i- ổn định Hoạt động của giáo Hoạt động của Ghi b¶ng viªn häc sinh II- kiÓm tra GV: Nêu các bước sử dụng -Mét HS lªn b¶n g tr¶ lêi kÝnh hiÓn vi nh trongSGK trang 19 III – Bµi míi: 1 – Q[r]
Trang 1Giáo án sinh 6
Mở đầu sinh học
Tiết1 –bài 1, bài 2: đặc điểm cơ thể sống
nhiệm vụ của học sinh
A mục tiêu
-Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống.Phân biệt vật sống với vật không sống
-rèn luỵen kỹ năng tìm hiểu đời sống hoạt động của sinh vặt
-Giáo dục lòng yêu thiên nhiên , yêu thích môn học
-Nêu được vài ví dụ cho thấy sự đa dạng của sinh vậtcùng với những mặt lợi mặt hại của chúng
-Kể tên 4 nhóm sinh vật chính
- Hiểu được sinh học nói chung và thực vật học nói riêng nghiên cứu gì ? và làm những gì?
B chuẩn bị
- GV: tranh vẽ H 2-1 (SGK)
Tranh ảnh về quang cảnh tự nhiên có 1 số động vật và thực vật khác nhau
Tranh H -2 1 (SGK)
- HS: Tranh ảnh về sinh vạt trong tự nhiên
C hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động1
-GV: Giới thiệu mở đầu như SGK -HS: Nghe GV giới thiệu
I - đặc điểm cơ thể sống.
1 - Nhận dạng vật sống và vật khong sống -GV cho HS làm phần (SGK-5)
a) Quan sát môi trường xung quanh (nhà
ở, trường học …) hãy nêu tên một vài
cây, con vật,đồ vật , hay vật thể mà em
biết
-Sau đó chọn ra mỗi loại một ví dụ để
trao dổi thảo luận
-GV cho HS trao đổi nhóm làm phần b)
b) Em hãy cho biết :
-Con gà ,cây đậu cần những điều kiện gì
để sống?
-Hòn đá (hay viên gạch cái bàn…) có
cần những ĐK giống như con gà, cây
đậu để tồn tại không?
-Con gà ,cây đậu có lớn lên sau 1 thời
gian được nuôi ,trồng không? Trong khi
đó hòn đá có tăng kích thước không?
-GV gọi đại diện 1 nhóm trình bày và
yêu cầu nhóm khác nhận xét
GV : Từ những điều trên em hãy nêu
những điểm khác nhau giữa vật sống và
vật không sống?
-HS :Tìm những sinh vậtnhư câynhãn ,câycải,cây đậu,con gà ,con lợn …, cái bàn, hòn đá…
-HS: Chon đại diện cây đậu ,con gà,hòn
đá
-HS trao đổi nhóm theo phầnb) trong SGK
-Đại diện 1 nhóm trình bày -Đại diện nhóm khác nhận xét
-HS: Kết luận +Vật sống : Lờy thức ăn ,nước uống,lớn lên , sinh sản
+Vật không sống :không lấy thức ăn
Trang 2không lớn lên
Hoạt động 2 2 Đặc điểm của cơ thể sống
-GV : Giới thiệu thông tin SGK
-GV đưa bảng phụ có ghi bài tập (SGK-
6) và yêu cầu HS làm
- GV: Gọi 1 HS lên bảng phụ điền và yêu
cầu HS khac nhận xét
- Qua bảng so sánh hãy cho biết đặc
điểm của cơ thể sống?
-GV đưa kết luận chung trong (SGK-6)
-HS : Nghe GV giới thiệu -HS : Làm bài tập (SGK-6).
Một HS lên bảng điền
Một HS khác nhận xét
-HS: Kết luận
Đặc điểm của cơ thể sống là:
+Trao đổi chất với môi trường
+Lớn lên và sinh sản
-HS đọc KL chung
Hoạt động 2 II - nhiệm vụ của học sinh
1 Sinh vật trong tự nhiên
a)Sự đa dạng của thế giới sinh vật.
GV treo bảng phụ có ghi BT (SGK-7) yêu
cầu HS làm
-Một HS lên bảng điền vào bảng phụ còn các HS khác làm vào vỏ
(to,trung bình,nhỏ)
Có khẩ năng di chuyển
Có ích hay có hại cho con người
GV:Hãy nối tiếp bảng trên với 1 số cây và
con vật khác
+ Qua bảng trên ta có thể rút ra nhận xét
gì về sự đa dạng của thế giới sinh vật và vai
trò của chúng đối với đời sống con người?
