I/ MUÏC TIEÂU: Kiến thức: - Kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện “ Có công mài sắt có ngày nên kim” - Biết kể tự nhiên phối hợp với điệu bộ, lời kể nét mặt, giọng kể phù [r]
Trang 1Lớp Hai A
Tiếng việt Tiết 1 : Tập đọc
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức :
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết ôn tồn, thành tài Các từ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc Các từ có âm vần dễ sai do ảnh hưởng của địa phương
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
Kỹ năng : Rèn đọc hiểu : nghĩa của từ, nghĩa đen và nghĩa bóng
Thái độ : Rút được lời khuyên từ câu chuyện : làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công
II/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên :Tranh minh họa
- Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : Giáo viên kiểm tra SGK đầu
năm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 :Luyện đọc.
Mục tiêu : Đọc trơn đoạn 1-2, đọc
đúng các từ mới, các từ có vần khó:
quyển, nguệch ngoạc Các từ có âm
vần dễ sai Biết nghỉ hơi sau dấu
chấm, dấu phẩy và các cụm từ Biết
đọc phân biệt lời kể chuyện với lời
nhân vật
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, phát âm
rõ, chính xác
-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng
từ
Đọc từng câu:
-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn HS phát
âm đúng các từ ngữ khó:
-quyển, nguệch ngoạc
-làm, lúc, nắn nót -đã, bỏ dở, chữ -chán, tảng, ngắn, nắn
Đọc từng đoạn trước lớp:
-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn ngắt
nghỉ câu dài, câu hỏi, câu cảm
-Khi cầm quyển sách/ cậu chỉ đọc vài
-SGK Tiếng việt đã bao bìa dán nhãn
-Vài em nhắc tựa
-Theo dõi
-Học sinh đọc, em khác nối tiếp
-HS phát âm/ nhiều em
-HS nối tiếp đọc từng đoạn / 4-5 em
PP kiểm tra
PP luyện đọc
Trang 24’
1’
dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài/ rồi bỏ
dở.//
-Bà ơi,/ bà làm gì thế?//
-Thỏi sắt to như thế./ làm sao bà mài
thành kim được?//
Giảng từ : SGK/ tr 5
Ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, mải
miết, nguệch ngoạc
-Giáo viên yêu cầu chia nhóm đọc.
-Nhận xét, đánh giá
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
Mục tiêu : Hiểu nghĩa của từ,
nghĩa đen và nghĩa bóng
Hỏi đáp:
-Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
-Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
Hỏi thêm: Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng
đá để làm gì?
-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được
thành chiếc kim không?
-Những câu nào cho thấy cậu bé không
tin?
-Nhận xét
3.Củng cố :Em vừa tập đọc bài gì?
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò - Tập đọc
lại đoạn 1-2
-4 em nhắc lại
-Đọc từng đoạn trong nhóm( CN, ĐT)
-Thi đọc giữa các nhóm Nhận xét
-Đồng thanh đoạn 1-2
-Đọc thầm đoạn 1-2
-Khi cầm sách, cậu chỉ đọc vài ba dòng
-Cầm thỏi sắt mải miết mài
-Làm thành cái kim khâu
-Không tin vì thấy thỏi sắt to quá
-HS nêu
-2 em đọc đoạn 1-2
-Đọc lại đoạn 1-2 nhiều lần
Chuẩn bị : Đoạn 3-4.
PP giảng giải
PP hỏi đáp
PP củng cố
Trang 3Tiết 2 :
Tập đọc : CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM/ TIẾP.
