* Đọc các vần ở tiết 1: * GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm tiếng có vần uât, uyêt khuyết - HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: uât, uyêt.. - HS luyện đọc tiếng và câ[r]
Trang 1-TUẦN 24 Thứ hai ngày 14 tháng 2 năm 2011
TOÁN : LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU: * Giúp HS:
- Củng cố về đọc viết, so sánh các số tròn chục
- Bước đầu nhận ra "cấu tạo" của các số tròn chục (từ 10 đến 90) Chẳng hạn: Số 30 gồm
3 chục và 0 đơn vị
- Giáo dục lòng ham học Toán
B.CHUẨN BỊ:
- GV:Chọn mô hình phù hợp với nội dung các bài tập trong bài
- HS: Bộ học toán
Bảng con, phấn, SGK
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV tổ chức, hướng dẫn HS tập dượt tự giải bài toán.
* Gọi một em lên đọc các số tròn trục
* Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
* GV cho HS tự nêu yêu cầu bài rồi tổ chức
cho HS thi đua nối nhanh, nối đúng
+ HS nhận xét, chữa bài tập
* Dựa vào mẫu (phần a), HS tự làm bài rồi
chữa bài GV có thể sử dụng các bó chục que tính
để giúp HS dễ nhận ra " cấu tạo" của các số tròn
chục (từ 10 đến 90) Chẳng hạn: GV giơ 4 bó que
tính và nói:" Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị"
- HS tự nêu yêu cầu làm rồi làm bài tập
- Nhận xét, chữa bài tập
* Cho HS tự nêu yêu cầu của bài rồi làm và chữa
bài
- HS Đổi chéo vở để kiểm tra
- GV chấm một số vở
* GV Hướng dẫn cho HS nêu cách làm bài rồi làm
bài
- Cho HS nhận xét, chữa bài tập
Lưu ý: Phần a) phải viết số bé nhất vào ô trống đầu
tiên
Phần b) phải viết số lớn nhất vào ô trống đầu tiên
* GV nhận xét giờ học, HDVN
- Dặn dò HS về nhà học bài và làm bài tập ở nhà
- Chuẩn bị, xem trước bài hôm sau
I KIỂM TRA:
II THỰC HÀNH:
- Bài 1: Nối (theo mẫu):
- Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Bài 3:
a) Khoanh vào số bé nhất: 20 b) Khoanh vào số lớn nhất: 90
- Bài 4:
a) Viết số theo thứ tự từ bé đền lớn : 20, 50, 70, 80, 90
b) Viết số theo thứ tự từ lớn đền bé: 80, 60, 40, 30, 10
III CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
Trang 2-HỌC VẦN : BÀI 100: UÂN, UYÊN.
I MỤC TIÊU:*Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu được cấu tạo của vần uân, uyên tiếng xuân, chuyền Đọc và viết được các tiếng, từ
vần đó
- Nhận ra uân, uyên trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
- Đọc đúng câu ứng dụng: Chim én bận đi đâu
…
Rủ mùa xuân cùng về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện GD HS ý thức học bộ môn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Sách Tiếng Việt 1, tập II) *Bộ ghép chữ thực hành
*Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 94
- GV nhận xét và cho điểm TIẾT 1:
Hôm nay các em học 2 vần mới là vần uân và vần uyên
?Vần uân được tạo nên bởi âm nào? (u, â và n)
- So sánh vần uân với vần ua?
- Gọi học sinh phân tích vần
- GV cho HS phát âm vần uân.
- HS ghép vần uân Lớp đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa
? Có vần uân muốn được tiếng xuân em thêm âm và dấu
gì ở vị trí nào? (1,2 HS trả lời)
- HS ghép tiếng khoá: xuân.
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
+) Giới thiệu từ khoá : mùa xuân.
- HS đánh vần và đọc trơn từ
* Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.
- HS: + Giống nhau: Đều có âm u đứng trước, n sau
+ Khác nhau: yê, â đứng giữa
*GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần
- HS quan sát và viết bảng :
- GV viết mẫu và HD quy trình viết vần: uân, uyên
- HS quan sát và viết bảng con: Nhận xét chữa lỗi.