-Từ các nhận xét trên đưa ra nhận xét chung
b) Các nhóm sinh vật trong tự nhiên.
-Hãy quan sát lại bảng thống kê có thể chia
thế giới sinh vật thành mấy nhóm?
Là những loại nào?
-Em có biết loại nào không là Tvật ,hay Đvật
?
-Một HS nối tiêp bảng
HS đưa ra nhận xét theo từng cột
-HS nhận xét chung: Thế giới sinh vật rất đa dạng
HStrả lời……
+Động vật :…
+ Thực vật :…
Nấmkhông thuộc loại nào
Trang 3-GV giới thiệu thông tin trong SGKtr8
Yêu cầu HS thêo dõi và quan sát
H-2.1(SGK-8
-Thông tin đó cho biết điều gì?
-Khi phân chi sihnh vật thành 4 nhóm người
ta dựa vào những đặc điểm nào?
GV:Động vật : di chuyển; TV: màu xanh
Nấm: không có màu xanh (lá)
Vi SVật: Vô cùng nhỏ bé
-HS đọc thông tin và quan sát H-2.1(SGK-8)
-HS: Sinh vật trong tự nhiên được chia thành 4 nhóm: vi khuẩn, nấm, Tvật ,Đ vật
HS:…
Hoạt động 3 củng cố
-GV cho HS trả lời câu hỏi 1,2 trong
+HS2 câu 2
-GV cho HS đọc lại KL (SGK-9)
-GV đưa ra câu hỏi:
+Sinh vật trong tự nhiên như thế nào ?
+Chia sinh vật trong tự nhiên thành mấy
nhóm?
+Cho biết nhiệm vụ của sinh học và Tvật
học?
-HS đọc KL(SGK-9) -HS trả lời
Hoạt động 4 dặn dò
-Học bài theo câu hỏi SGK và vở ghi
- BTVN: 1,2,3 (SGK-9) -Đọc trước bài 3; Sưu tầm tranh ảnh về Tvật
Tiết 2 – BàI 3: ĐặC ĐIểM CHUNG CủA THựC VậT
- Nêu đặc điểm chung của thực vật
-Tìm hiểu sự đan dạng, phong phú của thực vật
-Thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu thực vật bằng hành động bảo vệ Tvật
B CHUẩN Bị
-GV: Tranh (ảnh) Khu vườn cây, sa mạc , hồ nước,…
-HS:Sưu tầm tranh ảnh các loài Tvật sống trên Tđất
Ôn lại kiến thức về quang hợp trong sách “Tư nhiên xã hội” ở tiểu học
Hoạt đông1 KIểM TRA
Cho biết nhiệm vụ của sinh học và nhiệm
-GV:+Nêu những khác nhau giữa vật
sống và vật không sống? HS2:-Vật sống;lấy thức ăn,nước uống,lớn lên,sinh sản
-Vật không sống:không lấy thức
ăn không lớn lên
Trang 4+Nàu Ẽặc Ẽiểm cũa cÈ thể sộng? + cọ sừ trao Ẽỗi chất vợi mẬi trẺởng (lấy
nhứng chất cần thiết vẾ loỈi bõ cÌc chất thải ra ngoẾi)thỨ mợi tổn tỈi ẼẺùc
-Lợn làn vẾ sinh sản
HoỈt ẼẬng2 1 Sỳ Ẽa dỈng vẾ phong phụ cũa thỳc vật
- GVcho HS qsÌt H3.1,3.2,3.3,3.4trg(SGK.10)
- Sau Ẽọ cho HS Hường nhọm Thảo luận trao Ẽỗi
cẪu hõi trong (SGK-11)
- Khi HS Tluận xong GV gồi 1 sộ HS trả lởi ẼỈi diện
cho nhọm trả lởi
