Môc tiªu: - Củng cố cho HS về đọc và viết chắc chắn về các âm và các từ câu ứng dụng đã học.. Vận dụng vào đọc viết chắc chắn.[r]
Trang 1Tuần 3
Soạn : ngày 15 tháng 9 năm 2012
Giảng : Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012
Tiết 2 Toán
I.Mục tiêu:
- Nhận biết các số trontrong phạm vi 5 Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
- Làm các BT : 1, 2, 3
II.Chuẩn bi:
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết số 1, 2, 3, 4, 5 và đọc lại
- GV nhận xét
2 Bài mới:
- Hướng dẫn HS mở sgk toán thực hiện từng
*bài tập
Bài 1,2:
- Thực hiện nhận biết số lượng viết rồi đọc
Bài 3:
- Đếm số que diêm rồi điền số lần lượt từ 1-5
hoặc từ 5-1 để củng cố nhận biết các số
*Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số
như sau: GV để các số không thứ tự cho 1,2
em lên đặt lại đúng thứ tự xuôi, ngược, em
nào nhanh hơn là đúng Đổi cặp HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Viết lại các số 1, 2, 3, 4, 5 vào vở ở nhà
- Làm đủ các bài tập trong vở bài tập toán
- 2 em lên bảng
- Hs thực hiện
- HS đọc thầm , nêu cách làm:
- Nhiều nhóm
Tiết 3 + 4 Toán
Bài 8 : l - h
I.Mục tiêu:
- HS đọc , viết được l - h, lê - hè Đọc đúng từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên ( từ 2 - 3câu) theo chủ đề: le le
- HS khá giỏi nhận biết được nghĩa của một số từ thông qua tranh ảnh , viết đủ số dòng QĐ
trong vở TV
II.Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ ghép, vở bài tập
III.Các hoạt động dạy và học:
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS viết: bê, ve
- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê
3.Bài mới:
Giới thiệu:
- GV ghi đầu bài: l - h
4.Dạy chữ ghi âm:
a)Nhận diện
Âm l: Cài âm l(Chữ l gồm 1 nét sổ thẳng)
- So sánh l với b
-Tranh vẽ quả gì ?
- Cài chữ lê, nêu vị trí tiếng lê
- HD phân tích ,đánh vần
Âm h : Thực hiện như trên
b Hướng dẫn viết:
- Chữ l có độ cao 5 li
- Chữ h: tương tự, khác nét móc 2 đầu
-Viết bảng con: l- lê; h-hè
Tiết 2
5.Luyện tập:
*Luyện đọc
- Đọc bài trên bảng lớp:
- Đọc tiếng, từ , câu ứng dụng
- HS thảo luận tranh minh hoạ câu ứng
dụng
*Luyện viết:
- HS tập viết: l - h, lê - hè
*Luyện nói: le le
+ Trong tranh em thấy những gì?
- (vịt, ngan được nuôi ở ao, hồ nhưng có loài
vật sống tự do không có người chăn gọi là
vịt trời)
+ Con vật đang bơi giống con gì ?
- (trong tranh là con le le, hình dáng giống
vịt trời nhưng nhỏ hơn và chỉ có ở vài nơi
trong nước ta)
IV.Củng cố, dặn dò:
- Đọc kỹ bài trong sgk, đọc trước bài o - c
-HS đọc cá nhân, đồng thanh
- quả lê
- HS cài chữ l , lê , nhiều CN đọc
- lờ-ê-lê -HS viết bảng con, nhận xét
-Đọc tiếng, từ ứng dụng
- vở tập viết
- vịt, ngan
- Luyện nói nhiều câu Nhiều CN
Bài 2: Gọn gàng sạch sẽ (tiết 1)
I Mục tiêu:
HS hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch
sẽ HS biết giữ vệ sinh cá nhận, quần áo, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ
Trang 3II Chuẩn bị:
- Vở bài tập đạo đức, bài hát “rửa mặt như mèo”, bút màu
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu tên và địa chỉ nhà em ở
2 Bài mới:
a Hoạt động 1:
- GV yêu cầu HS tìm và nêu tên bạn nào ở
trong lớp hôm nay có quần áo, đầu tóc gọn
gàng sạch sẽ rồi mời các bạn đố đứng lên
trước lớp
- Yêu cầu HS trả lời:
+ vì sao em cho là bạn đó gọn gàng, sạch
sẽ?