* GV ghi bảng các từ:
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học
?Tìm tiếng có vần uân, uyên mới học?
- GVđọc mẫu giải nghĩa 1 số từ rồi gọi HS đọc + PT
* Luyện đọc: - GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm, lớp.)
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
áo thuở xưa, huơ tay, giấy pơ-luya
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài: uân, uyên.
2.Dạy vần: *uân a) Nhận diện:
+Giống nhau: u đứng trước
+ Khác nhau: âm a, n đứng sau
b) Đánh vần, đọc trơn *Vần:
uân
* Tiếng khoá : xuân
* từ khoá: mùa xuân.
*uyên ( tương tự như uân) uyên, chuyền, bóngchuyền
c) Viết:
* Chữ ghi vần: uân, uyên.
* Chữ ghi tiếng và từ:
Mùa xuân,bóng chuyền
d) Đọc từ ứng dụng:
huân chương chim khuyên tuần lễ kể chuyện TIẾT 2
Trang 3* 7 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm
tiếng có vần uân, uyên ( xuân )
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: uân, uyên
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu
- 6 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc
* Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát
- Gọi HS đọc
* Cho HS viết bài vào vở tập viết
(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)
- HS viết bài vào vở tập viết
- uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
* GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng.
- 1 HS đọc lại chủ đề luyện nói
- GV nêu câu hỏi cho HS luyện nói :
+ Tranh vẽ gì?
+ Các bạn đọc truyên ở đâu?
+ Em có thích đọc truyên không?
+Em thường đọc những truyện nào?
+ Trong các truyện đã đọc, Em thích nhất truyện nào?
+ Nói về một truyện mà Em thích?
* GV nhận xét kết luận
- HS viết bảng
- HS đọc từ vừa tìm được
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tìm được nhiều tiếng từ
có vần uân, uyên
- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK
- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong
sách báo
- Hướng dẫn về nhà: về nhà đọc bài và viết 2 vần mới
học mỗi vần1 dòng
- Xem trước bài 101
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* Đọc các vần ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về.
* Đọc SGK:
b)Viết:
uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
c)Luyện nói:
* Em thích đọc truyện.
* hoạt động chung
* Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
III CỦNG CỐ, DẶN DÒ
Trang 4Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
HỌC VẦN : BÀI 101: UÂT, UYÊT
I MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS :
- Nhận biết cấu tạo của vần uât, uyêt tiếng xuất, duyệt … Đọc, viết được các tiếng, từ, vần đó
- Nhận ra uât, uyêt trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
- Đọc đúng câu ứng dụng: Những đêm nào trăng khuyết…
Như muốn cùng đi chơi.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp GD HS ý thức học bộ môn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Sách Tiếng Việt 1, tập II) *Bộ ghép chữ thực hành
*Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 100
- GV nhận xét và cho điểm
TIẾT 1:
Hôm nay các em học 2 vần mới là vần uât và vần uyêt
- Vần uât được tạo nên bởi âm nào? (u, â và t)
- So sánh vần uât với vần uân?
- Gọi học sinh phân tích vần
- GV cho HS phát âm vần uât.
- HS ghép vần uât Lớp đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa
? Có vần uât muốn được tiếng xuất em thêm âm và dấu
gì ở vị trí nào? (1,2 HS trả lời)
- HS ghép tiếng khoá: xuất.
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
+) Giới thiệu từ khoá : sản xuất.
- HS đánh vần và đọc trơn từ
* Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.
- HS: + Giống nhau: Đều có âm u trước, t sau
+ Khác nhau: âm yê, â đứng giữa
*GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần
- HS quan sát và viết bảng :
- GV viết mẫu và HD quy trình viết vần: uât, uyêt
- HS quan sát và viết bảng con: Nhận xét chữa lỗi.
* GV ghi bảng các từ:
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học
?Tìm tiếng có vần uât, uyêt mới học?
- GVđọc mẫu giải nghĩa 1 số từ rồi gọi HS đọc + PT
* Luyện đọc: - GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm, lớp.)