-HSqsÌt 4 hỨnh trg(SGK-10) -HS thảo luận nhọm theo bẾn -HS trả lởi……
-GVnhận xÐt,tiểu kết:
+Thvật sộng ỡ hầu hếtkh¾p mồi nỡitàn trÌi Ẽất,cọ
mặtỡ tất cả cÌc miền khÝ hậu:tử hẾn Ẽợi Ẽến Ận Ẽợi
VẾ phong phụ nhất lẾ nhiệt Ẽợi; cÌc dỈng ẼÞahỨnh tử
Ẽổi nụi, trung du
Ẽến Ẽổng bÍng vẾ ngay cả sa mỈc khẬ cúng cọ th vật
+Nhứng mẬi trẺởng sộng cũa T vật: Trong nẺợc, tràn
mặt nẺợc( nẺợc ngồt ,nẺợc mặn),tràn mặt Ẽất
+Nhận xÐt về thế giợi Th vật: TV sộng ỡ mồi noi tràn
trÌi Ẽất,cọ rất nhiều dỈng khÌc nhau,thÝch nghivợi
mtrẺởng sộng
-GV cho HS Ẽồc thẬng tin trg SGK-11
-HS ghi bẾi
HS Ẽồc thẬng tin
HoỈt ẼẬng3 2 ưặc Ẽiểm cũa thỳc vật
GV cho HSlẾm phần (SGK-11)tràn bphừ -Mờt HS làn bảng lẾm còn lỈi lẾm
vẾo vỡ STT Tàn cẪy Cọ khả nẨng tỳ tỈo ra
chất dinh dẺớng Lợn làn Sinh sản chuyểnDi NÈi sộng
nẺÈng
nẺÈng
xẺÈng
rổng
gò,
Ẽổi cÌt Cho HS lẾm tiếp phần thự 2
-GV chột lỈi:
*Nhận xÐt: +ường vật cọ khả nẨng di chuyển,
Tvật khẬng cọ khả nẨng di chuyển
+ Tvật phản ựng chậm vợi kÝch thựo cũa mẬi
trẺởng
*ưặc Ẽiểm chung cũa Tvật: Tvật cọ khả nẨng di
chuyển
-GV cho HS Ẽồc phần thẬng tin (SGK-11)
HS qsÌt hiện tẺùng trg SGKrổi rụt ra Ẽặc Ẽiểm chung cũa Tvật
-Sau Ẽọ nghe GV chột lỈi vẾ ghi Ẽặc
Ẽiểm chung cũa Tvật
- HS Ẽồc phần thẬng tin (sgk-11)
Trang 5Hoạt đông4 CủNG Cố
Gv cho HS đọc KL chung(SGK-12)
? Tvật sống ở nơi nào trên trái đất?
?Đặc điểm chung của Tvật là gì?
+Câu hỏi 3(SGK-12)
-HS đọc KL chung
- HS trả lời câu hỏi………
-Trả lời: phải trồng thêm cây cối vì: dân số tăng, tình trạng khai thác rừng bừa bãi…
Hoạt đông5 dặn dò
- Học bài theo câu hỏi SGK; - BTVN: câu hỏi SGK
- Đọc có thể em chưa biết
- Chuẩn bị tranh cây hoa hồng, hoa cải, cây dương xỉ, cây cỏ
TIếT 3 – BàI 4: Có PHảI TấT Cả THựC VậT ĐềU Có HOA ?
A,MụC TIÊU
-Biết qsát, so sánh để phân biệt cây có hoa và cây không có hoa dựa vào đặc điểm cơ quan sinh sản
- Phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm
-Có ýa thức bảo vệ Tvật
B, CHUẩN Bị
- GV: Tranh ảnh, 1 số miếng bìa ghi, rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt, cơ quan sinh dưỡng,
cơ quan sinh sản, một số cây mẫu
-HS: +Chuẩn bị 1 số cây như đậu , ngô, lúa…
+Một số tranh ảnh vẽ cây có hoa, không có hoa, cây 1 năm, lâu năm
C, TIếN TRìNH DạY - HọC
Hoạt đông1 KIểM TRA
- TV sống ở những nơi nào trên trái đất?