- GV nhận xét
b Hoạt động 2:
- GV giải thích yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS giải thích vì sao em cho là
bạn đó gọn gàng, sạch sẽ? hoặc chưa gọn
gàng, sạch sẽ và nên sửa như thế nào?
VD: áo bẩn - phải giặt sạch
áo rách - vá lại
đầu tóc bù xù - chải tóc
c Hoạt động 3:
- Yêu cầu HS chọn 1 số bộ quần áo đi học
cho 1 bạn nam và 1 bạn nữ rồi nối theo
tranh
- HS làm bài tập, 1 số HS trình bầy sự lựa
chọn của mình, HS khác lắng nghe và NX
3 Kết luận:
Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn,
sạch sẽ, gọn gàng Không mặc quần áo nhàu
nát, xộc xệch, tuột chỉ, đứt khuy, hôi bẩn
dến lớp, nhắc nhở các em luôn gọn gàng
sạch sẽ
IV.củng cố – Dặn dò
- Thực hiện nề nếp Ăn mặc gọn gàng sạch
sẽ
- HS thảo luận
- HS nhận xét
- HS làm bài tập 1
- HS làm việc cá nhân, HS trình bày
- Làm bài tập 2
Tiết 6 Tiếng việt
(Ôn): Bài l - h
I Mục tiêu:
Củng cố cho các em nắm vững về âm, tiếng l - h, lê - hè Viết đúng cỡ chữ ở vở ôli, làm
đúng các bài tập ở vở bài tập TV
II Đồ dùng dạy học:
Trang 4Bộ chữ ghép, vở bài tập, vở ôli, bảng con.
III.Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: 1 số em
3 Bài ôn:
a Đọc
- Mở sgk (20-21) GV đọc mẫu 1 lần, HDHS
đọc Chỉnh sửa cho những em đọc sai.Động
viên các em đọc tốt, từ, câu
b.Viết
- HDHS mở vở ôli viết bài, GV viết mẫu,
hướng dẫn các em cách viết
l: 1 dòng lê: 1 dòng
h: 1 dòng hè: 1 dòng
- GV lưu ý cách ngồi viết, để vở của HS,
giúp đỡ những em yếu
- Thu vở, chấm bài, nhận xét
c.Làm bài tập
- Hướng dẫn đọc tiếng
- Nối đồ vật, sự vật vào tiếng, chọn âm để
viết vào chỗ chấm
- Viết đúng 2 dòng: lề, hẹ
- Chấm 1 số bài cho HS
4 Củng cố, dặn dò:
Đọc kĩ bài trong sgk, đọc trước bài ô - ơ
- cá nhân, tổ, lớp
- Vở ôli
- Làm vở BTTV I
Tiết 7 Toán
(Ôn): Tiết 9 - Luyện tập
I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS về:
- Nhận biết các số trontrong phạm vi 5 Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
- Làm các BT : 1, 2, 3
II.Chuẩn bi:
- Bộ đồ dùng học toán.vở BTT
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết số 1, 2, 3, 4, 5 và đọc lại
2 Bài ôn:
- Hướng dẫn HS mở vở BT toán thực hiện
từng bài tập
Bài 1,2:
- Thực hiện nhận biết số lượng viết rồi đọc
Bài 3:
- 2 em lên bảng
- Hs thực hiện
Trang 5- Đếm số que diêm rồi điền số lần lượt từ 1-5
hoặc từ 5-1 để củng cố nhận biết các số
Bài 4:
- Hướng dẫn điền số còn thiếu, viết số: 1, 2,
3, 4, 5
Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số như
sau: GV để các số không thứ tự cho 1,2 em
lên đặt lại đúng thứ tự xuôi, ngược, em nào
nhanh hơn là đúng Đổi cặp HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Viết lại các số 1,2,3,4,5 vào vở ở nhà
- HS đọc thầm , nêu cách làm:
- Nhiều nhóm
Soạn : ngày 16 tháng 9 năm 2012
Giảng : Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012
Tiết 10: Bé hơn , dấu <
I.Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn” “dấu <” khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1-5 theo quan hệ bé hơn
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4
II.Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- viết các số từ 1-5 và ngược lại
