học sinh nhận biết thứ tự các số từ 30 50 -Học sinh đọc lại các số đã viết -Cho hoïc sinh laøm baøi taäp 2 -Học sinh viết vào bảng con các số từ -Giáo viên đọc cho học sinh viết vào bả[r]
Trang 1TUẦN 26 Thứ 2 ngày 08 tháng 3 năm 2010.
TẬP ĐỌC: Tiết 7+8 /ct.
Bài : BÀN TAY MẸ I/Mục tiêu:
1.Học sinh đọc trơn cả bài,đọc đúng các từ ngữ:yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,xương
xương;Ôn vần an, at.Biết nghỉ hơi ở các dấu câu
2.Rèn kỹ năng đọc trơn lưu loát;hiểu các từ ngữ trong bài
3.Học sinh yêu quý, biết ơn và biết giúp đỡ mẹ những việc vừa sức
II/Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ bài đọc(SGK)
III/Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Cho HS đọc bài trong SGK “Cái nhãn vở”
-Trong nhãn vở của em có những thông tin gì?
-GV đọc cho HS viết ở bảng con: trang trí,nhãn vở,nắn nót
Nhận xét
2.Bài mới:
TIẾT 1.
2.1/Giới thiệu bài: Bàn tay mẹ.
2.2/Hoạt động chính:
a.HD đọc:
-GV đọc mẫu (bài chép trên bảng lớp)
Cho HS xác định từng câu
-HD học sinh luyện đọc tiếng, từ:
GV gạch chân những từ cần luyện đọc,cho hs
đọc và phân tích cấu tạo tiếng
-Giảng từ:
*Rám nắng:da bị nắng làm cho đen xạm lại
*xương xương:bàn tay gầy,nổi gân
-HD đọc câu:
Chỉ bảng cho HS đọc thầm từng câu
HD cách ngắt, nghỉ hơi ở các dấu câu
“Đi làm về,/mẹ lại đi chợ,/nấu cơm//”
Cho HS đọc nối tiếp theo câu
Chỉnh sửa phát âm cho HS
-HD luyện đọc đoạn-cả bài
+HD chia đoạn: Có 3 đoạn
Đ1: “Bình yêu nhất… là việc.”
Đ2 “Đi làm về….tã lót đầy”
Đ3: “Bình yêu lắm…bàn tay của mẹ.”
Cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm 3
Tổ chức cho các nhóm thi đọc
-Y/c hs đọc cả bài
b.Ôn vần an – at:
-Tìm tiếng trong bài có vần an:
Cho HS tìm tiếng và đọc
-Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at:
HS nhắc lại đề bài
HS đọc thầm theo cô
Xác dịnh câu
Luyện đọc từ +nêu cấu tạo một số tiếng: yêu nhất, rám nắng, xương xương,gầy gầy
HS đọc thầm
Đọc nối tiếp theo câu: (cn)
Từng nhóm 3 HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
Đọc cả bài (cn-đt)
HS tìm tiếng và đọc: bàn (bàn tay)
Trang 2Tổ chức cho HS thi đua tìm tiếng và viết vào
bảng con
Nhận xét, tuyên dương
*Giải lao
TIẾT 2.
a.Luyện đọc:
Cho HS luyện đọc bài trong SGK
Chỉnh sửa cách đọc cho HS
b.Tìm hiểu bài:
Y/c HS đọc Đ1,2
H:Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
Y/c đọc Đ3
-Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với
bàn tay mẹ
GV giúp HS hiểu câu cuối bài thể hiện tình cảm
của Bình đối với bàn tay mẹ
-GV đọc lại bài ,y/c HS đọc bài trong SGK
c.Luyện nĩi:Trả lời câu hỏi theo tranh
HD HS hiểu y/c bài tập
Cho HS thực hành hỏi đáp theo cặp
-Gợi ý cho HS hỏi các câu hỏi khác nhau
3.Củng cố,dặn dị:
-Em đã làm được những việc gì để giúp đỡ mẹ?
(GV liên hệ, gdhs.)
Nhận xét tiết học,dặn HS chuẩn bị bài: “Cái
Bống”
Bàn = b+an+ `
HS thi đua tìm tiếng,từ và viết vào bảng con:
Đàn hát,lan can,…
Tát nước, bát cơm, bãi cát…
Luyện đọc bài trong SGK:
(cn-nhĩm –tổ đt)
HS đọc đoạn 1 và 2.(cn)
…Đi làm về,mẹ lại đi chợ,nấu cơm, tắm cho em bé,giặt đồ…
Đọc đoạn 3: “Bình yêu lắm đơi bàn tay rám nắng,các ngĩn tay gầy gầy,xương xương của mẹ.”