- Dặc điểm chung của thực vật là gì? -1 HS lên bảng
Hoạt đông2 1 TVật có hoa và Tvật không có hoa
- GV cho HS làm BT phần (SGK-13)
-GV treo tranh có H4.1 HS đối chiếu với
bảng
- HSxđịnh các cơ quan của cây và nêu
chức năng chủ yếu của các cơ quan đó
-GV treo tranh H 4.2 cho HS qsátvà đánh
dấu vào bảng sau những cơ quan mà cây
có
-HS làm phần
-Ghi nhớ:
+Cơ quan sinh dưỡng của cây: Rễ, thân,lá +Cơ quan sinh sản: hoa, quả ,hạt
+Chức năng chủ yếu của cơ quan dinh dưỡng: Nuôi dưỡng
+ Chức năng chủ yếu của cơ quan sinh sản: Duy trì và phát triển nòi giống
- HS qsát và lên bảng đánh dấu
Cơ quan sinh dưỡng Cơ quan sinh sản
Trang 6GV yêu cầu HS xem lại cơ quan dinh dưỡng và cơ quan
sinh sản so sanh của các cây rồi chia chúng thành 2 nhóm
-GV cho HS đọc phần thông tin
-GV cho HS làm bài tập phần (SGK-T14)
Tìm từ thích hợp ( cây có hoa, cây không có hoa) điền
vào chỗ trống:
- Cây cải là ………
- Cây lúa là ………
- Cây dương xỉ là ………
- Cây xoài là ………
-HS xem lại các cơ quan và chia chúng thành 2nhóm:
+ Cây có hoa +Cây không có hoa - Học sinh đọc phần TT (SGK- 13) - Học sinh làm phần (SGK- 14) Lên bảng điền vào bảng phụ: ……….cây có hoa ……… cây có hoa ………cây không có hoa ……… cây có hoa Hoạt đông3 2.Cây 1 năm và cây lâu năm GV cho HS làm (SGK-15) +Kể tên 1 số có vòng đời kết thúc trong 1 năm + Kể tên 1 số cây sống lâu năm, thường ra hoa kết quả nhiều lần trong đời -HS làm (SGK-15) theo nhóm +lúa, ngô, khoai,……
+bưởi,mít,………
Hoạt đông4 CủNG Cố -Đọc KL cuối bài +Cơ quan sinh dưỡng của cây là gì? + Cơ quan sinh sản của cây là gì? + Chức năng chủ yếu của cơ quan dinh dưỡng là gì? + Chức năng chủ yếu của cơ quan sinh sản là gì? -yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1(SGK-15) -HS đọc -HS trả lời: Rễ, thân,lá -HS: hoa, quả ,hạt -HS: Nuôi dưỡng cây -HS: sinh sản, duy trì và phát triển nòi giống -HS trả lời Hoạt đông5 dặn dò
-Học bài theo SGK +Vở ghi
- BTVN (SGK-15)
-Chuẩn bị : Cành, lá, hoacủa 1 số cây xanh bất kỳ
Tiết 4- Thực hành: kính lúp kính hiển vi và cách sử dụng
A- mục tiêu:
-HS : Nhận biết được các bộ phận của kính lúp , kính hiển vi
- Biết cách sử dụng kính lúp , nhớ các bộ phận của kính hiển vi
- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ kính lúp, kính hiển vi khi sử dụng
B – chuẩn bị :
- gv : +Kính lúp , kính hiển vi Cành cây hoặc 1 vài bông hoa
+ Tranh H 5.1; H 5.3 (SGK)
Trang 7- HS : Một cây nhỏ hoặc một vài bộ phận cành ,lá, hoacủa cây xanh
C - các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1 : kiểm tra
GV yêu cầu HS trả lời :
+ Câu 1 (SGK- 15)
+ Câu 2: (SGK -15)
-Hai HS lên bảng : + HS1: Câu1 + HS2 : Câu 2
Hoạt động 2 1 Kính lúp và cách sử dụng
-GV cho HS đọc phần (SGK-17)
-Cho biết kính lúp có cấu tạo như thế
nào?
- Cho biết cách sủ dụng của kính lúp?
GV yêu cầu HS đọc hương dẫn SGKvà
quan sát H 5.2(SGK-17)và cầmkính lúp
đối chiếu
-Yêucầu HS làm mục ( SGK-17)
-GV kiểm tra quan sát tư thế đặt kính lúp
của HS
- Yêu cầu HS vẽlại hình lá rêu
-HS đọc phần (SGK-17) -HS trả lời:
* Cấu tạo gồm 2 phần:
+tay cầm bằng kim loại +Tấm kính trong lồi 2 mặt
* Cách sử dụng (SGK)
-HS đọc hương dẫn SGKvà quan sát
H 5.2(SGK-17)và cầmkính lúp đối chiếu
- HS quan sát 1 cây rêu bằng cách tách riêng 1 cây đặt trên trang giấy
- HS vẽlại hình lá rêu
Hoạt động 3 Kính hiển vi và cách sử dụng
-GVyêu cầu HS đọc thông tin(SGK-18)
Sau đó làm mục ( SGK-18) theo
nhóm:
quan sát kính hiển vi theo tranh để nhận
biết các bộ phận của kính
-GV kiểm tra bằng cách gọi đại diện 1
đến 2 nhóm trình bày trước lớp sau đó
GV chốt lại:
Cấu tạo : có 3 phần chính.
