MỤC TIÊU: - Biết thêm được một kiểu so sánh : so sánh sự vật với con ngườiBT1 - Tìm được các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong bài tập đọc Trận bóng dưới lòng đường, trong bài tập làm v[r]
Trang 1TUẦN 7 Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
TOÁN:
ÔN BẢNG NHÂN 7
I MỤC TIÊU:
- Củng cố bảng nhân 7
- Vận dụng phép nhân 7 trong việc giải toán
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
VBT; Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.HDHS ôn luyện:
Bài 1.Nêu yêu cầu
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Lớp và giáo viên nhận xét
Bài 2 : Nêu yêu cầu bài
-Một lớp có mấy Tổ?Mỗi tổ có mấy HS?
-Bài toán yêu cầu tìm gì?
-Lớp và giáo viên nhận xét- nêu lời giải
khác
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Lớp và giáo viên nhận xét
- YCHS đọc xuôi Đọc ngược dãy số vừa tìm
được
2.Củng cố – dặn dò ::
-YCHS về đọc thuộc lòng bảng nhân 7
-Nhận xét tiết học
Tính nhẩm Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm
- Học sinh nối tiếp nhau nêu kết quả phép tính
7 x 2 = 14 7 x 5 = 35 … 0 x 7 = 0
7 x 4 = 28 7 x 3 = 21 7 x 0 = 0
7 x 8 = 56 7 x 4 = 7 1 x 7 = 7 Học sinh đọc đề
-Một lớp có 7 tổ, mỗi tổ đều có 7 học sinh Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
-Một lớp có 5 tổ, mỗi tổ có 7HS
- Số HS của lớp
- 1 học sinh làm bảng phụ - lớp làm vào vở
Tóm tắt:
1 tổ: 7 HS
5 tổ: …HS?
Bài giải
Lớp đó có số học sinh là:
7 x 5 = 35 (học sinh) Đáp số: 35 học sinh Đếm thêm 7 rồi viết số thích hợp vào ô trống :
-Bài toán yêu cầu chúng ta đếm thêm 7 rồi viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh thi đua làm nhanh , làm đúng
- Nhận xét thứ tự trong dãy số
- Đọc dãy số
- Nhắc nội dung bài học
Trang 2TẬP ĐỌC:
LUYỆN ĐỌC
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Thông qua bài đọc giúp HS hiểu ND bài "Lưa và ngựa"
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1 HD HSLuyện đọc:
- GV đọc mẫu bài văn (giọng người DC
thong thả,chậm rãi;giọng lừa mệt nhọc
khẩn khoản, cầu xin;giọng ngựa lạnh lùng
thờ ơ khi trả lời lừa;rên lên hối hận khi
phải chở tất cả đồ đạc của lừa)
- Yêu cầu HS đọc từng câu
- Gọi học sinh đọc từng đoạn trước lớp
- Nhắc nhớ ngắt nghỉ hơi đúng thể hiện
đúng giọng đọc của nhân vật(HSKG)
- Giúp HS hiểu nghĩa từng từ ngữ mới
trong bài
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
-Theo dõi hướng dẫn học sinh đọc đúng
- Nhận xét sự tiến bộ của từng HS
2 HDHS tìm hiểu bài qua ND bài đọc:
-Yêu cầu đọc thầm bài văn và TLCH
H: Lừa khẩn khoản xin ngựa điều gì ?
H: Vì sao ngựa không giúp lừa?
H: Câu chuyện kết thúc như thế nào?
H:Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
3.Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc nd bài
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà xem trước bài mới
-Lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Đọc nối tiêp từng câu trước lớp
- Đọc nối tiếp từng đoạn
-Tìm hiểu nghĩa của từ theo hướng dẫn của giáo viên
-Đọc chú giải SGK
-Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi Đọc trước lớp
- Bình chọn bạn đọc tốt nhất
- Thi đọc phân vai
- Đọc thầm bài thơ để tìm hiểu nội dung
- Lừa xin ngựa mang đỡ dù chỉ chút ít đồ
- Ngựa lười không muốn chở nặng thêm
- Lựa kiệt lực ngã và chết,người chủ …
- Giúp bạn chính là giúp mình
- HS nhắc lại nội dung ôn luyện
- Xem trước bài “Bận ”
Trang 3Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010
TOÁN:
ÔN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố bảng nhân 7 và sử dụng tính giá trị của biểu thức và giải toán
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ; VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.HDHS ôn luyện:
Bài 1: Nêu yêu cầu
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Yêu cầu HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- Lớp và GV nhận xét
Bài 2 : Nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài vào VBT
- Lớp và giáo viên nhận xét
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
-Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các phép
tính của biểu thức
- Nhận xét chung - Lưu ý HS cách TB
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
Tóm tắt Mỗi túi : 7 kg
Một chục túi:… kg?