I/ MỤC TIÊU : ( Xem tiết 1) II/ CHUẨN BỊ: ( Xem tiết 1)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
25’
1.Bài cũ : Giáo viên gọi học sinh đọc
đoạn 1-2
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc trơn đoạn 3-4, đọc
đúng các từ mới, các từ có vần khó, các
từ có âm vần dễ sai Biết nghỉ hơi sau
dấu chấm, dấu phẩy Biết đọc phân biệt
lời kể chuyện với lời nhân vật
-Giáo viên hướng dẫn đọc
-Đọc từng câu
-Theo dõi uốn nắn hướng dẫn đọc đúng
các từ khó:
-hiểu, quay
-giảng giải, mài sắt, sẽ
-Đọc từng đoạn trước lớp
-Hướng dẫn cách ngắt câu
Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí/ sẽ
có ngày/ nó thành kim.//
Giống như cháu đi học/ mỗi ngày cháu
học một ít,/ sẽ có ngày/ cháu thành tài.//
Giảng từ : ôn tồn , thành tài ( SGK/ 5)
-Chia nhóm đọc
-Nhận xét, đánh giá
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
Mục tiêu : Hiểu được lời khuyên từ
câu chuyện : làm việc gì cũng phải kiên
trì nhẫn nại mới thành công
Hỏi đáp: Bà cụ giảng giải như thế nào?
-Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không?
-Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
-Câu chuyện này khuyên em điều gì?
-Em nói lại câu trên bằng lời của các
em?
-Thi đọc lại bài
-4 em đọc và TLCH
-Vài em nhắc tựa
-HS đọc từng câu, em khác nối tiếp đọc
-HS phát âm( 4-5 em)
-HS đọc từng đoạn, em khác đọc nối tiếp
-HS đọc câu/ 2 em
-2 em nhắc lại
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm(CN, ĐT)
-Đồng thanh đoạn 3-4
-Đọc thầm đoạn 3-4
-Mỗi ngày thành tài
-Cậu bé tin
-Hiểu và quay về học
-Trao đổi nhóm thảo luận
-Ai chăm chỉ chịu khó thì làm việc
gì cũng thành công
-Thi đọc lại bài (5-10 em) hoặc chia nhóm thi đọc
PP kiểm tra
PP luyện đọc
PP giảng giải
PP hỏi đáp
PP hoạt động
Trang 44’
1’
-Nhận xét
3.Củng cố : Em thích ai trong truyện? Vì
sao? Giáo dục tư tưởng Nhận xét
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò tập đọc lại
bài Bài sau
-Bà cụ vì bà cụ dạy cậu bé tính kiên trì./Cậu bé vì cậu hiểu điều hay
-Đọc bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 3 : Kể chuyện : CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện “ Có công mài sắt có ngày nên kim”
- Biết kể tự nhiên phối hợp với điệu bộ, lời kể nét mặt, giọng kể phù hợp với nội dung
Trang 5Kỹ năng : Rèn kỹ năng nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn Thái độ : Ý thức tập luyện tính kiên trì nhẫn nại
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên : 4 tranh minh họa, 1 chiếc kim khâu, khăn đội đầu, bút lông, giấy
- Học sinh : Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
30’
4’
1’
1.Bài cũ : Giáo viên kiểm tra SGK
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hỏi đáp: Truyện ngụ ngôn trong tiết Tập
đọc các em vừa học có tên là gì ?
-Em đọc được lời khuyên gì qua câu
chuyện đó ?
-Giáo viên nêu yêu cầu ( STK/ tr 33 )
Hoạt động 1 : Kể từng đoạn.
Mục tiêu : Kể lại được từng đoạn câu
chuyện “ Có công mài sắt có ngày nên
kim”
-Kể từng đoạn theo tranh
Trực quan: Tranh
Hoạt động nhóm: Chia nhóm kể từng đoạn
của chuyện
-Giáo viên nhận xét cách diễn đạt, cách
thể hiện
-Giáo viên chú ý: Các em kể bằng giọng
kể tự nhiên, không đọc thuộc lòng
Hoạt động 2 : Kể toàn bộ chuyện
Mục tiêu : Kể lại được toàn bộ câu
chuyện “ Có công mài sắt có ngày nên
kim” theo tranh
-Em dựa vào tranh hãy kể lại toàn bộ câu
chuyện
Trực quan: Giáo viên treo tranh
-Hướng dẫn kể theo phân vai -Nhận xét
3.Củng cố :Em vừa kể câu chuyện gì?
-Câu chuyện kể khuyên em điều gì ?