HS đọc bài trong SGK (cn- đt)
HS thực hành hỏi-đáp theo cặp:
-Ai mua quần áo mới cho bạn?
Mẹ mua quần áo mới cho tớ
-Ai chăm sĩc bạn khi bạn ốm?
…
HS nêu những việc đã làm để giúp đỡ mẹ
T0ÁN :Tiết101/ct.
Bài Dạy : CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
+ Bước đầu giúp học sinh:
- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
+Rèn kỹ năngđọc, viết số có hai chữ số (20 -50)
+Học sinh tích cực, chủ động trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 31.Kiểm tra bài cũ : + Gọi học sinh lên bảng :
- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50
- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ; 70 - 60 =
- Học sinh 3 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm =
Nhận xét
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số:
Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các
số từ 20 đến 30
-Hướng dẫn học sinh lấy 2 bó que tính và nói
: “ Có 2 chục que tính “
-Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3 que tính
nữa “
-GV đưa lần lượt 2 bó que tính và 3 que tính
rời, nói:“2 chục và 3 là hai mươi ba “
-Hướng dẫn viết : 23, chỉ vào số gọi học sinh
đọc
-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự như
trên để hình thành các số từ 21 đến 30
-Cho học sinh làm bài tập 1
Hoạt động 2 : Giới thiệu cách dọc viết số
Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các
số từ 30 đến 50
-GV hướng dẫn lần lượt các bước như trên để
học sinh nhận biết thứ tự các số từ 30 50
-Cho học sinh làm bài tập 2
-Giáo viên đọc cho học sinh viết vào bảng
con
-Hướng dẫn làm bài 3
-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
Bài 4 :
-Cho học sinh làm bài vào SGK (bút chì)
-GV treo bảng phụ,gọi HS lên chữa bài
-Học sinh lấy que tính và nói theo hướng dẫn của giáo viên
-Học sinh lặp lại theo giáo viên -Học sinh đọc số 23 ( hai mươi ba)
HS nêu y/c :a.Viết số:
-Học sinh viết các số vào bảng con :
20, 21 ,22 ,23 , 24 , 25 , 26 , 27 , 28 ,29 -1 em lên điền số vào tia số
b. -
19 … 21 … … … … 26 …
-Học sinh nghe đọc viết các số từ 30
39
-Học sinh đọc lại các số đã viết -Học sinh viết vào bảng con các số từ 40 50
-Gọi học sinh đọc lại các số đã viết
Học sinh đọc và viết số vào vở:
40 ,41 , 42 ,43 ,44 ,45, 46, 47, 48, 49,50
-Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài :
Trang 4-Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền
sau để học sinh nhớ KT
-Liền sau 24 là số nào ?
-Liền sau 26 là số nào ?
-Liền sau 39 là số nào ?
-Cho học sinh đếm lại từ 20 50 và ngược
lại từ 50 20
-Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tuyên dương học sinh
- Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số , đọc số , đếm theo thứ tự từ 10 50
- Chuẩn bị bài : Các số có 2 chữ số ( tt)
-ĐẠO ĐỨC Tiết 26 /ct Bài : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
I MỤC TIÊU :
- Học sinh hiểu : Khi nào cần nói lời cảm ơn , khi nào cần nói lời xin lỗi Vì sao cần nói lời cảm ơn xin lỗi Trẻ em có quyền được tôn trọng , được đối xử bình đẳng
- Học sinh biết nói lời cảm ơn xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
- Học sinh có thái độ tôn trọng chân thành khi giao tiếp Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn xin lỗi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai
- Vở BTĐĐ1
- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi ghép hoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT
2.Kiểm tra bài cũ :
- Khi đi bộ trên đường phố hoặc nông thôn , em phải đi như thế nào cho đúng quy định ?
- Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?
- Học sinh xung phong đọc phần ghi nhớ bài
- Đến ngã 3 , ngã 4 em cần nhớ điều gì ?
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM
3.Bài mới :
Trang 5TIEÂT : 1
Hoát ñoông 1 : Quan saùt tranh baøi taôp 1
Mt : Hóc sinh naĩm ñöôïc noôi dung , teđn baøi hóc ,
- Giaùo vieđn treo tranh BT1 cho hóc sinh quan
saùt trạ lôøi cađu hoûi
+ Caùc bán trong tranh ñang laøm gì ?
+ Vì sao caùc bán aây laøm nhö vaôy ?