2 Bài mới:
1 Nhận biết quan hệ bé hơn.
+ Bên trái có mấy ô tô?
+ Bên phải có mấy ô tô?
+ 1 ô tô so với 2 ô tô thì 1 ô tô như thế nào
?
- So sánh 1 hình vuông với 2 hình vuông
- GV nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông
ít hơn 2 hình vuông
- Ta nói :1 bé hơn 2
viết : 1 < 2
- Ký hiệu này( < ) đọc là dấu bé
- Làm tương tự với các tranh bên
- Lưu ý: Khi viết dấu < giữa 2 số bao giờ
mũi nhọn cũng chỉ vào số bé hơn
b Thực hành
Bài 1: Viết dấu <
Bài 2:viết ( theo mẫu)
- HS quan sát: Bên trái có 3 lá cờ, bên phải
có 5 lá cờ Ta viết 3 < 5 ( đọc là ba bé hơn
- có 1
- có 2
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
- 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- 1 bé hơn 2 và viết: 1 < 2
- HS viết bảng con Dấu <; 1 < 2
2 < 3; 3 < 4
- Nêu YC và thực hiện
Trang 6-Tương tự ở hình cái ô, cái nấm cũng vậy
Bài 3: viết( theo mẫu)
- HS làm tương tự ở bài 2 rồi gọi HS chữa
bài
Bài 4: viết dấu < vào ô trống
1 < 2 2 < 3 3 < 4
4 < 5 2 < 4 3 < 5
VI.Củng cố, dặn dò
- Đọc, viết lạidấu <
- Nêu YC và thực hiện
- Nêu YC và thực hiện
Tiết 2 Mĩ thuật : Giáo viên chuyên dạy
Tiết 3 + 4 Tiếng việt
Bài 9: o - c
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết được o - c, bò - cỏ Đọc đúng từ , câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên ( 2 - 3 câu ) theo chủ đề: vó bè
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ ghép, chữ mẫu o, c, vở bài tập
III.Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS viết: l - h , lê, hè
- Đọc câu ứng dụng
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
-Tranh vẽ con gì?
- Còn có gì nữa ?
- Rút ra âm mới, ghi bảng
b Dạy chữ ghi âm.
- GV viết lại chữ o và nói: chữ o là 1 nét
cong khép kín
Đánh vần: GV viết lên bảng: bò
- Đánh vần mẫu:
*Hướng dẫn viết:
- Chữ o là 1 nét cong khép kín
- Quy trình viết chữ c tương tự: c có nét cong
hở phải
- HD nối tiếng: bò - cỏ Lưu ý nét nối từ b-o,
từ c-o, dấu thanh đặt trên o
*Đọc tiếng ứng dụng:
- HS đọc từng tiếng
- HS: con bò
- cỏ
- o - c HS đọc theo: o - c; bò - cỏ
- HS trả lời vị trí tiếng bò:
bờ-o-bo-huyền-bò , HD đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
-So sánh o-c giống và khác nhau ở đâu? -HS viết bảng con
- HS đọc
Trang 7- GV chỉnh sửa cho các em.
Tiết 2
c Luyện tập
*Luyện đọc:
- Đọc bài trên bảng lớp: GV chỉnh sửa
- Đọc tiếng, từ ứng dụng, câu ứng dụng
- HS thảo luận tranh minh hoạ câu ứng dụng
- GV đọc mẫu: Bò bê có bó cỏ
*Luyện viết:
- GV HD khoảng cách các con chữ trong
bài tập viết
*Luyện nói: HS đọc bài: vó bè
+ Trong tranh em thấy những gì?
