*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá - GV viÕt mÉu vµ HDHS viÕt võa viÕt võa - HS viÕt b¶ng con nªu quy tr×nh - GV theo dâi chØnh söa * Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng - GV chia líp t[r]
Trang 1Tiết 1+2+3:Học vần
Bài 7: Ê - V
I Mục đích yêu cầu
- HS đọc và viết được ê, v, bê, ve
- Đọc được câu ứng dụng: Bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: Bế bé
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
a Vào bài
b Dạy học chữ
* Hoạt động 1: GV cho học sinh hát bài
hát: Đi học về
- GV dẫn hs vào bài
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng ê - HD phát âm
- GV đọc mẫu
? Có âm ê muốn có tiếng bê phải thêm
âm gì?
?Âm b đứng trước hay sau âm ê?
- GV đọc mẫu
- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ con gì?
- GV viết tiếng bê còn lại lên bảng và
đọc trơn
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lượng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- HS viết bảng con tiếng be
- Cả lớp hát
- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN
- Âm b
- Đứng trước
- HS ghép bảng
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Con bê
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm ê.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
Trang 2- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc
Tiết 2
- GV chỉ bảng
* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng v - HD phát âm
- GV đọc mẫu
? Có âm ê muốn có tiếng ve phải thêm
âm gì?
?Âm e đứng trước hay sau âm v?
- GV đọc mẫu
- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ con gì?
- GV viết tiếng ve còn lại lên bảng và
đọc trơn
*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuỳsố
lượng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài v
- HS đọc ĐT- CN
- Âm e
- Đứng sau
- HS ghép bảng ve
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo ve
- HS quan sát tranh và trả lời
- Con ve
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm v Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc
Tiết 3
c Luyện tập
* Hoạt động 10:
+ Đọc chữ và tiếng khoá
- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
Trang 3+ Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV giảng từ có thể bằng tranh minh
hoạ
+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hỏi
- GV chốt lại và đưa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)
* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mới
- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trước
- 1 dòng chữ ê
- 1 dòng chữ v
- 1 dòng chữ bê
- 1 dòng chữ ve
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?
? Ai đang bế bé?
? Em bé vui hay buồn?
? Mẹ thường làm gì khi bế em bé?
? Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta,
chúng ta phải làm gì cho bố mẹ vui lòng?
* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài Mẹ
và cô
4 Củng cố dặn dò
- GV chỉ bảng
- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau
- HS đọc CN - ĐT
- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời
- HS đọc ĐT-CN
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: bế bé
- HS trả lời
- Cả lớp hát bài hát mẹ và cô
- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc sgk 1-2 lần
Tiết 1+2+3:Học vần
Bài 8: L-H
I Mục đích yêu cầu
- HS đọc và viết được l, h, lê, hè
- Đọc được câu ứng dụng: Ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: le le
II Đồ dùng dạy học
Trang 4- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới
a Vào bài
b Dạy học chữ
* Hoạt động 1: GV cho học sinh hát bài
hát: lí cây xanh
- GV dẫn hs vào bài
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng l - HD phát âm
- GV đọc mẫu
? Có âm l muốn có tiếng lê phải thêm âm
gì?
?Âm ê đứng trước hay sau âm l?
- GV đọc mẫu
- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ quả gì?
- GV viết tiếng lê còn lại lên bảng và đọc
trơn
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lượng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- HS viết bảng con tiếng bê,ve
- Cả lớp hát
- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN
- Âm ê
- Đứng sau
- HS ghép bảng
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- quả lê
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm l.Nhóm nào nhặt đúng
và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh và
đúng tổ đó thắng cuộc Tiết 2
Trang 5* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng h - HD phát âm
- GV đọc mẫu
? Có âm h muốn có tiếng hè phải thêm
âm gì?
?Âm e đứng trước hay sau âm h?
- GV đọc mẫu
- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?
- GV viết tiếng hè còn lại lên bảng và đọc
trơn
*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuỳ số
lượng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài h
- HS đọc ĐT- CN
- Âm e, dấu sắc
- Đứng sau
- HS ghép bảng hè
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo hè
- HS quan sát tranh và trả lời
- Các bạn đi tắm biển
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm h Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc
Tiết 3
c Luyện tập
* Hoạt động 10:
+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV giảng từ có thể bằng tranh minh hoạ
+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hỏi
- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - ĐT
- HS tìm âm vừa học và gạch chân
Trang 6- GV chốt lại và đưa ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu( 2 lần)
* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mới
- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trước
- 1 dòng chữ l
- 1 dòng chữ h
- 1 dòng chữ lê
- 1 dòng chữ hè
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?
?Hai con vật đang bơi trông giống con
gì?
? Loài vịt sống tự do không có người
chăn gọi là vịt gì?
* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài Một
con vịt
4 Củng cố dặn dò
- GV chỉ bảng
- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời
- HS đọc ĐT-CN
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: le le
- HS trả lời
- Cả lớp hát bài hát một con vịt
- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc sgk 1-2 lần
_
Tuần 3:
Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010 Tiết 1+2+3:Học vần
Bài 9: o - c
I Mục đích yêu cầu
- HS đọc và viết được o, c, bò, cỏ
- Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: Vó bè
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
a Vào bài
b Dạy học chữ
* Hoạt động 1: GV cho học sinh hát bài
hát: Con cò bé bé
- GV dẫn hs vào bài
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng o - HD phát âm
- GV đọc mẫu
? Có âm o muốn có tiếng bò phải thêm
âm gì?