- Cho hóc sinh trạ lôøi , neđu yù kieân boơ sung ,
Giaùo vieđn keât luaôn :
T1 : Cạm ôn khi ñöôïc bán taịng quaø
T2 : Xin loêi cođ giaùo khi ñeân lôùp muoôn
Hoát ñoông 2 : Thạo luaôn baøi taôp 2
Mt : Hóc sinh hieơu ñöôïc khi naøo caăn noùi cạm ôn ,
khi naøo caăn noùi xin loêi
- Phađn nhoùm cho Hóc sinh thạo luaôn
+ Tranh 1: nhoùm 1,2
+ Tranh 2 : nhoùm 3,4
+ Tranh 3 : nhoùm 5,6
+ Tranh 4 : nhoùm 7,8
- Giaùo vieđn neđu yeđu caău : caùc bán Lan , Höng ,
Vađn , Tuaân caăn noùi gì trong moêi tröôøng hôïp
* Giaùo vieđn keât luaôn :Tranh 1,3 caăn noùi lôøi cạm
ôn vì ñöôïc taịng quaø sinh nhaôt , bán cho möôïn buùt
ñeơ vieât baøi
Tranh 2,4 caăn noùi lôøi xin loêi vì lôõ laøm rôi ñoă duøng
cụa bán , lôõ ñaôp vôõ ló hoa cụa mé
Hoát ñođïng 3 : Laøm BT4 ( Ñoùng vai )
Mt:Nhaôn bieât Xöû lyù trong caùc tình huoâng caăøn noùi
cạm ôn hay xin loêi
- GV giao nhieôm vú ñoùng vai cho caùc nhoùm
Vd : - Cođ ñeẫn nhaø em , cho em quaø
- Em bò ngaõ , bán ñôõ em daôy … vv
- Giaùo vieđn hoûi : em coù nhaôn xeùt gì veă caùch öùng
xöû trong tieơu phaơm cụa caùc nhoùm
- Em cạm thaây theâ naøo khi ñöôïc bán cạm ôn ?
- Em cạm thaây theâ naøo khi nhaôn lôøi xin loêi ?
- Giaùo vieđn choât lái caùch öùng xöû cụa Hóc sinh
trong caùc tình huoâng vaø keât luaôn :
* Caăn noùi lôøi cạm ôn khi ñöôïc ngöôøi khaùc quan
tađm , giuùp ñôõ Caăn noùi lôøi xin loêi khi maĩc loêi , khi
- Hóc sinh quan saùt trạ lôøi
- Huøng môøi Hại vaø Sôn aín taùo ,Hại noùi cạm ôn Sôn ñi hóc muoôn neđn xin loêi cođ
- Hóc sinh quan saùt tranh , thạo luaôn nhoùm
- Cöû ñái dieôn leđn trình baøy
- Cạ lôùp trao ñoơi boơ sung yù kieân
- Hóc sinh thạo luaôn phađn vai
- Caùc nhoùm Hóc sinh leđn ñoùng vai
Trang 6làm phiền người khác
4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ?
- Khi nào em nói lời cảm ơn ? Khi nào em nói
lời xin lỗi ?
- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt
động tích cực
- Dặn Học sinh thực hiện tốt những điều đã học
- Chuẩn bị bài học tiết sau Xem BT3,5,6 /41
-Thứ 3 ngày 09 tháng 3 năm 2010 Thể dục Tiết 26 /ct Bài : Bài thể dục phát triển chung - Trị chơi vận động I Mục tiêu : + Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung ( chưa cần nhớ thứ tự từng động tác ) Biết cách tâng cầu bằng vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt lại + HS cĩ kỹ năng thực hiện động tác tương đối chính xác + Chủ động luyện tập, tham gia trị chơi nhiệt tình II Địa điểm - Phương tiện: Sân trường - Cịi TT - vợt, quả cầu trinh III Nội dung và Phương pháp: NỘI DUNG TG PHƯƠNG PHÁP 1.Phần mở đầu: -Tập hợp lớp, phổ biến nội dung,yêu cầu giờ học -HS chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên -Đi thường theo vịng trịn và hít thở sâu -Khởi động: cổ, tay, hơng, đầu gối 2.Phần cơ bản: a.Ơn bài thể dục: -GV hơ nhịp cho HS tập cả lớp -Các tổ luyện tập- cán sự điều khiển GV theo dõi, sửa động tác sai cho một số em b.Tâng cầu: GV hướng dẫn cách chơi Cho các tổ tập luyện theo khu vực GV quán xuyến chung -Tổ chức cho các tổ thi đua -Nhận xét 1-2’ 1-2’ 2-3’ 2-3 lần 2x8 nhịp 10 -12’ * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
GV * *
* *
* *
* *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
GV * ->*
* ->*
Trang 73.Phần kết thúc:
-HS đi thường theo 3 hàng dọc và hát
-Ôn lại động tác điều hoà
-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học
-Nhận xét tiết học, dặn HS về ôn lại các động
tác của bài thể dục
1-2’
1’
1-2’
1-2’
* ->*
x x x
x x x
x x x
x x x
-Tập viết: Tiết 25/ct.
