* Mục tiêu: Học sinh được củng cố về đọc viết các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn thông qua làm các bài tập... - Gọi học sinh đọc rõ từng số đọc nối tiếp..[r]
Trang 1Tên bài dạy : các số có hai chữ số Môn : Toán
Tiết số : 101- 26
1.Mục tiêu:
- !" # # các % 20 50
-
2 Đồ dùng dạy học :
4 bó, )2 bó 1 3 que tính và 10 que tính +7'
3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
dung
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Pt
5’ 1
Kiểm
tra
bài cũ
- 8 2 sinh lên : làm bài
70 + 30 = 10 + 60 =
40 – 30 = 70 – 40 =
- @ ! làm A)
20 + 60 80 – 20
40 cm + 20 cm
- CD, bài, xét cho ()'
H2 sinh làm 1
IJ tính +K tính)
- Làm vào : con
g
30’ 2 Bài
mới
a Giới
thiệu
các số
từ 20
30
b Giới
thiệu
các số
từ 30
40 ; từ
40 50
* Mục tiêu: Học sinh nắm cách đọc viết, thứ tự các số từ 20-30
- N OP sinh !QR que tính
- 8S 2 bó que tính bà 1 que tính +7
=> “2 3 và 1 là hai )S ) V
- 21 sau: W 2 +K 1
=> là “Hai )S ) V
- S X % 22 30
8 X S các % 20 30
- MQR 2 bó que tính, )2 bó 1 3 que nói: Có 2 3 que tính
- MQR thêm 1 que tính D,'
Có 21 que tính
3 sinh Y !Z
“Hai 3 và 1 là hai )S ) V
5 sinh
Que tính
3
Luyện * Mục tiêu: Học sinh thực hành thông qua làm các bài tập. sgk
Trang 2tập Bài 1 : W
Làm ] a
- 8 sinh yêu /, bài +K
làm bài
Bài 2 : W Làm ]
- ^( sinh làm S bài 1
Bài 3 : W Làm ]
- N sinh nêu yêu +K làm bài
- Cho sinh làm bài
Bài 4 : Làm vào SGK
- 8 sinh các theo -
xuôi, "
a W các % 20
29
b W các vào )2
Z /, tia % 19
32
- W các % 30 39
- W các % 40 50
- W thích "
vào các ô + '
- CD, bài
6 sinh
4’ 4
Củng
cố
Nc !Z sinh:
- Các % 20 29 có gì và khác nhau?
- Các % 30 40 có gì và khác nhau?
- 8 Hàng 3 là 2
- Khác: hàng S f'
3
1’ 5
Dặn
dò
- W nhà ôn !Z bài
- Bài sau: Các có 2 D IL
* Rút kinh X)
Tên bài dạy : các số có 2 chữ số (tiếp) Môn : Toán
Tiết số : 102
1.Mục tiêu:
- !" # # các % 50 69
Trang 3-
2 Đồ dùng dạy học :
6 bó, )2 bó 1 3 que tính và 10 que tính +7
3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Nội
dung
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Pt 5’
30’
1
Kiểm
tra
bài cũ
2 Bài
mới
a
Giới
thiệu
các số
từ 50
60.
b
8
X
các
% 61
8 2 sinh lên : làm:
- W
31
43
- N sinh O ! theo -
% 40 50 và " !Z'
Mục tiêu: Hs đọc , viét, đếm các số
từ 50-60
- Cho sinh !QR 5 i# )2 i 10 que tính Nc có bao nhiêu que tính?
- W : 50
- Có 50 que tính, !QR thêm 1 que tính D, là bao nhiêu que?
- Ghi : e
- S .# )2 ! thêm 1 ta !
" 52, 53, 54,….60
N OP S X
các % 50 60
- 8 sinh các % 60 70
* M ý cách 51, 54, 55, 57
- . hành S
H2 sinh làm 1
2 sinh
- 5 i# )2 i 10 que tính " 50 que tính
^ là: l) )S'
- 50 thêm 1 que tính là
51 que tính
- ^ là l) )S ) '
^ xuôi, " 60 70; 70 60
l) )S ) # l) )S # l) )S !l)#
l) )S :R'
- Làm theo OP
Que tính
Trang 4 69
c
Luyện
tập
Mục tiêu: Hs thực hành đọc , viết, đếm các số từ 50-69 thông qua làm các bài tập.
