng con: cµ chua, tre nøa
3/ Dạy học bài mới:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: Ôn tập
*Hoạt động1: Ôn vần đã học
-HS nhắc lại những vần có a ở cuối
-GV ghi góc bảng
-GV treo bảng ôn
-Hướng dẫn học sinh ghép âm thành
vần
-GV viết vào bảng ôn
* Đọc từ ứng dụng:
mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
-Giáo viên giảng từ
-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn
ia – ua – ưa
Ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành vần
2 em đọc
Học sinh gạch chân những tiếng có vần
Trang 10-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,
đọc trơn từ
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2:Viết bảng con:
-Hướng dẫn cách viết
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng
-Luyện đọc câu ứng dụng
-Treo tranh
-H: Bức tranh vẽ gì?
-Giới thiệu bài ứng dụng:
Gió lùa kẽ lá L¸ khÏ ®u ®a Giã qua cöa sæ
Bé vừa ngủ trưa
-Giáo viên giảng nội dung bài ứng
dụng Hướng dẫn học sinh nhận biết 1
số tiếng có vần ua – ưa
*Hoạt động 2: Luyện viết
mùa dưa, ngựa tía
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Kể chuyện Khỉ và rùa
-Giới thiệu câu chuyện
-GV kể chuyện lần 1
-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh
họa
-T1: Rùa và Khỉ chơi rất thân Rùa thì
chậm chạp nhưng lại nhanh mồm,
nhanh miệng Một hôm, Khỉ bảo cho
Rùa biết vợ Khỉ mới sinh con Rùa vội
vàng theo Khỉ đến thăm gia đình Khỉ
-T2: Sắp đến nhà, Khỉ chỉ cho Rùa biết
nhà của nó ở trên 1 chạc cây cao Khỉ
bảo bác Rùa cứ nắm chặt đuôi tôi Tôi
lên đến đâu bác lên đến đó
-T3: Khỉ trèo được lên cây, Rùa chưa
lên đến nhà, vợ Khỉ đã đon đả chào:
Chào bác Rùa
-T4: Vốn là người hay nói, Rùa liền
đáp lại Nhưng vừa mở miệng để nói
vừa ôn
Đánh vần, đọc từ
Cá nhân, lớp
Hát múa
Học sinh viết bảng con mùa dưa, ngựa tía
Hát múa
Cá nhân, lớp
Bé đang nằm ngủ trên võng
2 em đọc
Nhận biết 1 số tiếng có vần ua – ưa (lùa, đưa, cửa, trưa)
HS đọc cá nhân, lớp
Viết vở tập viết
Theo dõi
Trang 11thì Rùa đã rơi bịch xuống đất, cái mai
bị rạn nứt cả Ngày nay, trên mai Rùa
vẫn còn những vết rạn nứt ngày ấy
-Gọi học sinh kể
->Ý nghĩa: Khi đã là bạn thân thì vui
buồn có nhau, nhớ đến nhau Chào hỏi
lễ phép là rất tốt, nhưng cũng cần chú ý
hoàn cảnh, tư thế của mình khi chào
hỏi
*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK
HS kể theo nội dung tranh
1 HS kể toàn chuyện
Cá nhân, lớp nhắc lại
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng có vần vừa ôn
5/ Dặn dò:
-Dặn học sinh về học bài
Chiều:
ÔN TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC
I.Mục Tiêu:
-Học sinh đọc đúng vần, tiếng, từ, câu ở bài ôn tập
-Học sinh viết được một số từ ứng dụng
-Làm được các bài tập trong VBT Tiếng Việt
II Đồ Dùng Dạy Học:
-VBT Tiếng Việt
-Vở ôn luyện Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Ôn đọc-viết
-Giáo viên chỉ các chữ trong bài ôn
tập đã được viết sẵn ở bảng phụ và
gọi học sinh đọc
-Giáo viên đọc các vần , từ: ia,ua,ưa,
mùa dưa, trỉa đỗ để học sinh viết vào
bảng con
*Hoạt động 2: Làm việc với VBT
Tiếng Việt
Bài 1: Bài 1 yêu cầu chúng ta làm gì?
-Học sinh nối Giáo viên quan sát và
nhận xét
-Học sinh đọc bài
-Học sinh trung bình yêu cầu học sinh đánh vần và đọc trơn
-Học sinh khá giỏi yêu cầu học sinh chỉ nhẩm bài và đọc trơn
-Học sinh viết bài vào bảng con
-Học sinh lấy VBT TV
-Nối từ thích hợp
-Học sinh nối : Thỏ thua rùa, mẹ đưa bé
về bà, ngự tía của nhà vua và nêu kết