Bài: TÔ CHỮ HOA C, D, Đ
I/Mục tiêu:
+Học sinh biết tô các chữ hoa C, D, Đ ;Viết đúng các vần:an, at, anh, ach ;các từ :bàn tay, hạt thóc
+Rèn kỹ năng tô chữ hoa đúng quy trình, viết đúng mẫu chữ thường cỡ vừa,đều nét,giãn khoảng cách giữa các chữ
+Học sinh cẩn thận,tự giác luyện viết
II/Đồ dùng dạy-học:
Mẫu chữ hoa C ; bảng phụ; vở TV
III/Các hoạt động dạy-học:
1.Kiểm tra bài cũ:
GV đọc cho HS viết vào bảng con các chữ :sao sáng , mai sau
Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:Tô chữ hoa C.
2.2.Hoạt độngchính:
a.HD tô chữ hoa:
+GV đính chữ mẫu,HD học sinh nhận biết cấu
tạo chữ hoa :đọ cao, số lượng nét, kiểu nét
+GV vừa nêu cấu tạo vừa tô trong khung chữ
+Viết mẫu, nêu quy trình viết
+HD học sinh tập tô theo chữ mẫu,sau đó tập
viết vào bảng con
-GV theo dõi, uốn nắn cho HS
-Nhận xét, sửa sai
b.HD viết vần, từ ứng dụng:
GV treo bảng phụ,cho HS đọc vần, từ ứng dụng,
kết hợp phân tích cấu tạo một số tiếng:
an at anh ach
bàn tay hạt thóc
HS nhắc lại đề bài
HS quan sát chữ hoa,nhận biết số lượng nét, kiểu nét
Nhắc lại cấu tạo các chữ hoa C, D, Đ -Chữ hoa C:cao 5 li, gồm nét cong dưới kết hợp với nét cong trái tạo vòng xoắn trên đầu chữ
-Chữ hoa D cao 5 li, gồm nét lượn dọc kết hợp với nét cong phải tạo vòng xoắn
ở chân chữ
HS quan sát quy trình tô chữ hoa
Theo dõi quy trình tô chữ hoa
HS tập tô theo chữ mẫu
Tập viết vào bảng con lần lượt từng chữ:
C D Đ
HS đọc vần, từ ứng dụng: (cn) Nêu cấu tạo một số tiếng
Trang 8gánh đỡ sạch sẽ
GV viết mẫu,y/c HS viết vào bảng con
Nhận xét ,sửa sai
c.HD tập tô và viết:
-GV HD tô chữ hoa vào vở TV
-HD viết vần, từ ứng dụng :viết chữ thường cỡ
vừa
-Chấm bài, nhận xét, tuyên dương những em
tô,viết đúng mẫu, sạch đẹp
3.Củng cố, dặn dò:
-Cho HS đọc lại các chữ hoa, các vần ,từ trong
bài tập viết
-nhận xét tiết học,dặn HS về viết phần còn lại
trong vở TV
Tập viết vào bảng con
HS tô chữ hoa và viết vần, từ ứng dụng vào vở TV
C D Đ
an at anh ach bàn tay hạt thóc gánh đỡ sạch sẽ
HS đọc lại bài tập viết: (cn-đt)
-Chính tả: Tiết 3/ct (Tập chép) Bài : BÀN TAY MẸ I/Mục tiêu:
+Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Bàn tay mẹ”
-Làm đúng các bài tập:Điền vần an hay at ; chữ g hay gh
+Rèn kỹ năng viết chính tả thành thạo
+HS có ý thức rèn chữ viết đúng ,đẹp; cẩn thận khi viết bài
II/Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ; vở chính tả; vở BTTV
III/các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
GV đọc cho HS viết ở bảng con: quyển vở , nắn
nót
-Nhận xét
2.Bài mới:
2.1/Giới thiệu bài: Tập chép bài “Bàn tay mẹ”
2.2/Hoạt động chính:
a.HD tập chép:
GV chép sẵn bài chính tả ở bảng lớp:
Bàn tay mẹ
Hằng ngày,đôi bàn tay của mẹ phải làm biết
bao nhiêu là việc.
Đi làm về, mẹ lại đi chợ, nấu cơm Mẹ còn tắm
cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy.