+ Chân kính
+ Thân kính(ống kính và ốc điều chỉnh)
+ Bàn kính
Chức năng :
+ Chân kính để giữ thăng bằng
+ Thi kính (để mắt vào quan sát) có ghi
độ phóng đại x10( gấp 10 lần)……
+ Đĩa quay để điều chỉnh vật kính
+ Vật kính ( kính sát với vật cần quan
sát) có ghi độ phóng đại x10 , x20,…
+ ốc điều chỉnh đê quan sát rõ vật mẫu
+ Bàn kính để đặt tiêu bản để quan sát
+Gương phản chiếu để điều chỉnh
ánhsáng
-HS đọc thông tin(SGK-18)và làm mục ( SGK-18) theo nhóm:
+Đặt kính trước bàn
+ Một HS đọc cấu tạo SGK + Các HS khác đối chiếu với các bộ phận của chúng
+ nêu chưc năng của từng bộ phận -HS nghe GV chốt lại
- HS trả lời :……
Trang 8GV: Bộ phận nào của kính hiển vi là
quan trọng nhất ? vì sao?
- GV chốt lại : Bộ phận nào cũng quan
trọng nhưng quan trọng nhất là thân kính
vì có ống kính để phóng to được các vật
_ GV cho HS đọc thông tin(SGK-19)
( Cách sử dụng )
-GV thao tác sử dụng cho HS theo dõi
-HS đọc thông tin(SGK-18)
- HS theo dõi GV thao tác từng bước
Hoạt động 4 Củng cố
-GV cho HS đọc KL ( SGK – 19)
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi (SGK-19) - 1 vài HS đọc KL- 2 HS trả lời
Hoạt động 5 dặn dò
-Đọc mục “có thể em chưa biết”
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Mỗi nhóm mang một củ hành tây,một quả cà chua chín
Tiết 5 quan sát tế bào thực vật
A mục tiêu
-HS phải tự làm được một tiêu bản tế bào thực vật ( tế bào vảy hành hoặc thịt quả cà
chua chín )
- Có kỹ năng sử dụng kính hiển vi
- Tập vẽ hình qua quan sát được qua kính hiển vi
-Bảo vệ , giữ gìn dụng cụ
B chuẩn bị
-GV: + Biểu bì là vảy hành hoặc thịt quả cà chua chín
+ Tranh phóng tocủ hành và tế bào vảy hành ,quả cà chua chín
-HS: +Học bài kính hiển vi
+ Một củ hành tây và một quả cà chua chín
C các hoạt động dạy học
i- ổn định
Hoạt động của giáo
II- kiểm tra
GV: Nêu các bước sử dụng
kính hiển vi -Một HS lên bản g trả lời như trongSGK trang 19
III – Bài mới:
1 – Quan sát tế bào dưới kính hiển vi
-GV phân nhóm và yêu cầu
các nhóm làm theo hai nội
dung sau :
a) Lên tiêu bản ,quan sát tế
bào vảy hành dưới kính hiển
vi
b) Len tiêu bản, quan sát tế
bào thit quả cà chua chín
dưới kính hiển vi
-GV gọi 1 HS đọccách tiến
hành trong SGK
- Các nhóm nghe yêu cầu của GV
-Một HS đọc cách tiến hành trong SGK
- HS quan sát từng bước
a) Lên tiêu bản ,quan sát
tế bào vảy hành dưới kính hiển vi
b) Len tiêu bản, quan sát
tế bào thit quả cà chua chín dưới kính hiển vi
Trang 9-GV làm mẫu từng bước
-GV yêu cầu HScác nhóm
quan sát tiêu bản dưới kính
hiển vi
- GV đi từng nhóm quan sát
giúp đỡ ,nhần xét, giải đáp
thắc mắc cho HS
tiwns hành của GV
-Các nhóm quan sát tiêu bản dươi kính hiển vi
2 -Vẽ hình đã quan sát được
-GV treo tranh và giới thiệu:
+Củ hành và tế bào biểu bì
vảy hành
+ Quả cà chua và tế bào
thịt quả cà chua chín
Yêu cầu HS đối chiếu với
tiêu bản đã quan sát