Hoạt động nối tiếp :Dăn dò : Tập kể lại
chuyện
-Nhận xét tiết học
-HS chuẩn bị Sách
-Vài em nhắc tựa
-1 em nêu
-Làm việc gì cũng phải kiên trì.
-Quan sát tranh -Đọc thầm lời gợi ý -HS trong nhóm lần lượt kể
Nhận xét
-1 em đại diện nhóm kể chuyện trước lớp
-Nhận xét
-Quan sát tranh và kể lại chuyện
1 em kể, em khác nối tiếp
-Nhận xét
-3 em Giỏi kể theo phân vai:
người dẫn chuyện, cậu bé, bà cụ
-Chọn nhóm học sinh kể hấp dẫn
-1 em nhìn tranh kể lại chuyện
-Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công.
-Tập kể lại và làm theo lời khuyên
PPkiểm tra
PP hỏi đáp
PPtrực quan
PPkể chuyện
PPtrực quan
PPkể chuyện
PP hỏi đáp
Trang 6
Tiết 4 : Chính tả ( tập chép) :
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài Có công mài sắt có ngày nên kim Qua bài tập chép, hiểu cách trình bày một đoạn văn
- Kỹ năng: Rèn cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô
- Thái độ: Yêu thích sự phong phú của ngôn ngữ
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Viết sẵn đoạn văn
- Học sinh:Vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Bài cũ : Giáo viên nêu 1 số điều cần lưu -Vở, bút, bảng, vở bài tập.
Trang 7ý của giờ chính tả, viết đúng, sạch, đẹp,
làm đúng bài tập Kiểm tra đồ dùng
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Tập chép.
Mục tiêu : Chép lại chính xác đoạn
trích trong bài Có công mài sắt có ngày
nên kim Biết cách trình bày một đoạn
văn
-Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng
Trực quan: Tranh
-Đoạn này chép từ bài nào?
-Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
-Bà cụ nói gì?
-Nhận xét
-Đoạn chép có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa?
-Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
-Giáo viên gạch dưới những chữ khó
-Giáo viên theo dõi, uốn nắn
-Hướng dẫn chữa bài Chấm( 5-7 vở)
Hoạt động 2 : Làm bài tập.
Mục tiêu :Làm đúng các bài tập phân
biệt bảng chữ cái
Bài 2.
-Giáo viên nhận xét.Chốt lại lời giải đúng
Bài 3.
-Nhận xét Chốt ý đúng
-Giáo viên xóa những chữ cái ở cột 2
3.Củng cố :Viết tập chép bài gì?
-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò sửa lỗi.
-1 em nhắc tựa
-3-4 em đọc lại
-Có công mài sắt có ngày nên kim
-Bà cụ nói với cậu bé
-Giảng giải cho cậu bé biết: Kiên trì nhẫn nại việc gì cũng làm được Nhận xét
-2 câu -Dấu chấm
-Mỗi, Giống
-Viết hoa và lùi vào 1 ô
-Bảng con: ngày, mài, sắt, cháu -HS chép bài vào vở
-Chữa bài
-1 em lên bảng làm
-Lớp làm nháp Nhận xét
-1 em đọc yêu cầu
-1 em lên bảng Lớp làm nháp -4-5 em đọc lại bảng chữ cái -Cả lớp viết vào VBT
-2-3 em nói lại Nhiều em HTL bảng chữ cái
-1 em trả lời
-Sửa lỗi, đọc bài “Tự thuật”
Trang 8
Tiết 5 : Tập đọc :
TỰ THUẬT.
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
- Đọc đúng các từ có vần khó,Ngắt nghỉ đúng vị trí có dấu câu
- Kỹ năng: Rèn đọc rõ , trôi chảy, hiểu những thông tin chính về bạn
- Thái độ: Có khái niệm về một văn bản tự thuật lý lịch
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Viết sẵn nội dung tự thuật
- Học sinh: Sách Tiếng Việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Bài cũ :Tiết trước em đọc tập đọc bài gì?