* Gợi ý: Một chục túi là bao nhiêu túi?
- Chấm, chữa bài, nhận xét chung
Bài 5 -Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Lớp và giáo viên nhận xét sửa sai
3.Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
Tính nhẩm -Yêu cầu chúng ta tính nhẩm
- HS làm vào VBT nối tiếp nhau nêu kết quả a) 7 x 9 =63 7 x 5 = 35
7 x 8 = 56 7 x 6 = 42
7 x 7 = 49 7 x 10 = 70
7 x 2 = 14 7 x 0 = 0
7 x 3 = 21 7 x 1 = 7
7 x 4 = 28 1x 7 = 7
Viết số thích hợp vào ô trống:
- 3HS lên bảng, cả lớp làm vào VBT
7 x 2 = 2 x 7 x 5 = 5 x
6 x 7 = 7 x 4 x 7 = 7 x
- Nhận xét số vừa điền vào ô trống
Tính:
-Thực hiện từ trái sang phải
- 4 HS lên bảng, cả lớp làm vào VBT
a)7 x 6 + 18 = 42+18 7 x10 + 40 = 70 + 40 = 60 = 110 b)7 x 3+29 = 21+29 7 x 8 + 38 = 56 + 38 = 50 = 94
- Nhận xét bài làm của bạn
-1 HS làm bảng phụ, cả lớp làm vào VBT
Bài giải:
Một chục túi có số kg ngô là
7 x 10 = 70 (kg) Đáp số: 70 kg ngô
- Nhận xét bài làm của bạn
Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm
-a)14, 21, 28,35;42
-b)56, 49, 42,35;28
- 1 học sinh lên bảng làm - Lớp làm vào v
Trang 4CHÍNH TẢ:TẬP CHÉP:
TRẬN BÓNG DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG
I MỤC TIÊU:
- Chép và trình bày đúng bài CT
- Làm đúng BT(2) a/b
- Điền đúng 11 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- VBT; Bnảg phụ; Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng, viết các từ sau: nhà
nghèo, ngoằn ngoèo, cái gương, vườn rau
-Gọi 2 HS đọc lại 29 chữ cái đã học
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới :a/Giới thiệu, ghi bảng
b/Hướng dẫn viết chính tả
*GV đọc đoạn văn
H:Trong đoạn văn có những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao?
H:Những dấu câu nào được sử dụng trong
đoạn văn trên?
H:Lời các nhân vật được viết như thế nào?
*Hướng dẫn viết từ khó
-GV đọc - HS viết vào bảng con
*Viết chính tả
Hs nhìn sách chép bài
*Soát lỗi
Gv đọc bài
Thu 1 số vở chấm - Nhận xét chung
c/Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2
a)-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài
Bài 3
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm
- HS đọc thuộc lòng và viết lại
4.Củng cố – dặn dò:
- Về nhà học thuộc tất cả các chữ cái đã học
và viết lại những lỗi sai
-Nhận xét tiết học
-2 HS lên bảng viết
- 2 HS đọc
-1 Hs đọc lại -Các chữ đầu câu phải viết hoa, tên riêng phải viết hoa
-Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm than, dấu ba chấm
-Lời các nhân vật được viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
-xích lô, quá quắt, lưng còng,
-Hs soát lỗi -1 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
Mình tròn, mũi nhọn Chẳng phải bò, trâu Uống nước ao sâu Lên cày ruộng cạn.
(Là cái bút mực)
Hs lên bảng điền nối tiếp
- Về đọc bài
Trang 5Thứ 5 ngày 7 tháng 10 năm 2010
TOÁN:
ÔN GẤP MỘT SỐ LÊN NHIỀU LẦN
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần ( bằng cách nhân số đó với số lần )
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- VBT; Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.Kiểm tra bài cũ:
Bài 1-Gọi 1 HS đọc đề bài.