?Âm b đứng trước hay sau âm o?
- GV đọc mẫu
- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ con gì?
- GV viết tiếng bò còn lại lên bảng và đọc
trơn
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lượng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- HS viết bảng con tiếng lê, hè
- Cả lớp hát
- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN
- Âm b, dấu huyền
- Đứng trước
- HS ghép bảng
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Con bò
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm o.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc
Tiết 2
- GV chỉ bảng
* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
Trang 8- GV viết lên bảng c - HD phát âm
- GV đọc mẫu
? Có âm c muốn có tiếng cỏ phải thêm
âm gì?
?Âm o đứng trước hay sau âm c?
- GV đọc mẫu
- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?
- GV viết tiếng cỏ còn lại lên bảng và đọc
trơn
*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuỳsố lượng
học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài c
- HS đọc ĐT- CN
- Âm o, dấu hỏi
- Đứng sau
- HS ghép bảng cỏ
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo cỏ
- HS quan sát tranh và trả lời
- Cỏ
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm c Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc
Tiết 3
c Luyện tập
* Hoạt động 10:
+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV giảng từ có thể bằng tranh minh
hoạ
+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hỏi
- GV chốt lại và đưa ra câu ứng dụng
- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - ĐT
- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời
Trang 9- GV đọc mẫu( 2 lần)
* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mới
- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trước
- 1 dòng chữ o
- 1 dòng chữ c
- 1 dòng chữ bò
- 1 dòng chữ cỏ
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ những gì?
?Vó bè dùng làm gì?
?Vó bè thường đặt ở đâu?
?Quê em có vó bè không?
?Em còn biết những loại vó nào khác?
* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài có có
không không
4 Củng cố dặn dò
- GV chỉ bảng
- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau
- HS đọc ĐT-CN
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: vó bè
- HS trả lời
- Cả lớp hát bài hát có có không không
- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc sgk 1-2 lần
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010 Tiết 1+2+3:Học vần
Bài 10: Ô - Ơ
I Mục đích yêu cầu
- HS đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ
- Đọc được câu ứng dụng: Bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: Bờ hồ
- Trẻ em có quyền được vui chơi trong môi trường lành mạnh Có bổn phận giữ gìn môi trường trong lành để thực hiện tốt quyền của mình , quyền học tập(bộ phận)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới
a Vào bài
b Dạy học chữ
* Hoạt động 1: GV cho học sinh hát bài
hát: Vào lớp rồi
- GV dẫn hs vào bài
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng ô - HD phát âm
- GV đọc mẫu
? Có âm ô muốn có tiếng cô phải thêm
âm gì?
?Âm c đứng trước hay sau âm ô?
- GV đọc mẫu
- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?
- GV viết tiếng cô còn lại lên bảng và
đọc trơn
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo
số lượng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết
vừa nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- HS viết bảng con tiếng bò, cỏ
- Cả lớp hát
- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài
- HS đọc ĐT- CN
- Âm c
- Đứng trước
- HS ghép bảng
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Cô giáo
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm ô.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc
Tiết 2
- GV chỉ bảng
* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng ơ - HD phát âm
- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
Trang 11- GV đọc mẫu
? Có âm ơ muốn có tiếng cờ phải thêm
âm gì?
?Âm c đứng trước hay sau âm ơ?
- GV đọc mẫu
- GV giới thiệu tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?
- GV viết tiếng cờ còn lại lên bảng và
đọc trơn
*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuỳ số
lượng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 8:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết
vừa nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- HS đọc ĐT - CN
- HS gài bảng gài ơ
- HS đọc ĐT- CN
- Âm c, dấu huyền
- Đứng trước
- HS ghép bảng cờ
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo cờ
- HS quan sát tranh và trả lời
- Cờ
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm ơ Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc
Tiết 3
c Luyện tập
* Hoạt động 10:
+ Đọc chữ và tiếng khoá
+ Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV giảng từ có thể bằng tranh minh
hoạ
+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hỏi
- GV chốt lại và đưa ra câu ứng dụng
- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN
- HS đọc CN - ĐT
- HS tìm âm vừa học và gạch chân
- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh
và trả lời
Trang 12- GV đọc mẫu( 2 lần)
* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa
chữ mới
- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở
của hs năm trước
- 1 dòng chữ ô
- 1 dòng chữ ơ
- 1 dòng chữ cô
- 1 dòng chữ cờ
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?
?Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại
sao em biết?
?Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào
việc gì?
?Chỗ em ở có bờ hồ không?
- - Trẻ em có quyền được vui chơi
trong môi trường lành mạnh Có bổn
phận giữ gìn môi trường trong lành
để thực hiện tốt quyền của mình ,
quyền học tập.
* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài
Một con vịt
4 Củng cố dặn dò
- GV chỉ bảng
- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau
- HS đọc ĐT-CN
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: bờ hồ
- HS trả lời
- Cả lớp hát bài hát một con vịt
- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc sgk 1-2 lần
Tiết 4: Tự nhiên xã hội
BàI 3: Nhận biết các đồ vật
xung quanh.
:
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Nhận biết và mô tả được một số đồ vật xung quanh
- Hiểu được: Mắt, mũi, tai, tay, da là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các đồ vật xung quanh.