-Kiểm tra 2 HS
-Nhận xét
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
-Có công mài sắt có ngày nên kim
-2 em đọc TLCH
-1 em nêu tựa bài
Trang 9Mục tiêu : Biết đọc một văn bản tự
thuật với giọng rõ ràng, rành mạch Đọc
đúng các từ có vần khó,ngắt nghỉ đúng vị
trí có dấu câu
Trực quan: Ảnh
-Đây là ảnh của ai?
-Đây là ảnh của 1 bạn học sinh Hôm nay
chúng ta sẽ đọc lại lời bạn ấy tự kể về
mình Những lời kể về mình như thế được
gọi là tự thuật hay lí lịch Qua lời tự thuật
của bạn, các em sẽ biết bạn ấy tên gì, nam
hay nữ, sinh ngày nào, nhà ở đâu, giờ học
giúp các em hiểu cách đọc 1 bài tự thuật
khác cách đọc 1 bài văn, bài thơ
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng rành
mạch nghỉ hơi rõ giữa phần yêu cầu và trả
lời
Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng từ
Đọc từng câu.
-Giáo viên uốn nắn hướng dẫn đọc đúng
các từ ngữ khó, câu khó
-Huyện, nam, nữ, nơi sinh, hiện nay, xã,
tỉnh, tiểu học, tự thuật, quê quán, nơi ở
hiện nay
Đọc từng đoạn trước lớp.
-Giáo viên theo dõi hướng dẫn ngắt nghỉ
hơi đúng
Họ và tên:// Bùi Thanh Hà
Nam, nữ:// Nữ
Ngày sinh:// 23-4-1996
-Giảng từ: Tự thuật, quê quán ( SGK/ tr 7)
-Giáo viên yêu cầu chia nhóm đọc
-Hướng dẫn các nhóm đọc đúng Nhận xét
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
Mục tiêu : Hiểumột văn bản tự thuật
lý lịch
-Tổ chức cho HS đọc thầm
-Em biết những gì về bạn Thanh Hà?
-Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như
vậy?
-Dựa vào bản tự thuật của Thanh Hà em
hãy cho biết họ và tên em?
-Hãy cho biết tên địa phương em ở
-Nếu HS trả lời không được, giáo viên nên
cho HS biết và yêu cầu nhớ
-Quan sát
-1 bạn nữ, ảnh bạn Hà
-Theo dõi đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
-HS phát âm/ nhiều em
-HS nối tiếp đọc từng đoạn ( HS đọc từ đầu đến quê quán, HS khác đọc từ quê quán đến hết)
-HS phát âm ( 5-6 em)
- 2 em nhắc lại
-Đọc từng đoạn trong nhóm -Thi đọc giữa các nhóm
-Đọc thầm
-1 em trả lời ( 3-4 em nói lại) -Nhờ bản tự thuật của Thanh Hà -1 em nêu
-3 em giỏi trả lời
Trang 10-Thi đọc lại bài Nhận xét
3.Củng cố : Bài tập đọc giúp các em nhớ
được những gì?
-Viết tự thuật phải chính xác
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò : Tập đọc
bài, làm bài
-5-10 em đọc rõ ràng rành mạch
-Nhớ bản tự thuật của mình sẽ viết cho nhà trường
-Tập đọc bài
Tiết 6 : Luyện từ và câu
TỪ VÀ CÂU.
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu biết tìm từ, biết đặt câu đơn giản
- Kỹ năng: Tìm từ đặt câu đúng , có nghĩa
- Thái độ: Yêu thích sựï phong phú của ngôn ngữ
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên; Tranh minh họa bảng phụ ghi BT 2
- Học sinh: Vở BT, Sách TV
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : Kiểm tra SGK.
2.Dạy bài mới : Ở lớp Một các em biết thế
nào là 1 tiếng Bài học hôm nay em học
luyện từ và câu
Hoạt động 1 : Luyện từ và câu.
Mục tiêu : Bước đầu làm quen với
các khái niệm từ và câu biết tìm từ, biết
đặt câu đơn giản
Bài 1 :Tranh: 8 bức tranh này vẽ người, vật
hoặc việc Em hãy chỉ tay vào các số và
-HS hát
-1 em nêu yêu cầu
-Nhiều em đọc Nhận xét
-Từng nhóm tham gia làm miệng
Trang 11đọc lên
-Giáo viên đọc tên gọi của từng người, vật,
việc các em chỉ tay vào tranh và đọc số thứ
tự
Bài 2:
-Nhận xét Chốt ý bài 2/ tr 41
-Trò chơi
Hoạt động 2 : Làm bài viết.
