1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Chính tả 2 tuần 25 tiết: Bé nhìn biển

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 68,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên loài cá bắt đầu bằng âm ch: caù cheùp, caù chuoái, caù chim, caù chaïch, caù chaøy, caù chaùy caù cùng họ với cá trích, nhưng lớn hơn nhiều và thường vào sông đẻ, cá chiên, cá chình,[r]

Trang 1

CHÍNH TẢ

BÉ NHÌN BIỂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nghe và viết lại chính xác bài thơ Bé nhìn biển.

2 Kỹ năng:

- Củng cố quy tắc chính tả ch/tr, thanh hỏi/thanh ngã Trình bày đúng, viết đẹp đúng nét

3 Thái độ:

- Ham thích môn học

II CHUẨN BỊ

- GV: Tranh vẽ minh hoạ bài thơ (nếu có) Bảng phụ ghi các quy tắc chính tả

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’) Sơn Tinh, Thủy Tinh.

- Gọi 3 HS lên bảng viết các từ sau:

+ số chẵn, số lẻ, chăm chỉ, lỏng lẻo, buồn bã, mệt

mỏi,…

- Nhận xét, cho điểm HS

3.Giới thiệu: (1’)

- Bé nhìn biển

4.Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

+MT : Giúp HS nhớ nội dung viết đúng chính tả, trình

bày sạch đẹp

+PP : Quan sát động não, vấn đáp, thực hành

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- GV đọc bài thơ Bé nhìn biển.

- Lần đầu tiên ra biển, bé thấy biển ntn?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Bài thơ có mấy khổ? Mỗi khổ có mấy câu thơ?

Mỗi câu thơ có mấy chữ?

- Các chữ đầu câu thơ viết ntn?

- Giữa các khổ thơ viết ntn?

- Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong

vở cho đẹp?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS đọc các từ dễ lẫn và các từ khó

viết

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được

- Hát

- 3 HS viết bài trên bảng lớp, cả lớp viết vào giấy nháp

- Nhận xét bài bạn viết trên bảng lớp

Hoạt động lớp, cá nhân

- Theo dõi GV đọc 1 HS đọc lại bài

- Bé thấy biển to bằng trời và rất giống trẻ con

- Bài thơ có 3 khổ thơ Mỗi khổ có 4 câu thơ Mỗi câu thơ có 4 chữ

- Viết hoa

- Để cách một dòng

- Nên bắt đầu viết từ ô thứ 3 hoặc thứ 4 để bài thơ vào giữa trang giấy cho đẹp

- MB: tưởng, trời, giằng, rung,

khiêng sóng lừng,…

- MN: nghỉ hè, biển, chỉ có, bãi

giằng, bễ, thở, khiêng,…

- 4 HS lên bảng viết, cả lớp viết

Lop2.net

Trang 2

d) Viết chính tả

- GV đọc cho HS viết theo đúng yêu cầu

e) Soát lỗi

- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các tiếng

khó cho HS chữa

g) Chấm bài

- Thu chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

+MT : Giúp HS là đúng các bài tập

+PP : Động não, luyện tập, thực hành

Bài 2

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm 1

tờ giấy, yêu cầu trong thời gian 5 phút, các

nhóm cùng nhau thảo luận để tìm tên các loài

cá theo yêu cầu trên Hết thời gian, nhóm nào

tìm được nhiều từ hơn là nhóm thắng cuộc

- Tổng kết trò chơi và tuyên dương nhóm thắng

cuộc

Bài 3

- Yêu cầu HS tư đọc đề bài và làm bài vào Vở

Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.

- Gọi HS đọc bài làm của mình, sau đó nhận xét

và cho điểm HS

5 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò những HS viết xấu, sai nhiều lỗi phải

viết lại

- Chuẩn bị: Vì sao cá không biết nói?

vào vở nháp

- HS nghe – viết

- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi, chữa bài

Hoạt động lớp, cá nhân

- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm tên các loài cá bắt đầu bằng

âm ch/tr.

- Tên loài cá bắt đầu bằng âm

ch: cá chép, cá chuối, cá chim,

cá chạch, cá chày, cá cháy (cá

cùng họ với cá trích, nhưng lớn hơn nhiều và thường vào sông

đẻ), cá chiên, cá chình, cá chọi, cá chuồn,…

- Tên các loài cá bắt đầu bằng tr: cá tra, cá trắm, cá trê, cá trích,

trôi,…

- Suy nghĩ và làm bài

a) chú, trường, chân b) dễ, cổ, mũi

Lop2.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w