c HD viết dấu thanh trên bảng con: - Gv hd viết mẫu dấu huyền,dấu ngã;tiếng bè,bẽ Tiết 2 2.3 Luyện tập a Luyện đọc Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ b Luyện viết YC HS tập tô bè, bẽ tron[r]
Trang 1TuÇn 2 Thø hai ngµy 30 th¸ng 8 n¨m 2010
Chµo cê
Häc VÇn;
BÀI 4: DẤU HỎI – DẤU NẶNG I.Mục tiêu:
- Nhận biết đượcdấu hỏi và thanh hỏi,dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được :bẻ,bẹ
Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
* Chú ý: Từ tuần 2-3 trở đi,Gv cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho hs
II.Đồ dùng dạy học: Bộ ghép chữ,SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
- Dấu hỏi
Treo tranh để HS QS và thảo luận
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các tiếng này
giống nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi
Viết dấu hỏi và nói: dấu này là dấu hỏi
- Dấu nặng
thực hiện tương tự
2.2 Dạy dấu thanh: Đính dấu hỏi
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?
YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
Dấu nặng thực hiện tương tự
b) Ghép chữ và đọc tiếng
1 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lên bảng
Gọi HS phân tích tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bẻ
HS thảo luận và nói : tìm các hoạt động trong
đó có tiếng bẻ
+ Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ
So sánh tiếng bẹ và bẻ
Học sinh trả lời:
Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim
Hs nhắc lại
Giống 1 nét móc, móc câu để ngược
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập
Thực hiện trên bảng cài
HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài
Hs đọc.phân tích
Đặt trên đầu âm e
Đọc lại
Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,
Trang 2Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.
C HD viết dấu thanh trờn bảng con:
Gv hd,viết mẫu dấu hỏi,dấu nặng;tiếng bẻ,bẹ
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi HS phỏt õm tiếng bẻ, bẹ
b) Luyện viết
GV hd HS tập tụ bẻ, bẹ trong vở tập viết
c) Luyện núi :
Treo tranh
Nội dung bài luyện núi hụm nay là bẻ
-Trong tranh vẽ gỡ?
-Cỏc tranh này cú gỡ khỏc nhau?
-Cỏc bức tranh cú gỡ giống nhau?
+Tiếng bẻ cũn dựng ở đõu?
Nhận xột phần luyện núi của học sinh
3.Củng cố :Gọi đọc bài trờn bảng
Thi tỡm tiếng cú dấu hỏi, nặng trong sỏch bỏo…
bọ, lọ, cỏ, nỏ, lạ
HS So sỏnh tiếng bẹ và bẻ
Học sinh đọc
Học sinh theo dừi viết bảng con
Học sinh đọc bài trờn bảng
Viết trờn vở tập viết
Quan sỏt và thảo luận nhúm bàn Đại diện nhúm lờn trỡnh bày kết quả
Đại diện mỗi nhúm 3 em thi tỡm tiếng giữa 2 nhúm với nhau
_
Tự nhiên - xã hội BàI 2 : Chúng ta đang lớn.
I Mục tiêu:
- HS hiểu sức lớn của trẻ em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết Sức lớn của
mọi người là không giống nhau
- HS biết so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn trong lớp.
- Có thái độ yêu quý bạn trong lớp
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ SGK.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Cơ thể chúng ta gồm có mấy bộ phận, là những bộ phận nào?
- Kể tên các cơ quan của bộ phận thân…
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Khởi động (3). - hoạt động
Mục tiêu: Gây hứng thú học tập
Cách tiến hành:
Trang 34 Hoạt động 4: Làm việc với SGK (15’). - hoạt động cá nhân.
Mục tiêu: Nhận biết cơ thể đang lớn.
Cách tiến hành:
- Quạn sát hình SGK và cho biết những gì em
quan sát được trong từng hình
- Gọi HS trình bày trước lớp
- em bé lớn dần biết bò, biết đi, cao hơn…
Chốt: Cơ thể ta khi mới đẻ ra còn nhỏ sau lớn
dần về chiều cao, cân nặng, sự hiểu biết…
- theo dõi
5 Hoạt động 5: So sánh sức lớn của bản thân
(10’)
- hoạt động cặp
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đo chiều cao, sức lớn.
Cách tiến hành:
- Yêu cầu từng cặp đo, so sánh chiều cao, độ
dai cánh tay với bạn
- Gọi HS trình bày
- tiến hành đo so sánh theo cặp
Chốt: Sự lớn lên của mỗi người không giống
nhau
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò
- theo dõi
Thủ cụng:
Xẫ DÁN HèNH CHỮ NHẬT I.Mục tiờu:
Rốn cho HS cú kĩ năng xộ giấy thẳng , thành thạo
Giỏo dục HS yờu thớch mụn học
II.Đồ dựng dạy học:
Bài mẫu xộ dỏn hỡnh chữ nhật, giấy màu , hồ dỏn
HS , giấy màu , hồ dỏn, giấy nhỏp
Vở thủ cụng
III.Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xột
2.Bài mới:
1.Hướng dẫn quan sỏt nhận xột
Giới thiệu bài mẫu , tỡm một số đồ vật cú
dạng HCN, HTG xung quanh lớp học
*Kết luận: quyển sỏch , bảng , khăn quàng,
quyển vở, thước ờ ke,
2.Hướng dẫn mẫu:
*Vẽ , xộ dỏn hỡnh chữ nhật:
Làm mẫu:
Đặt đồ dụng lờn bàn
Quan sỏt và nờu
Theo dừi và thực hành xộ trờn giấy nhỏp
Trang 4Lấy một tờ giấy màu đánh dấu 1 hình chữ
nhật Tay trái giữ giấy , tay phải dùng ngón
trỏ và ngón cái để xé theo cạnh hình chữ
nhật
*Dán hình:
Lấy hồ ra giấy , dùng ngón trỏ di đều góc và
cạnh của hình
Ướm và đặt vào vị trí cho cân đối , dùng tay
miết nhẹ lên hình
3.Thực hành:
Theo dõi giúp HS còn lúng túng
Nhận xét , sửa sai
IV.Nhận xét dặn dò:
Nhận xét chung tiết học , đánh giá sản phẩm
Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp
Thực hành xé ở nhà thành thạo
Theo dõi và thực hành xé trên giấy nháp
Quan sát giáo viên làm mẫu
Thực hành trên giấy nháp
Vẽ hình ở mặt sau , thực hiện từng thao tác trên giấy nháp
Thứ ba ng ày 31 th¸ng 8 năm 2010
To¸n LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
Nhận biết hình vuông,hình tròn ,hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành hình mới
- Lµm bµi tËp 1, 2.HS kh¸ giái cã thÓ nhËn biÕt thªm mét sè h×nh kh¸c
- Gi¸o dôc c¸c em yªu m«n häc
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng học toán,VBT,SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi tên một số vật có mặt là hình vuông,
hình tròn, hình tam giác
2.Bài mới:
Giới thiệu bài
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:
Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô
vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu khác
nhau)
Bài 2: Thực hành ghép hình:
Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác
Nhận diện và nêu tên các hình
Thực hiện ở VBT
Thực hiện ghép hình từ hình tam giác, hình tròn thành các hình mới
Trang 5mang theo để ghép thành các hình như
SGK
3.Củng cố: Trò chơi: Kết bạn
Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình
vuông Các em đứng lộn xộn không theo
thứ tự
Khi hô kết bạn thì những em cầm cùng một
loại hình nhóm lại với nhau
Hình mới Chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm 5em Nhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Tiếng Việt
BÀI: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ I.Mục tiêu:
- Nhận biết đượcdấu huyền và thanh huyền,dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được :bè,bẽ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ ghép chữ,SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
-Dấu huyền
Treo tranh để HS quan sát và thảo luận
Các tranh này vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh huyền trong bài và nói,
các tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu
thanh huyền
GV viết dấu huyền lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu huyền
-Dấu ngã
Thực hiên tương tự
quan sát và thảo luận
Mèo, gà, cò, cây dừa Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
Trang 62.2 Dạy dấu thanh:
Đính dấu huyền lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và
khác nhau
Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
- Đính dấu ngã và cho HS nhận diện dấu ngã
Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
b) Ghép chữ và đọc tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè
Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bè
YC tìm các từ có tiếng bè
+ Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ.
c) HD viết dấu thanh trên bảng con:
- Gv hd viết mẫu dấu huyền,dấu ngã;tiếng
bè,bẽ
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ
b) Luyện viết
YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS
c) Luyện nói : GV treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác
dụng của nó trong đời sống
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
-Thuyền dùng để chở gì?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách
Một nét xiên trái
So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bảng cài
Đặt trên đầu âm e
HS phát âm tiếng bè
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái
So sánh tiếng bè và bẽ Học sinh đọc
Theo dõi viết bảng con Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Quan sát và thảo luận
Vẽ bè
Đi dưới nước
Thuyền có khoang chứa người, bè không có khoang chứa
Chở hàng hoá và người
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng
Trang 74.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà giữa 2 nhóm với nhau.
ĐẠO ĐỨC.
BÀI : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1( tiết 2)
I Mục tiêu:
- Bước đầu biểt trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường,lớp,tên thầy,cô giáo,một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình,những điều mình thích trước lớp
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài hát “ Đi học”
- H: Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy – học:
A.Khởi động: Hát “ đi học”
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV: Nêu yêu cầu giờ học
2 Nội dung:
a Kể về kết quả học tập
MT: Kể được những điều mới biết
GV: Tổ chức cho HS thảo luận nhóm(đôi),
trao đổi và trả lời câu hỏi SGK
GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng
KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đã biết đọc ,
viết chữ, biết tô màu, tập đếm, vẽ,…
b Kể chuyện theo tranh
MT: Biết đặt tên cho bạn nhỏ trong tranh
- Trong tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng
c Trò chơi: Làm quen
MT: Củng cố ND 2 bài vừa học
GV: Hướng dẫn, nêu yêu cầu trò chơi, cách
chơi Quan sát, giúp đỡ
3 Củng cố, dặn dò:
Hát tập thể
HS Lần lượt giới thiệu với các bạn những điều mình đã biết được sau 1 tuần đi học
HS Nhận xét, bổ sung
HS Quan sát tranh( VBT )
HS Dựa vào gợi ý trên kể chuyện theo tranh
- HS đặt tên cho bạn nhỏ phù hợp
HS Chia thành 4 nhóm thực hiện trò chơi
Trang 8Thø t ngµy 1 th¸ng 9 n¨m 2010.
Toán:
BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1; 2; 3
- Biết đọc viết các số 1;2;3
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1;2;3 đồ vật
II.Đồ dùng dạy học
- Các nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3
- Các chữ số 1, 2 , 3
1.Bài cũ:Nhận dạng các hình: hình vuông,
hình tròn , hình tam giác
Nhận xét sữa sai
2.Bài mới:
a)Giới thiệu các số 1, 2, 3
*Số 1:
B1:Thao tác với đồ dùng trực quan
Đưa ra các nhóm đồ vật 1 chấm tròn, 1 ô
tô
Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?
B2.Kết luận: 1 chấm tròn, 1 ô tô đều có số
lượng là mấy?
Để chỉ số lượng là 1 ta dùng số 1
*Giới thiệu chữ số 1
B3 Hướng dẫn viết : Viết mẫu và hướng
dẫn cách viết
Nhận xét sữa sai
*Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1
Đọc các số 1, 2, 3
b)Luyện tập:
Bài 1;Thực hành viết số:
Hướng dẫn viết các số 1, 2, 3
Nhận xét sữa sai
Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống dựa
vào tranh
Nhận xét sữa sai
Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập theo cụm hình vẽ
Theo dõi HS làm , giúp đỡ những em còn
Nối tiếp nhận dạng
Quan sát trả lời
Có 1 chấm tròn, 1 ô tô
đều có số lượng là 1
Theo dõi, luyện viết bảng con
Luyện viết bảng con Viết vở ô li , mỗi số 1 dòng
Làm bài , nêu kết quả từng nhóm đối tượng
Nêu yêu cầu , làm bài tập Cụm 1:Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 9Tiếng việt:
BÀI: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ
I.Mục tiêu :
- Nhận biết được các âm,chữ e,b và đấu thanh:dấu sắc/dấu hỏi/dấu huyền/dấu nặng/dấu ngã
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh:be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
- Tô được e,b,bé và các dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
SGK,Vở viết mẫu
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Ôn tập
a)Gv lần lượt giới thiệu và hướng dẫn học
sinh hoàn thành bảng ôn tập
b)Hướng dẫn học sinh viết ở bảng con
GV vừa hướng dẫn,vưa viết mẫu:
be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Đọc lại bài ở tiết 1; đọc từ ứng dụng be
bé
b)Luyện viết:
GV hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
tập viết
Gv chấm,chữa bài
c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân
biệt các từ theo dấu thanh
Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh theo
Hs thực hành hoàn thành bảng ôn tập; đánh vần, đọc,phân tích
HS quan sát , viết bảng con
Học sinh đọc;phân tích cấu tạo tiếng
Hs viết bài
lúng túng
Nhận xét sữa sai
*Trò chơi: Nhận biết số lượng
Giơ tấm bìa có số chấm tròn
Theo dõi tuyên dương em làm nhanh , đúng
IV.Củng cố dặn dò:Viết mỗi số 2 hàng ở
nhà
Cụm 2:Vẽ chấm tròn tương ứng
Cụm 3 Viết số hoặc vẽ chấm tròn Giơ tấm bìa có số tương ứng Đọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3,
từ 3 đến 1
Trang 10chiều dọc
Tranh thứ nhất vẽ gì?
Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?
“dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng
“dế”
Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát
và rút ra nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện
các từ khác nhau bởi dấu thanh (dưa/ dừa,
cỏ/ cọ, vó, võ)
Treo tranh minh hoạ phần luyện nói
Gợi ý bằng hệ thống CH, giúp HS nói tốt
theo chủ đề.
Gọi HS nhắc lại những sự vật có trong
tranh
Các em đã thấy các con vật, cây cỏ, đồ
vật, người tập võ, … này chưa? Ở đâu?
Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con
vật, các quả :
Quả dừa dùng để làm gì?
Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc
của dưa khi bổ ra sao?
Trong số các tranh này con thích nhất
tranh nào? Tại sao con thích?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố: Hỏi tên bài
Gọi đọc bài
Hs quan sát tranh,thảo luận theo nhóm bàn
Đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận
MÜ thuËt
( GV chuyªn d¹y) _
Thø n¨m ngµy 2 th¸ng 9 n¨m 2010
Toán:
LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
-Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật không qúa 3 phần tử
-Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3
Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2
-Các mô hình tập hợp như SGK
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 11Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC :
Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1, yêu cầu học
sinh ghi số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề
Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong gọi học
sinh đọc từng dãy số
3.Củng cố :Hỏi tên bài
Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3
Nhắc lại
Làm VBT và nêu kết quả
Làm VBT Đọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1
Tiếng Việt
Bài 7 : ê - v
I.Mục tiêu : SGV
- Đọc được ê , v , bê , ve ;từ và câu ứng dụng
- Viết được : ê,v,bê,ve (viết được 1/2số dòng quy định trong vở tập viết 1,tập 1)
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề : bế bé
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
Tranh minh hoạ từ khoá.-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ.GV kiểm tra đọc, viết nội
dung bài học trước
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Dạy âm mới
* Âm ê
- Nhận diện chữ
Gv giới thiệu ê in thường, ê viết thường, ê in
hoa
? So sánh âm ê với âm e
- Phát âm và đánh vần tiếng
GV phát âm mẫu ê
? Muốn có tiếng bê ta thêm âm gì?
Nhận xét và ghi tiếng bê lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Giống : đều viết bởi một nét thắt
Khác: Chữ ê có thêm mũ ở trên chữ e
Hs nhắc lại
So sánh giống và khác nhau
Hs đọc
Hs nêu và ghép
Hs đọc,phân tích
Hs đánh vần