GV Gọi 1 HS làm mẫu
MẪU: Gấp 3m lên 5 lần được : 3 x5 = 15(m)
-Yêu cầu HS làm bài
-Chữa bài , nhận xét
Bài 2-Yêu cầu HS đọc đề toán, tự vẽ sơ đồ
và giải
Tóm tắt
7 tuổi
Tuổi Lan:
Tuổi mẹ:
….? tuổi
-Chữa bài - Nhận xét
- YC HS nêu lời giải khác
Bài 3-Yêu cầu HS đọc đề toán
- YC HS làm bài vào vở- 1 HS làm vào bảng
phụ
- Chữa bài - Nhận xét
- YC HS nêu lời giải khác
Bài 3: Kẻ bảng như SGK
Hd mẫu
Y/ c Hs lên bảng điền nối tiếp
Chữa bài - Nêu cách làm
H:Muốn tìm một số nhiều hơn số đã cho một
số đơn vị ta làm như thế nào ?
H: Muốn tìm một số gấp số đã cho một số
lần ta làm như thế nào ?
3.Củng cố-Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào VBT a.Gấp 6 kg lên 4 lần được: 6 x 4 = 24(kg) a.Gấp 5l lên 8 lần được: 5 x 8 = 40(l) a.Gấp 4giờ lên 2 lần được: 4 x 2 = 8(giờ)
- Nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu -1HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vàoVBT
Bài giải
Số quả cam mẹ hái được là:
7 x 5 = 35 (quả ) Đáp số: 35 quả
- Nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu
- 1 HS làm vào bảng con, lớp làm vào VBT
Bài giải Lan cắt được số bông hoa là:
5 x 3 = 15 (bông ) Đáp số: 15 bông hoa
- Một số HS nêu miệng
- Nhận xét bài làm của bạn
Nêu yêu cầu bài tập
Nhiều hơn số đã cho 8
- Muốn tìm một số nhiều hơn số đã cho một
số đơn vị ta lấy số đó cộng với phần hơn
-Muốn tìm một số gấp số đã cho một số lần
ta lấy số đó nhân với số lần
- Nhắc nội dung ôn luyện
Trang 6CHÍNH TẢ:NGHE - VIẾT:
BẬN
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết đúng bài chính tả.Trình bày đúng các dòng thơ, khổ
thơ 4 chữ Làm bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn : oe / oen, BT(2)
- Làm đúng bài tập (3) a/b
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
VBT; Bảng phụ III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng viết: tròn trĩnh,
viên phấn, thiên nhiên
- Nhận xét và ghi điểm
2.Dạy bài mới: a:Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn nghe-viết
-GV đọc đoạn thơ 1 lần
H:Vì sao tuy bận nhưng ai cũng vui ?
c.Hướng dẫn cách trình bày.
H:Đoạn thơ có mấy khổ thơ ? Mỗi khổ
thơ có mấy dòng thơ ?
d.Hướng dẫn viết từ khó.
-GV cho HS viết các từ ngữ khó vào
bảng con
-Gọi 1 số HS đọc các từ khó trên
bảng
*Viết chính tả
- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào
vở
- Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi
- Thu một số bài chấm bài
e Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: Nêu yêu cầu bài;
- Lớp và giáo viên nhận xét
Bài 3 Nêu yêu cầu bài;
- Lớp và giáo viên nhận xét , chốt ý
đúng
5.Củng cố – dặn dò:
- Trả vở - nhận xét , chữa lỗi sai phổ
biến
-Viết lại những chữ em viết sai
-Nhận xét tiết học
-1 HS lên bảng viết
-Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại -Vì mỗi việc làm đều làm cho cuộc đời chung vui hơn
-
-Đoạn thơ có 2 khổ, có 14 dòng thơ, khổ cuối có 8 dòng thơ
-HS viết vào bảng con; hát ru , ánh sáng ,rộn vui ,
ra đời
- Học sinh lắng nghe viết bài
- Học sinh soát lỗi bằng bút chì
1 HS đọc yêu cầu trong SGK
-3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Nhanh nhẹn, nhoẻn miệng cười, sắt hoen rỉ, hèn nhát
-HS làm vào vở ,2 học sinh lên bảng làm
+trung: trung thành, trung kiên, trung bình, tập trung, trung dũng, kiên trung,
+chung: chung thuỷ, chung sức, chung sống, của chung,
+trai: con trai, ngọc trai, gái trai,
+chai: cái chai, chai tay, chai lọ,
+trống: cái trống, trống trải, gà trống, trống rỗng, trống trơn,
+chống: chống chọi, chèo chống, chống đỡ,
- Viết lại chữ viết sai
Trang 7LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU:
- Biết thêm được một kiểu so sánh : so sánh sự vật với con người(BT1)
- Tìm được các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong bài tập đọc Trận bóng dưới lòng đường, trong bài tập làm văn cuối tuần 6 của em(BT2,BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- VBT; Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.Kiểm tra bài cũ::
-Gọi HS lên bảng làm bài tập sau:
+Đặt câu có từ khai giảng, lên lớp.
+Thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong hai
câu văn sau
Bạn Ngọc bạn Lan và tôi cùng học lớp3A.
-Chữa bài, nhận xét – ghi điểm
2.Dạy bài mới: a/Giới thiệu bài – ghi bảng
b/Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1-Gọi 1 HS đọc đề bài.
-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài
-Chữa bài
Bài 2-Gọi HS đọc đề bài.
H:Hoạt động chơi bóng của các bạn nhỏ
được kể lại ở đoạn truyện nào?
-Vậy muốn tìm các từ chỉ hoạt động chơi
bóng của bạn nhỏ chúng ta cần đọc kỹ đoạn
1 và đoạn 2 của bài
-Yêu cầu HS tìm các từ chỉ hoạt động chơi
bóng của các bạn nhỏ theo yêu cầu
Bài 3-Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó đọc lại
đề bài tập làm văn tuần 6
-GV yêu cầu HS tự làm bài
3.Củng cố- Dặn dò:
H:Hôm nay học bài gì ?Lấy ví dụ từ chỉ hoạt
động, trạng thái?
- Nhận xét tiết học
-2 HS đặt câu
-1 HS lên bảng điền dấu phẩy
1 HS đọc đề bài và câu thơ
- 4 HS lên bảng làm
HS cả lớp làm VBT
a)Trẻ em như búp trên cành.
b)Ngôi nhà như trẻ nhỏ.
c)Cây pơ-mu im như người lính canh.
d)Bà như quả ngọt chín rồi.
2 HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm theo -Đoạn 1 và đoạn 2
-1 HS đọc lại đoạn 1 và đoạn 2 của bài Trận bóng dưới lòng đường
-1 HS lên bảng , lớp làm VBT
-Các từ chỉ hoạt động chơi bóng : cướp bóng, bấm bóng, dẫn bóng, chuyền bóng, dốc bóng, sút bóng, chơi bóng.
-Các từ chỉ thái độ của Quang và các bạn khi
vô tình gây tai nạn cho cụ già là: hoảng sợ,
sợ tái người.
1 HS đọc đề bài 3 -Làm việc cá nhân
+ 3 HS lên bảng,
Trang 8LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
ÔN TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG TRẠNG THÁI, SO SÁNH DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU:
* Giúp HS củng cố:
- Kiểu so sánh: so sánh sự vật với con người
- Tìm từ ngữ chỉ hoạt động,và cảm xúc của con người
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.HDHS ôn luyện:
Bài1:Ghi lại những hình ảnh so sánh trong
mỗi câu văn sau:
- Quả cỏ mặt trời có hình thù như một con
nhím xù lông
………
- Mỗi cánh hoa giấy giống hệt một chiếc
lá,chỉ có điều mỏng manh hơn và có màu sắc
rực rỡ
………
………
- Bỗng một đàn bướm trắng tấp tới lẫn trong
hoa mai,chúng cùng cánh hoa là là rơi
xuống,rồi khi tới mặt nước suổi rồi lại vụt
bay lên cành tựa như những cánh hoa bị
luồng gió lốc vô tình thổi tung lên
………
- YC HS làm bài vào vở - 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét chung
Bài2: Viết tiếp vào chỗ trống các từ ngữ
thích hợp
a.Từ chỉ các hoạt động của con người:
M: Quan tâm,
đùmbọc,………
b.Từ chỉ các cảm xúc của con người với con
người:
M: Thương, yêu, căm ghét,………
2 Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
* Nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở - GV giúp đỡ HS yếu làm bài
- Một só HS nêu miệng kết quả
- Hình thù quả cỏ mặt trời như một con nhím
xù lông
- Mỗi cánh hoa giấy giống hệt một chiếc lá,chỉ
có điều mỏng manh hơn và có màu sắc rực rỡ
- Đàn bướm lại vụt bay lên cành tựa như những cánh hoa bị luồng gió lốc vô tình thổi tung lên
- Nhận xét bài làm của bạn
- Đọc yêu cầu
- Làm bài vào vở - 1 HS làm bảng phụ ( a,San sẻ, che chở,trông nom,thăm hỏi…;
b, Quý mến, kính trọng,tự hào,giận, nhớ…
- Nêu miệng nối tiếp kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn
- Nhắc ND ôn luyện
Trang 9Thứ 6 ngày 8 tháng 10 năm 2010
TOÁN:
ÔN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và vận dụng vào giải toán.
