1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài dạy tổng hợp các môn lớp 1 năm 2010 - 2011 (buổi sáng) - Tuần 2

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 245,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên gợi ý cách làm bằng cách chỉ vào các nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu: “Hai và một là ba, một và hai là ba” - Học sinh làm vào vở.Đổi chéo vở kiểm tra.. - 1 học sinh lên b[r]

Trang 1

TUẦN 2: Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

ĐẠO ĐỨC (2)

EM LÀ HỌC SINH LỚP 1

A - MỤC TIÊU:

- Học sinh vận dụng để thực hành

- Rèn thói quen quý trọng thày cô, bạn bè

- Có ý thức gìn giữ trường lớp sạch đẹp

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh phóng to nội dung chuyện

- HS: Vở bài tập đạo đức

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

? + Được vào lớp 1 em có vui không?

? + Em và các bạn cần phải làm gì?

- 2 học sinh trả lời

- Giáo viên nhận xét cho điểm

I- Kiểm tra bài cũ (3')

II- Bài mới (30')

- GV giới thiệu ghi bảng tên bài

- 2 học sinh nhắc lại bài học 1 Giới thiệu bài và ghi bảng:

2 Thực hành:

- Giáo viên: Cho học sinh quan sát tranh thảo luận theo

nhóm đôi

- Kể lại nội dung chuyện

a Hoạt động 1: Quan sát tranh và

kể chuyện BT4

- Đại diện các nhóm lên trình bày trên tranh

- Học sinh đơn ca, song ca

Giáo viên nhận xét và kết luận: Trẻ em có quyền có

họ tên, có quyền được đi học

b Hoạt động 2: Múa, hát, đọc thơ

chủ đề "Trường em"

- Chúng ta tự hào học giỏi để trở thành học sinh lớp

1

- Học sinh lớp 1 cố gắng ngoan học để trở thành học

sinh lớp 1

III - Củng cố – Dặn dò (2’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Dặn dò HS về nhà học bài xem trước bài 2

Trang 2

HỌC VẦN BÀI 4 : ?

A - MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết được dấu ? và thanh hỏi, dấu và thanh nặng

- Ghép,đọc được tiếng bẻ, bẹ Biết được dấu ? trong tiếng chỉ động vật, sự vật

- PT lời nói TN theo nội dung: hoạt động bẻ của mẹ, bạn gái và bác nông dân

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ sách giáo khoa

- Học sinh: Sách giáo khoa, bỗ chữ

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

*Viết bảng, đọc chữ /, be, bé

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con 3HS đọc

- GV nhận xét và cho điểm

TIẾT 1:

- GV giới thiệu ghi bảng tên bài

- HS thảo luận trả lời các câu hỏi:Các tranh này vẽ ai? và

vẽ cái gì?

- GV giới thiệu: khỉ, giỏ, hổ, mỏ thỏ là các tiếng giống

nhau ở chỗ đều có dấu và thanh hỏi.GV chỉ cho HS đọc

- GV viết lên bảng? và nói : Đây là dấu ?

- Cho học sinh quan sát dấu?

- GV nói: Dấu ? là nét móc

- Hướng dẫn cho học sinh đọc

- Học sinh lấy dấu? trong hộp đồ dùng

* Dấu ( tương tự)

- GV viết lên bảng tiếng bẻ hướng dẫn HS ghép

- HS ghép tiếng bẻ

?:Vị trí của b , e và dấu?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đánh vần, đọc trơn.(

GV phát âm mẫu cho HS đọc theo)

- Lớp đọc CN, nhóm, lớp GV chỉnh sửa

- GV HD HS tìm những sự vật chỉ bằng tếng bẻ

- GV HD HS tìm những sự vật chỉ bằng tếng bẹ

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết dấu?,

.- HS quan sát và viết bảng con :

- GV viết mẫu và HD quy trình viết: Lưu ý nét nối giữa b

và e và vị trí đặt dấu thanh

- HS quan sát và viết bảng con:

- GV quan sát uốn nắn HS Nhận xét chữa lỗi

I KIỂM TRA BÀI CŨ:

/, be, bé

II BÀI MỚI:

1.Giới thiệu bài:

2.Dạy dấu thanh: / a) Nhận diện dấu : / (.)

b) Ghép chữ và phát âm:

Be, bẻ, bẹ

bẻ cổ áo, bẻ bánh đa,

bẹ ngô bẹ măng,

c) Viết: *dấu : ?,

* Chữ ghi tiếng :

bẻ, bẹ

Trang 3

Tiết 2

- 5 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

- Cho HS mở SGK.

- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát

- GV hướng dẫn HS đọc sgk

- Gọi HS đọc Vài học sinh đọc, cả lớp đọc

- Cho HS viết bài vào vở tập viết

(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)

- HS tập tô bài vào vở tập viết

- ?, , be, bẻ, bẹ.

* Gọi học sinh đọc chủ đề yêu cầu

lớp quan sát tranh sgk và thảo luận theo nhóm cá

câu hỏi sau:

+ quan sát tranh em thấy gì?.(mẹ, bác nông dân, )

+ Em thích bức tranh nào ? Vì sao? ( )

+ Trước khi đi học ai giúp em sửa sang quần áo?(mẹ)

+ Ai thường chia quà cho mọi người ?(bà,mẹ, )

+ Ai đi thua hái ngô về nhà ? ( bác nông dân)

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận

- Học sinh thảo luận nhóm tìm các tiếng từ có dấu ?,

- HS đọc tiếng từ vừa tìm được

- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tổ, nhóm tìm được

nhiều tiếng từ có dấu ?,

* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK

- Cho 1 HS đọc thuộc lòng bài

- HDVN: về nhà đọc bài và viết các chữ: ?, , be, bẻ, bẹ

( mỗi chữ 1 dòng)

- Dặn dò HS cả lớp về nhà học bài Xem trước bài

“ Bài 5 ”

3.Luyện tập:

a)Luyện đọc:

* Đọc bài ở tiết 1:

* Đọc SGK:

b)Viết: ?, , be, bẻ, bẹ.

c)Luyện nói:

* hoạt động bẻ của mẹ, bạn gái

và bác nông dân.

* hoạt động chung

d) Trò chơi:

*Tìm tiếng có dấu vừa học:

?,

III CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

Trang 4

TOÁN (5) LUYỆN TẬP

A - MỤC TIÊU: * Giúp học sinh củng cố về:

- Học sinh nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

- Biết ghép hình và đọc hình vừa ghép được

- Học sinh thích học toán

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa

- Học sinh: Bộ đồ dùng

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Giáo viên gọi học sinh lên chọn hình vuông, hình

tròn, hình tam giác (giáo viên nhận xét cho điểm)

- 2 học sinh lên bảng

I- Kiểm tra bài cũ (3')

* GV giới thiệu ghi bảng tên bài

* Giáo viên hướng dẫn cho học sinh làm các bài tập

II- Bài mới (30')

1 Giới thiệu bài:

2 Thực hành làm các bài tập:

- Giáo viên nêu yêu cầu

- Học sinh dùng bút chì khác màu để tô màu làm bài và

đối chiểu để kiểm tra

* Lưu ý HS: Các hình vuông tô cùng 1 màu, tam giác 1

màu, hình tròn 1 màu

Bài 1: Tô màu vào các hình:

- Giáo viên nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh

- Học sinh ghép hình như bài a, b, c

- Ngoài những hình đã nêu trong sách, GV khuyến

khích HS dùng các hình vuông và hình tam giác đã cho

để ghép thành các hình khác

Bài 2: Thực hành ghép hình

(bài này có thể nêu thành trò chơi)

- Học sinh dùng que tính để xếp hình vuông, hình tam giác 3 Thực hành xép hình.

- Hướng dẫn học sinh cách làm

- Thi tìm nhanh nhiều, đúng hình vuông, hình tam giác,

hình tròn ở lớp ở gia đình

* Trò chơi:

* Giáo viên nhận xét trò chơi

III - Củng cố – Dặn dò (2’)

- Tuyên dương học sinh học tốt

- Nhắc học sinh ôn bài - Xem trước bài sau

Trang 5

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

HỌC VẦN

BÀI 5 : \ , ~

A - MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết được dấu thanh \, ~

- Ghép được tiếng bè, bẽ Biết được dấu \,~ trong tiếng chỉ động vật, sự vật Trả lời 2,3câu hỏi đơn giản Phát triển lời nói tự nhiên: nói về bè

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ sgk

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ chữ

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Viết bảng, đọc chữ : ?, , bẻ, bẹ

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con 3HS đọc

- GV nhận xét và cho điểm

TIẾT 1:

- GV giới thiệu ghi bảng tên bài

- HS thảo luận trả lời các câu hỏi:Các tranh này vẽ ai? và vẽ

cái gì?