-Y/c HS đọc lại bài
HS viết bảng con Đọc lại bài ( đt)
HS nhắc lại đề bài
HS đọc thầm
Đọc bài trên bảng (cn –đt)
Trang 9H:Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
-HD viết một số từ dễ lẫn
Cho HS phân tích một số tiếng
-Yêu cầu HS chép bài vào vở
HD cách trình bày bài chính tả
GV theo dõi,nhắc nhở,uốn nắn thêm cho HS
-HD sốt lỗi chính tả: GV đọc, chỉ từng chữ trên
bảng lớp, y/c học sinh dùng bút chì sốt lỗi,cách
chữa lỗi sai ra lề vở
-Chấm bài: GV thu vở chấm một số bài, nhận xét,sửa
sai
Số vở cịn lại thu về nhà chấm
b.HD làm bài tập:
GV treo bảng phụ,cho hs đọc y/c bài tập
-GV nhắc lại y/c:
1.Điền vần an hay at:
kéo đ ` t… nước
2.Điền chữ g hay gh:
nhà …a cái … ế
Y/c HS làm vào vở BTTV
-Tổ chức cho hai nhĩm thi đua
-Chữa bài, củng cố quy tắc viết chữ g , gh
-Cho HS đọc lại các từ vừa điền xong
3.Củng cố ,dặn dị:
Cho HS đọc lại bài chính tả
Nhận xét tiết học,dặn HS về viết lại bài (đối với
những em viết chưa đạt)
Mẹ đi chợ, nấu cơm,tắm cho em bé, giặt quần áo …
HS tập viết vào bảng con:
Hằng ngày , bao nhiêu, việc,giặt , tã lĩt
HS chép bài vào vở chính tả
Sốt lỗi chính tả ,chữa lỗi sai ra lề vở
Đọc y/c bài tập: (cn)
Làm bài tập vào vở BTTV
Hai nhĩm lên thi điền vần và chữ Đọc lại các từ đã điền:
Kéo đàn tát nước Nhà ga cái ghế -Đọc lại bài chính tả ( cn )
-Toán: Tiết 102/ct.
Bài : CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (tt)
I MỤC TIÊU :
+ Bước đầu giúp học sinh:
- Nhận biết về số lượng; đọc, viết các số từ 50 đến 69
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69
+Rèn kỹ năng đọc, viết các số có hai chữ số đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
+ 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 10
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra bài cũ : GV đọc số cho hs viết
+ Viết các số từ 20 35 ?
+ Viết các số từ 35 50
Y/c học sinh đọc các số đĩ
+Số liền sau 29 là số nào ? Số liền sau 35
là số nào ? …
+ Nhận xét ,ghi điểm
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu các số từ 50 60
GV cho HS thao tác trên que tính để lần lượt
nhận biết số lượng, đọc, viết các số 51, 52, 53,
55, 56, 57, 58, 59, 60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 1
GV đọc số cho HS viết vào bảng con
y/c hs đọc lại các số đó
Hoạt động 2 : Giới thiệu các số từ 60 69
-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự như giới
thiệu các số từ 50 60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các bài tập
2, 3 sau khi chữa bài nên cho học sinh đọc các
số để nhận ra thứ tự của chúng Chẳng hạn ở
Bài tập 3, nhờ đọc số, học sinh nhận ra thứ tự
các số từ 30 69
-Giáo viên cho học sinh đọc lại bảng số từ 30
69
Bài 4 : ( Bài tập trắc nghiệm )
-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-GV chuẩn bị trên bảng lớp
-GV hướng dẫn học sinh nhận xét đúng sai
gọi 2 em lên chữa bài.
HS viết các số vào bảng con theo tổ
Đọc dãy số đã viết ( cn) Trả lời câu hỏi
-Học sinh thao tác trên que tính
-Có 5 chục que tính và 1 que rời là 51 que tính
HS đọc: năm mươi mốt
Viết số: 51 Tương tự với các số cịn lại
HS nêu y/c bài 1:Viết số
HS viết số vào bảng con:
50,51, 52 ,53 ,54, 55, 56, 57, 58, 59 Đọc lại các số vừa viết (cn-đt)
HS thao tác để nhận biết các số từ 60- 69
Nêu y/c bài tập 2:Viết số
-Học sinh tự làm bài :
61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70 -Nêu y/c bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống:
- 4 Học sinh lên bảng chữa bài
HS nêu y/c bài 4:
Đúng ghi Đ , sai ghi S a.ba mươi sáu viết là 306 s
Ba mươi sáu viết là 36 đ b.54 gồm 5 chục và 4 đơn vị đ