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ; VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1
-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện gấp một số
lên nhiều lần và làm bài
-Chữa bài và ghi điểm
- Nhận xét chung
Bài 2: Nêu yêu cầu:
- Nhận xét nêu cách làm
Bài 3-Gọi 1 HS đọc đề bài.
-Yêu cầu HS xác định dạng toán rồi giải vào
VBT
-Chữa bài và nêu lời giải khác
- Nhận xét chung
Bài 4: Nêu yêu cầu bài:
-Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 6cm
-Yêu cầu HS đọc phần b)
-Muốn vẽ được đoạn thẳng AC chúng ta phải
làm thế nào?
-Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng BC
5.Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-3 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào VBT
gấp 4 lần gấp8 lần
x 4 gấp 7 lần gấp9 lần
gấp 5 lần gấp 10 lần
Tính -3 HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con
Trong vườn có 16 cây cam, số quýt gấp 4 lần số cay cam Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây quýt?
Bài giải:
Số cây quýt trong vườn là:
16 x 4 = 64 (cây) Đáp số: 64cây quýt
-1 HS nêu cách vẽ trước lớp, sau đó cả lớp cùng vẽ vào VBT - 1 HS lên bảng làm
6cm
A B -Vẽ đoạn thẳng CD dài gấp đôi đoạn thẳng AB
- Kéo dài đoạn thẳng AB thêm 6 cm
- HS vẽ vào vở
- Nhận xét chung
- Nhắc nội dung ôn luyện
2
Trang 10TẬP LÀM VĂN:
NGHE-KỂ: KHÔNG NỠ NHÌN TẬP TỔ CHỨC CUỘC HỌP
I MỤC TIÊU:
- Nghe - kể lại được câu chuyện Không nỡ nhìn (BT1)
- Bước đầu biết cùng các bạn tổ chức cuộc họp trao đổi về một vấn đề liên quan
tới trách nhiệm của HS trong cộng đồng hoặc một vấn đề đơn giản do GV gợi ý.(BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ; VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.Kiểm tra bài cũ :
Y/c Hs đọc lại bài văn tiết trước
2.Dạy bài mới::a/ Giới thiệu bài:
b/ Hd làm bài tập
HĐ1: Kể chuyện : Không nỡ nhìn.
-GV kể câu chuyện lần 1
H:Anh thanh niên làm gì trên chiếc xe buýt
?
H:Bà cụ ngồi bên cạnh anh nói gì ?
H:Anh trả lời thế nào ?
-Yêu cầu 2 HS kể trong nhóm đôi
-Tổ chức cho HS thi kể lại câu chuyện
H:Em có nhận xét gì về anh thanh niên
trong câu chuyện trên ?
HĐ2: Tổ chức cuộc họp
H:: Nội dung của cuộc họp tổ là gì ?
-GV nêu lại những điều cần chú ý khi tiến
hành cuộc họp
Tiến hành họp tổ:
-Giao cho mỗi tổ một trong các nội dung
mà SGK đã gợi ý, yêu cầu các tổ tiến hành
họp tổ
Thi tổ chức cuộc họp:
-3 tổ thi tổ chức cuộc họp trước lớp, GV là
giám khảo
-Kết luận và tuyên dương tổ có cuộc họp
tốt, đạt hiệu quả
5.Củng cố – dặn dò:
- Nêu lại trình tự diến biến của cuộc họp?
-Nhận xét giờ học
- HS chuẩn bị bài sau
2 Hs đọc
-HS cả lớp theo dõi
-Nghe và trả lời câu hỏi
+Anh ngồi, hai tay ôm lấy mặt
+Bà cụ thấy vậy liền hỏi anh: “Cháu nhức đầu à ?
Có cần dầu xoa không ?”
+Anh nói nhỏ: “ Không ạ Cháu không nỡ ngồi nhìn các cụ già và phụ nữ phải đứng.”
-Nghe kể chuyện
-Làm việc theo cặp
-3 đến 4 HS thi kể, cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
-Anh thanh niên thật vô tình vì không biết nhường chỗ cho các cụ già và phụ nữ,
-1 HS đọc
-HS nêu các nội dung gợi ý
+ Mục đích cuộc họp + Tình hình chung + Nguyên nhân dẫn đến tình hình đó + Cách giải quyết
+ Giao việc cho mọi người
-Các tổ HS tiến hành họp theo hướng dẫn
-3 tổ thi tổ chức cuộc họp trước lớp
- Nêu trình tự diễn biến cuộc họp