Mục tiêu : Biết viết câu đơn giản.
Bài 3: Tranh: Huệ và các bạn vào vườn hoa
-Giáo viên nhận xét, sửa chữa
Gợi mở Hướng dẫn nhìn tranh tập đặt câu
-Kiểm tra Chấm (5-7 vở)
-Giáo viên chốt ý bài
-Tên gọi của các vật, việc được gọi là từ Ta
dùng từ đặt thành câu trình bày 1 sự việc.
3.Củng cố : Tên gọi các vật, việc được gọi
là gì?
-Ta dùng từ để làm gì?
-Giáo dục tư tưởng.-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò, ôn 9 chữ cái.
-1 em đọc yêu cầu
-Trao đổi nhóm Đại diện nhóm lên đọc Nhận xét
-1 em đọc yêu cầu
-1 em đọc HS nối tiếp đặt câu khác
-Trò chơi “Banh lăn”
-Viết vào vở 2 câu thể hiện trong tranh
-Vài em nhắc lại
-Từ
-Đặt câu trình bày 1 sự việc
-Học thuộc 9 chữ cái
Trang 12
Tiếng việt ( ôn)
ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Ôn tập củng cố về luyện từ và câu
- Kỹ năng: Phân biệt từ và câu đúng
- Thái độ: Yêu thích sự phong phú của ngôn ngữ
II/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Phiếu ôn tập,
- Học sinh: Vở Tiếng việt, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
35’ -Giáo viên phát phiếu ôn tập
1/ Tìm các từ có 1 tiếng :
- Chỉ tính nết:
- Chỉ hoạt động:
- Chỉ đồ dùng học tập
- Nhận xét
2/ Đặt câu với từ : lớp học, ngôi nhà, vườn
hoa
-Nhận xét
3/ Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống
- Quyển dầy
- Ngôi mới
- Em toán
- Bạn Lan học
-Giáo viên chấm phiếu bài tập nhận xét
-Dặn dò : Học bài
-Làm phiếu bài tập
-ngoan, chăm
-nói, hát
-bút, vở
-Trường em có 21 lớp học.
-Bạn em vẽ ngôi nhà đẹp.
-Em đi dạo chơi vườn hoa.
- Sách
- nhà
- học (làm)
- đi
PPkiểm tra
Trang 13
Tiết 7 : Tập viết
CHỮ HOA A.
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Biết viết chữ cái viết hoa A theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, viết đúng mẫu, đều nét và nối nét đúng quy định
Kỹ năng : Rèn kỹ năng viết sạch, đẹp
Thái độ: Ý thức rèn chữ giữ vở
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mẫu chữ, phấn màu
- Học sinh: Vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
25’
1.Bài cũ : Nêu yêu cầu: Lớp hai tập viết
chữ hoa, viết câu
-Để học tốt tập viết, cần có bảng con, vở,
bút chì
2.Dạy bài mới : Giới thệu bài.
Hoạt động 1 : Chữ A.
Mục tiêu : Biết viết chữ cái viết hoa
A theo cỡ vừa và nhỏ
Trực quan: Mẫu chữ A.
-Giáo viên chỉ mẫu chữ hỏi
-Chữ A cao mấy li? Gồm mấy đường kẻ
ngang?
-Gồm mấy nét?
-Giáo viên nói: Chữ A gồm nét móc, móc
ngược, nét móc phải, nét lượn ngang.
Truyền đạt: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét
-Chuẩn bị bảng con, vở tập viết, bút chì
-1 em nhắc tựa
-Quan sát
-5 li, 6 đường kẻ ngang
-3 nét
-Nhiều em nhắc
-4 – 5 em nhắc lại
PP kiểm tra
PPtrực quan
PP hỏi đáp
PP truyền đạt