Bài 1 : W Làm ]
- 8 1 sinh nêu yêu
- Cho sinh làm bài
- 8 2 sinh D, bài
* Các % 60 – 70 Bài 2 : W Làm ]
- N OP S bài 1
- 8 2 sinh D, bài song song cùng 1 lúc
Bài 3 : W thích " vào ô + Làm vào SGK
- N sinh nêu yêu +K làm bài
- Sau khi D, bài, cho sinh
các ( ra - các
% 30 69
Bài 4 : Ghi / s Làm vào SGK
- ^pR là bài +Y X) nên (
sinh làm bài +K D, bài
- W
- W % 50 59 I luôn vào sách) + 1 em ' + 1 em '
+ W các % 60 70
+ 1 em + 1 em '
- W thích " vào các ô + % 30 69
4 – 6 sinh '
sgk
4’ 3
Củng
cố
- 8 2 sinh lên : !Z
D # xét
- Nc các % 50 59 có gì
và khác nhau
- S c các 60 69
+ Hàng 3 là 5 + Hàng S f khác nhau
3
1’ 4
Dặn
dò
- W nhà # các % 50 70
- Bài sau: các có 2 D IL
Trang 5* Rút kinh X)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tên bài dạy : Các số có hai chữ số (tiếp) Môn : Toán Tiết số : 103 1.Mục tiêu: - !" # # các % 70 99 - 2 Đồ dùng dạy học : 9 bó, )2 bó 1 3 que tính và 10 que tính +7' 3 Các hoạt động dạy học chủ yếu: T g Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Pt 5’ 1 Kiểm tra bài cũ - 8 2 sinh lên : làm: 61
- H2 sinh làm 1
'
Trang 648
- 8 sinh xuôi, " % 50
60, 60 70
30
’
2 Bài
mới
a
Giới
thiệu
các số
từ 70
80
b
Giới
thiệu
các số
từ 80
90
; 90
99
* Mục tiêu: Hs nhận biết số lượng, đọc, viết, thứ tự các số từ 70 - 80
- Cho sinh !QR 7 i que tính, c có bao nhiêu que tính
- Ghi : 70
- Có 70 que tính, !QR thêm 2 que tính là bao nhiêu que tính
- Ghi : 72
* Làm S trên ( sinh !" # các % 70
80
- 8 sinh các
N OP sinh GZ q (
!" # # # -
/, các % 80 90; 90 99
- 70 que tính
- ^ :R )S
- 72 que tính
- ^ là: :R )S hai
- ^ xuôi: 70 80
- ^ " 80 0
^ các % 80 90; 90 99
Sgk Que tính
c
Luyện
tập
* Mục tiêu: học sinh thực hành đọc, viết đếm các số từ 70-99 thông qua làm các bài thực hành ở SGK.
Bài 1 : W Làm ]
- 8 sinh nêu yêu +K làm bài
- CD, bài
* Các % 80 – 90
91 – 99 Bài 2 : W … Làm vào SGK
- Cho sinh nêu yêu # làm bài
- 8 sinh D, bài
W % 70 80 + 1 sinh ' + 1 sinh
'
- W thích q
vào ô + '
- 2 sinh !Z
các '
Trang 7Bài 3 : W ( theo )P ) Làm vào ]
- 8 sinh dòng )P'
- CD, bài
- Giúp sinh ra CT /, các
có 2 D '
Bài 4 : Làm )X
- Cho sinh quan sát hình s +K +:
!7'
- Ct là D 3, D 3 ] bên trái, u 3# D 3 ] bên :
u S f'
- 1 sinh
a
- Làm b, c, d
3 sinh 3 '
- Có 33 cái bát
- _ 33 K) 3 3 và
3 S f'
4’ 3
Củng
cố
Nc !Z sinh:
- Tìm ! S 86 và c S 89?
- _ 8 ] bên : u gì?
- _ 8 ] bên trái u gì?
- _ 87, 88 vì 86 < 87,
88 < 89 Cu S f' Cu 3
1’ 4 Dặn
dò
- W nhà # các % 80 99
- Bài sau: So sánh các có 2 D '
* Rút kinh X)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
Tên bài dạy : so sánh các số có 2 chữ số Môn : Toán
Tiết số : 104
1.Mục tiêu:
-
L
- ra các ! Q# bé Q trong 1 nhóm các L
2 Đồ dùng dạy học :
Các bó i# )2 bó có 1 3 que tính và các que tính +7'
3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
dung
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
5’ 1 Kiểm
tra bài
cũ
- 8 2 sinh lên : ' + % 70 80
<% 80 90
- N sinh O ! % 90 99,
90 80;
- Phân tích 76, 94
- H2 sinh làm 1 '
- 2 sinh
- 2 sinh
30’ 2 Bài
mới
a Giới
thiệu
62 < 65
* Mục tiêu: Hs nhận biết cách so sánh các số có 2 chữ nhauso sánh các số giống và khác nhau ở chữ số chục
- Treo : gài có gài x 6 i que - Quan sát, +:
Sgk Que tính
Trang 9b Giới
thiệu 63
> 58
tính, )2 i 10 que tính và 2 que tính +7' Nc có bao nhiêu que tính?