- Vó, bè dùng để làm gì?
- Vó, bè đặt ở đâu?
- em đã nhìn thấy vó bè chưa?
5 Củng cố, dặn dò:
- Đọc lại bài trong sgk, đọc trước bài ô - ơ
- 5 em
- Nhiều cá nhân
- HS đọc câu ứng dụng: 2-3 em HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS tập viết: o - c, bò - cỏ trong vở tập viết
- bè, vó
- (đánh cá, chở người và đồ vật)
- (ở dưới nước)
- Em còn biết ó loại vó, bè nào khác?
- Luyện nói liên tục nhiều câu
Soạn : ngày 11 tháng 9 năm 2012
Giảng: Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 Tiếng việt
(Ôn) Bài 11: Ôn tập
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về đọc và viết chắc chắn về các âm và các từ câu ứng dụng đã học Vận dụng vào đọc viết chắc chắn
- Làm vở bài tập TV I Viết đúng cỡ chữ vào vở ôli
II.Chuẩn bị:
Bộ chữ, vở bài tập TV
III Bài ôn
a Luyện đọc.
- GV đọc mẫu 1 lần
- HDHS đọc chỉnh sửa cách đọc cho các em
- Động viên, khuyến khích các em đọc trơn
b Luyện viết
HD làm vở bài tập:
* Bài 1 :Nối
- HDHS đọc tiếng: nối tiếng vào con vật, đồ
vật đúng
* Bài 2 :Điền l hay h
-Viết đúng hai từ theo mẫu (2 dòng)
- HD viết vở ô li
- HS đọc trơn ,CN , nhóm , lớp
- Nêu YC và thực hiện
- Nêu YC và thực hiện
Trang 8- GV viết mẫu, hướng dẫn các em cách nối
tiếng
- Viết chữ cái mỗi chữ 1 dòng
- Mỗi từ 1 dòng
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cầm bút, để
vở, khoảng cách mắt cách 1 khuỷu tay
- Thu vở để chấm 1 số bài, nhận xét
VI Củng cố, dặn dò:
- Đọc kĩ bài trong sgk, chuẩn bị bài sau ôn
tập
- Vở ô li
Tiết 2 Toán
(Ôn): Lớn hơn , dấu >
I.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS nắm chắc “dấu >” Biết dùng dấu > khi so sánh các số
- Làm đúng các bài tập
- Luyện viết vở ôli
II Chuẩn bị:
- Bộ thực hành học toán, vở bài tập toán
III.Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hành cài: 2 > 1, 3 > 2, 4 > 3, 5 > 4
2 Bài mới:
Bài 1: Viết dẫu < , >
- HS viết dấu <, > vào vở bài tập (13)
Bài 2: Viết theo mẫu:
GV hướng dẫn các em đếm ô vuông, đếm
chấm tròn rồi điền số, điền dấu HS điền
xong cho các em đọc lại
Bài 3: Viết dấu > vào ô trống
Bài 4: Nối ô trống với số thích hợp:
HS đọc lại sau khi nối xong
IV Củng cố, dặn dò:
Về nhà các em tự làm bài 12
Luyện tập, tự kiểm tra
2 > 3 > 4 >
- cá nhân, lớp
Tiết 7 Âm nhạc:
(Ôn) Mời bạn vui múa
A- Mục tiêu:
5
Trang 9- Củng cố cho HS về :
- HS nắm đợc bài hát “Mời bạn vui múa ca” đợc trích từ nhạc cảnh Mèo đi câu cá của nhạc sĩ Phạm Tuyên
- Hát đúng giai điệu lời ca
- Biết hát rõ lời và bớc đầu biết vỗ tay theo nhịp
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nghe hát mẫu
- GV hát mẫu toàn bài (1 lần)
HD hát từng câu hát.