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
huân chương, tuần lễ, kể chuyện
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài: uât, uyêt.
2.Dạy vần: *uât.
a) Nhận diện:
+Giống nhau: u trước, â giữa
+ Khác nhau: âm t, n đứng sau
b) Đánh vần, đọc trơn *Vần:
uât
* Tiếng khoá : xuất.
* từ khoá: sản xuất.
*uyêt ( tương tự như uât) uyêt, duyệt, duyệt binh
c) Viết:
* Chữ ghi vần: uât, uyêt.
* Chữ ghi tiếng và từ:
sản xuất, duyệt binh
d) Đọc từ ứng dụng:
luật giao thông băng tuyết nghệ thuật tuyệt đẹp
Trang 5-TIẾT 2
* 7 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ
- Nhận xét, chỉnh sửa- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm
tiếng có vần uât, uyêt (khuyết)
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: uât, uyêt
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu
- 6 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc
* Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát.- Gọi HS đọc
* Cho HS viết bài vào vở tập viết
(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)
- HS viết bài vào vở TViết uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
* GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng.
- 1 HS đọc lại chủ đề luyện nói
- GV nêu câu hỏi cho HS luyện nói :
+ Tranh vẽ những gì?(cảnh đẹp của đất nước)
+ Tranh thứ nhất vẽ gì?(thác nước)
+ Nhìn cảnh nước chảy qua núi đá chảy xuống em thấy
có đẹp không?(có)
+ Tranh thứ hai vẽ gì?(ruộng bậc thang)
+Em đã được nhìn thấy ruộng bậc thang chưa? Trông có
đẹp không?
+ Tranh thứ ba vẽ gì?(cánh đồng lùa chín)
+ Em đã được nhìn thấy cánh đồng lúa trải dài, rộng
mênh mông chưa? Trông có đẹp không?
+ Em thích nhất phong cảnh nào?
+ Hãy kể những cảnh đẹp của đất nước ta mà em đã được
nhìn thấy?
* GV nhận xét kết luận
* GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi
- HS thực hành chơi
- HS viết bảng các từ tìm được Đọc từ vừa tìm được
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tìm được nhiều tiếng từ
có vần uât, uyêt
* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK
- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong
sách báo
- Hướng dẫn về nhà: về nhà đọc bài và viết 2 vần mới
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* Đọc các vần ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi
Em đi trăng theo bước Như muốn cùng đi chơi.
* Đọc SGK:
b)Viết:
uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
c)Luyện nói:
*Đất nước ta tuyệt đẹp
* hoạt động chung
* Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
III CỦNG CỐ, DẶN DÒ
Trang 6-TOÁN : CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC.
A.MỤC TIÊU: giúp HS:
- Biết +1số tròn chục với 1 số tròn chục trong phạm vi 100 (đặt tính, thực hiện phép tính)
- Tập cộng nhẩm một số tròn chục với một số tròn chục (trong p vi 100) Giải toán có lời văn
B.CHUẨN BỊ:
* Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính (hay các thẻ 1 chục QTtrong bộ đồ dùng học Toán 1)
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Gọi một em lên bảng viết các số tròn trục
* Hướng dẫn HS thao tác trên các que tính
- HDHS lấy 30 que tính (3 bó) GVHD sử dụng các bó
que tính để nhận biết 30 có 3 chục và 0 đơn vị (viết 3 ở
cột chục, viết 0 ở cột đơn vị, như ở trong" Toán1"
- GVyêu cầu lấy tiếp 20 que tính ( 2 bó que tính), xếp ở
dưới 3 bó que tính trên Gv giúp HS nhận biết 20 có 2
chục và 0 đơn vị(viết 2 ở cột chục, dưới 3; viết 0 ở cột
đơn vị, dưới 0)
- Gộp lại, ta được 5 bó và 0 que rời, viết 5 ở cột chục và