- Ghi : 62 Nc 62 K) )QR 3#
)QR S fe
- Gài ] hàng O 6 i và 5 que tính +7
+K t c và làm trên
- So sánh hàng 3 /, 2 này?
- So sánh hàng S f /, 2 này?
=> 2 có hàng 3 nhau, nào có hàng S f ! S thì 1 !
S do 1 65 > 62, 62 < 65
- 8 sinh '
- Làm S so sánh 62 < 65
- 8 sinh hàng 3 /, 63 và 58?
=> 2 có hàng 3 khác nhau, nào có hàng 3 ! S thì 1 !
S => 63 > 58
!7
- Có 62 que tính
- Quan sát, +:
!7
- Có 65 que tính
+ ^ là 6 + QR 2 < 5 ; 5
> 2
- 5 sinh
- QR 6 > 5
c
Thực
hành
* Mục tiêu: học sinh thực hành so sánh các số có 2 chữ số thông qua làm các bài tập ở SGK.
Bài 1 : > , < , =
- 8 1 sinh yêu '
- CD, bài, 1 sinh : thích ) quan X D, 2 85 và 95
Bài 2 : Khoanh vào ! Q
Làm vào SGK
- Cho sinh nêu yêu /, bài +K
làm bài và D, bài
- 8 sinh D, bài, yêu
sinh : thích và nêu " ví O3
68 < 72 < 80 R 8 là ! Q'
Bài 3 : Khoanh vào bé Q
Làm vào SGK
- N OP S bài 2
Bài 4 : W các theo - Làm ]
- Yêu sinh so sánh ( QR
- ^ OQ < , < ,
= vào ô + '
3 sinh
- Làm bài, khoanh vào
! Q'
- N sinh lên
: khoanh
- Khoanh vào
bé Q'
a z theo -
% bé ! # 38,
64, 72
sgk
Trang 10bé Q# ! Q# % 1 E - .' b z theo -
% ! bé:
72 , 64, 38
3 Củng
cố - 63 > 36 8 2 sinh lên ^ - S
48 < 53
30 > 61
- CD, bài, { \ q thi
- 2 em thi
nhanh ^ – S vào
ô + '
4 Dặn
dò W nhà ôn !Z bài
- Bài sau: MRX '
* Rút kinh X)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Tên bài dạy : Luyện tập Môn : Toán
Tiết số : 105- 27
1.Mục tiêu:
Giúp sinh:
- C/ # # so sánh các có 2 D tìm ! sau /, có 2
D '
-
2 Đồ dùng dạy học :
wQ màu
3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
dung
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
5’ 1 Kiểm
tra bài
cũ
- 8 2 sinh lên : làm bài
^ OQ < , > , =
27 … 36 54 … 58
12 … 21 37 … 73
- CD, bài, xét, cho ()'
- H2 sinh làm 1 '
g
30’ 2
Luyện
tập
* Mục tiêu: hs biết so sánh các số có 2 chữ số, tìm số liền sau, liền trước của các số đó thông qua làm các bài tập.
Bài 1 : W : Làm ] b , c
- Giúp sinh nêu yêu /, bài +K
làm và D, bài Khi D, bài "
D, và '
Bài 2 : W (theo )PL Làm ] a , b
- N OP sinh Y !Z cách tìm
! nhau /, 1 (trong Z) vi các
, L ví O3 ) tìm ! sau
/, 80 ta thêm 1 vào 80 ta " 81, R
! sau /, 80 là 81
- W vào ]
li
- 1 sinh
# 1 sinh
'
-Làm ! !"
% a, b,
c, d I luôn
tìm " vào
sgk
Trang 12Cho sinh làm bài +K D, bài.