- GV giới thiệu: mèo, dừa, cò, gà là các tiếng giống nhau ở

chỗ đều có dấu và thanh huyền.GV chỉ cho HS đọc

- GV viết lên bảng? và nói : Đây là dấu \

- Cho học sinh quan sát dấu?

- GV : Dấu \ là nét xiên trái.(dấu ~ là nét móc đuôi đi lên.)

- Hướng dẫn cho học sinh đọc

- Học sinh lấy dấu \ trong hộp đồ dùng

* Dấu ~ ( tương tự)

- GV viết lên bảng tiếng bè hướng dẫn HS ghép

- HS ghép tiếng bè

?:Vị trí của b , e và dấu \

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đánh vần, đọc trơn.(

GV phát âm mẫu cho HS đọc theo)

- Lớp đọc CN, nhóm, lớp GV chỉnh sửa

- GV HD HS tìm những tiếng có dấu \ , ~

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết dấu \ , ~

.- HS quan sát và viết bảng con :

- GV viết mẫu và HD quy trình viết: Lưu ý nét nối giữa b và

e và vị trí đặt dấu thanh

- HS quan sát và viết bảng con:

- GV quan sát uốn nắn HS Nhận xét chữa lỗi

I KIỂM TRA BÀI CŨ:

?, , bẻ, bẹ

II BÀI MỚI:

1.Giới thiệu bài:

2.Dạy dấu thanh: \ a) Nhận diện dấu : \ (~)

b) Ghép chữ và phát âm:

Be, bè, bẽ

mè, chè, đè, hè, ; ngã, xã, bã,

c) Viết: *dấu : \ , ~

* Chữ ghi tiếng :

bè, bẽ

Trang 6

Tiết 2

- 5 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

- Cho HS mở SGK.

- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát

- GV hướng dẫn HS đọc sgk

- Gọi HS đọc Vài học sinh đọc, cả lớp đọc

- Cho HS viết bài vào vở tập viết

(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)

- HS tập tô bài vào vở tập viết

- \ , ~ , bè, bẽ

* Gọi học sinh đọc chủ đề yêu cầu học sinh quan sát

tranh vẽ sgk và thảo luận nhóm Học sinh thảo luận

theo nhóm đôicác câu hỏi sau:

+ Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?(dưới nước)

+ Thuyền khác bè thế nào?

+ Tại sao không dùng thuyền mà lại dùng bè?(thuận

tiện)

- Đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp

- Giáo viên nhận xét bổ xung và chốt lại nội dung

- Học sinh thảo luận nhóm tìm các tiếng từ có dấu :

\ , ~

- HS đọc tiếng từ vừa tìm được

- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tổ, nhóm tìm được

nhiều tiếng từ có dấu: \ , ~

* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK

- Cho 1 HS đọc thuộc lòng bài

- HDVN: về nhà đọc bài và viết các chữ:\ , ~ , bè,

bẽ ( mỗi chữ 1 dòng)

- Dặn dò HS cả lớp về nhà học bài Xem trước bài

“ Bài 6 ”

3.Luyện tập:

a)Luyện đọc:

* Đọc bài ở tiết 1:

* Đọc SGK:

b)Viết: \ , ~ , bè, bẽ

c)Luyện nói:

* nói về bè.

* hoạt động chung

d) Trò chơi:

*Tìm tiếng có dấu vừa học: \ , ~

III CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

Trang 7

TOÁN (6) CÁC SỐ 1, 2, 3

A - MỤC TIÊU: * Giúp học sinh:

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

- Biết đọc viết và đếm từ 13; từ 3 1

- Biết thứ tự 1,2,3 trong dãy số tự nhiên

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: 3 hình vuông, 3 hình tam giác, 3 bông hoa

- Học sinh: Bộ đồ dùng

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

- Học sinh quan sát tranh

I- Kiểm tra (3') II- Bài mới (30')

- GV giới thiệu ghi bảng tên bài 1 Giới thiệu bài

- Cho học sinh quan sát tranh trong sgk nhóm có 1 phần tử

- Giáo viên nêu câu hỏi gợi ý để học sinh trả lời

- Cho học sinh nhận biết đặc điểm chung của các

nhóm động vật có số lượng là 1

- Cho học sinh nhận viết số 1 in và số 1 viết hướng

dẫn học sinh biết viết số 1

- Học sinh viết bảng con

2 Giới thiệu các số 1, 2, 3.

a Giới thiệu số 1:

* Các bước tiến hành như giới thiệu số 1 b Giới thiệu số 2, 3:

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Dùng que tính đếm xuôi ngược

* Giáo viên hướng dẫn học sinh làm từng bài: 3 Thực hành:

- GV tập cho HS nêu yêu cầu của bài tập rồi làm bài

và chữa bài

Bài 2: Viết số vào ô trống:

- Giáo viên giúp học sinh tìm hiểu bài

- HS làm trong vở bài tập

Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chem tròn thích hợp

* Giáo viên nêu yêu cầu và phổ biến luật chơi 4 Trò chơi:

- Giáo viên giơ các tấm bìa 1, 2, 3 chấm tròn

- Học sinh giơ số tương ứng

* Giáo viên nhận xét bổ xung

III - Củng cố – Dặn dò (2’)

- Nhắc học sinh viết 1, 2, 3 vào vở

- Chuẩn bị tốt bài hôm sau

Trang 8

Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010

HỌC VẦN BÀI 6: BE - BÈ - BẼ - BẺ

A - MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết được các âm và chữ e, b, dấu thanh \, /, ?, ~

- Ghép thành thạo b va e với dấu thanh thành tiếng có nghĩa,Tô được e , b, bévà các dấu thanh

- Phát triển lời nói tiếng nói theo chủ đề

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ, sgk - Học sinh: Sách giáo khoa, bộ chữ

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Viết bảng, đọc chữ : \ , ~ , bè, bẽ

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con 3HS đọc

- GV nhận xét và cho điểm

TIẾT 1:

- GV giới thiệu ghi bảng tên bài

- GV hướng dẫn HS thực hành ôn tập

- GV viết lên bảng: e, b và ghép e, b thành tiếng be

hướng dẫn HS ghép

- GV chỉ cho học sinh đọc cá nhân, tổ

- GV đưa bảng ôn Hướng dẫn cách đánh vần, đọc trơn

- HS đánh vần đọc trơn theo tay chỉ của GV

- HS ghép chữ be

* GV viết lên bảng tiếng bè hướng dẫn HS ghép

- HS ghép tiếng bè

* Các tiếng khác ghép tương tự.

- Cho học sinh quan sát bảng ôn

- Học sinh phân tích và đọc cá nhân, tổ, lớp

Giáo viên nhận xét sửa sai

* GV ghi bảng các từ:

- HS đọc thầm

- GVđọc mẫu Giải nghĩa một số từ rồi gọi HS đọc

phân tích

- Luyện đọc: (5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.)

- GV viết mẫu và HD quy trình viết: Lưu ý nét nối

giữa b và e và vị trí đặt dấu thanh

- HS quan sát và viết bảng con:

- GV quan sát uốn nắn giúp đỡ HS

- GV nhận xét chữa lỗi

I KIỂM TRA BÀI CŨ:

\ , ~ , bè, bẽ

II BÀI MỚI:

1.Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

a) e, b và ghép e, b thành tiếng be.

b Dấu thanh và ghép be với dấu thanh

be bè bé bẻ bẽ bẹ

c Đọc từ:

e be be bè bè be bé

c) Viết: * be bè bé bẻ bẽ bẹ

Trang 9

Tiết 2

3 Luyện đọc (35')

- Đọc ở bảng + sgk T1

- 6 học sinh đọc, cả lớp đọc

- Giáo viên nhận xét cho điểm

- GV viết mẫu hướng dẫn HS luyện viết bài

- Cho học sinh viết bài trong vở

- GV quan sát uốn nắn giúp đỡ HS Chú ý nét nối từ

b sang e và vị trí dấu thanh

- Học sinh viết vở

- Giáo viên thu vở chấm một số bài

* Gọi 2 em học sinh đọc chủ đề

- Giáo viên: cho học sinh quan sát tranh sgk và thảo

luận câu hỏi sau:

? Bức tranh vẽ gì

? Em thích nhất tranh nào? Vì sao?

? Trong các bức tranh đó bức nào vẽ người

? Người đó đang làm gì ? Em thích võ không ?

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày trước lớp các nhóm khác

nhận xét bổ xung

* Giáo viên nhận xét và kết luận

a Luyện đọc:

b Luyện viết:

be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

c Luyện nói:

III - Củng cố – Dặn dò (2’)

- 1 học sinh đọc bài

- Nhắc học sinh ôn bài + đọc trước bài sau

Trang 10

TOÁN LUYỆN TẬP

A - MỤC TIÊU: * Giúp HS:

- Củng cố về nhận biết số lượng 1, 2, 3

- Rèn kỹ năng đọc, viết đếm các số 1, 2, 3

- Giáo dục học sinh ham học toán

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Nội dung bài toán

- HS: sgk

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Giáo viên nhận xét cho điểm

- Học sinh cầm 3 que tính đếm xuôi đếm ngược

I- Kiểm tra bài cũ (3')

- GV giới thiệu ghi bảng tên bài II- Bài mới (30')

- 2 học sinh nhắc lại bài học 1 Giới thiệu bài và ghi bảng

- GV hướng dẫn học sinh làm 4 bài tập 2 Thực hành:

- Hướng dẫn cho học sinh nêu yêu cầu từng bài

- GV tập cho HS đọc thầm nọi dung bài tập rồi nêu yêu cầu

của bài

Bài1: Nhận biết số lượng

- Học sinh nêu yêu cầu và làm + chữa bài

- Tương tự bài 1: Sauk hi HS làm bài, GV gọi HS

đọc từng dãy số xuôi và ngược

Bài 2: Số?

- Giáo viên gợi ý cách làm bằng cách chỉ vào các

nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu: “Hai và một là

ba, một và hai là ba”

Bài 3: Số ? ( Nếu còn thời gian)

- Học sinh làm vào vở.Đổi chéo vở kiểm tra

- 1 học sinh lên bảng chữa

* Giáo viên nêu yêu cầu và phổ biến luật chơi

- Giáo viên giơ các tấm bìa 1, 2, 3 chấm tròn

- Học sinh giơ số tương ứng

* Giáo viên nhận xét bổ xung

4 Trò chơi: nếu còn thời gian

III - Củng cố – Dặn dò (2’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Nhắc học sinh làm bài tập + Xem trước bài sau

Trang 11

Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010

HỌC VẦN BÀI 7: Ê - V

A - MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc và viết được ê - v, bê - ve

- Đọc được câu ứng dụng trong bài: bé vẽ bê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo câu đề: bế bé

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh hoạ sgk - HS: Bộ đồ dùng

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

*Viết bảng, đọc các từ:

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con 3HS đọc

- GV nhận xét và cho điểm

Tiết 1:

- Hôm nay học 2 âm mới là ê và âm v

- GV viết lên bảng ê và nói : Đây là chữ ê

- Giới thiệu chữ ê in, chữ ê viết

- HS thảo luận so sánh ê với e

- 2 HS so sánh ê với e

- GV phát âm mẫu cho HS phát âm ê

- HS ghép âm ê vào bảng dắt.GV ghi bảng

- Lớp đọc CN, nhóm, lớp

?Có âm ê muốn được tiếng bê em thêm âm gì ở vị trí nào?

- HS ghép tiếng khoá: bê.

- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.

+)GV treo tranh giới thiệu từ có tiếng bê mang âm vừa

học.GV ghi bảng

- HS đánh vần và đọc trơn từ

- Cho HS so sánh 2 âm giống và khác nhau.

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết âm ê, v

- HS quan sát và viết bảng :

- GV viết mẫu và HD quy trình viết

- HS quan sát và viết bảng con:

- Nhận xét chữa lỗi.

- GV ghi bảng các từ:

- HS đọc thầm và âm mới học

- GVđọc mẫu Giải nghĩa một số tiếng rồi gọi HS đọc phân

tích

- Luyện đọc: (5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.)

I Kiểm tra bài cũ:

Be be, bè bè, be bé

II Bài mới: 1.Giới thiệu bài:

2.Dạy âm và chữ ghi âm:*ê a) Nhận diện:

+Giống nhau: Đều có nét thắt

+ Khác nhau: chữ ê thêm dấu

b) Phát âm và đánh vần: *

bê.

* Tiếng khoá : bê

* từ khoá:bê.

*v ( tương tự như ê)

- v, ve, ve.

c) Viết: * Chữ ghi âm:

ê, v

* Chữ ghi tiếng:

Bê, ve

d) Đọc tiếng ứng dụng:

bê bề bế

ve vè vẽ

Ngày đăng: 30/03/2021, 22:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w