0 ở cột đơn vị (dưới vạch ngang), như ở trong" Toán 1"
- HS thực hiện các thao tác theo yêu cầu của GV
VD: HS lấy 30 que tính (3 bó que tính) lấy tiếp 20 que
tính xếp ở dưới 3 bó que tính
- Gộp lại
* Hướng dẫn kĩ thuật tính
- GV HD HS thực hiện 2 bước (trường hợp 30 + 20):
+ Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột với chục,
đơn vị thẳng cột với đơn vị
- Viết dấu +
- Kẻ vạch ngang
* Gọi HS nêu lại cách cộng
* Cho HS nêu tự làm bài và chữa
- Khi chữa, có thể gọi HS nêu cách tính
* GVHDHS cộng nhẩm một số tròn chục với một
số tròn chục Chẳng hạn, muốn tính: 20 + 30
ta nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục Vậy: 20 + 30 = 50
- Khi gọi HS chữa bài, nên yêu cầu HS đọc kết quả theo
từng cột
* Cho HS tự đọc đề toán, tự giải bài toán rồi chữa
* GV nhận xét giờ học Dặn dò HS về nhà học bài
Chuẩn bị bài hôm sau
1 Kiểm tra:
II.Giới thiệu cách cộng các
số tròn chục:
* Bước 1:
* Bước 2:
* Đặt tính:
30 * 0 cộng 0 + 20 bằng 0.viết
* 3 cộng 2 bằng 5, viết 5
Vậy 30 + 20 = 50
* Tính (từ phải sang trái)
2 Thực hành
- Bài 1 : Tính:
- Bài 2: Tính nhẩm:
50 + 10 = 40 + 30 = …
20 + 20 = 20 + 60 = …
30 + 50 = 70 + 20 = …
- Bài 3: Bài giải
Cả hai thùng đựng là:
20 + 30 = 50(gói)
Đáp số:50 gói
III Củng cố - Dặn dò:
Trang 7-Thứ tư ngày 16 tháng 2 năm 2011
HỌC VẦN : BÀI 102: UYNH, UYCH.
I MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS :
- Nhận biết cấu tạo vần uynh, uych tiếng huynh, huỵch… Đọc,viết được các tiếng, từ, vần đó
- Nhận ra uynh, uych trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
- Đọc đúng câu ứng dụng: “Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây Cây giống được các bác phụ huynh đưa từ vườn ươm về”.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang GD HS ý thức học bộ môn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Sách Tiếng Việt 1, tập II) *Bộ ghép chữ thực hành
* Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 101
- GV nhận xét và cho điểm TIẾT 1:
Hôm nay các em học 2 vần mới là vần uynh, và vần
uych
- Vần uynh được tạo nên bởi âm nào? (u, y, và nh)
- So sánh vần uynh với vần uya?
- Gọi học sinh phân tích vần
- GV cho HS phát âm vần uynh.
- HS ghép vần uynh Lớp đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa
? Có vần uynh muốn được tiếng huynh em thêm âm và
dấu gì ở vị trí nào? (1,2 HS trả lời)
- HS ghép tiếng khoá: huynh.
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
+) Giới thiệu từ khoá : phụ huynh.
- HS đánh vần và đọc trơn từ
* Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.
- HS: + Giống nhau: Đều có âm u trước, y giữa
+ Khác nhau: Kết thúc bằng nh, ch
*GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần
- HS quan sát và viết bảng :
- GV viết mẫu và HD quy trình viết vần: uynh,uych
- HS quan sát và viết bảng con: Nhận xét chữa lỗi.
* GV ghi bảng các từ:
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học
?Tìm tiếng có vần uynh,uych mới học?
- GVđọc mẫu giải nghĩa 1 số từ rồi gọi HS đọc + PT
* Luyện đọc: GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm, lớp
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
Nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài: uynh, uych.
2.Dạy vần: * uynh.
a) Nhận diện:
+Giống nhau: u trước, y giữa
+ Khác nhau: âm a,nh đứng sau
b) Đánh vần, đọc trơn *Vần:
uynh.
* Tiếng khoá : huynh.
* từ khoá: phụ huynh.
*uych(tương tự uynh) uych,huỵch, ngã huỵch
c) Viết:
* Chữ ghi vần: uynh, uych.