Bài gồm 7 câu hát, trên bảng phụ mỗi câu
hát là một dòng
+ Tập đọc lời ca
+hướng dẫn hát
- GV hát lần 2 câu 1 và bắt nhịp
- GV nghe và chỉnh sửa
+ Các câu còn lại dạy tơng tự
+ Hát đầy đủ cả bài
- HD các phát âm và lấy hơi
- Cho HS hát cả bài
3- Hát kết hợp gõ bảng (đệm)
+ Hát & gõ theo tiết tấu lời ca
- GV hát và gõ mẫu
- GV bắt nhịp cho HS
+ Hát và gõ theo phách
- HD các em hát và gõ đều vào các chữ sau
Chim ca líu lo
Hoa nh đón chào
- GV hát và gõ mẫu
- GV hát và bắt nhịp
4- Củng cố - Dặn dò.
- HD HS trình bày hoàn chỉnh bài hát
- lần 1: Nửa lớp hát và gõ tiết tấu
- lần 2: Nửa lớp còn lại hát và gõ phách
- HS chú ý nghe
- Hơi nhanh
- HS trả lời theo cảm nhận
- HS nghe bắt nhịp và tập hát câu 1
- HS nghe
- HS làm theo HD
- HS hát (CN, Nhóm, lớp)
- HS thực hiện theo HD
- HS nghe y/c và T hiện
- Hát + gõ tiết tấu
- Hát + gõ phách
Soạn : Ngày 12 tháng 9 năm 2012
Giảng : Chiều thứ sáu ngày 14 tháng 9 năm 2012
Tiết 7 Toán
(Ôn) Tiết 12 : Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố những khái niệm về “bé hơn, lớn hơn” và sử dụng các “dấu <, >” khi so sánh 2 số Làm vở bài tập toán
II.Chuẩn bị:
Trang 10Bộ thực hành toán, vở bài tập toán.
III.Các hoạt động dạy và học:
III.Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 em lên điền dấu <, >
1 2 4 5 3 1 5 2
- GV nhận xét
2 Bài ôn.
- HD các em mở bài tập toán
Bài 1: HS nêu cách làm bài Điền dấu <, > vào
chỗ chấm
Bài 2: GV làm mẫu:
1 < 3 4 > 2 3 > 1 2 < 4
HS lưu ý vị trí của số khi so sánh các số
- sau khi chữa bài xong GV giúp HS nhận xét
kết quả
Bài 3: Đếm đồ vật và so sánh số
Bài 4: Nối ô trống với số thích hợp
- Nối xong cho các em đọc lại
3 Củng cố, dặn dò
- Chấm bài , nhận xét
- Về nhà xem lại bài Chuẩn bị bài 11
- Đọc kết quả làm bài
Tiết 5 Tiếng việt
(Ôn) i - a
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS vế đọc và viết chắc chắn về âm i, a, cô , bi , cá và các từ câu ứng dụng
- Làm vở bài tập TV I Viết đúng cỡ chữ vào vở ôli
II.Chuẩn bị:
Bộ chữ, vở bài tập TV
III Bài ôn
a Luyện đọc.
- GV đọc mẫu 1 lần
- HDHS đọc chỉnh sửa cách đọc cho các em
- Động viên, khuyến khích các em đọc trơn
b Luyện viết
HD làm vở bài tập:
* Bài 1 :Nối
- HDHS đọc tiếng: nối tiếng vào con vật, đồ
vật đúng
* Bài 2 :Điền i hay a
-Viết đúng theo mẫu 2 dòng: bi cá
- HD viết vở ô li
- GV viết mẫu, hướng dẫn các em cách nối
- HS đọc trơn ,CN , nhóm , lớp
- Nêu YC và thực hiện
- Nêu YC và thực hiện
- Vở ô li
Trang 11- i - a mỗi chữ 2 dòng
- Mỗi từ 3 dòng
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cầm bút, để
vở, khoảng cách mắt cách 1 khuỷu tay
- Thu vở để chấm 1 số bài, nhận xét
VI Củng cố, dặn dò:
- Đọc kĩ bài trong sgk, chuẩn bị bài sau ôn
tập
Tiết 4 Sinh hoạt lớp
*************************************************