1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tăng cường môn học lớp 1

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 151,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá - GV viÕt mÉu vµ HDHS viÕt võa viÕt võa - HS viÕt b¶ng con nªu quy tr×nh - GV theo dâi chØnh söa * Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng - GV chia líp t[r]

Trang 1

Tiết 1+2+3:Học vần

Bài 7: Ê - V

I Mục đích yêu cầu

- HS đọc và viết được ê, v, bê, ve

- Đọc được câu ứng dụng: Bé vẽ bê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: Bế bé

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ

III Các hoạt động dạy học

Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

a Vào bài

b Dạy học chữ

* Hoạt động 1: GV cho học sinh hát bài

hát: Đi học về

- GV dẫn hs vào bài

* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng

- GV viết lên bảng ê - HD phát âm

- GV đọc mẫu

? Có âm ê muốn có tiếng bê phải thêm

âm gì?

?Âm b đứng trước hay sau âm ê?

- GV đọc mẫu

- GV giới thiệu tranh và hỏi

? Tranh vẽ con gì?

- GV viết tiếng bê còn lại lên bảng và

đọc trơn

*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện

- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số

lượng học sinh)

- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có

các thẻ từ

*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá

- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa

nêu quy trình

- HS viết bảng con tiếng be

- Cả lớp hát

- HS đọc ĐT - CN

- HS gài bảng gài

- HS đọc ĐT- CN

- Âm b

- Đứng trước

- HS ghép bảng

- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo

- HS quan sát tranh và trả lời

- Con bê

- HS đọc ĐT- CN

- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm ê.Nhóm nào nhặt

đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc

- HS viết bảng con

Trang 2

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng

- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra

một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc

vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó

- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh

và đúng tổ đó thắng cuộc

Tiết 2

- GV chỉ bảng

* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng

- GV viết lên bảng v - HD phát âm

- GV đọc mẫu

? Có âm ê muốn có tiếng ve phải thêm

âm gì?

?Âm e đứng trước hay sau âm v?

- GV đọc mẫu

- GV giới thiệu tranh và hỏi

? Tranh vẽ con gì?

- GV viết tiếng ve còn lại lên bảng và

đọc trơn

*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện

- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuỳsố

lượng học sinh)

- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có

các thẻ từ

*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá

- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa

nêu quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng

- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra

một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc

vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó

- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN

- HS đọc ĐT - CN

- HS gài bảng gài v

- HS đọc ĐT- CN

- Âm e

- Đứng sau

- HS ghép bảng ve

- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo ve

- HS quan sát tranh và trả lời

- Con ve

- HS đọc ĐT- CN

- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm v Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc

- HS viết bảng con

- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh

và đúng tổ đó thắng cuộc

Tiết 3

c Luyện tập

* Hoạt động 10:

+ Đọc chữ và tiếng khoá

- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN

Trang 3

+ Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV viết các từ ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu

- GV giảng từ có thể bằng tranh minh

hoạ

+ Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh và hỏi

- GV chốt lại và đưa ra câu ứng dụng

- GV đọc mẫu( 2 lần)

* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa

chữ mới

- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở

của hs năm trước

- 1 dòng chữ ê

- 1 dòng chữ v

- 1 dòng chữ bê

- 1 dòng chữ ve

- GV theo dõi giúp đỡ học sinh

- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét

* Hoạt động 12: Luyện nói

- GV treo tranh và hỏi

? Tranh vẽ gì?

? Ai đang bế bé?

? Em bé vui hay buồn?

? Mẹ thường làm gì khi bế em bé?

? Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta,

chúng ta phải làm gì cho bố mẹ vui lòng?

* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài Mẹ

và cô

4 Củng cố dặn dò

- GV chỉ bảng

- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị

bài sau

- HS đọc CN - ĐT

- HS tìm âm vừa học và gạch chân

- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh

và trả lời

- HS đọc ĐT-CN

- HS viết bài trong vở tập viết

- HS đọc tên bài luyện nói: bế bé

- HS trả lời

- Cả lớp hát bài hát mẹ và cô

- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc sgk 1-2 lần

Tiết 1+2+3:Học vần

Bài 8: L-H

I Mục đích yêu cầu

- HS đọc và viết được l, h, lê, hè

- Đọc được câu ứng dụng: Ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: le le

II Đồ dùng dạy học

Trang 4

- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ

III Các hoạt động dạy học

Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới

a Vào bài

b Dạy học chữ

* Hoạt động 1: GV cho học sinh hát bài

hát: lí cây xanh

- GV dẫn hs vào bài

* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng

- GV viết lên bảng l - HD phát âm

- GV đọc mẫu

? Có âm l muốn có tiếng lê phải thêm âm

gì?

?Âm ê đứng trước hay sau âm l?

- GV đọc mẫu

- GV giới thiệu tranh và hỏi

? Tranh vẽ quả gì?

- GV viết tiếng lê còn lại lên bảng và đọc

trơn

*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện

- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số

lượng học sinh)

- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có

các thẻ từ

*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá

- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa

nêu quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng

- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra

một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc

vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó

- HS viết bảng con tiếng bê,ve

- Cả lớp hát

- HS đọc ĐT - CN

- HS gài bảng gài

- HS đọc ĐT- CN

- Âm ê

- Đứng sau

- HS ghép bảng

- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo

- HS quan sát tranh và trả lời

- quả lê

- HS đọc ĐT- CN

- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm l.Nhóm nào nhặt đúng

và nhiều là nhóm thắng cuộc

- HS viết bảng con

- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh và

đúng tổ đó thắng cuộc Tiết 2

Trang 5

* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng

- GV viết lên bảng h - HD phát âm

- GV đọc mẫu

? Có âm h muốn có tiếng hè phải thêm

âm gì?

?Âm e đứng trước hay sau âm h?

- GV đọc mẫu

- GV giới thiệu tranh và hỏi

? Tranh vẽ gì?

- GV viết tiếng hè còn lại lên bảng và đọc

trơn

*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện

- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuỳ số

lượng học sinh)

- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có

các thẻ từ

*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá

- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa

nêu quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng

- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra

một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc

vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó

- HS đọc ĐT - CN

- HS gài bảng gài h

- HS đọc ĐT- CN

- Âm e, dấu sắc

- Đứng sau

- HS ghép bảng hè

- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo hè

- HS quan sát tranh và trả lời

- Các bạn đi tắm biển

- HS đọc ĐT- CN

- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm h Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc

- HS viết bảng con

- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh

và đúng tổ đó thắng cuộc

Tiết 3

c Luyện tập

* Hoạt động 10:

+ Đọc chữ và tiếng khoá

+ Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV viết các từ ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu

- GV giảng từ có thể bằng tranh minh hoạ

+ Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh và hỏi

- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN

- HS đọc CN - ĐT

- HS tìm âm vừa học và gạch chân

Trang 6

- GV chốt lại và đưa ra câu ứng dụng

- GV đọc mẫu( 2 lần)

* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa

chữ mới

- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở

của hs năm trước

- 1 dòng chữ l

- 1 dòng chữ h

- 1 dòng chữ lê

- 1 dòng chữ hè

- GV theo dõi giúp đỡ học sinh

- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét

* Hoạt động 12: Luyện nói

- GV treo tranh và hỏi

? Tranh vẽ gì?

?Hai con vật đang bơi trông giống con

gì?

? Loài vịt sống tự do không có người

chăn gọi là vịt gì?

* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài Một

con vịt

4 Củng cố dặn dò

- GV chỉ bảng

- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị

bài sau

- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh

và trả lời

- HS đọc ĐT-CN

- HS viết bài trong vở tập viết

- HS đọc tên bài luyện nói: le le

- HS trả lời

- Cả lớp hát bài hát một con vịt

- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc sgk 1-2 lần

_

Tuần 3:

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010 Tiết 1+2+3:Học vần

Bài 9: o - c

I Mục đích yêu cầu

- HS đọc và viết được o, c, bò, cỏ

- Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: Vó bè

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ

III Các hoạt động dạy học

Tiết 1

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

a Vào bài

b Dạy học chữ

* Hoạt động 1: GV cho học sinh hát bài

hát: Con cò bé bé

- GV dẫn hs vào bài

* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng

- GV viết lên bảng o - HD phát âm

- GV đọc mẫu

? Có âm o muốn có tiếng bò phải thêm

âm gì?

?Âm b đứng trước hay sau âm o?

- GV đọc mẫu

- GV giới thiệu tranh và hỏi

? Tranh vẽ con gì?

- GV viết tiếng bò còn lại lên bảng và đọc

trơn

*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện

- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số

lượng học sinh)

- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có

các thẻ từ

*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá

- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa

nêu quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng

- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra

một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc

vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó

- HS viết bảng con tiếng lê, hè

- Cả lớp hát

- HS đọc ĐT - CN

- HS gài bảng gài

- HS đọc ĐT- CN

- Âm b, dấu huyền

- Đứng trước

- HS ghép bảng

- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo

- HS quan sát tranh và trả lời

- Con bò

- HS đọc ĐT- CN

- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm o.Nhóm nào nhặt

đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc

- HS viết bảng con

- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh

và đúng tổ đó thắng cuộc

Tiết 2

- GV chỉ bảng

* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng

- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN

Trang 8

- GV viết lên bảng c - HD phát âm

- GV đọc mẫu

? Có âm c muốn có tiếng cỏ phải thêm

âm gì?

?Âm o đứng trước hay sau âm c?

- GV đọc mẫu

- GV giới thiệu tranh và hỏi

? Tranh vẽ gì?

- GV viết tiếng cỏ còn lại lên bảng và đọc

trơn

*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện

- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuỳsố lượng

học sinh)

- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có

các thẻ từ

*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá

- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa

nêu quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng

- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra

một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc

vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó

- HS đọc ĐT - CN

- HS gài bảng gài c

- HS đọc ĐT- CN

- Âm o, dấu hỏi

- Đứng sau

- HS ghép bảng cỏ

- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo cỏ

- HS quan sát tranh và trả lời

- Cỏ

- HS đọc ĐT- CN

- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm c Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc

- HS viết bảng con

- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh

và đúng tổ đó thắng cuộc

Tiết 3

c Luyện tập

* Hoạt động 10:

+ Đọc chữ và tiếng khoá

+ Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV viết các từ ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu

- GV giảng từ có thể bằng tranh minh

hoạ

+ Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh và hỏi

- GV chốt lại và đưa ra câu ứng dụng

- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN

- HS đọc CN - ĐT

- HS tìm âm vừa học và gạch chân

- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh

và trả lời

Trang 9

- GV đọc mẫu( 2 lần)

* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa

chữ mới

- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở

của hs năm trước

- 1 dòng chữ o

- 1 dòng chữ c

- 1 dòng chữ bò

- 1 dòng chữ cỏ

- GV theo dõi giúp đỡ học sinh

- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét

* Hoạt động 12: Luyện nói

- GV treo tranh và hỏi

? Tranh vẽ những gì?

?Vó bè dùng làm gì?

?Vó bè thường đặt ở đâu?

?Quê em có vó bè không?

?Em còn biết những loại vó nào khác?

* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài có có

không không

4 Củng cố dặn dò

- GV chỉ bảng

- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị

bài sau

- HS đọc ĐT-CN

- HS viết bài trong vở tập viết

- HS đọc tên bài luyện nói: vó bè

- HS trả lời

- Cả lớp hát bài hát có có không không

- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc sgk 1-2 lần

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010 Tiết 1+2+3:Học vần

Bài 10: Ô - Ơ

I Mục đích yêu cầu

- HS đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ

- Đọc được câu ứng dụng: Bé có vở vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: Bờ hồ

- Trẻ em có quyền được vui chơi trong môi trường lành mạnh Có bổn phận giữ gìn môi trường trong lành để thực hiện tốt quyền của mình , quyền học tập(bộ phận)

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ

III Các hoạt động dạy học

Tiết 1

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới

a Vào bài

b Dạy học chữ

* Hoạt động 1: GV cho học sinh hát bài

hát: Vào lớp rồi

- GV dẫn hs vào bài

* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng

- GV viết lên bảng ô - HD phát âm

- GV đọc mẫu

? Có âm ô muốn có tiếng cô phải thêm

âm gì?

?Âm c đứng trước hay sau âm ô?

- GV đọc mẫu

- GV giới thiệu tranh và hỏi

? Tranh vẽ gì?

- GV viết tiếng cô còn lại lên bảng và

đọc trơn

*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện

- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo

số lượng học sinh)

- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có

các thẻ từ

*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá

- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết

vừa nêu quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng

- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra

một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc

vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó

- HS viết bảng con tiếng bò, cỏ

- Cả lớp hát

- HS đọc ĐT - CN

- HS gài bảng gài

- HS đọc ĐT- CN

- Âm c

- Đứng trước

- HS ghép bảng

- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo

- HS quan sát tranh và trả lời

- Cô giáo

- HS đọc ĐT- CN

- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm ô.Nhóm nào nhặt

đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc

- HS viết bảng con

- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh

và đúng tổ đó thắng cuộc

Tiết 2

- GV chỉ bảng

* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng

- GV viết lên bảng ơ - HD phát âm

- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN

Trang 11

- GV đọc mẫu

? Có âm ơ muốn có tiếng cờ phải thêm

âm gì?

?Âm c đứng trước hay sau âm ơ?

- GV đọc mẫu

- GV giới thiệu tranh và hỏi

? Tranh vẽ gì?

- GV viết tiếng cờ còn lại lên bảng và

đọc trơn

*Hoạt động7:Trò chơi nhận diện

- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuỳ số

lượng học sinh)

- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có

các thẻ từ

*Hoạt động 8:Tập viết chữ và tiếng khoá

- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết

vừa nêu quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng

- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra

một tổ trưởng, tổ trưởng lên bốc bài bốc

vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó

- HS đọc ĐT - CN

- HS gài bảng gài ơ

- HS đọc ĐT- CN

- Âm c, dấu huyền

- Đứng trước

- HS ghép bảng cờ

- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo cờ

- HS quan sát tranh và trả lời

- Cờ

- HS đọc ĐT- CN

- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm ơ Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc

- HS viết bảng con

- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh

và đúng tổ đó thắng cuộc

Tiết 3

c Luyện tập

* Hoạt động 10:

+ Đọc chữ và tiếng khoá

+ Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV viết các từ ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu

- GV giảng từ có thể bằng tranh minh

hoạ

+ Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh và hỏi

- GV chốt lại và đưa ra câu ứng dụng

- HS đọc lại bài trên bảng ĐT-CN

- HS đọc CN - ĐT

- HS tìm âm vừa học và gạch chân

- HS quan sát tìm hiểu nội dung tranh

và trả lời

Trang 12

- GV đọc mẫu( 2 lần)

* Hoạt động 11: Viết chữ và tiếng chứa

chữ mới

- GV nêu yêu cầu viết và cho hs xem vở

của hs năm trước

- 1 dòng chữ ô

- 1 dòng chữ ơ

- 1 dòng chữ cô

- 1 dòng chữ cờ

- GV theo dõi giúp đỡ học sinh

- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét

* Hoạt động 12: Luyện nói

- GV treo tranh và hỏi

? Tranh vẽ gì?

?Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại

sao em biết?

?Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào

việc gì?

?Chỗ em ở có bờ hồ không?

- - Trẻ em có quyền được vui chơi

trong môi trường lành mạnh Có bổn

phận giữ gìn môi trường trong lành

để thực hiện tốt quyền của mình ,

quyền học tập.

* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài

Một con vịt

4 Củng cố dặn dò

- GV chỉ bảng

- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị

bài sau

- HS đọc ĐT-CN

- HS viết bài trong vở tập viết

- HS đọc tên bài luyện nói: bờ hồ

- HS trả lời

- Cả lớp hát bài hát một con vịt

- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc sgk 1-2 lần

Tiết 4: Tự nhiên xã hội

BàI 3: Nhận biết các đồ vật

xung quanh.

:

I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:

- Nhận biết và mô tả được một số đồ vật xung quanh

- Hiểu được: Mắt, mũi, tai, tay, da là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các đồ vật xung quanh.

Ngày đăng: 30/03/2021, 22:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w