* Chữ ghi tiếng và từ:
Phụ huynh, ngã huỵch.
d) Đọc từ ứng dụng:
luýnh quýnh huỳnh huỵch khuỳnh tay uỳnh uỵch
Trang 8-TIẾT 2
* 7 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ
- Nhận xét, chỉnh sửa - Giáo viên nhận xét, ghi điểm
* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và
tìm tiếng có vần uynh, uych( huynh)
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: uynh, uych
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu
- 6 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc
* Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát - Gọi HS đọc
* Cho HS viết bài vào vở tập viết
(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)
- HS viết bài vào vở tập viết
- uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
* GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng.
- 1 HS đọc lại chủ đề luyện nói
- GV nêu câu hỏi cho HS luyện nói :
+ Tranh vẽ những gì?(các loại đèn)
+ Hãy chỉ xem đâu là đèn dầu, đâu là đèn điện, đâu
Là đèn huỳnh quang?
+ Em có biết đèn dầu được thắp sáng nhờ nguyên liệu gì
không?(dầu)
+ Nhờ đâu mà đèn điện sáng được?
+Đâu là đèn huỳnh quang?
+ Nhà em có những loại đèn nào?
+Khi không cần dùng đèn nữa thì có nên để đèn sáng
mãi không? Vì sao?
+ Nói về một loại đèn mà em vẫn thường dùng để đọc
sách và học bài?
* GV nhận xét kết luận
- GV yêu cầu HS khá giỏi tìm các từ có vần vừa học
- HS nêu GV viết bảng, đọc từ vừa tìm được
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tìm được nhiều tiếng
từ có vần uynh, uych
*Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK
- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong
sách báo
- HDVN: về nhà đọc bài và viết 2 vần mới học mỗi vần
1 dòng
- Dặn dò HS về nhà học bài Xem trướcbài 103
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* Đọc các vần ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
“Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây Cây giống được các bác phụ huynh đưa từ vườn ươm về”
* Đọc SGK:
b)Viết:
uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
c)Luyện nói:
*Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
* hoạt động chung
d) Tìm từ có vần: uynh, uych
III CỦNG CỐ, DẶN
Trang 9-TOÁN : LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU: * Giúp HS:
- Củng cố về làm tính cộng (đặt tính, tính) và cộng nhẩm các số tròn chục (trong phạm vi 100)
- Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng (thông qua các ví dụ cụ thể)
- Củng cố về giải Toán có phép cộng.GD H S Ý thức học bộ môn
B.CHUẨN BỊ:
-GV:Chọn mô hình phù hợp với nội dung các bài tập trong bài
-HS: Bộ học toán
Bảng con, phấn, SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV tổ chức, hướng dẫn HS tập dượt tự giải bài toán.
* GV gọi hai em lên bảng làm
* GV hướng dẫn HS tự giải bài toán
* GVHD để HS tự nêu cách làm bài (đặt tính,
tính) rồi làm bài và chữa bài
Nên lưu ý HS phải viết các số sao cho chục thẳng cột
với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị
+ HS nhận xét, chữa bài tập
- Bài 2: Cho HS tự làm bài lần lượt theo các phần a, b,
rồi chữa bài
*Phần a: Khi chữa bài, cần lưu ý củng cố cho HS tính
chất sau đây của phép cộng: "Khi ta đổi chỗ các số
trong phép cộng thì kết quả không thay đổi" ( Thông
qua các ví dụ cụ thể, chẳng hạn:
30 + 20 = 50
20 + 30 = 50
*Phần b: Lưu ý HS phải viết kết quả phép tính kèm
theo "cm"
- HS tự nêu yêu cầu làm rồi làm bài tập
- Nhận xét, chữa bài tập
- Bài 3: Cho HS tự nêu đề toán, tự tóm tắt rồi giải và
chữa bài
- HS Đổi vở kiểm tra
- GV chấm một số vở
- Bài 4: GV Hướng dẫn cho HS nêu cách làm bài
- Tổ chức cho HS thi đua nối nhanh, nối đúng
- HS nêu cách làm bài rồi làm
- Nhận xét, chữa bài tập
* GV nhận xét giờ học Dặn dò HS về nhà học bài
Chuẩn bị bài hôm sau
I KIỂM TRA:
30 + 20 = 60 + 30 =
50 + 30 = 40 + 10 =
II LUYỆN TẬP:
- Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Bài 2: Tính nhẩm:
a) 30 + 20 = 40 + 50 = …
20 + 30 = 50 + 40 = … b) 30cm + 10cm = …
40cm + 40cm = …
- Bài 3: Bài giải
Cả hai ban hái được số hoa là:
20 + 10 = 30(bông hoa) Đáp số: 30 bông hoa
- Bài 4: Nối ( theo mẫu):
III CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
Trang 10-Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2011
TOÁN ; TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC.