Bài 3 : > , < , = Làm ] a ( 8:) : c )
- Khi D, bài, c Z sao cách so sánh 2
78 > 69, 47 > 45
Bài 4 : W (theo )PL Làm vào SGK
- N OP làm theo )P'
- W 87 c 87 K) )QR 3 và )QR
S f'
- Ta 87 = 80 + 7
- 8 sinh tám )S :R | tám 3 + :R'
- Cho sinh làm bài
- CD, bài 8 sinh \ 4:
nêu ] trên
SGK)
^ OQ > , < ,
= vào 2 Q) ] SGK
- 2 sinh nêu
- 8 3 và 7
S f'
- 2 sinh '
^ vào 2
Q)
4’ 3 Củng
cố - Nc !Z sinh.+ Có 1 ! S 98 và bé S 100,
1 là nào?
+ _ ! Q có 2 D là nào?
- +: !7 ! !"
% câu c /, cô
1’ 4 Dặn
dò
- W nhà ôn !Z bài
- Bài sau:
* Rút kinh X)
………
………
………
………
………
………
………
………
Tên bài dạy : bảng các số từ 1 đến 100
Trang 13Môn : Toán
Tiết số : 106- : 27
1.Mục tiêu:
Giúp sinh:
- 100 là ! sau /, 99
- ! " : các % 1 100
- 1 J () /, các trong : các 100
2 Đồ dùng dạy học :
wQ màu
3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
dung
Hoạt động của giáo viên Hoạt động
của học sinh Pt 5’ 1 Kiểm
tra bài
cũ
* 8 2 sinh lên :
- _ 65 K) … 3 và … S f#
ta 65 = … + …
- 55 K) … 3 và … S f#
ta 55 = … + …
- 42 K) … 3 và … S f#
ta 42 = … + …
- 60 K) … 3 và … S f#
ta 60 = … + …
* Nc sinh O ! _ ! sau /, 19 là bao nhiêu?
Vì sao con e Nc S 67, 89
H2 sinh làm 1
'
30’ 2 Bài
mới
a Giới
thiệu
bước
đầu vế
số 100
b Giới
thiệu
bảng
các số
* H3 tiêu: Hs 100 là ! sau
/, 99 Bài 1 : Làm vào SGK N OP sinh làm bài 1 ( tìm
! sau /, 97, 98, 99
- N OP sinh # 100
- 8 X 100 là có 3 D (1 D 1
và 2 D 0 - ! sau D 1 \( % trái sang :' 100 là ! sau /, 99 nên 100
| 99 thêm 1
* H3 tiêu: Hs " / # X -
- Tìm ! sau /, 97,
98, 99 vào 2
Q)'
- W các vào trong
sgk
Trang 14từ 1
100
c Giới
thiệu
một vài
đặc
điểm
của
bảng
các số
từ 1
100 .
các % 1- 100 Bài 2 : W còn vào ô + trong
: … Cho sinh làm bài 2 ] SGK
N OP sinh các còn
vào ô + ] % dòng /, : '
- CD, bài
- Cho sinh O., vào : ( nêu !
sau, ! + /, 1 có 2 D '
- N OP sinh cách tìm !
+ I 1 ] 1L liên X ! sau
/, 1'
H3 tiêu: hs " / các trong X
: % 1-100 Bài 3 :
Cho sinh làm bài 3 +K D, bài
+ Khi D, xong, c !Z sinh ( /
: các % 1 100
- _ bé Q có 2 D là nào?
- _ ! Q có 2 D là nào?
- _ ! Q có 1 D là nào?
: '
- 2 sinh thi ,
nhanh các
% 1 100
Làm %
#
luôn vào SGK
4’ 3 Củng
cố Nc !Z sinh:+ Có bao nhiêu có 1 D e
+ Có bao nhiêu có 2 D e + ^ các có 2 D nhau?
+ Tìm các có hàng 3 là 1?
4 hs phát
(
Nghe,
xét
1’ 4 Dặn
dò
- W nhà ôn !Z bài
- Bài sau: MRX '
* Rút kinh X)
………
………
………
………
Trang 15………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Luyện tập
Môn : Toán
Tiết số : 107 - : 27
1.Mục tiêu:
Giúp sinh /
- W có 2 D # tìm ! +# ! sau /, 1 m so sánh các m -
/, các '
- 8: toán có !7 l '
2 Đồ dùng dạy học :
... class="text_page_counter">Trang 11Tên dạy : Luyện tập Môn : Toán< /b>
Tiết số : 10 5- 27
1. Mục tiêu:... dạy : bảng số từ đến 10 0
Trang 13Mơn : Tốn
Tiết số : 10 6- :... 98, 99
- N OP sinh # 10 0
- 8 X 10 0 có D (1 D
và D - ! sau D \( % trái sang :'' 10 0 ! sau /, 99 nên 10 0
|