đượcdưới kính lúp,hiển vi để
phân biệt được các bộ phận
của tế bào chủ yếu là vách
và nhân tế bào
-GV hướng dẫn HS vừa quan
sát vừa vẽ hình
-HS qsát tranh vẽ và nghe
GV giới thiệu sau đó đối chiếu với tiêu bản qsát
được dưới kính hiển vi
-HS vẽ hình đã qsát được vào vở
IV- CủNG Cố
-GV yêu cầu HS tự nhận xét trong nhóm
về thao tác làm tiêu bản, sử dụng kính, kết
quả
-GV đánh giá chung và cho điểm các
nhóm làm tốt, nhắc nhở nhóm chưa tích
cực như: lau kính, vệ sinh lớp học
-HS tự nhận xét trong nhóm
V- DặN Dò
-Trả lời câu hỏi cuối bài
- Sưu tầm tranh ảnh về hình dạng các tế bào thực vật
- Đọc trước bài 7
Tiết 6 cấu tạo tế bào thực vật
a-mục tiêu
HS xác định được :
-Cấc cơ quan của thực vật đều dược cấu tạo bằng tế bào
- Những thành phần chủ yếu của tế bào
- Khái niệm về mô
- Rền luyện kỹ năng quan sát ,vẽ hình
B- chuẩn bị
-GV: Tranh phóng to H 7.1 đeens H 7.5 trong SGK
-HS: - Sưu tầm tranh ảnh về hình dạng các tế bào thực vật
- Đọc trước bài ở nhà
C – Tiến trình dạy và học
I - ổn định
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
Trang 10II - kiểm tra
-GV : Nhắclại đặc điểm của
tế bào vảy hành - 1HS lên bảng trả lời : Tế bào biểu bì vảy hành
dưới kính hiển vi đó là những khoang hình đa giác xếp sát nhau
Iii – bài mới
GV:Ta đã quan sát tế bào
biểu bì vảy hành dưới kính
hiển vi đó là những khoang
hình đa giác xếp sát nhau.Có
phải tất cả các Tvật ,các cơ
quan của thực vật đều có cấu
tạo giống như vảy hành khg?
-GV yêu cầu HS quan sát
H7.1,H7.2, H
7.3(SGK-23)và làm phần (SGK-23
+Tìmđiểm giống nhaucơbản
trg cấu tạo của rễ ,thân , lá
+Hãy nhận xét hình dạng tế
bào Tvật
-GV cho HS đọc mục thông
tin(SGK-23)
Sau đó làm (SGK-24)
-GV cho HS đọc mục thông
tin(SGK-23)
-GV treo tranh câm có vẽ sơ
đồ câú tạo TB thực vật và
hỏi : TBthực vật gồm các bộ
phận nào?(yêu cầu HS lên
bảng điền vào tranh câm và
trả lời)
HS quan sát H7.1,H7.2,
H 7.3(SGK-23)và làm phần (SGK-23)
-HS trả lời: +Các cơ quan của Tvật như rễ ,thân ,lá
đều có cấu tạo bởi nhiều
tế bào +Tbào tvật có nhiều hình dạng khác nhau, hình nhiều cạnh như tế bào biểu bì vảy hành , hình trứng nhưTbào thịt quả cà chua,hình sợi như tế bào
vỏ cây,…
-HS đọcthông tin (SGK-23)
-Làm (SGK-24)
+Nhận xét:Kích thướccủa các loại Tbào Tvật rất nhỏ như Tbào mô phân sinh ,tế bào biểu bì vảy hànhmà mắt khg nhìn thấy được Nhưng cũng
có TBkhá lớn như TB thịt quả cà chua,tép bưởi ,sợi gâi mà mắt ta nhìn thấy
được … -HS đọc mục thông tin(SGK-23)
- HS lên bảng điền vào tranh câm và trả lời…
1-Hình dang và kích thước của tế bào
a)Hình dạng : +Cấu tạo bằng nhiều T/bào
+Tbào có nhiều hình dạng khác nhau
b) Kích thước: TB có kích thước khác nhau
2-Cấu tạo của tế bào.
Hình dạng ,kích thước của TB tvật khác nhau nhưng chúng đều có các thành phần chính đó là : Vách TB, màng sinhchất, nhân, chất TB , ngoài ra