I MỤC TIÊU:Bước đầu giúp HS:
- Biết làm tính trừ hai số tròn chục trong phạm vi 100 (đặt tính, thực hiện phép tính
- Tập trừ nhẩm hai số tròn chục (trong phạm vi 100)
- Củng cố về giải Toán có lời văn
II CHUẨN BỊ:* Các bó, mỗi bó có một chục que tính (hay các thẻ một chục que tính trong bộ
đồ dùng học Toán 1)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* GV gọi một em lên bảng đọc tất cả các số tròn trục
* HDHS lấy 50 que tính (5 bó que tính) GVHD sử dụng
các bó que tính để nhận biết 50 có 5 chục và 0 đơn vị
(viết 5 ở cột chục, viết 0 ở cột đơn vị, như ở trong" Toán 1
- GVyêu cầu HS tách ra 20 que tính(2 bó que tính)
- GV giúp HS nhận biết 20 có 2 chục và 0 đơn vị(viết 2
ở cột chục, dưới 5; viết 0 ở cột đơn vị, dưới 0)
Chú ý: Thao tác"tách ra" tương ứng với phép trừ
Số que tính còn lại gồm 3 bó chục và 0 que rời, viết 3 ở
cột chục và 0 ở cột đơn vị (dưới gach ngang)
- HS thực hiện các thao tác theo yêu cầu của GV
VD: HS lấy 50 que tính (5 bó que tính).HS tách ra 20
que tính (2 bó que tính) Còn lại gồm 3 bó chụcvà 0 que
rời
*GV HD HS thực hiện 2 bước (trường hợp 50 - 20):
- Viết 50 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột với chục,
đơn vị thẳng cột với đơn vị
Viết dấu
Kẻ vạch ngang
- Gọi HS nêu lại cách trừ
- Một số HS nhắc lại,
* Cho HS nêu tự làm bài và chữa
- Khi chữa, có thể gọi HS nêu cách tính
- HS nêu cách làm rồi làm
* GVHDHS trừ nhẩm hai số tròn chục Chẳng
hạn muốn tính: 50 – 30 ta nhẩm: 5 chục - 3 chục = 2
chục,Vậy: 50 - 30 = 20
- Khi gọi HS chữa bài, nên YC HS đọc KQ theotừng cột
- HS nêu yêu cầu của bài rồi làm và chữa
* Cho HS tự đọc đề toán, tự giải bài toán rồi chữa bài
* GV nhận xét giờ học Dặn dò HS về nhà học bài
Chuẩn bị bài hôm sau
1Kiểm tra:
II Giới thiệu cách trừ hai
số tròn chục:(theo cột dọc)
* Bước 1:
Hướng dẫn HS thao tác trên các que tính
* Bước 2: HD kĩ thuật tính
Đặt tính:
50 * 0 trừ 0
- 20 bằng 0.viết
* 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
Vậy 50 - 20 = 30
Tính (từ phải sang trái) III Thực hành
- Bài 1 : Tính:
- Bài 2: Tính nhẩm:
- Bài 3: Bài giải
An có tất cả số kẹo là:
30 + 10 = 40 (cái kẹo) Đáp số: 40 cái kẹo
3 Củng cố – Dặn dò: